Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An
Xã Tương Dương Sắp xếp từ: Thị trấn Thạch Giám, xã Lưu Kiền và Xá Lượng.
Bảng giá đất xã Tương Dương năm 2026
Khu vực: xã Tương Dương.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương UBND xã - Ngân hàng NN |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ (Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bẩc - Thị trấn Thạch Giám cũ Trường mần non (Từ thửa đất số 27, 40, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Ngân Đình Châu (Từ thửa đất số 167, 168, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Phượng Cường (Từ thửa đất số 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, tờ bản đồ số 4) - Nhà Cường Huệ (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Dược (Từ thửa đất số 105, 106, tờ bản đồ số 7) - Sau Dược (Từ thửa đất số 374, 341 a, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 12, 13, 15, 16, 17, 21, 51, 53, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 349, 361, 379, 380, 480, 542, 543, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 4) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 82, 83, 85, 86, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 116, 124, 125, tờ bản đồ số 7) - Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 136, 137, 139, 150, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 5, 169, 170, 10, 59, 60, 62, 84, tờ bản đồ số 4) - Bám kè (Từ thửa đất số 17, 19, 362, 363, 479, 91, 109, 109, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (Từ thửa đất số 324, 281, 282, tờ bản đồ số 7) - Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (đến thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau HT khối Hoà Đông (Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 7) - Sau HT khối Hoà Đông (đến thửa đất số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, tờ bản đồ số 8) Thửa 10 (35, 36) tờ bản đồ số 8 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường ven chợ (Phương Lục) (Từ thửa đất số 179, 184, 185, 220, 223, 196, tờ bản đồ số 7) - Đường ven chợ (Phương Lục) (đến thửa đất số 403, 415, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực chợ (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 7) - Khu vực chợ (đến thửa đất số 155, 159, 180, 181, 183, 221, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Nhà BS Thành (Từ thửa đất số 221, 278 tờ bản đồ số 7) - Nhà Bà Nội (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Nhà BS Thành - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp trục đường HT khối Hoà Nam (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 7) - Đường nhánh (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại các thửa 239, 242, 243. tờ bản đồ số 7 - Cuối đường các thửa 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng từ thửa số 15 (393, 394, 395, 396) tờ bản đồ số 6 - Tất cả các thửa bám hẻm, 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357. tờ bản đồ số 6 và các thửa còn lại trong khu vực |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà Đinh Viết Thành - Cuối đường các thửa 380, 411, 413, 414, 411, 467, 380 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực nhà ông Vang Dương Hải (Từ thửa đất số 13, 120, 123, 124, 128, 129, tờ bản đồ số 6) - nhà ông Trần Tuấn Quang (đến thửa đất số 360, 361, 139, 177, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hoà Nam) (Từ thửa đất số 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (đến thửa đất số 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà bà Đào Điền (Từ thửa đất số 213, 227, 228, 229, 230, 260, tờ bản đồ số 7) - Đến hết đường (các thửa đất số 514, 515, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực nhà ông Vinh Nhạn (Từ thửa đất số 36, 43, 44, 48 (186, 187, 188) tờ bản đồ số 6, 57, 58, tờ bản đồ số 6) - Đến đất nhà Tài Thương (các thửa đất số 347, 365, 366, 43a, 15, 108, 100, 16c, 357, 356, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường vào nhà bà Lý thửa đất số 367, tờ bản đồ số 6 - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Lý Lý Hoàng (Từ thửa đất số 70, 75, 75a (Vi tri 2), tờ bản đồ số 6) - Đến hết đường (đến thửa đất số 363, 364, 365, 366, 368, 369 tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Nhật Hằng (Từ thửa số 22, 24, 30, 32, 34, 35, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (đến thửa đất số 312, , tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Thạch Giám cũ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15 và 14 tờ bản đồ số 6 các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc và thửa đất số 1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, tờ bản đồ số 5) - Cuối bản Thạch Dương (đến thửa đất số 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 37 tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Nối đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 3, 5, 14, 15, 18, 28 tờ bản đồ số 4) - Cuối đường liên bản, bản Thạch Dương (Các thửa còn lại chưa đo đạc) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà bà Đậu Thị Oanh, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 73, 84, 85 tờ bản đồ số 7; thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 9, 13, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bàn Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 13, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản, Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 10, tờ bản bản đồ số 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thái Trung Thành, bản Cửa Rào 2 (đến thửa 86 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà Thái Thị Tình, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lương Đình Khiêm, bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 4, tờ bản đồ số bản đồ 12 và và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 12, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số bản đồ 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Từ HQL đường bộ Cửa Rào , bản Lở (từ thửa số 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Cầu treo Khe Ngậu (đến thửa số 54, 61, 63, tờ bản đồ số bản đồ 15 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Cầu treo Khe Ngậu, bản Lở (từ thửa số 1, 3, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, 40, 48, 49, 53, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, - Cuối bản Lở (đến thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, tờ bản đồ số bản đồ 18 và thửa đất số 1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Ang (Từ thửa đất số 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98, 99, 102, 111, 112, 118, 119, 120, 128, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, tờ bản đồ số 21) - Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (đến thửa đất số 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 156, 164, 165, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (Từ thửa đất số 29, 31, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản, bản Ang (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 , tờ bản đồ số 7) - Trường TH XL2 (đến thửa số 8, 16, 17, 18, tờ bản đồ số bản đồ 4) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Trường TH Xá Lượng 2 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 5) - Đầu bản Xiêng Hương (đến các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông Trần Văn Thảo, bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Phạm Văn Thân (đến thửa số 32, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46. tờ bản đồ số bản đồ 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông La Văn Ly (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25 , tờ bản đồ số 2) - Cuối bản Xiêng Hương giáp đất Lượng Minh (đến thửa 27 và các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Xiêng Hương - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản, xiêng Hương (từ thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 26, 27 tờ bản đồ số 3) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản Cửa Rào 1 - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông Lương Văn Xiêng, Cửa Rào 1 (từ thửa đất số 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, chòm 3 Cửa Rào 1 (đến thửa đất số 28, 19 tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 10) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 11, 15, 21, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 42, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 1, 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 49, 51, 57, 59, 60, 65, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh nội bản - Bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ Liên bản, liên hương, liên gia (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49, tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26 - Liên bản, liên hương, liên gia (Đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 28, 29, 30, 31 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 58, 61, 63, 64, 66, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Lở - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33, 36, 37, 38, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 55, 56, 63, 67, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Ang - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (từ thửa số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 19 và các thửa đất số 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88, 91, 92, 93 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Na Bè - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản, Na Bè (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, - cuối đường liên bản Na Bè, Hợp Thành (đến thửa số 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 27, 29, 32, 33, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 62, 67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 10 |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 68, 69, 78, 79, 92, 93, 95, 105, 142, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 165, 166, 168, 171, 172, 173, 175, 176, 177179, 181, 182, 189, 191, 192, 193, 20 - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 1, 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Thạch Dương - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, tờ bản đồ số 2) - cuối đường bản Thạch Dương (Đến thửa số thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xá Lượng cũ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Nhà ông Kha Văn Hợi, đến cuối bản Khe Kiền (từ các thửa số 11, 14, 21, 22, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 8) - Đầu cầu Khe Kiền phía trên hướng đi huyện Kỳ Sơn (đến các thửa số 181, 182, 5, 6, 12, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Từ ông Mạc Khăm đến Kha Văn Hợi (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 12) - (đến các thửa số 10, 9, 11, 15, 14, 16, 20, 19, 22, 23, 24, 25, 26, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản đến ông Mack Khăm Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề chưa trích đo, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Đầu bản |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Pủng, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản đến cuối bản Các thửa đất khác bám trục đường QL 7A, các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Giáp ngã ba Khe kiền (Từ thửa số 9, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 27, 28, 34, 33, 30, 29, 31, 37, 36, 44, 43, 60, 35, 42, 50, 49, 59, 58, 75, 73, 72, 86, 85, 100, 57, 84, 83, 99, 98, 113, 115, 128, 127, 126, 137, 148, 125, 124, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Giáp ranh bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 36, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 133, 132, 117, 123, 122, 134, 121, 120, 119, 109, 118, 108, 107, 106, 105, 89, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Đăng Vượng (Từ thửa số 65, 53, 40, 26, 27, 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 17, 18, 19, 34, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 67, 62, 68, 69, 74, 76, 77, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Từ đất ông Nguyễn Đăng Vượng Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (Thửa số 9, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, tờ bản đồ số 15) - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 3, 5, 6, 13, 12, 16, 20, 22, 25, 31, 32, 33, tờ bản đồ số 16) - (Thửa số 34, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 19, tờ bản đồ số 16) - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 24, tờ bản đồ số 16) - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 10, 9, 8, 7, 5, 4, 3, 12, 11, 18, 17, 28, 27, 57, 46, 29, 30, 19, 20, 21, 22, 23, 14, tờ bản đồ số 17) - (Thửa số 24, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 42, 43, 44, 45, 56, 64, tờ bản đồ số 17) - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 26, 41, tờ bản đồ số 17) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 8, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 18) - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 18) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 7, 17, 19, 20, tờ bản đồ số 18) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 13, 15, 17, 18, 26, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 19) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 19) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 6, 5, 15, 22, 25, 38, 43, 51, 50, 55, 14, 21, 26, 35, 42, 49, 48, 47, 54, 56, tờ bản đồ số 20) - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 14) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 15) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 11, 10, 9, 8, 13, 12, 7, 4, 5, 6, tờ bản đồ số 21) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 22) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 10, 11, 18, 12, 3, 5, 7, tờ bản đồ số 22) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 19, tờ bản đồ số 22) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 64, 65, 66, 47, 33, 34, 22, 15, 16, 5, 7, 8, 17, 35, 37, 23, 24, 25, 38, 39, 62, 73, 80, 49, 48, 58, 68, 100, 76, 82, 75, 74, tờ bản đồ số 23) - (Thửa số 16, 15, 14, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 25, 24, 36, 35, 37, 33, 28, 29, 22, 14, tờ bản đồ số 24) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 1, 2, 4, 7, 11, 16, 21, 32, 17, 18, 12, 8, 5, 6, tờ bản đồ số 24) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính (từ Trạm Y tế xã đến nhà ông Vi Văn Dương - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 8) - Cuối tuyến (đến thửa số 1, 2, 3, 8, 9, 17, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường ngõ bản, đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ (Các thửa 74, 87, 88, 76, 104, 103, 116, 130, 101, tờ bản đồ số 11) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 48, 40, 41, 47, 56, 55, 70, 68, 67, 65, 71, 82, 81, 80, 97, 95, 96, 112, 1 11, 94, 138, 139, 151, 153, 158, 164, 168, 165, 166, 170, 171, 173, 174, 175, 176, 177, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 178, 179, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 54, 66, 79, 65, 64, 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 149, 150, 157, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các trục đường còn lại - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 156, 163, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 45, 53, 52, 51, 61, tờ bản đồ số …..) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 77, 78, 62, 63, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cả - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 161, 167, 169, 154, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Khe Pủng - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 75, 82, 81, 84, 88, 87, 92, 95, 97, 98, 93, 89, 90, 86, 79, 80, 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 1, 2, 8, 23, 24, 25, 10, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các trục đường nhánh, đường xương cá còn lại - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương UBND xã - Ngân hàng NN |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch - |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ (Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 - |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương UBND xã - Ngân hàng NN |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch - |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ (Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH |
Đất TM-DV | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH |
Đất TM-DV | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bẩc - Thị trấn Thạch Giám cũ Trường mần non (Từ thửa đất số 27, 40, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Ngân Đình Châu (Từ thửa đất số 167, 168, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Phượng Cường (Từ thửa đất số 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, tờ bản đồ số 4) - Nhà Cường Huệ (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Dược (Từ thửa đất số 105, 106, tờ bản đồ số 7) - Sau Dược (Từ thửa đất số 374, 341 a, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 12, 13, 15, 16, 17, 21, 51, 53, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 349, 361, 379, 380, 480, 542, 543, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 4) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 82, 83, 85, 86, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 116, 124, 125, tờ bản đồ số 7) - Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 136, 137, 139, 150, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 5, 169, 170, 10, 59, 60, 62, 84, tờ bản đồ số 4) - Bám kè (Từ thửa đất số 17, 19, 362, 363, 479, 91, 109, 109, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (Từ thửa đất số 324, 281, 282, tờ bản đồ số 7) - Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (đến thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau HT khối Hoà Đông (Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 7) - Sau HT khối Hoà Đông (đến thửa đất số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, tờ bản đồ số 8) Thửa 10 (35, 36) tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường ven chợ (Phương Lục) (Từ thửa đất số 179, 184, 185, 220, 223, 196, tờ bản đồ số 7) - Đường ven chợ (Phương Lục) (đến thửa đất số 403, 415, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực chợ (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 7) - Khu vực chợ (đến thửa đất số 155, 159, 180, 181, 183, 221, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Nhà BS Thành (Từ thửa đất số 221, 278 tờ bản đồ số 7) - Nhà Bà Nội (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Nhà BS Thành - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp trục đường HT khối Hoà Nam (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 7) - Đường nhánh (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại các thửa 239, 242, 243. tờ bản đồ số 7 - Cuối đường các thửa 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng từ thửa số 15 (393, 394, 395, 396) tờ bản đồ số 6 - Tất cả các thửa bám hẻm, 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357. tờ bản đồ số 6 và các thửa còn lại trong khu vực |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà Đinh Viết Thành - Cuối đường các thửa 380, 411, 413, 414, 411, 467, 380 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực nhà ông Vang Dương Hải (Từ thửa đất số 13, 120, 123, 124, 128, 129, tờ bản đồ số 6) - nhà ông Trần Tuấn Quang (đến thửa đất số 360, 361, 139, 177, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hoà Nam) (Từ thửa đất số 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (đến thửa đất số 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà bà Đào Điền (Từ thửa đất số 213, 227, 228, 229, 230, 260, tờ bản đồ số 7) - Đến hết đường (các thửa đất số 514, 515, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực nhà ông Vinh Nhạn (Từ thửa đất số 36, 43, 44, 48 (186, 187, 188) tờ bản đồ số 6, 57, 58, tờ bản đồ số 6) - Đến đất nhà Tài Thương (các thửa đất số 347, 365, 366, 43a, 15, 108, 100, 16c, 357, 356, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường vào nhà bà Lý thửa đất số 367, tờ bản đồ số 6 - |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Lý Lý Hoàng (Từ thửa đất số 70, 75, 75a (Vi tri 2), tờ bản đồ số 6) - Đến hết đường (đến thửa đất số 363, 364, 365, 366, 368, 369 tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Nhật Hằng (Từ thửa số 22, 24, 30, 32, 34, 35, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (đến thửa đất số 312, , tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Thạch Giám cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15 và 14 tờ bản đồ số 6 các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc và thửa đất số 1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, tờ bản đồ số 5) - Cuối bản Thạch Dương (đến thửa đất số 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 37 tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Nối đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 3, 5, 14, 15, 18, 28 tờ bản đồ số 4) - Cuối đường liên bản, bản Thạch Dương (Các thửa còn lại chưa đo đạc) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà bà Đậu Thị Oanh, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 73, 84, 85 tờ bản đồ số 7; thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 9, 13, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bàn Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 13, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản, Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 10, tờ bản bản đồ số 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thái Trung Thành, bản Cửa Rào 2 (đến thửa 86 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất TM-DV | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà Thái Thị Tình, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lương Đình Khiêm, bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 4, tờ bản đồ số bản đồ 12 và và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 12, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số bản đồ 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Từ HQL đường bộ Cửa Rào , bản Lở (từ thửa số 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Cầu treo Khe Ngậu (đến thửa số 54, 61, 63, tờ bản đồ số bản đồ 15 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất TM-DV | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Cầu treo Khe Ngậu, bản Lở (từ thửa số 1, 3, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, 40, 48, 49, 53, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, - Cuối bản Lở (đến thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, tờ bản đồ số bản đồ 18 và thửa đất số 1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Ang (Từ thửa đất số 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98, 99, 102, 111, 112, 118, 119, 120, 128, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, tờ bản đồ số 21) - Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (đến thửa đất số 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 156, 164, 165, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (Từ thửa đất số 29, 31, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản, bản Ang (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 , tờ bản đồ số 7) - Trường TH XL2 (đến thửa số 8, 16, 17, 18, tờ bản đồ số bản đồ 4) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Trường TH Xá Lượng 2 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 5) - Đầu bản Xiêng Hương (đến các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) |
Đất TM-DV | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông Trần Văn Thảo, bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Phạm Văn Thân (đến thửa số 32, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46. tờ bản đồ số bản đồ 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông La Văn Ly (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25 , tờ bản đồ số 2) - Cuối bản Xiêng Hương giáp đất Lượng Minh (đến thửa 27 và các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Xiêng Hương - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản, xiêng Hương (từ thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 26, 27 tờ bản đồ số 3) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản Cửa Rào 1 - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông Lương Văn Xiêng, Cửa Rào 1 (từ thửa đất số 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, chòm 3 Cửa Rào 1 (đến thửa đất số 28, 19 tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 10) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 11, 15, 21, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 42, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 1, 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 49, 51, 57, 59, 60, 65, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh nội bản - Bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ Liên bản, liên hương, liên gia (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49, tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26 - Liên bản, liên hương, liên gia (Đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 28, 29, 30, 31 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 58, 61, 63, 64, 66, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Lở - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33, 36, 37, 38, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 55, 56, 63, 67, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Ang - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (từ thửa số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 19 và các thửa đất số 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88, 91, 92, 93 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Na Bè - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản, Na Bè (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, - cuối đường liên bản Na Bè, Hợp Thành (đến thửa số 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 27, 29, 32, 33, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 62, 67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 10 |
Đất TM-DV | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 68, 69, 78, 79, 92, 93, 95, 105, 142, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 165, 166, 168, 171, 172, 173, 175, 176, 177179, 181, 182, 189, 191, 192, 193, 20 - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 1, 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Thạch Dương - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, tờ bản đồ số 2) - cuối đường bản Thạch Dương (Đến thửa số thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xá Lượng cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Nhà ông Kha Văn Hợi, đến cuối bản Khe Kiền (từ các thửa số 11, 14, 21, 22, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 8) - Đầu cầu Khe Kiền phía trên hướng đi huyện Kỳ Sơn (đến các thửa số 181, 182, 5, 6, 12, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Từ ông Mạc Khăm đến Kha Văn Hợi (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 12) - (đến các thửa số 10, 9, 11, 15, 14, 16, 20, 19, 22, 23, 24, 25, 26, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản đến ông Mack Khăm Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề chưa trích đo, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Đầu bản |
Đất TM-DV | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Pủng, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản đến cuối bản Các thửa đất khác bám trục đường QL 7A, các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Giáp ngã ba Khe kiền (Từ thửa số 9, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 27, 28, 34, 33, 30, 29, 31, 37, 36, 44, 43, 60, 35, 42, 50, 49, 59, 58, 75, 73, 72, 86, 85, 100, 57, 84, 83, 99, 98, 113, 115, 128, 127, 126, 137, 148, 125, 124, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Giáp ranh bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 36, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 133, 132, 117, 123, 122, 134, 121, 120, 119, 109, 118, 108, 107, 106, 105, 89, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Đăng Vượng (Từ thửa số 65, 53, 40, 26, 27, 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 17, 18, 19, 34, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 67, 62, 68, 69, 74, 76, 77, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Từ đất ông Nguyễn Đăng Vượng Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (Thửa số 9, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, tờ bản đồ số 15) - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 3, 5, 6, 13, 12, 16, 20, 22, 25, 31, 32, 33, tờ bản đồ số 16) - (Thửa số 34, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 19, tờ bản đồ số 16) - |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 24, tờ bản đồ số 16) - |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 10, 9, 8, 7, 5, 4, 3, 12, 11, 18, 17, 28, 27, 57, 46, 29, 30, 19, 20, 21, 22, 23, 14, tờ bản đồ số 17) - (Thửa số 24, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 42, 43, 44, 45, 56, 64, tờ bản đồ số 17) - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 26, 41, tờ bản đồ số 17) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 8, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 18) - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 18) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 7, 17, 19, 20, tờ bản đồ số 18) - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 13, 15, 17, 18, 26, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 19) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 19) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 6, 5, 15, 22, 25, 38, 43, 51, 50, 55, 14, 21, 26, 35, 42, 49, 48, 47, 54, 56, tờ bản đồ số 20) - |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 14) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 15) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 11, 10, 9, 8, 13, 12, 7, 4, 5, 6, tờ bản đồ số 21) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 22) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 10, 11, 18, 12, 3, 5, 7, tờ bản đồ số 22) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 19, tờ bản đồ số 22) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 64, 65, 66, 47, 33, 34, 22, 15, 16, 5, 7, 8, 17, 35, 37, 23, 24, 25, 38, 39, 62, 73, 80, 49, 48, 58, 68, 100, 76, 82, 75, 74, tờ bản đồ số 23) - (Thửa số 16, 15, 14, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 25, 24, 36, 35, 37, 33, 28, 29, 22, 14, tờ bản đồ số 24) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 1, 2, 4, 7, 11, 16, 21, 32, 17, 18, 12, 8, 5, 6, tờ bản đồ số 24) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính (từ Trạm Y tế xã đến nhà ông Vi Văn Dương - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 8) - Cuối tuyến (đến thửa số 1, 2, 3, 8, 9, 17, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường ngõ bản, đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ (Các thửa 74, 87, 88, 76, 104, 103, 116, 130, 101, tờ bản đồ số 11) - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 48, 40, 41, 47, 56, 55, 70, 68, 67, 65, 71, 82, 81, 80, 97, 95, 96, 112, 1 11, 94, 138, 139, 151, 153, 158, 164, 168, 165, 166, 170, 171, 173, 174, 175, 176, 177, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 178, 179, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 54, 66, 79, 65, 64, 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 149, 150, 157, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các trục đường còn lại - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 156, 163, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 45, 53, 52, 51, 61, tờ bản đồ số …..) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 77, 78, 62, 63, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cả - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 161, 167, 169, 154, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Khe Pủng - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 75, 82, 81, 84, 88, 87, 92, 95, 97, 98, 93, 89, 90, 86, 79, 80, 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 1, 2, 8, 23, 24, 25, 10, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các trục đường nhánh, đường xương cá còn lại - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bẩc - Thị trấn Thạch Giám cũ Trường mần non (Từ thửa đất số 27, 40, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Ngân Đình Châu (Từ thửa đất số 167, 168, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Phượng Cường (Từ thửa đất số 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, tờ bản đồ số 4) - Nhà Cường Huệ (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Dược (Từ thửa đất số 105, 106, tờ bản đồ số 7) - Sau Dược (Từ thửa đất số 374, 341 a, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 12, 13, 15, 16, 17, 21, 51, 53, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 349, 361, 379, 380, 480, 542, 543, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 4) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 82, 83, 85, 86, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 116, 124, 125, tờ bản đồ số 7) - Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 136, 137, 139, 150, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 5, 169, 170, 10, 59, 60, 62, 84, tờ bản đồ số 4) - Bám kè (Từ thửa đất số 17, 19, 362, 363, 479, 91, 109, 109, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (Từ thửa đất số 324, 281, 282, tờ bản đồ số 7) - Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (đến thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau HT khối Hoà Đông (Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 7) - Sau HT khối Hoà Đông (đến thửa đất số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, tờ bản đồ số 8) Thửa 10 (35, 36) tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường ven chợ (Phương Lục) (Từ thửa đất số 179, 184, 185, 220, 223, 196, tờ bản đồ số 7) - Đường ven chợ (Phương Lục) (đến thửa đất số 403, 415, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực chợ (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 7) - Khu vực chợ (đến thửa đất số 155, 159, 180, 181, 183, 221, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Nhà BS Thành (Từ thửa đất số 221, 278 tờ bản đồ số 7) - Nhà Bà Nội (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Nhà BS Thành - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp trục đường HT khối Hoà Nam (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 7) - Đường nhánh (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại các thửa 239, 242, 243. tờ bản đồ số 7 - Cuối đường các thửa 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng từ thửa số 15 (393, 394, 395, 396) tờ bản đồ số 6 - Tất cả các thửa bám hẻm, 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357. tờ bản đồ số 6 và các thửa còn lại trong khu vực |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà Đinh Viết Thành - Cuối đường các thửa 380, 411, 413, 414, 411, 467, 380 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực nhà ông Vang Dương Hải (Từ thửa đất số 13, 120, 123, 124, 128, 129, tờ bản đồ số 6) - nhà ông Trần Tuấn Quang (đến thửa đất số 360, 361, 139, 177, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hoà Nam) (Từ thửa đất số 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (đến thửa đất số 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà bà Đào Điền (Từ thửa đất số 213, 227, 228, 229, 230, 260, tờ bản đồ số 7) - Đến hết đường (các thửa đất số 514, 515, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực nhà ông Vinh Nhạn (Từ thửa đất số 36, 43, 44, 48 (186, 187, 188) tờ bản đồ số 6, 57, 58, tờ bản đồ số 6) - Đến đất nhà Tài Thương (các thửa đất số 347, 365, 366, 43a, 15, 108, 100, 16c, 357, 356, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường vào nhà bà Lý thửa đất số 367, tờ bản đồ số 6 - |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Lý Lý Hoàng (Từ thửa đất số 70, 75, 75a (Vi tri 2), tờ bản đồ số 6) - Đến hết đường (đến thửa đất số 363, 364, 365, 366, 368, 369 tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Nhật Hằng (Từ thửa số 22, 24, 30, 32, 34, 35, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (đến thửa đất số 312, , tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Thạch Giám cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15 và 14 tờ bản đồ số 6 các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc và thửa đất số 1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, tờ bản đồ số 5) - Cuối bản Thạch Dương (đến thửa đất số 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 37 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Nối đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 3, 5, 14, 15, 18, 28 tờ bản đồ số 4) - Cuối đường liên bản, bản Thạch Dương (Các thửa còn lại chưa đo đạc) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà bà Đậu Thị Oanh, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 73, 84, 85 tờ bản đồ số 7; thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 9, 13, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bàn Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 13, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản, Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 10, tờ bản bản đồ số 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thái Trung Thành, bản Cửa Rào 2 (đến thửa 86 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà Thái Thị Tình, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lương Đình Khiêm, bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 4, tờ bản đồ số bản đồ 12 và và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 12, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số bản đồ 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Từ HQL đường bộ Cửa Rào , bản Lở (từ thửa số 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Cầu treo Khe Ngậu (đến thửa số 54, 61, 63, tờ bản đồ số bản đồ 15 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Cầu treo Khe Ngậu, bản Lở (từ thửa số 1, 3, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, 40, 48, 49, 53, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, - Cuối bản Lở (đến thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, tờ bản đồ số bản đồ 18 và thửa đất số 1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Ang (Từ thửa đất số 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98, 99, 102, 111, 112, 118, 119, 120, 128, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, tờ bản đồ số 21) - Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (đến thửa đất số 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 156, 164, 165, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (Từ thửa đất số 29, 31, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản, bản Ang (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 , tờ bản đồ số 7) - Trường TH XL2 (đến thửa số 8, 16, 17, 18, tờ bản đồ số bản đồ 4) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Trường TH Xá Lượng 2 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 5) - Đầu bản Xiêng Hương (đến các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông Trần Văn Thảo, bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Phạm Văn Thân (đến thửa số 32, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46. tờ bản đồ số bản đồ 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông La Văn Ly (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25 , tờ bản đồ số 2) - Cuối bản Xiêng Hương giáp đất Lượng Minh (đến thửa 27 và các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Xiêng Hương - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản, xiêng Hương (từ thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 26, 27 tờ bản đồ số 3) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản Cửa Rào 1 - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông Lương Văn Xiêng, Cửa Rào 1 (từ thửa đất số 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, chòm 3 Cửa Rào 1 (đến thửa đất số 28, 19 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 10) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 11, 15, 21, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 42, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 1, 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 49, 51, 57, 59, 60, 65, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh nội bản - Bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ Liên bản, liên hương, liên gia (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49, tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26 - Liên bản, liên hương, liên gia (Đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 28, 29, 30, 31 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 58, 61, 63, 64, 66, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Lở - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33, 36, 37, 38, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 55, 56, 63, 67, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Ang - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (từ thửa số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 19 và các thửa đất số 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88, 91, 92, 93 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Na Bè - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản, Na Bè (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, - cuối đường liên bản Na Bè, Hợp Thành (đến thửa số 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 27, 29, 32, 33, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 62, 67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 10 |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 68, 69, 78, 79, 92, 93, 95, 105, 142, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 165, 166, 168, 171, 172, 173, 175, 176, 177179, 181, 182, 189, 191, 192, 193, 20 - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 1, 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Thạch Dương - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, tờ bản đồ số 2) - cuối đường bản Thạch Dương (Đến thửa số thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xá Lượng cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Nhà ông Kha Văn Hợi, đến cuối bản Khe Kiền (từ các thửa số 11, 14, 21, 22, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 8) - Đầu cầu Khe Kiền phía trên hướng đi huyện Kỳ Sơn (đến các thửa số 181, 182, 5, 6, 12, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Từ ông Mạc Khăm đến Kha Văn Hợi (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 12) - (đến các thửa số 10, 9, 11, 15, 14, 16, 20, 19, 22, 23, 24, 25, 26, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản đến ông Mack Khăm Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề chưa trích đo, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Đầu bản |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Pủng, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản đến cuối bản Các thửa đất khác bám trục đường QL 7A, các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Giáp ngã ba Khe kiền (Từ thửa số 9, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 27, 28, 34, 33, 30, 29, 31, 37, 36, 44, 43, 60, 35, 42, 50, 49, 59, 58, 75, 73, 72, 86, 85, 100, 57, 84, 83, 99, 98, 113, 115, 128, 127, 126, 137, 148, 125, 124, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Giáp ranh bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 36, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 133, 132, 117, 123, 122, 134, 121, 120, 119, 109, 118, 108, 107, 106, 105, 89, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Đăng Vượng (Từ thửa số 65, 53, 40, 26, 27, 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 17, 18, 19, 34, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 67, 62, 68, 69, 74, 76, 77, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Từ đất ông Nguyễn Đăng Vượng Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (Thửa số 9, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, tờ bản đồ số 15) - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 3, 5, 6, 13, 12, 16, 20, 22, 25, 31, 32, 33, tờ bản đồ số 16) - (Thửa số 34, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 19, tờ bản đồ số 16) - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 24, tờ bản đồ số 16) - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 10, 9, 8, 7, 5, 4, 3, 12, 11, 18, 17, 28, 27, 57, 46, 29, 30, 19, 20, 21, 22, 23, 14, tờ bản đồ số 17) - (Thửa số 24, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 42, 43, 44, 45, 56, 64, tờ bản đồ số 17) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 26, 41, tờ bản đồ số 17) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 8, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 18) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 18) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 7, 17, 19, 20, tờ bản đồ số 18) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 13, 15, 17, 18, 26, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 19) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 19) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 6, 5, 15, 22, 25, 38, 43, 51, 50, 55, 14, 21, 26, 35, 42, 49, 48, 47, 54, 56, tờ bản đồ số 20) - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 14) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 15) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 11, 10, 9, 8, 13, 12, 7, 4, 5, 6, tờ bản đồ số 21) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 22) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 10, 11, 18, 12, 3, 5, 7, tờ bản đồ số 22) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 19, tờ bản đồ số 22) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 64, 65, 66, 47, 33, 34, 22, 15, 16, 5, 7, 8, 17, 35, 37, 23, 24, 25, 38, 39, 62, 73, 80, 49, 48, 58, 68, 100, 76, 82, 75, 74, tờ bản đồ số 23) - (Thửa số 16, 15, 14, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 25, 24, 36, 35, 37, 33, 28, 29, 22, 14, tờ bản đồ số 24) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 1, 2, 4, 7, 11, 16, 21, 32, 17, 18, 12, 8, 5, 6, tờ bản đồ số 24) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính (từ Trạm Y tế xã đến nhà ông Vi Văn Dương - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 8) - Cuối tuyến (đến thửa số 1, 2, 3, 8, 9, 17, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường ngõ bản, đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ (Các thửa 74, 87, 88, 76, 104, 103, 116, 130, 101, tờ bản đồ số 11) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 48, 40, 41, 47, 56, 55, 70, 68, 67, 65, 71, 82, 81, 80, 97, 95, 96, 112, 1 11, 94, 138, 139, 151, 153, 158, 164, 168, 165, 166, 170, 171, 173, 174, 175, 176, 177, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 178, 179, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 54, 66, 79, 65, 64, 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 149, 150, 157, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các trục đường còn lại - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 156, 163, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 45, 53, 52, 51, 61, tờ bản đồ số …..) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 77, 78, 62, 63, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cả - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 161, 167, 169, 154, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Khe Pủng - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 75, 82, 81, 84, 88, 87, 92, 95, 97, 98, 93, 89, 90, 86, 79, 80, 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 1, 2, 8, 23, 24, 25, 10, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các trục đường nhánh, đường xương cá còn lại - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Xã Tương Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Xã Tương Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Xã Tương Dương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Xã Tương Dương - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Xã Tương Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Xã Tương Dương - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Xã Tương Dương - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Xã Tương Dương - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương UBND xã - Ngân hàng NN |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch - |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ (Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cả - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá - Bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương UBND xã - Ngân hàng NN |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18 Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn xóm bệnh viện - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn , liên bản Bản Mác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản Bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Cá |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bắc - Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7) Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hòa Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch - |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ (Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Hoà Bác - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Tây - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bẩc - Thị trấn Thạch Giám cũ Trường mần non (Từ thửa đất số 27, 40, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Ngân Đình Châu (Từ thửa đất số 167, 168, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Nhà Phượng Cường (Từ thửa đất số 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, tờ bản đồ số 4) - Nhà Cường Huệ (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Dược (Từ thửa đất số 105, 106, tờ bản đồ số 7) - Sau Dược (Từ thửa đất số 374, 341 a, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 12, 13, 15, 16, 17, 21, 51, 53, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 349, 361, 379, 380, 480, 542, 543, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 4) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 82, 83, 85, 86, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 116, 124, 125, tờ bản đồ số 7) - Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 136, 137, 139, 150, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Bắc - Thị trấn Thạch Giám cũ Bám kè (Từ thửa đất số 5, 169, 170, 10, 59, 60, 62, 84, tờ bản đồ số 4) - Bám kè (Từ thửa đất số 17, 19, 362, 363, 479, 91, 109, 109, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (Từ thửa đất số 324, 281, 282, tờ bản đồ số 7) - Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (đến thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau HT khối Hoà Đông (Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 7) - Sau HT khối Hoà Đông (đến thửa đất số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, tờ bản đồ số 8) Thửa 10 (35, 36) tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường ven chợ (Phương Lục) (Từ thửa đất số 179, 184, 185, 220, 223, 196, tờ bản đồ số 7) - Đường ven chợ (Phương Lục) (đến thửa đất số 403, 415, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực chợ (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 7) - Khu vực chợ (đến thửa đất số 155, 159, 180, 181, 183, 221, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Nhà BS Thành (Từ thửa đất số 221, 278 tờ bản đồ số 7) - Nhà Bà Nội (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Đông - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau Nhà BS Thành - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Giáp trục đường HT khối Hoà Nam (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 7) - Đường nhánh (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại các thửa 239, 242, 243. tờ bản đồ số 7 - Cuối đường các thửa 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng từ thửa số 15 (393, 394, 395, 396) tờ bản đồ số 6 - Tất cả các thửa bám hẻm, 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357. tờ bản đồ số 6 và các thửa còn lại trong khu vực |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Sau nhà Đinh Viết Thành - Cuối đường các thửa 380, 411, 413, 414, 411, 467, 380 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực nhà ông Vang Dương Hải (Từ thửa đất số 13, 120, 123, 124, 128, 129, tờ bản đồ số 6) - nhà ông Trần Tuấn Quang (đến thửa đất số 360, 361, 139, 177, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hoà Nam) (Từ thửa đất số 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (đến thửa đất số 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực sau nhà bà Đào Điền (Từ thửa đất số 213, 227, 228, 229, 230, 260, tờ bản đồ số 7) - Đến hết đường (các thửa đất số 514, 515, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Khu vực nhà ông Vinh Nhạn (Từ thửa đất số 36, 43, 44, 48 (186, 187, 188) tờ bản đồ số 6, 57, 58, tờ bản đồ số 6) - Đến đất nhà Tài Thương (các thửa đất số 347, 365, 366, 43a, 15, 108, 100, 16c, 357, 356, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đầu đường vào nhà bà Lý thửa đất số 367, tờ bản đồ số 6 - |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà bà Lý Lý Hoàng (Từ thửa đất số 70, 75, 75a (Vi tri 2), tờ bản đồ số 6) - Đến hết đường (đến thửa đất số 363, 364, 365, 366, 368, 369 tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường khối Hoà Nam - Thị trấn Thạch Giám cũ Đường vào nhà Nhật Hằng (Từ thửa số 22, 24, 30, 32, 34, 35, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (đến thửa đất số 312, , tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Thạch Giám cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15 và 14 tờ bản đồ số 6 các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc và thửa đất số 1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, tờ bản đồ số 5) - Cuối bản Thạch Dương (đến thửa đất số 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 37 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Nối đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 3, 5, 14, 15, 18, 28 tờ bản đồ số 4) - Cuối đường liên bản, bản Thạch Dương (Các thửa còn lại chưa đo đạc) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà bà Đậu Thị Oanh, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 73, 84, 85 tờ bản đồ số 7; thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 9, 13, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bàn Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 13, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản, Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 10, tờ bản bản đồ số 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thái Trung Thành, bản Cửa Rào 2 (đến thửa 86 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Nhà Thái Thị Tình, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lương Đình Khiêm, bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 4, tờ bản đồ số bản đồ 12 và và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 12, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số bản đồ 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Từ HQL đường bộ Cửa Rào , bản Lở (từ thửa số 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Cầu treo Khe Ngậu (đến thửa số 54, 61, 63, tờ bản đồ số bản đồ 15 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Cầu treo Khe Ngậu, bản Lở (từ thửa số 1, 3, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, 40, 48, 49, 53, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, - Cuối bản Lở (đến thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, tờ bản đồ số bản đồ 18 và thửa đất số 1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Ang (Từ thửa đất số 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98, 99, 102, 111, 112, 118, 119, 120, 128, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, tờ bản đồ số 21) - Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (đến thửa đất số 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 156, 164, 165, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Xá Lượng cũ Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (Từ thửa đất số 29, 31, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản, bản Ang (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Đầu bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 , tờ bản đồ số 7) - Trường TH XL2 (đến thửa số 8, 16, 17, 18, tờ bản đồ số bản đồ 4) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Trường TH Xá Lượng 2 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 5) - Đầu bản Xiêng Hương (đến các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông Trần Văn Thảo, bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Phạm Văn Thân (đến thửa số 32, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46. tờ bản đồ số bản đồ 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543B - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông La Văn Ly (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25 , tờ bản đồ số 2) - Cuối bản Xiêng Hương giáp đất Lượng Minh (đến thửa 27 và các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Xiêng Hương - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản, xiêng Hương (từ thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 26, 27 tờ bản đồ số 3) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản Cửa Rào 1 - Xã Xá Lượng cũ Nhà ông Lương Văn Xiêng, Cửa Rào 1 (từ thửa đất số 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, chòm 3 Cửa Rào 1 (đến thửa đất số 28, 19 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 10) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 11, 15, 21, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 42, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 1, 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 49, 51, 57, 59, 60, 65, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh nội bản - Bản Khe Ngậu - Xã Xá Lượng cũ Liên bản, liên hương, liên gia (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49, tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26 - Liên bản, liên hương, liên gia (Đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 28, 29, 30, 31 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 58, 61, 63, 64, 66, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Lở - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33, 36, 37, 38, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 55, 56, 63, 67, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Ang - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (từ thửa số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 19 và các thửa đất số 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88, 91, 92, 93 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Na Bè - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản, Na Bè (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, - cuối đường liên bản Na Bè, Hợp Thành (đến thửa số 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 27, 29, 32, 33, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 62, 67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 10 |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 68, 69, 78, 79, 92, 93, 95, 105, 142, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 165, 166, 168, 171, 172, 173, 175, 176, 177179, 181, 182, 189, 191, 192, 193, 20 - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 1, 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nội bản - Bản Thạch Dương - Xã Xá Lượng cũ Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, tờ bản đồ số 2) - cuối đường bản Thạch Dương (Đến thửa số thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xá Lượng cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Nhà ông Kha Văn Hợi, đến cuối bản Khe Kiền (từ các thửa số 11, 14, 21, 22, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 8) - Đầu cầu Khe Kiền phía trên hướng đi huyện Kỳ Sơn (đến các thửa số 181, 182, 5, 6, 12, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Từ ông Mạc Khăm đến Kha Văn Hợi (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 12) - (đến các thửa số 10, 9, 11, 15, 14, 16, 20, 19, 22, 23, 24, 25, 26, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản đến ông Mack Khăm Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề chưa trích đo, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Đầu bản |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Pủng, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản đến cuối bản Các thửa đất khác bám trục đường QL 7A, các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Giáp ngã ba Khe kiền (Từ thửa số 9, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 27, 28, 34, 33, 30, 29, 31, 37, 36, 44, 43, 60, 35, 42, 50, 49, 59, 58, 75, 73, 72, 86, 85, 100, 57, 84, 83, 99, 98, 113, 115, 128, 127, 126, 137, 148, 125, 124, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Đầu bản Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Giáp ranh bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 36, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 133, 132, 117, 123, 122, 134, 121, 120, 119, 109, 118, 108, 107, 106, 105, 89, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Đăng Vượng (Từ thửa số 65, 53, 40, 26, 27, 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 17, 18, 19, 34, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 67, 62, 68, 69, 74, 76, 77, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương Từ đất ông Nguyễn Đăng Vượng Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (Thửa số 9, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, tờ bản đồ số 15) - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 3, 5, 6, 13, 12, 16, 20, 22, 25, 31, 32, 33, tờ bản đồ số 16) - (Thửa số 34, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 19, tờ bản đồ số 16) - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 24, tờ bản đồ số 16) - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 10, 9, 8, 7, 5, 4, 3, 12, 11, 18, 17, 28, 27, 57, 46, 29, 30, 19, 20, 21, 22, 23, 14, tờ bản đồ số 17) - (Thửa số 24, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 42, 43, 44, 45, 56, 64, tờ bản đồ số 17) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 26, 41, tờ bản đồ số 17) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 8, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 18) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 18) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 7, 17, 19, 20, tờ bản đồ số 18) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 13, 15, 17, 18, 26, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 19) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 19) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 6, 5, 15, 22, 25, 38, 43, 51, 50, 55, 14, 21, 26, 35, 42, 49, 48, 47, 54, 56, tờ bản đồ số 20) - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 14) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 15) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 11, 10, 9, 8, 13, 12, 7, 4, 5, 6, tờ bản đồ số 21) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 22) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Từ thửa số 10, 11, 18, 12, 3, 5, 7, tờ bản đồ số 22) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 19, tờ bản đồ số 22) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 64, 65, 66, 47, 33, 34, 22, 15, 16, 5, 7, 8, 17, 35, 37, 23, 24, 25, 38, 39, 62, 73, 80, 49, 48, 58, 68, 100, 76, 82, 75, 74, tờ bản đồ số 23) - (Thửa số 16, 15, 14, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 25, 24, 36, 35, 37, 33, 28, 29, 22, 14, tờ bản đồ số 24) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương (Thửa số 1, 2, 4, 7, 11, 16, 21, 32, 17, 18, 12, 8, 5, 6, tờ bản đồ số 24) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính (từ Trạm Y tế xã đến nhà ông Vi Văn Dương - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 8) - Cuối tuyến (đến thửa số 1, 2, 3, 8, 9, 17, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường ngõ bản, đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ (Các thửa 74, 87, 88, 76, 104, 103, 116, 130, 101, tờ bản đồ số 11) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 48, 40, 41, 47, 56, 55, 70, 68, 67, 65, 71, 82, 81, 80, 97, 95, 96, 112, 1 11, 94, 138, 139, 151, 153, 158, 164, 168, 165, 166, 170, 171, 173, 174, 175, 176, 177, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 178, 179, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 54, 66, 79, 65, 64, 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 149, 150, 157, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các trục đường còn lại - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (Các thửa 156, 163, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Kiền - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 45, 53, 52, 51, 61, tờ bản đồ số …..) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 77, 78, 62, 63, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cả - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (từ thửa số 161, 167, 169, 154, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Khe Pủng - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 75, 82, 81, 84, 88, 87, 92, 95, 97, 98, 93, 89, 90, 86, 79, 80, 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường nhánh, đường xương cá - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến (từ thửa số 1, 2, 8, 23, 24, 25, 10, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các trục đường nhánh, đường xương cá còn lại - Bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở - Xã Lưu Kiền cũ Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - Xã Lưu Kiền cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường trục chính, nhánh, xương cá - Bản Lưu Phong - Xã Lưu Kiền cũ Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương UBND xã - Ngân hàng NN |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tương Dương |
Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
