Bảng giá đất xã Thăng An, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thăng An, thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Thăng An, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:
– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.
– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.
– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.
– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.
– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.
Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)
– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.
– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.
– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.
2.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
2.1.3. Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Thăng An, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Thăng An, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
Xã Thăng An Sắp xếp từ: Các xã Bình Triều, Bình Giang, Bình Đào, Bình Minh, Bình Dương.
Bảng giá đất huyện Thăng Bình năm 2026
Khu vực: huyện Thăng Bình.
Loại đất: Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 1.320.000 đến 19.032.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Đoạn còn lại → đến giáp kênh N22 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Đoạn còn lại → đến giáp kênh N22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Nhu - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → Kênh N20 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Hiệu - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Thị Lý → đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trương Thị Xáng - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3 tháng 2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Dương Thị Xuân Quý - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ Chợ Hà Lam đến giáp đường đường Trần Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền Đường 3 tháng 2 rộng 27m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Xây (Phía Đông đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Lững (Phía Tây đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 20.5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ đường vào UBND xã Bình An → Hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 15.5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 11.5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) → đến Trạm y tế xã Bình Nguyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) → đến đường lên Lò gạch ông Trà |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Đoạn còn lại → đến giáp kênh N22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Dương Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Dương Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục. |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → Kênh N20 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Hiệu - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Thị Lý → đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Nhu - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trương Thị Xáng - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3 tháng 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Dương Thị Xuân Quý - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ giáp Hà Lam → Kênh N202 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ Chợ Hà Lam đến giáp đường đường Trần Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A1 → đến lô số A17 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường giáp KDC cũ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam Các lô mặt tiền đường 3 tháng 2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N20 → đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) → đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ sân vận động Bình Tú (đường lên UBND xã) (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp cầu Kế Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 13,5m (5m → 7,5m 5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền Đường 3 tháng 2 rộng 27m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường 11,5m còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A18 → đến lô số A34, Lô số B1 đến lô số B16 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Giáp Kênh N22 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường 11,5m → Các lô còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ) - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 11,5 (3m → 5,5m 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ cống cao (Ranh giới Bình Phục) → đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) → đến giáp đường bê tông lên UBND xã (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ kênh N202 đến → Cầu Cống Cao (Giáp Bình Tú) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ ranh giới xã Bình Trung → đường vào UBND xã Bình An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ giáp Bưu điện Bình An (Tây đường), giáp đất thổ cư ông Dũng (Hoa) (Đông đường) → Giáp huyện Phú Ninh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh chợ Quán Gò - Xã Bình An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ QL 1A → đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3). |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 11 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Xây (Phía Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Lững (Phía Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 20.5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ đường vào UBND xã Bình An → Hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 15.5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ Cống Tư Thiết → Giáp Bình Quý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Đường ngã 3 Dốc Sỏi đi (kiệt 64 Thái Phiên Pa Ra) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3/2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Dương Từ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A → Giáp trường CSGT phía Bắc đường (Bình Phục) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A Giáp khu tái định cư trường CSGT (phía Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) → hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung QL1A ( Ngõ Bà Hường) → Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (Phía Bắc), hết nhà ông Đạt (Phía Nam) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý Từ giáp ranh giới Thị trấn Hà Lam (gần nhà Duyên Hoa) → đến cống qua đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà ông Phan Thanh Luyện → đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà bà Nguyễn Thị Kim Chi → đến hết thửa 1838/05 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 11.5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 17,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) → đến Trạm y tế xã Bình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) → đến đường lên Lò gạch ông Trà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Trường TC CSGT - Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ lô số 244, 245 và lô 01 → đến công viên cây xanh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Mặt tiền đường nhựa trước KDC |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 9,5m (2m → 5,5m 2m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Dương Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trương Thị Xáng - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Nhu - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → Kênh N20 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Hiệu - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Thị Lý → đường Nguyễn Thuật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Dương Thị Xuân Quý - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục Giáp xã Bình Nguyên – đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3 tháng 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú QL1A → cổng văn hoá Trường An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam Đường mặt cắt 15,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam Từ Chợ Hà Lam đến giáp đường đường Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 11,5m (3m+5,5m+3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ giáp Hà Lam → Kênh N202 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Chùa Phước Ấm → đến cầu trên Xí nghiệp Gốm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) → đến sông Trường Giang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ giáp trường Trần Quốc Toản → đến giáp đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ QL 1A → đường điện cao thế |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ giáp lò rèn ông Tuấn → giáp ranh giới xã Bình Phục |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A1 → đến lô số A17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường giáp KDC cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam Các lô mặt tiền đường 3 tháng 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N20 → đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) → đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) → đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ sân vận động Bình Tú (đường lên UBND xã) (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp cầu Kế Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam Lô số 01 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ Nguyễn Hoàng → đến giáp Bình Phục |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thị Nhuận - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hiền → Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý Từ cống qua đường → đến nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Theo mặt cắt đường 13,5m (3-7,5-3) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía nam đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía bắc đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đến lô 79) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên các lô đất còn lại → mặt cắt đường 9,5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 13,5m (5m → 7,5m 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam Đường mặt cắt 11,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Mặt tiền Đường 3 tháng 2 rộng 27m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường phân lô khu khai thác quỹ đất dân cư tổ 3, Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường 3/2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Từ nhà bà Đào - Giáp đường Võ Chí Công |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường 11,5m còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A18 → đến lô số A34, Lô số B1 đến lô số B16 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Giáp Kênh N22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường 11,5m → Các lô còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ) - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 11,5 (3m → 5,5m 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ ranh giới xã Bình Trung → đường vào UBND xã Bình An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ giáp Bưu điện Bình An (Tây đường), giáp đất thổ cư ông Dũng (Hoa) (Đông đường) → Giáp huyện Phú Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ kênh N202 đến → Cầu Cống Cao (Giáp Bình Tú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ cống cao (Ranh giới Bình Phục) → đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) → đến giáp đường bê tông lên UBND xã (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Xây (Phía Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Lững (Phía Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 20.5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 14,0m (4m-6m-4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 13 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh chợ Quán Gò - Xã Bình An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ QL 1A → đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3). |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ đường vào UBND xã Bình An → Hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 11 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) → đường sắt |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An Các đường còn lại trong Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam Từ lô số 02 → đến lô số 41 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục Mặt cắt đường 18m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) → đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 01 → đến lô số 06 (mặt tiền tiếp giáp đường ĐH3) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ đường điện cao thế → Cầu qua sống Gò Tre |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 100 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Trần Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 67 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Nguyễn Hiền |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị) Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Theo mặt cắt đường 11,5m (3-5,5-3) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 15.5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ cổng làng văn hoá Trường An → đến giáp nhà ông Kiều Việt Tiến tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM thôn Tây Giang, xã Bình Sa (phục vụ GPMB dự án cầu Tây Giang) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên Từ Quốc lộ 1A → hết lò gạch ông Trà |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ Cống Tư Thiết → Giáp Bình Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Đường ngã 3 Dốc Sỏi đi (kiệt 64 Thái Phiên Pa Ra) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3/2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quanh chợ Ngọc Phô - Xã Bình Tú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A → Giáp trường CSGT phía Bắc đường (Bình Phục) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A Giáp khu tái định cư trường CSGT (phía Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Dương Từ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý Từ giáp ranh giới Thị trấn Hà Lam (gần nhà Duyên Hoa) → đến cống qua đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung QL1A ( Ngõ Bà Hường) → Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (Phía Bắc), hết nhà ông Đạt (Phía Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) → hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 431 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → 3 tháng 2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 432 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Tiền Hiền Đồng Thái |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 49 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 283 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 317 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 34 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Trần Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 03 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Lý Tự Trọng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục Mặt cắt đường 9m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ kênh N22 → đến cầu Bình Đào - Bình Triều (mới) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ đường dẫn cầu Bình Đào - Bình Triều mới (hết hiệu sách Lân Ánh đối diện) → đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà ông Phan Thanh Luyện → đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà bà Nguyễn Thị Kim Chi → đến hết thửa 1838/05 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1) Đường QH rộng 11.5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tại thôn Hiền Lương xã Bình Giang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục Từ nhà ông Đoàn Thế Mỹ → đến giáp Thị trấn Hà Lam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đến giáp Bình Quý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E, đoạn từ giáp thị trấn Hà Lam đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Cầu trên Xí nghiệp Gốm → đến giáp ranh Bình Phục |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Minh Từ giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ tộc Hồ) – giáp đường QL14E |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) → đến Trạm y tế xã Bình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) → đến đường lên Lò gạch ông Trà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5 mét - Xã Bình Dương |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 17,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 500 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kênh N 22 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 544 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kênh N22 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 456 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòe đối diện miếu xóm) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía nam đường: Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) → đến giáp kênh bê tông |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía bắc đường: Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) → đến giáp kênh bê tông |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Dương Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Trường TC CSGT - Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ lô số 244, 245 và lô 01 → đến công viên cây xanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục Hết khu TĐC Trường TC CSGT → giáp xã Bình Giang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên (nhà ông Cử) - → đến hết nhà ông Phước |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14 E - Xã Bình Phục Giáp ranh giới TT Hà Lam → giáp ranh giới xã Bình Triều |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục Giáp xã Bình Nguyên – đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú QL1A → cổng văn hoá Trường An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ giáp Hà Lam → Kênh N202 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam Đường mặt cắt 15,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 11,5m (3m+5,5m+3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Chùa Phước Ấm → đến cầu trên Xí nghiệp Gốm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) → đến sông Trường Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ giáp trường Trần Quốc Toản → đến giáp đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường giáp KDC cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A1 → đến lô số A17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam Các lô mặt tiền đường 3 tháng 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ QL 1A → đường điện cao thế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ giáp lò rèn ông Tuấn → giáp ranh giới xã Bình Phục |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N20 → đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 41 Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Duy Hiệu → Trần Thị Lý) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 57 Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Trần Thị Lý → Nguyễn Hiền) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 52 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu- Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Duy Hiệu → Nguyễn Thuật) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên → giáp đường bê tông tổ 6 (đi tổ 4) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bê tông bên dưới thửa đất 1838/05 → giáp Trường Mẫu giáo Bình Nguyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo, phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) → đến hết nhà bà Nhi (phía Nam đường), hết nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (nhà ông Nghiệp) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (gần nhà ông Dũng) → đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá (tổ 4, thôn An Thành 2) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) → đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ sân vận động Bình Tú (đường lên UBND xã) (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp cầu Kế Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú Quốc lộ 1A gần ngõ ba Ngọc Phô → đến nhà ông Nguyễn Tấn Lễ tổ 10 thôn Tú Ngọc A (Phía Nam giáp đường bê tông vào thôn Tú Ngọc A) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ đường sắt → giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý Ngã ba Bình Quý giáp đường sắt |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam Lô số 01 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 13,5m (5m → 7,5m 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ Nguyễn Hoàng → đến giáp Bình Phục |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thị Nhuận - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hiền → Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý Từ cống qua đường → đến nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Theo mặt cắt đường 13,5m (3-7,5-3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía nam đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía bắc đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đến lô 79) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên các lô đất còn lại → mặt cắt đường 9,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam Đường mặt cắt 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường 3/2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường phân lô khu khai thác quỹ đất dân cư tổ 3, Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Tiểu La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ QL1A hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ phía Đông nhà thờ tộc Cao → đến Kênh N22 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Từ nhà bà Đào - Giáp đường Võ Chí Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung Lô số A18 → đến lô số A34, Lô số B1 đến lô số B16 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung Đường 11,5m còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Giáp Kênh N22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung Đường 11,5m → Các lô còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ) - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 11,5 (3m → 5,5m 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục Từ kênh N202 đến → Cầu Cống Cao (Giáp Bình Tú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ ranh giới xã Bình Trung → đường vào UBND xã Bình An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An Từ giáp Bưu điện Bình An (Tây đường), giáp đất thổ cư ông Dũng (Hoa) (Đông đường) → Giáp huyện Phú Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ cống cao (Ranh giới Bình Phục) → đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú Từ tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) → đến giáp đường bê tông lên UBND xã (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 90 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Trần Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh chợ Quán Gò - Xã Bình An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ QL 1A → đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Nguyễn Kinh, tổ 3 , ngõ ông Ngô Quyên (phía Nam) tổ 2, thôn Kế Xuyên 2 Giáp Đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 phía Tây nhà ông Ngô Đ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung Giáp tuyến Kế Xuyên Tây Giang ngõ ông Tân (may) → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 11 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ nhà ông Nguyễn Văn Tàu (giáp Thị trấn Hà Lam) → giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 14,0m (4m-6m-4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 13 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) → đường sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An Các đường còn lại trong Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam Từ lô số 02 → đến lô số 41 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục Mặt cắt đường 18m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) → đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tổ 15, thôn 3 xã Bình Triều |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khai thác Quỹ đất xây dựng KDC NTM tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Từ ranh giới xã Bình Đào → đến Chùa Phước Ấm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục Từ giáp xã Bình Triều → đến đất nhà ông Đoàn Thế Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Giang Từ giáp ranh giới Bình Phục → đến giáp ranh giới xã Bình Dương |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh Từ đường Thanh niên → Cống qua đường gần nhà ông Trần Mau (Bình Tân) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Từ giáp ĐT 613 (Gần nhà thờ Tộc Hồ) → ĐT 613B |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 01 → đến lô số 06 (mặt tiền tiếp giáp đường ĐH3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ đường điện cao thế → Cầu qua sống Gò Tre |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 100 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Trần Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 67 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Nguyễn Hiền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Theo mặt cắt đường 11,5m (3-5,5-3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Minh Đường từ đường Võ Chí Công → đến giáp biển (đoạn qua khu TĐC ven biển Bình Minh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ cổng làng văn hoá Trường An → đến giáp nhà ông Kiều Việt Tiến tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM thôn Tây Giang, xã Bình Sa (phục vụ GPMB dự án cầu Tây Giang) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ Cống Tư Thiết → Giáp Bình Quý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Tiểu La → Đường ngã 3 Dốc Sỏi đi (kiệt 64 Thái Phiên Pa Ra) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - xã Bình Tú Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3/2 → đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường 3/2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 87 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → 3/2) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam Kiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam Kiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 52 Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Thái Phiên → Đồi Gò Thong |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 105 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → 3/2) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 136 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 150 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ trường Mẫu giáo B/Nguyên → Ranh giới B/Phục |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bêtông tổ 6 (đi tổ 4) → Ranh giới Bình Phục |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ trường Trần Quốc Toản → đến giáp Bình Quý (đoạn nâng cấp mới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → Cầu Chung Phước |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A → Giáp trường CSGT phía Bắc đường (Bình Phục) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ Đường QL1A Giáp khu tái định cư trường CSGT (phía Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Dương Từ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Đường nối từ Quốc lộ 1A → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E - giáp Bình Quý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Đường nối từ Quốc lộ 1A → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E - giáp Bình Quý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý Từ giáp ranh giới Thị trấn Hà Lam (gần nhà Duyên Hoa) → đến cống qua đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ nhà ông Kiều Việt Tiến (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) → đến nhà ông Thiện tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết trường Lê Độ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung QL1A ( Ngõ Bà Hường) → Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (Phía Bắc), hết nhà ông Đạt (Phía Nam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Đoạn còn lại - từ đường Võ Chí Công → đến giáp Bình Đào |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên Từ Quốc lộ 1A → hết lò gạch ông Trà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Phục Các lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường ĐT 613) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quanh chợ Ngọc Phô - Xã Bình Tú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Từ đất nhà ông Đặng Dương → đến giáp KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Tây đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Từ sau nhà ông Đông Hậu (Khu khai thác quỹ đất Cửa Miếu) → đường bê tông |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 283 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Nguyễn Văn Trỗi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 317 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 34 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Trần Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 49 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 432 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Tiền Hiền Đồng Thái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 431 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → 3 tháng 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 03 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.914.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà ông Phan Thanh Luyện → đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ nhà bà Nguyễn Thị Kim Chi → đến hết thửa 1838/05 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Giáp xã Bình Dương - → đến giáp đường ĐT 613 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục Mặt cắt đường 9m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ kênh N22 → đến cầu Bình Đào - Bình Triều (mới) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ đường dẫn cầu Bình Đào - Bình Triều mới (hết hiệu sách Lân Ánh đối diện) → đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tại thôn Hiền Lương xã Bình Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục Từ nhà ông Đoàn Thế Mỹ → đến giáp Thị trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 17,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đến giáp Bình Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E, đoạn từ giáp thị trấn Hà Lam đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Cầu trên Xí nghiệp Gốm → đến giáp ranh Bình Phục |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Minh Từ giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ tộc Hồ) – giáp đường QL14E |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nội bộ chợ Bình Quý - Xã Bình Quý |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Trường TC CSGT - Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên Từ lô số 244, 245 và lô 01 → đến công viên cây xanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 07 → đến lô số 10 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 170 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Huỳnh Thúc Kháng) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 210 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Kiệt 170 Nguyễn Thuật đi Huỳnh Thúc Kháng) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5 mét - Xã Bình Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Mặt tiền đường nhựa trước KDC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung Đường có mặt cắt 9,5m (2m → 5,5m 2m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 456 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòe đối diện miếu xóm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 500 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kênh N 22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 544 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kênh N22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía nam đường: Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) → đến giáp kênh bê tông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía bắc đường: Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) → đến giáp kênh bê tông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục Giáp xã Bình Nguyên – đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú QL1A → cổng văn hoá Trường An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam Đường mặt cắt 15,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục Hết khu TĐC Trường TC CSGT → giáp xã Bình Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14 E - Xã Bình Phục Giáp ranh giới TT Hà Lam → giáp ranh giới xã Bình Triều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên (nhà ông Cử) - → đến hết nhà ông Phước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 11,5m (3m+5,5m+3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Mặt cắt đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Chùa Phước Ấm → đến cầu trên Xí nghiệp Gốm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - Xã Bình Trung Phía Tây cầu qua suối thôn Tứ Sơn → Quốc lộ 1A |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 65 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → Khu Lưu Minh) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 25 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → Kiệt 65 Lý Tự Trọng đi khu Lưu Minh ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) → đến sông Trường Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long → Hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh Cống qua đường (Gần nhà ông Trần Mau- Bình Tân) → Nhà thờ Tộc Trần Viết (Bình Tịnh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ giáp trường Trần Quốc Toản → đến giáp đường Nguyễn Thuật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh chợ Bình Minh - Xã Bình Minh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 141 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều Đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ QL 1A → đường điện cao thế |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ giáp lò rèn ông Tuấn → giáp ranh giới xã Bình Phục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu- Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Duy Hiệu → Nguyễn Thuật) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 57 Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Trần Thị Lý → Nguyễn Hiền) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 52 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 41 Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Duy Hiệu → Trần Thị Lý) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên → giáp đường bê tông tổ 6 (đi tổ 4) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bê tông bên dưới thửa đất 1838/05 → giáp Trường Mẫu giáo Bình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo, phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) → đến hết nhà bà Nhi (phía Nam đường), hết nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (nhà ông Nghiệp) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (gần nhà ông Dũng) → đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá (tổ 4, thôn An Thành 2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Từ thửa đất 1297 sau nhà ông Thanh (QL1A) → đến đường bê tông |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch trong Khu dân cư nhà ở của cán bộ giáo viên trường Trung cấp cảnh sát nhân dân V |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú Quốc lộ 1A gần ngõ ba Ngọc Phô → đến nhà ông Nguyễn Tấn Lễ tổ 10 thôn Tú Ngọc A (Phía Nam giáp đường bê tông vào thôn Tú Ngọc A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ Nguyễn Hoàng → đến giáp Bình Phục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thị Nhuận - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hiền → Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 51 Nguyễn Thuật (Vào cafe Ni) - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng → đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An Đường trục chính vào Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam Lô số 01 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ nhà ông Hồ Xuân Hảo → đến giáp Đường nối từ Quốc lộ 1A đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý Từ cống qua đường → đến nhà ông Trần Đình Tịch, đối diện nhà Thái Tâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) → hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) → giáp Bình Định Bắc (cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ cầu ông Di → phía đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long → Tường rào phía đông trường Lê Lai |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Theo mặt cắt đường 13,5m (3-7,5-3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý Ngã ba Bình Quý giáp đường sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ đường sắt → giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía bắc đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 17 đến lô 19, lô 63, lô 72 đến lô 79) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía nam đường: Từ QL1A → đến giáp kênh bê tông (Lô 01, 20, lô 23 đến lô 25) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên các lô đất còn lại → mặt cắt đường 9,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam Đường mặt cắt 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 36 Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Văn Trỗi → Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu đi Nguyễn Thuật) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 43 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Phan Tình → Kênh N20/1) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 33 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Phan Tình → Kênh N20/1) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 27 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Phan Tình → Kiệt 3/2 gần nhà ông Tốc đi Kênh N20/1) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường phân lô khu khai thác quỹ đất dân cư tổ 3, Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ giáp nhà bà Nhi (phía Nam đường) và giáp nhà ông Trần Lâp (phía Bắc đường) → đến giáp xã Bình Quế |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường 3/2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Các hẻm còn lại của đường 3/2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ nhà ông Nguyễn Cứ → đến cổng vào UBND xã Bình An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Từ nhà bà Đào - Giáp đường Võ Chí Công |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ Trạm thuế số 6 → đến cầu sắt |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ cầu sắt → đến giáp xã Bình Triều |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ giáp nhà ông Thiện (phía bắc giáp trường Lê Độ) → đến giáp ranh giới xã Bình Triều |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 347 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 361 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 314 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 356 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 395 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 374 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 376 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ QL1A hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ phía Đông nhà thờ tộc Cao → đến Kênh N22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 01 → đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quanh nhà Văn hóa Kế Xuyên 2 - Xã Bình Trung |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 90 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Trần Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 14,0m (4m-6m-4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 13 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Đường từ số nhà 214 Tiểu La đi Trần Phú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Hết đường ĐH 11 giáp đường ĐT 613 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Nguyễn Kinh, tổ 3 , ngõ ông Ngô Quyên (phía Nam) tổ 2, thôn Kế Xuyên 2 Giáp Đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 phía Tây nhà ông Ngô Đ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung Giáp tuyến Kế Xuyên Tây Giang ngõ ông Tân (may) → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) → đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An Các đường còn lại trong Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam Từ lô số 02 → đến lô số 41 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục Mặt cắt đường 18m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam Từ phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam → đến giáp đường Võ Chí Công |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (bắc đường) → đến giáp nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), giáp nhà Thảo Dục (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ nhà ông Nguyễn Văn Tàu (giáp Thị trấn Hà Lam) → giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 01 → đến lô số 06 (mặt tiền tiếp giáp đường ĐH3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ đường điện cao thế → Cầu qua sống Gò Tre |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 100 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 67 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Nguyễn Hiền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý Theo mặt cắt đường 11,5m (3-5,5-3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tổ 15, thôn 3 xã Bình Triều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khai thác Quỹ đất xây dựng KDC NTM tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Từ ranh giới xã Bình Đào → đến Chùa Phước Ấm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục Từ giáp xã Bình Triều → đến đất nhà ông Đoàn Thế Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh Từ đường Thanh niên → Cống qua đường gần nhà ông Trần Mau (Bình Tân) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Giang Từ giáp ranh giới Bình Phục → đến giáp ranh giới xã Bình Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Từ giáp ĐT 613 (Gần nhà thờ Tộc Hồ) → ĐT 613B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Pa Ra |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ Tộc Nguyễn) - Đồn Biên phòng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp ĐT 613 gần nhà ông Lồng → Bãi cá Tân An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh → Giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên → Bãi tắm xã Bình Minh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn còn lại) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N22 → Giáp Bình Quý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 42 Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Trần Phú → Kênh N22) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 04 Nguyễn Duy Hiệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 11 Nguyễn Duy Hiệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 48 Nguyễn Duy Hiệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ cổng làng văn hoá Trường An → đến giáp nhà ông Kiều Việt Tiến tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú Nhà ông Nguyễn Tấn Lễ (Phía Nam giáp cổng VH tổ 10 thôn Tú Ngọc A) → đến giáp cống kênh N18/12 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM thôn Tây Giang, xã Bình Sa (phục vụ GPMB dự án cầu Tây Giang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Minh Đường từ đường Võ Chí Công → đến giáp biển (đoạn qua khu TĐC ven biển Bình Minh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên Từ Quốc lộ 1A → hết lò gạch ông Trà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - xã Bình Tú Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quanh chợ Ngọc Phô - Xã Bình Tú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3/2 → đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 52 Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Thái Phiên → Đồi Gò Thong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 87 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → 3/2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam Kiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam Kiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 105 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → 3/2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 150 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 136 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ trường Mẫu giáo B/Nguyên → Ranh giới B/Phục |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bêtông tổ 6 (đi tổ 4) → Ranh giới Bình Phục |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → Cầu Chung Phước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Đường nối từ Quốc lộ 1A → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E - giáp Bình Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ nhà ông Kiều Việt Tiến (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) → đến nhà ông Thiện tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết trường Lê Độ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ giáp xã Bình Minh → đến hết nhà ông Trần Văn Khương (ngã tư Chăn Nuôi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ hết nhà ông Trần Văn Khương (ngã tư Chăn Nuôi) → đến phía đông nhà thờ tộc Cao (đối diện nhà ông Trần Hữu Liêm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi → đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Đoạn còn lại - từ đường Võ Chí Công → đến giáp Bình Đào |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) Tường rào phía Đông Trường THPT Lý Tự Trọng (Bình Trị); (Phía Nam giáp nhà Nguyễn Tấn Long) → đến đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 317 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 283 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Nguyễn Văn Trỗi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 431 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → 3 tháng 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 34 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 432 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Tiền Hiền Đồng Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 49 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 03 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 501 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 480 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Phục Các lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường ĐT 613) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Từ đất nhà ông Đặng Dương → đến giáp KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Từ sau nhà ông Đông Hậu (Khu khai thác quỹ đất Cửa Miếu) → đường bê tông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục Mặt cắt đường 9m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm phía Đông Trạm Y Tế, Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 01 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 15 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 11 → đến lô số 19 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh Tuyến Ngọc Phô- Bình Tịnh (ĐH 9) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) Cầu Ông Triệu → Giáp ranh giới xã Bình Trị (phía bắc hết nhà bà Hồ Thị Thu) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị Tường rào phía Đông Trường THPT Lý Tự Trọng (phía Nam hết nhà ông Nguyễn Tấn Long) → Đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ Trạm thuế số 6 → đến Cầu máng Bình Đào (cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ Cầu máng Bình Đào (cũ) → đến ngã 3 mộ tộc Nguyễn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh Từ phía Đông nhà ông Huỳnh Văn Năng (phía Bắc đường), phía đông nhà ông Lê Văn Tiếp (phía Nam đường) → đến tường rào phía Tây Trường Hoàng Hoa Thám (phía Bắc đường), tường rào phía Tây trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (phía Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ kênh N22 → đến cầu Bình Đào - Bình Triều (mới) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ đường dẫn cầu Bình Đào - Bình Triều mới (hết hiệu sách Lân Ánh đối diện) → đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh Nhà thờ Tộc Trần Viết → Nhà ông Trịnh Dương Một (Bình Tịnh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Giáp xã Bình Dương - → đến giáp đường ĐT 613 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đến giáp Bình Quý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tại thôn Hiền Lương xã Bình Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục Từ nhà ông Đoàn Thế Mỹ → đến giáp Thị trấn Hà Lam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Từ cổng Làng văn hoá Liễu Trì → Kênh N22 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý Từ đường sắt → Suối Bà Ven |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long → Hết khu dân cư Tổ 1 thôn Trà Long |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E, đoạn từ giáp thị trấn Hà Lam đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) Giáp Bình Quý → giáp cầu Ông Triệu. |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Cầu trên Xí nghiệp Gốm → đến giáp ranh Bình Phục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Minh Từ giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ tộc Hồ) – giáp đường QL14E |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5 mét - Xã Bình Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 456 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòe đối diện miếu xóm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 500 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kênh N 22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 544 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kênh N22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía bắc đường: Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) → đến giáp kênh bê tông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên Phía nam đường: Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) → đến giáp kênh bê tông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú Theo mặt cắt đường 21m (4-5,5-2-5,5-4) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 24 Nguyễn Hiền |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 01 Nguyễn Hiền |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 27 Nguyễn Hiền |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 210 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Kiệt 170 Nguyễn Thuật đi Huỳnh Thúc Kháng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 170 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Huỳnh Thúc Kháng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 07 → đến lô số 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nội bộ chợ Bình Quý - Xã Bình Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) → giáp Bình Quý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam Từ Cầu Chung Phước → Đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục Hết khu TĐC Trường TC CSGT → giáp xã Bình Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Huỳnh Bá Tiên (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Phước (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên (nhà ông Cử) - → đến hết nhà ông Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14 E - Xã Bình Phục Giáp ranh giới TT Hà Lam → giáp ranh giới xã Bình Triều |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Công nghiệp Tam Thăng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu công nghiệp Tam Thăng 2 (Capella) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu công nghiệp Tam Thăng mở rộng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch trong khu dân cư XN Lâm nghiệp (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Mặt cắt đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - Xã Bình Trung Phía Tây cầu qua suối thôn Tứ Sơn → Quốc lộ 1A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 65 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → Khu Lưu Minh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 25 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → Kiệt 65 Lý Tự Trọng đi khu Lưu Minh ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long → Hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh Cống qua đường (Gần nhà ông Trần Mau- Bình Tân) → Nhà thờ Tộc Trần Viết (Bình Tịnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 535 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 547 Tiểu La |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh chợ Bình Minh - Xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 141 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều Đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú Theo mặt cắt đường 20,5m (5-10,5-5) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu- Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Duy Hiệu → Nguyễn Thuật) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 57 Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Trần Thị Lý → Nguyễn Hiền) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 52 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 41 Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Duy Hiệu → Trần Thị Lý) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên → giáp đường bê tông tổ 6 (đi tổ 4) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bê tông bên dưới thửa đất 1838/05 → giáp Trường Mẫu giáo Bình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo, phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường) → đến hết nhà bà Nhi (phía Nam đường), hết nhà ông Trần Lập (phía Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều Từ ngã tư miếu Bà → đến sông Trường Giang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (nhà ông Nghiệp) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ QL 1A (gần nhà ông Dũng) → đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá (tổ 4, thôn An Thành 2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Từ đường ĐH 11 (phía tây đường; sau nhà ông Hạnh) → đến hết KDC phía Nam chợ Bình Nguyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Dương Từ nhà ông Năng (Đối diện nhà bà Đỡ) → đến đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy Hà |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú Quốc lộ 1A gần ngõ ba Ngọc Phô → đến nhà ông Nguyễn Tấn Lễ tổ 10 thôn Tú Ngọc A (Phía Nam giáp đường bê tông vào thôn Tú Ngọc A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Đào Đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Đào |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ hết khu dân cư tổ 1 thôn Trà Long → Cầu Khe thôn Tứ Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I → đến phía Tây trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh Từ cầu 5 → đến phía đông nhà ông Huỳnh Văn Năng (phía Bắc đường), phía đông nhà ông Lê Văn Tiếp (phía Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh Từ tường rào phía Tây Trường Hoàng Hoa Thám (phía Bắc đường), tường rào phía Tây trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (phía Nam đường) → đến hết nhà ông Thi Anh Tuấn (phía Bắc đường), ngã ba Gò Đình thôn Hiền Lộc (phía Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Các đường hẻm nhánh còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Từ thửa đất 1297 sau nhà ông Thanh (QL1A) → đến đường bê tông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch trong Khu dân cư nhà ở của cán bộ giáo viên trường Trung cấp cảnh sát nhân dân V |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ đường sắt → giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý Ngã ba Bình Quý giáp đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng → đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ cầu Hà Châu → đến giáp nhà ông Kỳ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 51 Nguyễn Thuật (Vào cafe Ni) - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên Từ QL1A → thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ nhà ông Hồ Xuân Hảo → đến giáp Đường nối từ Quốc lộ 1A đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ cầu ông Di → phía đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung Từ phía Tây nhà ông Đạm tổ 8 thôn Trà Long → Tường rào phía đông trường Lê Lai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ cầu đường (gần nhà ông Sỏ) → hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Hết nhà thờ tộc Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) → giáp Bình Định Bắc (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 03 Trần Thị Lý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 48 Trần Thị Lý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Các đường hẻm nhánh còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) Cống bà Xanh (Bình Trị) → Tường rào phía đông trường cấp THPT Lý Tự Trọng (phía nam nhà ông Nguyễn Tấn Long) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) Từ đường ĐH 15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) → đến hết ranh giới Bình Định Bắc (cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị Kênh Chính Đông (Bình Định Bắc (cũ)) → tường rào phía Đông trường THPT Lý Tự Trọng, phía Nam hết nhà ông Nguyễn Tấn Long |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị Đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) → Giáp ranh giới xã Bình Lãnh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh Ranh giới Bình Trị → đến cầu 5 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh Từ phía Tây nhà ông Thi Anh Tuấn (phía Bắc đường), ngã ba Gò Đình thôn Hiền Lộc (phía Nam đường) → đến giáp Bình Lâm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Các đường hẽm nhánh còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Các đường hẻm của đường Phạm Phú Thứ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Các hẻm của đường Nguyễn Hoàng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 60 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 50 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 52 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 09 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 17 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 32 Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 01 Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Các đường hẻm nhánh còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 14 Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 64 Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Hẻm (giữa Công an và Quân sự) Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 173 Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 202 Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 216 Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Các đường hẻm nhánh còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 30 Trần Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Các đường hẻm nhánh còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 02 Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 06 Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam Đường bê tông Phía Bắc và Tây đường Tiểu La → đến giáp Bình Nguyên và Bình Quý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam Đường bê tông Phía đông đường Nguyễn Hoàng → Giáp Bình Nguyên và Bình Phục |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường hẻm còn lại quanh khu vực bến xe - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam Từ phía Đông nhà bà Rời (Bắc đường), nhà ông Nam (Nam đường) → đến phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 19 - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần chợ Bình Phục) → hết Trường Nguyễn Trãi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Các hẻm còn lại của đường 3/2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An Từ nhà ông Nguyễn Cứ → đến cổng vào UBND xã Bình An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 36 Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Văn Trỗi → Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu đi Nguyễn Thuật) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 43 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Phan Tình → Kênh N20/1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 33 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Phan Tình → Kênh N20/1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 27 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Phan Tình → Kiệt 3/2 gần nhà ông Tốc đi Kênh N20/1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An Từ giáp nhà bà Nhi (phía Nam đường) và giáp nhà ông Trần Lâp (phía Bắc đường) → đến giáp xã Bình Quế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH 11) - Xã Bình Phục Giáp ranh giới Bình Nguyên – giáp ranh giới Bình Giang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ Trạm thuế số 6 → đến cầu sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ cầu sắt → đến giáp xã Bình Triều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung Từ QL1A hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú Từ giáp nhà ông Thiện (phía bắc giáp trường Lê Độ) → đến giáp ranh giới xã Bình Triều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào Từ phía Đông nhà thờ tộc Cao → đến Kênh N22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh Hết nhà ông Trịnh Dương Một → Giáp ranh giới xã Bình Hải |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều Ngã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu → đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều Cổng Văn Hóa Hưng Mỹ → đến Cống ranh giới Bình Sa –Bình Triều |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Hải |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 347 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 361 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 314 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 356 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 395 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 374 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 376 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú Theo mặt cắt đường 15,5m (4-7,5-4) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 01 → đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 90 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung QL1A gần nhà ông Nguyễn Kinh, tổ 3 , ngõ ông Ngô Quyên (phía Nam) tổ 2, thôn Kế Xuyên 2 Giáp Đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 phía Tây nhà ông Ngô Đ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung Giáp tuyến Kế Xuyên Tây Giang ngõ ông Tân (may) → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường quanh nhà Văn hóa Kế Xuyên 2 - Xã Bình Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý Từ nhà ông Nguyễn Văn Tàu (giáp Thị trấn Hà Lam) → giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Hết đường ĐH 11 giáp đường ĐT 613 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam Từ phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam → đến giáp đường Võ Chí Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều Từ ranh giới xã Bình Đào → đến Chùa Phước Ấm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục Từ giáp xã Bình Triều → đến đất nhà ông Đoàn Thế Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư NTM tổ 15, thôn 3 xã Bình Triều |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khai thác Quỹ đất xây dựng KDC NTM tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam Từ giáp đường Võ Chí Công → đến phía Đông nhà ông Nguyễn Thanh Sang (bắc đường), nhà ông Nguyễn Bá Loan (Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh Từ đường Thanh niên → Cống qua đường gần nhà ông Trần Mau (Bình Tân) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Giang Từ giáp ranh giới Bình Phục → đến giáp ranh giới xã Bình Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Từ giáp ĐT 613 (Gần nhà thờ Tộc Hồ) → ĐT 613B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến thanh niên ven biển - Xã Bình Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều Phía Nam Chùa Phước Ấm – Cầu ông Phương |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục Từ giáp đường QL14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Minh Đường từ đường Võ Chí Công → đến giáp biển (đoạn qua khu TĐC ven biển Bình Minh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Pa Ra |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ Tộc Nguyễn) - Đồn Biên phòng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp ĐT 613 gần nhà ông Lồng → Bãi cá Tân An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh → Giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh Giáp đường Thanh niên → Bãi tắm xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N22 → Giáp Bình Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn còn lại) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 42 Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam Trần Phú → Kênh N22) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 04 Nguyễn Duy Hiệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 11 Nguyễn Duy Hiệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 48 Nguyễn Duy Hiệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú Nhà ông Nguyễn Tấn Lễ (Phía Nam giáp cổng VH tổ 10 thôn Tú Ngọc A) → đến giáp cống kênh N18/12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 52 Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Thái Phiên → Đồi Gò Thong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 87 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → 3/2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam Kiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam Kiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 150 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 105 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → 3/2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 136 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - xã Bình Tú Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam Từ đường 3/2 → đường Nguyễn Thuật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên Từ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) → hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú Theo mặt cắt đường 14,5m (4-7,5-3) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ trường Mẫu giáo B/Nguyên → Ranh giới B/Phục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bêtông tổ 6 (đi tổ 4) → Ranh giới Bình Phục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình Nam Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Minh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX3 -Xã Bình Nguyên Từ cổng làng văn hóa tổ 7. thôn Liễu Thạnh) → giáp đường B Nguyên đi B.Giang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → Cầu Chung Phước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Từ Đường nối từ Quốc lộ 1A → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E - giáp Bình Quý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý Từ phía nam suối Bà Ven → giáp Bình Định Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường Bình Sa – Bình Hải (ĐH 14) - Xã Bình Sa Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Sa |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình Hải Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Hải |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Từ đất nhà ông Đặng Dương → đến giáp KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Phục Các lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường ĐT 613) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Từ sau nhà ông Đông Hậu (Khu khai thác quỹ đất Cửa Miếu) → đường bê tông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư tổ 2, thôn Liễu Trì (khu Cửa Miếu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch khu dân cư tổ 3, thôn Liễu Trì (khu bên lò gạch ông Trà) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) Tường rào phía Đông Trường THPT Lý Tự Trọng (Bình Trị); (Phía Nam giáp nhà Nguyễn Tấn Long) → đến đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú Từ nhà ông Kỳ → đến hết trường TH Trần Hưng Đạo |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 501 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 480 Tiểu La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Quý – Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ) Từ cống ngõ 6 Cang → đến cầu Hà Châu (nhà ông Ngọc) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Bình Đào giai đoạn 3 - Xã Bình Đào Lô số 01, 02 ( theo quyết định số 3206/QĐ- UBND ngày 8/12/2021) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh chợ Trà Đóa - Xã Bình Đào |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam Các hẻm nhánh còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam Các hẻm, nhánh còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam Từ Pa Ra → Giáp Bình Quý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Bê Tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) → Giáp Làng Thanh Niên Lập Nghiệp |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều Khu vực quanh Chợ Được (mới) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều Từ Trường TH Đoàn Bường → đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam Đường đất Phía Bắc và Tây đường Tiểu La → đến giáp Bình Nguyên và Bình Quý |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam Đường đất Phía đông đường Nguyễn Hoàng → Giáp Bình Nguyên và Bình Phục |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Dương Từ giáp Bình Minh → đến giáp nhà ông Năng (Đối diện giáp nhà bà Đỡ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh Giáp xã Bình Dương - → đến giáp đường ĐT 613 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An Từ Cầu qua sông Gò Tre → Giáp ranh giới Bình Nam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ) Từ nhà ông Đoàn Văn Thịnh → đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực quanh chợ Hà Châu - Xã Bình Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam Từ cầu sông Trường Giang (thôn Phương Tân) → đến giáp biển |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 11 → đến lô số 19 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 01 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm 15 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Hẽm phía Đông Trạm Y Tế, Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh Tuyến Ngọc Phô- Bình Tịnh (ĐH 9) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý Từ đường sắt → Suối Bà Ven |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) Giáp Bình Quý → giáp cầu Ông Triệu. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung Từ hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long → Hết khu dân cư Tổ 1 thôn Trà Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Bình Nguyên Từ cổng Làng văn hoá Liễu Trì → Kênh N22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Bình Đào giai đoạn 3 - Xã Bình Đào Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào (1,5-7-1,5) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình Đào Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào → (Đến hết khu TĐC gia đoạn 3) (1,5m-7m-1,5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 07 → đến lô số 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An Từ lô số 07 → đến lô số 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 170 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Huỳnh Thúc Kháng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 210 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Kiệt 170 Nguyễn Thuật đi Huỳnh Thúc Kháng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nội bộ chợ Bình Quý - Xã Bình Quý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú Theo mặt cắt đường 21m (4-5,5-2-5,5-4) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 24 Nguyễn Hiền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 01 Nguyễn Hiền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 27 Nguyễn Hiền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 24 Nguyễn Hiền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 01 Nguyễn Hiền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam Hẻm 27 Nguyễn Hiền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Hà Lam Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) → giáp Bình Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam Từ Cầu Chung Phước → Đường bê tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên Mặt cắt đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - Xã Bình Trung Phía Tây cầu qua suối thôn Tứ Sơn → Quốc lộ 1A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 25 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → Kiệt 65 Lý Tự Trọng đi khu Lưu Minh ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 65 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam Lý Tự Trọng → Khu Lưu Minh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Đoạn còn lại → đến giáp kênh N22 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam Từ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Từ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên Từ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
