Bảng giá đất xã Núi Thành, thành phố Đà Nẵng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Núi Thành, thành phố Đà Nẵng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Núi Thành, thành phố Đà Nẵng 2026

2. Bảng giá đất xã Núi Thành, thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Núi Thành, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

2.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Núi Thành, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Núi Thành, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Xã Núi Thành Sắp xếp từ: Thị trấn Núi Thành, các xã Tam Quang, Tam Nghĩa, Tam Hiệp, Tam Giang.

Bảng giá đất huyện Núi Thành năm 2026

Khu vực: huyện Núi Thành.

Loại đất: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp, Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 450.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu Tái định cư cao tốc (trừ các lô mặt tiền ĐX1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ cầu sông Quán → đến giáp nhà ông Trần Lý (thôn Phú Trường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà Ông Trần Lý (thôn Phú Trường) → đến hết nhà ông Phan Văn Lai (thôn Phú Thọ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ trên Cầu Hóc Mực → đến ngã 3 Trại Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 448.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ hết thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng → đến kênh N2-7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 446.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐX1-TX2 (giáp nhà bà Doãn Thị Yến) → đến giáp nhà ông Trần Văn Nam (thôn Thạch Kiều)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 446.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ngã Tư Đông Hòa → đến hết nhà ông Cao Văn Anh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH3.NT - Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ đèo Ba Ví (giáp xã Tam Thạnh) → đến giáp ngã ba nhà ông Chính
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ bến đò Đá Giăng → đến trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Mỹ Đông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường đi Miếu Ông - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Từ đường sắt → đến giáp Miếu ông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công → đến giáp nhà ông Trương Ngọc Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 439.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ giáp đường ĐH 5 (đối diện nhà Ba Nam → đến Cầu Hào (KDC Cầu Hào)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 434.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ cống chui giáp đường ĐT618 → đến giáp đường ĐT620 (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT618 và ĐT620)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 432.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) KDC các thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ đập Bà Quận → đến giáp xã Tam Mỹ Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 418.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà bà Nhi → đến giáp nhà ông Kiểm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 418.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Từ cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) → đến giáp Cầu máng Tam Tiến (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 414.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Trà Tây → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên → đến hết khu dân cư Gò Sớ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phục → đến hết khu dân cư Cây Nổ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú I → đến hết khu dân cư Cát Bàu Vang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú II đi sân vận động → đến hết khu dân cư Miếu Bà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Đất ven đường từ nhà ông Quý → đến giáp nhà ông Ngô Văn Sa (thôn Thuận An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Đất ven đường từ giáp nhà ông Trần Quang Tổng (thôn Bình Trung) → đến giáp nhà bà Nga (thôn Thuận An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Khu dân cư xóm Gành thôn Xuân Mỹ (trừ đất ven trục đường ĐT613 (đường Thanh Niên cũ))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 412.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An - Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Dũng thôn An Lương → đến giáp kênh N29.3.2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ trạm điện 110KV → đến giáp nhà ông Đặng Văn Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Bảy Nghỉ) đi đường liên thôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (Phía Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) → đến đê ngăn mặn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đường kinh tế mới (bồn nước) → đến hết nhà ông Trần Ca
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Út Hưởng) → đến giáp đường kinh tế mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đường kinh tế mới (nhà ông Tài) → đến giáp hết nhà ông Cũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Thanh → đến hết nhà ông Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Vui) đi cầu bến Trảy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A (bà Tuyết) → đến giáp đường bê tông liên thôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Hoàng) → đến hết đường bê tông (Đập Dứa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Huỳnh Ngọc Lâm) → đến hết đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Nhựt) → đến giáp đường Việt Hàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Tĩnh) → đến giáp kênh N28 (ông Dũng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (Mộc Đình) → đến sông Vực Sanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) → đến hết nhà ông Lê Văn Binh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Trần Ngọc Bình) → đến hết đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường cây Sưa (nhà ông Nguyễn Tấn Toàn) → đến giáp nhà ông Tám Thừa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Lượng → đến Trạm bơm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Vũ) → đến hết nhà ông Thu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) → đến kênh N28
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) → đến hết nhà ông Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp nhà ông Võ Đăng Xuất → đến kênh N28 (Tổ 4) (bà Quân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Được → đến cầu bến Trảy (Tổ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp nhà ông Nguyễn Đình Tiến → đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) → đến hết nhà bà Tài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà bà Đào (phía Tây đường), nhà ông Tiến Hoài (phía Đông đường) → đến kênh N28
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Tuyến liên thôn ngõ 3 nhà ông Sơn (thôn Trung Thành) - giáp đường ĐT617 (Cống Chà Là)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 406.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư còn lại không nằm trong các tuyến trên thuộc các thôn Khương Mỹ, Tam Mỹ, Phú Hưng - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 402.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường bê tông nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất thuộc mặt tiền của các tuyến đường bê tông nông thôn, đường cấp phối đá dăm thuộc các thôn Ngọc An, Tân Lộc Ngọc, Long Thành, Diêm Điền, Long Thạnh - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ trên nhà ông Út Trọng → đến cầu Hóc Mực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến dọc kênh N6 - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Phan Văn Gia (phía Nam đường) và hết nhà ông Thái Văn Hùng (phía Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ nhà ông Bốn Dinh (thôn Trung Lương) - nhà ông Minh (thôn Tịnh Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến dọc kênh N3.3 - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cống Thổ quán thôn Phú Nam (thôn Phú Nam Đông cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ tường rào phía Tây Trạm xá xã → đến đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tuyến đất ven đường chợ Bà Bầu (giáp Quốc lộ 1A) → đến Mương kênh (giáp đồng ruộng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tuyến đất dọc đê bao → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Định Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ đường sắt (Nhà văn hóa cụm Hòa Vân) → đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Tam Mỹ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 387.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp xã Tam Xuân 1 → đến giáp đường sắt (ga Bà Khôi cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 387.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Giao Thắng Trung) → đến giáp đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Phú Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 387.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà Võ Ngọc Dũng → đến hết thửa đất bà Huỳnh Thị Thu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 387.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐX1-TX2 (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Sanh) → đến hết trại cưa ông Tý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 387.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Đình Tình → đến hết đất ông Doãn Bá Kế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 387.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường tại sân bóng đá thôn Trung Thành (Khu dân cư Vườn Trường 2) - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Tuyến đường từ nhà ông Sơn → đến nhà ông Bình thuộc Tổ đoàn kết số 1 thôn Trung Thành (Khu dân cư Đông An)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ giáp đường ĐH 7 (nhà bà Hai Kiển) → đến nhà bà Oanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ nhà bà Oanh → đến nhà ông Sáu Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đất ven đường vào hồ chứa nước Bàu Vang (từ đường ĐH 7 → đến cây Xoài)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Tuyến đường từ nhà ông Luân → đến nhà ông Quyền (kênh Bàu Lác)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 385.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Lưu Hải → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính (thôn Phước Thạnh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phát → đến hết nhà ông Phan Văn Tâm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phạm Công Kiện → đến hết nhà ông NguyễnToan (thôn Trung Hòa)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) → đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Trung tâm điện khí miền Trung (dự án điện khí)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 378.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 375.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH8 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lam → đến giáp xã Tam Sơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 375.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 375.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 371.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 370.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐH1.NT (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Từ giáp mương kênh (cống ba cửa) → đến tràn xả lũ Phú Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 368.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ cầu cũ → đến giáp đường ĐH 7 (Bàu Xế)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 367.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến Thạch Kiều đi Đức Bố - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ giáp nhà bà Võ Thị Hạnh → đến cầu bến Trảy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 365.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đất thuộc mặt tiền các tuyến đường GTNT (đường Bêtông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 365.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đất ven đường ĐH1.NT - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ cống Gò Da → đến giáp đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 365.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ cống kênh Bàu Bá (thôn Trung Thành) → đến cầu cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 362.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Viên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Đức Phú → đến hết nhà ông Chính
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Ngã 3 bến đò → đến hết nhà ông Lầu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH3.NT → đến hết nhà ông Tiến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà bà Huệ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Mỹ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Chùa Yên Sơn → đến hết nhà ông Mỹ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Cống chò → đến giáp nhà bà Hiệp
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Gò Cốc → đến đường ĐH8(giáp nhà ông Minh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Gò Cốc → đến giáp đường ĐH8.NT (trước nhà ông Minh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà bà Thủy → đến giáp nhà ông Mênh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà ông Cao → đến hết nhà bà Anh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà ông Hà → đến hết nhà ông Cẩn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà ông Toàn → đến hết nhà bà Thọ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ đường sắt (nhà ông Đường) → đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Long Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Thanh Trà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX2 - Đoạn từ trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Đức Phú) → đến hết nhà ông Nguyễn Hạnh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX4 - Đoạn từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Duy Xinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ cống ông Thẳng → đến nhà ông Út Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ Kênh N28 → đến Kênh N29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ nhà bà Anh → đến giáp đường đi cầu bến Trảy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 360.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn còn lại - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 357.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX3 - đường thôn Thuận Yên Tây đi thôn Mỹ Đông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 357.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX1 - Đoạn từ giáp nhà ông Vang → đến trường Cây Bàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 357.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Mỹ Đông) → đến đèo Phường Tổng (giáp xã Tam Trà)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 352.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ chùa Yên Sơn → đến đèo Thầu Đâu (giáp xã Tam Lãnh - Phú Ninh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 352.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp xã Tam Anh Nam → đến giáp xã Tam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đất khu dân cư còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 342.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Tuyến từ giáp nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Long (thôn Trường Thạnh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 342.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) KDC các thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc các thôn An Long, thôn Hoà Mỹ và thôn Hoà Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Cầu Quang → đến cầu Hào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 337.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Khu dân cư thuộc thôn Long Thạnh Tây và xóm chùa thôn Xuân Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên. - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 325.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ ngã ba Nông trường cao su → đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 322.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ trên Cầu Hóc Mực → đến ngã 3 Trại Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ trên Cầu Hóc Mực → đến ngã 3 Trại Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ngã Tư Đông Hòa → đến hết nhà ông Cao Văn Anh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH3.NT - Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ đèo Ba Ví (giáp xã Tam Thạnh) → đến giáp ngã ba nhà ông Chính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ bến đò Đá Giăng → đến trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Mỹ Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ cầu sông Quán → đến giáp nhà ông Trần Lý (thôn Phú Trường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà Ông Trần Lý (thôn Phú Trường) → đến hết nhà ông Phan Văn Lai (thôn Phú Thọ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ giáp đường ĐH 5 (đối diện nhà Ba Nam → đến Cầu Hào (KDC Cầu Hào)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp 7 (Trảng Tôn)
Các thửa đất thuộc tuyến đường ngang nằm trong Cụm CNTTCN khối 7 (Trảng Tôn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 301.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) KDC các thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 294.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 290.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Tuyến liên thôn ngõ 3 nhà ông Sơn (thôn Trung Thành) - giáp đường ĐT617 (Cống Chà Là)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 290.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Tuyến đường từ nhà ông Sơn → đến nhà ông Bình thuộc Tổ đoàn kết số 1 thôn Trung Thành (Khu dân cư Đông An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ giáp đường ĐH 7 (nhà bà Hai Kiển) → đến nhà bà Oanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ nhà bà Oanh → đến nhà ông Sáu Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đất ven đường vào hồ chứa nước Bàu Vang (từ đường ĐH 7 → đến cây Xoài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Tuyến đường từ nhà ông Luân → đến nhà ông Quyền (kênh Bàu Lác)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường tại sân bóng đá thôn Trung Thành (Khu dân cư Vườn Trường 2) - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 275.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nằm trong Khu công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 273.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Lưu Hải → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính (thôn Phước Thạnh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phát → đến hết nhà ông Phan Văn Tâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phạm Công Kiện → đến hết nhà ông NguyễnToan (thôn Trung Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) → đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH8 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lam → đến giáp xã Tam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 262.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đoạn từ cầu cũ → đến giáp đường ĐH 7 (Bàu Xế)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 262.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX3 - đường thôn Thuận Yên Tây đi thôn Mỹ Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 255.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX1 - Đoạn từ giáp nhà ông Vang → đến trường Cây Bàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 255.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Viên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Đức Phú → đến hết nhà ông Chính
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Ngã 3 bến đò → đến hết nhà ông Lầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH3.NT → đến hết nhà ông Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà bà Huệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Chùa Yên Sơn → đến hết nhà ông Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Cống chò → đến giáp nhà bà Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Gò Cốc → đến đường ĐH8(giáp nhà ông Minh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Gò Cốc → đến giáp đường ĐH8.NT (trước nhà ông Minh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà bà Thủy → đến giáp nhà ông Mênh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà ông Cao → đến hết nhà bà Anh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà ông Hà → đến hết nhà ông Cẩn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà ông Toàn → đến hết nhà bà Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX2 - Đoạn từ trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Đức Phú) → đến hết nhà ông Nguyễn Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX4 - Đoạn từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Duy Xinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Mỹ Đông) → đến đèo Phường Tổng (giáp xã Tam Trà)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ chùa Yên Sơn → đến đèo Thầu Đâu (giáp xã Tam Lãnh - Phú Ninh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 252.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Tâm → đến hết nhà ông Vị
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Trạm y tế xã Tam Trà → đến cầu Trung Đạo
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) → đến hết nhà ông Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Cầu Sông Quán → đến hết Cầu Hố Lùng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Trường → đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà bà Trương Thị Phước → đến hết nhà ông Lý
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn Oanh → đến hết nhà Phạm Quang Thanh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Tâm → đến hết nhà ông Vị
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Tâm → đến hết nhà ông Vị
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Trạm y tế xã Tam Trà → đến cầu Trung Đạo
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) → đến hết nhà ông Phước
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Cầu Sông Quán → đến hết Cầu Hố Lùng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Trường → đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà bà Trương Thị Phước → đến hết nhà ông Lý
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn Oanh → đến hết nhà Phạm Quang Thanh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Tuyến từ giáp nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Long (thôn Trường Thạnh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 239.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ ngã ba Nông trường cao su → đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 230.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ ngã ba Nông trường cao su → đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 230.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ cầu sông Quán → đến giáp nhà ông Trần Lý (thôn Phú Trường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 225.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà Ông Trần Lý (thôn Phú Trường) → đến hết nhà ông Phan Văn Lai (thôn Phú Thọ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 225.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) KDC các thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu công nghiệp phục vụ nông - lâm nghiệp Nam Tam Anh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu công nghiệp cơ khí ô tô Chu Lai - Trường Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 203.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu công nghiệp cảng, hậu cần cảng Chu Lai - Trường Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 196.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu công nghiệp, hậu cần cảng Tam Hiệp giai đoạn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 196.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Lưu Hải → đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính (thôn Phước Thạnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phát → đến hết nhà ông Phan Văn Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phạm Công Kiện → đến hết nhà ông NguyễnToan (thôn Trung Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) → đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH8 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lam → đến giáp xã Tam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 187.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Viên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ nhà Văn hóa thôn Đức Phú → đến hết nhà ông Chính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ Ngã 3 bến đò → đến hết nhà ông Lầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH3.NT → đến hết nhà ông Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà bà Huệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ĐX4 - Đoạn từ giáp đường ĐH8.NT → đến hết nhà ông Nguyễn Duy Xinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu công nghiệp Tam Anh I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 176.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Tâm → đến hết nhà ông Vị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Trạm y tế xã Tam Trà → đến cầu Trung Đạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) → đến hết nhà ông Phước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Cầu Sông Quán → đến hết Cầu Hố Lùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Trường → đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà bà Trương Thị Phước → đến hết nhà ông Lý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn Oanh → đến hết nhà Phạm Quang Thanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Tuyến từ giáp nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Long (thôn Trường Thạnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 171.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 165.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu công nghiệp Bắc Chu Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 154.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu công nghiệp Tam Anh - Hàn Quốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 154.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Tâm → đến hết nhà ông Vị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Nhẫn → đến hết nhà bà Cúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Hùng → đến hết nhà ông Bùi Xuân Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Lê Ngọc Anh → đến hết nhà bà Huệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Nhựt → đến giáp nhà ông Nhàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Trạm y tế xã Tam Trà → đến cầu Trung Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) → đến hết nhà ông Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ Cầu Sông Quán → đến hết Cầu Hố Lùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Trường → đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà bà Trương Thị Phước → đến hết nhà ông Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn Oanh → đến hết nhà Phạm Quang Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 125.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 115.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 96.000 84.000 72.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 96.000 84.000 72.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 96.000 84.000 72.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 96.000 84.000 72.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 92.000 76.000 64.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 92.000 76.000 64.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 92.000 76.000 64.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 86.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 86.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 86.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 86.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 86.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 86.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 84.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 84.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 84.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 84.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 84.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 84.000 72.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 82.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 76.000 64.000 50.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 76.000 64.000 50.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 76.000 64.000 50.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 76.000 64.000 50.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 72.000 60.000 48.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 72.000 60.000 48.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 62.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 64.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 72.000 60.000 48.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 72.000 60.000 48.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 62.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 72.000 60.000 48.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 72.000 60.000 48.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 62.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 64.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 64.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 72.000 60.000 48.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 72.000 60.000 48.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 62.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 62.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 62.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 64.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 64.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 72.000 64.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 58.000 50.000 40.000 36.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 58.000 50.000 40.000 36.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 58.000 50.000 40.000 36.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 52.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 50.000 46.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 50.000 46.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp 48.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp 48.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 34.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 34.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 34.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 34.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 34.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 34.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 48.000 44.000 38.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 48.000 42.000 36.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 48.000 42.000 36.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 48.000 42.000 36.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 48.000 42.000 36.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 46.000 38.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 46.000 38.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 46.000 38.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 44.000 38.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 44.000 38.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 44.000 38.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 43.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 43.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 43.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 43.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 43.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 43.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 42.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 42.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 42.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 42.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 42.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 42.000 36.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 40.000 36.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 28.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 40.000 36.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 25.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 25.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 25.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 32.000 25.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 36.000 30.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 30.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hòa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 36.000 30.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 30.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 36.000 30.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 30.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 36.000 30.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 30.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 24.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 24.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 24.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 24.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 24.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 24.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 32.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 34.000 28.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 34.000 28.000 24.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 34.000 28.000 24.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 34.000 28.000 24.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 29.000 25.000 20.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 29.000 25.000 20.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 29.000 25.000 20.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Nghĩa (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Anh Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Núi Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 1 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 26.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp 24.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Hải (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Giang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 17.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 17.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 17.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 24.000 22.000 19.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 20.000 17.000 14.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 20.000 17.000 14.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 20.000 17.000 14.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 20.000 18.000 16.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 14.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 14.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 17.000 14.000 12.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 14.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Sơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Trà (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu Tái định cư cao tốc (trừ các lô mặt tiền ĐX1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ cầu sông Quán → đến giáp nhà ông Trần Lý (thôn Phú Trường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
Từ nhà Ông Trần Lý (thôn Phú Trường) → đến hết nhà ông Phan Văn Lai (thôn Phú Thọ)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ trên Cầu Hóc Mực → đến ngã 3 Trại Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 448.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ hết thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng → đến kênh N2-7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 446.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐX1-TX2 (giáp nhà bà Doãn Thị Yến) → đến giáp nhà ông Trần Văn Nam (thôn Thạch Kiều)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 446.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Tuyến ngã Tư Đông Hòa → đến hết nhà ông Cao Văn Anh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến ĐH3.NT - Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ đèo Ba Ví (giáp xã Tam Thạnh) → đến giáp ngã ba nhà ông Chính
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ bến đò Đá Giăng → đến trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Mỹ Đông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Đường đi Miếu Ông - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Từ đường sắt → đến giáp Miếu ông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công → đến giáp nhà ông Trương Ngọc Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 439.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ giáp đường ĐH 5 (đối diện nhà Ba Nam → đến Cầu Hào (KDC Cầu Hào)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 434.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ cống chui giáp đường ĐT618 → đến giáp đường ĐT620 (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT618 và ĐT620)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 432.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) KDC các thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Núi Thành

4.9/5 - (960 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?