Bảng giá đất xã Gò Nổi, thành phố Đà Nẵng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Gò Nổi, thành phố Đà Nẵng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Gò Nổi, thành phố Đà Nẵng 2026

2. Bảng giá đất xã Gò Nổi, thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Gò Nổi, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

2.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Gò Nổi, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Gò Nổi, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Xã Gò Nổi Sắp xếp từ: Các xã Điện Phong, Điện Trung, Điện Quang.

Bảng giá đất Điện Bàn năm 2026

Khu vực: Điện Bàn.

Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 46.000 đến 1.736.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ 2m<3m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.735.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ Ngã ba Cẩm Lý: Đoạn từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam về phía Tây → đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.734.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.734.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ hết trường Junko → đến giáp cầu Bình Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.734.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ giáp đường sắt → đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.734.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh - Phường Điện Minh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.730.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường cấp phối có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.729.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường trần Phú - Phường Điện Nam Trung
Đoạn từ hết nhà bà Trích → đến hết nhà ông Võ Em (lò gạch cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.728.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.725.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL > 50-100m ô tô không vào được
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.691.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung
Đoạn từ ngã ba vườn đào đi Điện Dương về phía Đông → đến giáp ranh giới dự án An Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.691.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ cầu Cẩm Lý → đến giáp XN vôi (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.686.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.670.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.660.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường 409 - Xã Điện Hoà
Đoạn từ Đình Hà Thanh → đến giáp xã Hoà Tiến (TP Đà Nẵng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) → đến hết trường Junko
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ cầu Bình Long → đến hết nhà thờ Tộc Võ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ hết nhà thờ Tộc Võ → đến giáp đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn từ ngã ba đường vào hợp tác xã 2 → đến hết chợ La Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hùng Vương - Phường Điện Phương
Đoạn từ đường tránh Vĩnh Điện → QL1A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lương Thế Vinh - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ ngã ba Lầu Sập → đến tiếp giáp đường vào HTX II Điện Hoà (đoạn qua địa phận phường Điện Thắng Trung)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông → đến giáp cầu Cẩm Lý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.646.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.645.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.638.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây → đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.632.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.628.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m → đến 5,5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.627.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện An
Đường nhựa
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.627.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường đất có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Phường Điện An
Đoạn giáp đường TTHC phường Điện An → đến Kênh thủy lợi Phong Nhị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Từ đường Trần Nhân Tông → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư số 1 - Phường Điện An
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.570.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ mốc hướng Bắc đường cao tốc → đến giáp xã Điện Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.570.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hoà
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.570.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông
Đoạn từ hết nhà ông Thân Mính → đến giáp phường Điện Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hồ Nghinh - Phường Điện Minh
Đoạn từ giáp phường Điện Nam Đông → đến giáp phường Vĩnh Điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Đông
Đường từ ĐT 607B vào Xí nghiệp gạch Lai Nghi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc
Đường bê tông đoạn cổng Chào (ĐT603) → đến hết nhà Lê Can
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc
Đường từ HTX 1/5 → đến giáp phường Hoà Quý (TP Đà Nẵng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc
Đường từ giáp nhà bà Hý → đến hết nhà ông Nhi Điện Ngọc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc
Đường từ giáp nhà ông Doãn → đến hết nhà ông Vọng Điện Ngọc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên, thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Tây đường Du lịch ven biển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.565.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Quý Cáp - Phường Điện An
Đoạn từ giáp phường Vĩnh Điện (ĐT609 cũ) → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.565.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Minh
Đoạn từ đường bê tông vào quán Tân Hội Quán → đến giáp phường Điện Nam Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.563.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Từ giáp đường Phan Thành Tài → đến giáp đường Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.552.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Từ đường Phạm Phú Thứ (trước UBND phường Vĩnh Điện) → đến hết nhà bà Yến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.552.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thành Ý - Phường Điện An
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến cầu Bến Tư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.552.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư số 1 - Phường Điện An
Đường 11,5m (2m-7,5m-2m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 610B - Xã Điện Phong
Đoạn từ TT Nam Phước (Duy Xuyên) → đến giáp xã Điện Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.545.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông <=2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC thôn Phong Thử 1 - Xã Điện Thọ
Mặt cắt đường 18,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 → đến hết địa phận phường Điện Thắng Trung
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.536.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ
Đoạn từ đường 609 → đến nghĩa trang liệt sỹ Điện Thọ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.536.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ
Đoạn từ Cống Sẻ → đến Cầu Đông Hoà Điện Thọ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.536.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Điện An
Đoạn từ giáp Khu dân cư Nam Điện An → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.533.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Tuyến từ cổng chào khối phố Thanh Quýt 3 → đến Nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 3
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Cao Vân - Phường Vĩnh Điện
Từ đường Phan Thành Tài → đến đường Cao Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.517.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.512.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.512.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.512.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.512.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía đông ra phía Bắc → đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.503.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông >2m-3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.499.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lương Thế Vinh- Phường Điện Thắng Bắc
Đoạn từ ngã ba Lầu Sập → đến tiếp giáp đường vào HTX II Điện Hoà (đoạn qua địa phận phường Điện Thắng Bắc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.482.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ giáp xã Điện Thọ về phía Tây đường → đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.482.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.482.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC ĐT 609 - Xã Điện Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.482.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường từ QL 1A → đến nhà máy Pepsi (Điện Thắng Bắc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.482.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.482.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư tại dự án Đường và Cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện - Phường Điện Thắng Bắc
Mặt cắt đường 12m (2,5-7-2,5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.480.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.471.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn từ giáp cống Ba Tình → đến hết cửa hàng xăng dầu Điện Hoà và mặt tiền phía Nam trục đường giao thông đến kênh thuỷ lợi KN-3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thành Ý - Phường Điện An
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến giáp sông Vĩnh Điện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thành Ý - Phường Điện An
Đoạn từ cầu Bến Tư → đến giáp xã Điện Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.464.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Dương
Đường từ Chợ Điện Dương đi về Điện Nam Trung → đến giáp đường bê tông hai bên hết nhà ông Lê Văn Sỹ - Đàm Văn Nhiễu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.449.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL > 50-100m xe ô tô vào được
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.436.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
Đoạn từ ĐT609 → đến giáp đường thuỷ lợi (cống ông Khuê)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13.ĐB - Phường Điện Phương
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông DX - Phường Điện Phương
Từ Cầu Câu Lâu cũ → đến Cống Luyện) có bê rộng từ 5,5m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường khối phố Bồ Mưng 1 đi khối phố Viêm Tây 3 Điện Thắng Bắc
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường khối phố Bồ Mưng 1 đi khối phố Viêm Tây 3 Điện Thắng Bắc
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.421.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.421.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.417.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên - Phường Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH15. ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam - Phường Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam) - Phường Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu - Xã Điện Hoà
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Trãi - Phường Điện Thắng Nam
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường ĐH6
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa Phong Lục Tây - Phường Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam
Đường từ đường Hùng Vương → đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền → đến Trường TH Nguyễn Khuyến
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư → đến Trường Mẫu giáo trung tâm phường Điện Thắng Trung (ĐX4)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ sân phơi đội 9 → đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá → đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) → đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm → đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê → đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL<=50m ô tô không vào được
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC thôn Phong Thử 1 - Xã Điện Thọ
Mặt cắt đường 11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà
Đường từ ĐT 605 → đến Đường 409 (Hà Đông- Bích Bắc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC thôn Phong Thử 1 - Xã Điện Thọ
Mặt cắt đường 11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà
Đường từ ĐT 605 → đến Đường 409 (Hà Đông- Bích Bắc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trần Quý Cáp - Phường Điện An
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng mới → đến giáp xã Điện Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.386.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.372.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Thọ
Các đoạn đường trong chợ Phong Thử cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.372.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.363.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn hết chợ La Thọ → đến Cầu Chánh Mười - Điện Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL<=50m xe ô tô vào được
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 610B - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.344.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn từ đường sắt → đến giáp Cầu Đông Hoà - Điện Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.344.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
Đoạn từ đường thuỷ lợi (cống ông Khuê) → đến giáp phường Điện An
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.332.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.317.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.317.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.316.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Các vị trí còn lại
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.303.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Từ đường Trần Nhân Tông → đến hết Nhà văn hóa khối phố 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.296.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 02 - Phường Điện Phương
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sau → đến giáp đường Hoằng Hóa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào CCN Trảng Nhật 2 - Xã Điện Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Hoàng - Phường Điện Phương
Đoạn từ đường Hoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) → đến giáp đường Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà
Đoạn giáp đường ĐH 1 → đến đập Bàu Nít
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc → đến giáp nhà ông Phạm Phượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường từ ngã ba bưu điện đi khối phố Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung
Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.284.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.284.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ <2m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.281.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.281.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.281.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.281.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường cấp phối có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.281.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.281.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu Hoàng Thịnh) đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn - Xã Điện Tiến
Từ cây xăng dầu Hoàng Thịnh → đến hội trường thôn Xuân Diệm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương - Phường Điện Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường QH 10,5m - Phường Điện Phương
hiện trạng đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.274.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Nho Túy - Phường Vĩnh Điện
Đoạn ngoài KDC khối 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.274.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.274.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.274.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.270.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.270.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.263.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường bê tông từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ
Các đoạn còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ - Xã Điện Thọ
Đoạn từ ĐT609 → đến giáp mương thuỷ lợi KN5
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ
Đoạn từ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường mẫu giáo thôn Kỳ Lam)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) → đến nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.249.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm → đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.249.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 1 - Phường Điện Thắng Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.249.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.244.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Sư Vạn Hạnh - Phường Vĩnh Điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường trần Phú - Phường Điện Nam Trung
Đoạn từ nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) → đến cầu Quảng Hậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đoàn Kết - Phường Vĩnh Điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đoàn Kết - Phường Vĩnh Điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ 2m<3m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.240.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường cấp phối có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.235.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 4m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.231.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.227.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường QH 7,5m (hiện trạng đường đất 3m) - Phường Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.227.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường nhựa
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.221.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 - Phường Điện Minh
Đoạn từ đường Hoằng Hoá → đến giáp Trường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 2 - Phường Điện Minh
Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản → đến chùa Bửu Hạnh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 2 - Phường Điện Minh
Đoạn từ đường Hoằng Hoá → đến Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh) - Phường Điện Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương) - Phường Điện Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.214.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh - Phường Điện Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.211.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL > 50-100m ô tô không vào được
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.204.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.197.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.196.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 06 - Phường Điện An
Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 → đến giáp đường tránh 609 mới
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 06 - Phường Điện An
Đoạn từ đường tránh 609 mới → đến giáp phường Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hùng Vương - Phường Điện An
Đường tránh Vĩnh Điện → đến giáp cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.188.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.184.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường đất có bề rộng dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.184.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm CN Bồ Mưng - Phường Điện Thắng Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường 409 - Xã Điện Hoà
Đoạn từ Đình Hà Thanh → đến giáp xã Hoà Tiến (TP Đà Nẵng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hùng Vương - Phường Điện Phương
Đoạn từ đường tránh Vĩnh Điện → QL1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Lương Thế Vinh - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ ngã ba Lầu Sập → đến tiếp giáp đường vào HTX II Điện Hoà (đoạn qua địa phận phường Điện Thắng Trung)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn từ ngã ba đường vào hợp tác xã 2 → đến hết chợ La Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) → đến hết trường Junko
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ cầu Bình Long → đến hết nhà thờ Tộc Võ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ hết nhà thờ Tộc Võ → đến giáp đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông → đến giáp cầu Cẩm Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.172.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường nhựa
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.169.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.169.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.169.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.163.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.155.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Hoà
Đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.155.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Phan Châu Trinh - Phường Điện An
Đoạn giáp đường TTHC phường Điện An → đến Kênh thủy lợi Phong Nhị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.148.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Từ đường Trần Nhân Tông → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.147.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.146.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m → đến 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.138.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện An
Đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.138.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.134.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.134.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.134.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường đất có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.130.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 03: - Xã Điện Phước
Đoạn ĐT609 Điện Phước đi Trạm bơm Hạ Nông Tây → đến giáp xã Điện Hoà
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.128.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hùng Vương - Phường Điện Minh
Đoạn đường tránh Vĩnh Điện-QL1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.128.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX4 - Phường Điện Minh
Đoạn từ giáp Bến Đá (phường Vĩnh Điện) → đến hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng)
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.128.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hoà
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ mốc hướng Bắc đường cao tốc → đến giáp xã Điện Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm CN An Lưu - Phường Điện Nam Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm CN Nam Dương - Phường Điện Nam, Điện Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm CN Thương Tín - Phường Điện Nam Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.118.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.118.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.114.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.114.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 610B - Xã Điện Phong
Đoạn từ TT Nam Phước (Duy Xuyên) → đến giáp xã Điện Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Điện An
Đoạn từ giáp Khu dân cư Nam Điện An → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.095.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.086.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 610B - Xã Điện Quang
Đoạn từ giáp xã Điện Trung → đến hết đường ĐT 610B
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.085.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông <=2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.078.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ
Đoạn từ đường 609 → đến nghĩa trang liệt sỹ Điện Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ
Đoạn từ Cống Sẻ → đến Cầu Đông Hoà Điện Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 → đến hết địa phận phường Điện Thắng Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía đông ra phía Bắc → đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.074.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông >2m-3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.071.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Tuyến từ cổng chào khối phố Thanh Quýt 3 → đến Nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.071.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.071.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.070.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.062.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.062.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.058.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.058.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.058.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.058.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thành Ý - Phường Điện An
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến giáp sông Vĩnh Điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Thành Ý - Phường Điện An
Đoạn từ cầu Bến Tư → đến giáp xã Điện Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 4m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.034.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 - Phường Điện Minh
Từ Trường Lý Thường Kiệt → đến phường Điện Phương
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.032.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.029.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL > 50-100m xe ô tô vào được
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.026.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.024.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường nhựa
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn ĐT 609 - Chợ Lạc Thành → đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH12. ĐB - Xã Điện Tiến
Đoạn từ ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) → đến Dốc Sỏi - Hoà Tiến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 16.ĐB đoạn qua xã Điện Tiến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ - Xã Điện Thọ
Đoạn từ mương thuỷ lợi KN5 → đến Cống Rộc Nhành
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu Hoàng Thịnh) đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn - Xã Điện Tiến
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Xuân Diệm → đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.020.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.016.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.015.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.015.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.014.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.014.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Phước
Đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.014.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.012.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.007.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.007.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL<=50m ô tô không vào được
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà
Đường từ ĐT 605 → đến Đường 409 (Hà Đông- Bích Bắc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông DX - Phường Điện Phương
Từ Cầu Câu Lâu cũ → đến Cống Luyện) có bê rộng từ 5,5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 999.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
Đoạn từ ĐT609 → đến giáp đường thuỷ lợi (cống ông Khuê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 999.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13.ĐB - Phường Điện Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 999.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 999.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường khối phố Bồ Mưng 1 đi khối phố Viêm Tây 3 Điện Thắng Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 999.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH15. ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam - Phường Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam) - Phường Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu - Xã Điện Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa Phong Lục Tây - Phường Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Trãi - Phường Điện Thắng Nam
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường ĐH6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên - Phường Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam
Đường từ đường Hùng Vương → đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền → đến Trường TH Nguyễn Khuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư → đến Trường Mẫu giáo trung tâm phường Điện Thắng Trung (ĐX4)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ sân phơi đội 9 → đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá → đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) → đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm → đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê → đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 987.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm CN Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm CN Trảng Nhật 2 - Phường Điện Thắng Trung, Xã Điện Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Thọ
Các đoạn đường trong chợ Phong Thử cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn hết chợ La Thọ → đến Cầu Chánh Mười - Điện Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 972.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 972.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 972.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 972.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện An
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 972.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 970.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn từ đường sắt → đến giáp Cầu Đông Hoà - Điện Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 960.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 953.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 952.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 610B - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 940.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 935.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
Đoạn từ đường thuỷ lợi (cống ông Khuê) → đến giáp phường Điện An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 932.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 02 - Phường Điện Phương
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sau → đến giáp đường Hoằng Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Hoàng - Phường Điện Phương
Đoạn từ đường Hoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) → đến giáp đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào CCN Trảng Nhật 2 - Xã Điện Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc → đến giáp nhà ông Phạm Phượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà
Đoạn giáp đường ĐH 1 → đến đập Bàu Nít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường từ ngã ba bưu điện đi khối phố Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung
Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 918.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 917.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Các vị trí còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 917.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ <2m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 915.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 915.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 915.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 915.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 915.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường cấp phối có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 915.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 912.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 906.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 897.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu Hoàng Thịnh) đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn - Xã Điện Tiến
Từ cây xăng dầu Hoàng Thịnh → đến hội trường thôn Xuân Diệm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 892.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 1 - Phường Điện Thắng Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 892.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) → đến nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 892.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm → đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 892.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường QH 10,5m - Phường Điện Phương
hiện trạng đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 889.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 889.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 889.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 885.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 885.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 885.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 884.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ
Đoạn từ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường mẫu giáo thôn Kỳ Lam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 875.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh) - Phường Điện Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 870.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 - Phường Điện Minh
Đoạn từ đường Hoằng Hoá → đến giáp Trường Lý Thường Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 870.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 2 - Phường Điện Minh
Đoạn từ đường Hoằng Hoá → đến Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 870.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương) - Phường Điện Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 870.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 2 - Phường Điện Minh
Đoạn từ đường Hoằng Hoá → đến Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 870.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương) - Phường Điện Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 870.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Tiến
Đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh - Phường Điện Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 865.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 4m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 861.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL > 50-100m ô tô không vào được
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 860.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 860.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 858.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường QH 7,5m (hiện trạng đường đất 3m) - Phường Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 858.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 854.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 2 - Phường Điện Minh
Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản → đến chùa Bửu Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 852.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 849.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 837.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 837.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 835.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 06 - Phường Điện An
Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 → đến giáp đường tránh 609 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 06 - Phường Điện An
Đoạn từ đường tránh 609 mới → đến giáp phường Điện Thắng Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hùng Vương - Phường Điện An
Đường tránh Vĩnh Điện → đến giáp cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 831.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường đất có bề rộng dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 828.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 828.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 826.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 819.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 818.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 818.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 816.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m → đến 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 813.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện An
Đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 813.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 810.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 809.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 809.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 809.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 808.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Hoà
Đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 808.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường đất có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 807.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 805.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 803.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 803.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 803.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 795.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 793.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 793.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 790.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 790.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hùng Vương - Phường Điện Minh
Đoạn đường tránh Vĩnh Điện-QL1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 789.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX4 - Phường Điện Minh
Đoạn từ giáp Bến Đá (phường Vĩnh Điện) → đến hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 789.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 03: - Xã Điện Phước
Đoạn ĐT609 Điện Phước đi Trạm bơm Hạ Nông Tây → đến giáp xã Điện Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 789.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 785.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 782.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 782.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 779.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 779.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông <=2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 770.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ
Đoạn từ đường 609 → đến nghĩa trang liệt sỹ Điện Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ
Đoạn từ Cống Sẻ → đến Cầu Đông Hoà Điện Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 → đến hết địa phận phường Điện Thắng Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 765.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 765.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 765.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Tuyến từ cổng chào khối phố Thanh Quýt 3 → đến Nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 765.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Lộc đi Điện Ngọc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 765.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 760.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 610B - Xã Điện Quang
Đoạn từ giáp xã Điện Trung → đến hết đường ĐT 610B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 759.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 756.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 755.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 749.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 743.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 743.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 735.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 732.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 731.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 731.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 4m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 723.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 - Phường Điện Minh
Từ Trường Lý Thường Kiệt → đến phường Điện Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 722.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 720.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ
Các đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường khối phố Bồ Mưng 1 đi khối phố Viêm Tây 3 Điện Thắng Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông DX - Phường Điện Phương
Từ Cầu Câu Lâu cũ → đến Cống Luyện) có bê rộng từ 5,5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13.ĐB - Phường Điện Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH12. ĐB - Xã Điện Tiến
Đoạn từ ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) → đến Dốc Sỏi - Hoà Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn ĐT 609 - Chợ Lạc Thành → đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
Đoạn từ ĐT609 → đến giáp đường thuỷ lợi (cống ông Khuê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 16.ĐB đoạn qua xã Điện Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ - Xã Điện Thọ
Đoạn từ mương thuỷ lợi KN5 → đến Cống Rộc Nhành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu Hoàng Thịnh) đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn - Xã Điện Tiến
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Xuân Diệm → đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ
Các đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc
Đường khối phố Bồ Mưng 1 đi khối phố Viêm Tây 3 Điện Thắng Bắc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 714.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 713.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 711.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 709.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 709.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Phước
Đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 709.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 708.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm CN Cẩm Sơn - Xã Điện Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên - Phường Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Nguyễn Trãi - Phường Điện Thắng Nam
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường ĐH6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa Phong Lục Tây - Phường Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH15. ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam - Phường Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam) - Phường Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu - Xã Điện Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam
Đường từ đường Hùng Vương → đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền → đến Trường TH Nguyễn Khuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư → đến Trường Mẫu giáo trung tâm phường Điện Thắng Trung (ĐX4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ sân phơi đội 9 → đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá → đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) → đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm → đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê → đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 705.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 693.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện An
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 680.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 679.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 679.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 679.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 678.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 610B - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 672.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 667.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 666.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
Đoạn từ đường thuỷ lợi (cống ông Khuê) → đến giáp phường Điện An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 666.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 665.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Các vị trí còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 655.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 654.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 651.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 648.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 645.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 645.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 645.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu Hoàng Thịnh) đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn - Xã Điện Tiến
Từ cây xăng dầu Hoàng Thịnh → đến hội trường thôn Xuân Diệm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 637.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường QH 10,5m - Phường Điện Phương
hiện trạng đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 637.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 635.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 635.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 634.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 633.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Điện Phong
Đoạn từ trường Trần Hưng Đạo → đến giáp Điện Trung
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 633.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 631.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 627.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ
Các đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ - Xã Điện Thọ
Đoạn từ ĐT609 → đến giáp mương thuỷ lợi KN5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ
Đoạn từ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường mẫu giáo thôn Kỳ Lam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 625.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 619.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 619.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 619.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 617.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 4m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 615.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 613.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường QH 7,5m (hiện trạng đường đất 3m) - Phường Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 613.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 612.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 612.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 612.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 610.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 610.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX 2 - Phường Điện Minh
Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản → đến chùa Bửu Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 609.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Tiến
Đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 602.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 598.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 06 - Phường Điện An
Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 → đến giáp đường tránh 609 mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 06 - Phường Điện An
Đoạn từ đường tránh 609 mới → đến giáp phường Điện Thắng Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hùng Vương - Phường Điện An
Đường tránh Vĩnh Điện → đến giáp cầu Vĩnh Điện mới (Đoạn thuộc địa phận phường Điện An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 594.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 592.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường đất có bề rộng dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 592.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 590.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 584.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 584.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 580.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 577.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Hoà
Đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 577.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX2 - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp đường ĐT 610B → đến giáp đường ĐH 10
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 576.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX1 - Xã Điện Trung
Đoạn từ ĐT610B → đến bưu điện văn hoá thôn Tân Bình
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 576.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 575.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 571.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 570.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 570.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 567.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 567.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 566.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 03: - Xã Điện Phước
Đoạn ĐT609 Điện Phước đi Trạm bơm Hạ Nông Tây → đến giáp xã Điện Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 564.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX4 - Phường Điện Minh
Đoạn từ giáp Bến Đá (phường Vĩnh Điện) → đến hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 564.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Hùng Vương - Phường Điện Minh
Đoạn đường tránh Vĩnh Điện-QL1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 564.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 561.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 559.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 559.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 557.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 557.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 556.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 553.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 553.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH10 - Xã Điện Quang
Đoạn từ xã Điện Trung → đến ranh giới huyện Duy Xuyên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 550.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 549.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 543.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 543.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 610B - Xã Điện Quang
Đoạn từ giáp xã Điện Trung → đến hết đường ĐT 610B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 542.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 535.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 535.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 535.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 535.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 531.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 531.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 528.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phong
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 528.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phong
Đường có bề rộng từ 2,5m → đến dưới 5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 523.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Phong
Đường nhựa
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 523.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 517.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 4m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 517.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 516.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 516.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH13 - Phường Điện Minh
Từ Trường Lý Thường Kiệt → đến phường Điện Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 516.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 511.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 511.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 511.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH12. ĐB - Xã Điện Tiến
Đoạn từ ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) → đến Dốc Sỏi - Hoà Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn ĐT 609 - Chợ Lạc Thành → đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đường ĐT 609 → đến HTX NN 3 Điện Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 16.ĐB đoạn qua xã Điện Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ - Xã Điện Thọ
Đoạn từ mương thuỷ lợi KN5 → đến Cống Rộc Nhành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu Hoàng Thịnh) đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn - Xã Điện Tiến
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Xuân Diệm → đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 510.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 508.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 507.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 507.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Phước
Đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 507.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 504.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 504.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 499.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 499.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 499.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 495.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 486.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện An
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 486.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 486.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 486.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 485.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 485.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 485.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 485.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 485.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 483.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 476.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu → đến giáp ranh giới Đại Hòa, Đại Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 476.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 475.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 474.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 472.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 467.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 453.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 453.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 453.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 453.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 451.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 451.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 451.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 448.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 443.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Điện Phong
Đoạn từ trường Trần Hưng Đạo → đến giáp Điện Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 443.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 442.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 442.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 442.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 442.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 442.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 442.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 442.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 433.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 433.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Tiến
Đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 433.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 431.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 430.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 428.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 427.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 424.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 424.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 408.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 404.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 404.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 404.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 404.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX1 - Xã Điện Trung
Đoạn từ ĐT610B → đến bưu điện văn hoá thôn Tân Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 403.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX2 - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp đường ĐT 610B → đến giáp đường ĐH 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 403.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 399.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 397.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 395.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 395.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 392.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 392.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH10 - Xã Điện Quang
Đoạn từ xã Điện Trung → đến ranh giới huyện Duy Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 384.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phong
Đường có bề rộng dưới 2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 384.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 382.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 382.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 382.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Phường Điện An
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 377.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm CN Văn Ly - Xã Điện Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 370.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phong
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 369.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phong
Đường có bề rộng từ 2,5m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 366.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Phong
Đường nhựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 366.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 365.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 365.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 361.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 361.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 361.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 357.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 357.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 357.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 356.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 354.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 345.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 343.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 339.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 339.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 339.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 336.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 324.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 324.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 324.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 322.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 322.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 322.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 316.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 10 - Xã Điện Phong
Đoạn từ trường Trần Hưng Đạo → đến giáp Điện Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 316.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 312.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 309.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 309.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 309.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 309.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 306.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 306.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 306.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 305.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 303.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 290.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 289.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX2 - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp đường ĐT 610B → đến giáp đường ĐH 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 288.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐX1 - Xã Điện Trung
Đoạn từ ĐT610B → đến bưu điện văn hoá thôn Tân Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 288.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Thọ
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 285.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH10 - Xã Điện Quang
Đoạn từ xã Điện Trung → đến ranh giới huyện Duy Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 271.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phong
Đường có bề rộng dưới 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 268.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 268.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phong
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 264.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phong
Đường có bề rộng từ 2,5m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 261.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường nhựa - Xã Điện Phong
Đường nhựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 261.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 258.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Phước
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 258.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 258.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 255.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 221.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 221.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 221.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 221.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 218.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 202.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Phong
Đường có bề rộng dưới 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 192.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Hồng
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 156.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Quang
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Xã Điện Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường đất - Xã Điện Tiến
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 144.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phong (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Vĩnh Điện (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện An (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Minh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Phương (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 116.000 104.000 80.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Vĩnh Điện (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phong (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Phương (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Minh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện An (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 110.000 92.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện An (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Minh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Phương (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phong (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phong (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Vĩnh Điện (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 70.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 104.000 80.000 58.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 70.000 58.000 46.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường bê tông có bề rộng từ 2m<3m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.736.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông - Phường Điện An
Đường có bề rộng từ 5,5m trở lên
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.735.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ Ngã ba Cẩm Lý: Đoạn từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam về phía Tây → đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.734.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.734.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ hết trường Junko → đến giáp cầu Bình Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.734.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
Đoạn từ giáp đường sắt → đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.734.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh - Phường Điện Minh
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.730.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường cấp phối có bề rộng từ 3m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.729.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Đường trần Phú - Phường Điện Nam Trung
Đoạn từ hết nhà bà Trích → đến hết nhà ông Võ Em (lò gạch cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.728.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
Trục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.725.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
Cách QL > 50-100m ô tô không vào được
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp 1.720.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Điện Bàn

4.9/5 - (953 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?