Bảng giá đất xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An

Xã Quảng Châu Sắp xếp từ: Các xã Diễn Đồng, Diễn Liên, Diễn Thái và Xuân Tháp.

Bảng giá đất xã Quảng Châu năm 2026

Khu vực: xã Quảng Châu.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn Liên cũ
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 6 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Hai Xóm 6 ( từ thửa đất 108 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 6 nhà ông Phạm Quang Trung (đến thửa số 484 , tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Tây đường ĐH254 xóm 6 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Cao Xuân Mạnh Xóm 6 ( từ thửa đất 74 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 6 nhà Ông Cao Xuân Triển (đến thửa số 265 , tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư Vùng Còn Bể Đầu - Xã Diễn Liên cũ
Nhà ông Cao Xuân Đồng ( từ thửa đất 02 tờ bản đồ 16 ) - Cuối Ông Nguyễn Văn Tài (đến thửa số 46 , tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Diễn Liên cũ
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Bà Trần Thị Diệu Xóm 7 ( từ thửa đất 07 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 7 nhà ông Trần Xuân Cảnh (đến thửa số 113 , tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Tây đường ĐH254 xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Trần Văn Sơn Xóm 7 ( từ thửa đất 02 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 7 nhà Ông Trần Ngọc Lương (đến thửa số 71 , tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà ông Trần Văn Lục ( từ thửa đất 28 tờ bản đồ 17 ) - Cuối Ông Nguyễn Văn Quế (đến thửa số 74 , tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Hường Xóm 7 ( từ thửa đất 107 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 7 nhà ông Nguyễn Cảnh Phượng (đến thửa số 242 , tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Chu Văn Thảnh ( từ thửa đất 63 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 7 nhà Ông Nguyễn Văn Thích (đến thửa số 254 , tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Bà Hồ Thị Sử ( từ thửa đất 76 tờ bản đồ 17 ) - Cuối Ông Hồ Văn Tá (đến thửa số 08 , tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Hồ Văn Hiếu Xóm 8 ( từ thửa đất 107 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 8 nhà ông Phạm Văn Sơn (đến thửa số 45 , tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Võ Thế Tụy ( từ thửa đất 387 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 8 nhà Ông Phạm Khắc Hòe (đến thửa số 75 , tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Phạm Văn Thơm Xóm 8 ( từ thửa đất 82 tờ bản đồ 15 ) - Cuối xóm 8 nhà ông Võ Kỷ Tỵ (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Hồ Văn Cư ( từ thửa đất 109 tờ bản đồ 15 ) - Cuối xóm 8 nhà Ông Hồ Đăng Chung (đến thửa số 255 , tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Bà Phạm Thị Tuyến ( từ thửa đất 124 tờ bản đồ 14 ) - Cuối ÔngVõ Ngọc Luân (đến thửa số 235 , tờ bản đồ số14)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Phạm Văn Bày ( từ thửa đất 02 tờ bản đồ 14 ) - Cuối Ông Phạm Văn Vỵ (đến thửa số 115 , tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Võ Văn Hạnh Xóm 9 ( từ thửa đất 27 tờ bản đồ 15 ) - Cuối xóm 9 nhà Hồ Thị Chinh (đến thửa số 84 , tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 9 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Võ Văn Hoàng ( từ thửa đất 05 tờ bản đồ 15 ) - Cuối xóm 9 nhà Ông Hồ Xuân Hùng (đến thửa số 96 , tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 9 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Võ Văn Thiện ( từ thửa đất 166 tờ bản đồ 03 ) - Cuối ÔngVõ Ngọc Liễu (đến thửa số 227 , tờ bản đồ số 03)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 - Xã Diễn Liên cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Liên cũ
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đất bông xóm 2
Lô số: 01 ( thửa đất số 91 tờ số 24) - Lô số: 48 (Thửa cuối 185 tờ bản đồ 24)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 16.5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 01 xóm 3 Diễn Liên
Lô số: L 01 ( thửa 725 tờ số 10) - Lô số: L02 ( thửa 724 tờ số 10)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 16.5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 01 xóm 3 Diễn Liên
Lô số: L 03 ( thửa 726 tờ số 10) - Lô số: L018 ( Thửa 741 tờ số 10)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 16.5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 02 xóm 4 Diễn Liên
Lô số: M01 ( thửa 710 tờ số 10) - Lô số: M14 ( thửa 723 Tờ số 10)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 16.5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 03 xóm 4 Diễn Liên
Lô số: T01 ( Thửa 539 tờ số 06) - Lô số: L015 ( thửa 709 Tờ số 10)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường quy hoạch 16.5 m - Khu quy hoạch đất ở Phía Đông xóm 2, xóm 3 Vị trí 1 xã Diễn Liên cũ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số193/QĐ-UBND ngày 19/01/2023.)
Lô số CL -01 - Lô số CL 107
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường quy hoạch 16.5 m - Khu quy hoạch đông làng xóm 4 vị trí 2 xã Diễn Liên cũ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 19/01/2023)
Lô số CL -01 - Lô số CL 49
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường quy hoạch 16,5 m - Khu quy hoạch đông làng xóm 6 vị trí 1 xã Diễn Liên cũ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2346/QĐ-UBND ngày 11/8/2021)
Lô số N01 - Lô Số N44
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường quy hoạch 16,5 m - Khu quy hoạch đông làng xóm 7 vị trí 2 xã Diễn Liên cũ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2346/QĐ-UBND ngày 11/8/2021)
Lô số N01 - Lô số N92
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc Lộ 7B (Giáp xã Diễn Thái đến cầu Diễn Đồng cũ) - Xã Diễn Đồng cũ
xóm 6 (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 05) - xóm 6 (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 18 và 11 tờ số 18)
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc Lộ 7B (Từ cầu xã Diễn Đồng đến đường Cao tốc) - Xã Diễn Đồng cũ
xóm 6 (từ thửa số 39 và 12 tờ bản đồ số 18) - xóm 6 (đến thửa số 47 và 62 tờ bản đồ số 20 )
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc Lộ 7B Diễn đồng giáp Chợ Diễn Xuân - Xã Diễn Đồng cũ
Từ thửa 22 tờ bản đồ 08 - đến thửa 27 tờ bản đồ 08
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu ĐH 254 (giáp ranh xã Diễn Liên cũ) - Xã Diễn Đồng cũ
đến Phạm Quốc Văn, Xóm 3 (đến thửa số 7 và 4 tờ bản đồ số 16) - đến Bùi Văn Sửu, Xóm 3 (đến thửa số 129 và 105 tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Quảng Châu ĐH 254 (giáp ranh xã Diễn Liên cũ) - Xã Diễn Đồng cũ
từ Phạm Văn Thắng, Xóm 3(từ thửa số 459 và 185 tờ bản đồ số 16) - từ Bùi Văn Thủy và Nguyễn Xuân Thanh, Xóm 3(từ thửa số 112 và 82 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu ĐH 254 (phía Nam ngã tư Diễn Đồng cũ) - Xã Diễn Đồng cũ
từ Tăng Minh Đức và Hoàng Văn Tiến, Xóm 3(từ thửa số 219 và 262, tờ bản đồ số 19) - đến Lê Xuân Phú, Xóm 1 (đến thửa số 301, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu ĐH 254 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Tăng Đình Cương(từ thửa số 99, tờ bản đồ số 24) - đến Nguyễn Tiến Nhân, (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc Lộ 7B - xã Diễn Nguyên - Xã Diễn Đồng cũ
từ Nguyễn Thị Sen và Bùi Văn Chí xóm 6 (từ thửa số 106 và 108, tờ bản đồ số 17) - đến Hoàng Văn Lý và Hoàng Đức Xưng Xóm 7 (đến thửa số 314, tờ bản đồ 21 và số 26, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc Lộ 7B - xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Minh và Lê Thị Tâm (từ thửa số 112 và 113, tờ bản đồ số 17) - đến Hoàng Văn Bàng và Bùi Văn Sinh (đến thửa số 40, tờ bản đồ 25 và thửa 37, tờ bản đồ 10
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc Lộ 7B - xóm 5 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Trung Văn và Trương Sỹ Trung (từ thửa số 22 và 23, tờ bản đồ số 17) - đến Trương Sỹ Ninh (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc Lộ 7B - xóm 5 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Trương Văn Luật (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 14) - đến Trương Văn Hòa và Nguyễn Xuân Tân (đến thửa số 05 và 58, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Nguyễn Thị Hiền (từ thửa số 209 , tờ bản đồ số 19) - đến Đàm Thị Hường và Bùi Công Kháng(đến thửa số 218 và 248 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Tăng Văn Ích và sân vận động xóm(từ thửa số 226 và 289, tờ bản đồ số 19) - đến Bùi Trọng Tiến (đến thửa số 261 và 281 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Chu Viết Vũ (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 19) - đến Chu Văn Huệ và Đặng Văn Diên (đến thửa số 305 và 306 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Quốc Việt và Bùi Văn Khai (từ thửa số 343 và 361, tờ bản đồ số 19) - đến Chu Kiêm Toàn và Tăng Thị E(đến thửa số 338 và 372 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Phạm Văn Điều và Hoàng Văn Thiệp(từ thửa số 63 và 77, tờ bản đồ số 19) - đến HoàngHoàng Văn Hà và Bùi Xuân Hà(đến thửa số 66 và 80 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Sơn đến Phạm Văn Phúc(từ thửa số 22 và 50, tờ bản đồ số 19) - đến Lê Văn Dũng và Hoàng Ngọc Lân(đến thửa số 27 và 53 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Bình(từ thửa số 06, tờ bản đồ số 19) - đến Hoàng Minh Thảo (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Đặng Thị Quỳnh, Bùi Thị Hoa, Trần Quang Huy (từ thửa số 100 và 380, 76, tờ bản đồ số 19) - đến Tăng Minh Phương và Bùi Quốc Việt (đến thửa số 01 và 05 tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Chu Kiêm Toạt và Bùi Sỹ Châu (từ thửa số 222 và 236, tờ bản đồ số 19) - đến Nguyễn Xuân Quyết (đến thửa số 3240, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Tăng Thị Hòe và Bùi Hữu Tiến(từ thửa số 251 và 284, tờ bản đồ số 19) - đến Bùi Thái Sơn (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Đặng Đình Oánh(từ thửa số 310, tờ bản đồ số 19) - đến Lê Thị Quy (đến thửa số 313 bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Võ Trọng Việt và Hoàng Văn Giảng (từ thửa số 326 và328, tờ bản đồ số 19) - đến Hoàng Xuân Đức và Tăng Thế Anh (đến thửa số 377 và 378, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Bình và Nguyễn Thị Xoan (từ thửa số 02 và 30, tờ bản đồ số 23) - đến Phan Văn Quế (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Hoàng Văn Hùng và Lê Thị Thu(từ thửa số 47 và 61, tờ bản đồ số 23) - đến Hoàng Thị Long và Lê Thị Ngoc (đến thửa số 26 và 69 tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Huy và Lê Quang Hòa(từ thửa số 98 và 127, tờ bản đồ số 23) - đến Nguyễn Thanh Bằng và Lê xuân Diệu(đến thửa số 79 và 122 tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Tăng Văn Nhoãn và Bùi Sỹ Đôi(từ thửa số 147 và 170, tờ bản đồ số 23) - đến Lê Thế Hảo và Võ Văn Tường (đến thửa số 145 và 193 tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Tăng Văn Minh và (từ thửa số 209 , tờ bản đồ số 23) - đến Lê Hồng Ngân (đến thửa số 297 tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Chu Thị Hiền và Chu Văn Biên (từ thửa số 210 và 225 , tờ bản đồ số 23) - đến Hoàng Thanh Hải (đến thửa số 217 tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Long và Bùi Văn Thăng (từ thửa số 251 và 252 , tờ bản đồ số 23) - đến Hoàng Văn Trừu và Hoàng Văn Thanh (đến thửa số 244 và 270 tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Trương Công Thiệp và Trần Thức (từ thửa số 17 và 18 , tờ bản đồ số 23) - đến Phạm Xuân Nhỏ (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Nguyễn Thị Thắm (từ thửa số 82 , tờ bản đồ số 23) - đến Đaqựng Văn Rạng (đến thửa số 136 tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Lê Thị Phúc và Lê Văn Thắng (từ thửa số 264 và 299, tờ bản đồ số 23) - Đến Lê Thị Huệ và Đặng Xuân Bốn (đến thửa số 284 và 300, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Hoàng Minh Thảo và Ngô Thị Tâm (từ thửa số 01 và 06, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà văn hóa xóm và Bùi Lâm (đến thửa số 18 và 23, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 2 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Phạm Xuân Hoa và Bùi Văn Thìn (từ thửa số 29 và 31, tờ bản đồ số 24) - Đến Hoàng Xuân Thắm và Nguyễn Xuân Thắng (đến thửa số 46 và 50, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Tăng Văn Công và Nguyễn Đức Toàn(từ thửa số 51 và 53, tờ bản đồ số 24) - Đến Chu Hồng Thế và Lê Thanh Ngọc (đến thửa số 59 và 63, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Tăng Văn Lượng và Nguyễn Văn Tường(từ thửa số 69 và 70, tờ bản đồ số 24) - đến Tăng Thị Hương và Hoàng Xuân Tùng(từ thửa số 84 và 88, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 1 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Lê Văn Lan và Tăng Thị Nguyệt (từ thửa số 93 và 95, tờ bản đồ số 24) - Đến Tăng Thị Châu và Lê Hùng Vương (đến thửa số 156 và 158, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Tăng Hồng Sinh (từ thửa số114 , tờ bản đồ số 24) - đến Đặng Sơn Đông(đến thửa số 138, tờ bản đồ số 24m)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 3 vùng Lùm Tum - Xã Diễn Đồng cũ
Từ thửa 153 tờ bản đồ 08 - đến thửa 164 tờ bản đồ 08
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1,2,3 - Xã Diễn Đồng cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Hoàng Văn Hải và Bùi Văn Biên (từ thửa số 313 và 329, tờ bản đồ số 16) - đến Tràn Văn Hợi (đến thửa số 324, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Hoàng Văn Ninh và Lê Đức Thuận(từ thửa số 266 và 305, tờ bản đồ số 16) - đến Tăng Văn Hài và Lê Văn Hồng (đến thửa số 285 và 299, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Lê Văn Đức vàTăng Văn Thế(từ thửa số 142 và 253, tờ bản đồ số 16) - đến Hoàng Văn Ngọc và Hoàng Văn Minh (đến thửa số 155 và 260, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
TừHoàng Thị Xuân và Lê Công Tập(từ thửa số 123 và 128, tờ bản đồ số 16) - đến Phạm Ngọc Doan và Võ Văn Minh (đến thửa số 59 và 66, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Bùi Văn Hoành và nhà thờ họ Tăng(từ thửa số 13 và 32, tờ bản đồ số 16) - đến Chu Văn Hòa(đến thửa số 19 tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Phan Văn Tý và Bùi Văn Thương(từ thửa số 133 và 106, tờ bản đồ số 16) - đến Hồ Thị Năm và Phạm Quốc Văn (đến thửa số 110 và 137 tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Phạm Ngọc Thoan và Hoàng Quốc Việt(từ thửa số 88 và 08, tờ bản đồ số 16) - đến Hồ Thị Năm và Phạm Quốc Văn (đến thửa số 110 và 137 tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Phạm Ngọc Thoan và Hoàng Quốc Việt(từ thửa số 88 và 08, tờ bản đồ số 16) - đến Bùi Văn Vũ Trần Quốc Hưng (đến thửa số 92 và 11, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Trần Quốc Kỳ và Chu Hùng Vinh (từ thửa số 168 và 169, tờ bản đồ số 04) - Đến Lê Quang Vinh và Võ Văn Sơn (đến thửa số 08 và 12, tờ bản đồ số 04)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ thửa số 787, tờ bản đồ số 07 - đến thửa số 696 và tờ bản đồ số 04
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
từ thửa số 710 tờ bản đồ số 04 - đến thửa số 791 và tờ bản đồ số 07
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
từ thửa 225, 227 tờ bản đồ số 16 - đến thửa số 662, 661 và tờ bản đồ số 04
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Đồng cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 5 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Quang Đạt (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 15) - đến Trương Công Hà (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 5 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Trương Văn Bương và Trương Sỹ Truyền (từ thửa số 13 và 17, tờ bản đồ số 15) - đến Trương Văn Ngũ và Trương Văn Xuân (đến thửa số 45 và 59, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 5 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Hoàng Văn Toàn và Trương Văn Vỹ (từ thửa số 06 và 09, tờ bản đồ số 15) - đến Trương Thị Tứ (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 5 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Trương Sỹ Liên và Trương Văn Hai (từ thửa số 24 và 25, tờ bản đồ số 14) - đến Trương Công Sơn và Trương Văn Chu (đến thửa số 01 và 02, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 5 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Trương Văn Hiến (từ thửa số 118 , tờ bản đồ số 12) - đến Trương Văn Thuận (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 02) hai bên đường
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 5 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Trương Hồng Thái và Bùi thị Nhung (từ thửa số 112 và 120, tờ bản đồ số 12) - Đến Nguyễn Văn Tiến và Trương Văn Trường (đến thửa số 02 và 07, tờ bản đồ số 13) hai bên đường
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn Đồng cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Vinh (từ thửa số 15, 16, tờ bản đồ số 17) - Đến Võ Công Lĩnh (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
Nguyễn Hùng Ba (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 17) - đến Nguyễn Văn Vân (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Nguyễn Thị Loan và Nguyễn Thành Hoan(từ thửa số 100 và 115, tờ bản đồ số 17) - Bùi Văn Kiên và Hoàng Văn Chuẩn (đến thửa số 105 và 120, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Hùng (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 17) - đến Đoàn Anh Ngọc (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Hồ Sỹ Việt và Tăng Văn Mưng (từ thửa số 149 và 184, tờ bản đồ số 17) - đến Dương Đình Hùng và Bùi Văn Viên(đến thửa số 204 và 134, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Đại (từ thửa số 145 và 178, tờ bản đồ số 17) - đến Đặng Thị Phương và Bùi Ngọc Tuấn(đến thửa số182 và 216, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Nguyễn Duy Tân (thửa số 395 tờ bản đồ số 06) -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Công Hữu và Bùi Quang Đạt (từ thửa số 193 và 208, tờ bản đồ số 17) - đến Bùi Văn Hòa(đến thửa số 211, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Thị Thất và Bùi Văn Thanh (từ thửa số 217 và 229, tờ bản đồ số 17) - đến Phan Thị Cường và Nguyễn Văn Tường(đến thửa số 190 và 219, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 8 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Bùi Văn Dũng và Bùi Thị Liễu (từ thửa số 221 và 276, tờ bản đồ số 17) - đến Dương Đình Dung và Bùi Minh Sự(đến thửa số 242 và 258, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Nguyễn Xuân Tường và Hoàng Ngọc Thi(từ thửa số 245 và 270, tờ bản đồ số 17) - đến Hồ Văn Nam và Trương Thị Hạnh(đến thửa số 235 và 372, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Lê Thị Xuân (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Đồng và Trương Sỹ Tâm (đến thửa số 18 và 49, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Bùi Văn Ninh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Thanh Bình (đến thửa số 52 , tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6, 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Nguyễn Văn Lâm và Hoàng Thị Phấn (từ thửa số 57 và 60, tờ bản đồ số 21) - đến Võ Công Cương và Bùi Thị Phương (đến thửa số 213 và 192, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 6, 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Bùi Văn Thanh và Bùi Thị Quế (từ thửa số 76 và 78, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Thị Thảo và Bùi Minh Khả (đến thửa số 166 và 154, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Bùi Thị Chư (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Diễn (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Võ Công Nhuận và Bùi Văn Huynh (từ thửa số 231 và 221, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Liên và Bùi Thị Lan (đến thửa số 325 và 312, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Bùi Xuân Đối (từ thửa số 180, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Xuân Triều (đến thửa số 265 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Bùi Quốc Huy và Hoàng Đức Xưng (từ thửa số 287 và 279, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Phiệt và Hoàng Văn Biên (đến thửa số 341 và 346 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Bùi Minh Đức (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Sinh (đến thửa số 242 tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Bùi Minh Hoạch (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 22) - đến Đinh Viết Bình (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Phạm Thị Hoàng và Bùi Quang Huy (từ thửa số 02 và 05, tờ bản đồ số 25) - Đến Bùi Thị Oanh (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
Từ Hoàng Văn Bàng và Bùi Văn Lượng (từ thửa số 08 và 09, tờ bản đồ số 25) - đến Hoàng Ngọc Thông và Bùi Văn Hảo (đến thửa số 38 và 41, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm 7 - Xã Diễn Đồng cũ
từ Hoàng Đức Truyền và Bùi Văn Sinh (từ thửa số 60 và 61, tờ bản đồ số 10) - Đinh Viết Minh (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6,7 - Xã Diễn Đồng cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Đồng cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Ông Đốc xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
Lô số: S01 ( thửa tờ số ) - Lô số: S 30 ( thửa Tờ số )
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở Ông Đốc xóm 6 - Xã Diễn Đồng cũ
Lô số: S31 ( thửa tờ số ) - Lô số: S 91 ( thửa Tờ số )
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu
Cầu Bà Thửa đất số: 123,105, tờ bản đồ 19 - Trường Cấp 2 Thửa đất số: 183, tờ bản đồ 7
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường huyện - Xã Diễn Thái cũ
Quốc lộ 7B Thửa đất số: 175, tờ bản đồ 20 - Bà Hải xóm 1 Thửa đất số: 84, tờ bản đồ 27
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường xã - Xã Diễn Thái cũ
Quốc lộ 7B Từ Thửa đất số: 80, tờ bản đồ 20 - Nhà văn hóa xóm 10 Đến Thửa đất số 542, tờ bản đồ 17
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường xã - Xã Diễn Thái cũ
Quy hoạch vùng Rộc Giếng Từ Thửa đất số: 396, tờ bản đồ 22 - Ngã tư xóm 9 Đến Thửa đất số: 108, tờ bản đồ 14
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường xã - Xã Diễn Thái cũ
UBND xã ( xóm Tân Nam) Từ Thửa đất số: 369, tờ bản đồ 20 - Trạm bơm xóm 8 Đến Thửa đất số: 493, tờ bản đồ 3
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 1 - Xã Diễn Thái cũ
Từ bà Điểm Từ thửa đất số: 24, Tờ bản đồ số 13 - Đến Anh Tuyên Đến thửa đất số: 86, Tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 1 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Ông Cương Từ thửa đất số:104, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Hải Đến thửa đất số: 49, Tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 1,2 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Ông Cương Từ thửa đất số:73, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Nghĩa Đến thửa đất số: 92, Tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 1,2 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Ông Hoàng Từ thửa đất số:139, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Hải Đến thửa đất số: 102, Tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Ông Tuấn Từ thửa đất số: 70, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Trợ Đến thửa đất số: 24, Tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Ông Năm Từ thửa đất số:91, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Hòe Đến thửa đất số: 75, Tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Bà Hợp Từ thửa đất số:22, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Quý Đến thửa đất số: 139, Tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Bà Văn Từ thửa đất số: 75, Tờ bản đồ số 25 - Đến Ông Uyển Đến thửa đất số: 80, Tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 2 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Ông Liên Từ thửa đất số: 121, Tờ bản đồ số 25 - Đến Ông Tuyển Đến thửa đất số: 333, Tờ bản đồ số 10
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường xóm 2 (bê tông) - Xã Diễn Thái cũ
Thửa 641, tờ bản đồ số 09 - Thửa 641, tờ bản đồ số 09
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 3 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Ông Hoan Từ thửa đất số: 280, Tờ bản đồ số 22 - Đến Ông Tâm Đến thửa đất số: 44, Tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 3 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Ông Trường Từ thửa đất số: 188, Tờ bản đồ số 22 - Đến Ông Lợi Đến thửa đất số: 70, Tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 3 - Xã Diễn Thái cũ
Từ NVH xóm 3 cũ Từ thửa đất số: 277, Tờ bản đồ số 22 - Đến Anh Chiến Đến thửa đất số: 274, Tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Khu dân cư xóm 3 - Xã Diễn Thái cũ
Từ Ông Sơn Từ thửa đất số: 226, Tờ bản đồ số 22 - Đến bà Quế Tám Đến thửa đất số: 204, Tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm Tân Nam - Xã Diễn Thái cũ
Đầu xóm - Ông Bùi Duật Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ 22 - Cuối xóm - Ông Phan Duật Đến thửa đất số: 413, Tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm Tân Nam, 6 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Căn Từ thửa đất số 145, Tờ bản đồ 22 - Ông Hoài Từ thửa đất số 172, Tờ bản đồ 20
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 6 - Xã Diễn Thái cũ
Nhà Văn Hóa xóm 6 Từ thửa đất số 249, Tờ bản đồ 20 - Ông Thắng Đến thửa đất số 72, Tờ bản đồ số 19
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 6 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Lợi Từ thửa đất số 351, Tờ bản đồ 20 - Ông Đức Từ thửa đất số 212, Tờ bản đồ 20
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm Tân Nam, 6 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Ngọc Xóm 6 Từ thửa đất số 147, Tờ bản đồ 20 - Ông Thắng Xóm Tân Nam Từ thửa đất số 66, Tờ bản đồ 22
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 7 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Thái Từ thửa đất số 306, Tờ bản đồ 17 - Sân vận động Xóm 7 Từ thửa đất số 15, Tờ bản đồ 20
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 7, 8 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Tuấn Từ thửa đất số 246, Tờ bản đồ 17 - Ông Hoàng Từ thửa đất số 158, Tờ bản đồ 16
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 6,7 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Thành Xóm 6 Từ thửa đất số 162, Tờ bản đồ 20 - Ông Nhật Từ thửa đất số 311, Tờ bản đồ 17
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 8 - Xã Diễn Thái cũ
Nhà văn hóa xóm 8 Từ thửa đất số 21, Tờ bản đồ 19 - Ông Son Từ thửa đất số 66, Tờ bản đồ 16
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 9 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Bảy Từ thửa đất số 40, Tờ bản đồ 16 - Ông Bình Từ thửa đất số 45, Tờ bản đồ 15
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 9 - Xã Diễn Thái cũ
Bà Kỳ Từ thửa đất số 11, Tờ bản đồ 15 - Bà Tuấn Từ thửa đất số 6, Tờ bản đồ 16
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 9 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Khang Từ thửa đất số 28, Tờ bản đồ 15 - Ông Tú Từ thửa đất số 13, Tờ bản đồ 14
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 8, 10 - Xã Diễn Thái cũ
Giếng làng xóm 8 Từ thửa đất số 101, Tờ bản đồ 16 - Ông Thưởng X10 Từ thửa đất số 1, Tờ bản đồ 18
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 10 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Thái Từ thửa đất số 19, Tờ bản đồ 18 - Ông Hùng Từ thửa đất số 120, Tờ bản đồ 17
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 7, 10, 9 - Xã Diễn Thái cũ
Ông Ngọc Xóm 7 Từ thửa đất số 349, Tờ bản đồ 17 - Ông Đường xóm 9 Từ thửa đất số 9, Tờ bản đồ 15
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 7, 10 - Xã Diễn Thái cũ
Bà Hoa Xóm 7 Từ thửa đất số 310, Tờ bản đồ 17 - Ông Lĩnh xóm 10 Từ thửa đất số 147, Tờ bản đồ 17
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thái cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô khu dân cư vùng Rộc Giếng xóm 3 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 957/QĐ-UBND ngày 8/4/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh Mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Chia lô đất ở dân
Lô số: N-1 - Lô số: N - 17
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô khu dân cư vùng tây xóm 10 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 957/QĐ- UBND ngày 8/4/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh Mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Chia lô đất ở dân cư t
Lô số: A -1 - Lô số: A - 26
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Áp Đường Gom Quốc lộ 7B - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tân Nam, xã Diễn Thái cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 957/QĐ- UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2021)
Lô số: R1 - Lô số: R15
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 13m, 13,5 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tân Nam, xã Diễn Thái cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 957/QĐ- UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2021)
Lô số: R 16 - Lô số: R40
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 12-15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ruộng Mậu Xóm 1, xã Diễn Thái cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 957/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2021)
Lô số: CL 01 - Lô số: CL 30
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Rộc Lại xóm 1, xã Diễn Thái cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 957/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2021)
Lô số: S-1CL 01 - Lô số: S17
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô khu dân cư vùng tây xóm 10 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 957/QĐ- UBND ngày 8/4/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh Mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Chia lô đất ở dân cư t
Lô số: A -1 - Lô số: A - 26
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Giáp Đô Thành (từ thửa số 8, 238, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Vĩnh (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Thịnh (từ thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 9) - Ông Định (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Nghĩa trang Liệt sỹ xã (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 10) - Ông Thương (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Oai (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 11) - Ông Đồng (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Hùng (từ thửa số 9 tờ bản đồ số 12) - Ông Thư (đến thửa số 291, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Phạm Thi (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 13) - Chu Long (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Quyền (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 14) - Ông Oanh (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Vỵ (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 15) - Ông Sơn (đến thửa số 440, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường huyện 254 - Xã Diễn Tháp cũ
từ thửa số 173, 182 tờ bản đồ số 2 - đến thửa số 243, 215, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Kinh tế - Xã Diễn Tháp cũ
Ông Thọ (từ thửa số 100 tờ bản đồ số 15) - Ông Thủy (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Kinh tế - Xã Diễn Tháp cũ
TL 538C (từ thửa số 306 tờ bản đồ số 3) - Đường sắt (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Kinh tế - Xã Diễn Tháp cũ
TL 538C (từ thửa số 1115 tờ bản đồ số 4) - Đường sắt (đến thửa số 1183, 1221 tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu đấu giá đường kinh tế - Xã Diễn Tháp cũ
từ thửa số 1222 tờ bản đồ số 4) - đến thửa số 1241 tờ bản đồ số 4
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu đấu giá đường kinh tế - Xã Diễn Tháp cũ
từ thửa số 1229 tờ bản đồ số 4 - đến thửa số 1247 tờ bản đồ số 4
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Tháp cũ
Nguyễn Quỳnh (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 15) - Trần Như (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Tháp cũ
Đông Sông 18A8 (từ thửa số 1190, tờ bản đồ số 4) - Tây Sông 18A8 (đến thửa số 1247, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2 - Xã Diễn Tháp cũ
Chu Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 14) - Lê Đỉnh (đến thửa số 168, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2 - Xã Diễn Tháp cũ
Phạm Vinh (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 15) - Chu Miễn (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 2,3,4 - Xã Diễn Tháp cũ
Trần Sáu (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 12) - Ngô Sỹ Đạo (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 3,4 - Xã Diễn Tháp cũ
Nguyễn Trinh (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 13) - Bà Tân (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 3,4 - Xã Diễn Tháp cũ
Chu Minh (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 13) - Phạm Bình (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 3,4 - Xã Diễn Tháp cũ
Nguyễn Mạnh (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 13) - Chu Mai (đến thửa số 361, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 4, 5 - Xã Diễn Tháp cũ
Võ Định (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Ngô Huynh (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 4, 5 - Xã Diễn Tháp cũ
Trần Thủy (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 11) - Chu Thơm (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 4, 5 - Xã Diễn Tháp cũ
Cao Hồng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 11) - Ngô Sỹ Đương (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp cũ
Ông Chương (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 6) - Ông Hiền (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp cũ
Ông Toản (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 7) - Bà Thương (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp cũ
Trương Hải (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 8) - Ngô Băng (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp cũ
Võ Nghĩa (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 9) - Ngô Thuật (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp cũ
Trương Biên (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 9) - Trần Duệ (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Tháp cũ
Nguyễn Thực (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16) - Ngô Ba (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Tháp cũ
Bà Vân (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17) - Lưu Trung (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Tháp cũ
Ông Lý (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 17) - Ông Thành (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Tháp cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Giai đoạn 3 Vùng Tây Sông 18A6 xóm 1,2, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 1231 ngày 25 tháng 3 năm 2016)
Lô số: L - 23 - Lô số: L- 42
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Giai đoạn 3 Vùng Tây Sông 18A6 xóm 1,2, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 1231 ngày 25 tháng 3 năm 2016)
Lô số: L - 30 - Lô số: L- 48
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 21m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Tây Cồn Vang, xóm 7, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 2804, ngày 24 tháng 8 năm 2022)
Lô số: 01 - Lô số: 56
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Tây Cồn Vang, xóm 7, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 2804, ngày 24 tháng 8 năm 2022)
Lô số: 34 - Lô số: 62
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Tây Cồn Vang, xóm 7, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 2804, ngày 24 tháng 8 năm 2022)
Lô số: 57 - Lô số: 80
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc lộ 7 B - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hoàng, Ông Thâm (từ thửa 150, thửa 194 tờ bản đồ 05) - Ông Hòa, ông Huệ ( đến thửa 165, thửa 211 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Quốc lộ 7 B - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Chương, ông Ban (từ thửa 41, thửa 73 tờ bản đồ 14) - Ông Tiền, Công ty vật tư nông nghiệp ( đến thửa 08, thửa 34 tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Anh Phúc, ông Long xóm 1 ( từ thửa 279 tờ bản đồ 4) - Ông Phát, A Ninh xóm 1 ( đến thửa 178 tờ bản đồ 4)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Anh Đoài, A Thắng xóm 1 ( từ thửa 316 tờ bản đồ 14) - A Mạnh, Ông đồng xóm 1 ( đến thửa 78 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Anh Hào, Anh Ngũ xóm 2 ( Từ thửa 291 tờ bản đồ 13) - O Nhung, A Tình xóm 2 ( đến thửa 320 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Anh Đàm, Anh Trung xóm 2 ( Từ thửa 10 tờ bản đồ 14) - Ô A, Bà Nga xóm 2 ( đến thửa 11 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Anh Lâu, nhà Thờ xóm 3 ( từ thửa 224 tờ bản đồ 13) - Anh Trường, Anh Hành xóm 3 ( đến thửa 464 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Đường trục xóm 7 ( từ thửa 41 tờ bản đồ 13) - Trường Mầm non ( đến thửa 119 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Hương O Hiên xóm 4 ( từ thửa 102 tờ bản đồ 12) - Ông Hợi, Anh Nguyên xóm 4 ( đến thửa 301 tờ bản đồ 11)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Ô Phẩm, A Dũng xóm 4 ( từ thửa 109 tờ bản đồ 10) - Bà Đào, B Đoàn xóm 4 ( đến thửa 288 tờ bản đồ 11)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Trường Mầm non Bắc Xuân xóm 5 ( từ thửa 84 tờ bản đồ 10) - A Liên, A Thọ xóm 5 ( đến thửa 1 tờ bản đồ 11)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Anh Ninh xóm 6 ( từ thửa 184 tờ bản đồ 9) - Diễn Tháp ( đến thửa 218 tờ bản đồ 8)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường tỉnh lộ 538 C - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Thinh; bà Thể xóm 9 ( từ thửa 336 tờ bản đồ 14) - giáp Diễn Hạnh ( đến thửa 251 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Viết, Ông bảy ( Từ Thửa 62, thửa 75 Tờ bản đồ 08) - Bà Bảy (Đến thửa 64, Thửa 239 Tờ bản đồ 08)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hoàng (Từ thửa 125 tờ bản đồ 09) - Ông Sơn (đến thửa 149 tờ bản đồ 09)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Ngọ, Ông Linh ( Từ Thửa 136, thửa 120 Tờ bản đồ 08) - Ông Lương, bà Hà (đến thửa 441, thửa 247 tờ bản đồ 09)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Cẩn, Bà Thủy (Thửa 24, Thửa 17 tờ bản đồ số 10) - Ông Quý, Ông Lợi (Đến Thửa 411, Thửa 25 tờ bản đồ 11
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hợp, ông Công ( Thửa 46, thửa 54 tờ bản đồ 10) - Ông Thọ, anh Tiến ( Thửa 420, thửa 113 tờ bản đồ 11)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Dũng, anh Khẩn (Từ thửa 306, thửa 86 tờ bản đồ 10) - Ông Nam, bà Duyễn (Đến thửa 179,191 tờ bản đồ 11)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thạch, bà Cậy ( Từ thửa 120,129 tờ bản đồ 10) - Ông Trường, ông Tý (Đến thửa 302, thửa 289 tờ bản đồ 11)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C giáp ranh xóm Bắc Xuân và Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Thửa 824 tờ bản đồ 03 - Ông Hạ, ông Khang (Đến thửa 81, thửa 110 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Hữu Giáp Diễn Tháp ( từ thửa 10 tờ bản đồ 7 ) - Ông Khoa, ông Bình (đến thửa 115, thửa 118 tờ bản đồ 10)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Đồng, Ông Cương (Từ thửa 145, thửa 147 tờ bản đồ 08) - Ông Cương (Đến thửa 93 tờ bản đồ 10)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Bản ( Từ Thửa 144 tờ bản đồ 08) - Đến thửa 823 tờ bản đồ 03
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Huê, Ông Tiến (từ thửa 826,83 tờ bản đồ 03) - Ông Độ (đến thửa 129,130 tờ bản đồ 03)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thuyên, ông Sinh (từ thửa 02, thửa 444 tờ bản đồ 09) - Ông Hiền (đến thửa 86 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Cương (Từ thửa 146 tờ bản đồ 09) - Bà Hiền, Ông Đức (Đến thửa 198, thửa 199 tờ bản đồ 09)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Vân (Từ thửa 211 tờ bản đồ 09) - Ông Thành (Đến thửa 383 tờ bản đồ 09)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Việt, Bà Nhung (từ Thửa 257, 258 tờ bản đồ 09) - Ông Trắng, ông Khai (đến thửa 67, thửa 66 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thuần (từ thửa 197, tờ bản đồ 11) - Bà Liêm (đến thửa 76, tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Cương, Ông Ngọc (từ thửa 198 thửa 199 tờ bản đồ 11) - Ông Tình, Bà Thảo (đến thửa 498, thửa 65 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Khu dân cư mới Cồn Dinh ( từ thửa 223 tờ bản đồ 9 ) - Trục xóm 5 ( đến thửa 29 tờ bản đồ 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hùng, ( từ thửa 255, thửa 272 tờ bản đồ 03) - Ông Nguyên ( đến thửa 199 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Anh Trung, Anh Nghĩa (Từ thửa 434, thửa 399 tờ bản đồ 03) - Ông Hữu, ông Thọ (đến Thửa 28, thửa 59 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C giáp ranh xóm Trung Xuân và Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hiển, ông Đình (Từ thửa 486, thửa 499 tờ bản đồ 03) - Ông Chu, Ông Đuân (đến thửa 103, 379 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thanh (Từ 287 tờ bản đồ 03) - Ông Trường (Đến thửa 484,tờ bản đồ 03)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Mạnh, Ông Song (Từ thửa 289 tờ bản đồ 03; Thửa 228 tờ bản đồ 12) - Bà Sung; Ông Thanh (đến 839 tờ bản đồ 03; thửa 95 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hiếu, ông Dũng (Từ thửa 213, 214 tờ bản đồ 12) - Ông Bốn, Ông Minh (Đến thửa 96, thửa 97 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Diễn , Ông Hưng (Từ thửa 277, 278 tờ bản đồ 12) - Bà Thi, Ông Lạc (Đến thửa 87, thửa 88 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hường (Từ thửa 476, tờ bản đồ 12) - Ông Tùng, ông Toàn (Đến Thửa 198, 232 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Bá, Ông Trung (Từ thửa 126,116 tờ bản đồ 12) - Ông Lạn, ông Toàn (Đến Thửa 216,218 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hòa (Từ thửa đất 117 tờ bản đồ 12) - Ông Phú (đến thửa 123, tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Phi, ông Thi (Từ thửa 549, Thửa 576 tờ bản đồ 03) - Ông Khang, Ông Bảy (đến thửa 195, thửa 210 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Khiêm, Ông Lực (Từ thửa 617,832 tờ bản đồ 03) - Ông Văn, Ông Xuân (Đến thửa 668, 297 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân giáp xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Trung, Ông Hưng (từ thửa 328, 369 tờ bản đồ 14 ) - Ông Ông Thắng, Ông Thành Đến thửa 381,307 tờ bản đồ 14 )
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Dung, Ông Thu (từ thửa 351 tờ bản đồ 13; Thửa 01 tờ bản đồ 14) - Nhà Văn Hóa xóm 2, Ông Uy (thửa 340 tờ bản đồ 13, thửa 08 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh Ql7 vào khu đấu giá Rộc kẽ - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Chương (từ Thửa 66 tờ bản đồ 14) - Ông Thịnh (đến Thửa 132 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giáp ranh khu đấu giá Rộc kẽ - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Quy (từ thửa 62 tờ bản đồ 14) - Ông Chương (Đến thửa 66 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Trang, Ông Nam ( thửa 67, thửa 88 tờ bản đồ 14) - Ông Duyên (Đến thửa Thửa 83 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Nhựa nhánh QL7B xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Cường, Bà Khánh (Thửa 79, thửa 63 tờ bản đồ 15) - Ông Lý (Đến thửa 106 tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Kiên (Từ thửa 518 tờ bản đồ 03) - Ông Nam ( Đến thửa 619 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Lô (Từ thửa 519 tờ bản đồ 03) - Ông Khiêm (Đến Thửa 262 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Phán, Bà Tuyết (từ thửa 162, 163 tờ bản đồ 13) - Ông Bắc, bà Hòa ( đến thửa 197, thửa 518 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Việt (Thửa 164, thửa 616 tờ bản đồ 13) - Ông Hoa (đến thửa 199, 200 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Chín, ông Thai (từ Thửa 141, thửa 142 tờ bản đồ 14) - Ông Tần (Đến Thửa 246 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Giang, Bà Liên ( Từ thửa 150, thửa 151 tờ bản đồ 13) - Ông Minh, Ông Hải (Đến Thửa 184; thửa 181 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Từ Thửa 380 tờ bản đồ 13 - Ông Trầm, Ông Thi (Đến 154, thửa 126 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Lực, Ông Kỳ (từ thửa 84, thửa 85 tờ bản đồ 14) - Ông Trầm, Ông Thi (Đến thửa127 , thửa 129 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Từ thửa 78 tờ bản đồ 15 - Đến thửa 97 tờ bản đồ 15
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hùng (Từ thửa 64,65 tờ bản đồ 15 - Ông Tài, Ông Tám (Đến thửa 107, thửa 108 tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Từ thửa 886 tờ bản đồ 06 - Ông Thi (Đến thửa 09, tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Từ thửa 886 tờ bản đồ 06 - Ông Trà (Đến thửa 10,11, tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Ái (Từ thửa 308 tờ bản đồ 14) - Bà Cư ( đến thửa 724 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Ngọc (từ thửa 295 tờ bản đồ 14) - ông Hùng ( đến thửa 269 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Tùy ( thửa 522, thửa 547 tờ bản đồ 14) - Ông Toàn Bà Lài( thửa 312, 523 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thành (thửa 283 tờ bản đồ 14) - Ông Hùng ( thửa 266 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Bảy (thửa 267 tờ bản đồ 14) - Ông Đoàn (847, 848 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Bái (thửa 839 tờ bản đồ 14) - Ông Tám, Ông Nhiên (thửa 704, thửa 271 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thuyên, bà Huệ (thửa 239, thửa 255 tờ bản đồ 14) - Ông Thanh (thửa 272 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Mai, Ông Thạch ( Từ thửa 809, thửa 467 tờ bản đồ 14) - Ông Dũng , Ông Thành (đến thửa 407,424 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Mạnh, Ông Hải (từ thửa 21, Thửa 345 tờ bản đồ 16) - Ông Hoành ( Đến thửa 496 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Mận, ông Viên (từ thửa 95, thửa 81 tờ bản đồ 16) - Ông Thiết, ông Khán (Đến thửa 90, thửa 93 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thiên (từ thửa 130 tờ bản đồ 16) - Ông Khang, Ông Cương ( đến thửa 499, thửa 140 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Song (từ thửa 388 tờ bản đồ 14) - Bà Mai (đến thửa 308 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Ngũ, Ông Mỹ (từ thửa 747, thửa 370 tờ bản đồ 14) - Ông Liễu, ông Tám (từ thửa 409, thửa 410 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Xuyến, ông Đoàn (từ thửa 371,372 tờ bản đồ 14) - Ông Mẫn (đến thửa 110, thửa 387 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Phượng, ông Thuyên (từ thửa 373, thửa 374 tờ bản đồ 14) - Ông Mạnh (thửa 123 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Huệ, ông Tớn (thửa 355, thửa 356 tờ bản đồ 14) - Ông Hoàng, Ông Bốn ( đến thửa 212, thửa 214 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Nam, ông Phương (thửa 322, thửa 737 tờ bản đồ 14) - Ông Nam, ông Nghĩa (Thửa 58, thửa 45 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hùng, ông Tuyến (thửa 521, thửa 324 tờ bản đồ 14) - Ông Nam, ông Sỹ (đến thửa 46, thửa 47 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Lan, ông Nhân (thửa 343, thửa 325 tờ bản đồ 14) - Ông Mưu, ông Thành (đến thửa 463, thửa 494 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Tâm ( thửa 777, thửa 345 tờ bản đồ 14) - Ông Trung ( đến thửa 495 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thu, ông Duyệt (thửa 222, Thửa 414 tờ bản đồ tờ bản đồ 16) - Ông Hòa (Đến Thửa 458, thửa 197 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Tú, ông Chiến (từ thửa 177, thửa 186 tờ bản đồ 16) - Ông Thắng ( thửa 750 tờ bản đồ 06)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Hàm ( từ thửa 752 tờ bản đồ 06) - Ông Minh ( đến thửa 779 tờ bản đồ 06)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Tuyến đường QH 18m - Khu quy hoạch dân cư Đồng Rộc kẽ, xóm Nam Xuân ( xóm 1,2 cũ), xã Diễn Xuân
Từ thửa 523, thửa 522 tờ bản đồ 13 - Đến thửa 683, thửa 682 TĐB 14
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Tuyến đường QH 13.5m -Khu quy hoạch dân cư Đồng Rộc kẽ, xóm Nam Xuân ( xóm 1,2 cũ), xã Diễn Xuân
Từ thửa 521, thửa 520 tờ bản đồ 13 - Đến thửa 687 tờ bản đồ 14
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giao thông 7m - Khu quy hoạch dân cư Đông Tum
Từ thửa 377, thửa 391 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 378 tờ bản đồ 05
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giao thông 7m - Khu quy hoạch dân cư Đông Tum
Từ thửa 405 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 392 tờ bản đồ 05
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giao thông 7m - Khu dân cư vùng Đồng Tum
Từ thửa 377, thửa 391 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 378 tờ bản đồ 05
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giao thông 7m - Khu dân cư vùng Đồng Tum
Từ thửa 405 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 392 tờ bản đồ 05
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thuần (từ thửa 197, tờ bản đồ 11) - Bà Liêm (đến thửa 76, tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Cương, Ông Ngọc (từ thửa 198 thửa 199 tờ bản đồ 11) - Ông Tình, Bà Thảo (đến thửa 498, thửa 65 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Khu dân cư mới Cồn Dinh ( từ thửa 223 tờ bản đồ 9 ) - Trục xóm 5 ( đến thửa 29 tờ bản đồ 9)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hùng, ( từ thửa 255, thửa 272 tờ bản đồ 03) - Ông Nguyên ( đến thửa 199 tờ bản đồ 12)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Anh Trung, Anh Nghĩa (Từ thửa 434, thửa 399 tờ bản đồ 03) - Ông Hữu, ông Thọ (đến Thửa 28, thửa 59 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C giáp ranh xóm Trung Xuân và Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hiển, ông Đình (Từ thửa 486, thửa 499 tờ bản đồ 03) - Ông Chu, Ông Đuân (đến thửa 103, 379 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thanh (Từ 287 tờ bản đồ 03) - Ông Trường (Đến thửa 484,tờ bản đồ 03)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Mạnh, Ông Song (Từ thửa 289 tờ bản đồ 03; Thửa 228 tờ bản đồ 12) - Bà Sung; Ông Thanh (đến 839 tờ bản đồ 03; thửa 95 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hiếu, ông Dũng (Từ thửa 213, 214 tờ bản đồ 12) - Ông Bốn, Ông Minh (Đến thửa 96, thửa 97 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Diễn , Ông Hưng (Từ thửa 277, 278 tờ bản đồ 12) - Bà Thi, Ông Lạc (Đến thửa 87, thửa 88 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hường (Từ thửa 476, tờ bản đồ 12) - Ông Tùng, ông Toàn (Đến Thửa 198, 232 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Bá, Ông Trung (Từ thửa 126,116 tờ bản đồ 12) - Ông Lạn, ông Toàn (Đến Thửa 216,218 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hòa (Từ thửa đất 117 tờ bản đồ 12) - Ông Phú (đến thửa 123, tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Phi, ông Thi (Từ thửa 549, Thửa 576 tờ bản đồ 03) - Ông Khang, Ông Bảy (đến thửa 195, thửa 210 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Khiêm, Ông Lực (Từ thửa 617,832 tờ bản đồ 03) - Ông Văn, Ông Xuân (Đến thửa 668, 297 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân giáp xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Trung, Ông Hưng (từ thửa 328, 369 tờ bản đồ 14 ) - Ông Ông Thắng, Ông Thành Đến thửa 381,307 tờ bản đồ 14 )
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Dung, Ông Thu (từ thửa 351 tờ bản đồ 13; Thửa 01 tờ bản đồ 14) - Nhà Văn Hóa xóm 2, Ông Uy (thửa 340 tờ bản đồ 13, thửa 08 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh Ql7 vào khu đấu giá Rộc kẽ - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Chương (từ Thửa 66 tờ bản đồ 14) - Ông Thịnh (đến Thửa 132 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giáp ranh khu đấu giá Rộc kẽ - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Quy (từ thửa 62 tờ bản đồ 14) - Ông Chương (Đến thửa 66 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Trang, Ông Nam ( thửa 67, thửa 88 tờ bản đồ 14) - Ông Duyên (Đến thửa Thửa 83 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường Nhựa nhánh QL7B xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Cường, Bà Khánh (Thửa 79, thửa 63 tờ bản đồ 15) - Ông Lý (Đến thửa 106 tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Kiên (Từ thửa 518 tờ bản đồ 03) - Ông Nam ( Đến thửa 619 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Lô (Từ thửa 519 tờ bản đồ 03) - Ông Khiêm (Đến Thửa 262 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Phán, Bà Tuyết (từ thửa 162, 163 tờ bản đồ 13) - Ông Bắc, bà Hòa ( đến thửa 197, thửa 518 tờ bản đồ 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Việt (Thửa 164, thửa 616 tờ bản đồ 13) - Ông Hoa (đến thửa 199, 200 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Chín, ông Thai (từ Thửa 141, thửa 142 tờ bản đồ 14) - Ông Tần (Đến Thửa 246 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Giang, Bà Liên ( Từ thửa 150, thửa 151 tờ bản đồ 13) - Ông Minh, Ông Hải (Đến Thửa 184; thửa 181 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Từ Thửa 380 tờ bản đồ 13 - Ông Trầm, Ông Thi (Đến 154, thửa 126 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Lực, Ông Kỳ (từ thửa 84, thửa 85 tờ bản đồ 14) - Ông Trầm, Ông Thi (Đến thửa127 , thửa 129 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Từ thửa 78 tờ bản đồ 15 - Đến thửa 97 tờ bản đồ 15
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hùng (Từ thửa 64,65 tờ bản đồ 15 - Ông Tài, Ông Tám (Đến thửa 107, thửa 108 tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Từ thửa 886 tờ bản đồ 06 - Ông Thi (Đến thửa 09, tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Từ thửa 886 tờ bản đồ 06 - Ông Trà (Đến thửa 10,11, tờ bản đồ 15)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Ái (Từ thửa 308 tờ bản đồ 14) - Bà Cư ( đến thửa 724 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Ngọc (từ thửa 295 tờ bản đồ 14) - ông Hùng ( đến thửa 269 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Tùy ( thửa 522, thửa 547 tờ bản đồ 14) - Ông Toàn Bà Lài( thửa 312, 523 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thành (thửa 283 tờ bản đồ 14) - Ông Hùng ( thửa 266 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Bảy (thửa 267 tờ bản đồ 14) - Ông Đoàn (847, 848 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Bái (thửa 839 tờ bản đồ 14) - Ông Tám, Ông Nhiên (thửa 704, thửa 271 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thuyên, bà Huệ (thửa 239, thửa 255 tờ bản đồ 14) - Ông Thanh (thửa 272 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Xuân - Xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Mai, Ông Thạch ( Từ thửa 809, thửa 467 tờ bản đồ 14) - Ông Dũng , Ông Thành (đến thửa 407,424 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Mạnh, Ông Hải (từ thửa 21, Thửa 345 tờ bản đồ 16) - Ông Hoành ( Đến thửa 496 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Mận, ông Viên (từ thửa 95, thửa 81 tờ bản đồ 16) - Ông Thiết, ông Khán (Đến thửa 90, thửa 93 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thiên (từ thửa 130 tờ bản đồ 16) - Ông Khang, Ông Cương ( đến thửa 499, thửa 140 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Song (từ thửa 388 tờ bản đồ 14) - Bà Mai (đến thửa 308 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Ngũ, Ông Mỹ (từ thửa 747, thửa 370 tờ bản đồ 14) - Ông Liễu, ông Tám (từ thửa 409, thửa 410 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Xuyến, ông Đoàn (từ thửa 371,372 tờ bản đồ 14) - Ông Mẫn (đến thửa 110, thửa 387 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Phượng, ông Thuyên (từ thửa 373, thửa 374 tờ bản đồ 14) - Ông Mạnh (thửa 123 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Huệ, ông Tớn (thửa 355, thửa 356 tờ bản đồ 14) - Ông Hoàng, Ông Bốn ( đến thửa 212, thửa 214 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Nam, ông Phương (thửa 322, thửa 737 tờ bản đồ 14) - Ông Nam, ông Nghĩa (Thửa 58, thửa 45 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Hùng, ông Tuyến (thửa 521, thửa 324 tờ bản đồ 14) - Ông Nam, ông Sỹ (đến thửa 46, thửa 47 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Lan, ông Nhân (thửa 343, thửa 325 tờ bản đồ 14) - Ông Mưu, ông Thành (đến thửa 463, thửa 494 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Tâm ( thửa 777, thửa 345 tờ bản đồ 14) - Ông Trung ( đến thửa 495 tờ bản đồ 14)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Thu, ông Duyệt (thửa 222, Thửa 414 tờ bản đồ tờ bản đồ 16) - Ông Hòa (Đến Thửa 458, thửa 197 tờ bản đồ 16)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Ông Tú, ông Chiến (từ thửa 177, thửa 186 tờ bản đồ 16) - Ông Thắng ( thửa 750 tờ bản đồ 06)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường GTNT xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
Bà Hàm ( từ thửa 752 tờ bản đồ 06) - Ông Minh ( đến thửa 779 tờ bản đồ 06)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hoa - Xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Xuân cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Tuyến đường QH 18m - Khu quy hoạch dân cư Đồng Rộc kẽ, xóm Nam Xuân ( xóm 1,2 cũ), xã Diễn Xuân
Từ thửa 523, thửa 522 tờ bản đồ 13 - Đến thửa 683, thửa 682 TĐB 14
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Tuyến đường QH 13.5m -Khu quy hoạch dân cư Đồng Rộc kẽ, xóm Nam Xuân ( xóm 1,2 cũ), xã Diễn Xuân
Từ thửa 521, thửa 520 tờ bản đồ 13 - Đến thửa 687 tờ bản đồ 14
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giao thông 7m - Khu quy hoạch dân cư Đông Tum
Từ thửa 377, thửa 391 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 378 tờ bản đồ 05
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giao thông 7m - Khu quy hoạch dân cư Đông Tum
Từ thửa 405 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 392 tờ bản đồ 05
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giao thông 7m - Khu dân cư vùng Đồng Tum
Từ thửa 377, thửa 391 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 378 tờ bản đồ 05
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường giao thông 7m - Khu dân cư vùng Đồng Tum
Từ thửa 405 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 392 tờ bản đồ 05
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Quảng Châu Xã Quảng Châu
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Diễn Liên cũ
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 6 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Hai Xóm 6 ( từ thửa đất 108 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 6 nhà ông Phạm Quang Trung (đến thửa số 484 , tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Tây đường ĐH254 xóm 6 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Cao Xuân Mạnh Xóm 6 ( từ thửa đất 74 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 6 nhà Ông Cao Xuân Triển (đến thửa số 265 , tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư Vùng Còn Bể Đầu - Xã Diễn Liên cũ
Nhà ông Cao Xuân Đồng ( từ thửa đất 02 tờ bản đồ 16 ) - Cuối Ông Nguyễn Văn Tài (đến thửa số 46 , tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Diễn Liên cũ
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Bà Trần Thị Diệu Xóm 7 ( từ thửa đất 07 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 7 nhà ông Trần Xuân Cảnh (đến thửa số 113 , tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Tây đường ĐH254 xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Trần Văn Sơn Xóm 7 ( từ thửa đất 02 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 7 nhà Ông Trần Ngọc Lương (đến thửa số 71 , tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà ông Trần Văn Lục ( từ thửa đất 28 tờ bản đồ 17 ) - Cuối Ông Nguyễn Văn Quế (đến thửa số 74 , tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Hường Xóm 7 ( từ thửa đất 107 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 7 nhà ông Nguyễn Cảnh Phượng (đến thửa số 242 , tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Chu Văn Thảnh ( từ thửa đất 63 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 7 nhà Ông Nguyễn Văn Thích (đến thửa số 254 , tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - Xã Diễn Liên cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Bà Hồ Thị Sử ( từ thửa đất 76 tờ bản đồ 17 ) - Cuối Ông Hồ Văn Tá (đến thửa số 08 , tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Hồ Văn Hiếu Xóm 8 ( từ thửa đất 107 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 8 nhà ông Phạm Văn Sơn (đến thửa số 45 , tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Võ Thế Tụy ( từ thửa đất 387 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 8 nhà Ông Phạm Khắc Hòe (đến thửa số 75 , tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Quảng Châu Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 8 - Xã Diễn Liên cũ
Nhà Ông Phạm Văn Thơm Xóm 8 ( từ thửa đất 82 tờ bản đồ 15 ) - Cuối xóm 8 nhà ông Võ Kỷ Tỵ (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Châu

5/5 - (1254 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?