Bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Tân Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Phú năm 2026

Khu vực: phường Tân Phú.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 55.000 đến 3.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) - Giáp Trường THCS Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Giáp Trường THCS Quang Trung - Hết ranh Trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp Trường THCS Quang Trung đến Hết ranh Trường Dân tộc nội trú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Hết ranh Trường Dân tộc nội trú - Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Hết ranh Trường Dân tộc nội trú đến Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng - Đường Tà Lài
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành
Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - Ngã tư Tà Lài
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến Ngã tư Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã tư Tà Lài - Bến xe Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ Ngã tư Tà Lài đến Bến xe Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định
Quốc lộ 20 - Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định
Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) - Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Định đoạn từ Ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội xã Tân Phú (đoạn ban đầu) đến Giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Thượng Hiền
Quốc lộ 20 - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh
Quốc lộ 20 - Chợ huyện Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Quốc lộ 20 đến Chợ huyện Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh
Chợ huyện Tân Phú - Đường Tà Lài
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ Chợ huyện Tân Phú đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch
Quốc lộ 20 - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 83 tờ BĐĐC số 2; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Đường Trịnh Hoài Đức
Quốc lộ 20 - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trịnh Hoài Đức đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường Võ Thị Sáu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú
Đường Tà Lài - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đoạn từ Đường Tà Lài đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 118 tờ BĐĐC số 3; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Phú Đường Chu Văn An
-
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chu Văn An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Văn Linh - Tà Lài
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Đường Hùng Vương
Đường Tà Lài - Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Tà Lài đến Nguyễn Du có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Du - Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vường đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vường đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vường đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vường đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vường đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương đoạn từ Nguyễn Du đến Hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha
Đường Phạm Ngọc Thạch - Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái có hiện trạng là đ
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Nguyễn Văn Cừ
Quốc lộ 20 - đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tri Phương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Nguyễn Văn Cừ
Quốc lộ 20 - hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 31 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Nguyễn Chí Thanh
Quốc lộ 20 - đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Chí Thanh đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Lê Đại Hành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Nguyễn Du
Quốc lộ 20 - đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Tất Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Nguyễn Du
đường Nguyễn Tất Thành - hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Tân Phú Đường ấp 5-ấp 6 xã Trà Cổ Cũ
đường Trà Cổ - thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 5ấp 6 xã Trà Cổ Cũ đoạn từ đường Trà Cổ đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Đường vào Khu du lịch Suối Mơ
đường Trà Cổ - cổng Khu du lịch Suối Mơ
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (9,7ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha (từ đường Phạm Ngọc Thạch đến Nguyễn Du) -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (9,7ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường Hùng Vương (từ đường Phạm Ngọc Thạch đến Nguyễn Du) -
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (9,7ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú (cũ)) -
Đất TM-DV nông thôn 2.030.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (9,7ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường Nguyễn Du (Nguyễn Tất Thành đến hết ranh thửa đất số 113 tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 3 về bên phải) -
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (15 ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường Hùng Vương (từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Lý Thường Kiệt trong khu tái định cư) -
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (15 ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Lý Thường Kiệt trong khu tái định cư) -
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (15 ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường Nguyễn Chí Thanh (từ đường Hùng Vương đến đường Lê Đại Hành trong khu tái định cư) -
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (15 ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường Lý Thường Kiệt (từ đường Hùng Vương đến đường Lê Đại Hành trong khu tái định cư) -
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (15 ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Lý Thường Kiệt trong khu tái định cư) -
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (15 ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (15 ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường N4, N5, N12, N13 -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (15 ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Đường N1, N2, N3, N6, N7, N8, N9, N10, N14, N15, N16 -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Phường Tân Phú Khu tái định cư (15 ha) (thị trấn Tân Phú (cũ))
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Phường Tân Phú Đường Tà Lài
Quốc lộ 20 - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Đường Tà Lài
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường Tà Lài
Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Đường Tà Lài
Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng - Giáp ranh xã Tà Lài
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tà Lài đoạn từ Hết trường tiểu học Phạm Văn Đồng đến Giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ Ngã ba đi bến đò Phú Tân đến ngã ba giáp ranh xã Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ
Ngã ba - Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã 3 đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã 3 đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán cũ đoạn từ Ngã ba đến Bến đò Phú Tân đến giáp ranh xã Phú Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đoạn giao từ đường Tà Lài đến Ngã ba đi bến đò Phú Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lộc Phú Xuân đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Ngã ba đi xã Phú Lâm
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Ngã ba đi xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 103 về bên phải và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 103 về bên trái có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường n
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Núi Tượng đoạn từ Đường Phú Lộc Phú Xuân đến Hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 112 về bên trái có hiện trạng là đường n
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Đường Phú Xuân - Thanh Sơn
Chợ Ngọc Lâm - Giáp ranh xã Phú Lâm
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Chợ Ngọc Lâm đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Đường Chợ Ngọc Lâm
Quốc lộ 20 - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chợ Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Xuân Núi Tượng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Đường số 1 Ngọc Lâm
Quốc lộ 20 - Đường chợ Ngọc Lâm
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 55.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường chợ Ngọc Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 55.000 0
Phường Tân Phú Đường Thọ Lâm 3
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Lâm 3 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 178 về bên phải và hết ranh thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 178 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Phú Vinh và xã Phú Hòa đến Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Quốc lộ 20
Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - Hết cây xăng (thuộc khu 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến Hết cây xăng (thuộc khu 2) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Quốc lộ 20
Cây xăng (thuộc khu 2) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cây xăng (thuộc khu 2) đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Quốc lộ 20
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Tà Lài
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Tà Lài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Quốc lộ 20
Đường Tà Lài - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Tà Lài đến Đường Phạm Ngọc Thạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Quốc lộ 20
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đầu cây xăng Đoan Dung
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phạm Ngọc Thạch đến Đầu cây xăng Đoan Dung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Quốc lộ 20
Đầu cây xăng Đoan Dung - Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cây xăng Đoan Dung đến Đường Phú Thanh Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Quốc lộ 20
Đường Phú Thanh - Trà Cổ - Đường Cầu Suối
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thanh Trà Cổ đến Đường Cầu Suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Quốc lộ 20
Đường Cầu Suối - Giáp ranh xã Phú Lâm
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Cầu Suối đến Giáp ranh xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Tân Phú Đường Trà Cổ
Quốc lộ 20 - Đường vào chợ Trà Cổ
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường vào chợ Trà Cổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Đường Trà Cổ
Đường vào chợ Trà Cổ - Giáp ranh xã Trà Cổ cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường vào chợ Trà Cổ đến Giáp ranh xã Trà Cổ cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Đường Trà Cổ
Giáp ranh xã Trà Cổ cũ - Đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà Cổ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Trà Cổ cũ đến Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Đường Trà Cổ
Đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà Cổ cũ) - Đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường số 1 (ấp 24B xã Trà Cổ cũ) đến Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Đường Trà Cổ
Đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ cũ) - Giáp ranh xã Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Đường ấp 56 (xã Trà Cổ cũ) đến Giáp ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Đường Trương Công Định
Quốc lộ 20 - Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thị trấn Tân Phú cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142
Đường Trương Công Định - Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Đường Trương Công Định đến Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 140 (xã Tân Phú) có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142
Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú - Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) có hiện trạ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) có hiện trạ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) có hiện trạ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) có hiện trạ
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) có hiện trạ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) có hiện trạ
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân Phú) có hiện trạ
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân P
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân P
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân P
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân P
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân P
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân P
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường từ đường Trương Công Định đến hết ranh thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 142 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 142 xã Tân Phú đến Hết ranh thửa đất số 394 tờ bản đồ số 142 (xã Tân P
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Đường Lê Quý Đôn
Quốc lộ 20 - Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35
Đất SX-KD nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Quý Đôn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 13 tờ BĐĐC số 35; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thanh Trà Cổ đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 142 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Đường số 7 Ngọc Lâm
Quốc lộ 20 - Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 164 xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Đường Km 128
Quốc lộ 20 - Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 128 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Đường số 5 Ngọc Lâm
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, b
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, b
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, b
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, b
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, b
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, b
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 Ngọc Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 200 tờ BĐĐC số 166 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 166 về bên trái xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, b
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Đường 129
Quốc lộ 20 - Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 55.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 129 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 55.000 0
Phường Tân Phú Đường 129
Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ - Đường Giang Điền
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 129 đoạn từ Đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến Đường Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 66.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Đình Chiểu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Phường Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) - Giáp Trường THCS Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Tân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Ranh giới xã Phú Xuân (cũ) đến Giáp Trường THCS Quang Trung có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Phú

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Phú, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Tân Phú, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 105,8 km² (hoặc 105,80 ha).

Dân số: 76.765 người (một số dữ liệu công bố dao động khoảng 77.025 người).

Mật độ dân số: Khoảng 726 người/km²

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Quá trình hình thành phường Tân Phú là kết quả của hai đợt cải cách tinh gọn bộ máy và hiện đại hóa hành chính cốt lõi liên tiếp:

  • Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sắp xếp cấp xã): Căn cứ theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Tân Phú được thành lập dựa trên việc sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 5 đơn vị gồm: Thị trấn Tân Phú (cũ), xã Phú Lộc, xã Trà Cổ, xã Phú Thanh và xã Phú Xuân.
  • Giai đoạn 2 (Tháng 4 năm 2026 – Chuyển đổi lên Phường trực thuộc Trung ương):
    • Ngày 14/04/2026, Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua Nghị quyết 237/NQ-UBTVQH16, quyết nghị thành lập phường Tân Phú trên cơ sở nguyên trạng diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Tân Phú trước đó.
    • Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của tỉnh Đồng Nai.
    • Từ ngày 30/04/2026, phường Tân Phú chính thức vận hành với tư cách là 1 trong 10 phường mới của thành phố Đồng Nai, trực thuộc cấp quản lý hành chính của thành phố trung ương mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1135 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?