Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh Nghệ An
Xã Tân An Sắp xếp từ: Các xã Hương Sơn, Nghĩa Phúc và Tân An.
Bảng giá đất xã Tân An năm 2026
Khu vực: xã Tân An.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn Nhà Vi Văn Phòng (thửa số 41, tờ bản đồ số 131) - nhà ông Vi Đức Cường (đến thửa số 392, tờ bản đồ số 125) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn Nhà Lữ Văn Biên (thửa số 152, tờ bản đồ số 132) - Nhà Vi Văn Mùi (đến thửa số 304, tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn Nhà Lê Quang Vinh (Thửa 320, tờ bản đồ số 132) - Nhà văn hóa Tân Sơn 2 cũ |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn ngã 3 bà Tình (từ thửa 67, tờ bản đồ số 132) - nhà Lô Văn Nhuần (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 126) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn Các tuyến đường nhánh liên xóm - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Trμn Nga §μo (từ thửa 158, tờ bản đồ số 132) - Nhà Nguyễn Đình Hải (từ thửa 89, tờ bản đồ số 127) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Lữ Văn Biên (thửa số 152, tờ bản đồ số 132) - nhà ông Võ Văn Nam (Thửa 106, tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng giáp Tân Sơn - Nghĩa địa |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Lê Quang Vinh (Thửa 320, tờ bản đồ số 132) - nhà Đậu Thị Xuân (Thửa 145, tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Huỳnh Bá Chè (Thửa 58, tờ bản đồ số 133) - Nhà Dương Thị Lan (Thửa 159, tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng nhà anh Sơn - nhà ông Nguyễn Cảnh Nhật |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Nguyễn Viết Ngọc (Thửa 328, tờ bản đồ số 120) - Nhà Đinh Văn Danh (thửa 68, tờ bản đồ số 120) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Hoàng Văn Tâm (Thửa 14, tờ bản đồ số 127) - Nhà Tạ Quang Xuân (thửa 161, tờ bản đồ số 120) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng ngã 3 ông Ngụ (từ thửa 238, tờ bản đồ số 226) - Nhà Lê Quang Vinh (Thửa 320, tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Các tuyến đường nhánh liên xóm - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hồng - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường trục chính - Xóm Trung Tâm Ngã 3 ủy ban xã từ thửa số 79 đến thửa 215, tờ bản đồ số 202) - Trường tiểu học Nghĩa Phúc |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Trung Tâm Ngã 4 ông Hùng Tình (từ thửa số 84 đến thửa 188, tờ bản đồ số 202) - Trường THCS Nghĩa Phúc |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Trung Tâm nhà ông Đồng (thửa số 74, tờ bản đồ số 202) - nhà Bà Đồng Thị Trình (thửa số 202, tờ bản đồ số 192) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Trung Tâm nhà Bà Hoà Vinh (thửa số 73, tờ bản đồ số 202) - nhà ông Nguyễn Khắc Đức (thửa số 180, tờ bản đồ số 192) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Trung Tâm nhà Bà Xuân Nhã (thửa số 73, tờ bản đồ số 202) - nhà văn hoá xóm Hoà Phúc cũ (thửa số 159, tờ bản đồ số 192) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Trung Tâm nhà ông Đoàn Xuân Trường (thửa số 112 đến thửa 227, tờ bản đồ số 201) - Đập Bãi Mét (thửa số 70 đến thửa 43, tờ bản đồ số 201) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Trung Tâm nhà ông Tùng Lâm (thửa số 32 đến thửa 36, tờ bản đồ số 208) - nhà ông Trọng Phú (thửa số 1 đến thửa 84, tờ bản đồ số 213) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Trung Tâm Trạm y tế xã (Từ thửa số 5 đến thửa 100, tờ bản đồ số 191) - nhà Bà Loan Việt tờ bản đồ số 191) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Trung Tâm nhà ông Đoàn Xuân Trường (thửa số 219 đến thửa 217, tờ bản đồ số 201) - Đập Lá Lịm (thửa số 58, tờ bản đồ số 191) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Trung Tâm Các tuyến đường nhánh liên xóm - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Tâm - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đông Hoành nhà Văn hóa xóm (Từ thửa số 12 đến thửa 132 tờ bản đồ số 224) - nhà Bà Nguyễn Thị Ngọc Lan từ thửa số 1 đến thửa 242 tờ bản đồ số 223) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đông Hoành Sân vận động xóm Đông Hoành (Từ thửa số 48, tờ bản đồ số 222) - nhà ông Đặng Văn Linh, tờ bản đồ số 222) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đông Hoành Đập Bàu Sen (Từ thửa số 01 đến thửa 202 tờ bản đồ số 219) - nhà Bà Hà Hoa (từ thửa 01 đến thửa số 65, tờ bản đồ số 218) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đông Hoành nhà ông Tạ Chi Cảnh (Từ thửa số 64 đến thửa 187 tờ bản đồ số 220) - nhà ông Phạm Văn Tiến (từ thửa số 10 đến thửa 122, tờ bản đồ số 215) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đông Hoành nhà ông Phạm Viết Thường (Từ thửa số 215 đến thửa 239 tờ bản đồ số 214) - nhà ông Đặng Văn Hồng (từ thửa số 24 đến thửa 110, tờ bản đồ số 209) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đông Hoành Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hoành - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Sơn nhà ông Trần Văn Thế (Từ thửa số 136 đến thửa 157 tờ bản đồ số 203) - nhà ông Trung Thuận (từ thửa số 614 đến thửa 694, tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Sơn nhà văn hóa xóm Tân Hồng cũ (Từ thửa số 5 đến thửa 62 tờ bản đồ số 210) - nhà ông Hữu Sự (từ thửa số 01 đến thửa 84, tờ bản đồ số 204) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Sơn Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Đập Kẻo (Từ thửa số 5 đến thửa 24, tờ bản đồ số 194) - nhà ông Hữu Sự (từ thửa số 14 đến thửa 31, tờ bản đồ số 195) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Ao Đồng Giếng (từ thửa số 132 đến thửa 149, tờ bản đồ số 185) - Ngã 3 Anh Thuật Thành (thửa số 53 đến thửa 95, tờ bản đồ số 186) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Từ nhà Ông Thái Thuần (từ thửa số 01, tờ bản đồ số đến thửa 39, bản đồ số 196) - nhà Ông Hà Dần (thửa số 39, tờ bản đồ số 196) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Từ nhà Ông Nhận Giang (từ thửa số 26, tờ bản đồ số , bản đồ số 194) - nhà Ông Diện Ước (thửa số 43, tờ bản đồ số 194) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Từ nhà Bà Hà Thành (từ thửa số 10, tờ bản đồ số , bản đồ số 204) - nhà Ông Giá Duyên (thửa số 29, tờ bản đồ số 194) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Ngã 3 Ông Tình Lưu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số , bản đồ số 194) - nhà Ông Dự Dao (thửa số 53, tờ bản đồ số 195) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Ngã 4 Ông Tiếp (từ thửa số 5, tờ bản đồ số , bản đồ số 194) - nhà Bà Lan (thửa số 37, tờ bản đồ số 195) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Ngã 3 Quán Tạp Hoá Diệu Chỉnh (từ thửa số 15, tờ bản đồ số , bản đồ số 195) - nhà ông Trọng Tình (thửa số 16, tờ bản đồ số 195) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Đập cây Lỗi (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 101) - nhà Đặng Quang Châu (thửa số 127, tờ bản đồ số 101) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Kẻo Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kẻo - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Phúc Ngã 3 Ao Ông Phú (từ thửa số 870 đến thửa 1278, tờ bản đồ số 93) - Ngã 4 ông Trần Tùng (thửa số 186, đến tờ bản đồ số 176) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Phúc Ngã 3 nhà Ông Hồ Vinh (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 177) - Ngã 4 ông Trần Lý (thửa số 6, tờ bản đồ số 178) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Phúc Từ nhà Ông Thắng Hằng (từ thửa số 32 đến thửa 44, tờ bản đồ số 169) - Ngã 3 Ông Hưng Vững xóm Quyết Tâm (thửa số 125, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Phúc Từ ngã 3 Ông Hợi (từ thửa số 26 đến thửa 46, tờ bản đồ số 46) - Ngã 3 Ông Trung Lý (thửa số 5, tờ bản đồ số 168) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Phúc Từ ngã 3 Ông Ngọc Lương (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 167) - Ngã 4 Ông Phúc Lai (thửa số 81, tờ bản đồ số 166) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Phúc Từ ngã 3 bà Dương Thị Lan (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 170) - Nhà Ông Đặng Châu (thửa số 153, tờ bản đồ số 176) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Hồng Phúc Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phúc - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà từ nhà Ông Tất Lĩnh (từ thửa 43, tờ bản đồ số 164) - Ao Ông Hải Nhờ (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 165) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà từ nhà Ông Đặng Phương (từ thửa 224, tờ bản đồ số 165) - Nhà Ông Dục (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 85) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà Đập Đồng Mồn (từ thửa 18, tờ bản đồ số 91) - Nhà Ông Trương Toả (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà Từ nhà Trương Văn Hưng (từ thửa 227, tờ bản đồ số 91) - Nhà Ông Phạm Biểu (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà Từ nhà Trương Văn Nội (từ thửa 9, tờ bản đồ số 174) - Nhà Ông Đình Hạnh (thửa số 135, tờ bản đồ số 175) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà Từ nhà Nguyễn Văn Thọ (từ thửa 144, tờ bản đồ số 175) - Nhà Ông Lê Cảnh Thường (thửa số 01, tờ bản đồ số 175) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà Nhà ông Lê Quang Chinh (Thửa 21, tờ bản đồ số 169) - Từ nhà Nguyễn Văn Nguy (từ thửa 35, tờ bản đồ số 169) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà Nhà bà Lài Ngụ (Thửa 119, tờ bản đồ số 184) - nhà Nguyễn Cảnh Tuấn (từ thửa 134, tờ bản đồ số 184) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà Nhà Văn hóa xóm (Thửa 41, tờ bản đồ số 184) - nhà Võ Văn Tuấn (từ thửa 52, tờ bản đồ số 184) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà Ngã 3 nhà bà Trần Huệ (Thửa 341, tờ bản đồ số 183) - Từ nhà Nguyễn Văn Huế (từ thửa 85, tờ bản đồ số 99) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nghĩa Hoà Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nghĩa Hoà - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Tiến Ngã 3 nhà ông Thái Nin (Thửa 32, tờ bản đồ số 199) - Ngã 4 ông Tàng (từ thửa 79, tờ bản đồ số 190) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Tiến Ngã 4 ông Tàng (từ thửa 60, tờ bản đồ số 190) - Ngã 4 ông Văn Hồng (từ thửa 117, tờ bản đồ số 190) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Tiến Nhà Văn Hoá Nam Tiến cũ (từ thửa 395, tờ bản đồ số 98) - Ngã 3 ông Phúc Vĩnh (từ thửa 69, tờ bản đồ số 190) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Tiến Ngã 3 nhà ông Thái Nin (Thửa 32, tờ bản đồ số 199) - Ngã 3 ông Phương Tuần (từ thửa 26, tờ bản đồ số 207) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Tiến Nhà Văn hóa xóm Nam Tiến (Thửa 47, tờ bản đồ số 110) - Ngã 3 ông Ốt ông Ngũ (từ thửa 27, tờ bản đồ số 212) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Tiến Ngã 3 Cây xăng Thảo Tài (Thửa 19, tờ bản đồ số 205) - Nhà ông Thế Chung (Thửa 360, tờ bản đồ số 103) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Tiến Ngã 3 nhà ông Hạnh Giang (Thửa 28, tờ bản đồ số 212) - Nhà ông Phan Toàn (Thửa 166, tờ bản đồ số 206) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Tiến Nhà ông Bành Thu (Thửa 51, tờ bản đồ số 198) - Giáp đường huyện lộ và Nhà Lê Quynh (thửa 13, tờ bản đồ số 197) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Tiến Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tiến - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Ngã 4 ông Văn Hồng (từ thửa 5, tờ bản đồ số 190) - Nhà VH xóm Hoa Mủ cũ (thửa 8, tờ bản đồ số 182) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà ông Nguyễn Xuân Cảnh (từ thửa 140, tờ bản đồ số 190) - Nhà ông Nhị (thửa 2, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà ông Khiêm (từ thửa 21, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Xuân Hoà (thửa 48, tờ bản đồ số 189) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà ông Lê Khánh (từ thửa 16, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Phan Quý (thửa 3, tờ bản đồ số 189) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà bà Lê Nguyệt (từ thửa 43, tờ bản đồ số 190) - Nhà ông Lang Phăng (thửa 19, tờ bản đồ số 182) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà VH xóm Hoa Mủ cũ (từ thửa 8, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Phạm Đình Quý (thửa 100, tờ bản đồ số 181) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà VH xóm Hoa Mủ cũ (từ thửa 3, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Như Hoà (thửa 19, tờ bản đồ số 181) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà ông Lê Bằng (từ thửa 38, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Kim An (thửa 3, tờ bản đồ số 181) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà VH xóm Hoa Mủ cũ (từ thửa 102, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Lang Ngọc (thửa 41, tờ bản đồ số 98) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà ông Đinh Mến (từ thửa 415, tờ bản đồ số 100) - Nhà ông Loan Vịnh (thửa 433, tờ bản đồ số 90) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà ông Lê Thắng (từ thửa 226, tờ bản đồ số 188) - Nhà ông Đặng Tính (thửa 10, tờ bản đồ số 188) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà ông Hồ Sảng (từ thửa 235, tờ bản đồ số 188) - Nhà Bà Hương (thửa 35, tờ bản đồ số 188) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ ngã 3 Quynh Mận (từ thửa 12, tờ bản đồ số 197) - Nhà Bà Thơ Thông (thửa 150, tờ bản đồ số 188) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ nhà ông Bùi Hùng (từ thửa 36, tờ bản đồ số 188) - Nhà ông Chuyên mộc (thửa 126, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ ngã 3 ông Huệ Tân (từ thửa 6, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Trần Tú (thửa 172, tờ bản đồ số 180) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ ngã 3 ông Huệ Tân (từ thửa 4, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Đặng Tạo (thửa 126, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ ngã 3 ông Hồ Toả (từ thửa 23, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Chu Phượng (thửa 23, tờ bản đồ số 187) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ ngã 3 Đồi ông Vĩnh Nhân (từ thửa 132, tờ bản đồ số 16 và 179) - Nhà ông Bỉnh Ngọ (thửa 261, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ ngã 3 Nhà ông Hùng Đào (từ thửa 44, tờ bản đồ số 179) - Nhà ông Lậm (thửa 13, tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Từ Nhà ông Hảo (từ thửa 9, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Phương Hổ (thửa 9, tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Đồng Tâm Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Bắc Sơn Từ ngã 3 Nhà ông Thiên Thái (từ thửa 39, tờ bản đồ số 212) - Ngã 4 ông Hùng Lễ (thửa 97, tờ bản đồ số 212) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Bắc Sơn Ngã 4 ông Hùng Lễ (thửa 105, tờ bản đồ số 212) - Từ ngã 3 Nhà ông Việt Tịnh (từ thửa 79, tờ bản đồ số 212) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Bắc Sơn Nhà ông Hải Dậu (thửa 41, tờ bản đồ số 216) - Từ ngã 3 Nhà ông Lang Bắc (từ thửa 105, tờ bản đồ số 217) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Bắc Sơn Nhà ông Lượng Què (thửa 95, tờ bản đồ số 217) - Nhà ông Nam Ngoãn (từ thửa 93, tờ bản đồ số 217) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Bắc Sơn Nhà ông Xường Thịu (thửa 21, tờ bản đồ số 221) - Nhà Bà Tuyết (từ thửa 02, tờ bản đồ số 221) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Bắc Sơn Nhà ông Xường Thịu (thửa 21, tờ bản đồ số 221) - Nhà Bà Tuyết (từ thửa 02, tờ bản đồ số 221) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Bắc Sơn Ngã 3 nhà ông Đậu (thửa 62, tờ bản đồ số 116) - Nhà Ông Quân (từ thửa 3, tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Nam Bắc Sơn Nhà ông Nhất (thửa 367, tờ bản đồ số 116) - Nhà Ông Thanh Khánh (từ thửa 303, tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Bắc Sơn - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tân An - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Xã Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Xã Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Xã Tân An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Xã Tân An - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Xã Tân An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Xã Tân An - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Xã Tân An - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Xã Tân An - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn Nhà Vi Văn Phòng (thửa số 41, tờ bản đồ số 131) - nhà ông Vi Đức Cường (đến thửa số 392, tờ bản đồ số 125) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn Nhà Lữ Văn Biên (thửa số 152, tờ bản đồ số 132) - Nhà Vi Văn Mùi (đến thửa số 304, tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn Nhà Lê Quang Vinh (Thửa 320, tờ bản đồ số 132) - Nhà văn hóa Tân Sơn 2 cũ |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn ngã 3 bà Tình (từ thửa 67, tờ bản đồ số 132) - nhà Lô Văn Nhuần (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 126) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Sơn Các tuyến đường nhánh liên xóm - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Trμn Nga §μo (từ thửa 158, tờ bản đồ số 132) - Nhà Nguyễn Đình Hải (từ thửa 89, tờ bản đồ số 127) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Lữ Văn Biên (thửa số 152, tờ bản đồ số 132) - nhà ông Võ Văn Nam (Thửa 106, tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng giáp Tân Sơn - Nghĩa địa |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Lê Quang Vinh (Thửa 320, tờ bản đồ số 132) - nhà Đậu Thị Xuân (Thửa 145, tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Huỳnh Bá Chè (Thửa 58, tờ bản đồ số 133) - Nhà Dương Thị Lan (Thửa 159, tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng nhà anh Sơn - nhà ông Nguyễn Cảnh Nhật |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Nguyễn Viết Ngọc (Thửa 328, tờ bản đồ số 120) - Nhà Đinh Văn Danh (thửa 68, tờ bản đồ số 120) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng Nhà Hoàng Văn Tâm (Thửa 14, tờ bản đồ số 127) - Nhà Tạ Quang Xuân (thửa 161, tờ bản đồ số 120) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An |
Đường xóm Tân Hồng ngã 3 ông Ngụ (từ thửa 238, tờ bản đồ số 226) - Nhà Lê Quang Vinh (Thửa 320, tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
