Bảng giá đất xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An
Xã Tiên Đồng Sắp xếp từ: Xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ) và Tiên Kỳ.
Bảng giá đất xã Tiên Đồng năm 2026
Khu vực: xã Tiên Đồng.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 180.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn phương đến nhà ông Phạm Viết Chiến - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Phương (thửa số 21, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Phạm Viết Chiến (thửa số 01 tờ bản đồ số 90) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Đông đến nhà ông Trương Văn Thái - Xóm Nhà Tra Nhà bà Nguyễn Thị Đông (thửa số 30, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Trương Văn Thái (thửa số 44, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Công đến nhà ông Trương Văn Bia - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Công (thửa số 2 tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Trương Văn Bia (thửa số 22, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Đạo đến nhà ông Nguyễn Văn Thèo - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Đạo (thửa số 4 tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Nguyễn Văn Thèo (thửa số 18, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Nguyễn Thị Giao đến nhà ông Trương Văn Đạt - Xóm Nhà Tra Nhà bà Nguyễn Thị Giao (thửa số 11, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Trương Văn Đạt (thửa số 24, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Hướng đến nhà ông Trương Văn Hiếu - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Hướng (thửa số 9, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trương Văn Hiếu (thửa số 01, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Trương Thị Tuyết đến nhà ông Trương Văn Tùng - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Tuyết (thửa số 16, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trương Văn Tùng (thửa số 02, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Lương đến nhà ông Trương Văn Tân - Xóm Nhà Tra Nhà Trương Văn Lương (thửa số 542, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Tân (thửa số 165, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Trương Thị Minh đến nhà ông Trương Văn Toàn - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Minh (thửa số 541, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Toàn (thửa số 127, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Đa đến nhà ông Trương Văn Lịch - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Đa (thửa số 392, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Lịch (thửa số 77, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Lý đến nhà ông Trương Văn Hải - Xóm Nhà Tra Nhà Trương Văn Lý (thửa số 528, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Hải (thửa số 156, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Món đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Món (thửa số 71, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa (thửa số 155, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Danh đến nhà ông Nguyễn Văn Vinh - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Danh (thửa số 415, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Văn Vinh (thửa số 681, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Linh đến nhà ông Lang Văn Quang - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Linh (thửa số 317, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Lang Văn Quang (thửa số 168, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Nhà ông Trương Văn Tuyến đến nhà ông Trần Hữu Thắng - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Tuyến (thửa số 493, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Trần Hữu Thắng (thửa số 440, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Nhà ông Trần Hữu Khánh đến nhà ông Trương Văn Phận - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trần Hữu Khánh (thửa số 556, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Trương Văn Phận (thửa số 232, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trần Khắc Bình đến nhà ông Trương Văn Thắng - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trần Khắc Bình (thửa số 360, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Trương Văn Thắng (thửa số 212, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Luận đến nhà ông Trương Văn Gưởi - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Luận (thửa số 127, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Trương Văn Gưởi, xóm Vĩnh Thành (thửa số 515, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Nguyễn Văn Quế đến nhà ông Nguyễn Văn Hải - Xóm Đồng Mỹ Nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa số 116, tờ bản đồ số 59 - Nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa số 74, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ Trường mầm non Đồng Văn 1 đến nhà Nguyễn Thị Thành - Xóm Đồng Mỹ Trường Mần non Đồng Văn 1 (thửa số 562, tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Nguyễn Thị Thành (thửa số 156, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hà đến nhà ông Lê Đình Sáu - Xóm Đồng Mỹ Nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa số 348, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Lê Đình Sáu (thửa số 468, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trần Văn Nam đến nhà ông Nguyễn Văn Đông - Xóm Đồng Mỹ Nhà ông Trần Văn Nam (thửa số 620, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thửa số 261, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Liêm đến nhà ông Nguyễn Hữu Mận - Xóm Đồng Mỹ Nhà ông Nguyễn Văn Liêm (thửa số 115, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Nguyễn Hữu Mận (thửa số 134, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Vĩnh Ngọc đến nhà ông Nguyễn Vĩnh Hảo - Xóm Đồng Mỹ Nhà ông Nguyễn Vĩnh Ngọc (thửa số 183, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Nguyễn Vĩnh Hảo (thửa số 293, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Sinh đến nhà ông Phạm Hồng Lam - Xóm Đồng Mỹ Nhà bà Nguyễn Thị Sinh (thửa số 378, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Phạm Hồng Lam (thửa số 88, tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Mỹ - Xóm Đồng Mỹ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Như Thục đến nhà ông Vi Văn Bính - Xóm Lập Bình Nhà ông Nguyễn Như Thục (thửa số 70, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Vi Văn Bính (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Hường đến nhà bà Nguyễn Thị Hiên - Xóm Lập Bình Nhà ông Nguyễn Thị Hường (thửa số 306, tờ bản đồ số 52) - Nhà Nguyễn Thị Hiên (thửa số 469, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trần Khắc Hòa đến nhà ông Nguyễn Đức Huy - Xóm Lập Bình Nhà ông Trần Khắc Hòa (thửa số 38, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Nguyễn Đức Huy (thửa số 03, tờ bản đồ số 94) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lê Văn Vịnh đến nhà ông Đinh Sỹ Cường - Xóm Lập Bình Nhà ông Lê Văn Vịnh (thửa số 70, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Đinh Sỹ Cường (thửa số 698, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuệ đến nhà ông Trần Khắc Hùng - Xóm Lập Bình Nhà ông Nguyễn Hữu Tuệ (thửa số 716 tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Trần Khắc Hùng (thửa số 86, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Hà đến nhà ông Hoàng Văn Thủy - Xóm Lập Bình Nhà ông Vi Văn Hà (thửa số 244, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Hoàng Văn Thủy (thửa số 828, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Mạnh đến nhà ông Lô văn Việt - Xóm Lập Bình Nhà ông Nguyễn Hữu Mạnh (thửa số 263 tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Lô Văn Việt (thửa số 591, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Minh đến nhà bà Ngân Thị Tưởng - Xóm Lập Bình Nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa số 420, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Ngân Thị Tưởng (thửa số 650 tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Đinh Trọng Anh đến nhà ông Tặng Ngọc Tình - Xóm Lập Bình Nhà ông Đinh Trọng Anh (thửa số 588, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Tăng Ngọc Tình (thửa số 42, tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đương đến nhà ông Lê Hồng Phùng - Xóm Lập Bình Nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa số 308, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Lê Hồng Phùng (thửa số 409, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lê Văn Vựng đến nhà ông Trần Đình Quý - Xóm Lập Bình Nhà ông Lê Văn Vựng (thửa số 422, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Trần Đình Quý (thửa số 242, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lê Văn Sơn đến nhà ông Tô Bá Vinh - Xóm Lập Bình Nhà ông Lê Văn Sơn (thửa số 16, tờ bản đồ số 53 - Nhà ông Tô Bá Vinh, xóm Tân Đông (thửa số 487, tờ bản đồ số 44 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Hoàng Văn Ngọc đến nhà ông Nguyễn Sỹ Trung - Xóm Lập Bình Nhà ông Hoàng Văn Ngọc (thửa số 274, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Nguyễn Sỹ Trung, xóm Tân Đông (thửa số 701, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đắc đến nhà bà Nguyễn Thị Tương - Xóm Lập Bình Nhà ông Nguyễn Hữu Đắc (thửa số 470, tờ bản đồ số 43) - Nhà bà Nguyễn Thị Tương (thửa số 580, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lập Bình - Xóm Lập Bình - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Đông đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Xóm Tân Đông Nhà ông Hà Văn Đông (thửa số 233, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa số 198, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Tấn đến nhà ông Hoàng Nghĩa Dũng - Xóm Tân Đông Nhà ông Hà Văn Tấn (thửa số 163, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Hoàng Nghĩa Dũng (thửa số 237, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Việt đến nhà ông Thái Văn Thọ - Xóm Tân Đông Nhà bà Nguyễn Thị Việt (thửa số 456, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Thái Văn Thọ (thửa số 545, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Hợi đến nhà Phạm Viết Tài - Xóm Tân Đông Nhà ông Hà Văn Hợi (thửa số 230, tờ bản đồ số 44 - Nhà ông Phạm Viết Tài (thửa số 169, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Hà Nhiên đến nhà Phạm Viết Tài - Xóm Tân Đông Nhà ông Hà Nhiên (thửa số 410, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Nguyễn Văn Tân (thửa số 786, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Phạm Viết Hiếu đến nhà bà Lê Thị Thắm - Xóm Tân Đông Nhà ông Phạm Viết Hiếu (thửa số 81, tờ bản đồ số 44) - Nhà Bà Lê Thị Thắm (thửa số 21, tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Phan Thị Mùi đến nhà ông Phan Bá Đức - Xóm Tân Đông Nhà bà Phan Thị Mùi (thửa số 229, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Phan Bá Đức, xóm Vĩnh Đồng (thửa số 273, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Đậu Xuân Tùng đến nhà bà Nguyễn Thị Dân - Xóm Tân Đông Nhà ông Đậu Xuân Tùng (thửa số 64, tờ bản đồ số 89) - Nhà bà Nguyễn Thị Dân (thửa số 66, tờ bản đồ số 89) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến nhà ông Tô Bá Hải - Xóm Tân Đông Nhà ông Nguyễn Văn Thái (thửa số 58, tờ bản đồ số 89) - Nhà ông Tô Bá Hải (thửa số 67, tờ bản đồ số 89) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lê Thanh Nghị đến nhà ông Trịnh Xuân Hiếu - Xóm Tân Đông Nhà ông Lê Thanh Nghị (thửa số 42, tờ bản đồ số 89) - Nhà ông Trịnh Xuân Hiếu (thửa số 60, tờ bản đồ số 89) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Bình - Xóm Tân Đông - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Đậu Văn Long đến nhà ông Trần Văn Hải - Xóm Vĩnh Đồng Nhà ông Đậu Văn Long (thửa số 02, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Trần Văn Hải (thửa số 310, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nhàn đến nhà ông Hoàng Minh Lê - Xóm Vĩnh Đồng Nhà bà Nguyễn Thị Nhàn (thửa số 08, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Hoàng Minh Lê (thửa số 13, tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Kiều Văn Ánh đến nhà ông Hoàng Minh Sự - Xóm Vĩnh Đồng Nhà ông Kiều Văn Ánh (thửa số 95, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Hoàng Minh Sự (thửa số 68, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lưu Văn Loan đến nhà bà Nguyễn Thị Hoa - Xóm Vĩnh Đồng Nhà ông Lưu Văn Loan (thửa số 70, tờ bản đồ số 78) - Nhà bà Nguyễn Thị Hoa (thửa số 30, tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lưu Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Hồng Nam - Xóm Vĩnh Đồng Nhà ông Lưu Văn Hùng (thửa số 73, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Nguyễn Hồng Nam (thửa số 30, tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Đồng - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng đến nhà ông Trần Văn Sinh - Xóm Tân Diên Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa số 45, tờ bản đồ số 79) - Nhà ông Trần Văn Sinh (thửa số 27, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt đến nhà ông Nguyễn Văn Đông - Xóm Tân Diên Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (thửa số 13, tờ bản đồ số 79) - Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thửa số 03, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến nhà bà Lang Thị Nhung, xóm Nhà Tra - Xóm Tân Diên Nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 11, tờ bản đồ số 80) - Nhà bà Lang Thị Nhung, xóm Nhà Tra (thửa số 23, tờ bản đồ số 80) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khánh đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh - Xóm Tân Diên Nhà ông Nguyễn Văn Khánh (thửa số 35, tờ bản đồ số 73) - Nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (thửa số 52, tờ bản đồ số 73) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trần Bá Thủy đến nhà ông Lê Văn Hường - Xóm Tân Diên Nhà ông Trần Bá Thủy (thửa số 25, tờ bản đồ số 73) - Nhà ông Lê Văn Hường (thửa số 19, tờ bản đồ số 73) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Thái Văn Hữu đến nhà ông Thái Văn Tịnh - Xóm Tân Diên Nhà ông Thái Văn Hữu (thửa số 27, tờ bản đồ số 73) - Nhà ông Thái Văn Tịnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 73) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Thái Văn Yên đến nhà ông Lê Văn Hải - Xóm Tân Diên Nhà ông Thái Văn Yên, xóm Tân Diên (thửa số 108, tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Lê Văn Hải (thửa số 415, tờ bản đồ số 29 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Lương Thị Liên đến nhà bà Lang Thị Tý - Xóm Tân Diên Nhà bà Lương Thị Liên (thửa số 32, tờ bản đồ số 71) - Nhà bà Lang Thị Tý (thửa số 01, tờ bản đồ số 71) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Hải đến nhà ông Nguyễn Tất Khôi - Xóm Tân Diên Nhà ông Lô Văn Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Nguyễn Tất Khôi (thửa số 02, tờ bản đồ số 71) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Diên - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trần Văn Hồng đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hai - Xóm Tiến Đồng Nhà ông Trần Văn Hồng xóm Tân Diên (thửa số 26, tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Hai (thửa số 60, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Trinh đến nhà ông Đặng Minh Dũng - Xóm Tiến Đồng Nhà ông Nguyễn Văn Trinh (thửa số 19, tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Đặng Minh Dũng (thửa số 41, tờ bản đồ số 69) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Phạm Văn Trường đến nhà bà Đặng Thị Nga - Xóm Tiến Đồng Nhà ông Phạm Văn Trường (thửa số 37, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Đặng Thị Nga (thửa số 24, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thân đến nhà ông Thái Văn Quang - Xóm Tiến Đồng Nhà ông Nguyễn Văn Thân (thửa số 491, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Thái Văn Quang (thửa số 349, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trần Thị Hòa đến nhà ông Thái Văn Lợi - Xóm Tiến Đồng Nhà bà Trần Thị Hòa (thửa số 377, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Thái Văn Lợi (thửa số 13, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Hường đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng - Xóm Tiến Đồng Nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa số 03, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa số 93, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiến Đồng - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Sỹ Giang đến nhà ông Nguyễn Trọng - Xóm Thung Mòn Nhà ông Nguyễn Sỹ Giang (thửa số 96, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Nguyễn Trọng Tiến (thửa số 03, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Mai Xuân Vinh đến nhà ông Trương Văn Bình - Xóm Thung Mòn Nhà ông Mai Xuân Vinh (thửa số 66, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Trương Văn Bình (thửa số 36, tờ bản đồ số 66) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Phạm Viết Nhâm đến nhà ông Võ Văn Sinh - Xóm Thung Mòn Nhà ông Phạm Viết Nhâm (thửa số 204, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Võ Văn Sinh (thửa số 158, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lê Văn Công đến nhà ông Nguyễn Quang Hải - Xóm Thung Mòn Nhà ông Lê Văn Công (thửa số 243, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Nguyễn Quang Hải (thửa số 117, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trần Bá Hiếu đến nhà ông Trương Văn Hòa - Xóm Thung Mòn Nhà ông Trần Bá Hiếu (thửa số 112, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Trương Văn Hòa (thửa số 145, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Đồng đến nhà ông Nguyễn Xuân Trường - Xóm Thung Mòn Nhà ông Nguyễn Bá Đồng (thửa số 315, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Nguyễn Xuân Trường (thửa số 68, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thung Mòn - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Vi Ngọc Sơn đến nhà Trần Văn Trường - Xóm Khe Sơn Nhà ông Vi Ngọc Sơn (thửa số 09, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Trần Văn Trường (thửa số 537, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn đến nhà ông Hoàng Văn Hùng - Xóm Khe Sơn Nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn (thửa số 01, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Hoàng Văn Hùng (thửa số 26, tờ bản đồ số 76) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Vi Xuân Kiệm đến nhà ông Vi Văn Dung - Xóm Khe Sơn Nhà ông Vi Xuân Kiệm (thửa số 101, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Vi Văn Dung (thửa số 156, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Thìn đến nhà ông Nguyễn Cảnh Khánh - Xóm Khe Sơn Nhà ông Vi Văn Thìn (thửa số 229, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Khánh (thửa số 127, tờ bản đồ số 76) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sơn - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Cảnh Toan đến nhà bà Nguyễn Thị Hòa - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Nguyễn Cảnh Toan (thửa số 88, tờ bản đồ số 75) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa số 561, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Vi văn Sinh đến nhà ông Nguyễn Cảnh Thái - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Vi Văn Sinh (thửa số 80, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Thái (thửa số 03, tờ bản đồ số 75) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Nhâp đến nhà ông Nguyễn Cảnh Lương - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Vi Văn Nhập (thửa số 13, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 75) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Cảnh Đồng đến nhà ông Vi Văn Cường - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Nguyễn Cảnh Đồng (thửa số 219, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Vi Văn Cường (thửa số 193, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Như Kinh đến nhà ông Vi Thanh Long - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Nguyễn Như Kinh (thửa số 463, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Vi Thanh Long (thửa số 420, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Vi Thanh Kiều đến nhà ông Lương Xuân Việt - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Vi Thanh Kiều (thửa số 63, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Xuân Việt (thửa số 248, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Thành đến nhà ông Vi Văn Chài - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Vi Văn Thành (thửa số 782, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Văn Chài (thửa số 546, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Như Phi đến nhà ông Nguyễn Trọng Soái - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Nguyễn Như Phi (thửa số 575, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Nguyễn Trọng Soái (thửa số 810, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Nga đến nhà ông Lang Văn Nhất - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Vi Văn Nga (thửa số 816, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Lang Văn Nhất (thửa số 67, tờ bản đồ số 92) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trần Thị Phớt đến nhà ông bà Trần Thị Chiến - Xóm Đồng Tâm Nhà bà Trần Thị Phớt (thửa số 7, tờ bản đồ số 92) - Nhà bà Trần Thị Chiến (thửa số 105, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông lang Văn Thủy đến nhà ông bà Vi Thị Liệu - Xóm Đồng Tâm Nhà ông Lang Văn Thủy (thửa số 869, tờ bản đồ số 44) - Nhà bà Vi Thị Liệu (thửa số 806, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lê Hồng Thắng đến nhà ông Phạm Hồng Hà - Xóm Nhà Tra Nhà Lê Hồng Thắng (thửa số 41, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Phạm Hồng Hà (thửa số 42, tờ bản đồ số 90) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn phương đến nhà ông Phạm Viết Chiến - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Phương (thửa số 21, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Phạm Viết Chiến (thửa số 01 tờ bản đồ số 90) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Đông đến nhà ông Trương Văn Thái - Xóm Nhà Tra Nhà bà Nguyễn Thị Đông (thửa số 30, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Trương Văn Thái (thửa số 44, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Công đến nhà ông Trương Văn Bia - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Công (thửa số 2 tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Trương Văn Bia (thửa số 22, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Đạo đến nhà ông Nguyễn Văn Thèo - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Đạo (thửa số 4 tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Nguyễn Văn Thèo (thửa số 18, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Nguyễn Thị Giao đến nhà ông Trương Văn Đạt - Xóm Nhà Tra Nhà bà Nguyễn Thị Giao (thửa số 11, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Trương Văn Đạt (thửa số 24, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Hướng đến nhà ông Trương Văn Hiếu - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Hướng (thửa số 9, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trương Văn Hiếu (thửa số 01, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Trương Thị Tuyết đến nhà ông Trương Văn Tùng - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Tuyết (thửa số 16, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trương Văn Tùng (thửa số 02, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Lương đến nhà ông Trương Văn Tân - Xóm Nhà Tra Nhà Trương Văn Lương (thửa số 542, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Tân (thửa số 165, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Trương Thị Minh đến nhà ông Trương Văn Toàn - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Minh (thửa số 541, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Toàn (thửa số 127, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Đa đến nhà ông Trương Văn Lịch - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Đa (thửa số 392, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Lịch (thửa số 77, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Lý đến nhà ông Trương Văn Hải - Xóm Nhà Tra Nhà Trương Văn Lý (thửa số 528, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Hải (thửa số 156, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Món đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Món (thửa số 71, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa (thửa số 155, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Danh đến nhà ông Nguyễn Văn Vinh - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Danh (thửa số 415, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Văn Vinh (thửa số 681, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Linh đến nhà ông Lang Văn Quang - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Linh (thửa số 317, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Lang Văn Quang (thửa số 168, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Nhà ông Trương Văn Tuyến đến nhà ông Trần Hữu Thắng - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Tuyến (thửa số 493, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Trần Hữu Thắng (thửa số 440, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Nhà ông Trần Hữu Khánh đến nhà ông Trương Văn Phận - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trần Hữu Khánh (thửa số 556, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Trương Văn Phận (thửa số 232, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trần Khắc Bình đến nhà ông Trương Văn Thắng - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trần Khắc Bình (thửa số 360, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Trương Văn Thắng (thửa số 212, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Luận đến nhà ông Trương Văn Gưởi - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Luận (thửa số 127, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Trương Văn Gưởi, xóm Vĩnh Thành (thửa số 515, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nhà Tra - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trần Ngọc Ngọc đến nhà ông Trần Ngọc Đồng - Xóm Vĩnh Thành Nhà ông Trần Ngọc Ngọc (thửa số 3, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trần Ngọc Đồng (thửa số 20, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Thanh đến nhà ông Trần Văn Huệ - Xóm Vĩnh Thành Nhà ông Hà Văn Thanh (thửa số 47, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Trần Văn Huệ (thửa số 482, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Nhà ông Trần Khắc Phúc đến nhà bà Nguyễn Thị Việt - Xóm Vĩnh Thành Nhà ông Trần Khắc Phúc (thửa số 76, tờ bản đồ số 83) - Nhà Nguyễn Thị Việt (thửa số 100, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Hạng đến nhà ông Trương Văn Dương - Xóm Vĩnh Thành Nhà bà Trương Thị Hạng (thửa số 72, tờ bản đồ số 83) - Nhà ông Trương Văn Dương (thửa số 26, tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Bảo đến Nhà bà Trương Thị An - Xóm Vĩnh Thành Nhà ông Trương Văn Bảo (thửa số 17, tờ bản đồ số 91) - Nhà Trương Thị An (thửa số 04, tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Bắc đến nhà ông Trương Văn Diến - Xóm Vĩnh Thành Nhà ông Trương Văn Bắc (thửa số 21, tờ bản đồ số 91) - Nhà ông Trương Văn Diến (thửa số 41, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Thành - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Khôi đến nhà ông Trương Văn Hải - Xóm Bục Nhà ông Trương Văn Khôi (thửa số 21, tờ bản đồ số 85) - Nhà ông Trương Văn Hải (thửa số 30, tờ bản đồ số 85) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Thành đến nhà ông Hồ Sỹ Định - Xóm Bục Nhà ông Trương Văn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Hồ Sỹ Định (thửa số 263, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Đinh Xuân Gửi đến nhà ông Trương Văn Thượng - Xóm Bục Nhà ông Đinh Xuân Gủi (thửa số 126, tờ bản đồ số 74) - Nhà ông Trương Văn Thượng (thửa số 897, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trần Văn Chính đến nhà ông Phan Văn Dự - Xóm Bục Nhà Trương Văn Chính (thửa số 170, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Phan Văn Dự (thửa số 51, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Lại đến nhà ông Trương Văn Nguyên - Xóm Bục Nhà ông Trương Văn Lại (thửa số 05, tờ bản đồ số 86) - Nhà ông Trương Văn Nguyên (thửa số 100, tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Lay đến nhà bà Trương Thị Mai - Xóm Bục Nhà bà Trương Thị Lay (thửa số 10, tờ bản đồ số 86) - Nhà bà Trương Thị Mai (thửa số 31, tờ bản đồ số 86) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Canh đến nhà ông Trương Văn Ái - Xóm Bục Nhà ông Trương Văn Canh (thửa số 44, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Trương Văn Ái (thửa số 27, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Triều đến nhà ông Trương Văn Hiệp - Xóm Bục Nhà ông Trương Văn Triều (thửa số 113, tờ bản đồ số 74) - Nhà ông Trương Văn Hiệp (thửa số 76, tờ bản đồ số 74) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Thìn đến nhà ông Trương Văn Chước - Xóm Bục Nhà bà Trương Thị Thìn (thửa số 41, tờ bản đồ số 74) - Nhà ông Trương Văn Chước (thửa số 145, tờ bản đồ số 74) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Đinh Xuân Nước đến nhà ông Trương Văn Phượng - Xóm Bục Nhà ông Đinh Xuân Nước (thửa số 107, tờ bản đồ số 74) - Nhà ông Trương Văn Phượng (thửa số 90, tờ bản đồ số 74) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Văn đến nhà ông Nguyễn Văn Hưng - Xóm Bục Nhà bà Trương Thị Văn (thửa số 47, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Nguyễn Văn Hưng (thửa số 8, tờ bản đồ số 74) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Trung đến nhà ông Đinh Quang Hợp - Xóm Bục Nhà ông Trương Văn Trung (thửa số 197, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Đinh Quang Hợp (thửa số 88, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Vàn đến nhà ông Đinh Xuân Liệu - Xóm Bục Nhà ông Trương Văn Vàn (thửa số 106, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Đinh Xuân Liệu (thửa số 104, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Vàn đến nhà ông Đinh Xuân Liệu - Xóm Bục Nhà ông Trương Văn Đồng (thửa số 111, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Trương Văn Thiện (thửa số 175, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bục - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Tâm đi ông Dũng - Bản Hiện Từ nhà ông Lô Thanh Tâm (thửa số 16, tờ bản đồ số 101) - Nhà ông Vi Văn Dũng (thửa số 472, tờ bản đồ số 101) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Nam đi ông Tân - Bản Hiện Từ nhà ông Nam (thửa số 23, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Tấn (thửa số 451, tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Bản Hiện đi Bản Ỏn - Bản Hiện Từ nhà ông Lô Văn Phương (bản Hiện) (thửa số 250, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Võ Văn Thành (bản Ỏn) (thửa số 675, tờ bản đồ số 109) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Nam đi Bắc - Bản Hiện Từ nhà ông Vi Văn Nam (thửa số 18, tờ bản đồ số 111) - Nhà ông Trần Văn Bắc (thửa số 179, tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Thông đi ông Bình - Bản Hiện Từ nhà ông Nguyễn Thọ Thông (thửa số 10, tờ bản đồ số 118) - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 123, tờ bản đồ số 118) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường vào Bù À - Bản Hiện Từ Tràn Khe Lau (thửa số 95, tờ bản đồ số 112) - Nhà ông Nguyễn Văn Chiếm (thửa số 180, tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường đi Bù À - Bản Hiện Từ Tràn Khe Lau (thửa số 84, tờ bản đồ số 119) - Bù À (thửa số 105, tờ bản đồ số 119) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường đi Bù À - Bản Hiện Khe Lau (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) - Bù À (thửa số 64, tờ bản đồ số 120) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Kẻ Diện đi Kẻ Ỏn - Bản Hiện Từ Kẻ Diện (thửa số 26, tờ bản đồ số 131) - Kẻ Ỏn (thửa số 74, tờ bản đồ số 131) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Kẻ Diện đi Đồng Cuông - Bản Hiện Từ Kẻ Diện (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) - Đồng Cuông (thửa số 95, tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Kẻ Diện đi Kẻ Ỏn - Bản Hiện Từ Kẻ Diện (thửa số 3, tờ bản đồ số 140) - Kẻ Ỏn (thửa số 42, tờ bản đồ số 140) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hiệu - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Phai Mèn đi Tin Pha - Bản Ỏn Phai Mèn (thửa số 131, tờ bản đồ số 100) - Tin Pha (thửa số 131, tờ bản đồ số 100) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Bảy đi Ông Tuyên - Bản Ỏn Nhà Ông Lang Văn Bảy (thửa số 147, tờ bản đồ số 108) - Nhà ông Bùi Công Tuyên (thửa số 869, tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Đồng Cạn đi Thung Mét - Bản Ỏn Đồng Cạn (thửa số 1, tờ bản đồ số 117) - Thung Mét (thửa số 716, tờ bản đồ số 117) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường đi nhà văn hóa cộng đồng bản Ỏn - Bản Ỏn Bản Đồn (thửa số 1, tờ bản đồ số 138) - Nhà văn hóa bản Ỏn (thửa số 49, tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Kẻ Ỏn - Bản Ỏn Nhà ông Vi Văn Hưng (thửa số 8, tờ bản đồ số 139) - Nhà ông Vi Văn Hùng (thửa số 108, tờ bản đồ số 139) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Lành đi Ông Định - Bản Ỏn Nhà ông Lang Văn Lành (thửa số 1, tờ bản đồ số 144) - Nhà ông Lô Văn Định (thửa số 53, tờ bản đồ số 145) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ Ông Sơn đi ông Tám - Bản Ỏn Nhà ông Lào Văn Sơn (thửa số 1, tờ bản đồ số 145) - Nhà ông Lô Văn Tám (thửa số 30, tờ bản đồ số 144) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ỏn - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Tân Đồng - Bản Chiềng Nhà ông Nguyễn Năng Hương (thửa số 63, tờ bản đồ số 99) - Nhà ông Võ Văn Bình (thửa số 76, tờ bản đồ số 99) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường ông Toàn đi ông Long - Bản Chiềng Nhà ông Vi Văn Toàn (thửa số 8, tờ bản đồ số 107) - Nhà ông Trương Công Long (thửa số 37, tờ bản đồ số 107) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Kẻ Giếng - Bản Chiềng Nhà Vi Văn Lưu (thửa số 8, tờ bản đồ số 115) - Nhà bà Lê Thị Hương (thửa số 740, tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường bản Chiềng đi Bản Ỏn - Bản Chiềng Nhà ông Vi Văn Hoàng, bản Chiềng (thửa số 10, tờ bản đồ số 116) - Nhà ông Lào Văn Diên, Bản Ỏn (thửa số 1154, tờ bản đồ số 116) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Bản Chiềng đi Kỳ Thịnh - Bản Chiềng Nhà ông Vi Văn Tăng, bản chiềng (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Gia Còng, Kỳ Thịnh (thửa số 683, tờ bản đồ số 124) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ Ông Châu đi Ông Loan - Bản Chiềng Nhà ông Bùi Văn Châu (thửa số 1, tờ bản đồ số 136) - Nhà ông Vi Văn Loan (thửa số 53, tờ bản đồ số 136) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Nghĩa đi ông Hoạch - Bản Chiềng Nhà ông Lương Văn Nghĩa (thửa số 2, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lang Văn Hoạch (thửa số 62, tờ bản đồ số 137) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Đồng Ếch - Bản Phẩy Thái Minh Đồng Ếch (thửa số 366, tờ bản đồ số 105) - Giáp xã Thọ Sơn (thửa số 625, tờ bản đồ số 105) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Cầm đi Ông Thoái - Bản Phẩy Thái Minh Nhà ông Vi Văn Cầm (thửa số 142, tờ bản đồ số 106) - Nhà ông Vi Văn Thoái (thửa số 713, tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Kẻ Phẩy đi Thọ Sơn - Bản Phẩy Thái Minh Đồng Ếch (thửa số 3 , tờ bản đồ số 113) - Giáp xã Thọ Sơn (thửa số 456, tờ bản đồ số 113) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường đi Kẻ Phẩy - Bản Phẩy Thái Minh Nhà ông Lang Văn Tuất (thửa số 8, tờ bản đồ số 114) - Kẻ Phẩy (thửa số 740, tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Kẻ Phẩy đi xã Thọ Sơn - Bản Phẩy Thái Minh Đồng Mỏ (thửa số 15, tờ bản đồ số 121) - Giáp xã Thọ Sơn (thửa số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Kẻ Phẩy đi Kỳ Thịnh - Bản Phẩy Thái Minh Kẻ Phẩy (thửa số 22, tờ bản đồ số 122) - Xóm Kỳ Thịnh (thửa số 669, tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Thu đi ông Dần - Bản Phẩy Thái Minh Nhà ông Lương Văn Thu (thửa số 2, tờ bản đồ số 134) - Nhà ông La Văn Dần (thửa số 45, tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Thanh đi ông Quỳnh - Bản Phẩy Thái Minh Nhà ông La Ngọc Thanh (thửa số 1, tờ bản đồ số 135) - Nhà ông Vi Văn Quỳnh (thửa số 39, tờ bản đồ số 135) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Làng Mới Thái Minh - Bản Phẩy Thái Minh Làng mới (thửa số 1 , tờ bản đồ số 141) - Thái Minh (thửa số 39, tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Lành đi Ông Định - Bản Phẩy Thái Minh Nhà ông Lang Văn Lành (thửa số 1, tờ bản đồ số 144) - Nhà ông Lô Văn Định (thửa số 53, tờ bản đồ số 144) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Thiện đi ông Thăng - Bản Phẩy Thái Minh Nhà ông Vi Văn Thiện (thửa số 1, tờ bản đồ số 142) - Nhà ông Vi Văn Thăng (thửa số 30, tờ bản đồ số 142) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường bà Nghị đi Kẻ Phẩy - Bản Phẩy Thái Minh Nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa số 1, tờ bản đồ số 146) - Nhà bà Vi Thị Nghị (thửa số 39, tờ bản đồ số 146) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Đức đi ông Nam - Bản Phẩy Thái Minh Nhà ông La Văn Đức (thửa số 1, tờ bản đồ số 150) - Nhà ông Bùi Công Nam (thửa số 47, tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ ông Thường đi bà Hải - Bản Phẩy Thái Minh Nhà ông Bùi Công Thường (thửa số 4, tờ bản đồ số 151) - Nhà bà Lương Thị Hải (thửa số 46, tờ bản đồ số 151) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phẩy Thái Minh - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Lý đi ông Lĩnh - Xóm Kỳ Thịnh Nhà ông Lê Văn Lý (thửa số 165, tờ bản đồ số 123) - Nhà Lê Văn Lĩnh (thửa số 578, tờ bản đồ số 123) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Gia Còng đi Kỳ Thịnh - Xóm Kỳ Thịnh Gia Còng (thửa số 54, tờ bản đồ số 125) - Kỳ Thịnh (thửa số 98, tờ bản đồ số 125) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường kỳ Thị đi xã Bình Sơn - Xóm Kỳ Thịnh Gia Còng (thửa số 2, tờ bản đồ số 129) - Giáp xã Bình Sơn (thửa số 257, tờ bản đồ số 129) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường kỳ Thị đi xã Bình Sơn - Xóm Kỳ Thịnh Kỳ Thịnh (thửa số 5, tờ bản đồ số 128) - Giáp xã Bình Sơn (thửa số 309, tờ bản đồ số 128) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Kỳ Thịnh đi Bản Ỏn - Xóm Kỳ Thịnh Kỳ Thịnh (thửa số 2, tờ bản đồ số 152) - Bản Ỏn (thửa số 64, tờ bản đồ số 152) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường Bà Phượng đi ông Đình - Xóm Kỳ Thịnh Nhà bà Phượng (thửa số 1, tờ bản đồ số 154) - Nhà ông Nguyễn Văn Đình (thửa số 57, tờ bản đồ số 154) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kỳ Thịnh - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tiên Đồng - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Xã Tiên Đồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Xã Tiên Đồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Xã Tiên Đồng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Xã Tiên Đồng - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Xã Tiên Đồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Xã Tiên Đồng - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Xã Tiên Đồng - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Xã Tiên Đồng - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn phương đến nhà ông Phạm Viết Chiến - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Phương (thửa số 21, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Phạm Viết Chiến (thửa số 01 tờ bản đồ số 90) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Đông đến nhà ông Trương Văn Thái - Xóm Nhà Tra Nhà bà Nguyễn Thị Đông (thửa số 30, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Trương Văn Thái (thửa số 44, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Công đến nhà ông Trương Văn Bia - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Công (thửa số 2 tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Trương Văn Bia (thửa số 22, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Đạo đến nhà ông Nguyễn Văn Thèo - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Đạo (thửa số 4 tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Nguyễn Văn Thèo (thửa số 18, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Nguyễn Thị Giao đến nhà ông Trương Văn Đạt - Xóm Nhà Tra Nhà bà Nguyễn Thị Giao (thửa số 11, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Trương Văn Đạt (thửa số 24, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Hướng đến nhà ông Trương Văn Hiếu - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Hướng (thửa số 9, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trương Văn Hiếu (thửa số 01, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Trương Thị Tuyết đến nhà ông Trương Văn Tùng - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Tuyết (thửa số 16, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trương Văn Tùng (thửa số 02, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Lương đến nhà ông Trương Văn Tân - Xóm Nhà Tra Nhà Trương Văn Lương (thửa số 542, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Tân (thửa số 165, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Trương Thị Minh đến nhà ông Trương Văn Toàn - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Minh (thửa số 541, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Toàn (thửa số 127, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà bà Trương Thị Đa đến nhà ông Trương Văn Lịch - Xóm Nhà Tra Nhà bà Trương Thị Đa (thửa số 392, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Lịch (thửa số 77, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Lý đến nhà ông Trương Văn Hải - Xóm Nhà Tra Nhà Trương Văn Lý (thửa số 528, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Hải (thửa số 156, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Món đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Món (thửa số 71, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa (thửa số 155, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Danh đến nhà ông Nguyễn Văn Vinh - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Danh (thửa số 415, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Văn Vinh (thửa số 681, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà ông Trương Văn Linh đến nhà ông Lang Văn Quang - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Linh (thửa số 317, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Lang Văn Quang (thửa số 168, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Đồng |
Đường từ nhà Nhà ông Trương Văn Tuyến đến nhà ông Trần Hữu Thắng - Xóm Nhà Tra Nhà ông Trương Văn Tuyến (thửa số 493, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Trần Hữu Thắng (thửa số 440, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
