Bảng giá đất xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng 2026

2. Bảng giá đất xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

2.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Chiên Đàn, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Xã Chiên Đàn Sắp xếp từ: Thị trấn Phú Thịnh, xã Tam Đàn, xã Tam Thái.

Bảng giá đất huyện Phú Ninh năm 2026

Khu vực: huyện Phú Ninh.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 11.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu ông Trang → đến cầu ông Cai (Mặt cắt 20,5m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu Ông Cai → đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ giáp Tam Đàn → đến giáp cầu Bà Dụ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng → đến hết khu dân cư phố chợ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 27m hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu ông Trang → đến cầu ông Cai (Mặt cắt 20,5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 7.850.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp ranh giới xã Tam Đàn → đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Hết khu dân cư Phố Chợ → đến giáp cầu Đại Lộc
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
QL 40B → đến giáp chợ mới
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ cầu Bà Dụ → đến Cầu Cánh Tiên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ giáp Tam Đàn → đến giáp cầu Bà Dụ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu Ông Cai → đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng → đến hết khu dân cư phố chợ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
Đường từ nhà ông Ấm → đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.920.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 27m hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.845.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.830.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn
Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.780.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu ông Trang → đến cầu ông Cai (Mặt cắt 20,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.670.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ giáp Trường Xuân → đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.610.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ trại mộc ông Dũng → đến giáp Tam Dân
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 15,5m không hướng ra chợ (4,0m-7,5m-4,0m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường ĐH 3
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.495.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường ĐH 3
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường 27m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp ranh giới xã Tam Đàn → đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Hết khu dân cư Phố Chợ → đến giáp cầu Đại Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An
Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B đi nhà Văn Hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyến Văn Trỗi)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
Các khu vực còn lại trong chợ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) → đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa xã Tam Dân
Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam An
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê → đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường → đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 - Xã Tam Đàn
từ giáp Tam Kỳ → đến giáp xã Tam Thái)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 - Xã Tam Thái
từ giáp Tam Đàn → đến giáp Phú Thịnh) (Phía Nam Đường Ofid)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.760.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.760.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A - Xã Tam An
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ giáp Tam Đàn → đến giáp cầu Bà Dụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu Ông Cai → đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
QL 40B → đến giáp chợ mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.536.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ cầu Bà Dụ → đến Cầu Cánh Tiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.508.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường 11,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường 11,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng → đến hết khu dân cư phố chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
Đường từ nhà ông Ấm → đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.284.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 27m hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.144.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.081.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.081.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
Từ QL40B → đến giáp Phú Thịnh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ĐH 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn
Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.046.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) → đến kênh Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ giáp Trường Xuân → đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.927.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.925.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ trại mộc ông Dũng → đến giáp Tam Dân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.885.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 15,5m không hướng ra chợ (4,0m-7,5m-4,0m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.864.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn
Đường quy hoạch
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Nam ngân hàng - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu F - KDC số 4 - Thị Trấn Phú Ninh
Đường bê tông 4m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Triệu Sơn - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường ĐH2 → đến giáp đường ĐH 3)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp ranh giới xã Tam Đàn → đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Hết khu dân cư Phố Chợ → đến giáp cầu Đại Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Khu dân cư số 5
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Võ Chí Công → đến khu Kháng chiến Hạ Lào
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm → đến đường sắt
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường 27m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường ĐH 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An
Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B đi nhà Văn Hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyến Văn Trỗi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.647.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
Các khu vực còn lại trong chợ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.612.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ Tam Kỳ → đến Kênh N6 (trừ Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ Tam Vinh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh - Xã Tam Đại
Từ cầu bà Ngôn (giáp Tam Ngọc) → đến thủy điện P.Ninh (giáp Tam Ngọc, Tam Thái)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Đường Tam Kỳ - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (Cầu bà Ngôn - xã Tam Ngọc)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ giáp nhà bà Thủy → đến cổng chào Tam Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) → đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.549.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn
Đường quy hoạch
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.530.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa xã Tam Dân
Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.472.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.465.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.374.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê → đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường → đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 - Xã Tam Đàn
từ giáp Tam Kỳ → đến giáp xã Tam Thái)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 - Xã Tam Thái
từ giáp Tam Đàn → đến giáp Phú Thịnh) (Phía Nam Đường Ofid)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.292.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A - Xã Tam An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.255.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường số 26/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Hoán - Thị Trấn Phú Ninh
Đường Trần Hoán
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
QL 40B → đến giáp chợ mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ cầu Bà Dụ → đến Cầu Cánh Tiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường 11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu Suối Cái → đến ngã tư đường ĐH9
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
Đường từ nhà ông Ấm → đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.060.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Phú Ninh
Từ Nghĩa trang liệt sỹ → Trường Nguyễn Hiền
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Tấn Vinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường DT 615) - Xã Tam An
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm dân cư Máy Kéo, KDC Thạnh Hòa 1 cũ - Xã Tam Đàn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Phú Ninh
Từ Nghĩa trang liệt sỹ → Trường Nguyễn Hiền
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Tấn Vinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường DT 615) - Xã Tam An
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm dân cư Máy Kéo, KDC Thạnh Hòa 1 cũ - Xã Tam Đàn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.915.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn
Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.890.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
Từ QL40B → đến giáp Phú Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.856.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hà Đông - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đỗ Thế Chấp (sáp nhập 03 đoạn thành 1) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.835.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ĐH 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.835.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.835.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ giáp Trường Xuân → đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.805.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) → đến kênh Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ trại mộc ông Dũng → đến giáp Tam Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.775.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 15,5m không hướng ra chợ (4,0m-7,5m-4,0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.760.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường ĐH 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn
Đường quy hoạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Nam ngân hàng - Thị Trấn Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường ĐH 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu F - KDC số 4 - Thị Trấn Phú Ninh
Đường bê tông 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường 27m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Triệu Sơn - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường ĐH2 → đến giáp đường ĐH 3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Khu dân cư số 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Võ Chí Công → đến khu Kháng chiến Hạ Lào
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An
Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B đi nhà Văn Hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyến Văn Trỗi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.605.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm → đến đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.590.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
Các khu vực còn lại trong chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.580.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) → đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ Tam Kỳ → đến Kênh N6 (trừ Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ Tam Vinh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh - Xã Tam Đại
Từ cầu bà Ngôn (giáp Tam Ngọc) → đến thủy điện P.Ninh (giáp Tam Ngọc, Tam Thái)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Đường Tam Kỳ - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (Cầu bà Ngôn - xã Tam Ngọc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B) - Xã Tam Thái
Các thửa đất tiếp giáp với đường bê tông hiện trạng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ giáp nhà bà Thủy → đến cổng chào Tam Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.499.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.484.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa xã Tam Dân
Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.475.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn
Đường quy hoạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.471.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) → đến cầu Mỹ Cang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê → đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường → đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
Đoạn giáp ĐT 615 → đến đường sắt
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ kênh N6 → đến giáp ĐH6
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 - Xã Tam Thái
từ giáp Tam Đàn → đến giáp Phú Thịnh) (Phía Nam Đường Ofid)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 - Xã Tam Đàn
từ giáp Tam Kỳ → đến giáp xã Tam Thái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.352.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) KDC-TĐC Hòa Bình - Xã Tam Thái
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.340.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A - Xã Tam An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.325.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.304.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ kênh Phú Ninh → đến nhà ông Thuận
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường số 26/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.268.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.268.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Hoán - Thị Trấn Phú Ninh
Đường Trần Hoán
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.268.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An
Các khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Quán Rường - Xã Tam An
Mặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Võ Nguyên Giáp → đến đường Phan Châu Trinh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã tư đường ĐH9 → đến giáp xã Tiên Phong
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Chu Văn An (Dọc bờ kè) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường 11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 2 - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (ngã 3) vào → đến mương Bà Hội
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu Suối Cái → đến ngã tư đường ĐH9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.205.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm dân cư Máy Kéo, KDC Thạnh Hòa 1 cũ - Xã Tam Đàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Phú Ninh
Từ Nghĩa trang liệt sỹ → Trường Nguyễn Hiền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Tấn Vinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường DT 615) - Xã Tam An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
Từ QL40B → đến giáp xã Tam Thái
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.040.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
Từ QL40B → đến giáp Phú Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.040.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.025.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.025.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Đỗ Thế Chấp
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.025.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ĐH 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.025.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ hết đất nhà ông Tẩn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường từ QL 40B (ông Trần Văn Sơn) → đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) → đến kênh Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ hết nhà ông Thuận → đến giáp Tam Lộc
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đỗ Thế Chấp (sáp nhập 03 đoạn thành 1) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.995.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hà Đông - Thị Trấn Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.995.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
KDC Khánh Xuân, thôn Khánh Thọ, xã Tam Thái
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B - Xã Tam An
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.950.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C - Xã Tam An
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.950.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư - Tái định cư Hòa Đông - Xã Tam Đại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Nam ngân hàng - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu F - KDC số 4 - Thị Trấn Phú Ninh
Đường bê tông 4m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Võ Chí Công → đến khu Kháng chiến Hạ Lào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Khu dân cư số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Triệu Sơn - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường ĐH2 → đến giáp đường ĐH 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm → đến đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.850.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Đường Tam Kỳ - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (Cầu bà Ngôn - xã Tam Ngọc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ ĐH 6 → đến giáp Phú Thịnh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ Tam Kỳ → đến Kênh N6 (trừ Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ Tam Vinh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào HTX 2 - Xã Tam Đại
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh → đến giáp kênh N4)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh - Xã Tam Đại
Từ cầu bà Ngôn (giáp Tam Ngọc) → đến thủy điện P.Ninh (giáp Tam Ngọc, Tam Thái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu Sa Đông → đến hết nhà ông Nguyễn Quế
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ kênh N10A → đến hết nhà ông Sương
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Quốc lộ 1A → đến đầu Gò Bông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ giáp nhà bà Thủy → đến cổng chào Tam Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.785.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.774.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn
Đường quy hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.765.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B) - Xã Tam Thái
Các thửa đất tiếp giáp với đường bê tông hiện trạng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ QL40B (Cũ) nhà Bà Dương Thị Nhân → đến hết Nhà văn hoá Ngọc Tú
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) → đến cầu Mỹ Cang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
Đoạn giáp ĐT 615 → đến đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ kênh N6 → đến giáp ĐH6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà hàng Quê Hương) vào → đến mương Bà Hội
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 2 - Xã Tam Dân
Từ mương Bà Hội → đến nhà ông Thái Viết Ngọt
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) KDC-TĐC Hòa Bình - Xã Tam Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.638.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Hoán - Thị Trấn Phú Ninh
Đường Trần Hoán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường số 26/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Đường bê tông tiếp giáp với đường ĐT 615
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Võ Chí Công → đến hết nhà Ông Đặng Cao Nguyên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ kênh Phú Ninh → đến nhà ông Thuận
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 2 - Xã Tam Đại
Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh đi UBND → đến giáp đường ĐX1
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Chu Văn An (Dọc bờ kè) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu Suối Cái → đến ngã tư đường ĐH9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã tư đường ĐH9 → đến giáp xã Tiên Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Đỗ Thế Chấp → đến giáp Tam Đàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Đường bê tông trong Khu dân cư số 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An
Các khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Quán Rường - Xã Tam An
Mặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Võ Nguyên Giáp → đến đường Phan Châu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 2 - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (ngã 3) vào → đến mương Bà Hội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.568.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến hết nhà thôn văn hóa Xuân Phú
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B ( Cổng chào thôn Khánh Thịnh) → đến nhà thôn Khánh Thịnh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.512.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường DT 615) - Xã Tam An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Phú Ninh
Từ Nghĩa trang liệt sỹ → Trường Nguyễn Hiền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Tấn Vinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm dân cư Máy Kéo, KDC Thạnh Hòa 1 cũ - Xã Tam Đàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh → đến hết thôn Đông Tây (cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà máy nước khoáng → đến bãi Đá Đen
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn
Khu dân cư cụm Công nghiệp - TTCN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn mở rộng.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh → đến hết thôn Đông Tây (cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà máy nước khoáng → đến bãi Đá Đen
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn
Khu dân cư cụm Công nghiệp - TTCN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn mở rộng.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường DT 615) - Xã Tam An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến nhà ông Ninh Quang Anh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.460.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ QL40B (Cũ) nhà ông Nguyễn Hiến (Ngọc Tú) → đến giáp xã Tiên Phong, huyện Tiên Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.460.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 1 - Xã Tam Dân
Từ QL40B (Nhà ông Yên) → đến hết nhà ông Dương Đình Diên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH8 - Xã Tam Thái
Từ QL40B → đến đường ĐT 616 (Ofid)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
Đoạn từ đường sắt → đến giáp ĐH 3
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ đường sắt → đến hết UBND xã Tam Thành
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
Từ QL40B → đến giáp xã Tam Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đỗ Thế Chấp (sáp nhập 03 đoạn thành 1) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.425.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hà Đông - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.425.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Đỗ Thế Chấp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.417.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ hết đất nhà ông Tẩn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường từ QL 40B (ông Trần Văn Sơn) → đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Quán Rường - Xã Tam An
Các khu vực còn lại của chợ Quán Rường
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ kênh chính Phú Ninh → đến cầu Sa Đông
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 2 - Xã Tam Đại
Từ đường ĐX1 → đến giáp Tam Thái
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Thái
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ hết nhà ông Thuận → đến giáp Tam Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
KDC Khánh Xuân, thôn Khánh Thọ, xã Tam Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.386.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
QL 40B → đến giáp Cầu Suối
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C - Xã Tam An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.365.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư - Tái định cư Hòa Đông - Xã Tam Đại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.358.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 (thôn Trường Lộc) Tam Thành
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ hết nhà ông Trần Kim Liên → đến đường sắt
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ giáp UBND xã Tam Thành đền hết cầu chui cao tốc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Phía đông - Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái
Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt vào hết chợ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Phía tây - Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái
Từ nhà bà Lê Thị Hồng vào hết chợ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường ĐH2 → đến hết nhà ông Trần Văn Đường (Giáp xã Tam Dân)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp Cổng chào tổ đoàn kết số 5 (Ao Cá)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ ranh giới xã Tam Vinh → đến hết cầu Ông Bàn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ ĐH 6 → đến giáp Phú Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu Sa Đông → đến hết nhà ông Nguyễn Quế
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Quốc lộ 1A → đến đầu Gò Bông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ kênh N10A → đến hết nhà ông Sương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào HTX 2 - Xã Tam Đại
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh → đến giáp kênh N4)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Ninh
Từ Huỳnh Thúc Kháng đi vào mỏ đá Minh Đạt
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ giáp nhà Ông Sương → đến giáp Tam Thành
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư thôn Thành Mỹ - Xã Tam Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B) - Xã Tam Thái
Các thửa đất tiếp giáp với đường bê tông hiện trạng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước
Từ giáp Tam An → đến cầu 3 xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
Tuyến ĐH 4 - Từ QL 40B → đến giáp ranh Đèo Đám cỏ (Giáp Tam Lãnh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ QL40B (Cũ) nhà Bà Dương Thị Nhân → đến hết Nhà văn hoá Ngọc Tú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.204.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) → đến cầu Mỹ Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
Đoạn giáp ĐT 615 → đến đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ kênh N6 → đến giáp ĐH6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Từ Gò Bông → đến cuối trại gà ông Học
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 615 đi Tam Vinh (đường ĐH11) - Xã Tam Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Bờ dưới (phía đông) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
Đoạn giáp Tam Đại - giáp kênh N6 (Nhà ông Bùi Thanh Long)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Bờ trên (phía tây) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) → đến kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Đường bê tông >=3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) KDC-TĐC Hòa Bình - Xã Tam Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà hàng Quê Hương) vào → đến mương Bà Hội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.155.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 2 - Xã Tam Dân
Từ mương Bà Hội → đến nhà ông Thái Viết Ngọt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.155.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ kênh Phú Ninh → đến nhà ông Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu đồi 59 - Xã Tam Đại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Đường bê tông tiếp giáp với đường ĐT 615
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.134.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Võ Chí Công → đến hết nhà Ông Đặng Cao Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.134.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An
Các khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Quán Rường - Xã Tam An
Mặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Võ Nguyên Giáp → đến đường Phan Châu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Đỗ Thế Chấp → đến giáp Tam Đàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Đường bê tông trong Khu dân cư số 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã tư đường ĐH9 → đến giáp xã Tiên Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Chu Văn An (Dọc bờ kè) - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 2 - Xã Tam Đại
Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh đi UBND → đến giáp đường ĐX1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 2 - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (ngã 3) vào → đến mương Bà Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà ông Lanh) đi khu dân cư Nhà vườn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.110.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ hết nhà Nguyễn Quế → đến ngã tư đi Núi Thị
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B) - Xã Tam An
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Đường ĐH1 (ĐH5 - giáp Tam Phước) (Trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ cầu Bà Đạt → đến hết nhà ông Trần Kim Liên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ hết Cầu chui cao tốc → đến Cầu Làng (Khu TĐC Cao tốc)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Từ cuối trại gà ông Học → đến cầu bà Đạt
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
Từ Cầu suối → đến giáp Tam Vinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 1 - Xã Tam Dân
Từ hết nhà ông Dương Đình Diên → đến giáp Tam Vinh (Giáp Tam Vinh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (Khu trung tâm xã) - Xã Tam Đại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến hết nhà thôn văn hóa Xuân Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.078.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B ( Cổng chào thôn Khánh Thịnh) → đến nhà thôn Khánh Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.078.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường ĐH2 → đến hết nhà ông Nguyễn Đình Ngôn
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.070.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh → đến hết thôn Đông Tây (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà máy nước khoáng → đến bãi Đá Đen
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ ĐT 615 → đến trường THCS Tam Lộc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ kênh Phú Ninh → đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước
Từ ngã ba ông Chương → đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Xuân Trung cũ - Xã Tam Đàn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ hết cầu Ông Bàn → đến giáp Ngã 3 Bà Khôi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn
Khu dân cư cụm Công nghiệp - TTCN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn mở rộng.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ QL40B (Cũ) nhà ông Nguyễn Hiến (Ngọc Tú) → đến giáp xã Tiên Phong, huyện Tiên Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.022.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến nhà ông Ninh Quang Anh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.022.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
Từ QL40B → đến giáp xã Tam Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 1 - Xã Tam Dân
Từ QL40B (Nhà ông Yên) → đến hết nhà ông Dương Đình Diên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.015.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Đỗ Thế Chấp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.012.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ đường sắt → đến hết UBND xã Tam Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.008.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH8 - Xã Tam Thái
Từ QL40B → đến đường ĐT 616 (Ofid)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.008.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
Đoạn từ đường sắt → đến giáp ĐH 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.008.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Từ QL 40B ( Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A → đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến nhà thôn Khánh Thịnh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Các vị trí đường bê tông từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ hết nhà ông Thuận → đến giáp Tam Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ giáp xã Tam Phước → đến Kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ hết trường THCS Tam Lộc → đến giáp đường ĐH10.PN
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) → đến hết đất ở nhà ông Niệm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ hết đất nhà ông Tẩn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường từ QL 40B (ông Trần Văn Sơn) → đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Bờ dưới (phía đông) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
Đoạn từ kênh N6 (Nhà ông Bùi Thanh Long) - giáp thị trấn Phú Thịnh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 2 - Xã Tam Đại
Từ đường ĐX1 → đến giáp Tam Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ kênh chính Phú Ninh → đến cầu Sa Đông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Quán Rường - Xã Tam An
Các khu vực còn lại của chợ Quán Rường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B - Xã Tam An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 975.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C - Xã Tam An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 975.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư - Tái định cư Hòa Đông - Xã Tam Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
QL 40B → đến giáp Cầu Suối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ ngã ba Trà Thành → đến giáp Tam Vinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước - Xã Tam Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ Cầu Làng → đến kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 (thôn Trường Lộc) Tam Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 945.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Tuyến NTM từ ĐT 615 → Suối Là Gà (giáp P.Thịnh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước
Cầu 3 xã → đến giáp Tam Lộc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 930.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Phía tây - Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái
Từ nhà bà Lê Thị Hồng vào hết chợ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Phía đông - Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái
Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt vào hết chợ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ hết nhà ông Trần Kim Liên → đến đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ giáp UBND xã Tam Thành đền hết cầu chui cao tốc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường ĐH2 → đến hết nhà ông Trần Văn Đường (Giáp xã Tam Dân)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 917.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp Cổng chào tổ đoàn kết số 5 (Ao Cá)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 917.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ ranh giới xã Tam Vinh → đến hết cầu Ông Bàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ ĐH 6 → đến giáp Phú Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Trung Định cũ - Xã Tam Đàn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước
Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên → đến ĐH10
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Quốc lộ 1A → đến đầu Gò Bông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu Sa Đông → đến hết nhà ông Nguyễn Quế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc kênh chính Phú Ninh - Thị Trấn Phú Ninh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ kênh N10A → đến hết nhà ông Sương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào HTX 2 - Xã Tam Đại
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh → đến giáp kênh N4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 2 - Xã Tam Phước
Từ kênh N10A → đến cầu Phú Bình
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Ninh
Từ Huỳnh Thúc Kháng đi vào mỏ đá Minh Đạt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 882.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến Núi Chùa (Tam Đại) (Giáp Tam Đại)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 880.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ giáp nhà Ông Sương → đến giáp Tam Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư thôn Thành Mỹ - Xã Tam Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước
Từ giáp Tam An → đến cầu 3 xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
Tuyến ĐH 4 - Từ QL 40B → đến giáp ranh Đèo Đám cỏ (Giáp Tam Lãnh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 868.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ QL40B (Cũ) nhà Bà Dương Thị Nhân → đến hết Nhà văn hoá Ngọc Tú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 860.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Từ đường ĐH2 → đến giáp thôn Hòa Bình xã Tam Thái (Dọc kênh N6)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 860.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Từ Kênh N6 (nhà ông Tiến) → đến giáp thị trấn Phú Thịnh (Nhà Ông Trần Đường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 860.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài → đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (Giáp thị trấn Phú Thịnh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 860.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
Đường bê tông >=3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 860.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) → đến kênh chính Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Bờ dưới (phía đông) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
Đoạn giáp Tam Đại - giáp kênh N6 (Nhà ông Bùi Thanh Long)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Bờ trên (phía tây) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Từ Gò Bông → đến cuối trại gà ông Học
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ cầu Vực Voi → đến cầu Bông Miêu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 615 đi Tam Vinh (đường ĐH11) - Xã Tam Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ cầu Khánh Thọ → đến đường ĐH 2 (đường ngang)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến nhà thôn Lộc Thọ (Phước Lộc) đến giáp ĐH 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Đường bê tông >=3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 833.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 830.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 826.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà hàng Quê Hương) vào → đến mương Bà Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 825.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 2 - Xã Tam Dân
Từ mương Bà Hội → đến nhà ông Thái Viết Ngọt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 825.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến giáp đường ĐX 1 (đến cầu Khánh Thuận)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Võ Chí Công → đến hết nhà Ông Đặng Cao Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 810.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Đường bê tông tiếp giáp với đường ĐT 615
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 810.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu đồi 59 - Xã Tam Đại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 805.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long (còn lại), Đàn Trung và Thạnh Hòa, Phú Yên - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường bê tông liên thôn, Các vị trí đường bê tông từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu đập tràn sự cố Long Sơn - Xã Tam Đại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền ĐH 7 - Xã Tam Đàn
Đoạn ĐH 6 đi cầu Cây Sơn (Trừ Khu dân cư Trung Định)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ ngã 3 Hố Lau → đến giáp Tam Lãnh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã tư ĐT 616 → đến giáp ngã tư Núi Thị
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã tư Núi Thí → đến giáp xã Tiên Phong
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 2 - Xã Tam Đại
Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh đi UBND → đến giáp đường ĐX1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 7 - Xã Tam An
Từ ĐT 615 → đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã 4 đi Núi Thị → đến giáp xã Tam Dân (Tuyến ĐH)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ hết nhà ông Lê Nghĩa → đến hết Trường Đình
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Từ giáp đất ở nhà ông Niệm → đến hết khu dân cư mới Đập tràn Long Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 780.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ cầu Phú Thị → đến kênh Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 780.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà ông Lanh) đi khu dân cư Nhà vườn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 777.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ hết nhà Nguyễn Quế → đến ngã tư đi Núi Thị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B) - Xã Tam An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến hết nhà thôn văn hóa Xuân Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B ( Cổng chào thôn Khánh Thịnh) → đến nhà thôn Khánh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Đại
Bờ Đông (giáp Tam Thái)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 760.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (Khu trung tâm xã) - Xã Tam Đại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ cầu Bà Đạt → đến hết nhà ông Trần Kim Liên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ hết Cầu chui cao tốc → đến Cầu Làng (Khu TĐC Cao tốc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Từ cuối trại gà ông Học → đến cầu bà Đạt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 1 - Xã Tam Dân
Từ hết nhà ông Dương Đình Diên → đến giáp Tam Vinh (Giáp Tam Vinh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
Từ Cầu suối → đến giáp Tam Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Đường ĐH1 (ĐH5 - giáp Tam Phước) (Trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường ĐH12.PN
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn
Khu dân cư cụm Công nghiệp - TTCN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn mở rộng.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư thôn Đông Tây - Xã Tam Đại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An
Từ giáp đường Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Hùng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh → đến hết thôn Đông Tây (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà máy nước khoáng → đến bãi Đá Đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường ĐH2 → đến hết nhà ông Nguyễn Đình Ngôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 749.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường bê tông >= 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 740.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến cầu chui cao tốc (ĐH 8)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 740.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ Cầu chui cao tốc (ĐH 8) → đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 740.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Tuyến giáp Tam Ngọc → đến nghĩa trang TP Tam Kỳ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 740.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước
Từ ngã ba ông Chương → đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 735.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ kênh Phú Ninh → đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 735.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ ĐT 615 → đến trường THCS Tam Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 735.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Xuân Trung cũ - Xã Tam Đàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 735.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ hết cầu Ông Bàn → đến giáp Ngã 3 Bà Khôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 735.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ QL40B (Cũ) nhà ông Nguyễn Hiến (Ngọc Tú) → đến giáp xã Tiên Phong, huyện Tiên Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 730.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến nhà ông Ninh Quang Anh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 730.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 1 - Xã Tam Dân
Từ QL40B (Nhà ông Yên) → đến hết nhà ông Dương Đình Diên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 725.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH8 - Xã Tam Thái
Từ QL40B → đến đường ĐT 616 (Ofid)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ nhà ông Dục → đến ngã 3 Hố Lau
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
Đoạn từ đường sắt → đến giáp ĐH 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Phía đông kênh chính Phú Ninh (Giáp Tam Đại)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH8 - Xã Tam Thái
Từ QL40B → đến đường ĐT 616 (Ofid)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ nhà ông Dục → đến ngã 3 Hố Lau
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
Đoạn từ đường sắt → đến giáp ĐH 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Phía đông kênh chính Phú Ninh (Giáp Tam Đại)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ đường sắt → đến hết UBND xã Tam Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Từ QL 40B ( Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A → đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến nhà thôn Khánh Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đường bê tông >=3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) → đến hết đất ở nhà ông Niệm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 12 - Xã Tam Thành
Đường từ ĐH 5 đi Thăng Bình
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Bờ dưới (phía đông) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
Đoạn từ kênh N6 (Nhà ông Bùi Thanh Long) - giáp thị trấn Phú Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ giáp xã Tam Lộc → đến giáp ngã tư ĐT 616
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ kênh chính Phú Ninh → đến giáp Tam Lộc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ hết trường THCS Tam Lộc → đến giáp đường ĐH10.PN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ giáp xã Tam Phước → đến Kênh chính Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 2 - Xã Tam Đại
Từ đường ĐX1 → đến giáp Tam Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ kênh chính Phú Ninh → đến cầu Sa Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư chợ Quán Rường - Xã Tam An
Các khu vực còn lại của chợ Quán Rường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền ĐH 7 - Xã Tam Đàn
Từ nhà ông Dục (thôn Trung Định) → đến cầu La Á (trừ khu tái định cư Trung Định)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Các vị trí đường bê tông từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long (còn lại), Đàn Trung và Thạnh Hòa, Phú Yên - Xã Tam Đàn
Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
QL 40B → đến giáp Cầu Suối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
QL 40B → đến giáp Cầu Suối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ giáp Ngã 3 Bà Khôi → đến Eo Gió (giáp Tiên Phước)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ giáp Tam Dân → đến cầu vực Voi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 (thôn Trường Lộc) Tam Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ Cầu Làng → đến kênh chính Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 672.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước - Xã Tam Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 672.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ ngã ba Trà Thành → đến giáp Tam Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 672.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 665.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
Đường bê tông >= 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường bê tông < 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Phía đông - Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái
Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt vào hết chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Phía tây - Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái
Từ nhà bà Lê Thị Hồng vào hết chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ hết nhà ông Trần Kim Liên → đến đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ giáp UBND xã Tam Thành đền hết cầu chui cao tốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Tuyến NTM từ ĐT 615 → Suối Là Gà (giáp P.Thịnh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 658.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường ĐH2 → đến hết nhà ông Trần Văn Đường (Giáp xã Tam Dân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 655.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp Cổng chào tổ đoàn kết số 5 (Ao Cá)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 655.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước
Cầu 3 xã → đến giáp Tam Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 651.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ ranh giới xã Tam Vinh → đến hết cầu Ông Bàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến Cống Vực Xe
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 640.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến hết trường Trần Quốc Toản
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 640.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến Cống Vực Xe
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 640.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến hết trường Trần Quốc Toản
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 640.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ hết Trường Đình → đến hết đường ĐH10.PN
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 640.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã tư An Lâu (ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu → đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 640.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc kênh chính Phú Ninh - Thị Trấn Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước
Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên → đến ĐH10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 2 - Xã Tam Phước
Từ kênh N10A → đến cầu Phú Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Ninh
Từ Huỳnh Thúc Kháng đi vào mỏ đá Minh Đạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Trung Định cũ - Xã Tam Đàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư thôn Thành Mỹ - Xã Tam Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước
Từ giáp Tam An → đến cầu 3 xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ giáp nhà Ông Sương → đến giáp Tam Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến Núi Chùa (Tam Đại) (Giáp Tam Đại)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 616.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ nhà thôn văn hóa Ngọc Tú → đến ngã 3 Hố Lau
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 609.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Từ đường ĐH2 → đến giáp thôn Hòa Bình xã Tam Thái (Dọc kênh N6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 602.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Từ Kênh N6 (nhà ông Tiến) → đến giáp thị trấn Phú Thịnh (Nhà Ông Trần Đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 602.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài → đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (Giáp thị trấn Phú Thịnh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 602.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
Đường bê tông >=3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 602.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
Đường bê tông >=3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
Đường bê tông < 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Đại
Bờ Tây- Từ Thủy điện Phú Ninh → đến giáp Tam Dân (giáp Tam Dân)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) → đến kênh chính Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Bờ dưới (phía đông) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
Đoạn giáp Tam Đại - giáp kênh N6 (Nhà ông Bùi Thanh Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Bờ trên (phía tây) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Xuân Định - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường liên thôn từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An
Từ giáp nhà ông Hùng → đến giáp đường ĐT 615
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Từ Gò Bông → đến cuối trại gà ông Học
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 615 đi Tam Vinh (đường ĐH11) - Xã Tam Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Đường bê tông >=3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 595.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 590.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ cầu Khánh Thọ → đến đường ĐH 2 (đường ngang)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 588.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến nhà thôn Lộc Thọ (Phước Lộc) đến giáp ĐH 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 588.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ cầu Vực Voi → đến cầu Bông Miêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 588.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 581.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu đồi 59 - Xã Tam Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 574.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến giáp đường ĐX 1 (đến cầu Khánh Thuận)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 574.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã 4 đi Núi Thị → đến giáp xã Tam Dân (Tuyến ĐH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 7 - Xã Tam An
Từ ĐT 615 → đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ hết nhà ông Lê Nghĩa → đến hết Trường Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã tư ĐT 616 → đến giáp ngã tư Núi Thị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã tư Núi Thí → đến giáp xã Tiên Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền ĐH 7 - Xã Tam Đàn
Đoạn ĐH 6 đi cầu Cây Sơn (Trừ Khu dân cư Trung Định)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu đập tràn sự cố Long Sơn - Xã Tam Đại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long (còn lại), Đàn Trung và Thạnh Hòa, Phú Yên - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường bê tông liên thôn, Các vị trí đường bê tông từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ ngã 3 Hố Lau → đến giáp Tam Lãnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà ông Lanh) đi khu dân cư Nhà vườn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 555.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B) - Xã Tam An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ hết nhà Nguyễn Quế → đến ngã tư đi Núi Thị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B) - Xã Tam An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ hết nhà Nguyễn Quế → đến ngã tư đi Núi Thị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 546.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ cầu Phú Thị → đến kênh Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 546.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 5 - Xã Tam Lộc
Từ ĐH 10 → đến giáp Tam Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 546.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Đường ĐH1 (ĐH5 - giáp Tam Phước) (Trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
Từ Cầu suối → đến giáp Tam Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX 1 - Xã Tam Dân
Từ hết nhà ông Dương Đình Diên → đến giáp Tam Vinh (Giáp Tam Vinh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ ĐT 615 → đến giáp xã Tam Vinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Từ cuối trại gà ông Học → đến cầu bà Đạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ cầu Bà Đạt → đến hết nhà ông Trần Kim Liên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ hết Cầu chui cao tốc → đến Cầu Làng (Khu TĐC Cao tốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (Khu trung tâm xã) - Xã Tam Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Từ đường ĐH2 → đến hết nhà ông Nguyễn Đình Ngôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 535.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Đại
Bờ Đông (giáp Tam Thái)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 532.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Tuyến từ UBND xã đi thôn 4
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 530.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường ĐH12.PN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước
Từ ngã ba ông Chương → đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ ĐT 615 → đến trường THCS Tam Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ kênh Phú Ninh → đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An
Từ giáp đường Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Hùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ hết cầu Ông Bàn → đến giáp Ngã 3 Bà Khôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư thôn Đông Tây - Xã Tam Đại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Xuân Trung cũ - Xã Tam Đàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 525.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ ông Thuận (Đại An cũ) → đến nhà ông Huỳnh Tý
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) → đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ ĐX 1 (nhà ông Bạn) → đến giáp xã Tam Thái
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà Bùi Thanh Sỹ → đến hết đất nhà Bạch Văn Sỹ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường bê tông >= 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 518.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến cầu chui cao tốc (ĐH 8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 518.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ Cầu chui cao tốc (ĐH 8) → đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 518.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Tuyến giáp Tam Ngọc → đến nghĩa trang TP Tam Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 518.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Phía đông kênh chính Phú Ninh (Giáp Tam Đại)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 504.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ nhà ông Dục → đến ngã 3 Hố Lau
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 504.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Lộc
Từ giáp đường ĐH9 → đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH11 - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ giáp Tam Dân → đến cầu Hố Đu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Các vị trí đường bê tông từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Xuân Định - Xã Tam Đàn
Các vị trí còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ giáp xã Tam Phước → đến Kênh chính Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ hết trường THCS Tam Lộc → đến giáp đường ĐH10.PN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ cầu Bông Miêu → đến giáp đất mỏ vàng BM
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) → đến hết đất ở nhà ông Niệm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Bờ dưới (phía đông) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
Đoạn từ kênh N6 (Nhà ông Bùi Thanh Long) - giáp thị trấn Phú Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Đường bê tông >=5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Từ QL 40B ( Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A → đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến nhà thôn Khánh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 12 - Xã Tam Thành
Đường từ ĐH 5 đi Thăng Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đường bê tông >=3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ giáp xã Tam Lộc → đến giáp ngã tư ĐT 616
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ kênh chính Phú Ninh → đến giáp Tam Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền ĐH 7 - Xã Tam Đàn
Từ nhà ông Dục (thôn Trung Định) → đến cầu La Á (trừ khu tái định cư Trung Định)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long (còn lại), Đàn Trung và Thạnh Hòa, Phú Yên - Xã Tam Đàn
Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào khu di dời sạt lỡ thôn Phước Bắc - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Khu vực thôn Trung Đàn (cũ), Đông Tây (cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm TTCN đồi 30 thuộc thị trấn Phú Thịnh và xã Tam Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 479.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ giáp Tam Dân → đến cầu vực Voi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 476.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ giáp Ngã 3 Bà Khôi → đến Eo Gió (giáp Tiên Phước)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 476.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 475.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước
Tuyến NTM từ ĐT 615 → Suối Là Gà (giáp P.Thịnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 470.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 470.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước
Cầu 3 xã → đến giáp Tam Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 465.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường bê tông < 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 462.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
Đường bê tông >= 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 462.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ nhà ông Chương (An Mỹ) → đến Bến Đò (hồ Phú Ninh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 460.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu → đến cầu Trà Ly
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 460.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ Cống Vực Xe → đến giáp xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 460.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp xã Tam Sơn, huyện Núi Thành
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 460.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước
Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên → đến ĐH10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 2 - Xã Tam Phước
Từ kênh N10A → đến cầu Phú Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc kênh chính Phú Ninh - Thị Trấn Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Trung Định cũ - Xã Tam Đàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã tư An Lâu (ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu → đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 448.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ hết Trường Đình → đến hết đường ĐH10.PN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 448.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến Cống Vực Xe
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 448.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến hết trường Trần Quốc Toản
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 448.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến Núi Chùa (Tam Đại) (Giáp Tam Đại)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Đường bê tông >=3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Đường bê tông >=3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Khu vực thôn Phước Thượng (cũ), Đại An (cũ), Đại Hanh (cũ), Long Sơn (cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ kênh chính → đến nhà ông Trần Tuân
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà ông Niệm → đến bờ đập Long Sơn (nhà ông Diên)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà Ông Niệm → đến bờ hồ đập tràn Long Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà ông Niệm → đến nhà ông Nguyễn Phương
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ nhà thôn văn hóa Ngọc Tú → đến ngã 3 Hố Lau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 435.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
Đường bê tông >=3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Từ đường ĐH2 → đến giáp thôn Hòa Bình xã Tam Thái (Dọc kênh N6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Từ Kênh N6 (nhà ông Tiến) → đến giáp thị trấn Phú Thịnh (Nhà Ông Trần Đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài → đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (Giáp thị trấn Phú Thịnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
Đường bê tông < 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Đại
Bờ Tây- Từ Thủy điện Phú Ninh → đến giáp Tam Dân (giáp Tam Dân)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
Đường bê tông >=3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Xuân Định - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường liên thôn từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ cầu Khánh Thọ → đến đường ĐH 2 (đường ngang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến nhà thôn Lộc Thọ (Phước Lộc) đến giáp ĐH 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An
Từ giáp nhà ông Hùng → đến giáp đường ĐT 615
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ cầu Vực Voi → đến cầu Bông Miêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 415.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến giáp đường ĐX 1 (đến cầu Khánh Thuận)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long (còn lại), Đàn Trung và Thạnh Hòa, Phú Yên - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường bê tông liên thôn, Các vị trí đường bê tông từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu đập tràn sự cố Long Sơn - Xã Tam Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền ĐH 7 - Xã Tam Đàn
Đoạn ĐH 6 đi cầu Cây Sơn (Trừ Khu dân cư Trung Định)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
Từ ngã 3 Hố Lau → đến giáp Tam Lãnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 7 - Xã Tam An
Từ ĐT 615 → đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã 4 đi Núi Thị → đến giáp xã Tam Dân (Tuyến ĐH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ hết nhà ông Lê Nghĩa → đến hết Trường Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã tư ĐT 616 → đến giáp ngã tư Núi Thị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ ngã tư Núi Thí → đến giáp xã Tiên Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Từ giáp đất ở nhà ông Niệm → đến hết khu dân cư mới Đập tràn Long Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ nhà bà Lợi → đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lỡ Bồng Miêu)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 Bông Miêu → đến giáp sân bóng đá thôn Bồng Miêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 399.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ cầu Trà Ly → đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa Trung Sơn → đến giáp Tiên Thọ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ cầu Phú Thị → đến kênh Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 5 - Xã Tam Lộc
Từ ĐH 10 → đến giáp Tam Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Đại
Bờ Đông (giáp Tam Thái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Đường bê tông >=3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 378.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ ĐT 615 → đến giáp xã Tam Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 378.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An
Từ giáp đường Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 375.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư thôn Đông Tây - Xã Tam Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 375.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 375.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường ĐH12.PN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 375.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Tuyến từ UBND xã đi thôn 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 371.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái
Tuyến giáp Tam Ngọc → đến nghĩa trang TP Tam Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 370.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường bê tông >= 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 370.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến cầu chui cao tốc (ĐH 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 370.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ Cầu chui cao tốc (ĐH 8) → đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 370.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ ông Thuận (Đại An cũ) → đến nhà ông Huỳnh Tý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 364.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) → đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 364.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ ĐX 1 (nhà ông Bạn) → đến giáp xã Tam Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 364.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà Bùi Thanh Sỹ → đến hết đất nhà Bạch Văn Sỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 364.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Phía đông kênh chính Phú Ninh (Giáp Tam Đại)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ nhà ông Dục → đến ngã 3 Hố Lau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) ĐH 12 - Xã Tam Thành
Đường từ ĐH 5 đi Thăng Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đường bê tông >=3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH11 - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ giáp Tam Dân → đến cầu Hố Đu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Lộc
Từ giáp đường ĐH9 → đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Đàn Long (còn lại), Đàn Trung và Thạnh Hòa, Phú Yên - Xã Tam Đàn
Các vị trí đường bê tông dưới 3m và các vị trí còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền ĐH 7 - Xã Tam Đàn
Từ nhà ông Dục (thôn Trung Định) → đến cầu La Á (trừ khu tái định cư Trung Định)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Xuân Định - Xã Tam Đàn
Các vị trí còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ giáp xã Tam Lộc → đến giáp ngã tư ĐT 616
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
Từ kênh chính Phú Ninh → đến giáp Tam Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ cầu Bông Miêu → đến giáp đất mỏ vàng BM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Đường bê tông >=5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ giáp Tam Dân → đến cầu vực Voi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
Từ giáp Ngã 3 Bà Khôi → đến Eo Gió (giáp Tiên Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Đường bê tông >=3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Khu vực thôn Trung Đàn (cũ), Đông Tây (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu Dân cư HTX 1 - Xã Tam Đại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào khu di dời sạt lỡ thôn Phước Bắc - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
Đường bê tông >= 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường bê tông < 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 329.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 323.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ nhà ông Chương (An Mỹ) → đến Bến Đò (hồ Phú Ninh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 322.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu → đến cầu Trà Ly
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 322.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ Cống Vực Xe → đến giáp xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 322.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp xã Tam Sơn, huyện Núi Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 322.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến Cống Vực Xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến hết trường Trần Quốc Toản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ hết Trường Đình → đến hết đường ĐH10.PN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã tư An Lâu (ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu → đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến Cống Vực Xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 An Lâu → đến hết trường Trần Quốc Toản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
Từ hết Trường Đình → đến hết đường ĐH10.PN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã tư An Lâu (ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu → đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Đường bê tông >=3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Đường bê tông >=3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Khu vực thôn Phước Thượng (cũ), Đại An (cũ), Đại Hanh (cũ), Long Sơn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ kênh chính → đến nhà ông Trần Tuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà ông Niệm → đến bờ đập Long Sơn (nhà ông Diên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà Ông Niệm → đến bờ hồ đập tràn Long Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà ông Niệm → đến nhà ông Nguyễn Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Đại
Bờ Tây- Từ Thủy điện Phú Ninh → đến giáp Tam Dân (giáp Tam Dân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
Đường bê tông < 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
Đường bê tông >=3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An
Từ giáp nhà ông Hùng → đến giáp đường ĐT 615
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Xuân Định - Xã Tam Đàn
Mặt tiền đường liên thôn từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp Phú Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 294.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp Tam Đàn - Xã Tam Đàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 294.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ ngã 3 Bông Miêu → đến giáp sân bóng đá thôn Bồng Miêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ nhà bà Lợi → đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lỡ Bồng Miêu)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ cầu Trà Ly → đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 273.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa Trung Sơn → đến giáp Tiên Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 273.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 270.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
Từ ĐT 615 → đến giáp xã Tam Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 270.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Đường bê tông >=3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Tuyến từ UBND xã đi thôn 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 265.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ ông Thuận (Đại An cũ) → đến nhà ông Huỳnh Tý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) → đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ ĐX 1 (nhà ông Bạn) → đến giáp xã Tam Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà Bùi Thanh Sỹ → đến hết đất nhà Bạch Văn Sỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành
Đường bê tông >=5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ cầu Bông Miêu → đến giáp đất mỏ vàng BM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực thôn Xuân Định - Xã Tam Đàn
Các vị trí còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Lộc
Từ giáp đường ĐH9 → đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH11 - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ giáp Tam Dân → đến cầu Hố Đu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào khu di dời sạt lỡ thôn Phước Bắc - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Khu Dân cư HTX 1 - Xã Tam Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Các tuyến đường còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Khu vực thôn Trung Đàn (cũ), Đông Tây (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Đường bê tông >=3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 238.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 238.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm TTCN đồi 30 thuộc thị trấn Phú Thịnh và xã Tam Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 235.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 235.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ nhà ông Chương (An Mỹ) → đến Bến Đò (hồ Phú Ninh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 230.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu → đến cầu Trà Ly
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 230.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ Cống Vực Xe → đến giáp xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 230.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp xã Tam Sơn, huyện Núi Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 230.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 224.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 224.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Đường bê tông >=3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Đường bê tông >=3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Khu vực thôn Phước Thượng (cũ), Đại An (cũ), Đại Hanh (cũ), Long Sơn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ kênh chính → đến nhà ông Trần Tuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà ông Niệm → đến bờ đập Long Sơn (nhà ông Diên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà Ông Niệm → đến bờ hồ đập tràn Long Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
Từ nhà ông Niệm → đến nhà ông Nguyễn Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Điểm TTCN thôn Đàn Trung (tại nhà máy giấy cũ, dọc QL 40B) - Xã Tam Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 216.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ nhà bà Lợi → đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lỡ Bồng Miêu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 196.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ cầu Trà Ly → đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 195.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa Trung Sơn → đến giáp Tiên Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 195.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Đường bê tông >=3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Đường bê tông >=3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Đường bê tông <3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các đường còn lại - Xã Tam Đại
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
Các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 92.000 82.000 72.000 62.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 92.000 82.000 72.000 62.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 90.000 80.000 70.000 60.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 90.000 80.000 70.000 60.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 90.000 80.000 70.000 60.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 90.000 80.000 70.000 60.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 86.000 76.000 66.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 86.000 76.000 66.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 80.000 74.000 68.000 62.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 80.000 74.000 68.000 62.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 78.000 72.000 66.000 60.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 76.000 70.000 64.000 58.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 76.000 70.000 64.000 58.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 76.000 70.000 64.000 58.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 76.000 70.000 64.000 58.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 76.000 70.000 64.000 58.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 76.000 70.000 64.000 58.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 76.000 70.000 64.000 58.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 76.000 70.000 64.000 58.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 74.000 68.000 62.000 56.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 72.000 66.000 60.000 54.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 72.000 66.000 60.000 54.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 72.000 66.000 60.000 54.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 70.000 64.000 58.000 52.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 68.000 62.000 56.000 50.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 68.000 62.000 56.000 50.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 68.000 62.000 56.000 50.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 56.000 48.000 40.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 56.000 48.000 40.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 56.000 48.000 40.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 46.000 41.000 36.000 31.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 46.000 41.000 36.000 31.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 45.000 40.000 35.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 45.000 40.000 35.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 45.000 40.000 35.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 45.000 40.000 35.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 44.000 38.000 32.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 44.000 38.000 32.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 44.000 38.000 32.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam An (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 43.000 38.000 33.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đàn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 43.000 38.000 33.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 37.000 34.000 31.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 40.000 37.000 34.000 31.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Phú Thịnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 39.000 36.000 33.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 38.000 35.000 32.000 29.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 38.000 35.000 32.000 29.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 26.000 20.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 26.000 20.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 26.000 20.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 38.000 35.000 32.000 29.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thái (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 38.000 35.000 32.000 29.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 26.000 20.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 26.000 20.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 26.000 20.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đại (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 38.000 35.000 32.000 29.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Đại (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 38.000 35.000 32.000 29.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Dân (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 38.000 35.000 32.000 29.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu ông Trang → đến cầu ông Cai (Mặt cắt 20,5m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu Ông Cai → đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ giáp Tam Đàn → đến giáp cầu Bà Dụ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng → đến hết khu dân cư phố chợ
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 27m hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu ông Trang → đến cầu ông Cai (Mặt cắt 20,5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 7.850.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp ranh giới xã Tam Đàn → đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Hết khu dân cư Phố Chợ → đến giáp cầu Đại Lộc
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Ninh

4.8/5 - (916 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?