Bảng giá đất xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Cẩm Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Cẩm Mỹ năm 2026
Khu vực: xã Cẩm Mỹ.
Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 78.000 đến 730.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) Trung tâm hành chính huyện cũ - Giáp ranh giới xã Xuân Đường |
Đất trồng cây lâu năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) Giáp ranh xã Xuân Định - Cầu Bảo Bình |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) Cầu Bảo Bình - Cầu Suối Lức |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) Cầu Suối Lức - Hết ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường ấp 9,11 Giáp ranh xã Xuân Đông - Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1000m) |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường ấp 9,11 Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1000 m) - Đường tỉnh 765B |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Quốc lộ 56 - Hết Nghĩa địa Lò Than - Bảo Bình |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Nghĩa địa Lò Than - Bảo Bình - Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du - Đường tỉnh 765B |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Đường tỉnh 765B - Giáp ranh xã Xuân Đông |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp ranh xã Xuân Đông |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Tân Bình Đường tỉnh 765 - Cầu số 3 đường Long Giao - Bảo Bình |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Xuân Mỹ-Bảo Bình Đường tỉnh 764 - Đường Long Giao-Bảo Bình |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 Quốc lộ 56 - Hết cây xăng Xuân Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường tỉnh 764 Hết cây xăng Xuân Mỹ - Ranh giới xã Sông Ray |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Xuân Mỹ - Cù Bị Quốc lộ 56 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 Giáp ranh phường Hàng Gòn - Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân - Đường tỉnh 764 |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Quốc lộ 56 Đường tỉnh 764 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Hoàn Quân-Xuân Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường tỉnh 764 |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Long Giao - Bảo Bình Đường Nguyễn Ái Quốc - Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Long Giao - Bảo Bình Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ - Đường tỉnh 765B |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Bến xe xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) Bến xe xã Cẩm Mỹ - Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) Đường Nguyễn Ái Quốc - Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) Trung tâm hành chính huyện cũ - Giáp ranh giới xã Xuân Đường |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) Giáp ranh xã Xuân Định - Cầu Bảo Bình |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Cầu Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) Cầu Bảo Bình - Cầu Suối Lức |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Bảo Bình đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) Cầu Suối Lức - Hết ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Cầu Suối Lức đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp 9,11 Giáp ranh xã Xuân Đông - Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1000m) |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp 9,11 Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1000 m) - Đường tỉnh 765B |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Quốc lộ 56 - Hết Nghĩa địa Lò Than - Bảo Bình |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Nghĩa địa Lò Than - Bảo Bình - Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du - Đường tỉnh 765B |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Đường tỉnh 765B - Giáp ranh xã Xuân Đông |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp ranh xã Xuân Đông |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tân Bình Đường tỉnh 765 - Cầu số 3 đường Long Giao - Bảo Bình |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Bình đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Cầu số 3 đường Long Giao Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Mỹ-Bảo Bình Đường tỉnh 764 - Đường Long Giao-Bảo Bình |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân MỹBảo Bình đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Long GiaoBảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 764 Quốc lộ 56 - Hết cây xăng Xuân Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết cây xăng Xuân Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 764 Hết cây xăng Xuân Mỹ - Ranh giới xã Sông Ray |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Xuân Mỹ đến Ranh giới xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Mỹ - Cù Bị Quốc lộ 56 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Mỹ Cù Bị đoạn từ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 56 Giáp ranh phường Hàng Gòn - Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 56 Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân - Đường tỉnh 764 |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang Hoàn Quân đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 56 Đường tỉnh 764 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 56 đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn Quốc lộ 56 - Hết ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Sông Nhạn đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Hoàn Quân-Xuân Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường tỉnh 764 |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Hoàn QuânXuân Mỹ đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường tỉnh 764 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Long Giao - Bảo Bình Đường Nguyễn Ái Quốc - Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Long Giao - Bảo Bình Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ - Đường tỉnh 765B |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Long Giao Bảo Bình đoạn từ Ban Chỉ huy Quân sự xã Cẩm Mỹ đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Bến xe xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Bến xe xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) Bến xe xã Cẩm Mỹ - Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) đoạn từ Bến xe xã Cẩm Mỹ đến Hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường ấp 9,11 Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1000 m) - Đường tỉnh 765B |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Quốc lộ 56 - Hết Nghĩa địa Lò Than - Bảo Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Nghĩa địa Lò Than - Bảo Bình - Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du - Đường tỉnh 765B |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Đường tỉnh 765B - Giáp ranh xã Xuân Đông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp ranh xã Xuân Đông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường ấp 9,11 Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1000 m) - Đường tỉnh 765B |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11 đoạn từ Cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (1000 m) đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Quốc lộ 56 - Hết Nghĩa địa Lò Than - Bảo Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Quốc lộ 56 đến Hết Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Nghĩa địa Lò Than - Bảo Bình - Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Nghĩa địa Lò Than Bảo Bình đến Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du - Đường tỉnh 765B |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Đường tỉnh 765B - Giáp ranh xã Xuân Đông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Giáp ranh xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp ranh xã Xuân Đông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu Trung tâm hành chính huyện cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) Trung tâm hành chính huyện cũ - Giáp ranh giới xã Xuân Đường |
Đất trồng cây lâu năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cẩm Mỹ |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) đoạn từ Trung tâm hành chính huyện cũ đến Giáp ranh giới xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Mỹ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 113,14 km². Đây là một trong những xã có quỹ đất tự nhiên rộng lớn, đóng vai trò là vùng chuyên canh nông nghiệp bền vững của thành phố.
Dân số: 45.728 người (số liệu thống cư dân chính thức sau khi hợp nhất các đơn vị hành chính).
Mật độ dân số: Khoảng 404 người/km² (tính toán dựa trên diện tích tự nhiên và quy mô dân số thực tế sau sáp nhập).
Nguồn gốc thành lập:
- Giai đoạn 2025 (Sáp nhập cấp xã): Thực hiện theo khoản 19 Điều 1 Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính tỉnh Đồng Nai. Kể từ ngày 01/07/2025, xã Cẩm Mỹ mới chính thức được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính cũ bao gồm: Thị trấn Long Giao, xã Nhân Nghĩa, xã Xuân Mỹ và xã Bảo Bình (trước đây thuộc địa bàn huyện Cẩm Mỹ cũ). Trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới được đặt tại khu vực thị trấn Long Giao cũ.
- Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở nguyên trạng diện tích và dân số của tỉnh cũ (văn bản có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Do đó, địa bàn xã Cẩm Mỹ chính thức chuyển từ đơn vị hành chính thuộc huyện sang trực thuộc cấu trúc thành phố trung ương mới. Đến giữa năm 2026, xã tiếp tục hoàn thiện công tác tinh gọn cơ sở khi chính thức sắp xếp, sáp nhập các tổ chức dưới xã để hình thành nên 6 ấp quản lý mới chiến lược (gồm: Nhân Nghĩa, Long Giao, Bảo Bình 1, Bảo Bình 2, Xuân Mỹ 1, và Xuân Mỹ 2).
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
