Bảng giá đất xã Phước Thái, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Thái, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Phước Thái, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phước Thái được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Thái theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Thái, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Thái, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Thái năm 2026

Khu vực: xã Phước Thái.

Loại đất: Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 138.000 đến 730.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Cầu Suối 1 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đắt số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) - Ranh xã Phước Thái
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường liên ấp 1-3
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng sản xuất 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh xã Long Phước
Đất rừng sản xuất 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường nhựa xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng sản xuất 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Quốc lộ 51 - Cầu Suối 1
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Cầu Suối 1 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đắt số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) - Ranh xã Phước Thái
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường liên ấp 1-3
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng sản xuất 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh xã Long Phước
Đất rừng sản xuất 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường nhựa xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng sản xuất 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh xã Long Phước
Đất rừng phòng hộ 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường nhựa xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng phòng hộ 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Quốc lộ 51
Giáp ranh xã Long Phước - Cầu Thái Thiện
Đất rừng đặc dụng 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Quốc lộ 51
Cầu Thái Thiện - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng đặc dụng 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Quốc lộ 51 - Cầu Suối 1
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Cầu Suối 1 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Quốc lộ 51
Giáp ranh xã Long Phước - Cầu Thái Thiện
Đất rừng phòng hộ 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Quốc lộ 51
Cầu Thái Thiện - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng phòng hộ 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Quốc lộ 51 - Cầu Suối 1
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Cầu Suối 1 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đắt số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) - Ranh xã Phước Thái
Đất rừng phòng hộ 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường liên ấp 1-3
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng phòng hộ 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh xã Long Phước
Đất rừng phòng hộ 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường nhựa xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng phòng hộ 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Quốc lộ 51
Giáp ranh xã Long Phước - Cầu Thái Thiện
Đất rừng đặc dụng 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Quốc lộ 51
Cầu Thái Thiện - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng đặc dụng 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Quốc lộ 51 - Cầu Suối 1
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Cầu Suối 1 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) có hiện tr
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước T
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đắt số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) - Ranh xã Phước Thái
Đất rừng đặc dụng 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh xã Phước Thái có
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) đến Ranh x
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường liên ấp 1-3
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng đặc dụng 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh xã Long Phước
Đất rừng đặc dụng 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đường nhựa xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất rừng đặc dụng 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng đặc dụng 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 51
Giáp ranh xã Long Phước - Cầu Thái Thiện
Đất nông nghiệp khác 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Giáp ranh xã Long Phước đến Cầu Thái Thiện có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 51
Cầu Thái Thiện - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất nông nghiệp khác 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 51 đoạn từ Cầu Thái Thiện đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Quốc lộ 51 - Cầu Suối 1
Đất nông nghiệp khác 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Cầu Suối 1 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ
Đất nông nghiệp khác 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Đất nông nghiệp khác 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4,
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4,
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4,
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào UBND xã Phước Bình cũ
Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đắt số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái) - Ranh xã Phước Thái
Đất nông nghiệp khác 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190, xã Phước Thái)
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 222.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đoạn từ Hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 190; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 190,
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp 1-3
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 13 đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình
Đường vào UBND xã Phước Bình cũ - Giáp ranh xã Long Phước
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Tân Hiệp Phước Bình đoạn từ Đường vào UBND xã Phước Bình cũ đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa xã Phước Bình cũ
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất nông nghiệp khác 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phước Thái Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhựa xã Phước Bình cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 450.000 360.000 270.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Quốc lộ 51 đến Cầu Suối 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Thái Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ
Cầu Suối 1 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ
Đất rừng sản xuất 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Thái Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào UBND xã Tân Hiệp cũ đoạn từ Cầu Suối 1 đến Hết ranh giới xã Tân Hiệp cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Thái

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Thái, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phước Thái, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Phước Thái, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 85,9 km².

Dân số: 55.914 người (một số dữ liệu hành chính ghi nhận khoảng 55.230 người đến 59.719 nhân khẩu tùy thuộc thời điểm rà soát hộ tịch liên tục).

Mật độ dân số: Khoảng 651 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp 2025 – 2026)

Quá trình hình thành xã Phước Thái mới trải qua hai dấu mốc pháp lý đặc biệt quan trọng:

  • Năm 2025 (Sắp xếp, sáp nhập cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Phước Thái mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ thuộc huyện Long Thành trước đây, bao gồm: xã Tân Hiệp, xã Phước Bình và xã Phước Thái (cũ).
  • Năm 2026 (Nâng cấp đô thị cấp tỉnh): Theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội ban hành ngày 24/4/2026 (có hiệu lực từ ngày 30/4/2026), toàn bộ tỉnh Đồng Nai (sau khi đã sáp nhập địa giới với tỉnh Bình Phước cũ) được chuyển đổi mô hình thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Do đó, xã Phước Thái chính thức thay đổi cơ quan quản lý cấp trên từ thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai sang trực thuộc trực tiếp thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1390 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?