Bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Gia Kiệm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gia Kiệm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Gia Kiệm năm 2026

Khu vực: xã Gia Kiệm.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.

Mức giá áp dụng: từ 138.000 đến 2.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Hết mét thứ 500 - Suối
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Suối - Đường tỉnh 762
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 230.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 230.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tây Kim - Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tây Kim - Thanh Bình
Hết mét thứ 500 - Giáp ranh xã Bàu Hàm
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 230.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 230.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Quốc lộ 20 - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Hết mét thứ 500 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Suối Ông Ngà
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Suối Ông Ngà - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Chu Văn An
Quốc lộ 20 - Ngã ba Đồng Húc
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Chu Văn An
Ngã ba Đồng Húc - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 230.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 230.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Ngã ba Đồng Húc - Hết mét thứ 500
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Hết mét thứ 500 - Ngã tư đường vào suối Gia Rung
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Quốc lộ 20 - Hết ranh xã Gia Kiệm
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tân Yên
Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tân Yên
Hết mét thứ 500 - Ranh suối reo
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tân Yên
Ranh suối reo - Ranh xã Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 230.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 230.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Cụm công nghiệp Quang Trung
-
Đất SX-KD 1.270.000 0 0 0
Xã Gia Kiệm Cụm công nghiệp Quang Trung 1
-
Đất SX-KD 1.270.000 0 0 0
Xã Gia Kiệm Cụm công nghiệp Quang Trung 2
-
Đất SX-KD 1.270.000 0 0 0
Xã Gia Kiệm Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Gia Kiệm - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất trồng lúa 700.000 560.000 420.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Km2+500
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Km2+500 - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Quốc lộ 20
Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Quốc lộ 20
Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Quốc lộ 20 - Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Km2+500 - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Quốc lộ 20
Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Quốc lộ 20
Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Quốc lộ 20 - Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Giáp ranh xã Bàu Hàm
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Đống Đa - Gia Kiệm
Quốc lộ 20 - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đất trồng lúa 700.000 560.000 420.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Hết mét thứ 500 - Suối
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Suối - Đường tỉnh 762
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tây Kim - Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tây Kim - Thanh Bình
Hết mét thứ 500 - Giáp ranh xã Bàu Hàm
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ)
Quốc lộ 20 - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất trồng lúa 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Hết mét thứ 500 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Suối Ông Ngà
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Suối Ông Ngà - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Chu Văn An
Quốc lộ 20 - Ngã ba Đồng Húc
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Chu Văn An
Ngã ba Đồng Húc - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Ngã ba Đồng Húc - Hết mét thứ 500
Đất trồng lúa 700.000 560.000 420.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Hết mét thứ 500 - Ngã tư đường vào suối Gia Rung
Đất trồng lúa 700.000 560.000 420.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Quốc lộ 20 - Hết ranh xã Gia Kiệm
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tân Yên
Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tân Yên
Hết mét thứ 500 - Ranh suối reo
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tân Yên
Ranh suối reo - Ranh xã Thống Nhất
Đất trồng lúa 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đất trồng cây hàng năm 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Giáp ranh xã Bàu Hàm
Đất trồng cây hàng năm 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Đống Đa - Gia Kiệm
Quốc lộ 20 - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đất trồng cây hàng năm 700.000 560.000 420.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500
Đất trồng cây hàng năm 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Hết mét thứ 500 - Suối
Đất trồng cây hàng năm 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Suối - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây hàng năm 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Tây Kim - Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500
Đất trồng cây hàng năm 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Gia Kiệm - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đất trồng cây hàng năm 700.000 560.000 420.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 360.000 288.000 216.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 230.000 184.000 138.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Quốc lộ 20 - Km2+500
Đất trồng cây hàng năm 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Km2+500 - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất trồng cây hàng năm 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc
Đất trồng cây hàng năm 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Quốc lộ 20
Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn
Đất trồng cây hàng năm 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Quốc lộ 20
Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất trồng cây hàng năm 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Quốc lộ 20 - Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu
Đất trồng cây hàng năm 730.000 584.000 438.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 500.000 400.000 300.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 400.000 320.000 240.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 290.000 232.000 174.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Chu Văn An
Quốc lộ 20 - Ngã ba Đồng Húc
Đất trồng cây hàng năm 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 370.000 296.000 222.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Chu Văn An
Ngã ba Đồng Húc - Giáp ranh xã Thống Nhất
Đất trồng cây hàng năm 720.000 576.000 432.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Hết mét thứ 500 - Suối
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 230.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Gia Kiệm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gia Kiệm

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 82,7 km².

Dân số: 79.274 người (số liệu thống kê hành chính mới nhất tính đến cuối năm 2024 theo quy chuẩn đô thị). Quy mô dân số này đưa Gia Kiệm trở thành một trong những xã đông dân cư bậc nhất khu vực.

Mật độ dân số: Đạt khoảng 959 người/km². Mật độ dân cư ở mức trung bình đến cao, tập trung sầm uất dọc theo trục giao thông chính.

Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)

  • Nguồn gốc lịch sử: Trước năm 2025, khu vực Gia Kiệm, Quang Trung, và Gia Tân vốn là các xã lân cận thuộc địa giới hành chính của huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai cũ. Vùng đất này có bề dày lịch sử phát triển gắn liền với các trục giao thông lớn và cộng đồng dân cư lâu đời.
  • Giai đoạn 2025 (Hợp nhất đơn vị hành chính cấp xã):
    • Thực hiện đề án tinh gọn bộ máy hành chính cấp cơ sở, ngày 16/06/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai.
    • Theo nghị quyết, xã Gia Kiệm mới được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ bao gồm: xã Gia Kiệm, xã Quang Trung và xã Gia Tân 3.
    • Xã mới chính thức đi vào vận hành từ ngày 01/07/2025. Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Gia Kiệm được đặt tại ấp Nam Sơn (khu vực trụ sở cơ quan cũ).
  • Giai đoạn 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương):
    • Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở nguyên trạng toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai.
    • Kể từ ngày 30/04/2026 (khi nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành), xã Gia Kiệm chuyển dịch cơ quan chủ quản hành chính, trở thành đơn vị cấp xã trực thuộc quản lý của thành phố Đồng Nai.
    • Về mặt quản lý nội bộ, vào cuối tháng 06/2026, xã Gia Kiệm đã hoàn thành đề án tinh gọn hệ thống quản lý cơ sở, thực hiện sáp nhập và giảm quy mô từ 17 ấp xuống còn 6 ấp mới để đồng bộ hóa hạ tầng đô thị nông thôn.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1419 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?