Bảng giá đất xã Xuân Định, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Định, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Xuân Định, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Xuân Định được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Định theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Định, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Định, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Định năm 2026
Khu vực: xã Xuân Định.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 180.000 đến 4.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Giáp ranh phường Hàng Gòn - Hết công ty Intimex |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Hết công ty Intimex - Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m - Ranh xã Bảo Hòa cũ |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Ranh xã Bảo Hòa cũ - Hết giáo xứ Xuân Bình |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Hết giáo xứ Xuân Bình - Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m - Giáp ranh xã Xuân Phú |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần Quốc lộ 1 - Đường Tổ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần Đường Tổ 13 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà Quốc lộ 1 - Suối Cạn |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà Suối Cạn - Đường tỉnh 765B |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Ngã ba Xuân Định - Ngã ba Xuân Định + 200m |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Ngã ba Xuân Định + 200m - Hết nghĩa địa Bảo Thị |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Hết nghĩa địa Bảo Thị - Cầu Suối Hai |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Cầu Suối Hai - Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) - Ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (- 300 m) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) - Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần Đường tỉnh 765B - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Đường tỉnh 765B - Hết mét thứ 500 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Hết mét thứ 500 - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Đường tỉnh 765B - Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) - Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà - Ranh giới xã Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Nông Doanh 3 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường văn hóa Nông Doanh Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Nông Doanh 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Nông Doanh 2 Đường văn hóa Nông Doanh - Đường Nông Doanh 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường hẻm cầu Gia Trấp Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Rết |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Bà Rết Quốc lộ 1 - Ranh giới phường Hàng Gòn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Lê Hồng Phong Quốc lộ 1 - Suối Gia Trấp |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Suối Rết B Quốc lộ 1 - Ranh giới phường Hàng Gòn |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Chiến Thắng - Long Khánh Quốc lộ 1 - Ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh Quốc lộ 1 - Quốc lộ 1+500m |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh Quốc lộ 1+500m - Ranh giới phường Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1+500m đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Giáp ranh phường Hàng Gòn - Hết công ty Intimex |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Hết công ty Intimex - Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết công ty Intimex đến Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m - Ranh xã Bảo Hòa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Điểm qua đường vào tu viện Đa Minh 60m đến Ranh xã Bảo Hòa cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Ranh xã Bảo Hòa cũ - Hết giáo xứ Xuân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ranh xã Bảo Hòa cũ đến Hết giáo xứ Xuân Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Hết giáo xứ Xuân Bình - Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết giáo xứ Xuân Bình đến Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m - Giáp ranh xã Xuân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Qua UBND xã Bảo Hòa cũ 300m đến Giáp ranh xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần Quốc lộ 1 - Đường Tổ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Tổ 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần Đường Tổ 13 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường Tổ 13 đến Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà Quốc lộ 1 - Suối Cạn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Cạn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà Suối Cạn - Đường tỉnh 765B |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng đi Nam Hà đoạn từ Suối Cạn đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Ngã ba Xuân Định - Ngã ba Xuân Định + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định đến Ngã ba Xuân Định + 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Ngã ba Xuân Định + 200m - Hết nghĩa địa Bảo Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba Xuân Định + 200m đến Hết nghĩa địa Bảo Thị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Hết nghĩa địa Bảo Thị - Cầu Suối Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Hết nghĩa địa Bảo Thị đến Cầu Suối Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Cầu Suối Hai - Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) - Ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (- 300 m) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) - Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Ngã ba đường Xuân Bảo Xuân Tây (300 m) đến Giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường tỉnh 765B Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo cũ đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần Đường tỉnh 765B - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 63, ấp Bưng Cần, xã Xuân Định) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Đường tỉnh 765B - Hết mét thứ 500 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa Hết mét thứ 500 - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Mỹ Nhân Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ và phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Đường tỉnh 765B - Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765B đến Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) - Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà - Ranh giới xã Cẩm Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà đến Ranh giới xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Nông Doanh 3 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 3 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường văn hóa Nông Doanh Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường văn hóa Nông Doanh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Nông Doanh 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Nông Doanh 2 Đường văn hóa Nông Doanh - Đường Nông Doanh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nông Doanh 2 đoạn từ Đường văn hóa Nông Doanh đến Đường Nông Doanh 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường hẻm cầu Gia Trấp Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Rết |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hẻm cầu Gia Trấp đoạn từ Đường Lê Hồng Phong đến Đường Bà Rết có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Bà Rết Quốc lộ 1 - Ranh giới phường Hàng Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bà Rết đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Lê Hồng Phong Quốc lộ 1 - Suối Gia Trấp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Trấp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Suối Rết B Quốc lộ 1 - Ranh giới phường Hàng Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Rết B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới phường Hàng Gòn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường Chiến Thắng - Long Khánh Quốc lộ 1 - Ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chiến Thắng Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh giới thành phố Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh Quốc lộ 1 - Quốc lộ 1+500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1+500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Định |
Quốc lộ 1 Giáp ranh phường Hàng Gòn - Hết công ty Intimex |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Xuân Định |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh phường Hàng Gòn đến Hết công ty Intimex có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Định
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Định, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 52,29 km² (hoặc làm tròn thành 52,3 km²).
Dân số: 36.870 người (số liệu thống kê tại thời điểm lập đề án sáp nhập) hoặc 37.022 người (thống kê cập nhật tính đến cuối năm 2025).
Mật độ dân số: Khoảng 705 – 707 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)
- Năm 2025 (Sáp nhập cấp xã): Xã Xuân Định mới được chính thức hình thành và đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đơn vị hành chính này được sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số từ 3 xã cũ bao gồm: xã Xuân Định, xã Bảo Hòa (đều thuộc huyện Xuân Lộc cũ) và xã Xuân Bảo (thuộc huyện Cẩm Mỹ cũ). Bộ máy hành chính mới đặt trụ sở làm việc tại địa bàn xã Xuân Định cũ. Sau khi ổn định, đến giữa năm 2026, xã tiếp tục kiện toàn và tinh gọn hệ thống quản lý từ 10 ấp cũ xuống còn 4 ấp mới (bao gồm các ấp: Xuân Định, Chiến Thắng, Hòa Bình và Bảo Bình).
- Năm 2026 (Nâng cấp tỉnh thành): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương. Kể từ khi nghị quyết này chính thức có hiệu lực vào ngày 30/04/2026, toàn bộ tỉnh Đồng Nai chuyển đổi mô hình sang Thành phố trực thuộc Trung ương. Do đó, xã Xuân Định chuyển thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc chính quyền địa phương của thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
