Bảng giá đất xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An
Xã Nghĩa Khánh Sắp xếp từ: Các xã Nghĩa An, Nghĩa Đức và Nghĩa Khánh.
Bảng giá đất xã Nghĩa Khánh năm 2026
Khu vực: xã Nghĩa Khánh.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 1.720.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Hưng Thắng Nhà ông Trương Hữu Phước (Huệ) (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Trương Văn Sáng (Phượng) (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Hưng Thắng Nhà ông Trương Văn Thịnh (Hợi) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Nguyễn Công Mậu (Chúc) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Hưng Thắng Nhà ông Trương Văn Sáng (Phượng) (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoàng Văn Cư (Xuân) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Thắng - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Nung Nhà ông Trương Văn Biên (Hương) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Kỷ (Ao) (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Nung Nga ba Nung (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Hà Chí Hợi (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Nung Nhà ông Lô Văn Ngọc (Hiệp) (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Lục Đình Vượng (Phương) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Nung Nhà ông Hà Văn Dần (Phúc) (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Trương Văn Thành (Thành) (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Nung Cây Đa Nung (đến thửa số 240, tờ bản đồ số 28) - Nhà bà Trương Thị Ngoan (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nung - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Ráng Nhà ông Trương Văn Quỳnh (Lý) (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 09) - Cầu Ráng (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Ráng Nhà ông Trương Hồng Thủy (Thúy) (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 08) - Nhà ông Lang Văn Hoàn (Nghi) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Ráng Nhà ông Trương Văn Nga (Kiểu) (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Trương Văn Mơ (Tằm) (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Ráng Nhà ông Lục Viết Diệp (Hai) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Trương Văn Lợi (Dung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Ráng Nhà ông Trương Văn Chỉ (Huyền) (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lữ Văn Ngọc (Hạnh) (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ráng - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Lĩnh Khánh Thửa đất ở ông Đặng Đình Dung (Từ Thửa số 101, tờ bản đồ số 6) - Thửa đất ở ông Dương Thanh Nghị (Đến Thửa số 564, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường Xóm Lĩnh Khánh Thửa đất ở ông Hoàng Nghĩa Đức (Từ Thửa số 10 tờ bản đồ số 6) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường Xóm Lĩnh Khánh Thửa đất ở ông Lê Văn Châu (Từ Thửa số 159, tờ bản đồ số 6) - Thửa đất ở ông Hoàng Tá Điền (Đến Thửa số 788, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường Xóm Lĩnh Khánh Thửa đất ở ông Đinh Văn Huệ (Từ Thửa số 158, tờ bản đồ số 6) - Thửa đất ở bà Phan Thị Xuân (Đến Thửa số 418, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Lĩnh Khánh Thửa đất ở ông Hoàng Nghĩa Thông (Từ Thửa số 67, tờ bản đồ số 6) - Nhà văn hóa xóm Lĩnh Khánh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lĩnh Khánh - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Cuông Thửa đất ở bà Võ Thị Khang (Từ Thửa số 163, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Cuông Nhà văn hóa xóm Cuông - Thửa đất ở ông Cao Thế Phượng (Đến Thửa số 446, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Cuông Thửa đất ở bà Võ Thị Khang (Từ Thửa số 163, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Cuông Thửa đất ở bà Trần Thị Nhỏ (Từ Thửa số 505, tờ bản đồ số 5) - Thửa đất ở bà Trần Thị Nhỏ (Từ Thửa số 505, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cuông - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trôi Nhà văn hóa xóm Trôi - Thửa đất ở ông Phan Văn Ngọ (Đến Thửa số 1262, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trôi Từ hồ ông Khoa (Từ Thửa số 1366, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trôi Từ hồ ông Đậu Hoài Dương (Từ Thửa số 139, tờ bản đồ số 10) - Nhà văn hóa xóm Trôi |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trôi - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trù Mét Thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Đấu (Từ thửa số 1326, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trù Mét Thửa đất ở ông Phan Trọng Kế (Từ thửa số 925, tờ bản đồ số 16) - Thửa đất ở ông Hoàng Trung Thông (Đến Thửa số 287, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trù Mét Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Đeng (Từ thửa số 580, tờ bản đồ số 16) - Thửa đất ở ông Hoàng Anh Tâm (Đến Thửa số 310, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trù Mét Thửa đất ở ông Nguyễn Đình Nam (Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 16) - Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trù Mét Thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phong (Từ thửa số 1368, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trù Mét Thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Đấu (Từ thửa số 1326, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trù Mét Thửa đất ở ông Võ Đức Nhuận (Từ thửa số 1251, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Trù Mét Thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phong (Từ thửa số 1368, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Mét - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Hồng Khánh Thửa đất ở bà Lê Thị Thanh (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 17) - Đường Quốc lộ 48E |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Hồng Khánh Thửa đất ở ông Trịnh Thanh Sơn (Từ thửa số 592, tờ bản đồ số 16) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Hồng Khánh Thửa đất ở ông Lê Thanh Tùng (Từ thửa số 235, tờ bản đồ số 17) - Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thành (Đến thửa số 685, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Hồng Khánh Quốc lộ 48D - Đến trợ Trù |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Khánh - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Phúc Khánh Thửa đất ở ông Lê Văn Nhượng (Từ thửa số 261, tờ bản đồ số 24) - Thửa đất ở ông Đào Ngọc Thường (Đến thửa số 1225, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Phúc Khánh Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Kế (Từ thửa số 186, tờ bản đồ số 24) - Thửa đất ở ông Nguyễn Tiến Thành (Đến thửa số 175, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Khu đấu giá vùng Gò Đày, xóm Phúc Khánh Trường mầm non xã Nghĩa Khánh - Đến cổng chào xóm Thọ Lộc |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Phúc Khánh Thửa đất ở ông Đàm Văn Tản (Từ thửa số 260, tờ bản đồ số 24) - Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Xuân (Đến thửa số 846, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Khánh - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Hương Mươi Thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tình (Từ thửa số 563, tờ bản đồ số 18) - Thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nga (Đến thửa số 586, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Hương Mươi Thửa đất ở ông Cao Minh Tân (Từ thửa số 253, tờ bản đồ số 8) - Giáp đất thị xã Thái Hòa dọc theo đường nhựa) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hương Mươi - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Thọ Lộc Thửa đất ở ông Trần Văn Diện (Từ thửa số 1187, tờ bản đồ số 23) - Nhà văn hóa Hạ Khánh (cũ) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thọ Lộc - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Phúc Lộc Nhà văn hóa Hạ Khánh (cũ) - Thửa đất ở ông Ngũ Văn Bình (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Lộc - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Bàu Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Công (Từ thửa số 657, tờ bản đồ số 22) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Bàu Thửa đất ở ông Phạm Văn Lộc (Từ thửa số 930, tờ bản đồ số 22) - Thửa đất ở ông Phạm Văn Quang (Đến thửa số 988, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Bàu Thửa đất ở ông Phạm Văn Quang (Từ thửa số 988, tờ bản đồ số 22) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Bàu Thửa đất ở bà Đình Thị Huy (Từ thửa số 1264, tờ bản đồ số 23) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Bàu Thửa đất ở ông Võ Văn Công (Từ thửa số 1277, tờ bản đồ số 23) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Bàu Thửa đất ở ông Vũ Xuân Quang (Từ thửa số 1183, tờ bản đồ số 22) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Bàu Thửa đất ở bà Như Thị Hằng (Từ thửa số 1208, tờ bản đồ số 22) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bàu - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Đồng Đại Thửa đất ở bà Nguyễn Thị Quy (Từ thửa số 698, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Đồng Đại Thửa đất ở bà Phan Thị phương (Từ thửa số 700, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Đồng Đại Thửa đất ở ông Phan Văn Chế (Từ thửa số 560, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Đồng Đại Thửa đất ở ông Lương Văn Việt (Từ thửa số 401, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Đồng Đại Thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Hùng (Từ thửa số 507, tờ bản đồ số 21) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Đồng Đại Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lâm (Từ thửa số 147, tờ bản đồ số 28) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Đồng Đại Thửa đất ở bà Phạm Thị Tam (Từ thửa số 41 tờ bản đồ số 28) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Đồng Đại Thủa đất ở ông Chu Văn Hiền (Từ thửa số 650, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Đại - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Khánh - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Khánh - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường Quốc lộ 48E - Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trù Mét, xã Nghĩa Khánh, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư tại Quyết định số 08/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 01 năm 2025) L-01 - L-06 |
Đất khoáng sản | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường Quốc lộ 48E - Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trù Mét, xã Nghĩa Khánh, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư tại Quyết định số 08/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 01 năm 2025) L-13 - L-18 |
Đất khoáng sản | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường Quốc lộ 48E - Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trù Mét, xã Nghĩa Khánh, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư tại Quyết định số 08/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 01 năm 2025) L-26 - L- 30 |
Đất khoáng sản | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường giao thông xóm QH 6m - Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trù Mét, xã Nghĩa Khánh, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư tại Quyết định số 08/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 01 năm 2025) Các lô đất còn lại - |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Xã Nghĩa Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Xã Nghĩa Khánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Xã Nghĩa Khánh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Xã Nghĩa Khánh - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Xã Nghĩa Khánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Xã Nghĩa Khánh - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Xã Nghĩa Khánh - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Xã Nghĩa Khánh - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Hưng Thắng Nhà ông Trương Hữu Phước (Huệ) (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Trương Văn Sáng (Phượng) (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Hưng Thắng Nhà ông Trương Văn Thịnh (Hợi) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Nguyễn Công Mậu (Chúc) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Hưng Thắng Nhà ông Trương Văn Sáng (Phượng) (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoàng Văn Cư (Xuân) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Thắng - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Nung Nhà ông Trương Văn Biên (Hương) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Kỷ (Ao) (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Nung Nga ba Nung (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Hà Chí Hợi (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Nung Nhà ông Lô Văn Ngọc (Hiệp) (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Lục Đình Vượng (Phương) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Nung Nhà ông Hà Văn Dần (Phúc) (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Trương Văn Thành (Thành) (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Nung Cây Đa Nung (đến thửa số 240, tờ bản đồ số 28) - Nhà bà Trương Thị Ngoan (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nung - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Ráng Nhà ông Trương Văn Quỳnh (Lý) (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 09) - Cầu Ráng (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường trục chính - Xóm Ráng Nhà ông Trương Hồng Thủy (Thúy) (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 08) - Nhà ông Lang Văn Hoàn (Nghi) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Ráng Nhà ông Trương Văn Nga (Kiểu) (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Trương Văn Mơ (Tằm) (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Ráng Nhà ông Lục Viết Diệp (Hai) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Trương Văn Lợi (Dung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Khánh |
Đường ngõ Xóm Ráng Nhà ông Trương Văn Chỉ (Huyền) (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lữ Văn Ngọc (Hạnh) (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
