Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An
Xã Nghĩa Lâm Sắp xếp từ: Các xã Nghĩa Lạc, Nghĩa Sơn, Nghĩa Yên và Nghĩa Lâm.
Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm năm 2026
Khu vực: xã Nghĩa Lâm.
Loại đất: Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất khoáng sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 240.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xóm Liên Tây - Xã Nghĩa Sơn cũ Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 50, 51, 45, 52, 49, 18 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xóm Đoài Bắc - Xã Nghĩa Sơn cũ Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 40, 41, 45, 44 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xóm Đông Nam - Xã Nghĩa Sơn cũ Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 46, 53, 52, 54, 57, 58, 27, 28, 33, 32, 59 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Làng Chong xã Nghĩa Yên - Xã Nghĩa Sơn cũ Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 47, 48 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ Liên gia 5, xóm Mồn (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 53) - Liên gia 1, xóm Mồn (đến thửa số 102, 236, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ Liên gia 1, xóm Mồn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 57) - cuối xóm Lác (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ Liên gia 5, xóm Mồn (từ thửa đất số 429, tờ bản đồ số 51) - cuối xóm Mẻn (đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường huyện 394 - Xã Nghĩa Lạc cũ Đầu xóm Tân (từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 48) - cuối xóm Gày (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường huyện 394 - Xã Nghĩa Lạc cũ Cuối xóm Gày thửa số 3, tờ bản đồ số 16 - Đến đập làng Chảo Nghĩa Lâm cũ |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Nghĩa Lạc - Nghĩa Lợi - Xã Nghĩa Lạc cũ xóm Lác (giáp ĐH393) (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 41) - cuối xóm lác, giáp xã Nghĩa Lợi (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Mồn - Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ xóm Mồn, ông Viết (từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) - xóm Mồn, Bà Hứa (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Mồn - Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ xóm Mồn, ông Dân (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 52) - ĐH 393 (Dốc Lác) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ ông Chi (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 63) - ông Lê Văn Hài (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ ông Lê Khắc Đoàn) (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 64) - ông Lê Văn Cương (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ ông Lê Ngọc Tương (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 64) - (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Nghĩa (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 62) - Ông Báu (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Bến, giáp đường liên xã (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 64) - Ông Hợi, Ông Thực (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Bà Hường (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 65) - Đường liên xã (ĐH 393) (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Thắm (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 65) - Ông Huy (đến thửa số 154, 158, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Trạm Điện (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 63) - Ông Cường, giáp đường liên xã (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Trạm Điện (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 63) - Ông Kính, giáp đường liên xã (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Thơm, giáp đường liên xã (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 62) - Ông Môn, Ông Trung (đến thửa số 33, 50, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Tinh (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 65) - Ông Ngọc (đến thửa số 35, 119, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Tinh (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 65) - Bà Hoan (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Nhân B (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Nhương (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ngân (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Biên (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 63) - Ông Lê Hữu Minh, Lê Trọng Hoàng (đến thửa số 20, 25, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Lê Trọng Đồ (Cây Phượng) (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 63) - Ông Trương Văn Minh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Cây Phượng (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 63) - Ông Lê Văn Hoành (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Hoành (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 63) - Đường liên xã (Ông Giao) (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Trương Văn Giao (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 63) - Bà Lê Thị Kế (đến thửa số 45, 25, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Liên (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 63) - Ông Trương Văn Hùng (đến thửa số 22, 24, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Ngã 3 ông Niệm (từ thửa số 409, tờ bản đồ số 18) - Đập Tân (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Ngã 4 ông Mười, đến ông Nguyên (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 53) - Cổng chào (đến thửa số 3, 17, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 33) - Ông Hoàn (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 59) - Ông Hợp (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Quân (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 25) - Bó Bụi, xóm Mồn (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 57) - Trường Tiểu học (đến thửa số 52, 53, 81, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 53) - Bà Nghĩa (đến thửa số 184, 237, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xóm (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 52) - Bà Chính (đến thửa số 87, 50, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xóm (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 52) - Ông Quyền (đến thửa số 105, 68, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xóm (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 56) - Ông Trọng (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xóm (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 57) - Bà Tuấn (Vân) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 54, 127, tờ bản đồ số 53) - ông Hùng (đến thửa số 133, 134, 140, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 53) - Ông Tiện (Mùi) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (Ông Cảnh) (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 51) - Nội đồng (đến thửa số 439, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (ông Miến); (Bà Oanh) (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 53) - Ông Lem; Ông Đức (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 422, tờ bản đồ số 51) - NN ông Hậu (đến thửa số 413, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 430, tờ bản đồ số 51) - Ông Cán (đến thửa số 441, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 51) - Ông Nhờ (đến thửa số 386, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 21, 29, tờ bản đồ số 53) - Ông Toàn - trục thôn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 246, tờ bản đồ số 53) - Ông Nam (đến thửa số 421, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Ngã 3 ông Quyết đến ông Tùng (từ thửa số 122, 118, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng xóm Tân |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 60, 49, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng, Khu dân cư (đến thửa số 198, 199, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng - Ông Viết (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 76, 134, 135, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng, Khu dân cư (đến thửa số 91, 91, 93, tờ bản đồ số 48; thửa 74, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Giới (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 48) - Ông Cầm; ông Ngoan (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Chung (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 48) - Đường trục thôn (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 50) - Ông Trúc (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 67, 68, 69, tờ bản đồ số 50) - Bà Diện (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 73, 83, tờ bản đồ số 49) - Đến thửa số 67, 77, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 49) - Ông Chương (V) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 49) - Ông Lại (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 73, 84, tờ bản đồ số 49) - (đến thửa số 77, 67, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 48) - Ông Trung (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 21, 27, tờ bản đồ số 55) - Ông Vĩnh (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 55) - Bà Hợi (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 55) - Ông Chức (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 55) - Ông Niên (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 54) - Bà Long, ông Xuân (đến thửa số 84, 88, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 58) - Ông Nho (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 58) - Ông Vũ (đến thửa số 56, 14, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 58) - Ông Lại (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 16) - Ông Thế (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 72, 78, 82, 89, 67, tờ bản đồ số 16) - Ông Xuân (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 47) - Ông Dương (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Thành (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Ngã 3 xóm Mẻn (bà Dung) (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 44) - Đập Mẻn (đến thửa số 23, 47, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Nhà Văn hóa (từ thửa số 105, 106, tờ bản đồ số 45) - Ông Trọng (đến thửa số 173, 63, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Năm (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 45) - Ông Hiền (đến thửa số 20, 30, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Trạm Điện (từ thửa số 128, 129, tờ bản đồ số 44) - Ông Hướng (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường trục thôn (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 47) - Ông Hà Hữu Thành, trục thôn (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Đường liên xã (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 46) - (đến thửa số 12, 24, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Khương (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 45) - Ông Quyền (đến thửa số 10, 19, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường ngõ xóm - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ Ông Hiếu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 45) - Ông Tỵ (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Lạc - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xóm Liên Tây - Xã Nghĩa Sơn cũ Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 50, 51, 45, 52, 49, 18 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xóm Đoài Bắc - Xã Nghĩa Sơn cũ Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 40, 41, 45, 44 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Xóm Đông Nam - Xã Nghĩa Sơn cũ Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 46, 53, 52, 54, 57, 58, 27, 28, 33, 32, 59 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Làng Chong xã Nghĩa Yên - Xã Nghĩa Sơn cũ Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 47, 48 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ Liên gia 5, xóm Mồn (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 53) - Liên gia 1, xóm Mồn (đến thửa số 102, 236, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lâm |
Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ Liên gia 1, xóm Mồn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 57) - cuối xóm Lác (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
