Bảng giá đất xã Định Quán, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Định Quán, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Định Quán, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Định Quán được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Định Quán theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Định Quán, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Định Quán, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Định Quán năm 2026

Khu vực: xã Định Quán.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 70.000 đến 5.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Gia Canh - Đường 17 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (cũ)
Đường 17 tháng 3 - Hết ranh xã Định Quán
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Đường Lương Thế Vinh
Đường Trần Nhân Tông - Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 17 tháng 3 đoạn từ Đường 3 tháng 2 đến Đường Trịnh Hoài Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 17 tháng 3 đoạn từ Đường 3 tháng 2 đến Đường Trịnh Hoài Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 17 tháng 3 đoạn từ Đường 3 tháng 2 đến Đường Trịnh Hoài Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 17 tháng 3 đoạn từ Đường 3 tháng 2 đến Đường Trịnh Hoài Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 17 tháng 3 đoạn từ Đường 3 tháng 2 đến Đường Trịnh Hoài Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 17 tháng 3 đoạn từ Đường 3 tháng 2 đến Đường Trịnh Hoài Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 17 tháng 3 đoạn từ Đường 3 tháng 2 đến Đường Trịnh Hoài Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Định Quán Đường Trịnh Hoài Đức
Đường 17 tháng 3 - Đường Gia Canh
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Đường Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán
Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ - Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trạm y tế cũ Điện lực Định Quán đoạn từ Quốc lộ 20 hướng vào trạm y tế cũ đến Quốc lộ 20 (bên hông Điện lực Định Quán) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Đường Thú y
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Ngô Thời Nhiệm
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Đường Thú y
Đường Nguyễn Văn Linh - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thú y đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43, xã Phú Vinh; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3, xã Định Quán có hiện trạng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Trần Nhân Tông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Ái Quốc - Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Đường Nguyễn Trãi
Hết khu phố chợ - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Hết khu phố chợ đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đường Ngô Quyền - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Định Quán Đường Ngô Quyền
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Nguyễn Ái Quốc
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Đường Lê Lai
Đường Chu Văn An - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 115 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 115 về bên phải) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 115 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 115 về bên phải) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 115 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 115 về bên phải) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường 104
Quốc lộ 20 - Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường 104
Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) - Cầu RAP
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) đến Cầu RAP có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường 104
Cầu RAP - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 104 đoạn từ Cầu RAP đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán, Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường liên ấp 1 - ấp 3
Quốc lộ 20 - Giáp đường 106
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 1 ấp 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp đường 106 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường 106
Quốc lộ 20 - Giáp ranh hồ Trị An
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 106 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường 107
Quốc lộ 20 - Quốc lộ 20 + 100m
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20 + 100m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường 107
Quốc lộ 20 + 100m - Bến phà 107
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 + 100m đến Bến phà 107 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 + 100m đến Bến phà 107 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 + 100m đến Bến phà 107 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 + 100m đến Bến phà 107 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 + 100m đến Bến phà 107 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 107 đoạn từ Quốc lộ 20 + 100m đến Bến phà 107 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Nguyễn Du
Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Nhân Tông - Đường Ngô Thời Nhiệm
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Ngô Thời Nhiệm
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thời Nhiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) - Đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Gia Canh - Đường 17 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (cũ)
Đường 17 tháng 3 - Hết ranh xã Định Quán
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi Thị trấn Định Quán (cũ) đoạn từ Đường 17 tháng 3 đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Đường Lương Thế Vinh
Đường Trần Nhân Tông - Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Định Quán đến Hết nghĩa địa Phú Ngọc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Quốc lộ 20
Hết nghĩa địa Phú Ngọc - Ngã ba Thanh Tùng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết nghĩa địa Phú Ngọc đến Ngã ba Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Quốc lộ 20
Ngã ba Thanh Tùng - Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thanh Tùng đến Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Quốc lộ 20
Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) - Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) đến Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Quốc lộ 20
Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) - Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Quốc lộ 20
Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp chi nhánh Điện lực Định Quán đến Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Quốc lộ 20
Cầu Trắng - Hết ranh xã Định Quán
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cầu Trắng đến Hết ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đườn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đườn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đườn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Đường Trần Nhân Tông đến Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 có hiện trạng là đườn
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Lương Thế Vinh
Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lương Thế Vinh đoạn từ Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 đến Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Khu Tái định cư Đồi Nancy (thị trấn Định Quán (cũ))
Các đường trong Khu Tái định cư Đồi Nancy -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư - Đường Lý Thái Tổ (thị trấn Định Quán (cũ))
Các đường trong Khu tái định cư - Đường Lý Thái Tổ -
Đất TM-DV nông thôn 441.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư Lò Gạch (thị trấn Định Quán (cũ))
Các đường trong Khu tái định cư Lò Gạch -
Đất TM-DV nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu dân cư bệnh viện cũ (thị trấn Định Quán (cũ))
Đường Trịnh Hoài Đức, từ đường 17/3 đến đường Gia Canh -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu dân cư bệnh viện cũ (thị trấn Định Quán (cũ))
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Định Quán Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Định Quán Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Cách Mạng Tháng 8 -
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 0 0 0
Xã Định Quán Đường Trần Hưng Đạo - Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Ngô Quyền -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Định Quán Đường Trần Hưng Đạo - Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng 8 -
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 0 0 0
Xã Định Quán Đường 3 Tháng 2 - Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Ngô Quyền -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đường Chu Văn An -
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đường Lương Thế Vinh -
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đường Ngô Thời Nhiệm -
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đường Mạc Đĩnh Chi -
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đường Nguyễn Du -
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đường Lý Thường Kiệt -
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Đường Trần Nhân Tông, đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐ số 7, thị trấn Định Quán (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2, thị trấn Định Quán (cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư xã Gia Canh (cũ)
Đường Gia Canh, đoạn còn lại, từ Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải) -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Định Quán Khu tái định cư xã Gia Canh (cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Định Quán Các đảo thuộc xã La Ngà (cũ), Ngọc Định (cũ), Thanh Sơn (cũ), Phú Cường (cũ), Túc Trưng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Định Quán Đường Gia Canh
Quốc lộ 20 - Quốc lộ 20+290m(đến giáp suối)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Đường Gia Canh
Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) - Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Quốc lộ 20+290m (đến giáp suối) đến Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Đường Gia Canh
Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán - Giáp cây xăng Gia Canh
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Cổng bệnh viện Đa khoa Định Quán đến Giáp cây xăng Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Đường Gia Canh
Giáp cây xăng Gia Canh - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Giáp cây xăng Gia Canh đến Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Đường Gia Canh
Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn - Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, từ BĐĐC số 284 về bên phải
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Canh đoạn từ Hết trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 270 về bên trái và hết ranh thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 284 về bên phải có hiện trạng là đường
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Gia Canh - Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Đường Gia Canh đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) - Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) đến Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh)
Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m - Đường Làng Thượng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 13 (nối dài vào xã Gia Canh) đoạn từ Hết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) + 2000m đến Đường Làng Thượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường Làng Thượng
Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) - Đường Thanh Tùng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Thượng đoạn từ Giáp ranh thị trấn Định Quán (cũ) đến Đường Thanh Tùng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền
Đường Gia Canh - Cầu Bến Thuyền
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Gia Canh đến cầu Bến Thuyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Định Quán Đường Trần Phú
Quốc lộ 20 - Ngã ba lò gạch
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba lò gạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Cách Mạng Tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Nguyễn Ái Quốc đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Định Quán Đường Ngô Quyền
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Cách mạng tháng 8 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Trần Hưng Đạo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Đường Nguyễn Ái Quốc
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Trãi đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Đường Lê Lai
Đường Chu Văn An - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lai đoạn từ Đường Chu Văn An đến Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mạc Đĩnh Chi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Đường Nguyễn Du
Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Định Quán Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Nhân Tông - Đường Ngô Thời Nhiệm
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Thường Kiệt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngũ Lão có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Định Quán Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Gia Canh - Đường 17 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Định Quán Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Chí Thanh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Quán

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Định Quán, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Định Quán, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Định Quán, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 295,8 km². Đây là một xã có quy mô diện tích rất lớn sau khi hợp nhất nhiều đơn vị hành chính.

Dân số: 85.523 người. Xã sở hữu quy mô dân số đông đúc, tạo nguồn lực lao động dồi dào cho sự phát triển thương mại và dịch vụ tại khu vực.

Mật độ dân số: Khoảng 289 người/km². Mật độ ở mức trung bình, không gian thoáng đãng và có quỹ đất lớn thích hợp cho việc đô thị hóa kết hợp phát triển nông nghiệp sinh thái.

Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)

  • Nguồn gốc lịch sử: Trước năm 2025, địa bàn này là trung tâm của huyện Định Quán cũ.
  • Giai đoạn 2025: Theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực từ 01/07/2025), xã Định Quán mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Định Quán, xã Phú Ngọc, xã Gia Canh và xã Ngọc Định. Trụ sở UBND xã đặt tại trụ sở Thị trấn Định Quán cũ.
  • Giai đoạn 2026: Theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội khóa XVI (có hiệu lực từ 30/04/2026), thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở nguyên trạng tỉnh Đồng Nai cũ, qua đó xã Định Quán trực thuộc thành phố mới này. Về hành chính nội bộ, xã đã tinh gọn từ 27 ấp xuống còn 9 ấp mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (1019 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?