Bảng giá đất xã Quế Sơn Trung, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Quế Sơn Trung, thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Quế Sơn Trung, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:
– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.
– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.
– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.
– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.
– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.
Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)
– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.
– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.
– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.
2.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
2.1.3. Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Quế Sơn Trung, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Quế Sơn Trung, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
Xã Quế Sơn Trung Sắp xếp từ: Các xã Quế Mỹ, Quế Hiệp, Quế Thuận, Quế Châu.
Bảng giá đất huyện Quế Sơn năm 2026
Khu vực: huyện Quế Sơn.
Loại đất: Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 288.000 đến 768.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cầu bà Nhạn → đến cống Đồng Dương |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Phương 6 Mão → đến nhà đất ông 2 Ngôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến cống bà Trước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã tư xã (Thổ cư bà Ngọc bún phía Đông đường và thổ cư ông Thu phía Tây đường) → đến hết nhà đất ông Thêm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Phong → đến hết nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh → đến nhà ông Tâm(Nam đường) nhà ông Tiên(Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ cầu kênh Phú Ninh → đến chân cầu đường Cao Tốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 09.QS (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ cầu sông Lĩnh → đến ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Tấn → đến hết Nhà thờ tộc Võ. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ đất nhà bà Cửu → đến giáp trường tiểu học Quế Hiệp, thôn Trung Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 38-46 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Cam → đến hết đất nhà ông Tự |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS (Quế Long - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ nhà ông Trần Huy → đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường) đường vào mỏ đá (Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 (chợ Nón → đến hết đất nhà ông Viết (Nam đường), ông Lan (Bắc đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã Quế Mỹ → đến Cầu Chợ Đụn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Đoạn từ cống trên nhà ông Lực → đến giáp xã Quế Thuận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất bà Hà Thị Du → đến giáp Quế Thuận |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ gốc Gáo → đến cống trên nhà ông Nguyễn Văn Huân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh → đến hết trường Mẫu giáo |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Dũng → đến cuối tuyến |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ giáp ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) → đến kênh Thủy lợi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Thanh - Bà Hường → đến hết đất nhà bà Chiến (cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH08.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống thoát nước số 3 → đến cầu Rù Rì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai (khu dân cư tổ 5) - Thị trấn Đông Phú đến hết nhà đất ông Cao Ngọc Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 → đến cống Vị |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ĐT 611 → đến cầu máng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Ngã tư đường nhà ông Cơ → đến nhà ông Lữ (ngã 3 đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư cách chợ từ mét 26 → đến 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Các kiệt còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú 100m đầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống 9 Nam cầu Bầu Gia |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ UBND xã → đến hết đất nhà ông Sáu Khai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ĐT 611 → đến đất nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới → đến hết đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Trần Chi → đến giáp đường ĐH 18.QS (Đường ĐX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp Nút G18 (Từ Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) → đến cầu Chẩn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm → đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) → đến Ngã 3 cây Muồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ đường điện 500KV → đến hết sân vận động xã Quế Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất bà Lợi → đến cầu Nà Ban |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng → đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) → đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) → đến cầu ông Tô |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 24-27 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) → đến hết đất nhà ông Hoá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất ông Tài → đến hết đất ông Hiền (cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà ông Thụy → đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) → đến hết đất nhà ông Lưu Đức (thôn Thạnh Mỹ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS → đến cầu ông Tô |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân → đến giáp sông Ly Ly |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 17.QS - Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ kênh thủy lợi → đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ hết trường Tam Mỹ → đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến hết đất nhà ông Tô Tráng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA → đến Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trung Hòa - Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị) từ cuối thổ cư ông Hòe → đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) → đến giáp xã Duy Trung |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất nhà ông Đông → đến hết đất nhà ông Tý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Hóa (mù) → đến hết đất nhà ông Thanh (Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bêtông >=2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) → đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) → đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) → đến cuối đường |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước Đoạn từ cầu Khe Dừa → đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh → đến Trạm y tế (củ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Thêm → đến ngã 3 HTX cũ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH17.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn giáp thị trấn Đông phú dọc theo tuyến đường TT Đông Phú suối Tiên → đến hết đất nhà ông Võ Quyền (giáp xã Quế Thuận) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) → đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư cầu Bà Rén |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) → đến hết trường Tam Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn còn lại → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bê tông từ 2 - 2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ kênh Phước Chỉ → đến cống ông Thố |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ → đến hết Giếng Bộng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bầu Gia → đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Trần Hữu Phức → đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ trường Tiểu học Quế Mỹ → đến cầu Ông Cống |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Trường tiểu học Quế Phú 1 → đến cầu Bờ Hàn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ → đến kênh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Quang (Đào) (bên ông Hồng) → đến hết đất nhà bà Một- giáp đường ĐX (kề Trạm hạ thế điện) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) → đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Hiếu) → đến hết đất nhà ông Sen |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Hoa) → đến ngõ 4 (lò vôi cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Năm) → đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất Mười Toàn → đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà đất chín Nông → đến giáp ngã tư đất nhà ông Dũng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Nhà thờ tộc Võ → đến giáp địa phận xã Quế Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Huấn → đến kênh thuỷ lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Tiếp giáp ĐH 09.QS - Đoạn từ đất nhà ông Kỳ → đến giáp đất nhà bà Hồng (giáp ĐH 10.QS) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy → đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tự → đến đường Cao Tốc |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ ngã Ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) → đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ chân cầu đường Cao Tốc → đến đường điện 500 KV |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) → đến cầu Chìm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 27-33 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A → đến cống chui đường cầu Bà Rén mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp đường thôn + trạm bơm điện) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Thận đến giáp trục đường ĐX của xã Duy Thành, huyện Duy Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống thủy lợi (giáp nhà đất ông Trần Thanh Tuấn) → đến ngã 3 Cây Kết (thôn Bà Rén) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Từ xã Quế Minh → đến giáp đường ĐT611B |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (Hai Tạ) → đến giáp đất nhà bà Yến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ thổ cư bà Phước thôn Mộc Bài → đến giáp đường ĐH 2.QS |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A → đến hết trường tiểu học Quế Phú 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trường tiểu học Quế Phú 1 → đến trạm xá cũ (đường lên dốc ông Hùng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới → đến cuối tuyến (nhà ông Ánh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 09.QS (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) → đến giáp địa giới xã Quế Phong-Quế Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm → đến cầu kênh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Trạm y tế → đến hết đất nhà ông Cam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ Từ giáp đường ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ sân vận động xã Quế Mỹ → đến cống trên nhà ông Lực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoan từ cổng UBND xã → đến giáp kênh Việt An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoan từ ngã ba đường ĐH 11.QS - ĐH 19.QS → đến hết nhà đất ông Đặng My |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ cầu Sông vệ → đến sông Ly Ly |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn Địa giới Quế Long-Quế Phong → đến nhà đất ông Vũ (Nam đường) đến ngã ba đi quán Thượng(Bắc đường), |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Mè Tré → đến ngã 3 (đi Đồng Thiết) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông nội đồng → đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến giáp đường ĐH 6.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất Bác sỹ Thắng → đến hết nhà đất ông Xiêm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) → đến hết đất nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) → đến hết đất nhà bà Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Các đoạn còn lại trong khu trung tâm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ngã 3 đường vào nhà 2 Ngôn → đến ngã 3 cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 20.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT611 (nhà ông Hai Dư), → đến hết đất nhà ông Đào. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ đường một chiều → đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ hết trường tiểu học Quế Long → đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên → đến giáp nhà đất ông Nhiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú Các đoạn còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ mét 51 → đến hết đất nhà ông Mao |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Diệu (đường đi Quế Phong) → đến hết đất nhà ông Điền |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Tùng (Rèn) → đến kênh thuỷ lợi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất nhà thờ tộc Nguyễn → đến giáp kênh thuỷ lợi (kênh hồ Giang) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Thiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Tám tổ dân phố Hương Yên đi Bình Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà ông Thuấn, ông Quý → đến cầu An Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ cầu Tiền Hiền → đến hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) → đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh → đến hết đất nhà bà Lan |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Ninh Phước |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn cầu Nà Ban → đến giáp địa giới Nông Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Dũng gò |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Đặng My → đến cầu Sông Vệ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ cống trên nhà ông Nguyễn văn Huân → đến Trường Tiểu học Quế Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ trường Mẫu giáo → đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Quế Phú → đến cống 9 Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) → đến hết đất nhà bà Lý -Phụng (giáp đường bê tông) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu bàu Vàng → đến cống TF4 đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ nhà SHND thôn An Xuân cũ → đến ngã ba Cây Cốc |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào Trại Gà → đến kênh Phước Chỉ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ Giếng Bộng → đến hết đường Cao Tốc |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ kênh Việt An → đến giáp nhà đất Bác sỹ Thắng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Cống Bà Xụt → đến giáp xã Quế Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Cống 3 Cả → đến kênh chính Phú Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ kênh Phú Ninh → đến đường sắt |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Cầu Thiều → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Cống bà Xụt → đến cầu Thiều |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Tính cho trên 100 m → đến 200 m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông Trình +HTX) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Nhiên → đến hết nhà đất ông Bùi Tư |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Danh → đến hạ thế ODA thôn 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Hoá → đến hết đất nhà ông Nghiễm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến hết đất nhà ông Thuận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà bà Lan → đến hết đất nhà ông Lợi - Sương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ Hội chữ thập đỏ → đến hết đất nhà ông Huấn (PGD) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống bà Trước → đến cầu bà Nhạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ngã 3 cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa → đến hết kênh chính Bắc Việt An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà bà Thắm → đến hết đất nhà ông Châu thôn Đồng Thành |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Thái Văn Tùng (Bắc đường), hết đất nhà bà Lê Thị Mai (Nam đường) → đến cầu ông Luân (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Tính cho trên 100 m → đến 200 m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông Trình +HTX) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Linh → đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên Các tuyến đường trong Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Khánh → đến hết đất nhà ông Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) → đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú → đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường → đến hết thổ cư ông Thạnh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tiếp giáp ĐH 06.QS (ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ĐH 6.QS (nhà ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Điền → đến hết đất nhà ông Chiêm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 30.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ QL1A → đến giáp địa giới Hương An (Cầu An Phú) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba An Xuân → đến nhà SHND thôn An Xuân cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà bảy xạ) → đến giáp ĐH 3.QS |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1A (Trường Nguyễn Văn Cừ) → đến giáp tuyến đường ĐH 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Quảng) → đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ → đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông → đến giáp xã Quế Châu (đường đi Suối Tiên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ → đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 33-37 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Mè Tré |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến –Phú Trang) → đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh → đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) - (từ đất nhà bà Thanh, bà → Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công (Ven bao) → đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Thuận → đến kênh thuỷ lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) → đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Hoanh vào sâu 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ kho A15 → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh → đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) - (từ đất nhà bà Thanh, bà → Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công (Ven bao) → đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Thuận → đến kênh thuỷ lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) → đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Hoanh vào sâu 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ kho A15 → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn từ ông Cang đi ông Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 5.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ Cầu ông Để → đến hết chợ Sơn Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ cầu Nông Sơn → đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) → đến bến phà Nông Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ quán ông Vui → đến đất nhà ông Phan Nuôi rẽ xuống đất nhà ông Chín (giáp mương thủy lợi) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Đoạn còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Nhà bà Đính → đến nhà đất ông Hồ Viết Thuận |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ thổ cư bà Sương → đến bà Lầu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn giáp đường ĐT 611B → đến cống kênh N32 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh → đến nhà ông Tâm(Nam đường) nhà ông Tiên(Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 09.QS (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ cầu sông Lĩnh → đến ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp đường ĐT 611B → đến cầu ông Thìn (Tây đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH22.QS (Quế An - Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Đức, hết đất nhà ông Hoàng Đức Kha → đến giáp xã Quế Minh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Tấn → đến hết Nhà thờ tộc Võ. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 29.QS - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Lường, hết đất nhà ông Lê Văn Sáu → đến giáp cầu ông Luân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Liễu (Bắc đường), từ hết đất nhà ông Trần Văn Thu (Nam đường) → đến ngõ ông Nghị (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Võ Văn Tân (Bắc đường), hết đất nhà Võ Văn Quế (Nam đường) → đến giáp đường ĐH09.QS (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp đường 611B đối diện nhà đất ông Minh → đến hết nhà đất ông Trần Văn Thanh (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ đất nhà bà Cửu → đến giáp trường tiểu học Quế Hiệp, thôn Trung Hạ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 38-46 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Vinh → đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Hiền → đến giáp cống bà Phò -giáp đường ĐX, (thôn Dưỡng Mông Tây) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã tư xã (Thổ cư bà Ngọc bún phía Đông đường và thổ cư ông Thu phía Tây đường) → đến hết nhà đất ông Thêm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Phong → đến hết nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cầu bà Nhạn → đến cống Đồng Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư cách chợ từ mét 26 → đến 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Các kiệt còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú 100m đầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 17.QS - Đường thị trấn đi Suối Tiên - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Mai Quyền (ĐH 07.QS) → đến giáp xã Quế Châu (Đường thị trấn đi Suối Tiên) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu gò Da → đến giáp kênh (mở hết đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ Từ kênh → đến giáp xã Quế Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Cam → đến hết đất nhà ông Tự |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ địa giới xã Quế Thuận → đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS (Quế Long - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ nhà ông Trần Huy → đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ đất nhà ông Quyền (Bắc đường) đường vào mỏ đá (Nam đường) → đến địa giới Quế Thuận-Quế Hiệp. |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ đất nhà ông Viết (Nam đường), ông Lan (Bắc đường) → đến địa giới xã Quế Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường) đường vào mỏ đá (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 (chợ Nón → đến hết đất nhà ông Viết (Nam đường), ông Lan (Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế Mỹ Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh → đến hết đất nhà Hà Thìn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ trạm điện hạ thế → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền → đến giáp ĐH 21.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Đoạn từ nhà Nguyễn Thị Xuân → đến hết nhà Nguyễn Xuân Hương |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Đoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng → đến ngã tư rừng Mùn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Phan Văn Trà → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường → đến hết đất nhà ông Phan Văn Học |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ cầu Ông Cống → đến cầu Đập Măng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Huỳnh Sáu → đến hết đường điện trung thế |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ gốc Gáo → đến cống trên nhà ông Nguyễn Văn Huân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh → đến hết trường Mẫu giáo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ UBND xã → đến hết đất nhà ông Sáu Khai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ĐT 611 → đến đất nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống 9 Nam cầu Bầu Gia |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Dũng → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba Cây Cốc → đến ngã ba đường vào Trại Gà |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ cống Ông Thố → đến cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới → đến hết đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất bà Hà Thị Du → đến giáp Quế Thuận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Mực → đến cuối tuyến (hết đất ông Nhì, ông Dũng - ĐX 1) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ giáp ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) → đến kênh Thủy lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ cống Vị → đến cầu Bà Tích |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 → đến cống Vị |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu ông Luân → đến giáp xã Quế Minh (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cầu máng → đến giáp xã Quế Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ĐT 611 → đến cầu máng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Ngã tư đường nhà ông Cơ → đến nhà ông Lữ (ngã 3 đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Trần Chi → đến giáp đường ĐH 18.QS (Đường ĐX) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà thờ tộc Nguyễn → đến hết đất nhà ông Sáu Kiên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tùng → đến hết đất nhà ông Bách |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ Chùa An Xuân → đến hết đất nhà thờ Tộc Trần |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà bà Phạm Thị Huệ → đến ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy → đến Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp Nút G18 (Từ Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) → đến cầu Chẩn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Đường bê tông >=2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ hết trường Tam Mỹ → đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu ông Thìn (Đông đường) → đến giáp xã Quế Minh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 611 ngoài quy định có trong bảng giá đất ở dưới - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tính cho 100m đầu từ ĐT 611 đi vào |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân → đến giáp sông Ly Ly |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ cầu Chẩn → đến hết cầu Tiền Hiền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp ĐT 611B hết đất nhà ông Lê Văn Quang → đến ngã ba thôn Đông Sơn (cũ) (cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) → đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong → đến đường vào chợ Thơm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) → đến đường vào UBND xã Sơn Viên (cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Xuân Mai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) → đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) → đến cầu ông Tô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà ông Thụy → đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) → đến hết đất nhà ông Lưu Đức (thôn Thạnh Mỹ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS → đến cầu ông Tô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến hết đất nhà ông Tô Tráng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ đường Cao Tốc → đến Cầu Chui |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) → đến hết thổ cư bà Bá |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Lê Út |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền → đến hết đất nhà bà Trần Thị Hiến |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA → đến Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trung Hòa - Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị) từ cuối thổ cư ông Hòe → đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) → đến giáp xã Duy Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất nhà ông Đông → đến hết đất nhà ông Tý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 29.QS - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu Ông Luân → đến giáp xã Quế Minh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bêtông >=2,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ĐH 6.QS (nhà sinh hoạt thôn) → đến giáp xã Quế Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ cao tốc → đến cầu Đò Hường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Tiếp giáp ĐH 12.QS - Đoạn từ hết đất nhà ông Phạm Văn Thế → đến giáp đất xã Quế Thuận |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Khương) → đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Sanh → đến giáp đường giao thông ĐH |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) → đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) → đến cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh → đến Trạm y tế (củ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Thêm → đến ngã 3 HTX cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước Đoạn từ cầu Khe Dừa → đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Nhà thờ tộc Võ → đến giáp địa phận xã Quế Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ đường điện trung thế → đến ngã tư nhà ông Thắng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Từ cống kênh N32 → đến giáp ranh giới Quế Phong |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Tiếp giáp ĐH 09.QS - Đoạn từ đất nhà ông Kỳ → đến giáp đất nhà bà Hồng (giáp ĐH 10.QS) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn còn lại → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bê tông từ 2 - 2,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Trường tiểu học Quế Phú 1 → đến cầu Bờ Hàn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ → đến kênh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Tuân → đến giáp kênh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ trường Tiểu học Quế Mỹ → đến cầu Ông Cống |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ kênh Phước Chỉ → đến cống ông Thố |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ → đến hết Giếng Bộng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bầu Gia → đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Trần Hữu Phức → đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) → đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Hiếu) → đến hết đất nhà ông Sen |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Hoa) → đến ngõ 4 (lò vôi cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Năm) → đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất Mười Toàn → đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà đất chín Nông → đến giáp ngã tư đất nhà ông Dũng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Lan → đến cuối thôn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A → đến cống chui đường cầu Bà Rén mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp đường thôn + trạm bơm điện) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Thận đến giáp trục đường ĐX của xã Duy Thành, huyện Duy Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) → đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống nhà bà Phò → đến giáp địa giới xã Duy Trung - Duy Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lê Được → đến đất nhà bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) → đến hết đất nhà ông Thìn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà bà Xuân (giáp đường ông Lê Được → đến bà Điểm) đến đường ĐX 1 (nhà ông Nguyễn Nga) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tự → đến đường Cao Tốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ ngã Ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) → đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy → đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) → đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) → đến cầu Chìm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Từ xã Quế Minh → đến giáp đường ĐT611B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới → đến cuối tuyến (nhà ông Ánh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu Bờ Hàn → đến đường dẫn đến cầu Trà Đình |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà bà Quá → đến nhà bà Hàng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Trạm y tế → đến hết đất nhà ông Cam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ Từ giáp đường ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cầu Ông Nguyên → đến cổng chào tổ 5 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế Mỹ Tính cho trên 100 m → đến 200 m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Đường bê tông 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 09.QS (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) → đến giáp địa giới xã Quế Phong-Quế Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông nội đồng → đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 28.QS (Quế Minh - Quế An - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ giáp ngã ba ĐH 19.QS → đến hết sân bóng tổ 9 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 28.QS (Quế Minh - Quế An - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ sân bóng tổ 9 → đến giáp xã Quế An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ cầu Rù Rì → đến giáp kênh Việt An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ giáp nhà ông Xiêm → đến kênh N2 Việt An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoan từ cổng UBND xã → đến giáp kênh Việt An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất Bác sỹ Thắng → đến hết nhà đất ông Xiêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ cầu Đập Măng → đến Cầu Kênh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ ngã tư nhà ông Thắng → đến ngã ba tập kết rác |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoan từ ngã ba đường ĐH 11.QS - ĐH 19.QS → đến hết nhà đất ông Đặng My |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ cầu Sông vệ → đến sông Ly Ly |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ kênh Việt An → đến giáp xã Quế An, cầu ông Thìn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngõ ba bà Lầu → đến hết trường TH thôn Phước Long |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất bà Lầu → đến hết nhà đất ông Lựu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Quảng → đến hết đất nhà ông Võ Quyền |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà bà Võ Thị Năm → đến hết đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ giáp đất nhà bà Xuyên → đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) → đến hết đất nhà bà Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ thổ cư ông Trần Tài thôn Mộc Bài → đến giáp đường ĐH đi thôn Phương Nghệ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ tiếp giáp ĐH 02.QS (ông Trương Quang Hùng, cầu Gò Da) → đến hết tuyến |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (ông Võ Hữu Thạnh) → đến giáp đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) → đến hết đất nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lưu Đức → đến hết đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Cơ → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuần (thôn Bà Rén) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Sáu Kiên → đến hết đất nhà ông Tùng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Bách → đến cầu Chín Rốn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu → đến giáp đường ĐH 23 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ thổ cư bà Bá → đến giáp đường ĐH23.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã ba Cồn Cứt Sắt → đến hết đất nhà ông Chiến |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà ông Tùng (thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Biền |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến tới giáp đường ĐH15 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến giáp đường GTNT |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã 3 nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Trần Ngọc Triều |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Tài |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hiến → đến giáp đường ĐH 23 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ trường Tiểu học → đến giáp đường ĐH 23.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ ngõ ông Nghị (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) → đến giáp Quế Phong (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Lâm (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến hết đất nhà bà Phạm Thị Tuyết (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết nhà đất ông Nguyễn Thành Phương (Nam đường), hết nhà đất bà Phạm Thị Tạo (Bắc đường) → đến hết nhà đất ông Võ Đại Lộc thôn Tây Trà (Cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT611B- Đoạn từ hết nhà đất ông Nguyễn Đình Phương (Nam đường), hết sân vận động thôn Tây Trà (Bắc đường) → đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) thôn Tây Trà |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết nhà đất ông Hà Lam Hùng (Nam đường), ông Nguyễn Văn Sâm (Bắc đường) → đến giáp hết đất nhà ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết trường Mẫu giáo cũ (Nam đường), hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ (Bắc đường) → đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Trọng thôn Thắng Đông (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B -Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (Nam đường) → đến giáp đường ĐH 9.QS thôn Châu Sơn Đông cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ hết đất nhà ông Trần Phú, hết đất nhà ông Trần Văn Vũ → đến kênh N3.2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ đường ĐH9.QS hết nhà đất bà Trần Thị Anh → đến kênh N3.2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận - Xã Quế Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ngã 3 đường vào nhà 2 Ngôn → đến ngã 3 cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 20.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT611 (nhà ông Hai Dư), → đến hết đất nhà ông Đào. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ hạ thế thôn 2 → đến Cống Nà Cảng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Nhân đi Dốc Đập |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ xưởng của ông Thanh → đến hết nhà đất bà Dương Thị Thành |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp với đường ĐH (UBND xã) → đến hết đất nhà ông Thái Như Lan |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ hết trường tiểu học Quế Long → đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên → đến giáp nhà đất ông Nhiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường có tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Châu (xã Trung du) Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng chào Thôn Phú Vĩnh → đến mương tiêu nước (gần nhà sinh hoạt nhân dân thôn Thượng Vĩnh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn nằm trong khu quy hoạch dân cư thôn Thượng Vĩnh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ đường sắt → đến giáp Quế Hiệp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm → đến cầu kênh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Mè Tré → đến ngã 3 (đi Đồng Thiết) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến giáp đường ĐH 6.QS |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Các đoạn còn lại trong khu trung tâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà ông Thuấn, ông Quý → đến cầu An Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Thiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Tám tổ dân phố Hương Yên đi Bình Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ cầu Tiền Hiền → đến hết tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Đường bê tông từ 2m → đến dưới 2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Diệu (đường đi Quế Phong) → đến hết đất nhà ông Điền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Tùng (Rèn) → đến kênh thuỷ lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ mét 51 → đến hết đất nhà ông Mao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất nhà thờ tộc Nguyễn → đến giáp kênh thuỷ lợi (kênh hồ Giang) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú Các đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn cầu Nà Ban → đến giáp địa giới Nông Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ giáp đất nhà ông Long (ĐT 611) → đến hết đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ tiếp giáp ĐH 02.QS (ông Lê Quang Xuyên) → đến hết đất máy gạo ông Võ Ngọc Hoàng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Trương Thị Ba (phía tây sân vận động Vườn Chuyên) → đến giáp đất nhà bà Yến |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Tuần → đến đất nhà ông Lưu Xá, đến sau vườn cũ ông Từ Viết Nhật (thôn Dưỡng Mông Đông) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14NS - Cụm Công nghiệp Nông Sơn - Xã Quế Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh → đến hết đất nhà bà Lan |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Ninh Phước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Quế Phú → đến cống 9 Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu bàu Vàng → đến cống TF4 đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) → đến hết đất nhà bà Lý -Phụng (giáp đường bê tông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ nhà SHND thôn An Xuân cũ → đến ngã ba Cây Cốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào Trại Gà → đến kênh Phước Chỉ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ Giếng Bộng → đến hết đường Cao Tốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ kênh Việt An → đến giáp nhà đất Bác sỹ Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Đặng My → đến cầu Sông Vệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ cống trên nhà ông Nguyễn văn Huân → đến Trường Tiểu học Quế Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ trường Mẫu giáo → đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ kênh Phú Ninh → đến đường sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Cầu Thiều → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Tính cho trên 100 m → đến 200 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 611 ngoài quy định có trong bảng giá đất ở dưới - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tính cho trên 100 m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Nhiên → đến hết nhà đất ông Bùi Tư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Danh → đến hạ thế ODA thôn 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Khánh → đến hết đất nhà ông Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ngã 3 cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa → đến hết kênh chính Bắc Việt An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 5.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ địa giới xã Quế Thuận → đến giáp Cầu ông Để |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà bà Thắm → đến hết đất nhà ông Châu thôn Đồng Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Thái Văn Tùng (Bắc đường), hết đất nhà bà Lê Thị Mai (Nam đường) → đến cầu ông Luân (cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường K55) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quế An-Quế Long - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Văn Kỳ Thanh (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Văn Tân (Nam đường) → đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) (cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lưu Văn Khách → đến hết đất nhà ông Hiền (đoạn nối tiếp từ ông 4 Bằng đến ông Khách sau chợ Bà Rén) (thôn Dưỡng Mông Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên Các tuyến đường trong Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba An Xuân → đến nhà SHND thôn An Xuân cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà bảy xạ) → đến giáp ĐH 3.QS |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1A (Trường Nguyễn Văn Cừ) → đến giáp tuyến đường ĐH 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Quảng) → đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) → đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú → đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Công Vũ) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Rừng, thôn Xuân Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường → đến hết thổ cư ông Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tiếp giáp ĐH 06.QS (ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ĐH 6.QS (nhà ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ → đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông → đến giáp xã Quế Châu (đường đi Suối Tiên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế Mỹ Đoạn còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) Đoạn từ cầu Khe Rinh → đến cầu Khe Ré |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Điền → đến hết đất nhà ông Chiêm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Mè Tré |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu → đến cầu Ngõ Tiên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ ngã ba (gần nhà ông Phạm Tam) nhà bà Nguyễn Thị Thí → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Bạn → đến giáp đường ĐH 23.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến đường kênh Phú Ninh - Từ giáp xã Quế Phú → đến xã Duy Trung |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 30.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ QL1A → đến giáp địa giới Hương An (Cầu An Phú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ → đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Đoạn từ Cầu Chui → đến giáp kênh Phú Ninh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh → đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) - (từ đất nhà bà Thanh, bà → Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Thuận → đến kênh thuỷ lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) → đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Hoanh vào sâu 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ kho A15 → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công (Ven bao) → đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn từ ông Cang đi ông Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 397.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 5.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ Cầu ông Để → đến hết chợ Sơn Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 397.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ giáp đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh → đến giáp ĐH 07.QS (ông Khải) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ kênh thủy lợi (sau nhà bà Nguyễn Thị Ngoạn) → đến đất nhà ông Ngô Đình Can thôn Trung Vĩnh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ Gò Mưng → đến ngã 3 Cầu Mốc (trừ khu dân cư Nghi Sơn) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) → đến bến phà Nông Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ nhà sinh hoạt thôn Phước Ninh → đến hết đất nhà ông Mai Ba |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) → đến quán ông Lệ (giáp đường ĐX thôn Phù Sa) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) → đến hết đất nhà bà Nghệ (thôn Phù Sa) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn Miếu (khu tái định cư thôn Phù Sa ) → đến đất nhà ông Phan Thú và đến hết đất nhà ông 5 Xuân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 387.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh Phước Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh Phước Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường bêtông >=2,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đường bêtông >=3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Ngô Chơn → đến hết đất nhà bà Nghĩa (cuối thôn Phù Sa) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm bơm thôn Thạnh Hòa (nhà đất ông Nguyễn Hùng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Trung (dọc ven sông Bà Rén) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Liên → đến hết đất nhà ông Nguyễn Qua |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đường bêtông >=2,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Ngô thị Nghiệp → đến hết đất nhà bà Hoa |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ sau nhà thờ tộc Võ (giáp đường ĐX) → đến hết đất nhà ông Phan Mai |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Thìn (giáp đường ĐX) → đến hết đất nhà ông Sang (cuối tuyến) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tuyến từ chợ heo đi giáp xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Đã) → đến hết đất nhà ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (cống TF4) theo kênh thủy lợi → đến hết đất nhà ông Nguyễn Minh Tân và đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 (xóm Núi Đất) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất bà Nguyễn Thị Cưởng) → đến đất nhà ông Đoàn Nhị, thôn Xuân Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Bảy ) → đến hết đất nhà ông Tùng thôn Xuân Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã tư xã (Thổ cư bà Ngọc bún phía Đông đường và thổ cư ông Thu phía Tây đường) → đến hết nhà đất ông Thêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Phong → đến hết nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cầu bà Nhạn → đến cống Đồng Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ cầu Nông Sơn → đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ quán ông Vui → đến đất nhà ông Phan Nuôi rẽ xuống đất nhà ông Chín (giáp mương thủy lợi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Nhà bà Đính → đến nhà đất ông Hồ Viết Thuận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ thổ cư bà Sương → đến bà Lầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn giáp đường ĐT 611B → đến cống kênh N32 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp đường ĐT 611B → đến cầu ông Thìn (Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH22.QS (Quế An - Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Đức, hết đất nhà ông Hoàng Đức Kha → đến giáp xã Quế Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Hiền → đến giáp cống bà Phò -giáp đường ĐX, (thôn Dưỡng Mông Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 29.QS - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Lường, hết đất nhà ông Lê Văn Sáu → đến giáp cầu ông Luân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp đường 611B đối diện nhà đất ông Minh → đến hết nhà đất ông Trần Văn Thanh (cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Liễu (Bắc đường), từ hết đất nhà ông Trần Văn Thu (Nam đường) → đến ngõ ông Nghị (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Võ Văn Tân (Bắc đường), hết đất nhà Võ Văn Quế (Nam đường) → đến giáp đường ĐH09.QS (cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Vinh → đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Đây |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất bà Hà Thị Du → đến giáp Quế Thuận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Đoạn từ ngã ba điểm tập kết rác thải → đến đập Hà Lam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ gốc Gáo → đến cống trên nhà ông Nguyễn Văn Huân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh → đến hết trường Mẫu giáo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Dũng → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS (Quế Long - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Từ nhà ông Trần Huy → đến ngã ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Cam → đến hết đất nhà ông Tự |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường) đường vào mỏ đá (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 (chợ Nón → đến hết đất nhà ông Viết (Nam đường), ông Lan (Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Đường bê tông < 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến hết Nhà Thờ Tộc Đinh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ giáp ĐT 611A (hết nhà đất ông Trữ) → đến kênh Thủy lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà bà Một → đến hết đất nhà ông Tờn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ ngã 3 (nhà ông Trần Văn Thanh) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Nhơn (phía Nam), đất giáp nhà ông Lê Văn Hân (Bắc đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ĐT 611 → đến cầu máng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quế An-Quế Long - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) → đến giáp Quế Long (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ cầu Bà Tích → đến giáp địa giới xã Quế Hiệp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 → đến cống Vị |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Ngã tư đường nhà ông Cơ → đến nhà ông Lữ (ngã 3 đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ cầu Chín Rốn → đến hết đất nhà ông Phạm Tam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà thờ Tộc Trần → đến ngã ba Cồn Cứt Sắt |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã ba trên đất nhà ông Nuôi → đến hết đất nhà ông Bạn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tài → đến hết cầu Đá Sập |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm → đến hết trường Tiểu học |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Các vị trí ngoài quy định trên - Cách đường ĐH trong phạm vi chiều sâu <=100m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 17.QS - Đường thị trấn đi Suối Tiên - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Mai Quyền (ĐH 07.QS) → đến giáp xã Quế Châu (Đường thị trấn đi Suối Tiên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu gò Da → đến giáp kênh (mở hết đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh → đến hết đất nhà Hà Thìn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ trạm điện hạ thế → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền → đến giáp ĐH 21.QS |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Đoạn từ nhà Nguyễn Thị Xuân → đến hết nhà Nguyễn Xuân Hương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Đoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng → đến ngã tư rừng Mùn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Phan Văn Trà → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường → đến hết đất nhà ông Phan Văn Học |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ đất nhà ông Quyền (Bắc đường) đường vào mỏ đá (Nam đường) → đến địa giới Quế Thuận-Quế Hiệp. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ đất nhà ông Viết (Nam đường), ông Lan (Bắc đường) → đến địa giới xã Quế Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ Từ kênh → đến giáp xã Quế Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ địa giới xã Quế Thuận → đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế Mỹ Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba Cây Cốc → đến ngã ba đường vào Trại Gà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ cống Ông Thố → đến cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ cầu Ông Cống → đến cầu Đập Măng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Huỳnh Sáu → đến hết đường điện trung thế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà thờ tộc Nguyễn → đến hết đất nhà ông Sáu Kiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tùng → đến hết đất nhà ông Bách |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ Chùa An Xuân → đến hết đất nhà thờ Tộc Trần |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà bà Phạm Thị Huệ → đến ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy → đến Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ cống Vị → đến cầu Bà Tích |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cầu máng → đến giáp xã Quế Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu ông Luân → đến giáp xã Quế Minh (cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Mực → đến cuối tuyến (hết đất ông Nhì, ông Dũng - ĐX 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Đình |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất bà Thọ → đến giáp xã Quế An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) → đến hết nhà máy nước trung tâm huyện |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Xuân Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông trên 2,5m → đến 4m Tính cho 100 m đầu (từ ĐT 611A vào) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà Bà Tiến → đến nhà bà Thẫm (Ngã ba Nổng Sùng) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Nhà ông Phan Văn Thời → đến nhà bà Nguyễn Thị Dung |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ Ngã 3 HTX củ đi ngã 3 đi Quế Long |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ngã ba bà Phố → đến hết đất nhà ông Tiên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà ông Thụy → đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) → đến cầu ông Tô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ giáp đường ĐH 07.QS → đến hết đất nhà ông Tường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ ngã 3 Cầu Mốc → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ ngã 3 vào Suối Tiên → đến cầu mới Đồng Nguyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) → đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn → đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và đến giáp đường DH14 (Tây đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) → đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) → đến hết đất nhà ông Lưu Đức (thôn Thạnh Mỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Đường bê tông >=2,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS → đến cầu ông Tô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 611 ngoài quy định có trong bảng giá đất ở dưới - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tính cho 100m đầu từ ĐT 611 đi vào |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường bê tông từ 2 - 2,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đường bê tông từ 2 - 2,5m (2,5m - 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu ông Thìn (Đông đường) → đến giáp xã Quế Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp ĐT 611B hết đất nhà ông Lê Văn Quang → đến ngã ba thôn Đông Sơn (cũ) (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đường bê tông từ 2 - 2,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong → đến đường vào chợ Thơm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) → đến đường vào UBND xã Sơn Viên (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến hết đất nhà ông Tô Tráng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Các đường còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA → đến Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trung Hòa - Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị) từ cuối thổ cư ông Hòe → đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) → đến giáp xã Duy Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất nhà ông Đông → đến hết đất nhà ông Tý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bêtông >=2,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) → đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) → đến cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thạnh → đến hết nhà Đoàn Văn Long |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ đường Cao Tốc → đến Cầu Chui |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) → đến hết thổ cư bà Bá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Lê Út |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền → đến hết đất nhà bà Trần Thị Hiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước Đoạn từ cầu Khe Dừa → đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Thêm → đến ngã 3 HTX cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ Cầu kênh → đến Trạm y tế (củ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT 611A → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Chiến → đến ngã ba trên đất nhà ông Nuôi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 29.QS - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu Ông Luân → đến giáp xã Quế Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ cao tốc → đến cầu Đò Hường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ĐH 6.QS (nhà sinh hoạt thôn) → đến giáp xã Quế Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH17.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn giáp thị trấn Đông phú dọc theo tuyến đường TT Đông Phú suối Tiên → đến hết đất nhà ông Võ Quyền (giáp xã Quế Thuận) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Tiếp giáp ĐH 12.QS - Đoạn từ hết đất nhà ông Phạm Văn Thế → đến giáp đất xã Quế Thuận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Khương) → đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Sanh → đến giáp đường giao thông ĐH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn còn lại → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn (cũ) → đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường vào chợ Thơm → đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn (cũ) → đến hết nhà ông Phan Đăng Tài |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên (cũ) → đến địa giới xã Sơn Viên (cũ) - Trung Phước |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đường bê tông từ 2 - 2,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ trường Tiểu học Quế Mỹ → đến cầu Ông Cống |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ kênh Phước Chỉ → đến cống ông Thố |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ → đến hết Giếng Bộng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Trần Hữu Phức → đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bầu Gia → đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bầu Gia → đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ → đến kênh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Trường tiểu học Quế Phú 1 → đến cầu Bờ Hàn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) → đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Hiếu) → đến hết đất nhà ông Sen |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Hoa) → đến ngõ 4 (lò vôi cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Năm) → đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất Mười Toàn → đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà đất chín Nông → đến giáp ngã tư đất nhà ông Dũng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Từ cống kênh N32 → đến giáp ranh giới Quế Phong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên (cũ) - TT Trung Phước → đến Cầu Vượt đường tránh lũ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ đường điện trung thế → đến ngã tư nhà ông Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Sáu Khai → đến hết đất nhà ông Mai Vọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống Đồng Dương → đến Ngã 3 Duối Đôi thôn An Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 20.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ giáp đất nhà ông Đào → đến giáp đường ĐH17.QS |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Các vị trí còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Nguyễn Tuân → đến giáp kênh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy → đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tự → đến đường Cao Tốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ ngã Ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) → đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT 611 đi Cầu Khe Ba Lóc |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Thành → đến hết đất nhà ông Tạ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông → đến đến giáp đường thị trấn đi suối Tiên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 16.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ Cống Vị → đến hết đất nhà ông Phan Tàu thôn Phước Thượng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) → đến cầu Chìm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ Ngã 3 Duối Đôi thôn An Thành → đến giáp xã Bình Định bắc huyện Thăng Bình |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ kênh chính Bắc Việt An → đến hết đất nhà ông Cao Đình Tiếp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà ông Châu → đến Cầu Gò Chồi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 16.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ ngã 3 giáp đường Hố Cuông → đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thành (giáp xã Quế Thuận) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Gò Đồng Mặt đi Phú Thọ - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611 (ông Nguyên; bà Lợi) → đến hết đất nhà ông Quang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 16.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ ngã 3 giáp đường Hố Cuông → đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thành (giáp xã Quế Thuận) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Gò Đồng Mặt đi Phú Thọ - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611 (ông Nguyên; bà Lợi) → đến hết đất nhà ông Quang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ ngã ba đi hố Hóc Mạng → đến giáp đường đi hố Bà Tiên (thôn Châu Sơn) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ cầu Ngõ Tiên → đến kênh Phước Chỉ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường có tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Châu (xã Trung du) Tính cho trên 100 m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại - Xã Quế Mỹ Đường bêtông >=2,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) → đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Lan → đến cuối thôn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) → đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống nhà bà Phò → đến giáp địa giới xã Duy Trung - Duy Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lê Được → đến đất nhà bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) → đến hết đất nhà ông Thìn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) Đoạn từ Cầu Nà Ráy → đến cầu Khe Rinh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà bà Xuân (giáp đường ông Lê Được → đến bà Điểm) đến đường ĐX 1 (nhà ông Nguyễn Nga) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Từ xã Quế Minh → đến giáp đường ĐT611B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) → đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh Phước Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ thổ cư ông Trần Tài thôn Mộc Bài → đến giáp đường ĐH đi thôn Phương Nghệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ tiếp giáp ĐH 02.QS (ông Trương Quang Hùng, cầu Gò Da) → đến hết tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Quảng → đến hết đất nhà ông Võ Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà bà Võ Thị Năm → đến hết đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ giáp đất nhà bà Xuyên → đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (ông Võ Hữu Thạnh) → đến giáp đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ cầu Rù Rì → đến giáp kênh Việt An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ giáp nhà ông Xiêm → đến kênh N2 Việt An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến giáp đường ĐH 6.QS |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 28.QS (Quế Minh - Quế An - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ giáp ngã ba ĐH 19.QS → đến hết sân bóng tổ 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 28.QS (Quế Minh - Quế An - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ sân bóng tổ 9 → đến giáp xã Quế An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ cầu Đập Măng → đến Cầu Kênh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ ngã tư nhà ông Thắng → đến ngã ba tập kết rác |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ kênh Việt An → đến giáp xã Quế An, cầu ông Thìn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Thức → đến nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngõ ba bà Lầu → đến hết trường TH thôn Phước Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Mè Tré → đến ngã 3 (đi Đồng Thiết) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất bà Lầu → đến hết nhà đất ông Lựu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế Mỹ Tính cho trên 100 m → đến 200 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Đường bê tông 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà bà Quá → đến nhà bà Hàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm → đến cầu kênh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ cầu Bờ Hàn → đến đường dẫn đến cầu Trà Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cầu Ông Nguyên → đến cổng chào tổ 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà Hà Thìn → đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) → đến trạm điện hạ thế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp ĐH 21.QS → đến cầu máng sông LyLy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến giáp kênh Phú Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp với đường ĐH (UBND xã) → đến hết đất nhà ông Thái Như Lan |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ hạ thế thôn 2 → đến Cống Nà Cảng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Nhân đi Dốc Đập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ xưởng của ông Thanh → đến hết nhà đất bà Dương Thị Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Các đoạn còn lại trong khu trung tâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận - Xã Quế Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ ngõ ông Nghị (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) → đến giáp Quế Phong (cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Lâm (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến hết đất nhà bà Phạm Thị Tuyết (cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết nhà đất ông Nguyễn Thành Phương (Nam đường), hết nhà đất bà Phạm Thị Tạo (Bắc đường) → đến hết nhà đất ông Võ Đại Lộc thôn Tây Trà (Cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT611B- Đoạn từ hết nhà đất ông Nguyễn Đình Phương (Nam đường), hết sân vận động thôn Tây Trà (Bắc đường) → đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) thôn Tây Trà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết nhà đất ông Hà Lam Hùng (Nam đường), ông Nguyễn Văn Sâm (Bắc đường) → đến giáp hết đất nhà ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết trường Mẫu giáo cũ (Nam đường), hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ (Bắc đường) → đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Trọng thôn Thắng Đông (cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611B -Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (Nam đường) → đến giáp đường ĐH 9.QS thôn Châu Sơn Đông cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ hết đất nhà ông Trần Phú, hết đất nhà ông Trần Văn Vũ → đến kênh N3.2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ đường ĐH9.QS hết nhà đất bà Trần Thị Anh → đến kênh N3.2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lưu Đức → đến hết đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Cơ → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuần (thôn Bà Rén) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Sáu Kiên → đến hết đất nhà ông Tùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Bách → đến cầu Chín Rốn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu → đến giáp đường ĐH 23 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ thổ cư bà Bá → đến giáp đường ĐH23.QS |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã ba Cồn Cứt Sắt → đến hết đất nhà ông Chiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà ông Tùng (thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Biền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến tới giáp đường ĐH15 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến giáp đường GTNT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã 3 nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Trần Ngọc Triều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Tài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hiến → đến giáp đường ĐH 23 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ trường Tiểu học → đến giáp đường ĐH 23.QS |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường có tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Châu (xã Trung du) Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng chào Thôn Phú Vĩnh → đến mương tiêu nước (gần nhà sinh hoạt nhân dân thôn Thượng Vĩnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn nằm trong khu quy hoạch dân cư thôn Thượng Vĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ đường sắt → đến giáp Quế Hiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Các vị trí còn lại ngoài quy định trên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại - Xã Quế Mỹ Đường bê tông từ 2 - 2,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn từ ĐT 611 - Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hướng - Đông đường) → đến hết đất nhà ông Võ Hiệp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Lưu Văn Hạ thôn Phước Thượng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT611 → đến hết đất nhà Phan Văn Hiệp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Liên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ nhà Ba Một → đến giáp đường ĐH 16.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ Cầu Khe Ba Lóc → đến giáp đường ĐH 5.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Đây → đến hết đất nhà ông Luyện |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành → đến giáp đường thị trấn đi Suối Tiên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Từ đất nhà bà Phan Thị Tịnh → đến giáp Quế Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 16.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Phan Tàu thôn Phước Thượng → đến giáp Quế Hiệp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Gò Đồng Mặt đi Phú Thọ - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa → đến giáp xã Quế Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ mét 51 → đến hết đất nhà ông Mao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Diệu (đường đi Quế Phong) → đến hết đất nhà ông Điền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Tùng (Rèn) → đến kênh thuỷ lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất nhà thờ tộc Nguyễn → đến giáp kênh thuỷ lợi (kênh hồ Giang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú Các đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú Đường bê tông từ 2m → đến dưới 2,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh → đến hết đất nhà bà Lan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Ninh Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Thái Văn Tùng (Bắc đường), hết đất nhà bà Lê Thị Mai (Nam đường) → đến cầu ông Luân (cả 2 bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ → đến hết đất nhà đất ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Lê Công Kháng (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ hết nhà đất ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) → đến giáp đường ĐH 28.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Xự (phía Đông), hết đất nhà ông Lê Công Khanh (phía Tây) → đến hết đất nhà ông Lê Văn Nghĩa (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ kênh N3.2 → đến hố Hóc Mạng (thôn Châu Sơn Đông) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất bà Huỳnh Thị sáu → đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Xý (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ đất nhà ông Huỳnh Tứ → đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Ta (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp đường ĐH11.QS hết đất nhà ông Nguyễn Dự → đến hết đất nhà ông Nguyễn Dân (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Hoàng → đến hết đất nhà ông Cao Văn Lai (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ giáp đường ĐH11.Qs hết đất nhà ông Phạm Công Vũ (Đông đường), hết đất nhà ông Anh (Tây đường) → đến ngõ vào nhà ông Võ Văn Huấn (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quế An-Quế Long - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Văn Kỳ Thanh (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Văn Tân (Nam đường) → đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) (cả 2 bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường K55) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ kênh N3.2 → đến hố Bà Tiên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cầu Gò Chồi → đến ngõ ông Lương Thanh, thôn Khánh Đức |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà bà Thắm → đến hết đất nhà ông Châu thôn Đồng Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ ĐH 08.QS (Cồng chào thôn Diên Lộc) đi Quế Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ nghĩa trang Liệt sỹ (giáp xã Quế Xuân 1) → đến hết đất nhà bà Lý -Phụng (giáp đường bê tông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu bàu Vàng → đến cống TF4 đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Quế Phú → đến cống 9 Nam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ nhà SHND thôn An Xuân cũ → đến ngã ba Cây Cốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba đường vào Trại Gà → đến kênh Phước Chỉ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ Giếng Bộng → đến hết đường Cao Tốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Tiếp giáp ĐH 24.QS (ông Đức) → đến giáp địa giới Quế An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH không tiếp giáp ĐT 611B - Tuyến ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du) Từ giáp đường ĐH09.QS hết đất nhà Bà Nguyễn Thị Nghĩ, hết đất Lân (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ cống trên nhà ông Nguyễn văn Huân → đến Trường Tiểu học Quế Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ Từ trường Mẫu giáo → đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH10.QS (Quế Phong - Quế Long) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn ngã ba từ nhà đất bà Xuân → đến cầu Vôi (thôn Lộc Trung cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ kênh Việt An → đến giáp nhà đất Bác sỹ Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Minh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH22.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ giáp nhà đất ông Miền → đến hết nhà ông Lương Văn Đào tổ 19 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Đình → đến nhà đất ông Quý |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Đặng My → đến cầu Sông Vệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn từ ĐT 611 - Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) đất nhà ông Huỳnh Tuyển → đến hết đất nhà ông Phan Đoàn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Cầu Thiều → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ kênh Phú Ninh → đến đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà đất ông Tô Bá Tùng → đến hết nhà đất bà Dương Thị Liễu - giáp xã Quế Phong |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Tính cho trên 100 m → đến 200 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường 611B ngoài quy định trên - Xã Quế An (xã Trung du) Tính cho 100 m đầu (từ ĐT 611B vào) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du) Đường bê tông trên 2,5m → đến 4m Tính cho trên 100 m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn Miếu Một → đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long) (đường bê tông 2,5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Vân → đến mã Vôi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp đường ĐH (nhà ông Ca) → đến hết đất nhà ông Năm Đa |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ tiếp giáp ĐH 02.QS (ông Lê Quang Xuyên) → đến hết đất máy gạo ông Võ Ngọc Hoàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Nhiên → đến hết nhà đất ông Bùi Tư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Danh → đến hạ thế ODA thôn 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du) Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Thái Văn Tùng (Bắc đường), hết đất nhà bà Lê Thị Mai (Nam đường) → đến cầu ông Luân (cả 2 bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ → đến hết đất nhà đất ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Lê Công Kháng (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ hết nhà đất ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) → đến giáp đường ĐH 28.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Xự (phía Đông), hết đất nhà ông Lê Công Khanh (phía Tây) → đến hết đất nhà ông Lê Văn Nghĩa (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ giáp đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) → đến hết đất nhà ông Trần Trập |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Hà Sỏ → đến ngõ ông Văn (thôn Đồng Thành) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Minh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH22.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ giáp nhà đất ông Miền → đến hết nhà ông Lương Văn Đào tổ 19 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ cầu Đình → đến nhà đất ông Quý |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Đặng My → đến cầu Sông Vệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn từ ĐT 611 - Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) đất nhà ông Huỳnh Tuyển → đến hết đất nhà ông Phan Đoàn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Cầu Thiều → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ kênh Phú Ninh → đến đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn nhà đất ông Tô Bá Tùng → đến hết nhà đất bà Dương Thị Liễu - giáp xã Quế Phong |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ Tính cho trên 100 m → đến 200 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ giáp địa giới Quế Xuân 2 → đến Gò Mưng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Từ cầu Đá Sập → đến hết thổ cư bà Trần Thị Gặp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Trương Thị Ba (phía tây sân vận động Vườn Chuyên) → đến giáp đất nhà bà Yến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Tuần → đến đất nhà ông Lưu Xá, đến sau vườn cũ ông Từ Viết Nhật (thôn Dưỡng Mông Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lưu Văn Khách → đến hết đất nhà ông Hiền (đoạn nối tiếp từ ông 4 Bằng đến ông Khách sau chợ Bà Rén) (thôn Dưỡng Mông Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Tiếp giáp ĐH 24.QS - Đoạn từ ngã ba ông Quý → đến hết trường Tiểu học An Long (cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên Các tuyến đường trong Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 611 ngoài quy định có trong bảng giá đất ở dưới - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tính cho trên 100 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 5.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ địa giới xã Quế Thuận → đến giáp Cầu ông Để |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) → đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú → đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đường bê tông >=2,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đường bêtông >=2,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường → đến hết thổ cư ông Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Tiếp giáp ĐH 06.QS (ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ĐH 6.QS (nhà ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Điền → đến hết đất nhà ông Chiêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 30.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ QL1A → đến giáp địa giới Hương An (Cầu An Phú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ → đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn → đến Chùa Phật giáo |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) → đến giáp QL 14H |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cầu bà Nhạn → đến cống Đồng Dương |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Phương 6 Mão → đến nhà đất ông 2 Ngôn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến cống bà Trước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã tư xã (Thổ cư bà Ngọc bún phía Đông đường và thổ cư ông Thu phía Tây đường) → đến hết nhà đất ông Thêm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Phong → đến hết nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Thỏa, đường vào nhà đất ông Kinh → đến nhà ông Tâm(Nam đường) nhà ông Tiên(Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ cầu kênh Phú Ninh → đến chân cầu đường Cao Tốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 09.QS (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ cầu sông Lĩnh → đến ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Tấn → đến hết Nhà thờ tộc Võ. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ đất nhà bà Cửu → đến giáp trường tiểu học Quế Hiệp, thôn Trung Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 38-46 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Từ đất nhà ông Cam → đến hết đất nhà ông Tự |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
