Bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Gia Kiệm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gia Kiệm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Gia Kiệm năm 2026
Khu vực: xã Gia Kiệm.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 138.000 đến 2.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Hết mét thứ 500 - Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Suối - Đường tỉnh 762 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 230.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 230.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Hết mét thứ 500 - Giáp ranh xã Bàu Hàm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 230.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 230.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Quốc lộ 20 - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Hết mét thứ 500 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Suối Ông Ngà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Suối Ông Ngà - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Chu Văn An Quốc lộ 20 - Ngã ba Đồng Húc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Chu Văn An Ngã ba Đồng Húc - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 230.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 230.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Ngã ba Đồng Húc - Hết mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Hết mét thứ 500 - Ngã tư đường vào suối Gia Rung |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Quốc lộ 20 - Hết ranh xã Gia Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tân Yên Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tân Yên Hết mét thứ 500 - Ranh suối reo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tân Yên Ranh suối reo - Ranh xã Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 230.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 230.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Cụm công nghiệp Quang Trung - |
Đất SX-KD | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Cụm công nghiệp Quang Trung 1 - |
Đất SX-KD | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Cụm công nghiệp Quang Trung 2 - |
Đất SX-KD | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Gia Kiệm - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện |
Đất trồng lúa | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Km2+500 |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Km2+500 - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Quốc lộ 20 Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Quốc lộ 20 Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Quốc lộ 20 - Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Km2+500 - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Quốc lộ 20 Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Quốc lộ 20 Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Quốc lộ 20 - Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Giáp ranh xã Bàu Hàm |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Đống Đa - Gia Kiệm Quốc lộ 20 - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu |
Đất trồng lúa | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500 |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Hết mét thứ 500 - Suối |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Suối - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500 |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Hết mét thứ 500 - Giáp ranh xã Bàu Hàm |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre - Bình Lộc cũ) Quốc lộ 20 - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 770 (đường Suối Tre Bình Lộc cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500 |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng - Lạc Sơn Hết mét thứ 500 - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng Lạc Sơn đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Suối Ông Ngà |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Ông Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Đông Kim - Xuân Thiện Suối Ông Ngà - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Chu Văn An Quốc lộ 20 - Ngã ba Đồng Húc |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Chu Văn An Ngã ba Đồng Húc - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Ngã ba Đồng Húc - Hết mét thứ 500 |
Đất trồng lúa | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh Hết mét thứ 500 - Ngã tư đường vào suối Gia Rung |
Đất trồng lúa | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ngã tư đường vào suối Gia Rung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm Quốc lộ 20 - Hết ranh xã Gia Kiệm |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh xã Gia Kiệm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tân Yên Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500 |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tân Yên Hết mét thứ 500 - Ranh suối reo |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Ranh suối reo có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tân Yên Ranh suối reo - Ranh xã Thống Nhất |
Đất trồng lúa | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu |
Đất trồng cây hàng năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu - Giáp ranh xã Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Đống Đa - Gia Kiệm Quốc lộ 20 - Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu |
Đất trồng cây hàng năm | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đống Đa Gia Kiệm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500 |
Đất trồng cây hàng năm | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Hết mét thứ 500 - Suối |
Đất trồng cây hàng năm | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Suối - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Suối đến Đường tỉnh 762 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Tây Kim - Thanh Bình Quốc lộ 20 - Hết mét thứ 500 |
Đất trồng cây hàng năm | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tây Kim Thanh Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Yên đoạn từ Ranh suối reo đến Ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Gia Kiệm - Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện |
Đất trồng cây hàng năm | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Gia Kiệm đến Đường Lạc Sơn Xuân Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Quốc lộ 20 - Km2+500 |
Đất trồng cây hàng năm | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện Km2+500 - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lạc Sơn Xuân Thiện đoạn từ Km2+500 đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Dầu Giây - Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây đến Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Quốc lộ 20 Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc - Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Quốc lộ 20 Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất trồng cây hàng năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Quốc lộ 20 - Ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu |
Đất trồng cây hàng năm | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 762 (Trị An Sóc Lu) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Kim Xuân Thiện đoạn từ Suối Ông Ngà đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Chu Văn An Quốc lộ 20 - Ngã ba Đồng Húc |
Đất trồng cây hàng năm | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba Đồng Húc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Chu Văn An Ngã ba Đồng Húc - Giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất trồng cây hàng năm | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An đoạn từ Ngã ba Đồng Húc đến Giáp ranh xã Thống Nhất có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Hết mét thứ 500 - Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Gia Kiệm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Dõng 3 Sóc Lu đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gia Kiệm
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Gia Kiệm, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 82,7 km².
Dân số: 79.274 người (số liệu thống kê hành chính mới nhất tính đến cuối năm 2024 theo quy chuẩn đô thị). Quy mô dân số này đưa Gia Kiệm trở thành một trong những xã đông dân cư bậc nhất khu vực.
Mật độ dân số: Đạt khoảng 959 người/km². Mật độ dân cư ở mức trung bình đến cao, tập trung sầm uất dọc theo trục giao thông chính.
Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)
- Nguồn gốc lịch sử: Trước năm 2025, khu vực Gia Kiệm, Quang Trung, và Gia Tân vốn là các xã lân cận thuộc địa giới hành chính của huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai cũ. Vùng đất này có bề dày lịch sử phát triển gắn liền với các trục giao thông lớn và cộng đồng dân cư lâu đời.
- Giai đoạn 2025 (Hợp nhất đơn vị hành chính cấp xã):
- Thực hiện đề án tinh gọn bộ máy hành chính cấp cơ sở, ngày 16/06/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai.
- Theo nghị quyết, xã Gia Kiệm mới được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ bao gồm: xã Gia Kiệm, xã Quang Trung và xã Gia Tân 3.
- Xã mới chính thức đi vào vận hành từ ngày 01/07/2025. Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Gia Kiệm được đặt tại ấp Nam Sơn (khu vực trụ sở cơ quan cũ).
- Giai đoạn 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương):
- Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở nguyên trạng toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai.
- Kể từ ngày 30/04/2026 (khi nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành), xã Gia Kiệm chuyển dịch cơ quan chủ quản hành chính, trở thành đơn vị cấp xã trực thuộc quản lý của thành phố Đồng Nai.
- Về mặt quản lý nội bộ, vào cuối tháng 06/2026, xã Gia Kiệm đã hoàn thành đề án tinh gọn hệ thống quản lý cơ sở, thực hiện sáp nhập và giảm quy mô từ 17 ấp xuống còn 6 ấp mới để đồng bộ hóa hạ tầng đô thị nông thôn.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
