Bảng giá đất xã Duy Xuyên, thành phố Đà Nẵng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Duy Xuyên, thành phố Đà Nẵng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Duy Xuyên, thành phố Đà Nẵng 2026

2. Bảng giá đất xã Duy Xuyên, thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Duy Xuyên, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

2.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Duy Xuyên, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Duy Xuyên, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Xã Duy Xuyên Sắp xếp từ: Các xã Duy Trung, Duy Sơn, Duy Trinh.

Bảng giá đất huyện Duy Xuyên năm 2026

Khu vực: huyện Duy Xuyên.

Loại đất: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 239.000 đến 1.071.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.071.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Tiểu La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.069.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.069.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Hồ Trung Lượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.067.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ Trần Dưỡng → đến nhà bà Văn Thị Lạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.067.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Thu Bồn
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến giáp đường Lê Tuất (ĐH20.DX)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.067.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà bà Na → đến giáp QL 14H
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.065.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu C (phía Tây đường Đ2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.064.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) → đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.064.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng → đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.064.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng > =6m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.063.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 7m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.061.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đập Bara → đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.060.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu A (đối diện khu đất công viên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.058.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đất khu C
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.058.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp đường ĐH8.DX vào Ga
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.056.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 12,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.056.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Khu TĐC → đến hết Đài Truyền thanh huyện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.056.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.054.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Lan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.054.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.054.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Thạnh
Từ đường Hùng Vương → đến đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Ngọc Sinh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.054.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.054.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Tây Khương (Nam Phước và Duy Phước) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) → đến giáp xã Duy Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.049.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) → đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.049.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Võ Thị Sáu (Khối phố Mỹ Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.049.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3.DX đi Bàn Thạch xã Duy Vinh (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đoạn từ nút giao thông QL 14H → đến giáp ranh giới xã Duy Vinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.048.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước → đến hết nút ngã ba QL 14H và đường ĐH3 đi xã Duy Vinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.048.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.044.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.044.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.042.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.040.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.038.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) → đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.037.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.035.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 32m (6m - 7,5m - 7m - 7,5m - 4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.035.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.035.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.035.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL9:25 → đến CL9:32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.034.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông cầu Nguyễn Trường Cúc → đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.032.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.030.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.030.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Luyện → đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.030.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.030.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.030.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường 3 tháng 3
Từ ngã ba đường Lê Thiện Trị → đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.021.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Từ đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.021.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.021.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu D (phía Tây đường Đ2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu E (phía Đông đường Đ2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước → đến sông Câu Lâu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây → đến giáp sông Câu Lâu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.018.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ ngã tư Kiểm Lâm → đến hết bãi cát Kiểm Lâm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.016.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Các đường khác trong khu Bàn Thạch (khu Thuỷ sản cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.014.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước → đến cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường (đội 6B)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.012.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.008.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.008.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà thờ tộc Hồ → đến nhà ông Phạm Minh Cần , Xóm Đò Gập
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.008.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.008.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm
Từ cạnh vườn phía Nam nhà ông Phạm Thanh → đến hết nhà bà Văn Thị Liên (phía Bắc đường Hùng Vương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.002.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Từ Bờ kè thôn An Lương → đến giáp đường ĐH6B.DX
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.001.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.001.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần → đến cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa
Đường 17,5m ( 5m - 7,5m - 5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 999.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến hết vườn ông Trần Phước Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 996.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Châu (xã trung du)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 994.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ Quốc lộ 14H → đến Ngã tư UBND xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ UBND xã → đến nhà ông Phạm Xê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đi cầu Tân Lân → đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ UBND xã → đến nhà ông Phạm Xê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đi cầu Tân Lân → đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Khúc Hạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Anh Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Mai Thúc Loan
Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi → đến cống Quyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ chợ Đình đi → đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Triệu Nữ Vương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Phan Đình Phùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Phùng Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Xuân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Thuận Yến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Thái Thị Bôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Trần Văn Ơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 990.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lạc Long Quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Ngọc Hân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 985.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ranh xã Duy Phước → đến hết vườn ông Phan Viết Tiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 984.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu CXCC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 984.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông cầu ông Diệu → đến phía Tây cầu ông Nguyễn Trường Cúc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 984.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) → đến ngã ba Hùng Bánh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 984.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 983.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Trường Sa
Từ giáp đường Đồng Khởi → QL1A cũ đi Duy Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 982.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Trần Dưỡng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Ngô Huy Diễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ Trần Thị Lý → đến Trần Dưỡng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Công Trứ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ cống ngõ bà Chừ → đến ngã tư thôn Chiêm Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Hồ Thấu
Đoạn từ Nông Cống → đến Trần Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 976.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu A (phía Tây đường ĐT610 mới - nay là phía Tây đường QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 976.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ giáp đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 975.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ ngã tư Kiểm Lâm → đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 975.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Lê Truyền → đến hết sân vận động thôn Phú Bông (Giáp ĐH25.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 972.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu F
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) ĐH21.DX - Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu E (phía Tây đường Đ4B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu F (phía Đông đường Đ4B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt 17,5m (3m-11,5m-3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường T9 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường T1 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Mặt đường rộng 7,5 mét (5m - 7,5m - 5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn → đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (Giáp đường ra sân bay An Hòa)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 969.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường từ Cầu Trung Phường → đến giáp thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (ĐH5)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Phạm Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 965.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường → đến giáp nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 962.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Trần Xử → đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 961.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết vườn ông Đặng Tý → đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng → đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 959.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX → đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 959.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết đường cao tốc → đến cầu Ngô Huy Diễn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 958.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Đào Tấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 957.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 957.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 957.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Trần Bình Trọng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 957.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 951.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư UBND xã (ĐH25.DX) → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Tân → đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 948.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CVCX; bao gồm các lô CL3:25 → đến CL3:32; CL4: 15; CL4: 16; CL5: 16 đến CL5: 32; CL6: 06 đến CL6: 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 946.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Nút N65 - N67 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ ngã tư ĐH6B.DX → đến Trạm Bê tông thương phẩm - Cửa Đại)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 946.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Nút N49 - N65 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
nối từ ĐH6.DX → đến ĐH6B.DX)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 946.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 945.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 945.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) → đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 945.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược → đến mương thủy lợi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 945.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu E (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 945.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu F (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 945.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Mặt tiền đường ĐT610 mới (nay là QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 945.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Yết Kiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 945.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 944.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Văn Thị Thừa
Từ giáp đường 3 tháng 2 → đến giáp đường Hùng Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 944.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Văn Thị Thừa
Từ giáp đường Hùng Vương → đến hết vườn nhà ông Huỳnh Út (phía Nam đường); giáp vườn nhà ông Trần Tám (phía Bắc đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên Tây 2 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 944.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ giáp xã Duy Trinh → đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ).
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 944.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình → đến giáp cầu Hố Rắn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 937.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi
Từ giáp đường Lê Đại Hành → đến giáp đường Hùng Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 937.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp cầu Hố Rắn → đến cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 936.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm
Từ ngã ba đường Hòn Tàu → đến giáp kè (phía Nam đường Hùng Vương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 935.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Tôn Thất Tùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 935.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 930.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh → đến cầu Duy Phước đi xã Cẩm Kim, TP Hội An (tính cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 928.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 8,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B3:01, B6:01, B8:06 → đến B8:21, B11:01 đến B11:24, B14:01, B19:23 đến B19:25, B23:12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt 5,5m (CL27-2 → đến CL 27-6; CL28-1 đến CL28-4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn → đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B3:01, B6:01, B8:06 → đến B8:21, B11:01 đến B11:24, B14:01, B19:23 đến B19:25, B23:12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Bắc cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ nhà bà Trần Thị Ba → đến giáp sông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ cầu Nguyễn Thành Hãn → đến giáp ngã tư bà Ba Lầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 924.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 5m (không lề)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 921.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ khách sạn Champa → đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 921.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường 3 tháng 2
Từ ngã ba đường Đồng Khởi → đến ngã ba đường Lê Thiện Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ vườn ông Trần Trí → đến phía Nam cầu Hà Tân (ĐH4.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 915.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
Đường rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 915.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương → đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 914.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Bế Văn Đàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Bế Văn Đàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nam Trân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 910.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn ông Ngô Bửu → đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 909.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ → đến Trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 907.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ Cầu chợ Gò → đến giáp QL14H
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 907.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 907.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 907.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 907.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 907.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến Quốc lộ 1A mới đoạn qua xã Duy Thành (tính cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 907.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 907.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 907.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 902.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ hết ngã tư HTX → đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) → đến giáp ngã tư UBND xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư UBND xã → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư UBND xã → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) → đến hết sân vận động thôn Phú Bông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường Lê Tuất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 897.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 897.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 897.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 896.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 896.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp QL14H (nhà ông Trần Duy Ba) → đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 896.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 896.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp đường bê tông ra sân bay An Hòa cũ → đến giáp ranh giới xã Quế Trung, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 894.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) → đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 892.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Bùi Giáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Bùi Thế Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Phan Khôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Mạc Cảnh Huống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Duy Hiệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Du
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)
Tuyến phía Tây cầu Đen cũ → đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Văn Hưu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Trần Kình → đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 890.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Mặt tiền đường 11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 882.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 → đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 881.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ cạnh vườn ông Nguyễn Bảy → đến hết vườn ông Trần Văn Sành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 880.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung → đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 880.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ giáp QL14H → đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 876.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu E
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 872.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến T5 - KP Bình An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 872.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ ngã tư ga Trà Kiệu → đến cống ngõ bà Chừ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 871.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 869.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành → đến đập ngăn mặn (ĐH5)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 868.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu → đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 864.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) → đến Cầu chợ Gò
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 864.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) → đến hết nhà ông Quá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 864.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 863.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Hồ Hiệu → đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 863.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) → đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 862.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Thiện Trị
Khu dân cư thuộc KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 861.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương → đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 857.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường gom hai bên trục QL1A - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ đầu cầu Câu Lâu mới → đến giáp nút giao thông QL1A cũ và đường ĐH21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 855.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Hoàng Minh) → đến hết vườn nhà ông Võ Dũng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 853.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ → đến giáp QL 14H
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 853.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 852.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp QL14H → đến giáp nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 852.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) → đến giáp nhà ông Trần Nhãn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 852.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX (đối diện bưu điện) → đến cầu Leo đi xã Duy Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 851.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến đường từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Duy Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 851.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường 3 tháng 2
Từ khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) → đến nhà bà Trỉ (Kênh N30)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 850.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH15.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Đình làng Vân Hội Tây An → đến giáp Duy Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 845.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ cạnh vườn ông Nguyễn Tấn Dũng → đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 844.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết cầu Ngô Huy Diễn → đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 842.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH15.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ giáp ĐH7.DX → đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 14,5m (5m - 7,5m - 2m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 840.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ Cổng chào thôn Thi Lai → đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 828.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 828.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành → đến đập ngăn mặn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 828.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 828.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán cafe My) → đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 828.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)
Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu → đến phía Đông cầu Đen cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 828.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH24.DX - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai → đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 826.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ cầu Trường Giang → đến phía Tây Khu TĐC Lệ Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 825.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu (thôn Hội Sơn) → đến phía Tây khe Thầy Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 823.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ cầu Mương Trằm → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 822.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 822.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết đường sắt → đến nhà thờ Tộc Hồ Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 822.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Mặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 822.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ ngã ba Hùng Bánh → đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 821.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp ranh giới Duy Hoà (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (phía Bắc đường) → đến cầu Bà Tiệm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 821.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ ngã ba chùa An Hòa → đến cầu Ba Đội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ UBND xã Duy Phú → đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ ngã ba QL14H → đến ngã tư Nhuận Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Phú (xã miền núi)
Mặt tiền tuyến đường QL14H (thôn Mỹ Sơn) ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Phú (xã miền núi)
Mặt tiền tuyến vòng cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 820.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ giáp TT Nam Phước → đến giáp QL1A mới (ĐH5)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 819.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi)
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (trừ mặt tiền đường Nguyễn Hoàng - QL 1A cũ) → đến giáp khu dân cư cầu Gò Nổi (tính cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 819.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 815.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nông Cống
Từ cạnh vườn ông Hồ Quyền → đến trạm bơm Châu Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 808.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ giáp TT Nam Phước → đến giáp QL1A mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 804.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đi đập Bara → đến cầu Trường Giang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 803.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa
Đường 23,5m ( 8m - 10,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 803.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến đường từ đập Bara → đến giáp đường ĐH6.DX
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 803.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 801.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã tư HTX dệt may → đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 13 - Xã Duy Hòa (xã trung du)
đoạn từ giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu → đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 7,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH13.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ ngã tư Xích Hậu (nhà ông Trần Cường) → đến giáp địa giới xã Duy Hoà
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng → đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết vườn ông Đặng Tý → đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp QL 14H (sân bóng Gò Dỗi) → đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ cống Gò Vàng → đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam → đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 799.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà bà Đinh Thị Tự → đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 799.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Từ đường ĐH6B.DX → đến đến hết Khu nghỉ dưỡng Nam Hội An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 798.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường hai bên nhà Lồng trong khu vực chợ Bàn Thạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 797.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Tú Xương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 795.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Từ đường Hùng Vương (trường Chu Văn An) → đến đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 795.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông khe Thầy Quyền → đến phía Tây đường Võ Chí Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 794.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 7,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 792.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 786.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ vườn nhà ông Trần Nhãn → đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 786.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 785.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 785.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn ông Trần Bảy → đến giáp xã Duy Thu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 784.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ ngã ba ông Hùng Bánh → đến giáp xã Duy Phú (Phía Nam QL 14H)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 783.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Lê Thị Mười → đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 779.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Mai Thúc Loan
Đoạn từ cống Quyên → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 776.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu → đến hết đường cao tốc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 776.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường từ phía Đông cầu Trung Phường → đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 773.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 772.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 772.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Trần Quốc Toản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 771.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 771.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 771.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp QL 14H (Vật liệu Phương) → đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về QL 14H)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ cầu Tân Lân → đến hết Hợp tác xã dệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp đường QL 14H (ĐH 14)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Ngô Mây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Hữu Nghị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đất khu D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ cầu Bà Tiệm → đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 765.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m → đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 765.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Sắt → đến giáp địa phận xã Duy Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 762.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Thu Bồn
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến giáp đường Lê Tuất (ĐH20.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 762.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ Trần Dưỡng → đến nhà bà Văn Thị Lạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 762.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Hồ Trung Lượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 762.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ cống Liêu → đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 760.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến QL 1A mới (đường tránh cầu Bà Rén cũ)
Từ ngã ba cây xăng Tuyết Mai → đến cầu Trị Yên mới (giáp xã Duy Thành)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 760.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 758.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu A (đối diện khu đất công viên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Phạm Phú Phước → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa) → đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau → đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ mương thủy lợi → đến Cầu Mỹ Lược
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) → đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến quanh chợ Phú Đa - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) → đến giáp xã Duy Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 751.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 751.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Tây Khương (Nam Phước và Duy Phước) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) → đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 749.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) → đến giáp xã Duy Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 749.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ giáp ranh giới xã Duy Tân → đến cầu Phú Đa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 747.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng → đến đầu cầu Khe Khương
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 747.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà bà Na → đến giáp QL 14H
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 745.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 744.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 743.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đập Bara → đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 742.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 742.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) → đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 741.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đất khu C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 740.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp đường ĐH8.DX vào Ga
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 739.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 12,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 739.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Khu TĐC → đến hết Đài Truyền thanh huyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 739.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ → đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường DX1 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến ngã ba bà Thuyết)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường DX2 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
từ ĐH7 → đến giáp quốc lộ 14H trụ sở công an huyện)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường từ chợ giỏ Trà Đông → đến hết hội trường thôn Trung Đông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước → đến đập Đá
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3.DX đi Bàn Thạch xã Duy Vinh (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đoạn từ nút giao thông QL 14H → đến giáp ranh giới xã Duy Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 733.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước → đến hết nút ngã ba QL 14H và đường ĐH3 đi xã Duy Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 733.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường 3 tháng 3
Từ ngã ba đường Lê Thiện Trị → đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 729.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 729.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Từ đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 729.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 729.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 727.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Sáu lạc → đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 726.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Trần Thị Nhạn → đến hết nhà ông Lê Văn Tâm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 725.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài → đến hết Trạm y tế xã Duy Tân
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 725.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 724.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 724.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 724.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước → đến cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường (đội 6B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 723.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 722.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông cầu Nguyễn Trường Cúc → đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 722.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 721.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 721.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Luyện → đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 721.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà thờ tộc Hồ → đến nhà ông Phạm Minh Cần , Xóm Đò Gập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm
Từ cạnh vườn phía Nam nhà ông Phạm Thanh → đến hết nhà bà Văn Thị Liên (phía Bắc đường Hùng Vương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 716.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Từ Bờ kè thôn An Lương → đến giáp đường ĐH6B.DX
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 715.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Từ Bờ kè thôn An Lương → đến giáp đường ĐH6B.DX
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 715.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa
Đường 17,5m ( 5m - 7,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây → đến giáp sông Câu Lâu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước → đến sông Câu Lâu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ ngã tư Kiểm Lâm → đến hết bãi cát Kiểm Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 711.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến hết vườn ông Trần Phước Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 711.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Các đường khác trong khu Bàn Thạch (khu Thuỷ sản cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 709.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Khúc Hạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Anh Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Xuân Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Mai Thúc Loan
Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi → đến cống Quyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Phan Đình Phùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Phùng Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Thái Thị Bôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Thuận Yến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Triệu Nữ Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Trần Văn Ơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 707.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lạc Long Quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Ngọc Hân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) → đến ngã ba Hùng Bánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 703.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 702.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn → đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 702.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
Đường còn lại < 2,5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 701.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ cống ngõ bà Chừ → đến ngã tư thôn Chiêm Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ cống ngõ bà Chừ → đến ngã tư thôn Chiêm Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Châu (xã trung du)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 695.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường còn lại < 2,5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 693.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu F
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 693.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường T1 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Mặt đường rộng 7,5 mét (5m - 7,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 693.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường T9 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 693.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 693.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ chợ Đình đi → đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 693.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường còn lại < 2,5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 691.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (ĐH5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 689.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông cầu ông Diệu → đến phía Tây cầu ông Nguyễn Trường Cúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 688.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 685.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Đào Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 684.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ giáp ĐH6B.DX → đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 684.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Trần Bình Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 684.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 684.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 684.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết khu dân cư → đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 682.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 679.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn → đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (Giáp đường ra sân bay An Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 678.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 676.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 676.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 676.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường từ Cầu Trung Phường → đến giáp thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 676.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Yết Kiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết Đài Truyền thanh huyện → đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 673.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng → đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 672.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết vườn ông Đặng Tý → đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 672.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình → đến giáp cầu Hố Rắn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 671.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường 3 tháng 2
Từ hết khu dân cư xóm Di Ninh → đến giáp khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 670.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết đường cao tốc → đến cầu Ngô Huy Diễn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 670.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 669.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Tân → đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 665.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 663.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh → đến cầu Duy Phước đi xã Cẩm Kim, TP Hội An (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 663.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Nút N65 - N67 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ ngã tư ĐH6B.DX → đến Trạm Bê tông thương phẩm - Cửa Đại)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 662.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Nút N49 - N65 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
nối từ ĐH6.DX → đến ĐH6B.DX)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 662.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 661.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) → đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 661.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược → đến mương thủy lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 661.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ hết nhà văn hóa thôn An Lạc → đến giáp xã Bình Giang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ giáp xã Duy Trinh → đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ).
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ra Âu Thuyền Hồng Triều - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai → đến giáp Âu Thuyền
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 5m (không lề)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 658.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết cầu Ba Đội → đến Gò Rang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 657.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết ngã tư Nhuận Sơn → đến ngã ba tổ Trung Đình
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 657.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết vườn nhà ông Hứa Phụng → đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 657.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 651.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Bế Văn Đàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nam Trân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 650.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ → đến Trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ Cầu chợ Gò → đến giáp QL14H
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến Quốc lộ 1A mới đoạn qua xã Duy Thành (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường còn lại < 2,5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 647.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 8,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Bắc cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ nhà bà Trần Thị Ba → đến giáp sông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (ngã tư đường bê tông) → đến giáp đường ĐH10.DX
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 644.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường Lê Tuất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 641.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương → đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 639.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn ông Ngô Bửu → đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 636.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến ngã tư giao với đường ĐH21.DX (tuyến dọc kè cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 636.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Tuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi → đến hết vườn ông Trần Hòa:
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 635.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Mặt tiền đường 11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường xe lửa cũ - đoạn qua xã Duy Hoà
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) → đến giáp ngã tư UBND xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư UBND xã → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư UBND xã → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) → đến hết sân vận động thôn Phú Bông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đoạn từ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) → đến hết Bi Đôi Thuỷ lợi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 627.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 627.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 627.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp đường bê tông ra sân bay An Hòa cũ → đến giáp ranh giới xã Quế Trung, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 624.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 624.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 623.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến T5 - KP Bình An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 623.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)
Tuyến phía Tây cầu Đen cũ → đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 623.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 621.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 621.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) → đến hết nhà ông Quá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 617.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) → đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 616.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 616.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Hồ Hiệu → đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 616.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ giáp QL14H → đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 613.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính → đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 613.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ phía đông đập ngăn mặn → đến cầu Trường Giang (ĐH6)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 612.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 611.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp QL14H → đến giáp nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 609.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) → đến giáp nhà ông Trần Nhãn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 609.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ ngã tư ga Trà Kiệu → đến cống ngõ bà Chừ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 609.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX (đối diện bưu điện) → đến cầu Leo đi xã Duy Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 608.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 608.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 5,9m (không có vỉa hè)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 608.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 5,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 608.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến đường từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Duy Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 608.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Lân → đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (Giáp đường ra sân bay An Hòa)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) → đến Cầu chợ Gò
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 604.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu → đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 604.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 602.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 21 (trục đường dọc) - tính cả hai bên đường - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ ngã tư đường ĐH21 → đến phía Tây nhà ông Trần Mãnh ( Đội 10 A)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai → đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 14,5m (5m - 7,5m - 2m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH15.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ giáp ĐH7.DX → đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương → đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 599.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH24.DX - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ → đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 599.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Trần Thị Mười → đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 599.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Hoàng Minh) → đến hết vườn nhà ông Võ Dũng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 597.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 597.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ → đến giáp QL 14H
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 597.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ Cổng chào thôn Thi Lai → đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)
Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu → đến phía Đông cầu Đen cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 592.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH15.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Đình làng Vân Hội Tây An → đến giáp Duy Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 591.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ Cầu Khe Khương → đến hết vườn ông Lê Trung
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 590.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết cầu Ngô Huy Diễn → đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 589.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu (thôn Hội Sơn) → đến phía Tây khe Thầy Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 588.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 586.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 586.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ UBND xã Duy Phú → đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 586.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ ngã ba QL14H → đến ngã tư Nhuận Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 586.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ ngã ba chùa An Hòa → đến cầu Ba Đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 586.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ ngã ba Hùng Bánh → đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 586.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp ranh giới Duy Hoà (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (phía Bắc đường) → đến cầu Bà Tiệm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 586.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Phú (xã miền núi)
Mặt tiền tuyến đường QL14H (thôn Mỹ Sơn) ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 586.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Phú (xã miền núi)
Mặt tiền tuyến vòng cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 586.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 585.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ giáp TT Nam Phước → đến giáp QL1A mới (ĐH5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 585.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 582.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 579.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 579.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH24.DX - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai → đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 578.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ cầu Mương Trằm → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Mặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết đường sắt → đến nhà thờ Tộc Hồ Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp QL 14H (sân bóng Gò Dỗi) → đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 572.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ cống Gò Vàng → đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 572.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Từ đường ĐH6B.DX → đến đến hết Khu nghỉ dưỡng Nam Hội An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 570.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn >= 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 569.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 569.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường hai bên nhà Lồng trong khu vực chợ Bàn Thạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 569.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông khe Thầy Quyền → đến phía Tây đường Võ Chí Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 567.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đi đập Bara → đến cầu Trường Giang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 562.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 562.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến đường từ đập Bara → đến giáp đường ĐH6.DX
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 562.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ vườn nhà ông Trần Nhãn → đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 562.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 561.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ ngã ba ông Hùng Bánh → đến giáp xã Duy Phú (Phía Nam QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 559.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường T5 ( Khu tái định cư 3) - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
(Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 557.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường T2, T3, T4 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
(Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 557.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
(Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 557.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường T8 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Mặt đường rộng 5,5m (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 557.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Lê Thị Mười → đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 556.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 554.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu → đến hết đường cao tốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 554.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Mai Thúc Loan
Đoạn từ cống Quyên → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 554.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 552.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 552.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp QL 14H (Vật liệu Phương) → đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ cầu Tân Lân → đến hết Hợp tác xã dệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp đường QL 14H (ĐH 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Ngô Mây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Hữu Nghị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 549.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 548.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn ông Trần Bảy → đến giáp xã Duy Thu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 548.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi → đến giáp chân cầu Trường Giang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 548.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH16.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường ĐH21.DX (tính cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 546.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH16.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cổng chào tổ đoàn kết số 12 → đến giáp ngã tư Quốc lộ 14H (tính cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 546.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Sắt → đến giáp địa phận xã Duy Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 544.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường từ phía Đông cầu Trung Phường → đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 541.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Phạm Phú Phước → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết vườn ông Lê Trung → đến cầu Khe Cát
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 538.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) → đến giáp xã Duy Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 536.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 536.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 535.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 533.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 533.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ cống Liêu → đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 532.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến QL 1A mới (đường tránh cầu Bà Rén cũ)
Từ ngã ba cây xăng Tuyết Mai → đến cầu Trị Yên mới (giáp xã Duy Thành)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 532.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà bà Na → đến giáp QL 14H
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 532.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 531.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đập Bara → đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 530.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường 19/5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đoạn còn lại tính từ ngã tư đường ĐH21 → đến giáp TT Nam Phước (tuyến dọc kè cũ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 530.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đất khu C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 529.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) → đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 529.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa) → đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 529.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau → đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 529.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ mương thủy lợi → đến Cầu Mỹ Lược
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 529.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến quanh chợ Phú Đa - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 529.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 12,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 528.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ giáp đường ĐH8.DX vào Ga
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 528.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Khu TĐC → đến hết Đài Truyền thanh huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 528.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH3.DX đi Bàn Thạch xã Duy Vinh (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đoạn từ nút giao thông QL 14H → đến giáp ranh giới xã Duy Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 524.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước → đến hết nút ngã ba QL 14H và đường ĐH3 đi xã Duy Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 524.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ giáp ranh giới xã Duy Tân → đến cầu Phú Đa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 522.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng → đến đầu cầu Khe Khương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 522.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 521.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết vườn bà Ngô Thi Én → đến nhà ông Ngô Ngọc Anh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường ĐH 20
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 519.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 517.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông cầu Nguyễn Trường Cúc → đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 516.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 516.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường DX2 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
từ ĐH7 → đến giáp quốc lộ 14H trụ sở công an huyện)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 515.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường DX1 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến ngã ba bà Thuyết)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 515.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ → đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 515.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đoạn từ hết Bi Đôi Thuỷ lợi → đến đập Vĩnh Trinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 515.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Luyện → đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 515.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 515.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 515.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước → đến đập Đá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 515.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 515.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây → đến giáp sông Câu Lâu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước → đến sông Câu Lâu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Sáu lạc → đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 508.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ ngã tư Kiểm Lâm → đến hết bãi cát Kiểm Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 508.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Các đường khác trong khu Bàn Thạch (khu Thuỷ sản cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 507.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Trần Thị Nhạn → đến hết nhà ông Lê Văn Tâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 507.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài → đến hết Trạm y tế xã Duy Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 507.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 506.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 506.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 506.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 506.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 505.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Tuyến từ nhà ông Trần Văn Đức → đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 499.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Châu (xã trung du)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 497.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ giáp QL14H → đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 495.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ chợ Đình đi → đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 495.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông cầu ông Diệu → đến phía Tây cầu ông Nguyễn Trường Cúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 492.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 492.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 491.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 491.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn → đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 491.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
Đường còn lại < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường còn lại < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 485.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ cầu Khe Cát → đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 485.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn → đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (Giáp đường ra sân bay An Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 484.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 483.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 483.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 483.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường còn lại < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 483.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường từ Cầu Trung Phường → đến giáp thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 483.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 482.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng → đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết vườn ông Đặng Tý → đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết vườn ông Đặng Tý → đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng → đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết vườn ông Đặng Tý → đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết đường cao tốc → đến cầu Ngô Huy Diễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 479.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ giáp ĐH6B.DX → đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 478.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết khu dân cư → đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 477.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 475.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Tân → đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 475.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 474.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 473.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 473.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn → đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 473.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Nút N65 - N67 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ ngã tư ĐH6B.DX → đến Trạm Bê tông thương phẩm - Cửa Đại)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 473.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Nút N49 - N65 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
nối từ ĐH6.DX → đến ĐH6B.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 473.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 472.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) → đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 472.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 472.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) → đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 472.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược → đến mương thủy lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 472.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết Đài Truyền thanh huyện → đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 471.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường 3 tháng 2
Từ hết khu dân cư xóm Di Ninh → đến giáp khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 469.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 465.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 8,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 462.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 462.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ hết nhà văn hóa thôn An Lạc → đến giáp xã Bình Giang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 462.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 462.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ra Âu Thuyền Hồng Triều - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai → đến giáp Âu Thuyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 462.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Bắc cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ nhà bà Trần Thị Ba → đến giáp sông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 462.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết cầu Ba Đội → đến Gò Rang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 459.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết vườn nhà ông Hứa Phụng → đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 459.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết ngã tư Nhuận Sơn → đến ngã ba tổ Trung Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 459.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương → đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 457.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn ông Ngô Bửu → đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 454.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường còn lại < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 452.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) → đến giáp ngã tư UBND xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư UBND xã → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư UBND xã → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) → đến hết sân vận động thôn Phú Bông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) → đến giáp ngã tư UBND xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư UBND xã → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp ngã tư UBND xã → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) → đến hết sân vận động thôn Phú Bông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)
Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (ngã tư đường bê tông) → đến giáp đường ĐH10.DX
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 448.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 448.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ giáp đường bê tông ra sân bay An Hòa cũ → đến giáp ranh giới xã Quế Trung, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 447.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)
Tuyến phía Tây cầu Đen cũ → đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 445.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến ngã tư giao với đường ĐH21.DX (tuyến dọc kè cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 445.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Tuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi → đến hết vườn ông Trần Hòa:
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 444.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 443.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m và khu dân cư còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 443.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 443.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 443.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 442.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường xe lửa cũ - đoạn qua xã Duy Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 440.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đoạn từ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) → đến hết Bi Đôi Thuỷ lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 438.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ giáp QL14H → đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 438.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 436.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 436.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 436.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ ngã tư ga Trà Kiệu → đến cống ngõ bà Chừ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 435.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 434.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu → đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 432.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 432.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 432.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) → đến Cầu chợ Gò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 432.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp Duy Nghĩa 1, xã Duy Nghĩa
Mặt tiền Nút N65 - N67 (Trạm Bê tông thương phẩm - Cửa Đại)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính → đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 429.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương → đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ phía đông đập ngăn mặn → đến cầu Trường Giang (ĐH6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 427.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Hoàng Minh) → đến hết vườn nhà ông Võ Dũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 426.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ → đến giáp QL 14H
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 426.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 425.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 5,9m (không có vỉa hè)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 425.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 425.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Lân → đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (Giáp đường ra sân bay An Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 424.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH15.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Đình làng Vân Hội Tây An → đến giáp Duy Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 422.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên → đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 421.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 421.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết cầu Ngô Huy Diễn → đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 421.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 21 (trục đường dọc) - tính cả hai bên đường - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ ngã tư đường ĐH21 → đến phía Tây nhà ông Trần Mãnh ( Đội 10 A)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai → đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 419.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 419.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH24.DX - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ → đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 419.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Trần Thị Mười → đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 419.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 417.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 414.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 414.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH24.DX - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai → đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 413.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ Cầu Khe Khương → đến hết vườn ông Lê Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 413.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ cầu Mương Trằm → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 411.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 411.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết đường sắt → đến nhà thờ Tộc Hồ Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 411.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Mặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 411.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh → đến tổ 6, thôn Phú Đa 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 409.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 404.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 403.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đi đập Bara → đến cầu Trường Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 401.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến đường từ đập Bara → đến giáp đường ĐH6.DX
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 401.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 13 - Xã Duy Hòa (xã trung du)
đoạn từ giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu → đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ ngã tư HTX dệt may → đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH13.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ ngã tư Xích Hậu (nhà ông Trần Cường) → đến giáp địa giới xã Duy Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Bắc vườn ông Mãng → đến đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết vườn ông Đặng Tý → đến hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 398.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn >= 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 398.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 396.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 396.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn ông Trần Bảy → đến giáp xã Duy Thu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 392.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 392.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH16.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường ĐH21.DX (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH16.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cổng chào tổ đoàn kết số 12 → đến giáp ngã tư Quốc lộ 14H (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường từ phía Đông cầu Trung Phường → đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 386.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 383.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi → đến giáp chân cầu Trường Giang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 383.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 381.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến QL 1A mới (đường tránh cầu Bà Rén cũ)
Từ ngã ba cây xăng Tuyết Mai → đến cầu Trị Yên mới (giáp xã Duy Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ cống Liêu → đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa) → đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 378.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau → đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 378.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ mương thủy lợi → đến Cầu Mỹ Lược
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 378.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) → đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 378.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến quanh chợ Phú Đa - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 378.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết vườn ông Lê Trung → đến cầu Khe Cát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 376.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 374.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 373.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 373.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ giáp ranh giới xã Duy Tân → đến cầu Phú Đa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 373.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng → đến đầu cầu Khe Khương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 373.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường 19/5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đoạn còn lại tính từ ngã tư đường ĐH21 → đến giáp TT Nam Phước (tuyến dọc kè cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 371.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 370.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 369.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 369.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ → đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 368.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường DX2 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
từ ĐH7 → đến giáp quốc lộ 14H trụ sở công an huyện)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 368.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường DX1 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến ngã ba bà Thuyết)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 368.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường từ chợ giỏ Trà Đông → đến hết hội trường thôn Trung Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 368.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước → đến đập Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 368.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 367.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 366.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết vườn bà Ngô Thi Én → đến nhà ông Ngô Ngọc Anh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 364.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường ĐH 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 364.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 364.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Sáu lạc → đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 363.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 363.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 362.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 362.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Trần Thị Nhạn → đến hết nhà ông Lê Văn Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 362.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài → đến hết Trạm y tế xã Duy Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 362.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 361.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 361.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đoạn từ hết Bi Đôi Thuỷ lợi → đến đập Vĩnh Trinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 359.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 359.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 355.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 354.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 354.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 352.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn → đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 351.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
Đường còn lại < 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy Trung
Các tuyến đường nhánh phía Đông đường ĐH 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy Trung
Các tuyến nhánh phía Tây đường ĐH 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Tuyến từ nhà ông Trần Văn Đức → đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại < 2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 349.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 349.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn còn lại < 2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 349.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 348.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 348.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ giáp QL14H → đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 346.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
Đường còn lại < 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 346.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
Đường còn lại < 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 345.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 343.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 343.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 342.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ giáp ĐH6B.DX → đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 342.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết khu dân cư → đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 341.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ cầu Khe Cát → đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 339.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 337.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ hết Đài Truyền thanh huyện → đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ cầu Đầu Gò → đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường 3 tháng 2
Từ hết khu dân cư xóm Di Ninh → đến giáp khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 335.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 332.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 331.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 331.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn → đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 331.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ hết nhà văn hóa thôn An Lạc → đến giáp xã Bình Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 329.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết cầu Ba Đội → đến Gò Rang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 328.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết ngã tư Nhuận Sơn → đến ngã ba tổ Trung Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 328.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết vườn nhà ông Hứa Phụng → đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 328.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường còn lại < 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 323.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (ngã tư đường bê tông) → đến giáp đường ĐH10.DX
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 322.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Đường nông thôn còn lại < 2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 319.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến ngã tư giao với đường ĐH21.DX (tuyến dọc kè cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 318.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Tuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi → đến hết vườn ông Trần Hòa:
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 317.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường xe lửa cũ - đoạn qua xã Duy Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đoạn từ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) → đến hết Bi Đôi Thuỷ lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 313.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 312.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 312.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 312.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m và khu dân cư còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 309.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính → đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 306.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ phía đông đập ngăn mặn → đến cầu Trường Giang (ĐH6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 306.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 305.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 304.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 304.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 5,9m (không có vỉa hè)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 304.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 303.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Lân → đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (Giáp đường ra sân bay An Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 303.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 302.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 302.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 301.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 301.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 21 (trục đường dọc) - tính cả hai bên đường - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ ngã tư đường ĐH21 → đến phía Tây nhà ông Trần Mãnh ( Đội 10 A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai → đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 21 (trục đường dọc) - tính cả hai bên đường - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ ngã tư đường ĐH21 → đến phía Tây nhà ông Trần Mãnh ( Đội 10 A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH24.DX - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ → đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 299.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ nhà bà Trần Thị Mười → đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 299.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 298.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 298.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ Cầu Khe Khương → đến hết vườn ông Lê Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 295.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên → đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 294.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 293.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng < 2,5m và còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 293.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 293.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 293.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 293.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 293.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 292.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 288.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đường nông thôn còn lại < 2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 287.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh → đến tổ 6, thôn Phú Đa 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 287.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn >= 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 284.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 284.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 282.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 282.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 282.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 277.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 274.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi → đến giáp chân cầu Trường Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 274.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh
Mặt tiền các tuyến đường trong CCN (kể cả quy hoạch bổ sung)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 273.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết vườn ông Lê Trung → đến cầu Khe Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 269.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 267.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường 19/5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đoạn còn lại tính từ ngã tư đường ĐH21 → đến giáp TT Nam Phước (tuyến dọc kè cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 265.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ hết vườn bà Ngô Thi Én → đến nhà ông Ngô Ngọc Anh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường ĐH 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 259.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 259.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 258.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 258.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 258.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đoạn từ hết Bi Đôi Thuỷ lợi → đến đập Vĩnh Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 257.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 256.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 256.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 253.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 253.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn còn lại <2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 251.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 251.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
Tuyến từ nhà ông Trần Văn Đức → đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng > = 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 249.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 248.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ giáp QL14H → đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 247.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 246.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đường nông thôn còn lại < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 244.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn còn lại < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 244.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 243.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 243.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
Từ cầu Khe Cát → đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng > =6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 241.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 239.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.071.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Tiểu La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.069.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.069.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Hồ Trung Lượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.067.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân
Đoạn từ Trần Dưỡng → đến nhà bà Văn Thị Lạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.067.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường Thu Bồn
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến giáp đường Lê Tuất (ĐH20.DX)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.067.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Xã Duy Sơn (xã miền núi)
Từ hết nhà bà Na → đến giáp QL 14H
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.065.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu C (phía Tây đường Đ2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.064.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) → đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.064.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng → đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.064.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
Đường rộng > =6m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.063.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 7m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.061.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ ngã ba đập Bara → đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.060.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu A (đối diện khu đất công viên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.058.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Đất khu C
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.058.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Duy Xuyên

4.9/5 - (913 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?