Bảng giá đất xã Trà Giáp, thành phố Đà Nẵng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trà Giáp, thành phố Đà Nẵng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trà Giáp, thành phố Đà Nẵng 2026

2. Bảng giá đất xã Trà Giáp, thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Trà Giáp, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

2.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Trà Giáp, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Trà Giáp, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Xã Trà Giáp Sắp xếp từ: Xã Trà Ka, xã Trà Giáp.

Bảng giá đất huyện Bắc Trà My năm 2026

Khu vực: huyện Bắc Trà My.

Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 42.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ hết ranh giới nhà ông Hải Bi → đến hết ranh giới đất nhà bà Bảng thôn 3b (theo đường đất)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ ranh giới đất nhà ông Nghĩa thôn 2 → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Xuân Trường thôn 2b
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Vân hết ranh giới đất nhà ông Hữu -Nóc ông Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường ĐH - Xã Trà Ka
Từ ngã ba Trường mẫu giáo Măng Non → đến ngã ba Xa Xít
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường ĐH - Xã Trà Ka
Từ ngã ba Xa Xít → đến nhà truyền thống thôn 4 cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Nú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Kót
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Bui
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông
Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Định Yên trong phạm vi <300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông
Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Phương Đông trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông
Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Ba Hương, thôn Thanh Trước, thôn Đông Sơn trong phạm vi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường ĐH - Xã Trà Giáp
Từ ranh giới Trà Giác → đến ranh giới đất nhà ông Như (KV Ngoại thương cũ-thôn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường ĐH - Xã Trà Kót
Từ ranh giới đất ông Võ Ngọc Trinh (tổ 4, thôn 2) và đối diện đất ông Trinh → đến hết ranh giới đất xã trà Kót (tuyến đường Trà Kót - Tam Trà) giáp ranh với xã TamTrà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ ranh giới đất nhà ông Xức → đến đầu cầu Nước Xa (Trà Mai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường Ql 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Kót
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Kót
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Kót
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Nú
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Nú
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 38.000 36.000 34.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 38.000 36.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 38.000 36.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 38.000 36.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 38.000 36.000 34.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 40.000 38.000 36.000 34.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 40.000 38.000 36.000 34.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 38.000 36.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 38.000 36.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ cầu cada → đến ngã ba đi thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ ngã ba đi thôn 1 → đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 38.000 36.000 34.000 32.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 34.000 32.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 34.000 32.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 34.000 32.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 34.000 32.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 36.000 34.000 32.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 34.000 32.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 34.000 32.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Nú
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Kót
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giáp
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông
Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Định Yên trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông
Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Ba Hương, thôn Thanh Trước, thôn Đông Sơn trong phạm vi → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường ĐH - Xã Trà Đông
Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Tú → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Ngọc Tuấn (thôn 1 Trà Kót)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Giác
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Ka
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 34.000 32.000 30.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 34.000 32.000 30.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 34.000 32.000 30.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 34.000 32.000 30.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 34.000 32.000 30.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 34.000 32.000 30.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 34.000 32.000 30.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 34.000 32.000 30.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 34.000 32.000 30.000 28.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 30.000 28.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 30.000 28.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 30.000 28.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 30.000 28.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 30.000 28.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 30.000 28.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 30.000 28.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 30.000 28.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 30.000 28.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 30.000 28.000 26.000 22.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 30.000 28.000 26.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 30.000 28.000 26.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 30.000 28.000 26.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Kót
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Nú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường ĐH - Xã Trà Ka
Từ ngã ba Trường mẫu giáo Măng Non → đến ngã ba Xa Xít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường ĐH - Xã Trà Ka
Từ ngã ba Xa Xít → đến nhà truyền thống thôn 4 cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giáp
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giáp
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giáp
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ hết ranh giới nhà ông Hải Bi → đến hết ranh giới đất nhà bà Bảng thôn 3b (theo đường đất)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ ranh giới đất nhà ông Nghĩa thôn 2 → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Xuân Trường thôn 2b
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Vân hết ranh giới đất nhà ông Hữu -Nóc ông Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Từ ngã ba Xa Xít → đến nhà ông Phạm Xuân Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Từ ngã ba trạm y tế → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Cửu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Ka
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Giác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 22.000 21.000 20.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 22.000 21.000 20.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 21.000 20.000 19.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 21.000 20.000 19.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 21.000 20.000 19.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 21.000 20.000 19.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 19.000 18.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 19.000 18.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 20.000 19.000 18.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 20.000 19.000 18.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 19.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 19.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 19.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 19.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 19.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 19.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 19.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 19.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 19.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 18.000 17.000 16.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 17.000 16.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 18.000 17.000 16.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 17.000 16.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 18.000 17.000 16.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 17.000 16.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 17.000 16.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 17.000 16.000 15.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 15.000 14.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 15.000 14.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 15.000 14.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 16.000 15.000 14.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 16.000 15.000 14.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 16.000 15.000 14.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 15.000 14.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 15.000 14.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 16.000 15.000 14.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 15.000 14.000 13.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 15.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 15.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 15.000 14.000 13.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 12.000 11.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 11.000 10.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trà My (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 9.000 8.000 7.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giang (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dương (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đông (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Sơn (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 7.000 6.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nú (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Kót (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Ka (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giác (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Giáp (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Bui (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 5.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Đốc (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Trừ đất trồng rừng đặc dụng trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Trừ đất trồng rừng phòng hộ trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tân (Trừ đất trồng rừng sản xuất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 6.000 5.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ hết ranh giới nhà ông Hải Bi → đến hết ranh giới đất nhà bà Bảng thôn 3b (theo đường đất)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ ranh giới đất nhà ông Nghĩa thôn 2 → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Xuân Trường thôn 2b
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Vân hết ranh giới đất nhà ông Hữu -Nóc ông Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường ĐH - Xã Trà Ka
Từ ngã ba Trường mẫu giáo Măng Non → đến ngã ba Xa Xít
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Theo đường ĐH - Xã Trà Ka
Từ ngã ba Xa Xít → đến nhà truyền thống thôn 4 cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Nú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Kót
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại - Xã Trà Bui
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bắc Trà My

4.8/5 - (902 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?