Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An

Xã Tương Dương Sắp xếp từ: Thị trấn Thạch Giám, xã Lưu Kiền và Xá Lượng.

Bảng giá đất xã Tương Dương năm 2026

Khu vực: xã Tương Dương.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 -
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã
Đất ở 8.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
UBND xã - Ngân hàng NN
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6
Đất ở 3.300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6)
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch -
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
(Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9)
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6)
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bẩc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Trường mần non (Từ thửa đất số 27, 40, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Ngân Đình Châu (Từ thửa đất số 167, 168, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Phượng Cường (Từ thửa đất số 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, tờ bản đồ số 4) - Nhà Cường Huệ (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Dược (Từ thửa đất số 105, 106, tờ bản đồ số 7) - Sau Dược (Từ thửa đất số 374, 341 a, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 12, 13, 15, 16, 17, 21, 51, 53, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 349, 361, 379, 380, 480, 542, 543, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 4) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 82, 83, 85, 86, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 116, 124, 125, tờ bản đồ số 7) - Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 136, 137, 139, 150, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 5, 169, 170, 10, 59, 60, 62, 84, tờ bản đồ số 4) - Bám kè (Từ thửa đất số 17, 19, 362, 363, 479, 91, 109, 109, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (Từ thửa đất số 324, 281, 282, tờ bản đồ số 7) - Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (đến thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 8)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau HT khối Hoà Đông (Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 7) - Sau HT khối Hoà Đông (đến thửa đất số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, tờ bản đồ số 8) Thửa 10 (35, 36) tờ bản đồ số 8
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường ven chợ (Phương Lục) (Từ thửa đất số 179, 184, 185, 220, 223, 196, tờ bản đồ số 7) - Đường ven chợ (Phương Lục) (đến thửa đất số 403, 415, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực chợ (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 7) - Khu vực chợ (đến thửa đất số 155, 159, 180, 181, 183, 221, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Nhà BS Thành (Từ thửa đất số 221, 278 tờ bản đồ số 7) - Nhà Bà Nội (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Nhà BS Thành -
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp trục đường HT khối Hoà Nam (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 7) - Đường nhánh (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại các thửa 239, 242, 243. tờ bản đồ số 7 - Cuối đường các thửa 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. tờ bản đồ số 7
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng từ thửa số 15 (393, 394, 395, 396) tờ bản đồ số 6 - Tất cả các thửa bám hẻm, 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357. tờ bản đồ số 6 và các thửa còn lại trong khu vực
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà Đinh Viết Thành - Cuối đường các thửa 380, 411, 413, 414, 411, 467, 380
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực nhà ông Vang Dương Hải (Từ thửa đất số 13, 120, 123, 124, 128, 129, tờ bản đồ số 6) - nhà ông Trần Tuấn Quang (đến thửa đất số 360, 361, 139, 177, tờ bản đồ số 6)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hoà Nam) (Từ thửa đất số 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (đến thửa đất số 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà bà Đào Điền (Từ thửa đất số 213, 227, 228, 229, 230, 260, tờ bản đồ số 7) - Đến hết đường (các thửa đất số 514, 515, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực nhà ông Vinh Nhạn (Từ thửa đất số 36, 43, 44, 48 (186, 187, 188) tờ bản đồ số 6, 57, 58, tờ bản đồ số 6) - Đến đất nhà Tài Thương (các thửa đất số 347, 365, 366, 43a, 15, 108, 100, 16c, 357, 356, tờ bản đồ số 6)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường vào nhà bà Lý thửa đất số 367, tờ bản đồ số 6 -
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Lý Lý Hoàng (Từ thửa đất số 70, 75, 75a (Vi tri 2), tờ bản đồ số 6) - Đến hết đường (đến thửa đất số 363, 364, 365, 366, 368, 369 tờ bản đồ số 6)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Nhật Hằng (Từ thửa số 22, 24, 30, 32, 34, 35, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (đến thửa đất số 312, , tờ bản đồ số 5)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Thạch Giám cũ
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15 và 14 tờ bản đồ số 6 các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc và thửa đất số 1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, tờ bản đồ số 5) - Cuối bản Thạch Dương (đến thửa đất số 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 37 tờ bản đồ số 4)
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Tương Dương Nối đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 3, 5, 14, 15, 18, 28 tờ bản đồ số 4) - Cuối đường liên bản, bản Thạch Dương (Các thửa còn lại chưa đo đạc)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà bà Đậu Thị Oanh, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 73, 84, 85 tờ bản đồ số 7; thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 9, 13, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bàn Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 13, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản, Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 10, tờ bản bản đồ số 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thái Trung Thành, bản Cửa Rào 2 (đến thửa 86 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà Thái Thị Tình, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lương Đình Khiêm, bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 4, tờ bản đồ số bản đồ 12 và và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 12, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số bản đồ 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Từ HQL đường bộ Cửa Rào , bản Lở (từ thửa số 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Cầu treo Khe Ngậu (đến thửa số 54, 61, 63, tờ bản đồ số bản đồ 15 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Cầu treo Khe Ngậu, bản Lở (từ thửa số 1, 3, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, 40, 48, 49, 53, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, - Cuối bản Lở (đến thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, tờ bản đồ số bản đồ 18 và thửa đất số 1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28, tờ bản đồ số 19)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Ang (Từ thửa đất số 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98, 99, 102, 111, 112, 118, 119, 120, 128, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, tờ bản đồ số 21) - Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (đến thửa đất số 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 156, 164, 165, tờ bản đồ số 21)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (Từ thửa đất số 29, 31, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản, bản Ang (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 21)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 , tờ bản đồ số 7) - Trường TH XL2 (đến thửa số 8, 16, 17, 18, tờ bản đồ số bản đồ 4)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Trường TH Xá Lượng 2 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 5) - Đầu bản Xiêng Hương (đến các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông Trần Văn Thảo, bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Phạm Văn Thân (đến thửa số 32, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46. tờ bản đồ số bản đồ 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này)
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông La Văn Ly (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25 , tờ bản đồ số 2) - Cuối bản Xiêng Hương giáp đất Lượng Minh (đến thửa 27 và các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B)
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Xiêng Hương - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản, xiêng Hương (từ thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 26, 27 tờ bản đồ số 3) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản Cửa Rào 1 - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông Lương Văn Xiêng, Cửa Rào 1 (từ thửa đất số 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, chòm 3 Cửa Rào 1 (đến thửa đất số 28, 19 tờ bản đồ số 4)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 10) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 11, 15, 21, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 42, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 1, 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 49, 51, 57, 59, 60, 65, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh nội bản - Bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ
Liên bản, liên hương, liên gia (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49, tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26 - Liên bản, liên hương, liên gia (Đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 28, 29, 30, 31 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 58, 61, 63, 64, 66, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Lở - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33, 36, 37, 38, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 55, 56, 63, 67, tờ bản đồ số 17)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Ang - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (từ thửa số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 19 và các thửa đất số 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88, 91, 92, 93
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Na Bè - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản, Na Bè (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, - cuối đường liên bản Na Bè, Hợp Thành (đến thửa số 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 27, 29, 32, 33, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 62, 67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 10
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 68, 69, 78, 79, 92, 93, 95, 105, 142, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 165, 166, 168, 171, 172, 173, 175, 176, 177179, 181, 182, 189, 191, 192, 193, 20 - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 1, 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Thạch Dương - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, tờ bản đồ số 2) - cuối đường bản Thạch Dương (Đến thửa số thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xá Lượng cũ
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Nhà ông Kha Văn Hợi, đến cuối bản Khe Kiền (từ các thửa số 11, 14, 21, 22, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 8) - Đầu cầu Khe Kiền phía trên hướng đi huyện Kỳ Sơn (đến các thửa số 181, 182, 5, 6, 12, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Từ ông Mạc Khăm đến Kha Văn Hợi (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 12) - (đến các thửa số 10, 9, 11, 15, 14, 16, 20, 19, 22, 23, 24, 25, 26, tờ bản đồ số 9)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản đến ông Mack Khăm Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề chưa trích đo, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Đầu bản
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Pủng, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản đến cuối bản Các thửa đất khác bám trục đường QL 7A, các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Giáp ngã ba Khe kiền (Từ thửa số 9, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 27, 28, 34, 33, 30, 29, 31, 37, 36, 44, 43, 60, 35, 42, 50, 49, 59, 58, 75, 73, 72, 86, 85, 100, 57, 84, 83, 99, 98, 113, 115, 128, 127, 126, 137, 148, 125, 124, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Giáp ranh bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 36, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 133, 132, 117, 123, 122, 134, 121, 120, 119, 109, 118, 108, 107, 106, 105, 89, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Đăng Vượng (Từ thửa số 65, 53, 40, 26, 27, 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 17, 18, 19, 34, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 67, 62, 68, 69, 74, 76, 77, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Từ đất ông Nguyễn Đăng Vượng Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (Thửa số 9, tờ bản đồ số 14)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, tờ bản đồ số 15) -
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 3, 5, 6, 13, 12, 16, 20, 22, 25, 31, 32, 33, tờ bản đồ số 16) - (Thửa số 34, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 19, tờ bản đồ số 16) -
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 24, tờ bản đồ số 16) -
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 10, 9, 8, 7, 5, 4, 3, 12, 11, 18, 17, 28, 27, 57, 46, 29, 30, 19, 20, 21, 22, 23, 14, tờ bản đồ số 17) - (Thửa số 24, tờ bản đồ số 17)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 42, 43, 44, 45, 56, 64, tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 26, 41, tờ bản đồ số 17) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 8, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 18) -
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 18) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 7, 17, 19, 20, tờ bản đồ số 18) -
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 13, 15, 17, 18, 26, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 19) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 19) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 6, 5, 15, 22, 25, 38, 43, 51, 50, 55, 14, 21, 26, 35, 42, 49, 48, 47, 54, 56, tờ bản đồ số 20) -
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 14) -
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 15) -
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 11, 10, 9, 8, 13, 12, 7, 4, 5, 6, tờ bản đồ số 21) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 22) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 10, 11, 18, 12, 3, 5, 7, tờ bản đồ số 22) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 19, tờ bản đồ số 22) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 64, 65, 66, 47, 33, 34, 22, 15, 16, 5, 7, 8, 17, 35, 37, 23, 24, 25, 38, 39, 62, 73, 80, 49, 48, 58, 68, 100, 76, 82, 75, 74, tờ bản đồ số 23) - (Thửa số 16, 15, 14, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 25, 24, 36, 35, 37, 33, 28, 29, 22, 14, tờ bản đồ số 24) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 1, 2, 4, 7, 11, 16, 21, 32, 17, 18, 12, 8, 5, 6, tờ bản đồ số 24) -
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính (từ Trạm Y tế xã đến nhà ông Vi Văn Dương - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 8) - Cuối tuyến (đến thửa số 1, 2, 3, 8, 9, 17, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường ngõ bản, đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
(Các thửa 74, 87, 88, 76, 104, 103, 116, 130, 101, tờ bản đồ số 11) -
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 48, 40, 41, 47, 56, 55, 70, 68, 67, 65, 71, 82, 81, 80, 97, 95, 96, 112, 1 11, 94, 138, 139, 151, 153, 158, 164, 168, 165, 166, 170, 171, 173, 174, 175, 176, 177, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 178, 179, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 54, 66, 79, 65, 64, 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 149, 150, 157, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các trục đường còn lại - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 156, 163, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 45, 53, 52, 51, 61, tờ bản đồ số …..) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 77, 78, 62, 63, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cả - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 161, 167, 169, 154, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Khe Pủng - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 75, 82, 81, 84, 88, 87, 92, 95, 97, 98, 93, 89, 90, 86, 79, 80, 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 1, 2, 8, 23, 24, 25, 10, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các trục đường nhánh, đường xương cá còn lại - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã
Đất SX-KD 1.700.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
UBND xã - Ngân hàng NN
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch -
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
(Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH
Đất SX-KD 340.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH
Đất SX-KD 340.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 -
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã
Đất TM-DV 2.125.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
UBND xã - Ngân hàng NN
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV 825.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch -
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
(Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH
Đất TM-DV 425.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH
Đất TM-DV 425.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bẩc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Trường mần non (Từ thửa đất số 27, 40, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Ngân Đình Châu (Từ thửa đất số 167, 168, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Phượng Cường (Từ thửa đất số 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, tờ bản đồ số 4) - Nhà Cường Huệ (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Dược (Từ thửa đất số 105, 106, tờ bản đồ số 7) - Sau Dược (Từ thửa đất số 374, 341 a, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 12, 13, 15, 16, 17, 21, 51, 53, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 349, 361, 379, 380, 480, 542, 543, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 4) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 82, 83, 85, 86, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 116, 124, 125, tờ bản đồ số 7) - Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 136, 137, 139, 150, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 5, 169, 170, 10, 59, 60, 62, 84, tờ bản đồ số 4) - Bám kè (Từ thửa đất số 17, 19, 362, 363, 479, 91, 109, 109, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (Từ thửa đất số 324, 281, 282, tờ bản đồ số 7) - Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (đến thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau HT khối Hoà Đông (Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 7) - Sau HT khối Hoà Đông (đến thửa đất số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, tờ bản đồ số 8) Thửa 10 (35, 36) tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường ven chợ (Phương Lục) (Từ thửa đất số 179, 184, 185, 220, 223, 196, tờ bản đồ số 7) - Đường ven chợ (Phương Lục) (đến thửa đất số 403, 415, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực chợ (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 7) - Khu vực chợ (đến thửa đất số 155, 159, 180, 181, 183, 221, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Nhà BS Thành (Từ thửa đất số 221, 278 tờ bản đồ số 7) - Nhà Bà Nội (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Nhà BS Thành -
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp trục đường HT khối Hoà Nam (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 7) - Đường nhánh (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại các thửa 239, 242, 243. tờ bản đồ số 7 - Cuối đường các thửa 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng từ thửa số 15 (393, 394, 395, 396) tờ bản đồ số 6 - Tất cả các thửa bám hẻm, 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357. tờ bản đồ số 6 và các thửa còn lại trong khu vực
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà Đinh Viết Thành - Cuối đường các thửa 380, 411, 413, 414, 411, 467, 380
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực nhà ông Vang Dương Hải (Từ thửa đất số 13, 120, 123, 124, 128, 129, tờ bản đồ số 6) - nhà ông Trần Tuấn Quang (đến thửa đất số 360, 361, 139, 177, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hoà Nam) (Từ thửa đất số 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (đến thửa đất số 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà bà Đào Điền (Từ thửa đất số 213, 227, 228, 229, 230, 260, tờ bản đồ số 7) - Đến hết đường (các thửa đất số 514, 515, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực nhà ông Vinh Nhạn (Từ thửa đất số 36, 43, 44, 48 (186, 187, 188) tờ bản đồ số 6, 57, 58, tờ bản đồ số 6) - Đến đất nhà Tài Thương (các thửa đất số 347, 365, 366, 43a, 15, 108, 100, 16c, 357, 356, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường vào nhà bà Lý thửa đất số 367, tờ bản đồ số 6 -
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Lý Lý Hoàng (Từ thửa đất số 70, 75, 75a (Vi tri 2), tờ bản đồ số 6) - Đến hết đường (đến thửa đất số 363, 364, 365, 366, 368, 369 tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Nhật Hằng (Từ thửa số 22, 24, 30, 32, 34, 35, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (đến thửa đất số 312, , tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Thạch Giám cũ
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15 và 14 tờ bản đồ số 6 các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc và thửa đất số 1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, tờ bản đồ số 5) - Cuối bản Thạch Dương (đến thửa đất số 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 37 tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Tương Dương Nối đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 3, 5, 14, 15, 18, 28 tờ bản đồ số 4) - Cuối đường liên bản, bản Thạch Dương (Các thửa còn lại chưa đo đạc)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà bà Đậu Thị Oanh, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 73, 84, 85 tờ bản đồ số 7; thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 9, 13, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bàn Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 13, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản, Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 10, tờ bản bản đồ số 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thái Trung Thành, bản Cửa Rào 2 (đến thửa 86 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất TM-DV 425.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà Thái Thị Tình, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lương Đình Khiêm, bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 4, tờ bản đồ số bản đồ 12 và và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 12, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số bản đồ 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Từ HQL đường bộ Cửa Rào , bản Lở (từ thửa số 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Cầu treo Khe Ngậu (đến thửa số 54, 61, 63, tờ bản đồ số bản đồ 15 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất TM-DV 275.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Cầu treo Khe Ngậu, bản Lở (từ thửa số 1, 3, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, 40, 48, 49, 53, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, - Cuối bản Lở (đến thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, tờ bản đồ số bản đồ 18 và thửa đất số 1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Ang (Từ thửa đất số 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98, 99, 102, 111, 112, 118, 119, 120, 128, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, tờ bản đồ số 21) - Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (đến thửa đất số 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 156, 164, 165, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (Từ thửa đất số 29, 31, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản, bản Ang (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 , tờ bản đồ số 7) - Trường TH XL2 (đến thửa số 8, 16, 17, 18, tờ bản đồ số bản đồ 4)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Trường TH Xá Lượng 2 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 5) - Đầu bản Xiêng Hương (đến các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B)
Đất TM-DV 187.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông Trần Văn Thảo, bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Phạm Văn Thân (đến thửa số 32, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46. tờ bản đồ số bản đồ 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này)
Đất TM-DV 137.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông La Văn Ly (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25 , tờ bản đồ số 2) - Cuối bản Xiêng Hương giáp đất Lượng Minh (đến thửa 27 và các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B)
Đất TM-DV 137.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Xiêng Hương - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản, xiêng Hương (từ thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 26, 27 tờ bản đồ số 3) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản Cửa Rào 1 - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông Lương Văn Xiêng, Cửa Rào 1 (từ thửa đất số 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, chòm 3 Cửa Rào 1 (đến thửa đất số 28, 19 tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 10) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 11, 15, 21, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 42, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 1, 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 49, 51, 57, 59, 60, 65, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh nội bản - Bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ
Liên bản, liên hương, liên gia (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49, tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26 - Liên bản, liên hương, liên gia (Đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 28, 29, 30, 31 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 58, 61, 63, 64, 66, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Lở - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33, 36, 37, 38, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 55, 56, 63, 67, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Ang - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (từ thửa số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 19 và các thửa đất số 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88, 91, 92, 93
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Na Bè - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản, Na Bè (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, - cuối đường liên bản Na Bè, Hợp Thành (đến thửa số 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 27, 29, 32, 33, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 62, 67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 10
Đất TM-DV 70.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 68, 69, 78, 79, 92, 93, 95, 105, 142, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 165, 166, 168, 171, 172, 173, 175, 176, 177179, 181, 182, 189, 191, 192, 193, 20 - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 1, 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 70.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Thạch Dương - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, tờ bản đồ số 2) - cuối đường bản Thạch Dương (Đến thửa số thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xá Lượng cũ
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Nhà ông Kha Văn Hợi, đến cuối bản Khe Kiền (từ các thửa số 11, 14, 21, 22, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 8) - Đầu cầu Khe Kiền phía trên hướng đi huyện Kỳ Sơn (đến các thửa số 181, 182, 5, 6, 12, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Từ ông Mạc Khăm đến Kha Văn Hợi (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 12) - (đến các thửa số 10, 9, 11, 15, 14, 16, 20, 19, 22, 23, 24, 25, 26, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 325.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản đến ông Mack Khăm Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề chưa trích đo, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Đầu bản
Đất TM-DV 275.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Pủng, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản đến cuối bản Các thửa đất khác bám trục đường QL 7A, các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Giáp ngã ba Khe kiền (Từ thửa số 9, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 27, 28, 34, 33, 30, 29, 31, 37, 36, 44, 43, 60, 35, 42, 50, 49, 59, 58, 75, 73, 72, 86, 85, 100, 57, 84, 83, 99, 98, 113, 115, 128, 127, 126, 137, 148, 125, 124, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Giáp ranh bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 36, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 133, 132, 117, 123, 122, 134, 121, 120, 119, 109, 118, 108, 107, 106, 105, 89, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Đăng Vượng (Từ thửa số 65, 53, 40, 26, 27, 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 17, 18, 19, 34, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 67, 62, 68, 69, 74, 76, 77, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Từ đất ông Nguyễn Đăng Vượng Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (Thửa số 9, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, tờ bản đồ số 15) -
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 3, 5, 6, 13, 12, 16, 20, 22, 25, 31, 32, 33, tờ bản đồ số 16) - (Thửa số 34, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 19, tờ bản đồ số 16) -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 24, tờ bản đồ số 16) -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 10, 9, 8, 7, 5, 4, 3, 12, 11, 18, 17, 28, 27, 57, 46, 29, 30, 19, 20, 21, 22, 23, 14, tờ bản đồ số 17) - (Thửa số 24, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 42, 43, 44, 45, 56, 64, tờ bản đồ số 17) -
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 26, 41, tờ bản đồ số 17) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 8, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 18) -
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 18) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 7, 17, 19, 20, tờ bản đồ số 18) -
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 13, 15, 17, 18, 26, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 19) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 19) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 6, 5, 15, 22, 25, 38, 43, 51, 50, 55, 14, 21, 26, 35, 42, 49, 48, 47, 54, 56, tờ bản đồ số 20) -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 14) -
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 15) -
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 11, 10, 9, 8, 13, 12, 7, 4, 5, 6, tờ bản đồ số 21) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 22) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 10, 11, 18, 12, 3, 5, 7, tờ bản đồ số 22) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 19, tờ bản đồ số 22) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 64, 65, 66, 47, 33, 34, 22, 15, 16, 5, 7, 8, 17, 35, 37, 23, 24, 25, 38, 39, 62, 73, 80, 49, 48, 58, 68, 100, 76, 82, 75, 74, tờ bản đồ số 23) - (Thửa số 16, 15, 14, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 25, 24, 36, 35, 37, 33, 28, 29, 22, 14, tờ bản đồ số 24) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 1, 2, 4, 7, 11, 16, 21, 32, 17, 18, 12, 8, 5, 6, tờ bản đồ số 24) -
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính (từ Trạm Y tế xã đến nhà ông Vi Văn Dương - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 8) - Cuối tuyến (đến thửa số 1, 2, 3, 8, 9, 17, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường ngõ bản, đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
(Các thửa 74, 87, 88, 76, 104, 103, 116, 130, 101, tờ bản đồ số 11) -
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 48, 40, 41, 47, 56, 55, 70, 68, 67, 65, 71, 82, 81, 80, 97, 95, 96, 112, 1 11, 94, 138, 139, 151, 153, 158, 164, 168, 165, 166, 170, 171, 173, 174, 175, 176, 177, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 178, 179, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 54, 66, 79, 65, 64, 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 149, 150, 157, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các trục đường còn lại - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 156, 163, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 45, 53, 52, 51, 61, tờ bản đồ số …..) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 77, 78, 62, 63, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cả - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 161, 167, 169, 154, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Khe Pủng - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 75, 82, 81, 84, 88, 87, 92, 95, 97, 98, 93, 89, 90, 86, 79, 80, 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 1, 2, 8, 23, 24, 25, 10, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các trục đường nhánh, đường xương cá còn lại - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bẩc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Trường mần non (Từ thửa đất số 27, 40, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Ngân Đình Châu (Từ thửa đất số 167, 168, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Phượng Cường (Từ thửa đất số 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, tờ bản đồ số 4) - Nhà Cường Huệ (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Dược (Từ thửa đất số 105, 106, tờ bản đồ số 7) - Sau Dược (Từ thửa đất số 374, 341 a, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 12, 13, 15, 16, 17, 21, 51, 53, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 349, 361, 379, 380, 480, 542, 543, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 4) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 82, 83, 85, 86, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 116, 124, 125, tờ bản đồ số 7) - Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 136, 137, 139, 150, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 5, 169, 170, 10, 59, 60, 62, 84, tờ bản đồ số 4) - Bám kè (Từ thửa đất số 17, 19, 362, 363, 479, 91, 109, 109, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (Từ thửa đất số 324, 281, 282, tờ bản đồ số 7) - Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (đến thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau HT khối Hoà Đông (Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 7) - Sau HT khối Hoà Đông (đến thửa đất số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, tờ bản đồ số 8) Thửa 10 (35, 36) tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường ven chợ (Phương Lục) (Từ thửa đất số 179, 184, 185, 220, 223, 196, tờ bản đồ số 7) - Đường ven chợ (Phương Lục) (đến thửa đất số 403, 415, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực chợ (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 7) - Khu vực chợ (đến thửa đất số 155, 159, 180, 181, 183, 221, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Nhà BS Thành (Từ thửa đất số 221, 278 tờ bản đồ số 7) - Nhà Bà Nội (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Nhà BS Thành -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp trục đường HT khối Hoà Nam (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 7) - Đường nhánh (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại các thửa 239, 242, 243. tờ bản đồ số 7 - Cuối đường các thửa 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. tờ bản đồ số 7
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng từ thửa số 15 (393, 394, 395, 396) tờ bản đồ số 6 - Tất cả các thửa bám hẻm, 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357. tờ bản đồ số 6 và các thửa còn lại trong khu vực
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà Đinh Viết Thành - Cuối đường các thửa 380, 411, 413, 414, 411, 467, 380
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực nhà ông Vang Dương Hải (Từ thửa đất số 13, 120, 123, 124, 128, 129, tờ bản đồ số 6) - nhà ông Trần Tuấn Quang (đến thửa đất số 360, 361, 139, 177, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hoà Nam) (Từ thửa đất số 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (đến thửa đất số 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà bà Đào Điền (Từ thửa đất số 213, 227, 228, 229, 230, 260, tờ bản đồ số 7) - Đến hết đường (các thửa đất số 514, 515, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực nhà ông Vinh Nhạn (Từ thửa đất số 36, 43, 44, 48 (186, 187, 188) tờ bản đồ số 6, 57, 58, tờ bản đồ số 6) - Đến đất nhà Tài Thương (các thửa đất số 347, 365, 366, 43a, 15, 108, 100, 16c, 357, 356, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường vào nhà bà Lý thửa đất số 367, tờ bản đồ số 6 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Lý Lý Hoàng (Từ thửa đất số 70, 75, 75a (Vi tri 2), tờ bản đồ số 6) - Đến hết đường (đến thửa đất số 363, 364, 365, 366, 368, 369 tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Nhật Hằng (Từ thửa số 22, 24, 30, 32, 34, 35, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (đến thửa đất số 312, , tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Thạch Giám cũ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15 và 14 tờ bản đồ số 6 các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc và thửa đất số 1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, tờ bản đồ số 5) - Cuối bản Thạch Dương (đến thửa đất số 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 37 tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Tương Dương Nối đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 3, 5, 14, 15, 18, 28 tờ bản đồ số 4) - Cuối đường liên bản, bản Thạch Dương (Các thửa còn lại chưa đo đạc)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà bà Đậu Thị Oanh, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 73, 84, 85 tờ bản đồ số 7; thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 9, 13, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bàn Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 13, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản, Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 10, tờ bản bản đồ số 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thái Trung Thành, bản Cửa Rào 2 (đến thửa 86 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà Thái Thị Tình, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lương Đình Khiêm, bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 4, tờ bản đồ số bản đồ 12 và và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 12, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số bản đồ 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Từ HQL đường bộ Cửa Rào , bản Lở (từ thửa số 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Cầu treo Khe Ngậu (đến thửa số 54, 61, 63, tờ bản đồ số bản đồ 15 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Cầu treo Khe Ngậu, bản Lở (từ thửa số 1, 3, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, 40, 48, 49, 53, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, - Cuối bản Lở (đến thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, tờ bản đồ số bản đồ 18 và thửa đất số 1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Ang (Từ thửa đất số 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98, 99, 102, 111, 112, 118, 119, 120, 128, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, tờ bản đồ số 21) - Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (đến thửa đất số 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 156, 164, 165, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (Từ thửa đất số 29, 31, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản, bản Ang (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 , tờ bản đồ số 7) - Trường TH XL2 (đến thửa số 8, 16, 17, 18, tờ bản đồ số bản đồ 4)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Trường TH Xá Lượng 2 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 5) - Đầu bản Xiêng Hương (đến các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B)
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông Trần Văn Thảo, bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Phạm Văn Thân (đến thửa số 32, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46. tờ bản đồ số bản đồ 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông La Văn Ly (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25 , tờ bản đồ số 2) - Cuối bản Xiêng Hương giáp đất Lượng Minh (đến thửa 27 và các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Xiêng Hương - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản, xiêng Hương (từ thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 26, 27 tờ bản đồ số 3) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản Cửa Rào 1 - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông Lương Văn Xiêng, Cửa Rào 1 (từ thửa đất số 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, chòm 3 Cửa Rào 1 (đến thửa đất số 28, 19 tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 10) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 11, 15, 21, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 42, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 1, 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 49, 51, 57, 59, 60, 65, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh nội bản - Bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ
Liên bản, liên hương, liên gia (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49, tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26 - Liên bản, liên hương, liên gia (Đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 28, 29, 30, 31 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 58, 61, 63, 64, 66, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Lở - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33, 36, 37, 38, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 55, 56, 63, 67, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Ang - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (từ thửa số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 19 và các thửa đất số 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88, 91, 92, 93
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Na Bè - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản, Na Bè (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, - cuối đường liên bản Na Bè, Hợp Thành (đến thửa số 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 27, 29, 32, 33, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 62, 67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 10
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 68, 69, 78, 79, 92, 93, 95, 105, 142, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 165, 166, 168, 171, 172, 173, 175, 176, 177179, 181, 182, 189, 191, 192, 193, 20 - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 1, 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Thạch Dương - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, tờ bản đồ số 2) - cuối đường bản Thạch Dương (Đến thửa số thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xá Lượng cũ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Nhà ông Kha Văn Hợi, đến cuối bản Khe Kiền (từ các thửa số 11, 14, 21, 22, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 8) - Đầu cầu Khe Kiền phía trên hướng đi huyện Kỳ Sơn (đến các thửa số 181, 182, 5, 6, 12, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Từ ông Mạc Khăm đến Kha Văn Hợi (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 12) - (đến các thửa số 10, 9, 11, 15, 14, 16, 20, 19, 22, 23, 24, 25, 26, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản đến ông Mack Khăm Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề chưa trích đo, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Đầu bản
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Pủng, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản đến cuối bản Các thửa đất khác bám trục đường QL 7A, các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Giáp ngã ba Khe kiền (Từ thửa số 9, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 27, 28, 34, 33, 30, 29, 31, 37, 36, 44, 43, 60, 35, 42, 50, 49, 59, 58, 75, 73, 72, 86, 85, 100, 57, 84, 83, 99, 98, 113, 115, 128, 127, 126, 137, 148, 125, 124, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Giáp ranh bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 36, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 133, 132, 117, 123, 122, 134, 121, 120, 119, 109, 118, 108, 107, 106, 105, 89, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Đăng Vượng (Từ thửa số 65, 53, 40, 26, 27, 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 17, 18, 19, 34, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 67, 62, 68, 69, 74, 76, 77, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Từ đất ông Nguyễn Đăng Vượng Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (Thửa số 9, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, tờ bản đồ số 15) -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 3, 5, 6, 13, 12, 16, 20, 22, 25, 31, 32, 33, tờ bản đồ số 16) - (Thửa số 34, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 19, tờ bản đồ số 16) -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 24, tờ bản đồ số 16) -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 10, 9, 8, 7, 5, 4, 3, 12, 11, 18, 17, 28, 27, 57, 46, 29, 30, 19, 20, 21, 22, 23, 14, tờ bản đồ số 17) - (Thửa số 24, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 42, 43, 44, 45, 56, 64, tờ bản đồ số 17) -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 26, 41, tờ bản đồ số 17) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 8, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 7, 17, 19, 20, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 13, 15, 17, 18, 26, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 6, 5, 15, 22, 25, 38, 43, 51, 50, 55, 14, 21, 26, 35, 42, 49, 48, 47, 54, 56, tờ bản đồ số 20) -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 14) -
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 15) -
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 11, 10, 9, 8, 13, 12, 7, 4, 5, 6, tờ bản đồ số 21) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 22) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 10, 11, 18, 12, 3, 5, 7, tờ bản đồ số 22) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 19, tờ bản đồ số 22) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 64, 65, 66, 47, 33, 34, 22, 15, 16, 5, 7, 8, 17, 35, 37, 23, 24, 25, 38, 39, 62, 73, 80, 49, 48, 58, 68, 100, 76, 82, 75, 74, tờ bản đồ số 23) - (Thửa số 16, 15, 14, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 25, 24, 36, 35, 37, 33, 28, 29, 22, 14, tờ bản đồ số 24) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 1, 2, 4, 7, 11, 16, 21, 32, 17, 18, 12, 8, 5, 6, tờ bản đồ số 24) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính (từ Trạm Y tế xã đến nhà ông Vi Văn Dương - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 8) - Cuối tuyến (đến thửa số 1, 2, 3, 8, 9, 17, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường ngõ bản, đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
(Các thửa 74, 87, 88, 76, 104, 103, 116, 130, 101, tờ bản đồ số 11) -
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 48, 40, 41, 47, 56, 55, 70, 68, 67, 65, 71, 82, 81, 80, 97, 95, 96, 112, 1 11, 94, 138, 139, 151, 153, 158, 164, 168, 165, 166, 170, 171, 173, 174, 175, 176, 177, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 178, 179, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 54, 66, 79, 65, 64, 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 149, 150, 157, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các trục đường còn lại - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 156, 163, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 45, 53, 52, 51, 61, tờ bản đồ số …..) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 77, 78, 62, 63, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cả - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 161, 167, 169, 154, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Khe Pủng - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 75, 82, 81, 84, 88, 87, 92, 95, 97, 98, 93, 89, 90, 86, 79, 80, 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 1, 2, 8, 23, 24, 25, 10, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các trục đường nhánh, đường xương cá còn lại - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Xã Tương Dương
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 0 0 0
Xã Tương Dương Xã Tương Dương
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Tương Dương Xã Tương Dương
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Tương Dương Xã Tương Dương
-
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Tương Dương Xã Tương Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 0 0 0
Xã Tương Dương Xã Tương Dương
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Xã Tương Dương Xã Tương Dương
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Xã Tương Dương Xã Tương Dương
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã
Đất SX-KD 1.700.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
UBND xã - Ngân hàng NN
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch -
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
(Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH
Đất SX-KD 340.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH
Đất SX-KD 340.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ
-
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
UBND xã - Ngân hàng NN
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 1.320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
(Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bẩc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Trường mần non (Từ thửa đất số 27, 40, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Ngân Đình Châu (Từ thửa đất số 167, 168, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Nhà Phượng Cường (Từ thửa đất số 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, tờ bản đồ số 4) - Nhà Cường Huệ (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Dược (Từ thửa đất số 105, 106, tờ bản đồ số 7) - Sau Dược (Từ thửa đất số 374, 341 a, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 12, 13, 15, 16, 17, 21, 51, 53, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 349, 361, 379, 380, 480, 542, 543, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 4) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 82, 83, 85, 86, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 116, 124, 125, tờ bản đồ số 7) - Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 136, 137, 139, 150, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ
Bám kè (Từ thửa đất số 5, 169, 170, 10, 59, 60, 62, 84, tờ bản đồ số 4) - Bám kè (Từ thửa đất số 17, 19, 362, 363, 479, 91, 109, 109, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (Từ thửa đất số 324, 281, 282, tờ bản đồ số 7) - Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (đến thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau HT khối Hoà Đông (Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 7) - Sau HT khối Hoà Đông (đến thửa đất số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, tờ bản đồ số 8) Thửa 10 (35, 36) tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường ven chợ (Phương Lục) (Từ thửa đất số 179, 184, 185, 220, 223, 196, tờ bản đồ số 7) - Đường ven chợ (Phương Lục) (đến thửa đất số 403, 415, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực chợ (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 7) - Khu vực chợ (đến thửa đất số 155, 159, 180, 181, 183, 221, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Nhà BS Thành (Từ thửa đất số 221, 278 tờ bản đồ số 7) - Nhà Bà Nội (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau Nhà BS Thành -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Giáp trục đường HT khối Hoà Nam (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 7) - Đường nhánh (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại các thửa 239, 242, 243. tờ bản đồ số 7 - Cuối đường các thửa 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. tờ bản đồ số 7
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng từ thửa số 15 (393, 394, 395, 396) tờ bản đồ số 6 - Tất cả các thửa bám hẻm, 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357. tờ bản đồ số 6 và các thửa còn lại trong khu vực
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Sau nhà Đinh Viết Thành - Cuối đường các thửa 380, 411, 413, 414, 411, 467, 380
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực nhà ông Vang Dương Hải (Từ thửa đất số 13, 120, 123, 124, 128, 129, tờ bản đồ số 6) - nhà ông Trần Tuấn Quang (đến thửa đất số 360, 361, 139, 177, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hoà Nam) (Từ thửa đất số 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (đến thửa đất số 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực sau nhà bà Đào Điền (Từ thửa đất số 213, 227, 228, 229, 230, 260, tờ bản đồ số 7) - Đến hết đường (các thửa đất số 514, 515, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Khu vực nhà ông Vinh Nhạn (Từ thửa đất số 36, 43, 44, 48 (186, 187, 188) tờ bản đồ số 6, 57, 58, tờ bản đồ số 6) - Đến đất nhà Tài Thương (các thửa đất số 347, 365, 366, 43a, 15, 108, 100, 16c, 357, 356, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đầu đường vào nhà bà Lý thửa đất số 367, tờ bản đồ số 6 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà bà Lý Lý Hoàng (Từ thửa đất số 70, 75, 75a (Vi tri 2), tờ bản đồ số 6) - Đến hết đường (đến thửa đất số 363, 364, 365, 366, 368, 369 tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ
Đường vào nhà Nhật Hằng (Từ thửa số 22, 24, 30, 32, 34, 35, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (đến thửa đất số 312, , tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Thạch Giám cũ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15 và 14 tờ bản đồ số 6 các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc và thửa đất số 1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, tờ bản đồ số 5) - Cuối bản Thạch Dương (đến thửa đất số 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 37 tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Tương Dương Nối đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 3, 5, 14, 15, 18, 28 tờ bản đồ số 4) - Cuối đường liên bản, bản Thạch Dương (Các thửa còn lại chưa đo đạc)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà bà Đậu Thị Oanh, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 73, 84, 85 tờ bản đồ số 7; thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 9, 13, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bàn Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 13, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản, Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 10, tờ bản bản đồ số 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thái Trung Thành, bản Cửa Rào 2 (đến thửa 86 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Nhà Thái Thị Tình, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lương Đình Khiêm, bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 4, tờ bản đồ số bản đồ 12 và và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 12, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số bản đồ 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Từ HQL đường bộ Cửa Rào , bản Lở (từ thửa số 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Cầu treo Khe Ngậu (đến thửa số 54, 61, 63, tờ bản đồ số bản đồ 15 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Cầu treo Khe Ngậu, bản Lở (từ thửa số 1, 3, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, 40, 48, 49, 53, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, - Cuối bản Lở (đến thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, tờ bản đồ số bản đồ 18 và thửa đất số 1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Ang (Từ thửa đất số 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98, 99, 102, 111, 112, 118, 119, 120, 128, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, tờ bản đồ số 21) - Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (đến thửa đất số 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 156, 164, 165, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ
Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (Từ thửa đất số 29, 31, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản, bản Ang (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Đầu bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 , tờ bản đồ số 7) - Trường TH XL2 (đến thửa số 8, 16, 17, 18, tờ bản đồ số bản đồ 4)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Trường TH Xá Lượng 2 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 5) - Đầu bản Xiêng Hương (đến các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B)
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông Trần Văn Thảo, bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Phạm Văn Thân (đến thửa số 32, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46. tờ bản đồ số bản đồ 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông La Văn Ly (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25 , tờ bản đồ số 2) - Cuối bản Xiêng Hương giáp đất Lượng Minh (đến thửa 27 và các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Xiêng Hương - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản, xiêng Hương (từ thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 26, 27 tờ bản đồ số 3) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản Cửa Rào 1 - Xã Xá Lượng cũ
Nhà ông Lương Văn Xiêng, Cửa Rào 1 (từ thửa đất số 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, chòm 3 Cửa Rào 1 (đến thửa đất số 28, 19 tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường liên thôn, liên bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 10) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 11, 15, 21, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 42, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 1, 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 49, 51, 57, 59, 60, 65, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh nội bản - Bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ
Liên bản, liên hương, liên gia (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49, tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26 - Liên bản, liên hương, liên gia (Đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 28, 29, 30, 31 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 58, 61, 63, 64, 66, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Lở - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33, 36, 37, 38, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 55, 56, 63, 67, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Ang - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (từ thửa số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 19 và các thửa đất số 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88, 91, 92, 93
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Na Bè - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản, Na Bè (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, - cuối đường liên bản Na Bè, Hợp Thành (đến thửa số 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 27, 29, 32, 33, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 62, 67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 10
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 68, 69, 78, 79, 92, 93, 95, 105, 142, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 165, 166, 168, 171, 172, 173, 175, 176, 177179, 181, 182, 189, 191, 192, 193, 20 - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 1, 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nội bản - Bản Thạch Dương - Xã Xá Lượng cũ
Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, tờ bản đồ số 2) - cuối đường bản Thạch Dương (Đến thửa số thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xá Lượng cũ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Nhà ông Kha Văn Hợi, đến cuối bản Khe Kiền (từ các thửa số 11, 14, 21, 22, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 8) - Đầu cầu Khe Kiền phía trên hướng đi huyện Kỳ Sơn (đến các thửa số 181, 182, 5, 6, 12, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Từ ông Mạc Khăm đến Kha Văn Hợi (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 12) - (đến các thửa số 10, 9, 11, 15, 14, 16, 20, 19, 22, 23, 24, 25, 26, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản đến ông Mack Khăm Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề chưa trích đo, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Đầu bản
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Pủng, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản đến cuối bản Các thửa đất khác bám trục đường QL 7A, các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Giáp ngã ba Khe kiền (Từ thửa số 9, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 27, 28, 34, 33, 30, 29, 31, 37, 36, 44, 43, 60, 35, 42, 50, 49, 59, 58, 75, 73, 72, 86, 85, 100, 57, 84, 83, 99, 98, 113, 115, 128, 127, 126, 137, 148, 125, 124, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Đầu bản Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Giáp ranh bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 36, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 133, 132, 117, 123, 122, 134, 121, 120, 119, 109, 118, 108, 107, 106, 105, 89, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Đăng Vượng (Từ thửa số 65, 53, 40, 26, 27, 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 17, 18, 19, 34, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 67, 62, 68, 69, 74, 76, 77, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
Từ đất ông Nguyễn Đăng Vượng Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (Thửa số 9, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, tờ bản đồ số 15) -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 3, 5, 6, 13, 12, 16, 20, 22, 25, 31, 32, 33, tờ bản đồ số 16) - (Thửa số 34, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 19, tờ bản đồ số 16) -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 24, tờ bản đồ số 16) -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 10, 9, 8, 7, 5, 4, 3, 12, 11, 18, 17, 28, 27, 57, 46, 29, 30, 19, 20, 21, 22, 23, 14, tờ bản đồ số 17) - (Thửa số 24, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 42, 43, 44, 45, 56, 64, tờ bản đồ số 17) -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 26, 41, tờ bản đồ số 17) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 8, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 7, 17, 19, 20, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 13, 15, 17, 18, 26, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 19) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 6, 5, 15, 22, 25, 38, 43, 51, 50, 55, 14, 21, 26, 35, 42, 49, 48, 47, 54, 56, tờ bản đồ số 20) -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 14) -
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 15) -
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 11, 10, 9, 8, 13, 12, 7, 4, 5, 6, tờ bản đồ số 21) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 22) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Từ thửa số 10, 11, 18, 12, 3, 5, 7, tờ bản đồ số 22) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 19, tờ bản đồ số 22) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 64, 65, 66, 47, 33, 34, 22, 15, 16, 5, 7, 8, 17, 35, 37, 23, 24, 25, 38, 39, 62, 73, 80, 49, 48, 58, 68, 100, 76, 82, 75, 74, tờ bản đồ số 23) - (Thửa số 16, 15, 14, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 25, 24, 36, 35, 37, 33, 28, 29, 22, 14, tờ bản đồ số 24) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương
(Thửa số 1, 2, 4, 7, 11, 16, 21, 32, 17, 18, 12, 8, 5, 6, tờ bản đồ số 24) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính (từ Trạm Y tế xã đến nhà ông Vi Văn Dương - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 8) - Cuối tuyến (đến thửa số 1, 2, 3, 8, 9, 17, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường ngõ bản, đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
(Các thửa 74, 87, 88, 76, 104, 103, 116, 130, 101, tờ bản đồ số 11) -
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 48, 40, 41, 47, 56, 55, 70, 68, 67, 65, 71, 82, 81, 80, 97, 95, 96, 112, 1 11, 94, 138, 139, 151, 153, 158, 164, 168, 165, 166, 170, 171, 173, 174, 175, 176, 177, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 178, 179, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 54, 66, 79, 65, 64, 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 149, 150, 157, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các trục đường còn lại - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (Các thửa 156, 163, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 45, 53, 52, 51, 61, tờ bản đồ số …..) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 77, 78, 62, 63, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cả - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (từ thửa số 161, 167, 169, 154, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Khe Pủng - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 75, 82, 81, 84, 88, 87, 92, 95, 97, 98, 93, 89, 90, 86, 79, 80, 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến (từ thửa số 1, 2, 8, 23, 24, 25, 10, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các trục đường nhánh, đường xương cá còn lại - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ
Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 -
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2)
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã
Đất ở 8.500.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
UBND xã - Ngân hàng NN
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4)
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Xã Tương Dương Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương
Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7
Đất ở 6.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tương Dương

4.9/5 - (1344 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?