Bảng giá đất phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Đồng Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đồng Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Đồng Phú năm 2026
Khu vực: phường Đồng Phú.
Loại đất: Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 32.400 đến 448.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 224) - Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, tờ bản đồ số 224) - Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) - Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 234) Đường lộ 26B (Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 234) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) - Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 243) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) - Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) - Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Mai Thúc Loan Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lý Nam Đế Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường ĐT 741) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trường Chinh Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lê Duẩn Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Hùng Vương Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 19 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 57 và số 32, tờ bản đồ số 43 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Từ ranh Thửa đất số 472, tờ bản đồ số 21 - Hết Thửa đất số 63, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường di xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất số 8 và số 9, Từ bản đồ số 37 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Tuyến đường giao thông trung tâm thông Dên Dên (đường nhựa) Cổng Chùa Phật Đà (Thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông trong thôn Dên Dên (không phân biệt phạm vi) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Huệ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lê Đại Hành Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Ngô Quyền Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lý Tự Trọng Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Âu Cơ Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Điện Biên Phủ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lê Lợi Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trần Văn Trà Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trần Nhân Tông Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Du Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Chu Văn An Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Võ Thị Sáu Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lê Thái Tông Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trần Quốc Toản Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường An Dương Vương Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 2 Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 3 Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 7 Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Đông Tây 10 Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất Số 88, tờ bản đồ số 19 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Đường Tổ 7, 9, 11 (Tân Phú cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Các tuyến còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 1 Thửa đất số 73 và số 369, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 79 và số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 Đường ĐT 741 - Hết Thửa đất số 36 và số 70, tờ bản đồ số 231 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, tờ bản đồ số 231 - Hết Thửa đất số 29 và số 5, tờ bản đồ số 183 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết ranh Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, tờ bản đồ số 61 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 Từ ranh Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, tờ bản đồ số 61 - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ) - Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, tờ bản đồ số 116) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Dường tuyến số 3 Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, tờ bản đồ số 136) - Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, thôn Thắng Lợi) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Thôn Thắng Lợi) Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 Đoạn còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ Giáp ranh phường Bình Phước - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ Giáp ranh Tân Phú cũ - Giáp ranh xã Tân Lập cũ |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Giáp ranh xã Tân Tiến cũ - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 163 - Hết thửa đất số 425 và số 46, tờ bản đồ số 163 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá rải) Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 - Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 73, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến cũ Đầu ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh Thửa đất số 8, tờ bản đồ số 135) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 221) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222; giáp ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222 đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 221) và đo Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn từ Đường Tổ 23 B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) đến Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) và đoạn từ Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) đến giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) trong phạm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 đoạn còn lại trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Khu dân cư thôn 9 - Tân Lập. Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến cũ (đoạn điều chỉnh) Ranh thị trấn Tân Phú cũ - Đường Tổ 47, thôn Thái Dũng |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn cô kết cấu trải nhựa, bê tông Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Giáp ranh phường Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca) |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Giáp ranh thị trấn Tân Phú (cũ) - Hết ranh Thửa đất số 74 là số 87, tờ bản đồ số 222 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Giáp ranh Thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222 - Đường Tổ 33 (Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 222) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đường Tổ 32 (Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222) - Đường tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 222) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đường Tổ 33 (Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 222) - Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đường Tổ 28 (Thửa đất số 211, tờ bản đồ số 222) - Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đường Tổ 27 (Thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224) - Đường Tổ 23 (Hết ranh Thửa đất số 256, tờ bản đồ số 224) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đường Tổ 22 (Thửa đất số 395, tờ bản đồ số 224) - Đường Tổ 18 (Hết ranh Thửa đất số 424, tờ bản đồ số 224) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 224) - Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, tờ bản đồ số 224) - Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) - Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 234) Đường lộ 26B (Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 234) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) - Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 243) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) - Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) - Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Mai Thúc Loan Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Định Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phú Riềng Đỏ Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phú Riềng Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phú Riềng Đỏ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phú Riềng Đỏ Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Nam Đế Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường ĐT 741) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trường Chinh Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Duẩn Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 19 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 57 và số 32, tờ bản đồ số 43 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Từ ranh Thửa đất số 472, tờ bản đồ số 21 - Hết Thửa đất số 63, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường di xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất số 8 và số 9, Từ bản đồ số 37 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường giao thông trung tâm thông Dên Dên (đường nhựa) Cổng Chùa Phật Đà (Thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông trong thôn Dên Dên (không phân biệt phạm vi) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Huệ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Đại Hành Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Thái Tổ Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Tự Trọng Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Âu Cơ Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Lợi Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Văn Trà Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Nhân Tông Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Du Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Chu Văn An Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Thị Sáu Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Thúc Kháng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lạc Long Quân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lạc Long Quân Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Thái Tông Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quốc Toản Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường An Dương Vương Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bắc Nam 2 Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bắc Nam 3 Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bắc Nam 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bắc Nam 7 Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đông Tây 10 Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất Số 88, tờ bản đồ số 19 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Đường Tổ 7, 9, 11 (Tân Phú cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Các tuyến còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 1 Thửa đất số 73 và số 369, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 79 và số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 2 Đường ĐT 741 - Hết Thửa đất số 36 và số 70, tờ bản đồ số 231 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 2 Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, tờ bản đồ số 231 - Hết Thửa đất số 29 và số 5, tờ bản đồ số 183 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 3 Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết ranh Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, tờ bản đồ số 61 |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 3 Từ ranh Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, tờ bản đồ số 61 - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 3 Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ) - Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, tờ bản đồ số 116) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Dường tuyến số 3 Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, tờ bản đồ số 136) - Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 4 (Tổ 34, thôn Thắng Lợi) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Thôn Thắng Lợi) Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 4 Đoạn còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 5 (đường nhựa) Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ Giáp ranh phường Bình Phước - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ Giáp ranh Tân Phú cũ - Giáp ranh xã Tân Lập cũ |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Giáp ranh xã Tân Tiến cũ - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 163 - Hết thửa đất số 425 và số 46, tờ bản đồ số 163 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá rải) Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 - Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 73, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến cũ Đầu ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh Thửa đất số 8, tờ bản đồ số 135) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 221) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222; giáp ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222 đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 31 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn từ Đường Tổ 23 B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) đến Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) và đoạn từ Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) đến giáp ranh thành ph Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 đoạn còn lại trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Khu dân cư thôn 9 - Tân Lập. Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến cũ (đoạn điều chỉnh) Ranh thị trấn Tân Phú cũ - Đường Tổ 47, thôn Thái Dũng |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 179.200 | 134.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên thôn cô kết cấu trải nhựa, bê tông Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên thôn còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 75.000 | 75.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Giáp ranh phường Đồng Xoài - Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 251.000 | 200.800 | 150.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Đường Tổ 99 (Tân Phú cũ, hết ranh đất khu dân cư 17ha) - Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 251.000 | 200.800 | 150.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm - Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 251.000 | 200.800 | 150.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Đầu ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ - Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống khu Trũng Đồng Ca) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 251.000 | 200.800 | 150.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) Đường Tổ 6 (Tân Phú cũ, đường xuống Khu Trũng Đồng Ca) - Giáp ranh xã Tân Tiến (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 251.000 | 200.800 | 150.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Giáp ranh thị trấn Tân Phú (cũ) - Hết ranh Thửa đất số 74 là số 87, tờ bản đồ số 222 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222 - Đường Tổ 33 (Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 222) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 32 (Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222) - Đường tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 222) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 33 (Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 222) - Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 28 (Thửa đất số 211, tờ bản đồ số 222) - Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 224) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 27 (Thửa đất số 142, tờ bản đồ số 224) - Đường Tổ 23 (Hết ranh Thửa đất số 256, tờ bản đồ số 224) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 22 (Thửa đất số 395, tờ bản đồ số 224) - Đường Tổ 18 (Hết ranh Thửa đất số 424, tờ bản đồ số 224) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 224) - Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, tờ bản đồ số 224) - Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) - Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 234) Đường lộ 26B (Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 234) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) - Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 243) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) - Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) - Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Mai Thúc Loan Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lý Nam Đế Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường ĐT 741) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trường Chinh Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lê Duẩn Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Hùng Vương Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cách Mạng Tháng Tám - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Phú Riềng Đỏ - Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành - Cầu Bà Mụ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết thửa đất số 57 và số 32, tờ bản đồ số 43 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Từ ranh Thửa đất số 472, tờ bản đồ số 21 - Hết Thửa đất số 63, tờ bản đồ số 22 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường di xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi) Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất số 8 và số 9, Từ bản đồ số 37 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Tuyến đường giao thông trung tâm thông Dên Dên (đường nhựa) Cổng Chùa Phật Đà (Thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33) - Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 143.000 | 114.400 | 85.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông trong thôn Dên Dên (không phân biệt phạm vi) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 143.000 | 114.400 | 85.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Huệ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lê Đại Hành Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Nhân Tông - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Ngô Quyền Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lý Thái Tổ Đường Lý Tự Trọng - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lý Tự Trọng Đường Đinh Bộ Lĩnh - Đường Âu Cơ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Âu Cơ Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Điện Biên Phủ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lê Lợi Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trần Văn Trà Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trần Nhân Tông Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Du Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Chu Văn An Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Võ Thị Sáu Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trần Phú Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lạc Long Quân Đường Tôn Đức Thắng - Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Lê Thái Tông Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Trần Quốc Toản Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường An Dương Vương Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 2 Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp khu dân cư Thịnh Trí |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 3 Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Bắc Nam 7 Đường Lạc Long Quân - Giáp ranh Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Đông Tây 10 Đường Tổ 23 nối dài - Giáp ranh thửa đất Số 88, tờ bản đồ số 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài) Đường Tôn Đức Thắng (nối dài) - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Đường Tổ 7, 9, 11 (Tân Phú cũ) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: Các tuyến còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 1 Thửa đất số 73 và số 369, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 79 và số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 Đường ĐT 741 - Hết Thửa đất số 36 và số 70, tờ bản đồ số 231 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 2 Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, tờ bản đồ số 231 - Hết Thửa đất số 29 và số 5, tờ bản đồ số 183 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Hết ranh Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, tờ bản đồ số 61 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 Từ ranh Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, tờ bản đồ số 61 - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 3 Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ) - Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, tờ bản đồ số 116) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Dường tuyến số 3 Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, tờ bản đồ số 136) - Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, thôn Thắng Lợi) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Đường điện 500KV |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Thôn Thắng Lợi) Đường điện 500KV - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 4 Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ Giáp ranh phường Bình Phước - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ Giáp ranh Tân Phú cũ - Giáp ranh xã Tân Lập cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Giáp ranh xã Tân Tiến cũ - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 163 - Hết thửa đất số 425 và số 46, tờ bản đồ số 163 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá rải) Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 - Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 73, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến cũ Đầu ranh thửa đất số 403, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh Thửa đất số 8, tờ bản đồ số 135) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 221) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 224); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 222; giáp ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 222 đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 221); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 221) và đo Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn từ Đường Tổ 23 B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) đến Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) và đoạn từ Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) đến giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh) trong phạm Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 đoạn còn lại trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa) Thửa đất số 113 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 76 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Khu dân cư thôn 9 - Tân Lập. Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến cũ (đoạn điều chỉnh) Ranh thị trấn Tân Phú cũ - Đường Tổ 47, thôn Thái Dũng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 143.000 | 114.400 | 85.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn cô kết cấu trải nhựa, bê tông Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) - Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 234) Đường lộ 26B (Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 234) |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) - Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 243) |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) - Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) - Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 1 Thửa đất số 73 và số 369, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 79 và số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Giáp ranh xã Tân Tiến cũ - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 163 - Hết thửa đất số 425 và số 46, tờ bản đồ số 163 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá rải) Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 - Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 73, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn cô kết cấu trải nhựa, bê tông Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) - Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 234) Đường lộ 26B (Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 234) |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) - Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 243) |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) - Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) - Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 1 Thửa đất số 73 và số 369, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 79 và số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Giáp ranh xã Tân Tiến cũ - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 163 - Hết thửa đất số 425 và số 46, tờ bản đồ số 163 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá rải) Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 - Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 73, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn cô kết cấu trải nhựa, bê tông Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) - Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 234) Đường lộ 26B (Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 234) |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) - Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 243) |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) - Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) - Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 1 Thửa đất số 73 và số 369, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 79 và số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường tuyến số 5 (đường nhựa) Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 174 - Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 199 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Giáp ranh xã Tân Tiến cũ - Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 163 - Hết thửa đất số 425 và số 46, tờ bản đồ số 163 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162 - Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá rải) Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175 - Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài cũ (kết cấu đường trải lớp đá mi) Thửa đất số 73, tờ bản đồ số 176 - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) - Tiếp giáp đường Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237 - Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa) (Tân Lập cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên xã còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn cô kết cấu trải nhựa, bê tông Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường giao thông liên thôn còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Tân Tiến và Tân Lập cũ Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 23 (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 224) - Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 18 (Thửa đất số 275, tờ bản đồ số 224) - Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Tân Lập (cũ) - Đường Tổ 23B (Thửa đất số 158, tờ bản đồ số 234) Đường lộ 26B (Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 234) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 23B (Thửa đất số 181, tờ bản đồ số 234) - Đường Tổ 9 (Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 243) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Đường Tổ 9 (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 242) - Tiếp giáp ranh Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường ĐT 741 Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 188) - Giáp ranh Thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Mai Thúc Loan Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 266.000 | 212.800 | 159.600 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Tổ 29 (Tân Phú cũ) - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Âu Cơ |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Âu Cơ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
| Phường Đồng Phú |
Đường Phú Riềng Đỏ Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh xã Tân Tiến cũ |
Đất nông nghiệp khác | 448.000 | 358.400 | 268.800 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đồng Phú
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Đồng Phú, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 138,66 km² (hoặc ghi nhận khoảng 138,7 km² theo số liệu bản đồ số hóa mới nhất).
Dân số: Đạt 39.213 người tại thời điểm thành lập (Số liệu cập nhật thống kê hành chính mới sau đó ghi nhận quy mô dân số cơ học tăng lên mức 45.557 người).
Mật độ dân số: Khoảng 328 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Quá trình hình thành phường Đồng Phú trải qua 2 giai đoạn sắp xếp đơn vị hành chính lớn:
- Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sáp nhập cấp xã): Thực hiện chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính, xã Đồng Phú mới được chính thức thành lập và đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025 trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng 3 đơn vị hành chính cũ trước đó bao gồm: Thị trấn Tân Phú, xã Tân Lập và xã Đồng Phú (thuộc địa bàn huyện Đồng Phú cũ).
- Giai đoạn 2 (Tháng 4/2026 – Lên phường và thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương):
- Ngày 14/04/2026, Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua Nghị quyết 237/NQ-UBTVQH16 thành lập phường Đồng Phú trên cơ sở nguyên trạng diện tích tự nhiên và dân số của xã Đồng Phú trước đó.
- Tiếp theo, ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Theo đó, phường Đồng Phú chính thức trở thành một trong 33 phường thuộc hệ thống hành chính đô thị mới của thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
