Bảng giá đất đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang
Bảng giá đất đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại đặc khu Kiên Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại đặc khu Kiên Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất đặc khu Kiên Hải năm 2026
Khu vực: đặc khu Kiên Hải.
Mức giá áp dụng: từ 37.044 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A Giáp ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn Từ cầu ông Cui - ngã ba (cách Thất cao đài 200 mét) (Đất ở nông thôn) |
1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A Giáp ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo trục lộ cũ (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Bãi Giếng Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài), theo trục lộ quanh đảo (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo (Đất ở nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Bãi Bộ Bãi Bấc (từ hết đất ông Võ Minh Hoàng Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo) theo đường lộ cũ - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường cầu tàu Bãi Nhà (bỏ từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét) - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Riêng ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cập mé biển - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực đường ngang đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Trung tâm - Đảo An Sơn từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua - Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại - Hết Bãi Cỏ lớn giáp nhà nghỉ Cao Thái (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ nhà nghỉ Cao Thái - Hết Bãi Cỏ Nhỏ nhà nghỉ Khang Vy (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Hết ngã ba qua Bãi Ngự dốc Tư Lèo (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Khu vực Bãi Đất Đỏ - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt sau nhà Sa Liêm - Hết nhà nghỉ Khang Vy (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo An Sơn Từ hết nhà nghĩ Khang Vy - Hết mũi Hai Hùng hết Humiso (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực còn lại - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Đảo Nam Du Từ Bưu điện - Mũi cá phân; từ Mũi cá phân - Đảng ủy Tiểu khu Nam Du - Trụ sở công an cũ - (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Đảo Nam Du Khu vực trung tâm chợ: (từ Bưu điện - Nhà bà Trần Thị Hồng) - (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn từ Bưu điện - Nhà ông Nguyễn Phước Lai (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng) - Nhà ông Vũ Duy Dấn (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - Nhà bà Thái Thị Kim (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - Nhà ông Võ Văn Lại (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Nhà ông Nguyễn Thế Sang (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Nhà bà Trần Lệ Hồng (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Miếu Bà Hòn Ngang (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Nhà bà Trần Thị Minh (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực còn lại của Hòn Ngang - Đảo Nam Du - (Đất ở nông thôn) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Khu vực mũi chuối (từ nhà ông Nguyễn Công Bằng) - Hết Mũi chuối (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Hết Miếu Bà (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Hết Bãi Bấc (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Đảo Nam Du - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ Km0 - Hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu - Hết ngã ba đường ngang đảo (Đất ở nông thôn) |
2.280.000 | 1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ hết ngã ba đường ngang đảo - Hết Suối Lớn - Trung tâm y tế (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ Suối Lớn - Trung tâm y tế đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Hết đuôi Hà Bá Km7 (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Km0 đường quanh đảo (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Đảo Hòn Tre Từ ngã ba đường ngang đảo (cách trục đường chính lên 30 mét) - Ngã ba Động Dừa (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Đảo Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Hết ngã ba Bãi Chén (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) Đảo Hòn Tre (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế) - Đảo Hòn Tre (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa Hết ngã ba Bãi Chén - Đảo Hòn Tre (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến Đảo Hòn Tre (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn) (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên Hải (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đảo Hòn Tre - (Đất ở nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đảo Hòn Tre - (Đất ở nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Các khu vực còn lại - Đảo Hòn Tre - (Đất ở nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A Giáp ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn Từ cầu ông Cui - ngã ba (cách Thất cao đài 200 mét) (Đất TM-DV nông thôn) |
831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A Giáp ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo trục lộ cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Bãi Giếng Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn - (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài), theo trục lộ quanh đảo (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo (Đất TM-DV nông thôn) |
441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Bãi Bộ Bãi Bấc (từ hết đất ông Võ Minh Hoàng Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo) theo đường lộ cũ - Đảo Lại Sơn - (Đất TM-DV nông thôn) |
693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường cầu tàu Bãi Nhà (bỏ từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét) - Đảo Lại Sơn - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Riêng ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cập mé biển - Đảo Lại Sơn - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ - Đảo Lại Sơn - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực đường ngang đảo Lại Sơn - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Trung tâm - Đảo An Sơn từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua - Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại - Hết Bãi Cỏ lớn giáp nhà nghỉ Cao Thái (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ nhà nghỉ Cao Thái - Hết Bãi Cỏ Nhỏ nhà nghỉ Khang Vy (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Hết ngã ba qua Bãi Ngự dốc Tư Lèo (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Khu vực Bãi Đất Đỏ - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt sau nhà Sa Liêm - Hết nhà nghỉ Khang Vy (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo An Sơn Từ hết nhà nghĩ Khang Vy - Hết mũi Hai Hùng hết Humiso (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Đảo Nam Du Từ Bưu điện - Mũi cá phân; từ Mũi cá phân - Đảng ủy Tiểu khu Nam Du - Trụ sở công an cũ - (Đất TM-DV nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Đảo Nam Du Khu vực trung tâm chợ: (từ Bưu điện - Nhà bà Trần Thị Hồng) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn từ Bưu điện - Nhà ông Nguyễn Phước Lai (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng) - Nhà ông Vũ Duy Dấn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - Nhà bà Thái Thị Kim (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - Nhà ông Võ Văn Lại (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Nhà ông Nguyễn Thế Sang (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Nhà bà Trần Lệ Hồng (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Miếu Bà Hòn Ngang (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Nhà bà Trần Thị Minh (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực còn lại của Hòn Ngang - Đảo Nam Du - (Đất TM-DV nông thôn) |
823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Khu vực mũi chuối (từ nhà ông Nguyễn Công Bằng) - Hết Mũi chuối (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Hết Miếu Bà (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Hết Bãi Bấc (Đất TM-DV nông thôn) |
882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Đảo Nam Du - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ Km0 - Hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu - Hết ngã ba đường ngang đảo (Đất TM-DV nông thôn) |
1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 | 547.428 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ hết ngã ba đường ngang đảo - Hết Suối Lớn - Trung tâm y tế (Đất TM-DV nông thôn) |
1.428.000 | 999.600 | 699.720 | 489.804 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ Suối Lớn - Trung tâm y tế đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Hết đuôi Hà Bá Km7 (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Km0 đường quanh đảo (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Đảo Hòn Tre Từ ngã ba đường ngang đảo (cách trục đường chính lên 30 mét) - Ngã ba Động Dừa (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Đảo Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Hết ngã ba Bãi Chén (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) Đảo Hòn Tre (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế) - Đảo Hòn Tre (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa Hết ngã ba Bãi Chén - Đảo Hòn Tre (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến Đảo Hòn Tre (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn) (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên Hải (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đảo Hòn Tre - (Đất TM-DV nông thôn) |
189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đảo Hòn Tre - (Đất TM-DV nông thôn) |
151.200 | 105.840 | 74.088 | 51.862 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Các khu vực còn lại - Đảo Hòn Tre - (Đất TM-DV nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A Giáp ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn Từ cầu ông Cui - ngã ba (cách Thất cao đài 200 mét) (Đất SX-KD nông thôn) |
712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A Giáp ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo trục lộ cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Bãi Giếng Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn - (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài), theo trục lộ quanh đảo (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo (Đất SX-KD nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Bãi Bộ Bãi Bấc (từ hết đất ông Võ Minh Hoàng Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo) theo đường lộ cũ - Đảo Lại Sơn - (Đất SX-KD nông thôn) |
594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường cầu tàu Bãi Nhà (bỏ từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét) - Đảo Lại Sơn - (Đất SX-KD nông thôn) |
972.000 | 680.400 | 476.280 | 333.396 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Riêng ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cập mé biển - Đảo Lại Sơn - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ - Đảo Lại Sơn - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực đường ngang đảo Lại Sơn - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Trung tâm - Đảo An Sơn từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua - Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại - Hết Bãi Cỏ lớn giáp nhà nghỉ Cao Thái (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ nhà nghỉ Cao Thái - Hết Bãi Cỏ Nhỏ nhà nghỉ Khang Vy (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Hết ngã ba qua Bãi Ngự dốc Tư Lèo (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Khu vực Bãi Đất Đỏ - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt sau nhà Sa Liêm - Hết nhà nghỉ Khang Vy (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo An Sơn Từ hết nhà nghĩ Khang Vy - Hết mũi Hai Hùng hết Humiso (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Đảo Nam Du Từ Bưu điện - Mũi cá phân; từ Mũi cá phân - Đảng ủy Tiểu khu Nam Du - Trụ sở công an cũ - (Đất SX-KD nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Đảo Nam Du Khu vực trung tâm chợ: (từ Bưu điện - Nhà bà Trần Thị Hồng) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn từ Bưu điện - Nhà ông Nguyễn Phước Lai (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng) - Nhà ông Vũ Duy Dấn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - Nhà bà Thái Thị Kim (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Đảo Nam Du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - Nhà ông Võ Văn Lại (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Nhà ông Nguyễn Thế Sang (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Nhà bà Trần Lệ Hồng (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Miếu Bà Hòn Ngang (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Nhà bà Trần Thị Minh (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực còn lại của Hòn Ngang - Đảo Nam Du - (Đất SX-KD nông thôn) |
705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Khu vực mũi chuối (từ nhà ông Nguyễn Công Bằng) - Hết Mũi chuối (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Hết Miếu Bà (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Hết Bãi Bấc (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Mấu - Đảo Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Đảo Nam Du - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ Km0 - Hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu - Hết ngã ba đường ngang đảo (Đất SX-KD nông thôn) |
1.368.000 | 957.600 | 670.320 | 469.224 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ hết ngã ba đường ngang đảo - Hết Suối Lớn - Trung tâm y tế (Đất SX-KD nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trục chính - Đảo Hòn Tre Từ Suối Lớn - Trung tâm y tế đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Hết đuôi Hà Bá Km7 (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Km0 đường quanh đảo (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Đảo Hòn Tre Từ ngã ba đường ngang đảo (cách trục đường chính lên 30 mét) - Ngã ba Động Dừa (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường ngang đảo - Đảo Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Hết ngã ba Bãi Chén (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) Đảo Hòn Tre (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế) - Đảo Hòn Tre (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa Hết ngã ba Bãi Chén - Đảo Hòn Tre (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến Đảo Hòn Tre (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn) (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường giao thông nông thôn - Đảo Hòn Tre Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên Hải (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đảo Hòn Tre - (Đất SX-KD nông thôn) |
162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đảo Hòn Tre - (Đất SX-KD nông thôn) |
129.600 | 90.720 | 63.504 | 44.453 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Các khu vực còn lại - Đảo Hòn Tre - (Đất SX-KD nông thôn) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đặc khu Kiên Hải Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đặc khu Kiên Hải Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đặc khu Kiên Hải Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Hòn Tre Theo tuyến lộ quanh đảo (cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ), lộ ngang đảo (giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ) và khu vực từ trục lộ ngang đảo lên mũi Hòn Tre (ấp 1) - (Đất trồng cây hàng năm) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Hòn Tre Các khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
126.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất Cao đài), theo trục lộ quanh đảo, tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ (Đất trồng cây hàng năm) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất Cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ (Đất trồng cây hàng năm) |
144.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ ngã ba ấp Bãi Bấc (con rùa gần Võ Minh Thượng) - đến hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ đường kè bờ lên sườn đồi giáp đường quanh đảo. (Đất trồng cây hàng năm) |
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ. (Đất trồng cây hàng năm) |
276.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải), giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo đường quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. (Đất trồng cây hàng năm) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế - (Đất trồng cây hàng năm) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ - (Đất trồng cây hàng năm) |
90.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Các khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
72.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Bãi Ngự - (Đất trồng cây hàng năm) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ - (Đất trồng cây hàng năm) |
144.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Bãi Đất Đỏ - (Đất trồng cây hàng năm) |
126.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Ba Hòn Nồm - (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Hòn Ông - (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo - (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực còn lại của các đảo - (Đất trồng cây hàng năm) |
54.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Nam Du Hòn Ngang, Hòn Mấu - (Đất trồng cây hàng năm) |
150.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Nam Du Hòn Bờ Đập, Hòn Dầu - (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Nam Du Các khu vực còn lại của các đảo - (Đất trồng cây hàng năm) |
54.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Hòn Tre Theo tuyến lộ quanh đảo (cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ), lộ ngang đảo (giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ) và khu vực từ trục lộ ngang đảo lên mũi Hòn Tre (ấp 1) - (Đất trồng lúa) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Hòn Tre Các khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
126.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất Cao đài), theo trục lộ quanh đảo, tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ (Đất trồng lúa) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất Cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ (Đất trồng lúa) |
144.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ ngã ba ấp Bãi Bấc (con rùa gần Võ Minh Thượng) - đến hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ đường kè bờ lên sườn đồi giáp đường quanh đảo. (Đất trồng lúa) |
252.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ. (Đất trồng lúa) |
276.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải), giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo đường quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. (Đất trồng lúa) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế - (Đất trồng lúa) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ - (Đất trồng lúa) |
90.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Lại Sơn Các khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
72.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Bãi Ngự - (Đất trồng lúa) |
180.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ - (Đất trồng lúa) |
144.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Bãi Đất Đỏ - (Đất trồng lúa) |
126.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Ba Hòn Nồm - (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Hòn Ông - (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo - (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Các khu vực còn lại của các đảo - (Đất trồng lúa) |
54.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Nam Du Hòn Ngang, Hòn Mấu - (Đất trồng lúa) |
150.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Nam Du Hòn Bờ Đập, Hòn Dầu - (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo Nam Du Các khu vực còn lại của các đảo - (Đất trồng lúa) |
54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A Giáp ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn Từ cầu ông Cui - ngã ba (cách Thất cao đài 200 mét) (Đất ở nông thôn) |
1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A Giáp ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo trục lộ cũ (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Bãi Giếng Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài), theo trục lộ quanh đảo (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo (Đất ở nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường quanh đảo - Đảo Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Bãi Bộ Bãi Bấc (từ hết đất ông Võ Minh Hoàng Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo) theo đường lộ cũ - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đường cầu tàu Bãi Nhà (bỏ từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét) - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Riêng ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cập mé biển - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ - Đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực đường ngang đảo Lại Sơn - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Khu vực Trung tâm - Đảo An Sơn từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua - Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Đặc khu Kiên Hải |
Đảo An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại - Hết Bãi Cỏ lớn giáp nhà nghỉ Cao Thái (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại đặc khu Kiên Hải
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Huyện Kiên Hải (tổng 1 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập đặc khu Kiên Hải theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, đặc khu Kiên Hải có diện tích tự nhiên 24,75 km² với quy mô dân số 23.179 người, mật độ dân cư đạt 936,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân đặc khu Kiên Hải được đặt tại UBND huyện Kiên Hải (xã Hòn Tre hiện nay), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập đặc khu Kiên Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, đặc khu Kiên Hải là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: đặc khu Kiên Hải, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
