Bảng giá đất xã Bình An, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình An, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Bình An, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bình An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình An, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình An, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Bình An năm 2026
Khu vực: xã Bình An.
Loại đất: Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 138.000 đến 670.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bàu Lùng Tỉnh lộ 769 - Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 51 Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Mũi tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Mũi tàu - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Mũi tàu - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Vũ Hồng Phô Đường Lê Duẩn - Đường Trường Chinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Trần Văn Ơn Đường Lê Duẩn - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Duẩn - Đường liên xã Bình An - Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Vũ Hồng Phô - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường liên xã Bình An Long Thành Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - Đường Lê Quang Định |
Đất nuôi trồng thủy sản | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường liên xã Bình An Long Thành Nhà máy mủ cao su Long Thành - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) Đường tỉnh 769 - Giáp Cầu Mên |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Ranh xã Long Thành - Bình An - Đường Liên ấp Sa Cá - Bàu Tre |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Đường Liên ấp Sa Cá - Bàu Tre - Cầu An Viễn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Cầu An Viễn - Giáp nông trường cao su An Viễng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Nông trường cao su An Viễng - Cầu Cái Hảo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An Cầu Suối Sâu - Giáp ranh xã Bình An - Xuân Quế |
Đất nuôi trồng thủy sản | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre Đường tỉnh 769 - Hương lộ 10 xây dựng mới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Lê Quang Định Cầu Suối Phèn - Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường khu 14 Nhà máy mủ cao su Long Thành - Giáp ranh xã An Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Nguyễn Thị Giờ Đường Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu - Đường Liên xã Bình An - Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Nguyễn Thị Giờ Đường Liên xã Bình An - Long Thành - Giáp ranh xã An Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Nguyễn Thị Xót Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Quang Định |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An Đường liên xã Long Thành — Bình An - Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ấp An Viễng Tỉnh lộ 769 - Điểm trung chuyển rác thải |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Bàu Lùng Tỉnh lộ 769 - Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 51 Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Mũi tàu |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Mũi tàu - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Mũi tàu - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An - |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Vũ Hồng Phô Đường Lê Duẩn - Đường Trường Chinh |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Trần Văn Ơn Đường Lê Duẩn - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Duẩn - Đường liên xã Bình An - Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Vũ Hồng Phô - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường liên xã Bình An Long Thành Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - Đường Lê Quang Định |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường liên xã Bình An Long Thành Nhà máy mủ cao su Long Thành - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) Đường tỉnh 769 - Giáp Cầu Mên |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Ranh xã Long Thành - Bình An - Đường Liên ấp Sa Cá - Bàu Tre |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Đường Liên ấp Sa Cá - Bàu Tre - Cầu An Viễn |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Cầu An Viễn - Giáp nông trường cao su An Viễng |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Nông trường cao su An Viễng - Cầu Cái Hảo |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An Cầu Suối Sâu - Giáp ranh xã Bình An - Xuân Quế |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre Đường tỉnh 769 - Hương lộ 10 xây dựng mới |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Lê Quang Định Cầu Suối Phèn - Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quang Định đoạn từ Cầu Suối Phèn đến Giáp ranh đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường khu 14 Nhà máy mủ cao su Long Thành - Giáp ranh xã An Phước |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 14 đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Nguyễn Thị Giờ Đường Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu - Đường Liên xã Bình An - Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu đến Đường Liên xã Bình An Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Nguyễn Thị Giờ Đường Liên xã Bình An - Long Thành - Giáp ranh xã An Phước |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Giờ đoạn từ Đường Liên xã Bình An Long Thành đến Giáp ranh xã An Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Nguyễn Thị Xót Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Quang Định |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Xót đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An Đường liên xã Long Thành — Bình An - Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Thanh Bình Đội 3 xã Bình An đoạn từ Đường liên xã Long Thành Bình An đến Giáp ranh khu công nghiệp Long Đức 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ấp An Viễng Tỉnh lộ 769 - Điểm trung chuyển rác thải |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Bàu Lùng Tỉnh lộ 769 - Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 51 Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - Mũi tàu |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến Mũi tàu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Mũi tàu - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Mũi tàu - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) đoạn từ Mũi tàu đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An - |
Đất rừng phòng hộ | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Vũ Hồng Phô Đường Lê Duẩn - Đường Trường Chinh |
Đất rừng phòng hộ | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vũ Hồng Phô đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Trần Văn Ơn Đường Lê Duẩn - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Ơn đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Tôn Đức Thắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Duẩn - Đường liên xã Bình An - Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường liên xã Bình An Long Thành cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Vũ Hồng Phô - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Đường Vũ Hồng Phô đến Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường liên xã Bình An Long Thành Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - Đường Lê Quang Định |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Đường Lê Quang Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường liên xã Bình An Long Thành Nhà máy mủ cao su Long Thành - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình An Long Thành đoạn từ Nhà máy mủ cao su Long Thành đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) Đường tỉnh 769 - Giáp Cầu Mên |
Đất rừng phòng hộ | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên (từ đường tỉnh 769 qua Cao tốc Hồ Chí Minh Long Thành Dầu giây đến giáp Cầu Mên) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp Cầu Mên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Ranh xã Long Thành - Bình An - Đường Liên ấp Sa Cá - Bàu Tre |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh xã Long Thành Bình An đến Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Đường Liên ấp Sa Cá - Bàu Tre - Cầu An Viễn |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Đường Liên ấp Sa Cá Bàu Tre đến Cầu An Viễn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Cầu An Viễn - Giáp nông trường cao su An Viễng |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Cầu An Viễn đến Giáp nông trường cao su An Viễng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tỉnh 769 Nông trường cao su An Viễng - Cầu Cái Hảo |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Nông trường cao su An Viễng đến Cầu Cái Hảo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An Cầu Suối Sâu - Giáp ranh xã Bình An - Xuân Quế |
Đất rừng phòng hộ | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Bình An đoạn từ Cầu Suối Sâu đến Giáp ranh xã Bình An Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp An Viễng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Điểm trung chuyển rác thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bàu Lùng Tỉnh lộ 769 - Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Lùng đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Hết ranh thửa đất số 4 tờ BĐĐC số 53 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình An
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Bình An, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 59,4 km² (một số dữ liệu bản đồ số ghi nhận diện tích lưu vực mở rộng đạt 73,43 km²).
Dân số: 25.506 người (dữ liệu dân cư bao gồm cả lao động tạm trú và phụ trợ công nghiệp đạt khoảng 59.475 người).
Mật độ dân số: Khoảng 429 người/km² (tính theo số liệu thường trú chính thức) hoặc đạt 810 người/km² (nếu tính gộp quy mô dân số mở rộng).
Nguồn gốc thành lập:
- Giai đoạn 2025 (Sắp xếp cấp xã): Thực hiện Đề án của Chính phủ và Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Bình An mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của xã Long Đức và xã Bình An cũ (trước đây thuộc huyện Long Thành). Việc sáp nhập này nhằm tối ưu hóa quản lý hạ tầng dịch vụ phụ trợ quanh Khu công nghiệp Long Đức và đón đầu làn sóng logistics từ dự án sân bay quốc tế.
- Giai đoạn 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức nâng cấp toàn bộ tỉnh Đồng Nai thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Bình An chuyển sang trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
