Bảng giá đất xã Xuân Đường, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Đường, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Xuân Đường, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Xuân Đường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Đường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Đường, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Đường, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Đường năm 2026
Khu vực: xã Xuân Đường.
Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 78.000 đến 730.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường - Hết chùa Bảo Minh |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết chùa Bảo Minh - Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt Ngã ba Suối Quýt - Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Đường tỉnh 773 - Giáp ranh xã Long Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Cầu Mên Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp ranh xã Long Thành - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường - |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Ranh giới xã Xuân Đường - Đường tỉnh 773 |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học Đường tỉnh 773 - Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Đường tỉnh 773 - Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường - Hết chùa Bảo Minh |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết chùa Bảo Minh - Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20 |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt Ngã ba Suối Quýt - Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Đường tỉnh 773 - Giáp ranh xã Long Phước |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Cầu Mên Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp ranh xã Long Thành - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường - |
Đất nông nghiệp khác | 730.000 | 584.000 | 438.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Ranh giới xã Xuân Đường - Đường tỉnh 773 |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học Đường tỉnh 773 - Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Đường - Thừa Đức Đường tỉnh 773 - Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường - Hết chùa Bảo Minh |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết chùa Bảo Minh - Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20 |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào khu dân cư Suối Quýt Ngã ba Suối Quýt - Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Đường tỉnh 773 - Giáp ranh xã Long Phước |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cầu Mên Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp ranh xã Long Thành - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Ranh giới xã Xuân Đường - Đường tỉnh 773 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học Đường tỉnh 773 - Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Đường tỉnh 773 - Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường - Hết chùa Bảo Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết chùa Bảo Minh - Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt Ngã ba Suối Quýt - Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Đường tỉnh 773 - Giáp ranh xã Long Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Cầu Mên Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp ranh xã Long Thành - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường - |
Đất rừng sản xuất | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Ranh giới xã Xuân Đường - Đường tỉnh 773 |
Đất rừng sản xuất | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học Đường tỉnh 773 - Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Đường tỉnh 773 - Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường - Hết chùa Bảo Minh |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết chùa Bảo Minh - Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20 |
Đất rừng sản xuất | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt Ngã ba Suối Quýt - Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Đường tỉnh 773 - Giáp ranh xã Long Phước |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Cầu Mên Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp ranh xã Long Thành - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường - |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây Ranh giới xã Xuân Đường - Đường tỉnh 773 |
Đất rừng đặc dụng | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Ranh giới xã Xuân Đường đến Đường tỉnh 773 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học Đường tỉnh 773 - Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường |
Đất rừng đặc dụng | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đường có hiện trạng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 38 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 37 về bên phải, xã Xuân Đườn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Đường tỉnh 773 - Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường |
Đất rừng đặc dụng | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường - Hết chùa Bảo Minh |
Đất rừng đặc dụng | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết chùa Bảo Minh - Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20 |
Đất rừng đặc dụng | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết chùa Bảo Minh đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 phân hiệu Đồi 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt Ngã ba Suối Quýt - Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường |
Đất rừng đặc dụng | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu dân cư Suối Quýt đoạn từ Ngã ba Suối Quýt đến Hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Đường tỉnh 773 - Giáp ranh xã Long Phước |
Đất rừng đặc dụng | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Giáp ranh xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Cầu Mên Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - Giáp ranh xã Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cầu Mên đoạn từ Đường Bàu Cạn Suối Trầu Cẩm Đường đến Giáp ranh xã Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Giáp ranh xã Long Thành - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn - Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Giáp ranh xã Long Thành đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường |
Đất rừng phòng hộ | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Đường tỉnh 773 đến Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Đường Xuân Đường - Thừa Đức Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường - Hết chùa Bảo Minh |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Đường |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đường Thừa Đức đoạn từ Hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Xuân Đường đến Hết chùa Bảo Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Đường
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Đường, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 82,10 km² (hoặc quy đổi khoảng 8.210 ha).
Dân số: 26.565 người.
Mật độ dân số: Khoảng 324 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)
- Năm 2025 (Hợp nhất và sáp nhập cấp xã): Xã Xuân Đường mới chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đơn vị hành chính này được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 đơn vị cũ bao gồm: xã Cẩm Đường, xã Thừa Đức và xã Xuân Đường cũ (thuộc huyện Cẩm Mỹ cũ). Ban đầu, trụ sở tạm thời được đặt tại địa bàn xã Thừa Đức cũ, sau đó chuyển sang địa điểm mới ổn định hơn.
- Kiện toàn nội bộ (Năm 2026): Vào giữa năm 2026, nhằm tinh gọn bộ máy hành chính, chính quyền xã Xuân Đường đã thực hiện đề án sáp nhập các thôn ấp, giảm từ 9 ấp cũ xuống còn 3 ấp mới quy mô lớn hơn (gồm các ấp: Xuân Đường, Thừa Đức và Cẩm Đường).
- Năm 2026 (Nâng cấp cấp tỉnh lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương. Kể từ khi nghị quyết có hiệu lực vào ngày 30/04/2026, tỉnh Đồng Nai chính thức trở thành Thành phố trực thuộc Trung ương. Do đó, xã Xuân Đường chuyển đổi cơ chế quản lý, trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
