Bảng giá đất xã Sông Ray, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sông Ray, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Sông Ray, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Sông Ray được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sông Ray theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sông Ray, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sông Ray, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Sông Ray năm 2026
Khu vực: xã Sông Ray.
Loại đất: Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp 9-ấp 10 Sông Ray Đường tỉnh 764 - Đường tỉnh 765 |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc Đường tỉnh 765 - Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Giáp ranh xã Cẩm Mỹ - Hết Trại giam Xuyên Mộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết Trại giam Xuyên Mộc - Hết Trường THCS Sông Ray |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết Trường THCS Sông Ray - Đường liên ấp 1 - ấp 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Đường liên ấp 1 - ấp 5 - Hết cây xăng Nông trường Sông Ray |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết cây xăng Nông trường Sông Ray - Đường tỉnh 764 đi Suối Lức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Giáp ranh xã Xuân Đông - Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Đường tổ 10 ấp 9 - Cầu Suối Thề |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Cầu Suối Thề - Hết chùa Thiên Ân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Hết chùa Thiên Ân - Hết cây xăng Vĩnh Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Hết cây xăng Vĩnh Hòa - Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Cầu Gia Hoét |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành Đường tỉnh 765 - Hết ranh giới xã Lâm San cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành Đường tỉnh 765 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành Đường tỉnh 765B - Ngã ba (giáp với đoạn số 1) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765B Ngã tư Biên Hòa 2 - Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765B Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - Đường tỉnh 765 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 6 - 7 Sông Ray Đường tỉnh 764 - Đường tỉnh 765B |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường liên ấp 1-5-6 xã Sông Ray Đường tỉnh 764 - Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 9-ấp 10 Sông Ray Đường tỉnh 764 - Đường tỉnh 765 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc Đường tỉnh 765 - Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Giáp ranh xã Cẩm Mỹ - Hết Trại giam Xuyên Mộc |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết Trại giam Xuyên Mộc - Hết Trường THCS Sông Ray |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết Trường THCS Sông Ray - Đường liên ấp 1 - ấp 5 |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Đường liên ấp 1 - ấp 5 - Hết cây xăng Nông trường Sông Ray |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết cây xăng Nông trường Sông Ray - Đường tỉnh 764 đi Suối Lức |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Giáp ranh xã Xuân Đông - Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Đường tổ 10 ấp 9 - Cầu Suối Thề |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Cầu Suối Thề - Hết chùa Thiên Ân |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Hết chùa Thiên Ân - Hết cây xăng Vĩnh Hòa |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết chùa Thiên Ân đến Hết cây xăng Vĩnh Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Hết cây xăng Vĩnh Hòa - Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Hết cây xăng Vĩnh Hòa đến Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Cầu Gia Hoét |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Ngã ba đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đến Cầu Gia Hoét có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành Đường tỉnh 765 - Hết ranh giới xã Lâm San cũ |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh giới xã Lâm San cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành Đường tỉnh 765 - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành Đường tỉnh 765B - Ngã ba (giáp với đoạn số 1) |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 3 Lâm San Quảng Thành đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (giáp với đoạn số 1) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765B Ngã tư Biên Hòa 2 - Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765B Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - Đường tỉnh 765 |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Đường liên ấp 1 - ấp 5 - Hết cây xăng Nông trường Sông Ray |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết cây xăng Nông trường Sông Ray - Đường tỉnh 764 đi Suối Lức |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Giáp ranh xã Xuân Đông - Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Đường tổ 10 ấp 9 - Cầu Suối Thề |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Cầu Suối Thề - Hết chùa Thiên Ân |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Thề đến Hết chùa Thiên Ân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 6 - 7 Sông Ray Đường tỉnh 764 - Đường tỉnh 765B |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường liên ấp 1-5-6 xã Sông Ray Đường tỉnh 764 - Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray |
Đất rừng sản xuất | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 9-ấp 10 Sông Ray Đường tỉnh 764 - Đường tỉnh 765 |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc Đường tỉnh 765 - Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Giáp ranh xã Cẩm Mỹ - Hết Trại giam Xuyên Mộc |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết Trại giam Xuyên Mộc - Hết Trường THCS Sông Ray |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết Trường THCS Sông Ray - Đường liên ấp 1 - ấp 5 |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã tư Biên Hòa 2 đến Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765B Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - Đường tỉnh 765 |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 6 - 7 Sông Ray Đường tỉnh 764 - Đường tỉnh 765B |
Đất rừng phòng hộ | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 7 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường liên ấp 1-5-6 xã Sông Ray Đường tỉnh 764 - Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray |
Đất rừng phòng hộ | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, b Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng l Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường ấp 9-ấp 10 Sông Ray Đường tỉnh 764 - Đường tỉnh 765 |
Đất rừng phòng hộ | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc Đường tỉnh 765 - Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray |
Đất rừng phòng hộ | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 89 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 89 về bên phải, xã Sông Ray có hiện trạng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Giáp ranh xã Cẩm Mỹ - Hết Trại giam Xuyên Mộc |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết Trại giam Xuyên Mộc - Hết Trường THCS Sông Ray |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết Trường THCS Sông Ray - Đường liên ấp 1 - ấp 5 |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Đường liên ấp 1 - ấp 5 - Hết cây xăng Nông trường Sông Ray |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Hết cây xăng Nông trường Sông Ray - Đường tỉnh 764 đi Suối Lức |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 764 Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Giáp ranh xã Xuân Đông - Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Đông đến Đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đường tỉnh 765 Đường tổ 10 ấp 9 - Cầu Suối Thề |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Đường tổ 10 ấp 9 đến Cầu Suối Thề có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên ấp 156 xã Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, x Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp 9-ấp 10 Sông Ray Đường tỉnh 764 - Đường tỉnh 765 |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Sông Ray |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9ấp 10 Sông Ray đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sông Ray
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Sông Ray, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 65,60 km².
Dân số: 31.346 người (Số liệu thống kê năm 2025).
Mật độ dân số: 478 người/km².
Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)
- Giai đoạn sáp nhập xã (2025): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Sông Ray mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của xã Lâm San và xã Sông Ray cũ (đều thuộc huyện Cẩm Mỹ cũ). Bộ máy hành chính mới chính thức vận hành từ ngày 01/07/2025.
- Giai đoạn nâng cấp đô thị (2026): Vào ngày 24/04/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Do giải thể cấp huyện, xã Sông Ray chuyển từ đơn vị hành chính thuộc huyện Cẩm Mỹ cũ sang trực thuộc thẳng thành phố Đồng Nai.
- Tinh gọn hệ thống dưới xã: Tiếp tục tiến trình tinh gọn bộ máy, vào ngày 29/06/2026, HĐND xã Sông Ray đã thông qua Nghị quyết số 25/NQ-HĐND thực hiện sắp xếp, tổ chức lại các ấp trên địa bàn và chính thức áp dụng từ ngày 01/07/2026.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
