Bảng giá đất xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Xã Nghi Lộc Sắp xếp từ: Thị trấn Quán Hành và các xã Diên Hoa, Nghi Trung, Nghi Vạn.
Bảng giá đất xã Nghi Lộc năm 2026
Khu vực: xã Nghi Lộc.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 6.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diên Hoa cũ Giáo xứ Tân Yên (Từ Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 29) - Bà Nguyễn Thị Yên (Đến Thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diên Hoa cũ Giáo xứ Tân Yên (Từ Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Văn Lập (Đến Thửa đất số 692, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Hữu Luật (Từ Thửa đất số 758, tờ bản đồ số 29) - Ông Phan Hữu Sửu (Đến Thửa đất số 703, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diên Hoa cũ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Yên Thịnh thuộc tờ bản đồ số 26, 29,30 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Phạm Đình Viên (Từ Thửa đất số 596, tờ bản đồ số 30) - Ông Hồ Trọng Xuân (Đến Thửa đất số 589, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Quốc Trung (Từ Thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Thành (Đến Thửa đất số 293, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Quốc Minh (Từ Thửa đất số 140, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Cảnh Nhân (Đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Nhâm (Từ Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Văn Thái (Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Thách (Từ Thửa đất số 1045, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Mưu (Đến thửa đất số 1049, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Thung (Từ Thửa đất số 884, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Dũng (Đến thửa đất số 888, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Bà Nguyễn Thị Nguyên (Từ Thửa đất số 686, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Cảnh Hòa (Đến thửa đất số 598, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Cảnh Sơn (Từ Thửa đất số 587, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Tuấn (Đến thửa đất số 707, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Hồ Trọng Xuân (Từ Thửa đất số 589, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Hữu Trung (Đến Thửa đất số 708, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Quang Trung thuộc tờ bản đồ số 26, 27, 30 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Thắng (Từ Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Ước (Đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Ông Hồ Thị Tình (Từ Thửa đất số 199, tờ bản đồ số 25) - Ông Nguyễn Văn Tuyến (Đến Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Giáo họ Thánh Tự (Từ Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Văn Phượng (Đến thửa đất số 202, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Giáo họ Thánh Tự (Từ Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Quốc Nhân (Đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Giáo họ Thánh Tự (Từ Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Quốc Diên (Đến thửa đất số 605, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Quốc Yên (Từ Thửa đất số 607, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Văn Niên (Đến Thửa đất số 604, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Tuyến (Từ Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Văn Hảo (Đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Hảo (Đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 28) - Ông Lê Xuân Minh (Đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Ngà (Từ Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26) - Ông Bùi Đình Hạnh (Đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Bà Trần Thị Hợi (Từ Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Diện (Đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Quốc Lộc (Từ Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Quốc Tùng (Đến thửa đất số 1061, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Bà Nguyễn Thị Nhuận (Từ Thửa đất số 1190, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Giáo (Đến thửa đất số 1184, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Tiền Phong thuộc tờ bản đồ số 25, 26,28, 29 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Lạc Hồng - Xã Diên Hoa cũ Bà Nguyễn Thị Dung (Từ Thửa đất số 581, tờ bản đồ số 26) - Bà Ngô Thị Thu (Đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Lạc Hồng - Xã Diên Hoa cũ Ông Phạm Đình Chương (Từ Thửa đất số 583, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Ninh (Đến Thửa đất số 260, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Lạc Hồng - Xã Diên Hoa cũ Nguyễn Thị Ngọc (Từ Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 26) - Ông Phạm Đình Sơn (Đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Lạc Hồng - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Phước (Từ Thửa đất số 580, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Quốc Thân (Đến Thửa đất số 584, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Lạc Hồng - Xã Diên Hoa cũ Nhà văn hóa xóm Lạc Hồng (Từ Thửa đất số 357, tờ bản đồ số 26) - Bà Nguyễn Thị Tâm (Đến Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Lạc Hồng - Xã Diên Hoa cũ Ông Phan Hữu Tân (Từ Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Sơn (Đến Thửa đất số 389, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Lạc Hồng - Xã Diên Hoa cũ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Lạc Hồng thuộc tờ bản đồ số 23, 24, 26 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Đức Hồng (Từ Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25) - Ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Đại chủng Viện Vinh Thanh (Từ Thửa đất số 95, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước (Đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Quang (Từ Thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Trọng An (Đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Duy Sơn (Từ Thửa đất số 577, tờ bản đồ số 26) - Bà Nguyễn Thị Nhường (Đến thửa đất số 271, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Khôi (Từ Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Hạnh (Đến Thửa đất số 425, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Ngãi (Từ Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Hồng Thái (Đến thửa đất số 374, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Bà Nguyễn Thị Minh (Từ Thửa đất số 1490, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Hùng (Đến thửa đất số 1403, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Trọng Oanh (Từ Thửa đất số 441, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Phúc (Đến thửa đất số 375, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Bà Đậu Thị Sen (Từ Thửa đất số 484, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Thanh Hợi (Đến thửa đất số 419, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Quốc Ngọc (Từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Nam (Đến thửa đất số 421, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quyết Thắng - Xã Diên Hoa cũ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Quyết Thắng thuộc tờ bản đồ số 23, 25, 26 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Bà Phan Thị Liệu (Từ Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26) - Ông Phan Công Thịnh (Đến Thửa đất số 177, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Công Hiến (Từ Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Tài (Đến thửa đất số 84, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Quang (Từ Thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Trọng An (Đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Ông Phạm Khắc Tuế (Từ Thửa đất số 89, tờ bản đồ số 26) - Ông Phan Công Trí (Đến thửa đất số 508, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Khôi (Từ Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Hạnh (Đến thửa đất số 425, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Ông Lê Văn Quang (Từ Thửa đất số 120, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Liên (Đến thửa đất số 537, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Ông Phạm Khắc Hùng (Từ Thửa đất số 204, tờ bản đồ số 26) - Ông Phan Công Khấn (Đến Thửa đất số 178, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Bà Nguyễn Thị Hồng (Từ Thửa đất số 408, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Quốc Bình (Đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Khiêm (Từ Thửa đất số 563, tờ bản đồ số 23) - Ông Nguyễn Văn Nghĩa (Đến thửa đất số 535, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Ông Phạm Đình Trang (Từ Thửa đất số 561, tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Nhung (Đến thửa đất số 466, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Phúc - Xã Diên Hoa cũ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Yên Phúc thuộc tờ bản đồ số 23, 26 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Diên cũ - Xã Diên Hoa cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh ( xã Nghi Diên cũ) - Xã Diên Hoa cũ Từ thửa 3385,tờ bản đồ 29 - Đến thửa 3403,tờ bản đồ 29 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Bắc đường tránh Vinh (Quốc Lộ 1A) - Xã Diên Hoa cũ Giáp ranh địa phận xã Nghi Long (đối diện Chợ Nông Sản) (Từ thửa số 289, tờ bản đồ 48) - Ngã tư đường tránh Vinh (Quốc lộ 1A) (Đến thửa số 974,1023, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Bắc, Nam đường Quốc Lộ 48E - Xã Diên Hoa cũ Ngã tư đường tránh Vinh (Quốc Lộ 1A) (Từ thửa số 965,1024, tờ bản đồ số 47) - Chợ Quán, xã Nghi Hoa (Đến thửa số 481,542, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Bắc, Nam đường Quốc Lộ 48E - Xã Diên Hoa cũ Chợ Quán, xã Nghi Hoa (Từ thửa số 482,1429, tờ bản đồ số 46) - Hết địa phận xã Nghi Hoa giáp ranh xã Nghi Phương (Đến thửa số 302,262, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Hoa đi Nghi Diên (Đoạn đi qua Chợ Quán) - Xã Diên Hoa cũ Từ ngã ba QL 48E (Từ thửa số 632, 1298, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà anh Bảo (Đến thửa số 885,1294, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Hoa đi Nghi Diên (Đoạn còn lại) - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh Bảo (Từ thửa số 886, tờ bản đồ số 46) - Đến hết địa phận xã Nghi Hoa giáp ranh xã Nghi Diên (Đến thửa số 695, tờ bản đồ số 53; thửa số 596, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Hoa đi Nghi Thuận - Xã Diên Hoa cũ Từ ngã tư đường tránh Vinh (Từ thửa số 1263,1195, tờ bản đồ số 47; thửa số 801, tờ bản đồ số 54) - Đến hết địa phận xã Nghi Hoa giáp ranh xã Nghi Thuận (Đến thửa số 04,437, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Hoa đi Nghi Thuận (Đoạn qua xóm Hoa Tây) - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh Long (Từ thửa số 659, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Hiền (Đến thửa số 1533, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Đông Nam - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh Hùng (Từ thửa số 931,966, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Luật (Đến thửa số 1209,1238, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Đông Nam - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh Hùng (Từ thửa số 883,923, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà anh Sỹ (Từ thửa số 797,798, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Đông Nam - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh bà Quýnh (Từ thửa số 1298, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Dung (Đến thửa số 796, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Đông Nam - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh bà Thanh (Từ thửa số 341, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Trần (Đến thửa số 197, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Đông Nam - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà ông Mai (Từ thửa số 225,556, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà anh Hữu (Đến thửa số 316,3147, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường nội xóm (Trong khu dân cư) - Xóm Đông Nam - Xã Diên Hoa cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ 47,48 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 47,48 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Trung Bắc - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh Linh (Từ thửa số 1091,1311, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Hào (Đến thửa số 01,06, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Trung Bắc - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh Sỹ (Từ thửa số 743,1268, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Thành (Đến thửa số 172,173, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Trung Bắc - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh Thành (Từ thửa số 741, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà anh An (Đến thửa số 249, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường nội xóm (Trong khu dân cư) - Xóm Trung Bắc - Xã Diên Hoa cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ 47,48 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 47,48 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường nội xóm (Trong khu dân cư) - Xóm Hoa Tây - Xã Diên Hoa cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ 46,47 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 46,47 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Thượng Thọ - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà ông Hòa (Từ thửa số 291,937, tờ bản đồ số 42) - Đến nhà ông Long (Đến thửa số 897,441, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường nội xóm (Trong khu dân cư) - Xóm Thượng Thọ - Xã Diên Hoa cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ 34,42,46 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 34,42,46 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Hậu Hòa - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà ông Đồng (Từ thửa số 487,985, tờ bản đồ số 42) - Đến nhà anh Bình (Đến thửa số 870,881, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường nội xóm (Trong khu dân cư Chợ Quản) - Xóm Hậu Hòa - Xã Diên Hoa cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ 46 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 46 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường nội xóm (Trong khu dân cư) - Xóm Hậu Hòa - Xã Diên Hoa cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ 42 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 42 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Trung Thành - Xã Diên Hoa cũ Từ nhà anh Nguyễn (Từ thửa số 659,1064 tờ bản đồ số 42) - Đến nhà ông Khẩn (Đến thửa số 846,268, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường nội xóm (Trong khu dân cư) - Xóm Trung Thành - Xã Diên Hoa cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ 42,53 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 42,53 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường trục chính - Xóm Đức Thành - Xã Diên Hoa cũ Từ ông Thuận (Từ thửa số 1487,1175, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà bà Binh (Đến thửa số 1420,1483, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường nội xóm (Trong khu dân cư) - Xóm Đức Thành - Xã Diên Hoa cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ 46,53,54 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 46,53,54 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Đường nội xóm (Trong khu dân cư) - Xóm Ngọc Đường - Xã Diên Hoa cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ 53,54 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 53,54 |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Hoa cũ - Xã Diên Hoa cũ - |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xóm Đông Nam (xã Nghi Hoa cũ) - Xã Diên Hoa cũ Từ thửa 500,tờ bản đồ 48 - Đến thửa 515,tờ bản đồ 48 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xã Nghi Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xã Nghi Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xã Nghi Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xã Nghi Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xã Nghi Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xã Nghi Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xã Nghi Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Xã Nghi Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diên Hoa cũ Giáo xứ Tân Yên (Từ Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 29) - Bà Nguyễn Thị Yên (Đến Thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diên Hoa cũ Giáo xứ Tân Yên (Từ Thửa đất số 531, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Văn Lập (Đến Thửa đất số 692, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Hữu Luật (Từ Thửa đất số 758, tờ bản đồ số 29) - Ông Phan Hữu Sửu (Đến Thửa đất số 703, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diên Hoa cũ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Yên Thịnh thuộc tờ bản đồ số 26, 29,30 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Phạm Đình Viên (Từ Thửa đất số 596, tờ bản đồ số 30) - Ông Hồ Trọng Xuân (Đến Thửa đất số 589, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Quốc Trung (Từ Thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Thành (Đến Thửa đất số 293, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Quốc Minh (Từ Thửa đất số 140, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Cảnh Nhân (Đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Nhâm (Từ Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Văn Thái (Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Thách (Từ Thửa đất số 1045, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Mưu (Đến thửa đất số 1049, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Thung (Từ Thửa đất số 884, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Dũng (Đến thửa đất số 888, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Bà Nguyễn Thị Nguyên (Từ Thửa đất số 686, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Cảnh Hòa (Đến thửa đất số 598, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Cảnh Sơn (Từ Thửa đất số 587, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Quốc Tuấn (Đến thửa đất số 707, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Ông Hồ Trọng Xuân (Từ Thửa đất số 589, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Hữu Trung (Đến Thửa đất số 708, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Quang Trung - Xã Diên Hoa cũ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm Quang Trung thuộc tờ bản đồ số 26, 27, 30 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Lộc |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Diên Hoa cũ Ông Nguyễn Văn Thắng (Từ Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Ông Nguyễn Văn Ước (Đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
