Bảng giá đất xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An

Xã Phúc Lộc Sắp xếp từ: Các xã Nghi Công Bắc, Nghi Công Nam, Nghi Lâm và Nghi Mỹ.

Bảng giá đất xã Phúc Lộc năm 2026

Khu vực: xã Phúc Lộc.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 2.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Nha (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Duyên (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tiến (Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Tân (đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Thìn (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất bà Đào (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thịnh (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất ông Ngoạn (đến thửa đất số 48, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 24 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Công Bắc cũ - Xã Nghi Công Bắc cũ
-
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 178, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 184, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 199, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 275, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 309, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 296, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 7 m - Khu vực Phụ Lão xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 128, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 91, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119) - Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường đường nhựa Hưng Trung - Nghi Kiều - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám đường nhựa Hưng Trung - Nghi Kiều (Từ lô 1 đến lô 5, từ lô 63 đến lô 65, từ lô 110 đến lô 113) -
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 01 đường QH rộng 12m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 01 đường QH rộng 12m (Từ lô 6 đến lô 8, từ lô 17 đến lô 20, từ lô 29 đến lô 32, từ lô 41 đến lô 43, từ lô 66 đến lô 78) -
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 02 đường QH rộng 12m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 02 đường QH rộng 12m (Lô 50, 52, 53, 55, 57, 60, 61) -
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 03 đường QH rộng 12m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 03 đường QH rộng 12m (Từ lô 44 đến lô 49, từ lô 81 đến lô 85, từ lô 102 đến lô 105) -
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 04 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 04 đường QH rộng 9m (Từ lô 9 đến lô 16, lô 59, lô 62, từ lô 97 đến lô 100, từ lô 106 đến lô 109) -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 05 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 05 đường QH rộng 9m (từ lô 21 đến lô 28, lô 56, lô 58, từ lô 89 đến lô 91, từ lô 93 đến lô 96) -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 06 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tẩt cả các lô đấu giá bám Tuyến 06 đường QH rộng 9m (từ lô 33 đến lô 40, lô 51, lô 54, lô 79, lô 80, từ lô 86 đến lô 88) -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH - Khu vực Đồng Quan xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Lô đất số 01, tờ bản đồ 29 (nay là tờ bản đồ số 117) - Lô 04, tờ bản đồ 29 (nay là tờ bản đồ số 117)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 04 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Lô số 101 -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 05 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Lô số 92 -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thế Thiệu (Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Đậu Văn Nguyên (thửa 05, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ) - Đến Trường THCS (thửa số 53, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Nguyễn Quang Trách (thửa số 43, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Trường THCS (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Nguyễn Quang Trách (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ) - Điểm Bưu điện VH xã và nhà ông Nguyễn Đình Đệ (thửa đất số 145, thửa đất số 104, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) xóm 26 (xóm 8 cũ)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ SVĐ xóm 8 và nhà ông Đinh Bạt Cường (từ thửa đất số 127, thửa đất số 165, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Phan Đình Từ (Mạnh) ngã 3 đi Hưng Trung (thửa đất số 455, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nhà thờ Họ Ngô Đức và hộ ông Ngô Đức Đàn xóm 9 (từ thửa đất số 378, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến hộ ông Nguyễn Trọng Pháp xóm 9 (đến thửa đất số 305, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ xóm 32 (xóm 1 cũ) Hộ ông Phạm Hữu Vượng, Phạm Hữu Nam (Từ thửa đất số 17, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Đến hộ ông Đinh Bạt Dương, Ngô Đức Trường (đến thửa đất số 37, thửa đất số 59, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyết (từ thửa đất số 317, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Đinh Bạt Lĩnh (đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Tân Thái Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Nguyễn Văn Định (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125) - Đến hộ ông Võ Thành Trang (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ bà Nguyễn Thị Kiu (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Nguyễn Trọng Bính (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 126) và ông Nguyễn Duy Hải (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 116)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ Ao Bàu từ xóm 27 (xóm 7 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Đinh Bạt Nhật (từ thửa đất số 197, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Ngô Trí Kiên xóm 28 (xóm 6 cũ) (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 25 (xóm 9 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Minh (từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 130) - Đến hộ ông Phạm Hữu Tiến (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 25 (xóm 9 cũ) đi xã Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà bà Nguyễn Trọng Pháp (mộ hoa sen) (từ thửa đất số 305, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến hộ bà Nghĩa (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà Phan Trọng Thu (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) và hộ Vũ Hữu Tín (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến SVĐ xóm 7 và nhà Ngô Thị Hương (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà Nguyễn Duy Dinh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) và hộ Đinh Bạt Thục (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ Nguyễn Duy Khương (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đậu Văn Lam (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) và (thửa đất số 05, tờ bản đồ số 36) (nay là tờ bản đồ số 138) - Đến hộ Nguyễn Duy Em (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 36) (nay là tờ bản đồ số 138)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Trường (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Đến hộ Nguyễn Văn Châu (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Thuận (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Đến hộ Ngô Trí Công (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ) - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phạm Đình Nhung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và các thửa đất số 39, 56, 40, tờ bản đồ số 38 (nay là tờ bản đồ số 140) - Ngã 3 hộ ông Nguyễn Đình Tuất (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ) - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Thọ (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Bùi Văn Ngọc (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hồng Biên (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Nguyễn Thị Liên (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ) - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Đình Hà (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ ông Đinh Bạt Hữu (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường trục nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Nguyễn Đình Nối (thửa đất số 02, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Phạm Hữu Cách (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất số 19, 11, 82 ,83, 84, 13, 7, 3, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141) -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Hộ Trương Văn Tiến (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Nguyễn Thị Khoa (thửa đất số 64, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Hữu (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Nguyễn Thị Oanh (thửa đất số 53, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Ngô Thị Hương (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Phạm Thị Vân (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Ngô Đức Châu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Đình Tịnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hữu Minh (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phạm Hữu Thắng (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Đinh Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phan Đinh Định (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143) - Hộ Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Đinh Công Dâu (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hữu Hội (thửa đất số 26, thửa đất số 38, tờ bản đồ 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Ngô Đức Hòa (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Thị Diên (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Ngô Thị Hạnh (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Duy Thanh (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Công Điệp (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phan Đình Toàn (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Phạm Hữu Tụy (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 32 -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 31 (xóm 2 cũ) đi xóm 32 (xóm 1 cũ) - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Hạnh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và họ Nguyễn Duy Triệm (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Duy Dần (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 37) (nay là tờ bản đồ số 139)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 31 (xóm 2 cũ) đi xóm 32 (xóm 1 cũ) - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Ký (thửa đất số 1833, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 104) và Ngô Giáo Hòa (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - SVĐ, nhà VH xóm 31 (xóm 2 cũ) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính xóm 31 (xóm 2 cũ) đi Mò Đá Nam Giang - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Trương Văn Thương (thửa đất số 73, tờ 40) (nay là tờ bản đồ số 142) và hộ Nguyễn Quang Bắc (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Phạm Hữu Đạt (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Thoảng (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Văn Lộc (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Trương Văn Thức (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường hên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Quang Xuân (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Đức Khanh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Thức (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Phạm Hữu Tuân (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường cụt - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Trần Văn Vỹ (thửa đất số 285, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Hộ Nguyễn Văn Loan (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Hộ Trương Thị Tâm (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường cụt - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Thắng (thửa đất số 241, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Hộ Đinh Bạt Toàn (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Đức Phong (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Nguyễn Văn Hạnh (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Xuân Bàng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Phan Đình Hùng (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường cụt - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 40 (nay là tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất số 891, tờ bản đồ số 40 (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 31 -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Thành (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 21) (nay là tờ bản đồ số 107) - Hộ Nguyễn Đình Cường (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Cương (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135) - Hộ Nguyễn Công Hồng (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Hùng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Phạm Hữu Hải (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Huệ (thửa đất số 203, thửa đất số 48, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - SVĐ xóm 30 (xóm 3 cũ), tờ bản đồ số 34 (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Duẩn (từ thửa đất số 852, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Khai (đến thửa đất số 875, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Nhiêm (từ thửa đất số 909, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Đào (đến thửa đất số 1023, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Nguyên (từ thửa đất số 826, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Hùng (đến thửa đất số 997, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thìn (từ thửa đất số 1179, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Giáp (đến thửa đất số 996, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Việt (đến thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ UBND xã (từ thửa đất số 985, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Trí (đến thửa đất số 834, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lâm (từ thửa đất số 589, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến UBND xã (đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lâm (từ thửa đất số 589, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến thửa đất số 1068, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trung (từ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Hoàng (đến thửa đất số 684, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Minh (từ thửa đất số 568, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Trường (đến thửa đất số 605, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1071, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tràn (đến thửa đất số 437, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 876, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Tràn (đến thửa đất số 1113, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 18 (xóm 11 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 18 -
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Tuyên (từ thửa đất số 514, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tuyển (đến thửa đất số 802, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Mậu (từ thửa đất số 513, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Hồng (đến thửa đất số 641, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thọ (từ thửa đất số 441, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà bà Phương (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất (từ thửa đất số 928, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà anh Phê (đến thửa đất số 404 tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Minh (từ thửa đất số 1450, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tường (đến thửa đất số 459, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thống (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tính (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trị (từ thửa đất số 186, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà bà Trình (đến thửa đất số 1119, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 63) - đến nhà ông Tiến (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 67)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 429, tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 62) - đến nhà bà Xuân (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Song (từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62) - đến nhà ông Chương (đến thửa đất số 498, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hải (từ thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62) - đến thửa đất số 826, tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 17 (xóm 12 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 17 -
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Lâm cũ - Xã Nghi Lâm cũ
-
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm - Nghi Kiều - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2967, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - Đến thửa đất số 2980, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường trục chính xóm 10 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2292, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2342, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường trục chính xóm 10 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2309, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2357, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV 1.375.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2310, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2358, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2291, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2341, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2475, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - Đến thửa đất số 2488, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2381, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2468, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2393, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2474, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2405, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2486, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã Nghi Công - Nghi Lâm - Nghi Kiều - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 18 (xóm 11 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1607, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) - Đến thửa đất số 1631, tờ bản đồ 32 (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 7 (xóm 10 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1812, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1799, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 7 (xóm 10 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1789, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - đến thửa 1776, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Lô số A24, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) -
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số A1, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - đến lô số A10, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số A25, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - đến lô số A34, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số A35, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - đến lô số A45, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B22, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B23, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B44, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B63, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B64, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B45, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B62, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1,2 xóm 10 (xóm 7 cũ) (QĐ số 5039/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số A1, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến lô số A17, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1,2 xóm 10 (xóm 7 cũ) (QĐ số 5039/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến lô số B17, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12, 11 (xóm 5, 6 cũ) (QĐ số 1324/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số 83 - đến lô số 110
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12, 11 (xóm 5, 6 cũ) (QĐ số 1324/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số 01 - đến lô số 14
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12, 11 (xóm 5, 6 cũ) (QĐ số 1324/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số 15 - đến lô số 82
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1, xóm 8 (xóm 9 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô A1, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 611 - đến lô A8, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1, xóm 8 (xóm 9 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô A9, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 611 - đến lô A33, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1, xóm 8 (xóm 9 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô A34, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 611 - đến lô A66, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 2, xóm 7 (xóm 10 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô B1 - đến lô B40
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều (Từ trường cấp 2 đi Cầu chợ mới) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Võ Văn Cương (Từ thửa đất số 197, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - đến ông Võ Văn Hà (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều (Ngã tư xóm 5 đi xã Nghi Lâm) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Nguyễn Văn Hải (Từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - đến ông Nguyễn Viết Sung (đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều (Ngã tư xóm 5 đi xã Nghi Lâm) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Nguyễn Văn Trường (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - đến ông Nguyễn Duy Quyền (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 110)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Nguyễn Văn Thanh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 109) - đến ông Nguyễn Đức Thái (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 23 (xóm 5 cũ) (Từ ngã tư xóm 23 (xóm 5 cũ) đến giáp ranh xóm 24 (xóm 6 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Đinh Thị Vân (Từ thửa đất số 79, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà ông Nguyễn Bá Đại (đến thửa đất số 78, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 425.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 23 (xóm 5 cũ) (đoạn trục liên xóm từ xóm 23 (xóm 5 cũ) đi xóm 24 (xóm 6 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Nguyễn Hữu Sỹ xóm 23 (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Cần xóm 23 (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 23 (xóm 5 cũ) (đoạn trục liên xóm từ xóm 23 (xóm 5 cũ) đi xóm 24 (xóm 6 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tình xóm 23 (Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Nhà ông Hồng xóm 24 (đến thửa đất số 218, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 24 (xóm 6 cũ) (trục liên xóm từ xóm 23 (xóm 5 cũ) đi xóm 24 (xóm 6 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Dần xóm 24 (Từ thửa đất số 140, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - nhà bà Sinh xóm 24 (đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 22 (xóm 4 cũ) (từ trục chính xóm 22 (xóm 4 cũ) đi xóm 19 (xóm 1 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thiên xóm 22 (Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - Ông Nhiệm xóm 22 (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn đường từ xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Khương xóm 21 (Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Đất ông Long xóm 20 (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 25) (nay là tờ bản đồ số 112)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn đường từ xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Hiền (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Hùng (đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn đường từ xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Hùng (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109) - Đất ông Ty (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn xóm 22 (xóm 4 cũ) đi xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Minh xóm 22 (Từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Đất bà Thanh xóm 21 (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà chị Thanh (Từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Hiền (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Lâm (Từ thửa đất số 9, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132) - Nhà ông Ánh (đến thửa đất số 508, tờ bản đồ 19) (nay là tờ bản đồ số 92)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Lực (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132) - Nhà ông Lộc (đến thửa đất số 84, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Uông Minh Tiến (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Cường (đến thửa đất số 117, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hiền (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà bà Nguyễn Thị Châu (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 33) (nay là tờ bản đồ số 123)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hoa (Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Lâm (đến thửa đất số 90, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thủy (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Châu (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 19 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Cảnh (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110) - Nhà bà Trình (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ 25) (nay là tờ bản đồ số 112)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tính (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Nhà bà Quyên (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Thảo (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Nhà bà Huê (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Huệ (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Đức (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm (khu vực Tam Tòa - Bãi Dộp) - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất bà Vinh (Từ thửa đất số 615, tờ bản đồ 4) (nay là tờ bản đồ số 71) - nhà ông Hưng (đến thửa đất số 507, tờ bản đồ 10) (nay tờ bản đồ 77)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 20 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thái (Từ thửa đất số 205, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Nhà ông Tùng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tùng (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Nhà bà Vân (đến thửa đất số 48, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Vân (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Đất ông Lâm (đến thửa số 44, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Phúc (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110) - Đất ông Thiều (đến thửa đất số 28, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Liên (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Đất bà Thanh (đến thửa đất số 74, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Thành (Từ thửa đất số 89, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Đa (đến thửa đất số 99, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Lương (Từ thửa đất số 95, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Đức (đến thửa đất số 129, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Thái (Từ thửa đất số 205, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Đất ông Thiều (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Phú (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Đất ông Thảo (đến thửa đất số 16, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 21 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Thuận (Từ thửa đất số 99, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Đài (đến thửa đất số 70, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hoà (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Hoan (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thuỷ (Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Hưng (đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Khuê (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Anh (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hồng (Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà bà Chú (đến thửa đất số 132, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Ký (Từ thửa đất số 135, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà ông Thực (đến thửa đất số 98, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Ký (Từ thửa đất số 135, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà ông Thực (đến thửa đất số 98, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tuấn (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà bà Niêm (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Hoàng Thị Tam (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Hữu Minh (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 25 -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Công Nam cũ
-
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường QH - Khu đấu giá đất ở tại xóm 25 (xóm 9 cũ) (vùng mộ Hoa sen) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ thửa đất số 1560, tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 99) - đến thửa đất số 1567, tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường QH - Khu đấu giá đất ở tại xóm 25 (xóm 9 cũ) (vùng mộ Hoa sen) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ thửa đất số 1575, tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến thửa đất số 1568, tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 48E - Xóm 5 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ Đường vào UBND xã (từ thửa đất số 639, tờ bản đồ số 8) - Đến Đường vào Khe Hòm (đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 48E - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ Đường vào xóm 5 (từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 7) - Đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 48E - Xóm 6 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 48E - Xóm 6 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa đất số 130, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 7C - Xóm 6 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ Ông Minh Phúc (Từ thửa đất số 384, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Chiến (Đến thửa đất số 1134, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 7C - Xóm 6 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ Ông Hồng (Từ thửa đất số 428, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Tuân (Đến thửa đất số 426, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 7C - Xóm 6 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ Ông Hiền (Từ thửa đất số 1175, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Xin (Đến thửa đất số 1174, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 7C - Xóm 1 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ Ông Cường (Từ thửa đất số 1242, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Thái (Đến thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 7C - Xóm 1 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ Ông Hồng (Từ thửa đất số 1230, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Chiến (Đến thửa đất số 171, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 7C - Xóm 2 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ Ông Khuê (Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 8) - Đến Ông Khánh (Đến thửa đất số 834, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 7C - Xóm 2 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 822, tờ bản đồ số 8 - Đến Ông Thuyên (Đến thửa đất số 817, tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường gom QL 7C - Xóm 1 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ Ông Hào Vân (Từ thửa đất số 1372, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Cảnh (Đến thửa đất số 1277, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường gom QL 7C - Xóm 6 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 1216, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa đất số 1285, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường rẽ QL 48E Nghi Mỹ đi Nghi Công - Xóm 2 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa đất số 557, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường rẽ QL 48E Nghi Mỹ đi Nghi Công - Xóm 2 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 1596, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa đất số 864, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Mỹ đi Nghi Phương - Xóm 5 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 1882, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 1743, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Mỹ đi Nghi Phương - Xóm 5 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Mỹ xóm 2- xóm 1 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 1560, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa đất số 287, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Mỹ đi Nghi Lâm -Xóm 5 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ trường THCS Nghi Mỹ (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 11) - Đến thửa đất số 1328 và thửa đất số 426, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Mỹ đi Nghi Lâm - Xóm 5 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 507 và thửa đất số 523, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Mỹ đi Nghi Lâm - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 147, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa đất số 1407, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Mỹ đi Nghi Lâm -Xóm 5 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 1643, thửa đất số 1640, thửa đất số 1784, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 1465 tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường gom QL 48 E vào Khe lở - Xóm 6 - Xã Nghi Mỹ cũ
Từ thửa đất số 134, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 1 - Xã Nghi Mỹ cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 -
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 2 - Xã Nghi Mỹ cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 3 - Xã Nghi Mỹ cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 -
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 4 - Xã Nghi Mỹ cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 -
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 5 - Xã Nghi Mỹ cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 -
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 6 - Xã Nghi Mỹ cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 -
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Mỹ cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường quy hoạch xóm 1 Đội vườn - Xã Nghi Mỹ cũ
Lô số 1 - Lô số 18
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 01 (Quy hoạch 12m) - Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022) - Xã Nghi Mỹ cũ
Tất cả các thửa bám tuyến đường 01 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 02 (Quy hoạch 12m) - Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022) - Xã Nghi Mỹ cũ
Tất cả các thửa bám tuyến đường 02 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 03 (Quy hoạch 13m) - Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022) - Xã Nghi Mỹ cũ
Tất cả các thửa bám tuyến đường 03 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 04 (Quy hoạch 12m) - Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022) - Xã Nghi Mỹ cũ
Tất cả các thửa bám tuyến đường 04 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 05 (Quy hoạch 12m) - Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022) - Xã Nghi Mỹ cũ
Tất cả các thửa bám tuyến đường 05 -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 06 (Quy hoạch 10m) - Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022) - Xã Nghi Mỹ cũ
Tất cả các thửa bám tuyến đường 06 -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 07 (Quy hoạch 10m) - Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022) - Xã Nghi Mỹ cũ
Tất cả các thửa bám tuyến đường 07 -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 08 (Quy hoạch 18m) - Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022) - Xã Nghi Mỹ cũ
Tất cả các thửa bám tuyến đường 08 -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 7C đoạn qua xã Phúc Lộc (xã Nghi Lâm cũ)
Từ anh trường giáp xã Nghi Mỹ (cũ) (thửa đất số 417, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - Đến anh Minh giáp xã Nghi Kiều (cũ) (thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Phúc Lộc (xã Nghi Lâm cũ)
Từ giáp xã Nghi Mỹ (cũ) (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 21) (nay là tờ bản đồ số 57) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 21) (nay là tờ bản đồ số 57) - Đến Ngã ba vào chợ Nghi Lâm (cũ) (đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 20 - nay là tờ bản đồ số 56) (đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 20 - nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Phúc Lộc (xã Nghi Lâm cũ)
Từ ngã ba vào chợ (từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - đến Ngã ba nhà máy gạch Hoàng Nguyên (đến thửa đất số 1450, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) (đến thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Phúc Lộc (xã Nghi Lâm cũ)
Từ nhà máy gạch Hoàng Nguyên (từ thửa đất số 1175, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49) - đến giáp xã Nghi Văn (cũ) (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 7) (nay là tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 1.700.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều - Xã Nghi Lâm cũ
Từ nhà bà Xoan (từ thửa đất số 33, tờ bản đồ 21) (nay là tờ bản đồ số 57) - đến Ông Quỳnh (thửa đất số 1500, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều - Xã Nghi Lâm cũ
Từ Ông Châu (từ thửa đất số 1494, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - Đến thửa đất số 533, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hùng (từ thửa đất số 666, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến nhà Bà Oanh (đến thửa đất số 1818, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều - Xã Nghi Lâm cũ
Từ Bà Lương (từ thửa đất số 1049, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Châu (đến thửa đất số 691, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trường (từ thửa đất số 653, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Lâm (đến thửa đất số 507, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Danh (từ thửa đất số 755, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - đến nhà Bà Thanh (đến thửa đất số 695, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Công- Nghi Lâm- Nghi Kiều - Xã Nghi Lâm cũ
Từ giáp xã Nghi Công nhà ông Lâm (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến nhà ông Nhượng (đến thửa đất số 268, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm - Nghi Mỹ - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 773, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1819, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm - Nghi Mỹ - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 877, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 873, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Liên xã từ QL 48E - Ngã 3 Chợ Nghi Lâm - Xã Nghi Lâm cũ
Từ QL48E Nhà ông Sơn (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - đến thửa đất số 2153, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường từ Ngã 3 Chợ Nghi Lâm - Đi Cầu Làng Trung - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2153, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - đến nhà ông Hào (đến thửa đất số 539, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Liên xã từ QL 48E - Đi Cây xăng Cán Anh - Xã Nghi Lâm cũ
Từ QL48E Nhà Bà Lộc (từ thửa đất số 1669, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Đăng (đến thửa đất số 539, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường từ QL48E đi Nhà hàng Trường Sinh - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1547, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - Đến thửa 1655, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Liên xã từ QL7C (N5) xóm 15 (xóm 2 cũ) - đi mỏ Đá xóm 17 (xóm 12 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Ngã ba N5 xóm 15 (xóm 2 cũ) - Mỏ đá xóm 17 (xóm 12 cũ)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Đầu xóm 16 (xóm 1 cũ) giáp Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều nhà bà Sen (từ thửa đất số 1154, tờ bản đồ số 17) (nay là từ bản đồ số 53) - Cuối xóm 16 (xóm 1 cũ) (đến thửa đất số 1164, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Đường QL 7C (từ thửa đất số 1115, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Cuối xóm 16 (đến thửa đất số 83, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Tuấn (từ thửa đất số 1154, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Trường (đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Lý (từ thửa đất số 1192, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Quý (đến thửa đất số 480, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Hùng (từ thửa đất số 512, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 480, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Lâm (từ thửa đất số 512, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Quân (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 403, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Sáu (từ thửa đất số 357, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Hùng (đến thửa đất số 368, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Đại (từ thửa đất số 598, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuyên (đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Bừng (từ thửa đất số 579, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Huệ (đến thửa đất số 508, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Khánh (từ thửa đất số 479, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuyên (đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Công (từ thửa đất số 427, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Dần (đến thửa đất số 2029, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Nga (từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Thọ (đến thửa đất số 1166, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Quang (từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Nguyệt (đến thửa đất số 1168, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ba Minh (từ thửa đất số 1191, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hòa (đến thửa đất số 1167, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Hiền (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Nguyên (đến thửa đất số 180, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Bình (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Khuê (đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Bình (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Khuê (đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Quy (từ thửa đất số 1137, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Quảng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Tuấn (từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Khuê (đến thửa đất số 585, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Chức (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Hướng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Thắng (từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Nga (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Cử (từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Dung (đến thửa đất số 793, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Thắng (từ thửa đất số 592, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Thoại (đến thửa đất số 810, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Thắng (từ thửa đất số 789, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà thờ Tân giai (đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Bằng (từ thửa đất số 571, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà thờ Tân giai (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Khánh (từ thửa đất số 165, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà bà Vạn (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Chính (từ thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà bà Tám (đến thửa đất số 783, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 16 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 16 -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lánh (Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà anh Sinh (đến thửa đất số 38, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sinh (Từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Huynh (đến thửa đất số 963, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Liệu (Từ thửa đất số 94, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Chương (đến thửa đất số 1312, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sơn (Từ thửa đất số 1959, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Ngọc (đến thửa đất số 1340 tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ Bà Thảo (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Chương (đến thửa đất số 860, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Nhượng (Từ thửa đất số 1920, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà văn hóa (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trường (Từ thửa đất số 1921, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Mạo (đến thửa đất số 1056, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Minh (Từ thửa đất số 321, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Trung (đến thửa đất số 1976, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thái (Từ thửa đất số 1948, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Hoa (đến thửa đất số 1970, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Long (Từ thửa đất số 101, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà ông Ký (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 22 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Bình (Từ thửa đất số 110, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà ông Chương (đến thửa đất số 145, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Sơn (Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Công (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tịnh (Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà bà Chung (đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 21) (nay là tờ bản đồ số 96)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Nhung (Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Sơn (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tam (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Sơn (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Nhiệm (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Hoà (đến thửa đất số 160, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hoà (Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Nam (đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hùng (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Hùng (đến thửa đất số 165, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thăng (Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông An (đến thửa đất số 153, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hạnh (Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Nguyệt (đến thửa đất số 132, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Chương (Từ thửa đất số 154, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132) - Nhà ông An (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thiều (Từ thửa đất số 206, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Nhà ông Lục (đến thửa đất số 228, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 23 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Diệu (Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 129) - Đất bà Lành (đến thửa đất số 29, tờ bản đồ 35) (nay là tờ bản đồ số 129) (giáp đất nghĩa trang)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Vinh (Từ thửa đất số 192, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất bà Nguận (đến thửa đất số 191, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hào (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất bà Sinh (đến thửa đất số 31, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Sơn (Từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Ngoãn (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hạnh (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Long (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thương (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Huy (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tâm (Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Thắng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Bình (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Đương (đến thửa đất số 248, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Nha (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Duyên (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tiến (Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Tân (đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Thìn (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất bà Đào (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thịnh (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất ông Ngoạn (đến thửa đất số 48, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 24 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Công Bắc cũ - Xã Nghi Công Bắc cũ
-
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 178, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 184, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 199, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 275, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 309, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 296, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 7 m - Khu vực Phụ Lão xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 128, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 91, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119) - Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường đường nhựa Hưng Trung - Nghi Kiều - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám đường nhựa Hưng Trung - Nghi Kiều (Từ lô 1 đến lô 5, từ lô 63 đến lô 65, từ lô 110 đến lô 113) -
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 01 đường QH rộng 12m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 01 đường QH rộng 12m (Từ lô 6 đến lô 8, từ lô 17 đến lô 20, từ lô 29 đến lô 32, từ lô 41 đến lô 43, từ lô 66 đến lô 78) -
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 02 đường QH rộng 12m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 02 đường QH rộng 12m (Lô 50, 52, 53, 55, 57, 60, 61) -
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 03 đường QH rộng 12m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 03 đường QH rộng 12m (Từ lô 44 đến lô 49, từ lô 81 đến lô 85, từ lô 102 đến lô 105) -
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 04 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 04 đường QH rộng 9m (Từ lô 9 đến lô 16, lô 59, lô 62, từ lô 97 đến lô 100, từ lô 106 đến lô 109) -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 05 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 05 đường QH rộng 9m (từ lô 21 đến lô 28, lô 56, lô 58, từ lô 89 đến lô 91, từ lô 93 đến lô 96) -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 06 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tẩt cả các lô đấu giá bám Tuyến 06 đường QH rộng 9m (từ lô 33 đến lô 40, lô 51, lô 54, lô 79, lô 80, từ lô 86 đến lô 88) -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH - Khu vực Đồng Quan xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Lô đất số 01, tờ bản đồ 29 (nay là tờ bản đồ số 117) - Lô 04, tờ bản đồ 29 (nay là tờ bản đồ số 117)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 04 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Lô số 101 -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 05 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Lô số 92 -
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thế Thiệu (Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Đậu Văn Nguyên (thửa 05, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ) - Đến Trường THCS (thửa số 53, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Nguyễn Quang Trách (thửa số 43, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Trường THCS (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Nguyễn Quang Trách (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ) - Điểm Bưu điện VH xã và nhà ông Nguyễn Đình Đệ (thửa đất số 145, thửa đất số 104, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) xóm 26 (xóm 8 cũ)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ SVĐ xóm 8 và nhà ông Đinh Bạt Cường (từ thửa đất số 127, thửa đất số 165, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Phan Đình Từ (Mạnh) ngã 3 đi Hưng Trung (thửa đất số 455, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nhà thờ Họ Ngô Đức và hộ ông Ngô Đức Đàn xóm 9 (từ thửa đất số 378, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến hộ ông Nguyễn Trọng Pháp xóm 9 (đến thửa đất số 305, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ xóm 32 (xóm 1 cũ) Hộ ông Phạm Hữu Vượng, Phạm Hữu Nam (Từ thửa đất số 17, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Đến hộ ông Đinh Bạt Dương, Ngô Đức Trường (đến thửa đất số 37, thửa đất số 59, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyết (từ thửa đất số 317, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Đinh Bạt Lĩnh (đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Tân Thái Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Nguyễn Văn Định (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125) - Đến hộ ông Võ Thành Trang (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ bà Nguyễn Thị Kiu (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Nguyễn Trọng Bính (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 126) và ông Nguyễn Duy Hải (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 116)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ Ao Bàu từ xóm 27 (xóm 7 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Đinh Bạt Nhật (từ thửa đất số 197, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Ngô Trí Kiên xóm 28 (xóm 6 cũ) (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 25 (xóm 9 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Minh (từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 130) - Đến hộ ông Phạm Hữu Tiến (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 25 (xóm 9 cũ) đi xã Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà bà Nguyễn Trọng Pháp (mộ hoa sen) (từ thửa đất số 305, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến hộ bà Nghĩa (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà Phan Trọng Thu (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) và hộ Vũ Hữu Tín (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến SVĐ xóm 7 và nhà Ngô Thị Hương (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà Nguyễn Duy Dinh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) và hộ Đinh Bạt Thục (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ Nguyễn Duy Khương (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đậu Văn Lam (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) và (thửa đất số 05, tờ bản đồ số 36) (nay là tờ bản đồ số 138) - Đến hộ Nguyễn Duy Em (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 36) (nay là tờ bản đồ số 138)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Trường (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Đến hộ Nguyễn Văn Châu (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Thuận (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Đến hộ Ngô Trí Công (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ) - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phạm Đình Nhung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và các thửa đất số 39, 56, 40, tờ bản đồ số 38 (nay là tờ bản đồ số 140) - Ngã 3 hộ ông Nguyễn Đình Tuất (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ) - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Thọ (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Bùi Văn Ngọc (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hồng Biên (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Nguyễn Thị Liên (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ) - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Đình Hà (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ ông Đinh Bạt Hữu (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường trục nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Nguyễn Đình Nối (thửa đất số 02, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Phạm Hữu Cách (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất số 19, 11, 82 ,83, 84, 13, 7, 3, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141) -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Hộ Trương Văn Tiến (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Nguyễn Thị Khoa (thửa đất số 64, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Hữu (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Nguyễn Thị Oanh (thửa đất số 53, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Ngô Thị Hương (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Phạm Thị Vân (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Ngô Đức Châu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Đình Tịnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hữu Minh (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phạm Hữu Thắng (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Đinh Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phan Đinh Định (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143) - Hộ Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Đinh Công Dâu (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hữu Hội (thửa đất số 26, thửa đất số 38, tờ bản đồ 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Ngô Đức Hòa (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Thị Diên (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Ngô Thị Hạnh (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Duy Thanh (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Công Điệp (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phan Đình Toàn (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Phạm Hữu Tụy (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 32 -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 31 (xóm 2 cũ) đi xóm 32 (xóm 1 cũ) - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Hạnh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và họ Nguyễn Duy Triệm (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Duy Dần (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 37) (nay là tờ bản đồ số 139)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 31 (xóm 2 cũ) đi xóm 32 (xóm 1 cũ) - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Ký (thửa đất số 1833, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 104) và Ngô Giáo Hòa (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - SVĐ, nhà VH xóm 31 (xóm 2 cũ) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính xóm 31 (xóm 2 cũ) đi Mò Đá Nam Giang - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Trương Văn Thương (thửa đất số 73, tờ 40) (nay là tờ bản đồ số 142) và hộ Nguyễn Quang Bắc (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Phạm Hữu Đạt (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Thoảng (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Văn Lộc (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Trương Văn Thức (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường hên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Quang Xuân (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Đức Khanh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Thức (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Phạm Hữu Tuân (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường cụt - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Trần Văn Vỹ (thửa đất số 285, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Hộ Nguyễn Văn Loan (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Hộ Trương Thị Tâm (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường cụt - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Thắng (thửa đất số 241, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Hộ Đinh Bạt Toàn (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Đức Phong (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Nguyễn Văn Hạnh (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Xuân Bàng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Phan Đình Hùng (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường cụt - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 40 (nay là tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất số 891, tờ bản đồ số 40 (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 31 -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Thành (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 21) (nay là tờ bản đồ số 107) - Hộ Nguyễn Đình Cường (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Cương (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135) - Hộ Nguyễn Công Hồng (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Hùng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Phạm Hữu Hải (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Huệ (thửa đất số 203, thửa đất số 48, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - SVĐ xóm 30 (xóm 3 cũ), tờ bản đồ số 34 (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Lam (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Nguyễn Ngọc Tiến (thửa đất số 840, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Cụt - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Xuân Cường (thửa đất số 6, thửa đất số 4, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Lương (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Nguyễn Văn Khánh (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Thị Quế (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - SVĐ xóm 30 (xóm 3 cũ) (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Thủy (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Võ Thị Thủy (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Diệu (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đậu Văn Ước (thửa đất số 90, tờ bản đồ 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Ngô Trí Sáu (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Hường (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Nguyễn Duy Bính (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Hợp (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Nguyễn Duy Bính (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Chiến (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133) - Hộ Nguyễn Văn Khánh (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Hồng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133) - Hộ Nguyễn Duy Trúc (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Thị Thìn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Hồ Văn Khoa (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 30 -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Vỹ (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ Hoàng Văn Hữu (thửa đất số 460, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Đinh Bạt Dô (thửa đất số 292, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Phan Thanh Diện (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hồ Thị An xóm 3 (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Văn Ước (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Nguyễn Duy Ngọc (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Duy Minh (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Võ Thị Liên (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133) - Hộ Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Thị Khánh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Đậu Văn Hải (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Phúc (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Đậu Văn Siêu (thửa đất số 191, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Diên (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Trọng Tấn (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Ước (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Giáo Dụng (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Năm (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Trọng Khuê (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Lê Văn Minh (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Thị Minh (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - hộ Đinh Bạt Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Đình Nguyên (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - hộ Nguyễn Đình Nguyên (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Đậu Văn Siêu (thửa đất số 191, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Duy Phúc (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 29 -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Niệm (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Xuân Vĩnh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Sửu (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Lê Văn Hạnh (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phạm Thị Khánh (thửa đất số 396, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Giáo Phúc (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Phương (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trương Văn Phúc (thửa đất số 368, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Thuận (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Xuân Đại (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Đình Diện (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Trọng Kỷ (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Trân (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Ngọc Phiếu (thửa đất số 186, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Nam (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trần bá Phúc (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Trần Văn Ngân (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Hoàng Văn Việt (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Ngọc Sỹ (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trần Văn Thân (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Trần Văn Ngân (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Đinh Bạt Lượng (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Hồ Viết Ninh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Lê Văn Hợi (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Ngô Đức Biên (thửa đất số 233, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Ngọc Xiến (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Lê Văn Kỷ (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125) - Hộ Nguyễn Giáo Phàng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Nguyễn Duy Mạnh (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trương Thị Thanh (thửa đất số 387, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm (khu vực Tam Tòa - Bãi Dộp) - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ ông Nguyễn Duy Trình (Từ thửa đất số 239, tờ bản đồ số 8) (nay là tờ bản đồ số 91) - Hộ ông Ngô Trí Thắng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 6) (nay là tờ bản đồ số 87)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Đinh Bạt Trình (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Lê Văn Dũng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Phạm Hữu xế (thửa đất số 241, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Thị Phương (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Lê Thị Chắt (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Ngọc Long (thửa đất số 131, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Trần Văn Vỹ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Quang Việt (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đinh Bạt Nhiệm (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Văn Tường (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đinh Bạt Thắng (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Trọng Nhuận (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đinh Bạt Phúc (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Quang Thông (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Ngọc Viên (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Thị Huệ (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Giáo Liên (thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Lê Thị Chắt (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Ngọc Sửu (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Hoàng Thị Hồng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Bạt Bảy (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đinh Bạt Bảy (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Bạt Bình (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 452, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 452, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Nguyễn Giáo Niệm (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Bạt Ngân (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 27 -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Khoái (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Duy Thứ (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Xuân Nhượng (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Thị Thu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Sơn (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Thái Thị Lâm (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Võ Văn Tịnh (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Nguyễn Duy Hùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đậu Thị Kiu (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 120) - Hộ Ngô Trí Lương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 120)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Duy Liêm (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Sáu (thửa đất số 459, tờ bản đồ số 29_ (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Duy Sơn (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Thái Thị Lâm (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đinh Bạt Quân (xóm 7) thửa số 143, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Duy Việt (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Văn Bàng (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Nguyễn Văn Lịch (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Võ Văn Tịnh (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Nguyễn Duy Hùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Duy Sự (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Nguyễn Duy Sự (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Lê Thị Hải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Lê Thị Hải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Lê Thành Long (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Đình Minh thửa số 47, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Vinh (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 120) - Hộ Nguyễn Trọng Hùng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 120)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 26 -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Đình Anh (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Thanh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Đính (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Huệ (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Châu (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Thị Như (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Hoàn (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Giáo Trình (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Thị Diên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Phạm Thị Nuôi (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Thị Nhỏ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Đinh Bạt Thục (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Hữu Dần (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Văn An (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phạm Hữu Thân (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Phạm Hữu Hạnh (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Ngô Đức Lương (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Phạm Hữu Đông (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Trịnh Xuân Bình (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Ngô Đức Minh (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Phạm Hữu Quang (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Phạm Thị Năm (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Phạm Đình Yêm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Nguyễn Đức Nhật (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Trọng Tiến (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Đinh Bạt Quang (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Văn Tý (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Trần Văn Thi (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Đức Bàng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Nguyễn Đức Bàng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đậu Thị Trù (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Nguyễn Thị Thuận (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Võ Thị Hải thửa số 36„ tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Đinh Bạt Mười (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục ngang - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Ngô Đức Phồn (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Phạm Hữu Ngọc (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục ngang - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Văn An (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Đinh Quang Thớm (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục ngang - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Phạm Hữu Liêm (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Đinh Bạt Phương (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục ngang - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Ngô Đức Thái (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Ngô Đức Lĩnh (thửa đất số 108, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đỗ Công Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Cảnh (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Duy Trường (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Trường (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Duy Huệ (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Đính (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Duy (từ thửa đất số 586, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Hoa (đến thửa đất số 476, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Hộ (từ thửa đất số 477, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Khánh (đến thửa đất số 450, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Duy (từ thửa đất số 586, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Hoa (đến thửa đất số 476, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Phượng (từ thửa đất số 580, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến Nhà ông Sinh (đến thửa đất số 797, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ đất UBND xã (từ thửa đất số 744, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đen Nhà ông Lân (đến thửa đất số 716, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1834, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến Nhà ông Hùng (đến thửa đất số 976, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1745, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến Nhà ông Hóa (đến thửa đất số 882, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Tám (từ thửa đất số 904, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến Nhà ông Mười (đến thửa đất số 867, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Hoàng (từ thửa đất số 906, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến nhà anh Đồng (đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Vinh (từ thửa đất số 966, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1781, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Thành (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1724, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Phần (từ thửa đất số 971, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1425, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Khẩn (từ thửa đất số 980, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1781, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 8 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Quỳnh (từ thửa đất số 887, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Cán (đến thửa đất số 908, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 8 (xóm 9 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 -
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1715, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1731, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - đến thửa đất số 1397, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - đến thửa đất số 1771, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2259, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 75, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1432, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1745, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1453, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 1715, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 (đường ứng dụng công nghệ cao đi Lâm nghiệp) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 10 (nay là tờ bản đồ số 46) - đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 10 (nay là tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 7 (xóm 10 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 -
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Quang (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến Nhà ông Lâm (từ thửa đất số 287, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Nghi (từ thửa đất số 268, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến thửa 278, tờ bản đồ số 33 (nay là tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Việt (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến nhà ông Thái (đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 317, tờ bản đồ số 33) (nay là từ bản đồ số 70) - đến nhà ông Lương (đến thửa đất số 273, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 726, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến thửa đất số 795, tờ bản đồ số 33 (nay là tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Đại (từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến nhà ông Hiếu (đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 725, tờ bản đồ số 33 (nay là tờ bản đồ số 70) - đến thửa đất số 796, tờ bản đồ số 33 (nay là tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Nhã (từ thửa đất số 632, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Mão (đến thửa đất số 795, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Nghiêm (từ thửa đất số 681 tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà bà Mai (đến thửa đất số 941, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Mão (từ thửa đất số 841, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Chung (đến thửa đất số 913, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lam (từ thửa đất số 859, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến bà Ngọc (đến thửa đất số 1146, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ anh Cường (từ thửa đất số 789, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Nam (đến thửa đất số 837, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ đất UBND xã (từ thửa đất số 813, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Hồng (đến thửa đất số 838, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ đất UBND xã (từ thửa đất số 811, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Kiều (đến thửa đất số 984, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Khang (từ thửa đất số 835, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Trọng (đến thửa đất số 993, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hạ (từ thửa đất số 873, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông An (đến thửa đất số 1000, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Duẩn (từ thửa đất số 852, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Khai (đến thửa đất số 875, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Nhiêm (từ thửa đất số 909, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Đào (đến thửa đất số 1023, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Nguyên (từ thửa đất số 826, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Hùng (đến thửa đất số 997, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thìn (từ thửa đất số 1179, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Giáp (đến thửa đất số 996, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Việt (đến thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ UBND xã (từ thửa đất số 985, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Trí (đến thửa đất số 834, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lâm (từ thửa đất số 589, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến UBND xã (đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lâm (từ thửa đất số 589, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến thửa đất số 1068, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trung (từ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Hoàng (đến thửa đất số 684, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Minh (từ thửa đất số 568, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Trường (đến thửa đất số 605, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1071, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tràn (đến thửa đất số 437, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 18 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 876, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Tràn (đến thửa đất số 1113, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 18 (xóm 11 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 18 -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Tuyên (từ thửa đất số 514, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tuyển (đến thửa đất số 802, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Mậu (từ thửa đất số 513, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Hồng (đến thửa đất số 641, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thọ (từ thửa đất số 441, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà bà Phương (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất (từ thửa đất số 928, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà anh Phê (đến thửa đất số 404 tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Minh (từ thửa đất số 1450, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tường (đến thửa đất số 459, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thống (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tính (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trị (từ thửa đất số 186, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà bà Trình (đến thửa đất số 1119, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 63) - đến nhà ông Tiến (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 429, tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 62) - đến nhà bà Xuân (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Song (từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62) - đến nhà ông Chương (đến thửa đất số 498, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 17 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hải (từ thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62) - đến thửa đất số 826, tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 17 (xóm 12 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 17 -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Lâm cũ - Xã Nghi Lâm cũ
-
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Lâm - Nghi Kiều - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2967, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - Đến thửa đất số 2980, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường trục chính xóm 10 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2292, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2342, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường trục chính xóm 10 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2309, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2357, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2310, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2358, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2291, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2341, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2475, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - Đến thửa đất số 2488, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2381, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2468, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2393, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2474, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2405, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2486, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã Nghi Công - Nghi Lâm - Nghi Kiều - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 18 (xóm 11 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1607, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) - Đến thửa đất số 1631, tờ bản đồ 32 (nay là tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 7 (xóm 10 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1812, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1799, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 7 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 7 (xóm 10 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1789, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - đến thửa 1776, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Lô số A24, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số A1, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - đến lô số A10, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số A25, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - đến lô số A34, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số A35, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - đến lô số A45, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B22, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B23, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B44, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B63, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B64, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B45, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B62, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1,2 xóm 10 (xóm 7 cũ) (QĐ số 5039/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số A1, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến lô số A17, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1,2 xóm 10 (xóm 7 cũ) (QĐ số 5039/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến lô số B17, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12, 11 (xóm 5, 6 cũ) (QĐ số 1324/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số 83 - đến lô số 110
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12, 11 (xóm 5, 6 cũ) (QĐ số 1324/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số 01 - đến lô số 14
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12, 11 (xóm 5, 6 cũ) (QĐ số 1324/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô số 15 - đến lô số 82
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 18m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1, xóm 8 (xóm 9 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô A1, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 611 - đến lô A8, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1, xóm 8 (xóm 9 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô A9, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 611 - đến lô A33, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1, xóm 8 (xóm 9 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô A34, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 611 - đến lô A66, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 2, xóm 7 (xóm 10 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500) - Xã Nghi Lâm cũ
Từ lô B1 - đến lô B40
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều (Từ trường cấp 2 đi Cầu chợ mới) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Võ Văn Cương (Từ thửa đất số 197, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - đến ông Võ Văn Hà (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều (Ngã tư xóm 5 đi xã Nghi Lâm) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Nguyễn Văn Hải (Từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - đến ông Nguyễn Viết Sung (đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều (Ngã tư xóm 5 đi xã Nghi Lâm) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Nguyễn Văn Trường (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - đến ông Nguyễn Duy Quyền (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 110)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Nguyễn Văn Thanh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 109) - đến ông Nguyễn Đức Thái (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 23 (xóm 5 cũ) (Từ ngã tư xóm 23 (xóm 5 cũ) đến giáp ranh xóm 24 (xóm 6 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Đinh Thị Vân (Từ thửa đất số 79, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà ông Nguyễn Bá Đại (đến thửa đất số 78, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 340.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 23 (xóm 5 cũ) (đoạn trục liên xóm từ xóm 23 (xóm 5 cũ) đi xóm 24 (xóm 6 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Nguyễn Hữu Sỹ xóm 23 (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Cần xóm 23 (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 23 (xóm 5 cũ) (đoạn trục liên xóm từ xóm 23 (xóm 5 cũ) đi xóm 24 (xóm 6 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tình xóm 23 (Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Nhà ông Hồng xóm 24 (đến thửa đất số 218, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 24 (xóm 6 cũ) (trục liên xóm từ xóm 23 (xóm 5 cũ) đi xóm 24 (xóm 6 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Dần xóm 24 (Từ thửa đất số 140, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - nhà bà Sinh xóm 24 (đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Xóm 22 (xóm 4 cũ) (từ trục chính xóm 22 (xóm 4 cũ) đi xóm 19 (xóm 1 cũ)) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thiên xóm 22 (Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - Ông Nhiệm xóm 22 (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn đường từ xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Khương xóm 21 (Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Đất ông Long xóm 20 (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 25) (nay là tờ bản đồ số 112)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn đường từ xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Hiền (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Hùng (đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn đường từ xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ ông Hùng (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109) - Đất ông Ty (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn xóm 22 (xóm 4 cũ) đi xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Minh xóm 22 (Từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Đất bà Thanh xóm 21 (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đoạn xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà chị Thanh (Từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Hiền (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Lâm (Từ thửa đất số 9, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132) - Nhà ông Ánh (đến thửa đất số 508, tờ bản đồ 19) (nay là tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Lực (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132) - Nhà ông Lộc (đến thửa đất số 84, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Uông Minh Tiến (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Cường (đến thửa đất số 117, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hiền (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà bà Nguyễn Thị Châu (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 33) (nay là tờ bản đồ số 123)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hoa (Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Lâm (đến thửa đất số 90, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thủy (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Châu (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 19 -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Cảnh (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110) - Nhà bà Trình (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ 25) (nay là tờ bản đồ số 112)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tính (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Nhà bà Quyên (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Thảo (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Nhà bà Huê (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Huệ (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Đức (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm (khu vực Tam Tòa - Bãi Dộp) - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất bà Vinh (Từ thửa đất số 615, tờ bản đồ 4) (nay là tờ bản đồ số 71) - nhà ông Hưng (đến thửa đất số 507, tờ bản đồ 10) (nay tờ bản đồ 77)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 20 -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thái (Từ thửa đất số 205, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Nhà ông Tùng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tùng (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Nhà bà Vân (đến thửa đất số 48, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Vân (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Đất ông Lâm (đến thửa số 44, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Phúc (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110) - Đất ông Thiều (đến thửa đất số 28, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Liên (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Đất bà Thanh (đến thửa đất số 74, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Thành (Từ thửa đất số 89, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Đa (đến thửa đất số 99, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Lương (Từ thửa đất số 95, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Đức (đến thửa đất số 129, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Thái (Từ thửa đất số 205, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Đất ông Thiều (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Đất ông Phú (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Đất ông Thảo (đến thửa đất số 16, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 21 -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Thuận (Từ thửa đất số 99, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Đài (đến thửa đất số 70, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hoà (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Hoan (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thuỷ (Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Hưng (đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Khuê (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Anh (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hồng (Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà bà Chú (đến thửa đất số 132, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Ký (Từ thửa đất số 135, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà ông Thực (đến thửa đất số 98, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Ký (Từ thửa đất số 135, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà ông Thực (đến thửa đất số 98, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tuấn (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà bà Niêm (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Long (Từ thửa đất số 101, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà ông Ký (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 22 -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Bình (Từ thửa đất số 110, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà ông Chương (đến thửa đất số 145, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Sơn (Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Công (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tịnh (Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà bà Chung (đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 21) (nay là tờ bản đồ số 96)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Nhung (Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Sơn (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tam (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Sơn (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Nhiệm (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Hoà (đến thửa đất số 160, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hoà (Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Nam (đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hùng (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Hùng (đến thửa đất số 165, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thăng (Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông An (đến thửa đất số 153, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hạnh (Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Nguyệt (đến thửa đất số 132, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Chương (Từ thửa đất số 154, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132) - Nhà ông An (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thiều (Từ thửa đất số 206, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Nhà ông Lục (đến thửa đất số 228, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 23 -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Diệu (Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 129) - Đất bà Lành (đến thửa đất số 29, tờ bản đồ 35) (nay là tờ bản đồ số 129) (giáp đất nghĩa trang)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Vinh (Từ thửa đất số 192, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất bà Nguận (đến thửa đất số 191, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hào (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất bà Sinh (đến thửa đất số 31, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Sơn (Từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Ngoãn (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Hạnh (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Long (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thương (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Huy (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tâm (Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Thắng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Bình (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Đương (đến thửa đất số 248, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Nha (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Duyên (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tiến (Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Tân (đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Thìn (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất bà Đào (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thịnh (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất ông Ngoạn (đến thửa đất số 48, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 24 -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Công Bắc cũ - Xã Nghi Công Bắc cũ
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 178, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 184, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 199, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 275, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 309, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 296, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 7 m - Khu vực Phụ Lão xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 128, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 91, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119) - Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường đường nhựa Hưng Trung - Nghi Kiều - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám đường nhựa Hưng Trung - Nghi Kiều (Từ lô 1 đến lô 5, từ lô 63 đến lô 65, từ lô 110 đến lô 113) -
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 01 đường QH rộng 12m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 01 đường QH rộng 12m (Từ lô 6 đến lô 8, từ lô 17 đến lô 20, từ lô 29 đến lô 32, từ lô 41 đến lô 43, từ lô 66 đến lô 78) -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 02 đường QH rộng 12m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 02 đường QH rộng 12m (Lô 50, 52, 53, 55, 57, 60, 61) -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 03 đường QH rộng 12m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 03 đường QH rộng 12m (Từ lô 44 đến lô 49, từ lô 81 đến lô 85, từ lô 102 đến lô 105) -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 04 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 04 đường QH rộng 9m (Từ lô 9 đến lô 16, lô 59, lô 62, từ lô 97 đến lô 100, từ lô 106 đến lô 109) -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 05 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 05 đường QH rộng 9m (từ lô 21 đến lô 28, lô 56, lô 58, từ lô 89 đến lô 91, từ lô 93 đến lô 96) -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 06 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Tẩt cả các lô đấu giá bám Tuyến 06 đường QH rộng 9m (từ lô 33 đến lô 40, lô 51, lô 54, lô 79, lô 80, từ lô 86 đến lô 88) -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường QH - Khu vực Đồng Quan xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Lô đất số 01, tờ bản đồ 29 (nay là tờ bản đồ số 117) - Lô 04, tờ bản đồ 29 (nay là tờ bản đồ số 117)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 04 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Lô số 101 -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến 05 đường QH rộng 9m - Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Lô số 92 -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thế Thiệu (Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Đậu Văn Nguyên (thửa 05, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ) - Đến Trường THCS (thửa số 53, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Nguyễn Quang Trách (thửa số 43, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Trường THCS (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Nguyễn Quang Trách (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ) - Điểm Bưu điện VH xã và nhà ông Nguyễn Đình Đệ (thửa đất số 145, thửa đất số 104, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) xóm 26 (xóm 8 cũ)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ SVĐ xóm 8 và nhà ông Đinh Bạt Cường (từ thửa đất số 127, thửa đất số 165, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Phan Đình Từ (Mạnh) ngã 3 đi Hưng Trung (thửa đất số 455, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nhà thờ Họ Ngô Đức và hộ ông Ngô Đức Đàn xóm 9 (từ thửa đất số 378, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến hộ ông Nguyễn Trọng Pháp xóm 9 (đến thửa đất số 305, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ xóm 32 (xóm 1 cũ) Hộ ông Phạm Hữu Vượng, Phạm Hữu Nam (Từ thửa đất số 17, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Đến hộ ông Đinh Bạt Dương, Ngô Đức Trường (đến thửa đất số 37, thửa đất số 59, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyết (từ thửa đất số 317, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Đinh Bạt Lĩnh (đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Tân Thái Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Nguyễn Văn Định (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125) - Đến hộ ông Võ Thành Trang (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ bà Nguyễn Thị Kiu (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Nguyễn Trọng Bính (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 126) và ông Nguyễn Duy Hải (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 116)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ Ao Bàu từ xóm 27 (xóm 7 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Đinh Bạt Nhật (từ thửa đất số 197, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Ngô Trí Kiên xóm 28 (xóm 6 cũ) (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 25 (xóm 9 cũ) đi Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Minh (từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 130) - Đến hộ ông Phạm Hữu Tiến (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 130)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xã từ xóm 25 (xóm 9 cũ) đi xã Nghi Công Bắc - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà bà Nguyễn Trọng Pháp (mộ hoa sen) (từ thửa đất số 305, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến hộ bà Nghĩa (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà Phan Trọng Thu (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) và hộ Vũ Hữu Tín (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến SVĐ xóm 7 và nhà Ngô Thị Hương (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ nhà Nguyễn Duy Dinh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) và hộ Đinh Bạt Thục (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ Nguyễn Duy Khương (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đậu Văn Lam (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) và (thửa đất số 05, tờ bản đồ số 36) (nay là tờ bản đồ số 138) - Đến hộ Nguyễn Duy Em (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 36) (nay là tờ bản đồ số 138)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Trường (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Đến hộ Nguyễn Văn Châu (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Thuận (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Đến hộ Ngô Trí Công (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ) - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phạm Đình Nhung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và các thửa đất số 39, 56, 40, tờ bản đồ số 38 (nay là tờ bản đồ số 140) - Ngã 3 hộ ông Nguyễn Đình Tuất (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ) - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Thọ (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Bùi Văn Ngọc (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hồng Biên (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Nguyễn Thị Liên (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ) - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Đình Hà (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ ông Đinh Bạt Hữu (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường trục nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Nguyễn Đình Nối (thửa đất số 02, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Phạm Hữu Cách (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất số 19, 11, 82 ,83, 84, 13, 7, 3, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141) -
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Hộ Trương Văn Tiến (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Nguyễn Thị Khoa (thửa đất số 64, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Hữu (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Nguyễn Thị Oanh (thửa đất số 53, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Ngô Thị Hương (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Phạm Thị Vân (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Ngô Đức Châu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Đình Tịnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hữu Minh (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phạm Hữu Thắng (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Đinh Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phan Đinh Định (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143) - Hộ Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Đinh Công Dâu (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hữu Hội (thửa đất số 26, thửa đất số 38, tờ bản đồ 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Ngô Đức Hòa (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Thị Diên (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nhánh trong xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Ngô Thị Hạnh (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Duy Thanh (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Công Điệp (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phan Đình Toàn (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường cụt - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Phạm Hữu Tụy (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) -
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 32 -
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 31 (xóm 2 cũ) đi xóm 32 (xóm 1 cũ) - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Hạnh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và họ Nguyễn Duy Triệm (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Duy Dần (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 37) (nay là tờ bản đồ số 139)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính liên xóm 31 (xóm 2 cũ) đi xóm 32 (xóm 1 cũ) - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Ký (thửa đất số 1833, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 104) và Ngô Giáo Hòa (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - SVĐ, nhà VH xóm 31 (xóm 2 cũ) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường trục chính xóm 31 (xóm 2 cũ) đi Mò Đá Nam Giang - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ ông Trương Văn Thương (thửa đất số 73, tờ 40) (nay là tờ bản đồ số 142) và hộ Nguyễn Quang Bắc (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Phạm Hữu Đạt (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Thoảng (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Văn Lộc (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Trương Văn Thức (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường hên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Quang Xuân (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Đức Khanh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Thức (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Phạm Hữu Tuân (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường cụt - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Trần Văn Vỹ (thửa đất số 285, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Hộ Nguyễn Văn Loan (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Hộ Trương Thị Tâm (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường cụt - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Thắng (thửa đất số 241, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Hộ Đinh Bạt Toàn (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Đức Phong (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Nguyễn Văn Hạnh (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Xuân Bàng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Phan Đình Hùng (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường cụt - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 40 (nay là tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất số 891, tờ bản đồ số 40 (nay là tờ bản đồ số 142)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 31 -
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Thành (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 21) (nay là tờ bản đồ số 107) - Hộ Nguyễn Đình Cường (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Cương (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135) - Hộ Nguyễn Công Hồng (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Hùng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Phạm Hữu Hải (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Huệ (thửa đất số 203, thửa đất số 48, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - SVĐ xóm 30 (xóm 3 cũ), tờ bản đồ số 34 (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Lam (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Nguyễn Ngọc Tiến (thửa đất số 840, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Cụt - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Xuân Cường (thửa đất số 6, thửa đất số 4, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) -
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Lương (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Nguyễn Văn Khánh (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Thị Quế (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - SVĐ xóm 30 (xóm 3 cũ) (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Thủy (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Võ Thị Thủy (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Diệu (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đậu Văn Ước (thửa đất số 90, tờ bản đồ 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Ngô Trí Sáu (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Hường (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Nguyễn Duy Bính (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Hợp (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Nguyễn Duy Bính (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Chiến (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133) - Hộ Nguyễn Văn Khánh (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Hồng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133) - Hộ Nguyễn Duy Trúc (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Thị Thìn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Hồ Văn Khoa (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 30 -
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Vỹ (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ Hoàng Văn Hữu (thửa đất số 460, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Đinh Bạt Dô (thửa đất số 292, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Phan Thanh Diện (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hồ Thị An xóm 3 (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Văn Ước (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Nguyễn Duy Ngọc (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Duy Minh (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Võ Thị Liên (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133) - Hộ Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Thị Khánh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Đậu Văn Hải (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Phúc (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Đậu Văn Siêu (thửa đất số 191, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Diên (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Trọng Tấn (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Văn Ước (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Giáo Dụng (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Năm (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Trọng Khuê (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Lê Văn Minh (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Thị Minh (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - hộ Đinh Bạt Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Đình Nguyên (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - hộ Nguyễn Đình Nguyên (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Đậu Văn Siêu (thửa đất số 191, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Duy Phúc (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 29 -
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Niệm (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Xuân Vĩnh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Đinh Bạt Sửu (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Lê Văn Hạnh (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Phạm Thị Khánh (thửa đất số 396, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Giáo Phúc (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Duy Phương (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trương Văn Phúc (thửa đất số 368, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Thuận (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Xuân Đại (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Đình Diện (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Trọng Kỷ (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Trân (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Ngọc Phiếu (thửa đất số 186, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Giáo Nam (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trần bá Phúc (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Trần Văn Ngân (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Hoàng Văn Việt (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Nguyễn Ngọc Sỹ (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trần Văn Thân (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Trần Văn Ngân (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Đinh Bạt Lượng (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Hồ Viết Ninh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Lê Văn Hợi (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Ngô Đức Biên (thửa đất số 233, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Ngọc Xiến (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ hộ Lê Văn Kỷ (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125) - Hộ Nguyễn Giáo Phàng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Nguyễn Duy Mạnh (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trương Thị Thanh (thửa đất số 387, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm (khu vực Tam Tòa - Bãi Dộp) - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ ông Nguyễn Duy Trình (Từ thửa đất số 239, tờ bản đồ số 8) (nay là tờ bản đồ số 91) - Hộ ông Ngô Trí Thắng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 6) (nay là tờ bản đồ số 87)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu -
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Đinh Bạt Trình (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Lê Văn Dũng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Phạm Hữu xế (thửa đất số 241, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Thị Phương (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Lê Thị Chắt (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Ngọc Long (thửa đất số 131, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường ngang - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Trần Văn Vỹ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Quang Việt (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đinh Bạt Nhiệm (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Văn Tường (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đinh Bạt Thắng (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Trọng Nhuận (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đinh Bạt Phúc (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Quang Thông (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Ngọc Viên (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Thị Huệ (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Giáo Liên (thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Lê Thị Chắt (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Ngọc Sửu (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Hoàng Thị Hồng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Bạt Bảy (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục dọc - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Đinh Bạt Bảy (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Bạt Bình (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Ngõ cụt - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Từ Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 452, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 452, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Trục đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Công Nam cũ
Hộ Nguyễn Giáo Niệm (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Bạt Ngân (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Đình (Từ thửa đất số 1978, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Thủy (đến thửa đất số 2832, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lánh (Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Mão (đến thửa đất số 1056, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Huynh (Từ thửa đất số 963, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Vinh (đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1115, tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 54) - Đến thửa đất số 1120, tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 15 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 15 -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Liên (Từ thửa đất số 2584, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Thành (đến thửa đất số 1454, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Như (Từ thửa đất số 1924, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Thiện (đến thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hoàng (Từ thửa đất số 1473, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Dương (đến thửa đất số 2481, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Giáo (Từ thửa đất số 1233, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Tính (đến thửa đất số 2554, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Giáo (Từ thửa đất số 1233, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Tính (đến thửa đất số 2554, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Bính (Từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Hòa (đến thửa đất số 3578, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Ky (Từ thửa đất số 249, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Bình (đến thửa đất số 1489, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Tám (Từ thửa đất số 2594, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Ân (đến thửa đất số 1920, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Độ (Từ thửa đất số 2571, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Hoa (đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Phương (Từ thửa đất số 2569, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Yên (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Năm (Từ thửa đất số 158, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lực (đến thửa đất số 296, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thưởng (Từ thửa đất số 298, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Hưng (đến thửa đất số 244, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Độ (Từ thửa đất số 2572, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Dũng (đến thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 14 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 14 -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Ấm (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Hoàng (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Quyền (Từ thửa đất số 216, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Dung (đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hồng (Từ thửa đất số 1000, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Danh (đến thửa đất số 927, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lực (Từ thửa đất số 1161, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Xuân (đến thửa đất số 1003, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thanh (Từ thửa đất số 1458, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Hoàng (đến thửa đất số 1079, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trạch (Từ thửa đất số 1914, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Huệ (đến thửa đất số 1925, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1472, tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà châu (đến thửa đất số 1497, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Mỹ (Từ thửa đất số 1504, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - đến thửa đất số 1334, tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hiền (Từ thửa đất số 44, từ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Nam (đến thửa đất số 1239, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Ấm (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Châu (đến thửa đất số 1762, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Dũng (Từ thửa đất số 2260, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Lân (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Điền (Từ thửa đất số 106, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Huân (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trì (Từ thửa đất số 314, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Thọ (đến thửa đất số 2294, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sáng (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Châu (đến thửa đất số 1702, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Chiến (Từ thửa đất số 1704, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Hà (đến thửa đất số 2265, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sâm (Từ thửa đất số 1718, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Kiều (đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Liêm (Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Oanh (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hoàng (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lập (đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hoài (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạo (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lập (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Trường (đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 13 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 13 -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2279, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Dung (đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sơn (Từ thửa đất số 2590, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2237, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 2274, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2238, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 552 - Đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Đường nhựa - Đến thửa đất số 2272, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Đường nhựa - Đến thửa đất số 1087, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Đồng (Từ thửa đất số 1810 tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 224, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 280 tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 306, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ Bà Song (Từ thửa đất số 510, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Mai (đến thửa đất số 551, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ anh Thành (Từ thửa đất số 1987, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Thắng (đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Nga (Từ thửa đất số 624, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Hoa (đến thửa đất số 655, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 559, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 12 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 12 -
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Nhiệu (Từ thửa đất số 719, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Hoàng (đến thửa đất số 720, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Dũng (Từ thửa đất số 795, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Tuấn (đến thửa đất số 776, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Tuân (Từ thửa đất số 559, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hải (đến thửa đất số 258, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Án (Từ thửa đất số 592, từ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hội (đến thửa đất số 258, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Dùng (Từ thửa đất số 626, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Đất UBND xã (đến thửa đất số 651, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Dùng (Từ thửa đất số 626, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hội (đến thửa đất số 202, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Nam (Từ thửa đất số 2464, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Lân (đến thửa đất số 731, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lành (Từ thửa đất số 1753, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà Bà Vỹ (đến thửa đất số 2372, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Dung (Từ thửa đất số 810, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà Trẻ (đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Sáu (Từ thửa đất số 812, từ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Điểu (đến thửa đất số 778, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hùng (Từ thửa đất số 1051, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Đất UBND xã (đến thửa đất số 784, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Lâm (Từ thửa đất số 201, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Hậu (đến thửa đất số 770, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Kiều (Từ thửa đất số 1898, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 1891, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sơn (Từ thửa đất số 1885, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 1888, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1181, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 607, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 11 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 11 -
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2344, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 2358, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ anh Vinh (Từ thửa đất số 816, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - nhà ông Châu (đến thửa đất số 392, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ anh Dương Quảng (Từ thửa đất số 842, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa (đến thửa đất số 1767, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Châu (Từ thửa đất số 474, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - nhà bà Lịch (đến thửa đất số 763, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ anh Hiên (Từ thửa đất số 850, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - nhà ông Thảo (đến thửa đất số 1066, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 876, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1767, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 763, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1843, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Cầu (Từ thửa đất số 791, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Ký (đến thửa đất số thửa 767, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 842, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 549, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 10 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 816, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 494, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 10 (xóm 7 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 -
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ anh Nam (Từ thửa đất số 1813, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Lịch (đến thửa đất số 763, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ Ông Hòa (Từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà Chị Khoa (đến thửa đất số 729, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ anh Phương (Từ thửa đất số 336, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Đượng (đến thửa đất số 776, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Từ (Từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hoa (đến thửa đất số 279, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Nhiêu (Từ thửa đất số 358, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Năng (đến thửa đất số 1885, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Dần (Từ thửa đất số 285, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vỹ (đến thửa đất số 187, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Năm (Từ thửa đất số 1523, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Từ ông Lý (đến thửa đất số 1526, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Thanh Thủy (Từ thửa đất số 1712, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Liên (đến thửa đất số 1528, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2488, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 2405, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2381, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 2468, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Phương (từ thửa đất số 336, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Hội (đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà bà Toàn (đến thửa đất số 298, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Nhiệm (Từ thửa đất số 338, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 318, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1529, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2280, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - đến thửa đất số 710, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 186, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1837, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 339, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1885, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1714, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 9 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 9 (xóm 8 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 -
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Liên xã từ QL 48E - Đi Cây xăng Cán Anh - Xã Nghi Lâm cũ
Từ QL48E Nhà Bà Lộc (từ thửa đất số 1669, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Đăng (đến thửa đất số 539, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường từ QL48E đi Nhà hàng Trường Sinh - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1547, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - Đến thửa 1655, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Liên xã từ QL7C (N5) xóm 15 (xóm 2 cũ) - đi mỏ Đá xóm 17 (xóm 12 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Ngã ba N5 xóm 15 (xóm 2 cũ) - Mỏ đá xóm 17 (xóm 12 cũ)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Đầu xóm 16 (xóm 1 cũ) giáp Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều nhà bà Sen (từ thửa đất số 1154, tờ bản đồ số 17) (nay là từ bản đồ số 53) - Cuối xóm 16 (xóm 1 cũ) (đến thửa đất số 1164, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Đường QL 7C (từ thửa đất số 1115, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Cuối xóm 16 (đến thửa đất số 83, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Tuấn (từ thửa đất số 1154, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Trường (đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Lý (từ thửa đất số 1192, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Quý (đến thửa đất số 480, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Hùng (từ thửa đất số 512, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 480, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Lâm (từ thửa đất số 512, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Quân (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 403, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Sáu (từ thửa đất số 357, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Hùng (đến thửa đất số 368, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Đại (từ thửa đất số 598, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuyên (đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Bừng (từ thửa đất số 579, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Huệ (đến thửa đất số 508, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Khánh (từ thửa đất số 479, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuyên (đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Công (từ thửa đất số 427, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Dần (đến thửa đất số 2029, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Nga (từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Thọ (đến thửa đất số 1166, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Quang (từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Nguyệt (đến thửa đất số 1168, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ba Minh (từ thửa đất số 1191, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hòa (đến thửa đất số 1167, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Hiền (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Nguyên (đến thửa đất số 180, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Bình (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Khuê (đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Bình (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Khuê (đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Quy (từ thửa đất số 1137, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Quảng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Tuấn (từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Khuê (đến thửa đất số 585, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Chức (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Hướng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Thắng (từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Nga (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Cử (từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Dung (đến thửa đất số 793, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Thắng (từ thửa đất số 592, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Thoại (đến thửa đất số 810, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Thắng (từ thửa đất số 789, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà thờ Tân giai (đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Bằng (từ thửa đất số 571, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà thờ Tân giai (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Khánh (từ thửa đất số 165, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà bà Vạn (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Chính (từ thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà bà Tám (đến thửa đất số 783, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 16 (xóm 1 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 16 -
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lánh (Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà anh Sinh (đến thửa đất số 38, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sinh (Từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Huynh (đến thửa đất số 963, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Liệu (Từ thửa đất số 94, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Chương (đến thửa đất số 1312, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sơn (Từ thửa đất số 1959, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Ngọc (đến thửa đất số 1340 tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ Bà Thảo (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Chương (đến thửa đất số 860, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Nhượng (Từ thửa đất số 1920, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà văn hóa (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trường (Từ thửa đất số 1921, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Mạo (đến thửa đất số 1056, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Minh (Từ thửa đất số 321, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Trung (đến thửa đất số 1976, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thái (Từ thửa đất số 1948, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Hoa (đến thửa đất số 1970, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Đình (Từ thửa đất số 1978, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Thủy (đến thửa đất số 2832, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lánh (Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Mão (đến thửa đất số 1056, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Huynh (Từ thửa đất số 963, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Vinh (đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 15 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1115, tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 54) - Đến thửa đất số 1120, tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 15 (xóm 2 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 15 -
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Liên (Từ thửa đất số 2584, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Thành (đến thửa đất số 1454, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Như (Từ thửa đất số 1924, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Thiện (đến thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hoàng (Từ thửa đất số 1473, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Dương (đến thửa đất số 2481, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Giáo (Từ thửa đất số 1233, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Tính (đến thửa đất số 2554, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Giáo (Từ thửa đất số 1233, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Tính (đến thửa đất số 2554, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Bính (Từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Hòa (đến thửa đất số 3578, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Ky (Từ thửa đất số 249, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Bình (đến thửa đất số 1489, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Tám (Từ thửa đất số 2594, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Ân (đến thửa đất số 1920, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Độ (Từ thửa đất số 2571, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Hoa (đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Phương (Từ thửa đất số 2569, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Yên (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Năm (Từ thửa đất số 158, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lực (đến thửa đất số 296, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thưởng (Từ thửa đất số 298, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Hưng (đến thửa đất số 244, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 14 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Độ (Từ thửa đất số 2572, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Dũng (đến thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 14 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 14 -
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Ấm (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Hoàng (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Quyền (Từ thửa đất số 216, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Dung (đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hồng (Từ thửa đất số 1000, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Danh (đến thửa đất số 927, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lực (Từ thửa đất số 1161, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Xuân (đến thửa đất số 1003, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Thanh (Từ thửa đất số 1458, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Hoàng (đến thửa đất số 1079, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trạch (Từ thửa đất số 1914, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Huệ (đến thửa đất số 1925, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1472, tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà châu (đến thửa đất số 1497, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Mỹ (Từ thửa đất số 1504, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - đến thửa đất số 1334, tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hiền (Từ thửa đất số 44, từ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Nam (đến thửa đất số 1239, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Ấm (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Châu (đến thửa đất số 1762, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Dũng (Từ thửa đất số 2260, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Lân (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Điền (Từ thửa đất số 106, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Huân (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Trì (Từ thửa đất số 314, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Thọ (đến thửa đất số 2294, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sáng (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Châu (đến thửa đất số 1702, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Chiến (Từ thửa đất số 1704, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Hà (đến thửa đất số 2265, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sâm (Từ thửa đất số 1718, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Kiều (đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Liêm (Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Oanh (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hoàng (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lập (đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Hoài (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạo (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 13 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Lập (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Trường (đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 13 (xóm 4 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 13 -
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2279, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Dung (đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Sơn (Từ thửa đất số 2590, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2237, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 2274, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 2238, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 552 - Đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Đường nhựa - Đến thửa đất số 2272, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Đường nhựa - Đến thửa đất số 1087, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Đồng (Từ thửa đất số 1810 tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 224, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 280 tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 306, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ Bà Song (Từ thửa đất số 510, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Mai (đến thửa đất số 551, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ anh Thành (Từ thửa đất số 1987, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Thắng (đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Nga (Từ thửa đất số 624, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Hoa (đến thửa đất số 655, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 12 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 559, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 12 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 12 -
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Nhiệu (Từ thửa đất số 719, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Hoàng (đến thửa đất số 720, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ ông Dũng (Từ thửa đất số 795, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Tuấn (đến thửa đất số 776, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Tuân (Từ thửa đất số 559, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hải (đến thửa đất số 258, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Án (Từ thửa đất số 592, từ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hội (đến thửa đất số 258, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Dùng (Từ thửa đất số 626, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Đất UBND xã (đến thửa đất số 651, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 11 - Xã Nghi Lâm cũ
Từ bà Dùng (Từ thửa đất số 626, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hội (đến thửa đất số 202, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Liên xã từ QL 48E - Đi Cây xăng Cán Anh - Xã Nghi Lâm cũ
Từ QL48E Nhà Bà Lộc (từ thửa đất số 1669, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Đăng (đến thửa đất số 539, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường từ QL48E đi Nhà hàng Trường Sinh - Xã Nghi Lâm cũ
Từ thửa đất số 1547, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - Đến thửa 1655, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường Liên xã từ QL7C (N5) xóm 15 (xóm 2 cũ) - đi mỏ Đá xóm 17 (xóm 12 cũ) - Xã Nghi Lâm cũ
Ngã ba N5 xóm 15 (xóm 2 cũ) - Mỏ đá xóm 17 (xóm 12 cũ)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Đầu xóm 16 (xóm 1 cũ) giáp Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều nhà bà Sen (từ thửa đất số 1154, tờ bản đồ số 17) (nay là từ bản đồ số 53) - Cuối xóm 16 (xóm 1 cũ) (đến thửa đất số 1164, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Đường QL 7C (từ thửa đất số 1115, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Cuối xóm 16 (đến thửa đất số 83, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Tuấn (từ thửa đất số 1154, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Trường (đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Lý (từ thửa đất số 1192, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Quý (đến thửa đất số 480, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Hùng (từ thửa đất số 512, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 480, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Lâm (từ thửa đất số 512, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Quân (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 403, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Sáu (từ thửa đất số 357, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Hùng (đến thửa đất số 368, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Đại (từ thửa đất số 598, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuyên (đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Bừng (từ thửa đất số 579, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Huệ (đến thửa đất số 508, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Khánh (từ thửa đất số 479, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuyên (đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Công (từ thửa đất số 427, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Dần (đến thửa đất số 2029, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Nga (từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Thọ (đến thửa đất số 1166, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Quang (từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Nguyệt (đến thửa đất số 1168, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ba Minh (từ thửa đất số 1191, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hòa (đến thửa đất số 1167, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà ông Hiền (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Nguyên (đến thửa đất số 180, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Bình (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Khuê (đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Bà Bình (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Khuê (đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Quy (từ thửa đất số 1137, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Quảng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường xóm 16 - Xã Nghi Lâm cũ
Nhà Ông Tuấn (từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Khuê (đến thửa đất số 585, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Nha (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Duyên (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Tiến (Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Tân (đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà bà Thìn (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất bà Đào (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Nhà ông Thịnh (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất ông Ngoạn (đến thửa đất số 48, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 24 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Công Bắc cũ - Xã Nghi Công Bắc cũ
-
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 178, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 184, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 199, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 275, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 309, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 296, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 7 m - Khu vực Phụ Lão xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 128, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 91, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Phúc Lộc Tuyến đường 6 m - Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ) - Xã Nghi Công Bắc cũ
Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119) - Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV 550.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phúc Lộc

4.9/5 - (1049 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?