Bảng giá đất xã Xuân Bắc, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Bắc, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Xuân Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Bắc, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Bắc, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Bắc năm 2026

Khu vực: xã Xuân Bắc.

Loại đất: Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc)
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) - Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc)
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Mét thứ 800 - Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc)
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) - Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236,
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236,
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236,
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh t
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh t
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh t
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào ấp Bàu Cối
Đường đi vào Nông trường Thọ Vực - Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp 6 đi Bảo Quang
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Giáp ranh phường Bảo Vinh
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp 1 đi Bảo Quang
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Giáp ranh phường Bảo Vinh
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường cầu Đội 1 ấp 8
Đường tỉnh 763 - Suối Gia Ray
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào đồi đất đỏ
Đường tỉnh 763 - Suối Gia Ray
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Cầu Suối Tre
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Cầu Suối Tre - Cầu số 2
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Cầu số 2 - Giáp ranh xã Suối Cao cũ
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường SaBi
Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Thác Trời
Đường Xuân Thành -Suối Cao - Xuân Bắc - Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 470.000 376.000 282.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bê
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bê
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bê
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường 101
Giáp ranh xã La Ngà - Tu viện Thánh Gioan Granda
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường 101
Tu viện Thánh Gioan Granda - Đường tỉnh 763
Đất nông nghiệp khác 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 120.000 96.000 72.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường NaGoa
Ngã ba đường 101 - Đường vào Thác Trời
Đất nông nghiệp khác 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tỉnh 763
Giáp ranh xã Thống Nhất - Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tỉnh 763
Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Hết giáo xứ Suối Nho
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tỉnh 763
Hết giáo xứ Suối Nho - Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tỉnh 763
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 400.000 320.000 240.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đường tỉnh 763 - Giáp ranh phường Bảo Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc)
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) - Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc)
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Mét thứ 800 - Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc)
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) - Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Đường vào ấp Bàu Cối
Đường đi vào Nông trường Thọ Vực - Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường ấp 6 đi Bảo Quang
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Giáp ranh phường Bảo Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường ấp 1 đi Bảo Quang
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Giáp ranh phường Bảo Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường cầu Đội 1 ấp 8
Đường tỉnh 763 - Suối Gia Ray
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường vào đồi đất đỏ
Đường tỉnh 763 - Suối Gia Ray
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Cầu Suối Tre
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Cầu Suối Tre - Cầu số 2
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Cầu số 2 - Giáp ranh xã Suối Cao cũ
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu số 2 đến Giáp ranh xã Suối Cao cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Đường SaBi
Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường SaBi đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường vào Thác Trời
Đường Xuân Thành -Suối Cao - Xuân Bắc - Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiện trạng là đườn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiện trạng là đườn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiện trạng là đườn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiện trạng là đườn
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiệ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiệ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiệ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiệ
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiệ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiệ
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào Thác Trời đoạn từ Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đến Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc có hiệ
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường 101
Giáp ranh xã La Ngà - Tu viện Thánh Gioan Granda
Đất nuôi trồng thủy sản 220.000 176.000 132.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Giáp ranh xã La Ngà đến Tu viện Thánh Gioan Granda có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Đường 101
Tu viện Thánh Gioan Granda - Đường tỉnh 763
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000 24.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000 24.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000 24.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Tu viện Thánh Gioan Granda đến Đường tỉnh 763 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000 24.000 0
Xã Xuân Bắc Đường NaGoa
Ngã ba đường 101 - Đường vào Thác Trời
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000 24.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000 24.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000 42.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000 24.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường NaGoa đoạn từ Ngã ba đường 101 đến Đường vào Thác Trời có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000 24.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tỉnh 763
Giáp ranh xã Thống Nhất - Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tỉnh 763
Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Hết giáo xứ Suối Nho
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Hết giáo xứ Suối Nho có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tỉnh 763
Hết giáo xứ Suối Nho - Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 60.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết giáo xứ Suối Nho đến Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 30.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tỉnh 763
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đường tỉnh 763 - Giáp ranh phường Bảo Vinh
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất rừng sản xuất 370.000 296.000 222.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc)
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) - Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 62, xã Xuân Bắc) đến Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc)
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Mét thứ 800 - Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3+4 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 800 đến Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc)
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) - Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc đoạn từ Mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 65, xã Xuân Bắc) đến Hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất rừng sản xuất 370.000 296.000 222.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Đường vào ấp Bàu Cối
Đường đi vào Nông trường Thọ Vực - Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào ấp Bàu Cối đoạn từ Đường đi vào Nông trường Thọ Vực đến Hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường ấp 6 đi Bảo Quang
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Giáp ranh phường Bảo Vinh
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 6 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường ấp 1 đi Bảo Quang
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Giáp ranh phường Bảo Vinh
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 1 đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Bắc Bảo Quang đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường cầu Đội 1 ấp 8
Đường tỉnh 763 - Suối Gia Ray
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường cầu Đội 1 ấp 8 đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường vào đồi đất đỏ
Đường tỉnh 763 - Suối Gia Ray
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào đồi đất đỏ đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Suối Gia Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đường tỉnh 763 - Cầu Suối Tre
Đất rừng sản xuất 370.000 296.000 222.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Cầu Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000 0
Xã Xuân Bắc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Cầu Suối Tre - Cầu số 2
Đất rừng sản xuất 370.000 296.000 222.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Xã Xuân Bắc Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 198.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 260.000 208.000 156.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bắc Long Khánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 180.000 144.000 108.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 500.000 400.000 300.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nông nghiệp khác 350.000 280.000 210.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nông nghiệp khác 290.000 232.000 174.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0
Xã Xuân Bắc Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bắc Bảo Quang đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Bắc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 120.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Bắc

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Bắc, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Xuân Bắc, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 96,4 km².

Dân số: 44.866 người (hoặc cập nhật quy mô cư dân là 45.194 người tùy theo thời điểm thống kê giai đoạn sáp nhập).

Mật độ dân số: Khoảng 465 – 468 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)

  • Năm 2025 (Sáp nhập cấp xã): Xã Xuân Bắc mới được hình thành và chính thức hoạt động từ ngày 01/7/2025 theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đơn vị hành chính này được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã là xã Xuân Bắc (thuộc huyện Xuân Lộc cũ) và xã Suối Nho (thuộc huyện Định Quán cũ). Trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân xã Xuân Bắc mới được đặt tại Ấp 2B.
  • Năm 2026 (Nâng cấp cấp tỉnh lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/4/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương. Kể từ khi nghị quyết có hiệu lực vào ngày 30/4/2026, tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển đổi mô hình thành Thành phố trực thuộc Trung ương. Theo đó, xã Xuân Bắc trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1378 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?