Bảng giá đất xã Sơn Cẩm Hà, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Sơn Cẩm Hà, thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Sơn Cẩm Hà, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:
– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.
– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.
– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.
– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.
– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.
Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)
– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.
– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.
– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.
2.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
2.1.3. Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Sơn Cẩm Hà, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Sơn Cẩm Hà, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
Xã Sơn Cẩm Hà Sắp xếp từ: Xã Tiên Sơn, Tiên Hà, Tiên Châu.
Bảng giá đất huyện Tiên Phước năm 2026
Khu vực: huyện Tiên Phước.
Loại đất: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 190.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến trước Bưu điện văn hóa đi đồng Phèn Trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp Tiên Lộc → đến ngã ba Ông Phục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Hùng → đến dốc Bùi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường từ ông Hảo đến giáp đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất nhà ông Bút → đến giáp đường ĐH 11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Các đường và đất khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường và khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên An Đoạn từ ngã ba Bà Xang → đến hồ Thành Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH3 (trường tiểu học) → đến hết đất ông Trương Quý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lập Tuyến từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng → đến làng Suối Dưa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lập Tuyến từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng → đến làng Suối Dưa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lập Từ làng suối Dưa → đến giáp xã Trà Đông, huyện Bắc Trà My |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ đất ông Tú, bà Đài → đến giáp cống Hói Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 → đến hết nhà đội 5 cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu đá → đến hết đất ông Chức Thôn 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH 7 → đến ĐH 4 (ĐX 34) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Ngọc Hai bên tuyến đường ĐH 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã 3 ông Phước và → đến trước nhà ông Học Thôn 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si → đến hết đất ông Luận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ cống đường đắp → đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ thửa đất ông Tân, ông Cảnh → đến hồ chứa Việt An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 4 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Định, bà Hoa → đến giáp Tiên Cảnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên Hà Từ giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa → đến hết thửa đất ông Hương, ông Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên Hà Đoạn từ giáp thửa đất ông Hương, ông Đức → đến hết thửa đất ông Dân, bà Xu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Hà Đoạn từ giáp đất ông Dũng → đến cầu Ngã 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ giáp xã Tiên Sơn → đến cống Đá Bàn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ giáp đất ông Sơn → đến cầu sông Khân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp đất ông Trần Bắc → đến giáp đất ông Võ Nga |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc Đoạn từ suối Chu Ổ → đến giáp Tiên Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn Từ giáp đất ông Sáu, ông Hà → đến giáp xã Tam Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp thửa đất ông Trần Chín → đến giáp Tiên Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên Hà Đoạn từ giáp thửa đất ông Dân → đến giáp Tiên Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Cụm công nghiệp Tiên Thọ, xã Tiên Thọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ giáp cống Hói Cầu → đến hết đất ông Trần Văn Hai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Châu Đoạn từ đất ông Chương → đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Châu Đoạn đường từ giáp đất bà Quyệt → đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Châu Đoạn từ đất ông Chương → đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Châu Đoạn đường từ giáp đất bà Quyệt → đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất bà Quyệt → đến dốc Vân Hiệu (giáp Tiên Mỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông đi trường Mẫu giáo - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Hảo → đến hết đất ông Bút |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ cầu ông Huấn → đến hết đất ông Hùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Châu Đất cống Đám Rộc → đến giáp xã Tiên Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu sông Đong → đến giáp Thôn 5 Tiên Thọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu Vườn Nha → đến hết đất ông Đoàn Đây Thôn 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH3 → đến cầu Đá Thôn 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH 7 → đến giáp thôn 6 Tiên Thọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH7 → đến giáp đất ông Tiện thôn 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Cụm CN thôn Cẩm Tây , xã Tiên Cẩm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Đường bê tông rộng >=3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ ngõ nhà ông Thuận (Đương) → đến hết nhà ông Nhân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường từ giáp đất ông Lân, bà Thủy → đến giáp Tiên Kỳ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên An Đoạn từ đầu cầu sông Trạm → đến giáp Tiên Cảnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Ngọc Đoạn từ ngã ba nhà ông Tân → đến cầu Hóc Hoạ thôn 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Ngọc Đoạn đường từ Trường Mẫu giáo cũ → đến cầu Vực Sịa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Từ nhà đội 5 cũ → đến hết đất bà Ngô Thị Thể |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng → đến ngõ ông Võ (Thôn 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến cầu Đập Dài thôn 6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ → đến giáp đất ông Phùng, trường mẫu giáo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Hà Đoạn từ cầu Ngã 2 → đến hết hết cầu Trà Ây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn Đoạn từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung → đến hết đất ông Trần Chín |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Đất khu dân cư cụm 10B |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đất ông Nguyễn Đức Hùng → đến hết đất ông Trần Thanh Lạc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ĐT 614 → đến cầu cây Sanh thôn 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ĐT 614 → đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba Đìa Cây Si |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến ngõ ông Đặng Tấn Giới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ giáp đất ông Trương Quý → đến cầu Song Đong mới thôn 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Đường bê tông rộng <3m và đường đất rộng > =3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ thôn Phái Bắc (Tiên Kỳ) → đến hết đất ông Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông đi Ao cá - Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ đoạn từ đất ngã ba nhà ông Thế → đến hết Ao cá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường từ ông Hảo đến giáp đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất nhà ông Bút → đến giáp đường ĐH 11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Cụm công nghiệp Rừng Cấm, thôn 4, xã Tiên Hiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Hùng → đến dốc Bùi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Hà Đoạn từ cầu Trà Ây → đến giáp Tiên Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên Hà Đoạn từ giáp thửa đất ông Hương, ông Đức → đến hết thửa đất ông Dân, bà Xu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ thửa đất ông Tân, ông Cảnh → đến hồ chứa Việt An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã 3 ông Phước và → đến trước nhà ông Học Thôn 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si → đến hết đất ông Luận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Ngọc Hai bên tuyến đường ĐH 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ đất ông Tú, bà Đài → đến giáp cống Hói Cầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ cầu đá → đến hết đất ông Chức Thôn 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc Đoạn từ ĐH 7 → đến ĐH 4 (ĐX 34) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lập Từ làng suối Dưa → đến giáp xã Trà Đông, huyện Bắc Trà My |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên An Đoạn từ ngã ba Bà Xang → đến hồ Thành Công |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường và khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Các đường và đất khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên Hà Đoạn từ giáp thửa đất ông Dân → đến giáp Tiên Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Hà Đoạn đường từ giáp cống Hói Cầu → đến hết đất ông Trần Văn Hai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng >= 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Đường bê tông rộng <3m và đường đất rộng > =3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Các đường và đất khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường và khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Các đường và đất khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường và khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Đất khu dân cư cụm 10B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Tiên Kỳ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 54.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Tiên Kỳ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 48.000 | 46.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Tiên Kỳ (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 46.000 | 44.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Tiên Kỳ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 46.000 | 44.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Thọ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 47.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Phong (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 47.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cảnh (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 47.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 47.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lộc (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 47.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 47.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lộc (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hiệp (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cảnh (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên An (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Phong (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Thọ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 41.000 | 39.000 | 37.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Thọ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Thọ (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Phong (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Phong (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên An (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cảnh (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cảnh (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hiệp (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lộc (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lộc (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hiệp (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hiệp (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên An (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên An (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 27.000 | 25.000 | 24.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 26.000 | 24.000 | 23.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 23.000 | 22.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 23.000 | 22.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lập (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lãnh (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hà (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cẩm (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cẩm (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Hà (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lãnh (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lập (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cẩm (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Cẩm (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến trước Bưu điện văn hóa đi đồng Phèn Trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp Tiên Lộc → đến ngã ba Ông Phục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Hùng → đến dốc Bùi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường từ ông Hảo đến giáp đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ Đoạn từ giáp đất nhà ông Bút → đến giáp đường ĐH 11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Các đường và khu dân cư còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
