Bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bù Đăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bù Đăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Bù Đăng năm 2026

Khu vực: xã Bù Đăng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 8.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái
Đất ở nông thôn 6.100.000 4.880.000 3.660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất ở nông thôn 6.100.000 4.880.000 3.660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất ở nông thôn 8.100.000 6.480.000 4.860.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất ở nông thôn 8.100.000 6.480.000 4.860.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 6.300.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng
Đất ở nông thôn 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bù Đăng Đường 14/12
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.300.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 6.300.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất ở nông thôn 6.300.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 1
Phía bên trái chợ chính -
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 2
Phía bên phải chợ chính -
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 3
Phía trái chợ phụ -
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 4
Phía phải chợ phụ -
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn
Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường D1
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc; Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông huyện đội
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến hết ranh nhà ông Điều MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bù Đăng Đường Thác Đứng
Giáp Đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ)
Ngã ba tiếp giáp Đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba đường vào chùa Thanh Đức
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham)
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo)
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ)
Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành)
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng)
Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bù Đăng Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú
Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bù Đăng Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt)
Giáp Đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp Đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Bù Đăng Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bù Đăng Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các Cơ quan khác)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bù Đăng Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bù Đăng Đường D2 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường N2 - Khu dân cư Lê Quý Đôn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường D4 - Khu dân cư Lê Quý Đôn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa)
Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bù Đăng Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết)
Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bù Đăng Khu tái định cư Lý Thường Kiệt
Đường D3 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Khu tái định cư Lý Thường Kiệt
Đường D2 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Khu tái định cư Lý Thường Kiệt
Các đường còn lại trong Khu tái định cư Lý Thường Kiệt -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường 14/12
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 1
Phía bên trái chợ chính -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 2
Phía bên phải chợ chính -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 3
Phía trái chợ phụ -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 4
Phía phải chợ phụ -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn
Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Bù Đăng Đường D1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc; Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông huyện đội
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến hết ranh nhà ông Điều MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bù Đăng Đường Thác Đứng
Giáp Đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ)
Ngã ba tiếp giáp Đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba đường vào chùa Thanh Đức
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo)
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ)
Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành)
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng)
Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Bù Đăng Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú
Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Bù Đăng Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt)
Giáp Đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp Đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bù Đăng Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bù Đăng Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các Cơ quan khác)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bù Đăng Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bù Đăng Đường D2 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường N2 - Khu dân cư Lê Quý Đôn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường D4 - Khu dân cư Lê Quý Đôn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa)
Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bù Đăng Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết)
Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Khu tái định cư Lý Thường Kiệt
Đường D3 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Khu tái định cư Lý Thường Kiệt
Đường D2 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt -
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Khu tái định cư Lý Thường Kiệt
Các đường còn lại trong Khu tái định cư Lý Thường Kiệt -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38
Đất SX-KD nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường 14/12
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 1
Phía bên trái chợ chính -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 2
Phía bên phải chợ chính -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 3
Phía trái chợ phụ -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 4
Phía phải chợ phụ -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư giáp Đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn
Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bù Đăng Đường D1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc; Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông huyện đội
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến hết ranh nhà ông Điều MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Bù Đăng Đường Thác Đứng
Giáp Đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ)
Ngã ba tiếp giáp Đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba đường vào chùa Thanh Đức
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Ngã ba Minh Hưng - Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã BomBo)
Đất SX-KD nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ)
Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân đến hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành)
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng)
Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Bù Đăng Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú
Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường đi thôn Hưng Phú
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Bù Đăng Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt)
Giáp Đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp Đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bù Đăng Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bù Đăng Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bù Đăng Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các Cơ quan khác)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bù Đăng Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bù Đăng Đường D2 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường D3 (Khu Văn hóa giáo dục thôn Đức Hòa)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3, Minh Hưng (thôn Hưng Thịnh)
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường N1 - Khu dân cư Lê Quý Đôn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường N2 - Khu dân cư Lê Quý Đôn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bù Đăng Đường D4 - Khu dân cư Lê Quý Đôn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bù Đăng Đường bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa)
Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bù Đăng Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết)
Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Bù Đăng Khu tái định cư Lý Thường Kiệt
Đường D3 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Khu tái định cư Lý Thường Kiệt
Đường D2 - Khu tái định cư Lý Thường Kiệt -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Khu tái định cư Lý Thường Kiệt
Các đường còn lại trong Khu tái định cư Lý Thường Kiệt -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Cụm công nghiệp Minh Hưng 1
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Cụm công nghiệp Minh Hưng 2
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc [lộ 14
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc 1ộ 14
Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường 14/12
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 1
Phía bên trái chợ chính -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 2
Phía bên phải chợ chính -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 3
Phía trái chợ phụ -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 4
Phía phải chợ phụ -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba vào nhà ông Bà Tuyến (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn
Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường D1
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cain)
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Kết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toàn (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông huyện đội
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Thác Đứng
Giáp đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ)
Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Ngã ba Minh Hưng - Kết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bom Bo)
Đất trồng cây hàng năm 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất trồng cây hàng năm 101.000 80.800 60.600 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất trồng cây hàng năm 101.000 80.800 60.600 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ)
Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân dền hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành)
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng)
Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú
Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường di thôn Hưng Phú
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt)
Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa)
Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết)
Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất trồng lúa 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc [lộ 14
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc 1ộ 14
Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường 14/12
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 1
Phía bên trái chợ chính -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 2
Phía bên phải chợ chính -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 3
Phía trái chợ phụ -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 4
Phía phải chợ phụ -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba vào nhà ông Bà Tuyến (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn
Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn còn lại -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đoạn còn lại -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường D1
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cain)
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Kết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toàn (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông huyện đội
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Thác Đứng
Giáp đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ)
Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham)
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Ngã ba Minh Hưng - Kết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bom Bo)
Đất trồng lúa 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất trồng lúa 101.000 80.800 60.600 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất trồng lúa 101.000 80.800 60.600 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ)
Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân dền hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành)
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng)
Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú
Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường di thôn Hưng Phú
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt)
Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa)
Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết)
Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc [lộ 14
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc 1ộ 14
Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường 14/12
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 1
Phía bên trái chợ chính -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 2
Phía bên phải chợ chính -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 3
Phía trái chợ phụ -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 4
Phía phải chợ phụ -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba vào nhà ông Bà Tuyến (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn
Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường D1
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cain)
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Kết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toàn (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông huyện đội
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Thác Đứng
Giáp đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ)
Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham)
Đất trồng cây lâu năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất trồng cây lâu năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Ngã ba Minh Hưng - Kết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bom Bo)
Đất trồng cây lâu năm 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất trồng cây lâu năm 126.000 100.800 75.600 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất trồng cây lâu năm 126.000 100.800 75.600 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ)
Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân dền hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành)
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng)
Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú
Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường di thôn Hưng Phú
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt)
Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa)
Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết)
Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103
Đất trồng cây lâu năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc [lộ 14
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc 1ộ 14
Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường 14/12
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 1
Phía bên trái chợ chính -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 2
Phía bên phải chợ chính -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 3
Phía trái chợ phụ -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 4
Phía phải chợ phụ -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba vào nhà ông Bà Tuyến (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết cũ (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Ngô Gia Tự
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Điểu Ong
Ngã ba Sóc ông Đồ (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường nhựa vào Sóc Bù Môn
Ngã ba Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lê Hồng Phong - ĐT 755
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba vào hồ Bra măng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn còn lại -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đoạn còn lại -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường D1
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Lê Lợi
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cain)
Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đức Hòa
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Cầu sắt Đức Hòa (đường bên hông nhà bà Yến Cam)
Cầu sắt Đức Hòa - Ngã ba vị trí đập lấy nước thủy lợi Bù Môn, thôn Vĩnh Thiện
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Kết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toàn (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 14) - Ngã ba giao đường Điểu Ong
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường bên hông huyện đội
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường vào sóc Bù Ra Mang
Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Đăk Chậm (ranh xã Phước Sơn) - Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Trung tâm hành chính xã Đoàn Kết cũ (đường D6) - Cầu Tân Minh
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 755
Cầu Tân Minh - Giáp ranh thị trấn Đức Phong cũ
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối - Hết ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75)
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang (thửa 106 tờ bản đồ 75) - Giáp ranh xã Thọ Sơn
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Thác Đứng
Giáp đường ĐT 755 - Ngã tư danh lam Thác Đứng
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường sân bay cũ (Tránh lũ)
Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường ĐT 755
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92) - Ngã ba Đường vào chùa Thanh Đức
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Đường ĐT 755 (Ngã ba Tân Minh) - Dốc bà Thơm (bà Tham)
Đất nông nghiệp khác 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Tư Nghĩa - Đi thôn Đoàn Kết (thôn 7 - Đoàn Kết cũ) (tiếp giáp đường ĐT 755)
Đất nông nghiệp khác 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Ngã ba Minh Hưng - Kết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189)
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo (thửa 40 tờ bản đồ 189) - Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước)
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (vào Hội trường thôn Hưng Phước) - Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến vào Nhà hàng ẩm thực Bến Tre 2 - Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116)
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường ĐT 760
Đường bê tông phải tuyến (Hết thửa đất số 304 tờ bản đồ 116) - Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bom Bo)
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên chợ Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
Đất nông nghiệp khác 126.000 100.800 75.600 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa
Đường Quốc lộ 14 - Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
Đất nông nghiệp khác 126.000 100.800 75.600 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập vào thôn Hưng Phát (thôn 7 Minh Hưng cũ)
Hết ranh Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) - Nhà ông Bùi Văn Tuy (thửa 89 tờ bản đồ 124)
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đường ĐT 760 - Khu dân cư thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ)
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng vào thôn Hưng Phú (thôn 5 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Toàn tuyến
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 thôn Hưng Thịnh (thôn 3 Minh Hưng cũ) đi Đập thủy lợi Hưng Phú
Đường Quốc lộ 14 - Đập Thủy lợi Hưng Phú
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông từ Quốc lộ 14 đi thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ), vào Nhà văn hóa thôn Hưng Tân dền hết thửa 170 tờ bản đồ số 128 (đường ngã ba Hành)
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa 170 tờ bản đồ 128
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường xâm nhập nhựa từ Quốc lộ 14 đi nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân (thôn 1 Minh Hưng cũ)
Đường Quốc lộ 14 - Nhà văn hóa cộng đồng thôn Hưng Tân
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Mẫu giáo Minh Hưng)
Đường Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Ngã ba thôn Hưng Tân đi thôn Minh Hưng, thôn Hưng Thịnh, thôn Hưng Phú
Ngã ba giáp đường thôn Hưng Tân (đường ngã ba Hành) - Ngã ba đường di thôn Hưng Phú
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường thôn Vĩnh Thiện (vào quán Hồn Việt)
Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Nguyễn Thượng Dũng) - Giáp đường Lý Thường Kiệt (nhà yến Bốn Xê)
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đường Bê tông thôn Minh Hưng (thôn 2 Minh Hưng cũ) tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào chùa Hoàn Liên Hoa)
Quốc lộ 14 - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Đường Phước Sơn - Đồng Nai (địa phận xã Bù Đăng)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Đường liên thôn (nối dài từ Nguyễn Thị Minh Khai đi thôn 1 Đoàn kết)
Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tờ bản đồ số 103
Đất nông nghiệp khác 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đất còn lại có bề rộng nhỏ hơn 4m hoặc đường không cắt lộ giới
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 88.000 70.400 52.800 0
Xã Bù Đăng Các tuyến đường đã được đầu tư bê tông, nhựa hoặc đường đất chưa được quy định ở trên
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 100.000 80.000 60.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng (cũ) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cổng ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh giới Đức Phong - Minh Hưng (cũ) - Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào Thác Đứng thôn 01 - Ranh xưởng điều Cao Nguyễn thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc [lộ 14
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 179 - Ngã ba Minh Hưng
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Minh Hưng - Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 177 - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba Đường vào thôn 7 - Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m)
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc 1ộ 14
Hết ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 166 (cách cầu 38 dài 370m) - Cầu 38
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Nông trường Minh Hưng - Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
Đất nông nghiệp khác 238.000 190.400 142.800 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường 14/12
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 1
Phía bên trái chợ chính -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 2
Phía bên phải chợ chính -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 3
Phía trái chợ phụ -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 4
Phía phải chợ phụ -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Lợi
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Ngã tư giáp đường D1
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư giáp đường D1 - Ngã ba đường Trần Phú
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Trần Phú - Ngã ba đường Hùng Vương
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Bù Đăng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Thọ Sơn - Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Vườn chuối đi Đồng Nai - Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 - Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ranh Đoàn Kết - Đức Phong (cũ) - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Bắc: Ngã ba nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ Ngã ba nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái
Đất ở nông thôn 6.100.000 4.880.000 3.660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
Đất ở nông thôn 6.100.000 4.880.000 3.660.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12
Đất ở nông thôn 8.100.000 6.480.000 4.860.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12
Đất ở nông thôn 8.100.000 6.480.000 4.860.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12 - Ngã tư đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 6.300.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Bù Đăng Đường Quốc lộ 14
Ngã tư đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bù Đăng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Bù Đăng, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 156,1 km².

Dân số: 32.145 người (Số liệu thống kê chính thức sau khi hợp nhất đơn vị hành chính).

Mật độ dân số: Khoảng 206 người/km² (Tính toán dựa trên diện tích tự nhiên và dân số thực tế sau sáp nhập).

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã: Đặt tại trục đường Quốc lộ 14, thuộc thôn Hòa Đồng.

Nguồn gốc thành lập:

  • Giai đoạn 2025 (Sáp nhập, hợp nhất cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023-2025. Kể từ ngày 01/07/2025, xã Bù Đăng mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ địa giới và quy mô dân số của 3 đơn vị hành chính cũ: Thị trấn Đức Phong, xã Đoàn Kết và xã Minh Hưng (thuộc huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước cũ trước khi điều chỉnh không gian địa giới).
  • Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (văn bản có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/04/2026). Theo phương án tổ chức lại bộ máy quản lý, địa bàn xã Bù Đăng chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc cấu trúc thành phố trung ương mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1307 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?