Bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bù Đăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bù Đăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Bù Đăng năm 2026
Khu vực: xã Bù Đăng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 8.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường 14 tháng 12 - Ngã tư đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường 14/12 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 1 Phía bên trái chợ chính - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 2 Phía bên phải chợ chính - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Phía trái chợ phụ - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 4 Phía phải chợ phụ - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1 |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc; Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến hết ranh nhà ông Điều MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Thác Đứng Giáp Đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) Ngã ba tiếp giáp Đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba đường vào chùa Thanh Đức |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) Giáp Đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp Đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các Cơ quan khác) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D2 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh) Các tuyến đường trong Khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N2 - Khu dân cư Lê Quý Đôn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D4 - Khu dân cư Lê Quý Đôn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Khu tái định cư Lý Thường Kiệt Đường D3 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Khu tái định cư Lý Thường Kiệt Đường D2 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Khu tái định cư Lý Thường Kiệt Các đường còn lại trong Khu tái định cư Lý Thường Kiệt - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường 14 tháng 12 - Ngã tư đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường 14/12 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 1 Phía bên trái chợ chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 2 Phía bên phải chợ chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Phía trái chợ phụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 4 Phía phải chợ phụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc; Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến hết ranh nhà ông Điều MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Thác Đứng Giáp Đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) Ngã ba tiếp giáp Đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba đường vào chùa Thanh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) Giáp Đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp Đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các Cơ quan khác) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D2 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh) Các tuyến đường trong Khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N2 - Khu dân cư Lê Quý Đôn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D4 - Khu dân cư Lê Quý Đôn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Khu tái định cư Lý Thường Kiệt Đường D3 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Khu tái định cư Lý Thường Kiệt Đường D2 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Khu tái định cư Lý Thường Kiệt Các đường còn lại trong Khu tái định cư Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường 14 tháng 12 - Ngã tư đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường 14/12 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 1 Phía bên trái chợ chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 2 Phía bên phải chợ chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Phía trái chợ phụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 4 Phía phải chợ phụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc; Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến hết ranh nhà ông Điều MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Thác Đứng Giáp Đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) Ngã ba tiếp giáp Đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba đường vào chùa Thanh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) Giáp Đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp Đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các Cơ quan khác) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D2 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh) Các tuyến đường trong Khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường N2 - Khu dân cư Lê Quý Đôn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D4 - Khu dân cư Lê Quý Đôn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103 |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Khu tái định cư Lý Thường Kiệt Đường D3 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Khu tái định cư Lý Thường Kiệt Đường D2 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Khu tái định cư Lý Thường Kiệt Các đường còn lại trong Khu tái định cư Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Cụm công nghiệp Minh Hưng 1 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Cụm công nghiệp Minh Hưng 2 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc [lộ 14 Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc 1ộ 14 Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38 |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường 14/12 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 1 Phía bên trái chợ chính - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 2 Phía bên phải chợ chính - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Phía trái chợ phụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 4 Phía phải chợ phụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba vào nhà ông Bà Tuyến (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cain) Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Kết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toàn (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Thác Đứng Giáp đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Ngã ba Minh Hưng - Kết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bom Bo) |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất trồng cây hàng năm | 101.000 | 80.800 | 60.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất trồng cây hàng năm | 101.000 | 80.800 | 60.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân dền hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường di thôn Hưng Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103 |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất trồng lúa | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc [lộ 14 Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc 1ộ 14 Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38 |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường 14/12 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 1 Phía bên trái chợ chính - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 2 Phía bên phải chợ chính - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Phía trái chợ phụ - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 4 Phía phải chợ phụ - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba vào nhà ông Bà Tuyến (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đoạn còn lại - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cain) Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Kết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toàn (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Thác Đứng Giáp đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham) |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Ngã ba Minh Hưng - Kết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bom Bo) |
Đất trồng lúa | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất trồng lúa | 101.000 | 80.800 | 60.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất trồng lúa | 101.000 | 80.800 | 60.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân dền hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường di thôn Hưng Phú |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103 |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc [lộ 14 Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc 1ộ 14 Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38 |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường 14/12 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 1 Phía bên trái chợ chính - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 2 Phía bên phải chợ chính - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Phía trái chợ phụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 4 Phía phải chợ phụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba vào nhà ông Bà Tuyến (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cain) Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Kết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toàn (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Thác Đứng Giáp đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham) |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Ngã ba Minh Hưng - Kết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bom Bo) |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân dền hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường di thôn Hưng Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103 |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc [lộ 14 Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc 1ộ 14 Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường 14/12 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 1 Phía bên trái chợ chính - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 2 Phía bên phải chợ chính - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Phía trái chợ phụ - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 4 Phía phải chợ phụ - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba vào nhà ông Bà Tuyến (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Huệ Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngô Gia Tự Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Võ Thị Sáu Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Điểu Ong Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lê Hồng Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nơ Trang Long Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng Đoạn còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cain) Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam) Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Kết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toàn (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường quanh hồ 7 mẫu Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường bên hông huyện đội Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường vào sóc Bù Ra Mang Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 755 Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Thác Đứng Giáp đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường sân bay cũ (Tránh lũ) Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham) |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755) |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Ngã ba Minh Hưng - Kết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường ĐT 760 Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bom Bo) |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên chợ Minh Hưng Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ) Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân dền hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành) Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ) Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng) Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường di thôn Hưng Phú |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt) Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa) Quốc lộ 14 - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết) Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103 |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc [lộ 14 Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc 1ộ 14 Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38 |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 190.400 | 142.800 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 14/12 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 1 Phía bên trái chợ chính - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 2 Phía bên phải chợ chính - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 3 Phía trái chợ phụ - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 4 Phía phải chợ phụ - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Lợi Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Đường 14 tháng 12 - Ngã tư đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Bù Đăng |
Đường Quốc lộ 14 Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bù Đăng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 156,1 km².
Dân số: 32.145 người (Số liệu thống kê chính thức sau khi hợp nhất đơn vị hành chính).
Mật độ dân số: Khoảng 206 người/km² (Tính toán dựa trên diện tích tự nhiên và dân số thực tế sau sáp nhập).
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã: Đặt tại trục đường Quốc lộ 14, thuộc thôn Hòa Đồng.
Nguồn gốc thành lập:
- Giai đoạn 2025 (Sáp nhập, hợp nhất cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023-2025. Kể từ ngày 01/07/2025, xã Bù Đăng mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ địa giới và quy mô dân số của 3 đơn vị hành chính cũ: Thị trấn Đức Phong, xã Đoàn Kết và xã Minh Hưng (thuộc huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước cũ trước khi điều chỉnh không gian địa giới).
- Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (văn bản có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/04/2026). Theo phương án tổ chức lại bộ máy quản lý, địa bàn xã Bù Đăng chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc cấu trúc thành phố trung ương mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
