Bảng giá đất phường Xuân Lộc, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Xuân Lộc, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Xuân Lộc, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Xuân Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Xuân Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Xuân Lộc, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Xuân Lộc, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Xuân Lộc năm 2026
Khu vực: phường Xuân Lộc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 160.000 đến 5.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Ngô Quyền - Đường quanh núi Chứa Chan |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường quanh núi Chứa Chan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Lê A - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm Đường Ngô Quyền - Suối Gia Ui |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Phú - Đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Huệ đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp Đường Ngô Quyền - Suối Gia Ui |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thiếp đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Suối Gia Ui có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trường Tộ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Trỗi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Đình Giót có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Bội Châu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phan Văn Trị có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Trương Công Định - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Công Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Trương Văn Bang - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Văn Bang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Trương Vĩnh Ký Đường Trương Công Định - Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trương Vĩnh Ký đoạn từ Đường Trương Công Định đến Ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Phú - Đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Lê Duẩn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Đường Nguyễn Văn Linh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Trần Quang Diệu Đường Hùng Vương - Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quang Diệu đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Quý Cáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Trường Chinh Đường Hùng Vương - Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường Chinh đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Võ Trường Toản - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Trường Toản có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 1 Đường Hùng Vương - Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 1 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 3 Đường Hùng Vương - Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 3 đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 5 Đường Ngô Quyền - Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 6 Đường Ngô Quyền - Giáp suối Ông Hai |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 6 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Giáp suối Ông Hai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 7 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 7 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 8 Đường Ngô Quyền - Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 8 đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 9 Đường Lê Duẩn - Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 9 đoạn từ Đường Lê Duẩn đến Hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 10 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 10 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 11 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 11 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 12 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 12 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 13 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 13 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 14 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 14 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường XH2 Thửa đất số 237, 604 tờ bản đồ số 252 - Hết ranh thửa đất số 202 và 257, tờ bản đồ 278 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường XH3 Thửa đất số 242, 289 tờ bản đồ số 276 - Hết ranh thửa đất số 202 và 257, tờ bản đồ 278 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Khu tái định cư thị trấn Gia Ray (cũ) (phục vụ dự án cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây) Đường Nguyễn Văn Linh (Đường số 21 đoạn qua Khu tái định cư thị trấn Gia Ray (cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Phường Xuân Lộc |
Khu tái định cư thị trấn Gia Ray (cũ) (phục vụ dự án cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Phường Xuân Lộc |
Khu tái định cư thị trấn Gia Ray (cũ) Đường Phan Văn Trị (Từ Đường Hùng Vương đến Đường 21 tháng 3) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Phường Xuân Lộc |
Khu tái định cư thị trấn Gia Ray (cũ) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Phường Xuân Lộc |
Đường Phan Văn Trị (Từ Đường Hùng Vương đến Đường 21 tháng 3) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Phường Xuân Lộc |
Khu tái định cư xã Xuân Hiệp (cũ) Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (từ Quốc lộ 1 đến hết ranh thửa đất số 426, tờ BĐĐC số 292 về bên phải và hết ranh thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 292 về bên trái, xã Xuân Lộc) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Phường Xuân Lộc |
Khu tái định cư xã Xuân Hiệp (cũ) Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp (cũ)), từ Quốc lộ 1 đến ranh hồ Gia Măng - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Phường Xuân Lộc |
Khu tái định cư xã Xuân Hiệp (cũ) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | |||
| Phường Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 160.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 160.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 160.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 160.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đường tỉnh 766 - Cầu gió bay |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông > 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường phố ≤600m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường phố ≤400m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường phố ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông > 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ cầu gió bay đến hết ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Giáp ranh xã Xuân Thành - Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Thành đến Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái - Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 130 về bên phải và hết ranh thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 130 về bên trái đến Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái - Giáp ranh phường Bảo Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 139 về bên trái đến Giáp ranh phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 Quốc lộ 1 - Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh - Hết cây Xăng Tín Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây xăng Gia Nguyễn Minh đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 Hết cây Xăng Tín Nghĩa - Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết cây Xăng Tín Nghĩa đến Hết cây Xăng Tín Nghĩa + 400m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m - Cầu Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Hết Cây Xăng Tín Nghĩa + 400m đến Cầu Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 Cầu Cao - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 763 đoạn từ Cầu Cao đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa Đường tỉnh 763 - Ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường khu 7 ấp Thọ Hòa đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Thọ Trung đi Bảo Quang Đường Xuân Lộc - Long Khánh - Ranh giới phường Bảo Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Trung đi Bảo Quang đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Ranh giới phường Bảo Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường L6 - ấp Thọ Lộc Đường Xuân Lộc - Long Khánh - Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường L6 ấp Thọ Lộc đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 96 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 104 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân Đường tỉnh 763 - Ranh giới phường Long Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh giới phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường C4 - ấp Thọ Chánh Đường tỉnh 763 - Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C4 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 140 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 140 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường C2 - ấp Thọ Chánh Đường tỉnh 763 - Đường Thọ Bình đi Thọ Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường C2 ấp Thọ Chánh đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Thọ Bình đi Thọ Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước Đường tỉnh 763 - Đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thọ Bình đi Thọ Phước đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Đường Xuân Lộc Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường B7 - ấp Thọ Bình Đường tỉnh 763 - Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường B7 ấp Thọ Bình đoạn từ Đường tỉnh 763 đến Ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 154 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 Đường Hồ Núi Le - Hết chùa Long Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường Hồ Núi Le đến Hết chùa Long Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 Hết chùa Long Quang - Ngã ba Suối Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 Ngã ba Suối Cao - Đường số 3 ấp Trung Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Ngã ba Suối Cao đến Đường số 3 ấp Trung Lương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 Đường số 3 ấp Trung Lương - Giáp ranh xã Xuân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Đường số 3 ấp Trung Lương đến Giáp ranh xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Cây Keo Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Keo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 227 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường số 2 Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 220 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 220 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Suối Lạnh Đường tỉnh 766 - Ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 200 xã Xuân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lạnh đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 200 xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lạnh đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 200 xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lạnh đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 200 xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lạnh đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 200 xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hoàng Văn Thụ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Phường Xuân Lộc |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Xuân Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Xuân Lộc, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 140,5 km²
Dân số: Từ 101.485 người đến 105.897 người (số liệu ghi nhận theo các mốc thống kê giai đoạn 2025 – 2026).
Mật độ dân số: Khoảng 722 – 754 người/km² (tính toán dựa trên dữ liệu diện tích và quy mô dân số chính thức).
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Lộ trình hình thành phường Xuân Lộc gắn liền với chiến lược sáp nhập mở rộng không gian đô thị và tinh gọn bộ máy hành chính:
- Giai đoạn 2025 (Hợp nhất đơn vị hành chính cấp xã): Thực hiện kế hoạch sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, đơn vị xã Xuân Lộc được chính thức thành lập và đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025. Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 5 đơn vị hành chính cũ thuộc huyện Xuân Lộc trước đây, bao gồm: thị trấn Gia Ray, xã Xuân Trường, xã Xuân Thọ, xã Suối Cát và xã Xuân Hiệp.
- Giai đoạn 2026 (Thành lập phường và lên Thành phố Trung ương):
- Ngày 14/4/2026, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 237/NQ-UBTVQH16, quyết nghị nâng cấp nguyên trạng toàn bộ diện tích và dân số của xã Xuân Lộc để thành lập phường Xuân Lộc.
- Ngày 24/4/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16, thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở nguyên trạng toàn tỉnh (hiệu lực từ ngày 30/4/2026). Phường Xuân Lộc chính thức trở thành một phường đô thị của thành phố mới, giữ vai trò động lực phát triển dịch vụ, hạ tầng và du lịch sinh thái phía Đông Nam.
- Đến cuối tháng 6/2026, HĐND phường Xuân Lộc đã thông qua nghị quyết tinh gọn quản lý dân cư, sắp xếp lại toàn bộ 31 ấp/khu phố cũ thành 12 khu phố mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
