Bảng giá đất xã Đại Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đại Phước, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Đại Phước, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Đại Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đại Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đại Phước, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đại Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Đại Phước năm 2026
Khu vực: xã Đại Phước.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 8.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường đê Ông Kèo Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba Thánh thất Phú Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường đê Ông Kèo Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu - Hết ranh xã Đại Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường ấp Phước Lương Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) Đường Hùng Vương - Giáp đường đê Ông Kèo |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) Ngã tư đường đê Ông Kèo - Sông Vàm Mương |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào Trường THCS Phước Khánh Đường Phạm Thái Bường - Hết Trường Tiểu học Phước Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào bến đò Phước Khánh Đường Phạm Thái Bường - Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 Đường Lý Thái Tổ - Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Văn Đáng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Chòm Dầu Đường Lý Thái Tổ - Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Dương Văn Thì Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Văn Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Vàm Ô Đường Lý Thái Tổ - Giáp sông Cái xã Đại Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường đê Ông Kèo Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba Thánh thất Phú Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường đê Ông Kèo Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu - Hết ranh xã Đại Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường ấp Phước Lương Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Phước Lương đoạn từ Đền thờ Phật mẫu Phú Hữu đến Rạch ông Chuốc xã Phú Hữu cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) Đường Hùng Vương - Giáp đường đê Ông Kèo |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) Ngã tư đường đê Ông Kèo - Sông Vàm Mương |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ) đoạn từ Ngã tư đường đê Ông Kèo đến Sông Vàm Mương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào Trường THCS Phước Khánh Đường Phạm Thái Bường - Hết Trường Tiểu học Phước Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết Trường Tiểu học Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào bến đò Phước Khánh Đường Phạm Thái Bường - Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Trường mầm non Phước Khánh Sông Vàm Mương - Đường đê Ông Kèo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào khu tái định cư Phước Khánh Đường Phạm Thái Bường - Hết khu tái định cư Phước Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường nối từ đường Phạm Thái Bường (xã Phước Khánh cũ) đến sông ông Thuộc Bường (xã Phước Khánh cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ Đường Hùng Vương (Đoạn Qua Xã Đại Phước) - Đường Lý Thái Tổ, đoạn Từ Đường Trần Văn Trà đến phà Cát Lái |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường tại Cù Lao Đại Phước (Đường trục trung tâm cù lao Đại Phước) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường tại Cù Lao Đại Phước (Các đường D1, D2, D3, D4, A9, A10) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường tại Cù Lao Đại Phước (các đường còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Khu dân cư, tái định cư Đại Lộc 1 và 2 (xã Đại Phước) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Khu tái định cư Phước Khánh Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (từ đường Phạm Thái Bường đến hết khu tái định cư Phước Khánh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Khu tái định cư Phước Khánh Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Khu tái định cư Phú Đông (Công ty Cổ phần Đầu tư Sen Việt Công Thương làm chủ đầu tư) Các đường của Khu tái định cư Phú Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Khu công nghiệp Ông Kèo - |
Đất SX-KD | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Giáp ranh xã Nhơn Trạch - Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đường Trần Văn Trà - Phà Cát Lái |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Trần Văn Trà Đường Trần Nam Trung - Ngã ba Lý Thái Tổ - Trần Văn Trà |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào bến đò Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 194, xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Trường mầm non Phước Khánh Sông Vàm Mương - Đường đê Ông Kèo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường mầm non Phước Khánh đoạn từ Sông Vàm Mương đến Đường đê Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào khu tái định cư Phước Khánh Đường Phạm Thái Bường - Hết khu tái định cư Phước Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu tái định cư Phước Khánh đoạn từ Đường Phạm Thái Bường đến Hết khu tái định cư Phước Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường nối từ đường Phạm Thái Bường (xã Phước Khánh cũ) đến sông ông Thuộc Bường (xã Phước Khánh cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ Đường Hùng Vương (Đoạn Qua Xã Đại Phước) - Đường Lý Thái Tổ, đoạn Từ Đường Trần Văn Trà đến phà Cát Lái |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường tại Cù Lao Đại Phước (Đường trục trung tâm cù lao Đại Phước) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường tại Cù Lao Đại Phước (Các đường D1, D2, D3, D4, A9, A10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường tại Cù Lao Đại Phước (các đường còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Khu dân cư, tái định cư Đại Lộc 1 và 2 (xã Đại Phước) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Khu tái định cư Phước Khánh Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (từ đường Phạm Thái Bường đến hết khu tái định cư Phước Khánh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Khu tái định cư Phước Khánh Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Khu tái định cư Phú Đông (Công ty Cổ phần Đầu tư Sen Việt Công Thương làm chủ đầu tư) Các đường của Khu tái định cư Phú Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Giáp ranh xã Nhơn Trạch - Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đường Trần Văn Trà - Phà Cát Lái |
Đất SX-KD nông thôn | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Phà Cát Lái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Trần Văn Trà Đường Trần Nam Trung - Ngã ba Lý Thái Tổ - Trần Văn Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Văn Trà đoạn từ Đường Trần Nam Trung đến Ngã ba Lý Thái Tổ Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Quách Thị Trang Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An - Đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Đường Lý Thái Tổ - Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước cũ - Giáp ranh giới xã Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) Đường Hùng Vương - Đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Văn Đáng |
Đất trồng lúa | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Chòm Dầu Đường Lý Thái Tổ - Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước |
Đất trồng lúa | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Dương Văn Thì Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Văn Trị |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Vàm Ô Đường Lý Thái Tổ - Giáp sông Cái xã Đại Phước |
Đất trồng lúa | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường đê Ông Kèo Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba Thánh thất Phú Hữu |
Đất trồng lúa | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường đê Ông Kèo Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu - Hết ranh xã Đại Phước |
Đất trồng lúa | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Ngã ba Thánh Thất Phú Hữu đến Hết ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) Đường Hùng Vương - Đường Quách Thị Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn Đường Hùng Vương - Sông Ông Kèo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Sông Ông Kèo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào khu Tái định cư Phú Đông Đường Võ Thị Sáu - Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu Tái định cư Phú Đông đoạn từ Đường Võ Thị Sáu đến Đầu ranh Khu tái định cư Phú Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Đường Lý Thái Tổ - Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 91 (xã Đại Phước) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 Đường Lý Thái Tổ - Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) Đường Lý Thái Tổ - Đường Phan Văn Đáng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Phan Văn Đáng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Chòm Dầu Đường Lý Thái Tổ - Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chòm Dầu đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 70 xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Đáng đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Thửa đất số 28 tờ BĐĐC số 109, xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Dương Văn Thì Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Văn Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dương Văn Thì đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường Nguyễn Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Vàm Ô Đường Lý Thái Tổ - Giáp sông Cái xã Đại Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường đê Ông Kèo Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba Thánh thất Phú Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quách Thị Trang đoạn từ Ranh xã Nhơn Trạch và xã Phước An đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Đường Lý Thái Tổ - Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước cũ - Giáp ranh giới xã Phước An |
Đất trồng cây hàng năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đến Giáp ranh giới xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú Đông Đại Phước cũ đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) |
Đất trồng cây hàng năm | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) Đường Hùng Vương - Đường Trần Văn Trà |
Đất trồng cây hàng năm | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Văn Trà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Lũy đoạn từ Đường Trần Văn Trà đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) Đường Hùng Vương - Đường Quách Thị Trang |
Đất trồng cây hàng năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh cũ (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Vàm Ô đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Giáp sông Cái xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Đường đê Ông Kèo Đường Lý Thái Tổ - Ngã ba Thánh thất Phú Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đại Phước |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Đường Lý Thái Tổ đến Ngã ba Thánh thất Phú Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đại Phước
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Đại Phước, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 98 km². Đây là đơn vị hành chính cấp xã có không gian diện tích rộng lớn và giữ vị thế chiến lược hàng đầu tại dải đô thị ven sông.
Dân số: 55.364 người (Dữ liệu cư dân cập nhật năm 2025 sau sáp nhập).
Mật độ dân số: Khoảng 565 người/km² (Tính toán dựa trên quy mô diện tích tự nhiên và dân số thực tế).
Trụ sở hành chính: Ủy ban nhân dân xã Đại Phước đặt trụ sở tại đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý (sử dụng vị trí trụ sở cũ của UBND xã Phú Đông).
Nguồn gốc thành lập:
- Giai đoạn 2025 (Sắp xếp, hợp nhất cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ban hành ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Đại Phước mới chính thức đi vào hoạt động ổn định từ ngày 01/07/2025. Đơn vị hành chính này được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ hiện trạng diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ: xã Phú Hữu, xã Phú Đông, xã Phước Khánh và xã Đại Phước cũ (trước đây đều thuộc khu vực quản lý của huyện Nhơn Trạch cũ).
- Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (văn bản có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/04/2026). Theo phương án tổ chức lại bộ máy hành chính công, xã Đại Phước chính thức chuyển sang trực thuộc cấu trúc hành chính của thành phố trung ương mới nhằm đón đầu định hướng phát triển đại đô thị sinh thái xanh và logistics cảng biển kết nối trực tiếp với Thành phố Hồ Chí Minh. Đến giữa năm 2026, địa phương cũng đã hoàn tất công tác tổ chức giải thể và sắp xếp, tinh gọn lại các chi bộ, tổ chức ấp trực thuộc để nâng cao hiệu quả quản lý đô thị.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
