Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An

Xã Nghĩa Lâm Sắp xếp từ: Các xã Nghĩa Lạc, Nghĩa Sơn, Nghĩa Yên và Nghĩa Lâm.

Bảng giá đất xã Nghĩa Lâm năm 2026

Khu vực: xã Nghĩa Lâm.

Loại đất: Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 240.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xóm Liên Tây - Xã Nghĩa Sơn cũ
Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 50, 51, 45, 52, 49, 18 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xóm Đoài Bắc - Xã Nghĩa Sơn cũ
Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 40, 41, 45, 44 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xóm Đông Nam - Xã Nghĩa Sơn cũ
Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 46, 53, 52, 54, 57, 58, 27, 28, 33, 32, 59 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Làng Chong xã Nghĩa Yên - Xã Nghĩa Sơn cũ
Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 47, 48 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ
Liên gia 5, xóm Mồn (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 53) - Liên gia 1, xóm Mồn (đến thửa số 102, 236, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ
Liên gia 1, xóm Mồn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 57) - cuối xóm Lác (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ
Liên gia 5, xóm Mồn (từ thửa đất số 429, tờ bản đồ số 51) - cuối xóm Mẻn (đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường huyện 394 - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đầu xóm Tân (từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 48) - cuối xóm Gày (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường huyện 394 - Xã Nghĩa Lạc cũ
Cuối xóm Gày thửa số 3, tờ bản đồ số 16 - Đến đập làng Chảo Nghĩa Lâm cũ
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Nghĩa Lạc - Nghĩa Lợi - Xã Nghĩa Lạc cũ
xóm Lác (giáp ĐH393) (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 41) - cuối xóm lác, giáp xã Nghĩa Lợi (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Mồn - Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
xóm Mồn, ông Viết (từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) - xóm Mồn, Bà Hứa (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Mồn - Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
xóm Mồn, ông Dân (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 52) - ĐH 393 (Dốc Lác) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
ông Chi (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 63) - ông Lê Văn Hài (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
ông Lê Khắc Đoàn) (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 64) - ông Lê Văn Cương (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
ông Lê Ngọc Tương (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 64) - (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Nghĩa (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 62) - Ông Báu (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Bến, giáp đường liên xã (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 64) - Ông Hợi, Ông Thực (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Bà Hường (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 65) - Đường liên xã (ĐH 393) (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Thắm (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 65) - Ông Huy (đến thửa số 154, 158, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Trạm Điện (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 63) - Ông Cường, giáp đường liên xã (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Trạm Điện (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 63) - Ông Kính, giáp đường liên xã (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Thơm, giáp đường liên xã (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 62) - Ông Môn, Ông Trung (đến thửa số 33, 50, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Tinh (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 65) - Ông Ngọc (đến thửa số 35, 119, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Tinh (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 65) - Bà Hoan (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Nhân B (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Nhương (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ngân (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Biên (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 63) - Ông Lê Hữu Minh, Lê Trọng Hoàng (đến thửa số 20, 25, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Lê Trọng Đồ (Cây Phượng) (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 63) - Ông Trương Văn Minh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Cây Phượng (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 63) - Ông Lê Văn Hoành (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Hoành (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 63) - Đường liên xã (Ông Giao) (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Trương Văn Giao (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 63) - Bà Lê Thị Kế (đến thửa số 45, 25, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Liên (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 63) - Ông Trương Văn Hùng (đến thửa số 22, 24, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ngã 3 ông Niệm (từ thửa số 409, tờ bản đồ số 18) - Đập Tân (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ngã 4 ông Mười, đến ông Nguyên (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 53) - Cổng chào (đến thửa số 3, 17, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 33) - Ông Hoàn (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 59) - Ông Hợp (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Quân (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 25) - Bó Bụi, xóm Mồn (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 57) - Trường Tiểu học (đến thửa số 52, 53, 81, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 53) - Bà Nghĩa (đến thửa số 184, 237, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xóm (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 52) - Bà Chính (đến thửa số 87, 50, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xóm (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 52) - Ông Quyền (đến thửa số 105, 68, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xóm (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 56) - Ông Trọng (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xóm (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 57) - Bà Tuấn (Vân) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 54, 127, tờ bản đồ số 53) - ông Hùng (đến thửa số 133, 134, 140, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 53) - Ông Tiện (Mùi) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (Ông Cảnh) (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 51) - Nội đồng (đến thửa số 439, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (ông Miến); (Bà Oanh) (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 53) - Ông Lem; Ông Đức (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 422, tờ bản đồ số 51) - NN ông Hậu (đến thửa số 413, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 430, tờ bản đồ số 51) - Ông Cán (đến thửa số 441, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 51) - Ông Nhờ (đến thửa số 386, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 21, 29, tờ bản đồ số 53) - Ông Toàn - trục thôn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mồn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 246, tờ bản đồ số 53) - Ông Nam (đến thửa số 421, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ngã 3 ông Quyết đến ông Tùng (từ thửa số 122, 118, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng xóm Tân
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 60, 49, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng, Khu dân cư (đến thửa số 198, 199, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng - Ông Viết (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 76, 134, 135, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng, Khu dân cư (đến thửa số 91, 91, 93, tờ bản đồ số 48; thửa 74, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Giới (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 48) - Ông Cầm; ông Ngoan (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Chung (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 48) - Đường trục thôn (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 50) - Ông Trúc (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 67, 68, 69, tờ bản đồ số 50) - Bà Diện (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 73, 83, tờ bản đồ số 49) - Đến thửa số 67, 77, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 49) - Ông Chương (V) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 49) - Ông Lại (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 73, 84, tờ bản đồ số 49) - (đến thửa số 77, 67, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 48) - Ông Trung (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 21, 27, tờ bản đồ số 55) - Ông Vĩnh (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 55) - Bà Hợi (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 55) - Ông Chức (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 55) - Ông Niên (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 54) - Bà Long, ông Xuân (đến thửa số 84, 88, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 58) - Ông Nho (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 58) - Ông Vũ (đến thửa số 56, 14, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 58) - Ông Lại (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 16) - Ông Thế (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Gày - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 72, 78, 82, 89, 67, tờ bản đồ số 16) - Ông Xuân (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 47) - Ông Dương (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Thành (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ngã 3 xóm Mẻn (bà Dung) (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 44) - Đập Mẻn (đến thửa số 23, 47, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Nhà Văn hóa (từ thửa số 105, 106, tờ bản đồ số 45) - Ông Trọng (đến thửa số 173, 63, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Năm (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 45) - Ông Hiền (đến thửa số 20, 30, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường trục chính - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Trạm Điện (từ thửa số 128, 129, tờ bản đồ số 44) - Ông Hướng (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường trục thôn (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 47) - Ông Hà Hữu Thành, trục thôn (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Đường liên xã (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 46) - (đến thửa số 12, 24, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Khương (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 45) - Ông Quyền (đến thửa số 10, 19, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường ngõ xóm - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc cũ
Ông Hiếu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 45) - Ông Tỵ (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Lạc
-
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xóm Liên Tây - Xã Nghĩa Sơn cũ
Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 50, 51, 45, 52, 49, 18 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xóm Đoài Bắc - Xã Nghĩa Sơn cũ
Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 40, 41, 45, 44 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Xóm Đông Nam - Xã Nghĩa Sơn cũ
Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 46, 53, 52, 54, 57, 58, 27, 28, 33, 32, 59 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Làng Chong xã Nghĩa Yên - Xã Nghĩa Sơn cũ
Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 47, 48 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ
Liên gia 5, xóm Mồn (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 53) - Liên gia 1, xóm Mồn (đến thửa số 102, 236, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Lâm Đường huyện 393 - Xã Nghĩa Lạc cũ
Liên gia 1, xóm Mồn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 57) - cuối xóm Lác (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghĩa Lâm

4.8/5 - (1026 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?