Bảng giá đất xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
Xã Quỳ Châu Sắp xếp từ: Thị trấn Tân Lạc và các xã Châu Hạnh, Châu Hội, Châu Nga.
Bảng giá đất xã Quỳ Châu năm 2026
Khu vực: xã Quỳ Châu.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Vi Thế Long (Từ thửa số 197, 199, 198, 211, 210, 212, 218, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Cao Thanh Lưu (đến thửa số 192, 193, 201, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Nguyễn Xuân Quang (Lý) (Từ thửa số 159, 157, 147, 146, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Lê Quang An (Lực) (đến thửa số 132, 284, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Ngã 3 Nhà Ông Nguyễn Thế Công (Sáu) (Từ thửa số 50, 71,..., 234, 233, 57, 58, 44, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Trần Xuân Đông - Lê Xuân Chuyển (đến thửa số 299, 289, 288, 44, 43,...734, 35, 42, 52, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Bà Lê Thị Liên; Bà Vy Thị Huyền (đến thửa số 80, 27, tờ bản đồ số 26, 30) - Nhà Bà Lê Thị Liên; Bà Vy Thị Huyền (đến thửa số 80, 27, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Từ nhà ông Vi Văn Thắng (Thu) - Nhà ông Phạm Trường Sơn (Hằng) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Lê Xuân Chuyển (Từ thửa số 26, 18, tờ bản đồ số 30) - Nhà Bà Trinh Thị Đại (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà bà Lim Thị Quê (Hiệu) (Từ thửa số 54, 178, tờ bản đồ số 26, 25) - Nhà Ông Nguyễn Lệ Diệu (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Đường nội thị (Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 26) - Nhà Ông Lương Văn Thương; ông Lương Gia Liêm (đến thửa số 149, 104, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Tống Quang Tạo (Từ thửa số 44, 160, 161, 39, 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà Ông Trần Anh Sơn; Trần Đức Trường (đến thửa số 21, 25, 8, 142, 143, ..., 147, 148, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà bà Lê Thị Hằng (Giáp) (Từ thửa số 178, 178, 206, 207 ..., tờ bản đồ số 15) - Nhà Ông Nguyễn Xuân Đệ (đến thửa số 9, 45, 186, 187, tờ bản đồ số 6, 15) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Phạm Hồng Thái (Viện) (Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 6) - Nhà Ông Lê Hồng Quân (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Hồ Xuân Long (Hồng) (Từ thửa số 66, 65, 64, 59 ..., tờ bản đồ số 6) - Nhà Ông Hồ Việt Hoàng (đến thửa số 70, 60, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lê Văn Đức (Từ thửa số 3, 52, tờ bản đồ số 15, 6) - Nhà Ông Lê Văn Thân (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Đào Xuân Hồng (Sơn) (Từ thửa số 7, 230, 10, 11, tờ bản đồ số 15, 6) - Nhà Ông Tôn Quang Chiến (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Quốc lộ 48 (Đất Phạm Ngọc Hải) (Từ thửa số 7, 8, 9, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Phạm Văn Thìn (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Quốc lộ 48 Nhà ông Lê Mỹ Trang (Từ thửa số 110, 111, tờ bản đồ số 14) - Nhà bà Hồ Thị Thìn (đến thửa số 54, 58, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lang Đình Đông (Thơm) (Từ thửa số 41, 31, 74, 42, tờ bản đồ số 14) - Nhà bà Lang Thị Hoà (Kiệm) (đến thửa số 27, 11, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lưu Trần Hợp (Từ thửa số 64, 6, 7, 5, tờ bản đồ số 6) - Nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Nguyễn Minh Tiến (Từ thửa số 137, 136, 135, 134, tờ bản đồ số 7) - Đi vào chân đồi (đất Lâm nghiệp) (đến thửa số 133, 132, 131, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Trần Văn Cường (Từ thửa số 194, 193, 146, 142, 195, 196, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Trương Công Hích (đến thửa số 150, 159, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lê Văn Hạnh (Từ thửa số 131, 214, 213, 119, tờ bản đồ số 18) - Nhà bà Phan Thị Hằng (đến thửa số 97, 106, 336, 117, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Trung tâm GDNN - GDTX (Từ thửa số 329, 330, 331, 163, 129, 84, 104, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Xuân Tú (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Ngô Xuân Thái (Hiền) (Từ thửa số 98, 76, 54, 314, 315, ..., tờ bản đồ số 19) - Nhà bà Ngô Thị Châu (Hịch) (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 10, 11) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Trường cấp 2 Nội trú (Từ thửa số 332, 164, 169, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Thái Doãn Giáp (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Bùi Thanh Tuyền (Từ thửa số 362, 363, 284, 310, 311, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Võ Văn Thế (đến thửa số 308, 309, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà văn hóa khối Hoa Hải 2 cũ (Từ thửa số 200, 213, 214, 287, 320, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Võ Văn Sơn (Xuân) (đến thửa số 220, 230, 319, 289, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Vi Văn Quỳ (Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Hà Văn Oanh (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Hà Văn Viên (Từ thửa số 97, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Hà Văn Tiên (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Hà Văn Hạnh (Từ thửa số 56, 57, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lô Văn Sinh (đến thửa số 66, 74, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Hà Văn Huy (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Vi Văn Viền (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Ngô Xuân Phương (Từ thửa số 115, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Cao Thanh Bé (đến thửa 99, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Cầu đồng minh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 38) - Chợ châu hạnh (thửa số 33, 82, 83, 84, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ cầu khe tụ (thửa 28, 20, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Nguyễn Mạnh Trường (thửa đất số 20, 21, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Thửa đất đặc thù thửa 87, tờ bản đồ số 25 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà Lan Huy (thửa đất số 5, 10, tờ bản đồ số 33) - Cầu khe bấn (thửa 13, 14, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ Cầu Khe Súng nhà Vũ Ngọc Hạnh, Lữ Thị Hương (thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 17) - Chân dốc Bù Bài (thủa 18, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Qua bản Kẻ bọn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 29) - Đến thửa đất số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 29 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường tỉnh 544 qua bản Kẻ Bọn - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lang Thiết Mừng, Hoàng Thế Bình (thửa đất số 133, 135, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lương Minh Thành, Hoàng Thị Luận (thửa đất số 104, 112, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường tỉnh 544 qua bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà cộng đồng bản Kẻ Bọn (thửa đất số 94, 114, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Tuân và Nguyễn Thị Liên (thửa đất số 18, 13, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường tỉnh 544 qua bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ trường Tiểu Học Châu Hạnh (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 46) - Đến dốc Bù Xén (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 07 qua bản Minh Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ Trung tâm sự kiện Hải Thuyên (Thửa đất số 75, 38, tờ bản đồ số 39) - Nga ba Lương Văn Tuyên, Lương Văn Quang (thửa 74, 79, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 07 qua bản Minh Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ ngã ba ông Lương Văn Xuyên Lương Văn Luyến (thửa đất số 87, 134, tờ bản đồ số 44 - Cuối bản Minh Tiến nhà ông Lang Văn Lợi, Hà Văn Hùng (thửa 6, 8, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 07 qua bản Minh Châu - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà Vi Văn Hà (thửa đất số 2, tờ bản đồ số bản đồ số 52) - Đến nhà ông Lương Văn Phòng, Lương Văn Tiến (thửa 26, 27, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 11 bản Minh Tiến đi bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Bản Minh Tiến (Thửa đất số 51, 140, tờ bản đồ số 44) - Nhà văn hoá bản Na ca cũ (thửa 22, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 11 bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà văn hóa bản Na ca (thửa 22, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối bản Na ca cũ Lê Văn Châu, Lang Văn Thành (thửa 111, 13, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 11 bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Vi Văn Chung (thửa 1, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Vi Văn Dũng (thửa 15, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 10 bản Định Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lô Văn Mạo (thửa 18, tờ bản đồ số 23) - Đến nhà ông Lim Văn Kiệm, Mạc Văn Kiệm (thửa 24, 17, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 10 bản Kẻ Nính - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà bà Hoàng Thị Hoa, Hoàng Văn Đức (thửa 84, 85, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Hoàng Văn Trung, Vi Văn Nhâm (thửa 9, 11, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện 10 qua bản Thuận Lập - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Hà Văn Viết (thửa số 18, 16, tờ bản đồ số 18) - Đến hết bản Thuận Lập (thửa số 13, 14, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
ĐNL 5 - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Minh Tiến đi Minh Châu Địa bàn bản Minh Châu (bản khe mỹ cũ) (thửa 25, tờ bản đồ số 54) - đến nhà ông Lê Văn Quân (thửa đất số 6, 8, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
ĐX 06 - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Cầu máng đi Tà Lạnh (Thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Vòng vào trung tâm bản (thửa 30, 31, tờ bản đồ số 30) ra Quốc lộ 48 (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
ĐNL 5 quan bản Hạnh Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Trần Văn Tú (thửa 30, tờ bản đồ số 26) - đến nhà ông Hồ Văn Bảy (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
ĐX 01 đi bản Thuận Lập - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ bản Định Hoa (thửa đất số 39, 40, tờ bản đồ số 22) - Đến đường vành đai ĐH 10 Đường Vành đai (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường xã - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Phan Văn Dũng (thửa 2, 4, tờ bản đồ số 38) - Từ nhà ông Vi Văn Sơn (thửa 27, 33, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các trục đường Tà Lạnh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Cuối xóm (thửa 19, 29, tờ bản đồ số 30) - Vòng sang thửa 7, 10, tờ bản đồ số 30 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các trục đường còn lại của bản Thuận Lập - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà bà Vi Thị Thu (thửa 7, 8, tờ bản đồ số 12) - Đến hết bản (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi (Khe hán cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lô Văn Thương (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 11) - đến nhà ông Lữ Văn Chung (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7) Hà Văn Cường (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi (Khe hán cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lữu Văn Hùng (thửa đất số 15, 18, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Hết bản (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi (Khe hán cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Vi Văn Hoài (thửa đất số 4, 5, tờ bản đồ số 17) - đến nhà ông Ngân Văn Thinh (thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các tuyến đường trong bản Minh Châu - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lang Văn Việt (thửa đất số 14, 23, tờ bản đồ số 54) - Đến cuối bản cuối bản (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Hà Văn Điệp (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lồ Văn Cường (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ trường Mầm Non (thửa đất số 59, 61, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lò Văn Lương (thửa đất số 1, 3, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lồ Văn Tuấn (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lò Văn Khuyên (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường từ bản Minh Tiến đến bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà Lô Văn Hùng (thửa đất số 73, 76, tờ bản đồ số 44) - Sân vận động bản Đồng Minh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường từ bản Minh Tiến đến bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa đất trên nhánh rẽ - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Đồng - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà Lang Quốc Hà (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà bà Vi Thị Liên (thửa đất số 89, 91, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Phan Văn Dũng (thửa 2, 4, tờ bản đồ số 38) - Nhà văn hóa bản Na Ca cũ (thửa 27, 33, tờ bản đồ số bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Đồng - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lang Minh Hiệp (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông Vi Hải Châu (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Minh Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lê Văn Châu (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Quán Vi Hải (thửa đất số 129, 120, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lữ Trung Dũng (thửa đất số 9, 19, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lương Văn Chung (thửa đất số 96, 97) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà bà Lô Thị Ngân (thửa đất số 24, 26, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lang Minh Châu (Thửa 163, 103, tờ bản đồ số 29) Lang Phi Phong (thửa đất số 88, 89, tờ bản đồ số 29) Vi Văn Chiến (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Nguyễn Trung Châu (thửa đất số 91, 93, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Liên, Vạn Thị Lan (thửa đất số 50, 57, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Vi Văn Mùi (thửa đất số 56, 43, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lô Văn Thắng, Vi Văn Sơn (thửa đất số 7, 14, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Văn Văn Tiến (thửa đất số 37, 38, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Chung (thửa đất số 1, 5, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Vi Văn Lưu (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Duyệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lô Văn Kỳ (Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Vi Văn Phong (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lê Văn Quyết (Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 536) - Đến nhà ông Lương Văn Thi (Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 53) Vi Văn Giáp (thửa số 28, 31, tờ bản đồ số 53) thửa 39, 37, 35 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lô Văn Cà (Thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Lương Văn Hạnh (Thửa đất số 3, 6, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Trục đường bản Tà Lạnh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Nhánh Quốc lộ 48 (thửa 47, tờ bản đồ số 39) - Từ nhà ông Lê Quang Huy (thửa 7, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Trục đường bản Hạnh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Nhánh Quốc lộ 48 (thửa 1, 2, 7, tờ bản đồ số 27) - Nhánh Quốc lộ 48 (thửa 35, 5, 28, 3, 9, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Hạnh cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 1 - Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu Khu vực cầu Treo Châu Hội (từ thửa số 49, 60, tờ bản đồ số 93) - (Giáp khu vực Nhà văn Hóa Lâm Hội) (từ thửa số 27, 32, tờ bản đồ số 99) Bao gồm các, tờ bản đồ số: 93, 99 |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 2 - Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu (Giáp khu vực Nhà văn Hóa Lâm Hội) (từ thửa số 06, 129, tờ bản đồ số 100) - (Giáp khu vực Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu) (từ thửa số 64, 87, tờ bản đồ số 104) Bao gồm các, tờ bản đồ số: 100, 101, 102, 103, 104) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 3 - Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu (Giáp khu vực Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu) (từ thửa số 06, 37, tờ bản đồ số 105) - Đến cuối làng Việt Hương Thửa 07, tờ bản đồ số 47 Bao gồm các, tờ bản đồ số: 47, 105, 106, 107, 108 |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 4 - Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu (Giáp khu vực Cuối làng Việt Hương) (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 113) - (Khu vực Bãi Lát, giáp xã Châu Bình) (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 114) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Khu vực cầu Treo Châu Hội (từ thửa số 33, 40, tờ bản đồ số 93) - (Giáp khu vực ngã 3 đi bản Lè) (từ thửa 32, tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 2 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) (Giáp khu vực ngã 3 đi bản Lè) (từ thửa 32, tờ bản đồ số 87) - (Khu vực nhà ông Hà Văn Luyên bản Hội 1) (từ thửa 13, tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 4 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Khu vực Cầu Cứng bản Hội 1 (Từ thửa 01, 10 tờ bản đồ số 43 Nay là tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Hội 1 (Làng 8/3 cũ) (Hội 1 bao gồm các tờ bản đồ số: 39, 43 Hiện nay lần lượt là các tờ bản đồ số 131, 141) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 5 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ Ngã 3 bản 8/3 đi xã Châu Nga cũ - Cuối bản 8/3 cũ Thuộc các tờ bản đồ số 96, 97, 89, 90 Hiện nay lần lượt là các tờ bản đồ số: 245, 246, 236, 237 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Lè - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Khu Vực Cầu Tà Chiêng (Thửa 03, tờ bản đồ số 86) - Cuối bản Lè Thửa 11, tờ bản đồ số 82 (Bao gồm các tờ bản đồ số: 31, 32, 33, 35, 36, 37, 78, 82, 83, 84, 85, 86, 91, 92) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Lè - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các khu vực đường nhánh nối tuyến chính - Đến cuối bản Lè (Bao gồm các tờ bản đồ số: 35, 36, 37, 78, 91, 92 Hiện nay là các tờ bản đồ số 127, 128, 129, 225, 240, 241) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lè - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Tuyến chính đường bản - Bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực ngã 3 đi bản Lè - Đến cầu Tà Chiêng Thuộc các tờ bản đồ số 86, 87 - Nay là các tờ bản đồ số 233, 234. |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực Nhà văn Hóa, khu vực nhà bà Lữ Thị Nguyệt - Đến cuối bản Hội 1 tờ bản đồ số 93, 94 - Nay là các tờ bản đồ số: 242, 243 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực các thửa 52, 60 tờ bản đồ số 94 - Nay thuộc tờ bản đồ số 243 - Đến cuối tuyến đường, cuối bản Hội 1 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực các thửa 12, 10 tờ bản đồ số 88 Nay là các tờ bản đồ số 235 - Từ khu vực thửa 7, tờ bản đồ số 88 Nay là các tờ bản đồ số 235 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Tuyến chính đường bản - Bản Hội 2 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ Khu vực Mộ Đốc Binh Lang Văn Thiết (Thửa 08, tờ bản đồ số 79 - Nay là tờ bản đồ số 226) Từ Khu vực nhà bà: Lữ Thị Hoài (Thửa 111, tờ bản đồ số 80 - Nay là tờ bản đồ số 227) - Đến hết bản Hội 2 (Bao gồm các tờ bản đồ số: 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82 - Nay là các tờ bản đồ số 218, 219, 220, 226, 227, 228, 229) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 2 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ xác thửa thuộc tuyến chính bản Hội 2) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hội 2 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Tuyến chính đường bản - Bản Hội 3 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ Khu vực Nhà ông: Lim Dương Sinh (Thửa 72, tờ bản đồ số 73 - Nay là tờ bản đồ số 209) Từ Khu vực nhà ông: Lương Văn Phương (Thửa 21, tờ bản đồ số 74 - Nay là tờ bản đồ số 210) - Đến cuối bản Hội 3 (Bao gồm các tờ bản đồ số: 73, 74 Hiện nay là các tờ bản đồ số: 209, 210) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 3 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Khu vực bản Đơn cũ - Bao gồm các tờ bản đồ số, 29, 30, 69, 74 - Nay là các tờ bản đồ số: 109, 110, 197, 210 |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 3 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ xác thửa thuộc tuyến chính bản Hội 3) (Bao gồm các tờ bản đồ số: 69, 73, 74 Hiện nay là các tờ bản đồ số: 197, 209, 210) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hội 3 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Khun - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực ngã 3 bản Hội 2 đi bản Lè, bản Khun (Thửa 08, tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Khun (Bao gồm các tờ bản đồ số: 21, 22, 23, 24, 27, 28, 33, 63, 64, 67, 68, 70, 71, 72, 75) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Khun - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Khun) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khun - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Tằn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực nhà bà: Lữ Văn Thân (Thửa 87, tờ bản đồ số 18) - Đến cuối bản Tằn Bao gồm các tờ bản đồ số: 18, 57, 58, 59, 60, 61, 62 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Tằn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Tằn) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tằn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Xớn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực nhà ông: Lữ Văn Chuyên Thửa 84 tờ bản đồ số 14 - Đến cuối bản Xớn (Bao gồm các tờ bản đồ số 14, 53, 54, 55, 56) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Xớn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Xớn) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xớn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Khứm - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực nhà ông: Lê Văn Tiền (Thửa 04, tờ bản đồ số 51) - Đến cuối bản Khứm (Bao gồm các tờ bản đồ số 45, 46, 51, 52, 96, 97, 109, 110, 111, 112) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Khứm - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Khứm) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khứm - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Việt Hương - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ cách ngã 3 Quốc lộ 48 đi 8/3 140m (Thửa 26 tờ bản đồ số 106 - Đến khu vực thửa 124, tờ bản đồ số 45 bản Việt Hương (Bao gồm các tờ bản đồ số 45 và 106) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Việt Hương - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lý (Thửa 76, tờ bản đồ số 45) - Đến hết Cuối làng Việt Hương (Làng 8/3 cũ và Bao gồm cả khu vực Na Hiền bản Khứm) Thuộc các tờ bản đồ số, 45, 96, 97 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Việt Hương - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Lâm Hội - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực nhà ông Nguyễn Sỹ Châu - đến Cầu cứng, cuối bản Lâm Hội Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 100 - Nay là tờ bản đồ số: 258 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Lâm Hội - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa đất thuộc các tuyến đường nhánh còn lại (Trừ tuyến Quốc lộ 48) - Thuộc các tờ bản đồ số 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104 - Nay là các tờ bản đồ số: 256, 257, 258, 259, 264, 265, 266 |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hội - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Hội cũ - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Hội - Nga - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Cầu Huôi Mưn 1 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 13) - Cầu bản Mưn: đến thửa số 18, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường đi bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Đức Thiêm (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 23) - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Bằng (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 17) - Vi Văn Hợi (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Tân (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 17) - Vy Thị Tâm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà bà Vi Thị Phương (từ thửa số, tờ bản đồ số 23) - Hoàng Văn Năm (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Thương (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Hà Văn Thặt (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Hà Trung Mứng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Lò Sinh Thơ (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Minh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Lương Văn Hoà (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Nguyễn Văn Xanh (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Niệm (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Hà Văn Như (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Vi Văn Bình (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Kim Phượng (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 20) - Nhà ông Mạc Văn Sư (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lữ Văn Tân (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Hoàng Văn Quế (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Lê (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Vi Văn Anh (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Mạnh (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Lium Thị Thu (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Xuyên (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Vi Văn Bảy (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà bà Hoàng Thị Thu (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lữ Văn Chiến (14), (61), tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Trương Văn Bình (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lữ Văn Khân (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lữ Văn In (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Lô Đình Quay (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Xuân (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Lương Quỳnh Hoa (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Đức (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 5) - Nhà ông Vi Văn Chiến (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Hợp (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Vi Văn Sinh (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lê Văn Liên (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Lô Văn Hội (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Ngoan (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Vi Văn Toán (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Hà Văn An (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Vi Văn Phương (đến thửa số 46, 47, 55, 59, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Hoàng Văn Hải (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Hoàng Văn Nhược (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lô Văn Cương (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Ngoan (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Vi Văn Toán (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tai xã Châu Nga cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Chu Đai Minh (Từ thửa số, tờ bản đồ số 16) - Trạm Y tế thị trấn (Đến thửa số, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Mường Mưn - Thị trấn Tân Lạc cũ Ngã 3 nhà ông Lê Minh Hồng (Hoa) (Từ thửa số 43, 205, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Trần Lương (Đến thửa số 224,225, tờ bản đồ số 15, 06) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 1 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Trần Văn Mỹ (từ thửa số 247, 230, 465, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Trần Đình Hoà, Trần Văn Thế (đến thửa số 215, 216, 202, 203, 204, 245, 229, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 1 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lô Thanh Lý (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Ông Thị Đào (đến thửa số 424, 425, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 1 - Thị trấn Tân Lạc cũ Trạm Điện (Khu CNN) (từ thửa số 335, 340, 328, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Sầm Hồng Việt (đến thửa số 341, 342, 343, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 1 - Thị trấn Tân Lạc cũ Ngã 3 nhà Sầm Hồng Anh (từ thửa số 47, 48, 62, 63, 41, 46, tờ bản đồ số 23) - Nhà ông Hoàng Văn Liên; Lang Thị Huệ (đến thửa số 33, 34, 37,40, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 1 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Ngô Minh Tần (từ thửa số 21, 20, 19, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Vi Văn Nghệ (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 1 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lê Quốc Việt (từ thửa số 163, 164, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Nguyễn Văn Huệ (Hường) (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 1 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Nguyễn Viết Thảo (Hường) (từ thửa số 404, 405, 467 ..., tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Hoàng Văn Bắc (đến thửa số 475, 417, 416, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Bến xe Quỳ Châu (từ thửa số 90, 91, 92, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phan Văn Cường (Linh) (đến thửa số 118, 140, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Phan Văn Loan (Thủy) (từ thửa số 78, 53, 47, tờ bản đồ số 24, 25) - Nhà ông Cao Đức Hai (Trúc) (đến thửa số 363, 79, 38, tờ bản đồ số 24, 25) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Trạm khí tượng thủy văn (từ thửa số 60, 45, 31, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Đậu Công Hà (đến thửa số 48, 10, 9, 22, 21, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Huỳnh (Tuyết) (từ thửa số 17, 30, 4, 16, 490, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Cao Đình Vinh (Hường) (đến thửa số 29, 30, 65, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Huỳnh (Tuyết) (từ thửa số 54, 56, 41, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Cao Đình Vinh (Hường) (đến thửa số 378, 379, 491, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Ngô Thanh Tùng (Hiền) (từ thửa số 159, 172, 182, 183, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Lê Bá An; (đến thửa số 308, 160, 295, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Võ Khắc Nhuận (Phương) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phan Hữu Tài (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Ngã 4 Nhà bà Nguyễn Thị Quế (từ thửa số 124, 148, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Lê Văn Tới (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lê Văn Tới (Từ thửa số 310, 311, 312, 255, 254, 107, 125, 108, tờ bản đồ số 17) - Nhà bà Lê Thị Bình (đến thửa số 293, 294, 309, 298, 299, 300, 301, 302, 303, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Trường Tiểu học thị trấn (Từ thửa số 175, tờ bản đồ số 17) - Ngã 3 Nhà bà Nguyễn Thị Hoà (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Ngã 3 Nhà bà Nguyễn Thị Hoà (Từ thửa số 106, 93, 275, 276, 78, 66, 307, tờ bản đồ số 17) - Đường Bờ kè sông hiếu (đường Thanh Niên) (đến thửa số 14, 29, 40, 296, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lang Văn Pháp (Từ thửa số 47, 38, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Nguyễn Xuân Lâm (đến thửa số 223, 8, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Trần Triệu Thân (Từ thửa số 482, 36, 37, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Thái Đình Nguyên (Café Leo) (đến thửa số 38, 39, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Trần Triệu Thân (Từ thửa số 466, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Thái Đình Nguyên (Café Leo) (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Quốc lộ 48 (Lê Bá Trường) (Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23) - Nhà ông Lê Văn Sơn (Phương) (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 25 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Bùi Viết Sự (Từ thửa số 270, tờ bản đồ số 25) - Nhà bà Bùi Thi Du (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ Cổng Chào khối 3 (Từ thửa số 352, 279, 286, tờ bản đồ số 23) - Trường Mầm non điểm chính (đến thửa số 287, 17, 361, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Phạm Văn Hoà (My Sa) (Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 28) - Nhà bà Nguyễn Thị Lạc (Hiến) (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Vương Đình Sửu (Từ thửa số 321, 336, 337, 322, 299..., tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Nguyễn Văn Kinh (Trang); Vương Đình Hoà (đến thửa số 287, 296, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Trần Đức Hương (Từ thửa số 41, 42, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Bùi Đình Thì; bà Nguyễn Thị Nhương (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Trần Ngọc Hải (Từ thửa số 257 (lô 02), tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Trần Ngọc Hải (Từ thửa số 256 (lô 04), tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà bà Tăng Thị Phương (Chuyên) (Từ thửa số 157, 336, tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Lô Đức Nhánh (Đào) (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Lê Tuấn Anh (Lệ) (Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 25) - Nhà Nguyễn Thị Diên (Hường) (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Vi Thế Long (Từ thửa số 197, 199, 198, 211, 210, 212, 218, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Cao Thanh Lưu (đến thửa số 192, 193, 201, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Nguyễn Xuân Quang (Lý) (Từ thửa số 159, 157, 147, 146, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Lê Quang An (Lực) (đến thửa số 132, 284, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Ngã 3 Nhà Ông Nguyễn Thế Công (Sáu) (Từ thửa số 50, 71,..., 234, 233, 57, 58, 44, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Trần Xuân Đông - Lê Xuân Chuyển (đến thửa số 299, 289, 288, 44, 43,...734, 35, 42, 52, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Bà Lê Thị Liên; Bà Vy Thị Huyền (đến thửa số 80, 27, tờ bản đồ số 26, 30) - Nhà Bà Lê Thị Liên; Bà Vy Thị Huyền (đến thửa số 80, 27, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Từ nhà ông Vi Văn Thắng (Thu) - Nhà ông Phạm Trường Sơn (Hằng) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Lê Xuân Chuyển (Từ thửa số 26, 18, tờ bản đồ số 30) - Nhà Bà Trinh Thị Đại (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà bà Lim Thị Quê (Hiệu) (Từ thửa số 54, 178, tờ bản đồ số 26, 25) - Nhà Ông Nguyễn Lệ Diệu (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Đường nội thị (Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 26) - Nhà Ông Lương Văn Thương; ông Lương Gia Liêm (đến thửa số 149, 104, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Tống Quang Tạo (Từ thửa số 44, 160, 161, 39, 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà Ông Trần Anh Sơn; Trần Đức Trường (đến thửa số 21, 25, 8, 142, 143, ..., 147, 148, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà bà Lê Thị Hằng (Giáp) (Từ thửa số 178, 178, 206, 207 ..., tờ bản đồ số 15) - Nhà Ông Nguyễn Xuân Đệ (đến thửa số 9, 45, 186, 187, tờ bản đồ số 6, 15) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Phạm Hồng Thái (Viện) (Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 6) - Nhà Ông Lê Hồng Quân (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Hồ Xuân Long (Hồng) (Từ thửa số 66, 65, 64, 59 ..., tờ bản đồ số 6) - Nhà Ông Hồ Việt Hoàng (đến thửa số 70, 60, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lê Văn Đức (Từ thửa số 3, 52, tờ bản đồ số 15, 6) - Nhà Ông Lê Văn Thân (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Đào Xuân Hồng (Sơn) (Từ thửa số 7, 230, 10, 11, tờ bản đồ số 15, 6) - Nhà Ông Tôn Quang Chiến (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Quốc lộ 48 (Đất Phạm Ngọc Hải) (Từ thửa số 7, 8, 9, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Phạm Văn Thìn (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Quốc lộ 48 Nhà ông Lê Mỹ Trang (Từ thửa số 110, 111, tờ bản đồ số 14) - Nhà bà Hồ Thị Thìn (đến thửa số 54, 58, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lang Đình Đông (Thơm) (Từ thửa số 41, 31, 74, 42, tờ bản đồ số 14) - Nhà bà Lang Thị Hoà (Kiệm) (đến thửa số 27, 11, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lưu Trần Hợp (Từ thửa số 64, 6, 7, 5, tờ bản đồ số 6) - Nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Nguyễn Minh Tiến (Từ thửa số 137, 136, 135, 134, tờ bản đồ số 7) - Đi vào chân đồi (đất Lâm nghiệp) (đến thửa số 133, 132, 131, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Trần Văn Cường (Từ thửa số 194, 193, 146, 142, 195, 196, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Trương Công Hích (đến thửa số 150, 159, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lê Văn Hạnh (Từ thửa số 131, 214, 213, 119, tờ bản đồ số 18) - Nhà bà Phan Thị Hằng (đến thửa số 97, 106, 336, 117, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Trung tâm GDNN - GDTX (Từ thửa số 329, 330, 331, 163, 129, 84, 104, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Xuân Tú (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Ngô Xuân Thái (Hiền) (Từ thửa số 98, 76, 54, 314, 315, ..., tờ bản đồ số 19) - Nhà bà Ngô Thị Châu (Hịch) (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 10, 11) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Trường cấp 2 Nội trú (Từ thửa số 332, 164, 169, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Thái Doãn Giáp (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Bùi Thanh Tuyền (Từ thửa số 362, 363, 284, 310, 311, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Võ Văn Thế (đến thửa số 308, 309, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà văn hóa khối Hoa Hải 2 cũ (Từ thửa số 200, 213, 214, 287, 320, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Võ Văn Sơn (Xuân) (đến thửa số 220, 230, 319, 289, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Vi Văn Quỳ (Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Hà Văn Oanh (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Hà Văn Viên (Từ thửa số 97, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Hà Văn Tiên (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Hà Văn Hạnh (Từ thửa số 56, 57, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lô Văn Sinh (đến thửa số 66, 74, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Hà Văn Huy (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Vi Văn Viền (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Ngô Xuân Phương (Từ thửa số 115, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Cao Thanh Bé (đến thửa 99, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hoa Hải - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Cầu đồng minh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 38) - Chợ châu hạnh (thửa số 33, 82, 83, 84, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ cầu khe tụ (thửa 28, 20, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Nguyễn Mạnh Trường (thửa đất số 20, 21, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Thửa đất đặc thù thửa 87, tờ bản đồ số 25 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà Lan Huy (thửa đất số 5, 10, tờ bản đồ số 33) - Cầu khe bấn (thửa 13, 14, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ Cầu Khe Súng nhà Vũ Ngọc Hạnh, Lữ Thị Hương (thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 17) - Chân dốc Bù Bài (thủa 18, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Quốc Lộ - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Qua bản Kẻ bọn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 29) - Đến thửa đất số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 29 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường tỉnh 544 qua bản Kẻ Bọn - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lang Thiết Mừng, Hoàng Thế Bình (thửa đất số 133, 135, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lương Minh Thành, Hoàng Thị Luận (thửa đất số 104, 112, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường tỉnh 544 qua bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà cộng đồng bản Kẻ Bọn (thửa đất số 94, 114, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Tuân và Nguyễn Thị Liên (thửa đất số 18, 13, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường tỉnh 544 qua bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ trường Tiểu Học Châu Hạnh (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 46) - Đến dốc Bù Xén (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 07 qua bản Minh Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ Trung tâm sự kiện Hải Thuyên (Thửa đất số 75, 38, tờ bản đồ số 39) - Nga ba Lương Văn Tuyên, Lương Văn Quang (thửa 74, 79, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 07 qua bản Minh Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ ngã ba ông Lương Văn Xuyên Lương Văn Luyến (thửa đất số 87, 134, tờ bản đồ số 44 - Cuối bản Minh Tiến nhà ông Lang Văn Lợi, Hà Văn Hùng (thửa 6, 8, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 07 qua bản Minh Châu - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà Vi Văn Hà (thửa đất số 2, tờ bản đồ số bản đồ số 52) - Đến nhà ông Lương Văn Phòng, Lương Văn Tiến (thửa 26, 27, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 11 bản Minh Tiến đi bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Bản Minh Tiến (Thửa đất số 51, 140, tờ bản đồ số 44) - Nhà văn hoá bản Na ca cũ (thửa 22, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 11 bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà văn hóa bản Na ca (thửa 22, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối bản Na ca cũ Lê Văn Châu, Lang Văn Thành (thửa 111, 13, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 11 bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Vi Văn Chung (thửa 1, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Vi Văn Dũng (thửa 15, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 10 bản Định Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lô Văn Mạo (thửa 18, tờ bản đồ số 23) - Đến nhà ông Lim Văn Kiệm, Mạc Văn Kiệm (thửa 24, 17, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện ĐH 10 bản Kẻ Nính - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà bà Hoàng Thị Hoa, Hoàng Văn Đức (thửa 84, 85, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Hoàng Văn Trung, Vi Văn Nhâm (thửa 9, 11, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường huyện 10 qua bản Thuận Lập - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Hà Văn Viết (thửa số 18, 16, tờ bản đồ số 18) - Đến hết bản Thuận Lập (thửa số 13, 14, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
ĐNL 5 - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Minh Tiến đi Minh Châu Địa bàn bản Minh Châu (bản khe mỹ cũ) (thửa 25, tờ bản đồ số 54) - đến nhà ông Lê Văn Quân (thửa đất số 6, 8, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
ĐX 06 - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Cầu máng đi Tà Lạnh (Thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Vòng vào trung tâm bản (thửa 30, 31, tờ bản đồ số 30) ra Quốc lộ 48 (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
ĐNL 5 quan bản Hạnh Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Trần Văn Tú (thửa 30, tờ bản đồ số 26) - đến nhà ông Hồ Văn Bảy (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
ĐX 01 đi bản Thuận Lập - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ bản Định Hoa (thửa đất số 39, 40, tờ bản đồ số 22) - Đến đường vành đai ĐH 10 Đường Vành đai (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường xã - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Phan Văn Dũng (thửa 2, 4, tờ bản đồ số 38) - Từ nhà ông Vi Văn Sơn (thửa 27, 33, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các trục đường Tà Lạnh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Cuối xóm (thửa 19, 29, tờ bản đồ số 30) - Vòng sang thửa 7, 10, tờ bản đồ số 30 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các trục đường còn lại của bản Thuận Lập - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà bà Vi Thị Thu (thửa 7, 8, tờ bản đồ số 12) - Đến hết bản (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi (Khe hán cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lô Văn Thương (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 11) - đến nhà ông Lữ Văn Chung (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7) Hà Văn Cường (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi (Khe hán cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lữu Văn Hùng (thửa đất số 15, 18, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Hết bản (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi (Khe hán cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Vi Văn Hoài (thửa đất số 4, 5, tờ bản đồ số 17) - đến nhà ông Ngân Văn Thinh (thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các tuyến đường trong bản Minh Châu - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lang Văn Việt (thửa đất số 14, 23, tờ bản đồ số 54) - Đến cuối bản cuối bản (thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Hà Văn Điệp (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lồ Văn Cường (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ trường Mầm Non (thửa đất số 59, 61, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lò Văn Lương (thửa đất số 1, 3, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường vô bản Tà Sỏi - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lồ Văn Tuấn (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lò Văn Khuyên (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường từ bản Minh Tiến đến bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà Lô Văn Hùng (thửa đất số 73, 76, tờ bản đồ số 44) - Sân vận động bản Đồng Minh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường từ bản Minh Tiến đến bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa đất trên nhánh rẽ - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Đồng - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà Lang Quốc Hà (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà bà Vi Thị Liên (thửa đất số 89, 91, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Đồng Minh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Phan Văn Dũng (thửa 2, 4, tờ bản đồ số 38) - Nhà văn hóa bản Na Ca cũ (thửa 27, 33, tờ bản đồ số bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Đồng - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lang Minh Hiệp (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông Vi Hải Châu (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Minh Tiến - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lê Văn Châu (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Quán Vi Hải (thửa đất số 129, 120, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lữ Trung Dũng (thửa đất số 9, 19, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lương Văn Chung (thửa đất số 96, 97) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà bà Lô Thị Ngân (thửa đất số 24, 26, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lang Minh Châu (Thửa 163, 103, tờ bản đồ số 29) Lang Phi Phong (thửa đất số 88, 89, tờ bản đồ số 29) Vi Văn Chiến (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Nguyễn Trung Châu (thửa đất số 91, 93, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Liên, Vạn Thị Lan (thửa đất số 50, 57, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Vi Văn Mùi (thửa đất số 56, 43, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lô Văn Thắng, Vi Văn Sơn (thửa đất số 7, 14, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Văn Văn Tiến (thửa đất số 37, 38, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Chung (thửa đất số 1, 5, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Kẻ Bọn (bản Hủa Na cũ) - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Vi Văn Lưu (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Duyệt (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lô Văn Kỳ (Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Vi Văn Phong (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lê Văn Quyết (Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 536) - Đến nhà ông Lương Văn Thi (Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 53) Vi Văn Giáp (thửa số 28, 31, tờ bản đồ số 53) thửa 39, 37, 35 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội bản Na Xén - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Lô Văn Cà (Thửa đất số 1, 2, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Lương Văn Hạnh (Thửa đất số 3, 6, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Trục đường bản Tà Lạnh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Nhánh Quốc lộ 48 (thửa 47, tờ bản đồ số 39) - Từ nhà ông Lê Quang Huy (thửa 7, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Trục đường bản Hạnh - Xã Châu Hạnh (nay là xã Quỳ Châu) Nhánh Quốc lộ 48 (thửa 1, 2, 7, tờ bản đồ số 27) - Nhánh Quốc lộ 48 (thửa 35, 5, 28, 3, 9, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Hạnh cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 1 - Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu Khu vực cầu Treo Châu Hội (từ thửa số 49, 60, tờ bản đồ số 93) - (Giáp khu vực Nhà văn Hóa Lâm Hội) (từ thửa số 27, 32, tờ bản đồ số 99) Bao gồm các, tờ bản đồ số: 93, 99 |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 2 - Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu (Giáp khu vực Nhà văn Hóa Lâm Hội) (từ thửa số 06, 129, tờ bản đồ số 100) - (Giáp khu vực Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu) (từ thửa số 64, 87, tờ bản đồ số 104) Bao gồm các, tờ bản đồ số: 100, 101, 102, 103, 104) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 3 - Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu (Giáp khu vực Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu) (từ thửa số 06, 37, tờ bản đồ số 105) - Đến cuối làng Việt Hương Thửa 07, tờ bản đồ số 47 Bao gồm các, tờ bản đồ số: 47, 105, 106, 107, 108 |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 4 - Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu (Giáp khu vực Cuối làng Việt Hương) (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 113) - (Khu vực Bãi Lát, giáp xã Châu Bình) (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 114) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Khu vực cầu Treo Châu Hội (từ thửa số 33, 40, tờ bản đồ số 93) - (Giáp khu vực ngã 3 đi bản Lè) (từ thửa 32, tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 2 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) (Giáp khu vực ngã 3 đi bản Lè) (từ thửa 32, tờ bản đồ số 87) - (Khu vực nhà ông Hà Văn Luyên bản Hội 1) (từ thửa 13, tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 4 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Khu vực Cầu Cứng bản Hội 1 (Từ thửa 01, 10 tờ bản đồ số 43 Nay là tờ bản đồ số 141) - Cuối bản Hội 1 (Làng 8/3 cũ) (Hội 1 bao gồm các tờ bản đồ số: 39, 43 Hiện nay lần lượt là các tờ bản đồ số 131, 141) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đoạn 5 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ Ngã 3 bản 8/3 đi xã Châu Nga cũ - Cuối bản 8/3 cũ Thuộc các tờ bản đồ số 96, 97, 89, 90 Hiện nay lần lượt là các tờ bản đồ số: 245, 246, 236, 237 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Lè - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Khu Vực Cầu Tà Chiêng (Thửa 03, tờ bản đồ số 86) - Cuối bản Lè Thửa 11, tờ bản đồ số 82 (Bao gồm các tờ bản đồ số: 31, 32, 33, 35, 36, 37, 78, 82, 83, 84, 85, 86, 91, 92) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Lè - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các khu vực đường nhánh nối tuyến chính - Đến cuối bản Lè (Bao gồm các tờ bản đồ số: 35, 36, 37, 78, 91, 92 Hiện nay là các tờ bản đồ số 127, 128, 129, 225, 240, 241) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lè - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Tuyến chính đường bản - Bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực ngã 3 đi bản Lè - Đến cầu Tà Chiêng Thuộc các tờ bản đồ số 86, 87 - Nay là các tờ bản đồ số 233, 234. |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực Nhà văn Hóa, khu vực nhà bà Lữ Thị Nguyệt - Đến cuối bản Hội 1 tờ bản đồ số 93, 94 - Nay là các tờ bản đồ số: 242, 243 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực các thửa 52, 60 tờ bản đồ số 94 - Nay thuộc tờ bản đồ số 243 - Đến cuối tuyến đường, cuối bản Hội 1 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực các thửa 12, 10 tờ bản đồ số 88 Nay là các tờ bản đồ số 235 - Từ khu vực thửa 7, tờ bản đồ số 88 Nay là các tờ bản đồ số 235 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hội 1 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Tuyến chính đường bản - Bản Hội 2 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ Khu vực Mộ Đốc Binh Lang Văn Thiết (Thửa 08, tờ bản đồ số 79 - Nay là tờ bản đồ số 226) Từ Khu vực nhà bà: Lữ Thị Hoài (Thửa 111, tờ bản đồ số 80 - Nay là tờ bản đồ số 227) - Đến hết bản Hội 2 (Bao gồm các tờ bản đồ số: 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82 - Nay là các tờ bản đồ số 218, 219, 220, 226, 227, 228, 229) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 2 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ xác thửa thuộc tuyến chính bản Hội 2) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hội 2 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Tuyến chính đường bản - Bản Hội 3 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ Khu vực Nhà ông: Lim Dương Sinh (Thửa 72, tờ bản đồ số 73 - Nay là tờ bản đồ số 209) Từ Khu vực nhà ông: Lương Văn Phương (Thửa 21, tờ bản đồ số 74 - Nay là tờ bản đồ số 210) - Đến cuối bản Hội 3 (Bao gồm các tờ bản đồ số: 73, 74 Hiện nay là các tờ bản đồ số: 209, 210) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 3 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Khu vực bản Đơn cũ - Bao gồm các tờ bản đồ số, 29, 30, 69, 74 - Nay là các tờ bản đồ số: 109, 110, 197, 210 |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Hội 3 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ xác thửa thuộc tuyến chính bản Hội 3) (Bao gồm các tờ bản đồ số: 69, 73, 74 Hiện nay là các tờ bản đồ số: 197, 209, 210) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hội 3 - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Khun - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực ngã 3 bản Hội 2 đi bản Lè, bản Khun (Thửa 08, tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Khun (Bao gồm các tờ bản đồ số: 21, 22, 23, 24, 27, 28, 33, 63, 64, 67, 68, 70, 71, 72, 75) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Khun - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Khun) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khun - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Tằn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực nhà bà: Lữ Văn Thân (Thửa 87, tờ bản đồ số 18) - Đến cuối bản Tằn Bao gồm các tờ bản đồ số: 18, 57, 58, 59, 60, 61, 62 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Tằn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Tằn) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tằn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Xớn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực nhà ông: Lữ Văn Chuyên Thửa 84 tờ bản đồ số 14 - Đến cuối bản Xớn (Bao gồm các tờ bản đồ số 14, 53, 54, 55, 56) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Xớn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Xớn) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xớn - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Khứm - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực nhà ông: Lê Văn Tiền (Thửa 04, tờ bản đồ số 51) - Đến cuối bản Khứm (Bao gồm các tờ bản đồ số 45, 46, 51, 52, 96, 97, 109, 110, 111, 112) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Khứm - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa thuộc tuyến đường nhánh trong bản - Đến cuối bản (Trừ các thửa thuộc tuyến chính bản Khứm) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khứm - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Việt Hương - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ cách ngã 3 Quốc lộ 48 đi 8/3 140m (Thửa 26 tờ bản đồ số 106 - Đến khu vực thửa 124, tờ bản đồ số 45 bản Việt Hương (Bao gồm các tờ bản đồ số 45 và 106) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Việt Hương - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lý (Thửa 76, tờ bản đồ số 45) - Đến hết Cuối làng Việt Hương (Làng 8/3 cũ và Bao gồm cả khu vực Na Hiền bản Khứm) Thuộc các tờ bản đồ số, 45, 96, 97 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Việt Hương - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Lâm Hội - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Từ khu vực nhà ông Nguyễn Sỹ Châu - đến Cầu cứng, cuối bản Lâm Hội Bao gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 100 - Nay là tờ bản đồ số: 258 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Lâm Hội - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) Các thửa đất thuộc các tuyến đường nhánh còn lại (Trừ tuyến Quốc lộ 48) - Thuộc các tờ bản đồ số 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104 - Nay là các tờ bản đồ số: 256, 257, 258, 259, 264, 265, 266 |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hội - Xã Châu Hội (nay là xã Quỳ Châu) - |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Hội cũ - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường Hội - Nga - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Cầu Huôi Mưn 1 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 13) - Cầu bản Mưn: đến thửa số 18, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường đi bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Đức Thiêm (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 23) - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Bằng (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 17) - Vi Văn Hợi (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Tân (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 17) - Vy Thị Tâm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà bà Vi Thị Phương (từ thửa số, tờ bản đồ số 23) - Hoàng Văn Năm (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Thương (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Hà Văn Thặt (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Hà Trung Mứng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Lò Sinh Thơ (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Mưn - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Minh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Lương Văn Hoà (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Nguyễn Văn Xanh (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Niệm (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Hà Văn Như (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Vi Văn Bình (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Kim Phượng (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 20) - Nhà ông Mạc Văn Sư (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lữ Văn Tân (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Hoàng Văn Quế (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Lê (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Vi Văn Anh (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Mạnh (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Lium Thị Thu (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Poọng - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Xuyên (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Vi Văn Bảy (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà bà Hoàng Thị Thu (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lữ Văn Chiến (14), (61), tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Trương Văn Bình (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lữ Văn Khân (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lữ Văn In (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Lô Đình Quay (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Xuân (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Lương Quỳnh Hoa (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Đức (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 5) - Nhà ông Vi Văn Chiến (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lương Văn Hợp (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Vi Văn Sinh (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lê Văn Liên (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Lô Văn Hội (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Ngoan (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Vi Văn Toán (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Hà Văn An (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Vi Văn Phương (đến thửa số 46, 47, 55, 59, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Hoàng Văn Hải (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Hoàng Văn Nhược (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Lô Văn Cương (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nhánh - Bản Na Pùa - Xã Châu Nga (nay là xã Quỳ Châu) Nhà ông Vi Văn Ngoan (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Vi Văn Toán (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tai xã Châu Nga cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Xã Quỳ Châu - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Vi Thế Long (Từ thửa số 197, 199, 198, 211, 210, 212, 218, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Cao Thanh Lưu (đến thửa số 192, 193, 201, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Nguyễn Xuân Quang (Lý) (Từ thửa số 159, 157, 147, 146, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Lê Quang An (Lực) (đến thửa số 132, 284, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Ngã 3 Nhà Ông Nguyễn Thế Công (Sáu) (Từ thửa số 50, 71,..., 234, 233, 57, 58, 44, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Trần Xuân Đông - Lê Xuân Chuyển (đến thửa số 299, 289, 288, 44, 43,...734, 35, 42, 52, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Bà Lê Thị Liên; Bà Vy Thị Huyền (đến thửa số 80, 27, tờ bản đồ số 26, 30) - Nhà Bà Lê Thị Liên; Bà Vy Thị Huyền (đến thửa số 80, 27, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Từ nhà ông Vi Văn Thắng (Thu) - Nhà ông Phạm Trường Sơn (Hằng) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà Ông Lê Xuân Chuyển (Từ thửa số 26, 18, tờ bản đồ số 30) - Nhà Bà Trinh Thị Đại (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà bà Lim Thị Quê (Hiệu) (Từ thửa số 54, 178, tờ bản đồ số 26, 25) - Nhà Ông Nguyễn Lệ Diệu (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ Đường nội thị (Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 26) - Nhà Ông Lương Văn Thương; ông Lương Gia Liêm (đến thửa số 149, 104, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Thị trấn Tân Lạc cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Tống Quang Tạo (Từ thửa số 44, 160, 161, 39, 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà Ông Trần Anh Sơn; Trần Đức Trường (đến thửa số 21, 25, 8, 142, 143, ..., 147, 148, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà bà Lê Thị Hằng (Giáp) (Từ thửa số 178, 178, 206, 207 ..., tờ bản đồ số 15) - Nhà Ông Nguyễn Xuân Đệ (đến thửa số 9, 45, 186, 187, tờ bản đồ số 6, 15) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Phạm Hồng Thái (Viện) (Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 6) - Nhà Ông Lê Hồng Quân (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Hồ Xuân Long (Hồng) (Từ thửa số 66, 65, 64, 59 ..., tờ bản đồ số 6) - Nhà Ông Hồ Việt Hoàng (đến thửa số 70, 60, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳ Châu |
Đường nội thị - Khối Tân Hương - Thị trấn Tân Lạc cũ Nhà ông Lê Văn Đức (Từ thửa số 3, 52, tờ bản đồ số 15, 6) - Nhà Ông Lê Văn Thân (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
