Bảng giá đất xã Hưng Thịnh, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hưng Thịnh, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Hưng Thịnh, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Hưng Thịnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hưng Thịnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hưng Thịnh, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hưng Thịnh, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Hưng Thịnh năm 2026
Khu vực: xã Hưng Thịnh.
Loại đất: Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 96.000 đến 500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo Quốc lộ 1 - Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Hưng Nghĩa Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) - Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Dốc Độc Đường 20 - Đường Đông Hòa 7km |
Đất nuôi trồng thủy sản | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai - Đường sắt |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) Quốc lộ 1 - Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng - Nhà máy xử lý chất thải |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - Đường sắt |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá Quốc lộ 1 - Cầu Sông Đinh |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá Cầu Sông Đinh - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường công chính ấp văn hóa An Bình Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường công chính ấp văn hóa An Bình Đường sắt - Ngã ba Yên Thành |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Đông Hòa 7km Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Đông Hòa 7km Đường sắt - Đường liên ấp Hòa Bình - Hưng Long - An Bình |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Đông Hòa 7km Đường liên ấp Hòa Bình - Hưng Long - An Bình - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường 15 Quốc lộ 1 - Đường sắt ấp Hưng Long |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường 20 (ấp Hưng Long - xã Dầu Giây) Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường 20 (ấp Hưng Long - xã Dầu Giây) Đường sắt - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất rừng sản xuất | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) Đường sắt - Đường 20 (ấp Hưng Long - xã Dầu Giây) |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh - xã Bàu Hàm Quốc lộ 1 - Cầu số 1 |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh - xã Bàu Hàm Cầu số 1 - Giáp ranh xã Bàu Hàm |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Viễn - Nhà thờ Lộc Hòa |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 Nhà thờ Lộc Hòa - UBND xã Hưng Thịnh |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 UBND xã Hưng Thịnh - Cổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng Đà |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 Cổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng Đà - Đường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 Đường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất rừng sản xuất | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh - Trảng Bom Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa - Cầu 1 tấn |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ranh Hưng Thịnh - Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 500 |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ranh Hưng Thịnh - Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) Sau mét thứ 500 - Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo Quốc lộ 1 - Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Hưng Nghĩa Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) - Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Dốc Độc Đường 20 - Đường Đông Hòa 7km |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai - Đường sắt |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) Quốc lộ 1 - Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng - Nhà máy xử lý chất thải |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến Giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - Đường sắt |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa đoạn từ Giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá Quốc lộ 1 - Cầu Sông Đinh |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Sông Đinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá Cầu Sông Đinh - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Nhân Hoà Bàu Cá đoạn từ Cầu Sông Đinh đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36 có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường công chính ấp văn hóa An Bình Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường công chính ấp văn hóa An Bình Đường sắt - Ngã ba Yên Thành |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình đoạn từ Đường sắt đến Ngã ba Yên Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Đông Hòa 7km Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Đông Hòa 7km Đường sắt - Đường liên ấp Hòa Bình - Hưng Long - An Bình |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường sắt đến Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Đông Hòa 7km Đường liên ấp Hòa Bình - Hưng Long - An Bình - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Đông Hòa 7km đoạn từ Đường liên ấp Hòa Bình Hưng Long An Bình đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường 15 Quốc lộ 1 - Đường sắt ấp Hưng Long |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 15 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt ấp Hưng Long có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường 20 (ấp Hưng Long - xã Dầu Giây) Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất rừng phòng hộ | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường 20 (ấp Hưng Long - xã Dầu Giây) Đường sắt - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất rừng phòng hộ | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) Quốc lộ 1 - Đường sắt |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) Đường sắt - Đường 20 (ấp Hưng Long - xã Dầu Giây) |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Bình 1 (ấp Hưng Bình) đoạn từ Đường sắt đến Đường 20 (ấp Hưng Long xã Dầu Giây) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh - xã Bàu Hàm Quốc lộ 1 - Cầu số 1 |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu số 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh - xã Bàu Hàm Cầu số 1 - Giáp ranh xã Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hưng Bình xã Hưng Thịnh xã Bàu Hàm đoạn từ Cầu số 1 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 Giáp ranh xã An Viễn - Nhà thờ Lộc Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã An Viễn đến Nhà thờ Lộc Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 Nhà thờ Lộc Hòa - UBND xã Hưng Thịnh |
Đất rừng phòng hộ | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 UBND xã Hưng Thịnh - Cổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng Đà |
Đất rừng phòng hộ | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Thịnh đến Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 Cổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng Đà - Đường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) |
Đất rừng phòng hộ | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cổng chính 2 ấp Hòa Bình Quảng Đà đến Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tô Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Quốc lộ 1 Đường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - Giáp ranh xã Dầu Giây |
Đất rừng phòng hộ | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường liên xã Hưng Long Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến Giáp ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh - Trảng Bom Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa - Cầu 1 tấn |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp An Hoà xã Hưng Thịnh Trảng Bom đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ranh Hưng Thịnh - Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) Quốc lộ 1 - Hết mét thứ 500 |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ranh Hưng Thịnh - Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) Sau mét thứ 500 - Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo Quốc lộ 1 - Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Hưng Nghĩa Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) - Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh) đến Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường Dốc Độc Đường 20 - Đường Đông Hòa 7km |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Dốc Độc đoạn từ Đường 20 đến Đường Đông Hòa 7km có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai - Đường sắt |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đi qua Công ty Cổ phần TOGET Việt Nam Chi nhánh Đồng Nai đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) Quốc lộ 1 - Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng - Nhà máy xử lý chất thải |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp Lộc Hòa Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1) đoạn từ Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng đến Nhà máy xử lý chất thải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Dầu Giây (xã Hưng Thịnh) đoạn từ Sau mét thứ 500 đến Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 62, xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo Quốc lộ 1 - Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Thịnh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo đoạn từ Quốc lộ 1 đến Thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 44 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hưng Thịnh
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Hưng Thịnh, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 57,6 km².
Dân số: 57.825 người. Đây là đơn vị hành chính cấp xã có quy mô dân số lớn, đóng vai trò là hành lang kinh tế quan trọng phát triển dọc theo trục Quốc lộ 1A.
Mật độ dân số: Khoảng 1.004 người/km². Mật độ cư dân ở mức tương đối cao, phân bổ dân cư sầm uất gắn liền với định hướng dịch vụ – công nghiệp của vùng đô thị vệ tinh.
Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)
- Nguồn gốc lịch sử: Trước năm 2025, địa bàn này vốn là 4 xã lân cận gồm: Đông Hòa, Tây Hòa, Trung Hòa và Hưng Thịnh thuộc địa giới hành chính của huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai cũ.
- Giai đoạn 2025 (Hợp nhất và đại sáp nhập cấp xã):
- Căn cứ theo kế hoạch sắp xếp đơn vị hành chính dựa trên đề án sáp nhập tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai cũ thành tỉnh Đồng Nai mới, Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15.
- Theo Điều 1 của nghị quyết này (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Hưng Thịnh mới chính thức được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ là: xã Hưng Thịnh, xã Đông Hòa, xã Tây Hòa và xã Trung Hòa.
- Sau khi hợp nhất, trụ sở làm việc hành chính của UBND xã Hưng Thịnh mới được đặt tập trung tại Quốc lộ 1A, khu 6, ấp Bàu Cá (vị trí trung tâm kết nối khu vực).
- Giai đoạn 2026 (Chuyển đổi sang mô hình Thành phố trực thuộc Trung ương):
- Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở nguyên trạng toàn bộ địa giới của tỉnh.
- Từ ngày 30/04/2026 (khi nghị quyết có hiệu lực), xã Hưng Thịnh chính thức trở thành đơn vị hành chính cấp cơ sở trực thuộc quyền quản lý trực tiếp của thành phố Đồng Nai.
- Về mặt hành chính nội bộ, vào cuối tháng 06/2026, Hội đồng nhân dân xã Hưng Thịnh đã tổ chức họp chuyên đề và thông qua nghị quyết tinh gọn hệ thống quản lý cơ sở, thực hiện sáp nhập từ 10 ấp cũ xuống còn 4 ấp mới bao gồm: ấp Đông Hòa, ấp Hưng Thịnh, ấp Tây Hòa và ấp Trung Hòa.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
