Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Định sáp nhập vào tỉnh Gia Lai. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định mới nhất
Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện An Lão năm 2025
Khu vực: huyện An Lão.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 1.360.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Kênh tưới N2-1 - Đến Cầu sông Vố |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Cầu Sông Vố - Đến ngã ba vào Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện - Đến giáp Trường nội trú huyện |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ giáp Trường Nội trú huyện - Đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ cầu Sông Vố - Đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình - Đến ngã tư nhà ông Chung |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Cầu Sông Đinh |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường nội bộ huyện - |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Công an huyện |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba Công an huyện - Đến ngã ba đường vào Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba đường vào Bệnh viện - Đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba huyện đội - Đến giáp Cầu Sông Đinh |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Công an huyện - Đến hết nhà ông Lương |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) - |
Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Trường Trung Hưng - Đến nhà ông Chí |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Cầu Sông Đinh - Đến hết Trường THPT số 2 |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Đoạn trước Trường THPT số 2 - |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ giáp đoạn trước Trường THPT số 2 - Đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B) |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi - |
Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba dốc Đình - Đến ngã tư nhà ông Tuấn |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba nhà ông Đông - Đến ngã tư nhà ông Tuấn |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long - Đến đường 5B |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến từ Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Đến ngã 3 cầu sông Đinh |
Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tự - đến ngã ba cầu Sông Đinh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba cầu Sông Đinh - đến ngã ba nhà ông Tìm |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tìm - đến nhà ông Hùng |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ nhà ông Hùng - đến cầu Đất Dài |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 20m (đoạn trước UBND xã) - |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 17,5m - |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 275.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 275.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường cố lộ giới rộng 7 m - |
Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 5 m - |
Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 308.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 275.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 275.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ Suối bà Nhỏ - Đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Đến Cầu Đốc Tiềm |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ Cầu Đốc Tiềm - Đến giáp Sân vận động |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ giáp Sân vận động - Đến hết Trường Nhật |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ hết Trường Nhật - Đến giáp cầu An Lão |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ giáp Cầu An Lão - Đến hết nhà bà Nữ (An Tân) |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) - Đến giáp Kênh tưới N2-1 |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ ngã ba Chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Đến giáp nhà ông Trương Minh Châu |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn Ngã ba Chợ An Hòa - Đến Cầu Bến Nhơn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ quán cafe Sông Nghi - Đến ngã tư nhà ông Ư |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ nhà ông Ư - Đến ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Đến giáp bờ đê |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Đến ngã 4 nhà ông Đạt (Tài chính) |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ nhà bà Trang - Đến ngã 4 trục đường giữa (nhà ông Đã) |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao - Đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa) |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Giõi |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam) |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Đến quán cafe Nấm |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Đến ngã 4 nhà ông Ngữ |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ cầu Bến Nhơn - Đến chân dốc đá mòn |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy - Đến cụm công nghiệp Gò cây duối |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa - |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược - Đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến ĐS14 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS9 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến ĐS15 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS19 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến ĐS9 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS14 - Đến điểm cuối ĐS15 |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24 m - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14 m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 7 có lộ giới rộng 12 m - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 8 có lộ giới rộng 12 m - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 9 có lộ giới rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 16 m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 12 lộ giới rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 14 lộ giới rộng 18 m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 15 lộ giới rộng 14 m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 5m - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một - Xã An Tân - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 1 có lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 2 có lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 3 có lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 4 có lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Kênh tưới N2-1 - Đến Cầu sông Vố |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Cầu Sông Vố - Đến ngã ba vào Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện - Đến giáp Trường nội trú huyện |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ giáp Trường Nội trú huyện - Đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9 |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ cầu Sông Vố - Đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình - Đến ngã tư nhà ông Chung |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Cầu Sông Đinh |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường nội bộ huyện - |
Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Công an huyện |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba Công an huyện - Đến ngã ba đường vào Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba đường vào Bệnh viện - Đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện |
Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba huyện đội - Đến giáp Cầu Sông Đinh |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Công an huyện - Đến hết nhà ông Lương |
Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) - |
Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Trường Trung Hưng - Đến nhà ông Chí |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Cầu Sông Đinh - Đến hết Trường THPT số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Đoạn trước Trường THPT số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ giáp đoạn trước Trường THPT số 2 - Đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B) |
Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi - |
Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba dốc Đình - Đến ngã tư nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba nhà ông Đông - Đến ngã tư nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long - Đến đường 5B |
Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến từ Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Đến ngã 3 cầu sông Đinh |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tự - đến ngã ba cầu Sông Đinh |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba cầu Sông Đinh - đến ngã ba nhà ông Tìm |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tìm - đến nhà ông Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ nhà ông Hùng - đến cầu Đất Dài |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 20m (đoạn trước UBND xã) - |
Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 137.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 137.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường cố lộ giới rộng 7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 154.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 137.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 137.500 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ Suối bà Nhỏ - Đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Đến Cầu Đốc Tiềm |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ Cầu Đốc Tiềm - Đến giáp Sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ giáp Sân vận động - Đến hết Trường Nhật |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ hết Trường Nhật - Đến giáp cầu An Lão |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ giáp Cầu An Lão - Đến hết nhà bà Nữ (An Tân) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) - Đến giáp Kênh tưới N2-1 |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ ngã ba Chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Đến giáp nhà ông Trương Minh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn Ngã ba Chợ An Hòa - Đến Cầu Bến Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ quán cafe Sông Nghi - Đến ngã tư nhà ông Ư |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ nhà ông Ư - Đến ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Đến giáp bờ đê |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Đến ngã 4 nhà ông Đạt (Tài chính) |
Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ nhà bà Trang - Đến ngã 4 trục đường giữa (nhà ông Đã) |
Đất TM-DV đô thị | 205.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao - Đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa) |
Đất TM-DV đô thị | 205.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Giõi |
Đất TM-DV đô thị | 205.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Đến quán cafe Nấm |
Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Đến ngã 4 nhà ông Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 205.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ cầu Bến Nhơn - Đến chân dốc đá mòn |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy - Đến cụm công nghiệp Gò cây duối |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược - Đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây |
Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến ĐS14 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS9 |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến ĐS15 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS19 |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến ĐS9 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS14 - Đến điểm cuối ĐS15 |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24 m - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14 m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 7 có lộ giới rộng 12 m - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 8 có lộ giới rộng 12 m - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 9 có lộ giới rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 16 m - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 12 lộ giới rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 14 lộ giới rộng 18 m - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 15 lộ giới rộng 14 m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 125.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một - Xã An Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 1 có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 2 có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 3 có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 4 có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Kênh tưới N2-1 - Đến Cầu sông Vố |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Cầu Sông Vố - Đến ngã ba vào Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện - Đến giáp Trường nội trú huyện |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ giáp Trường Nội trú huyện - Đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9 |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ cầu Sông Vố - Đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình - Đến ngã tư nhà ông Chung |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Cầu Sông Đinh |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường nội bộ huyện - |
Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Công an huyện |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba Công an huyện - Đến ngã ba đường vào Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba đường vào Bệnh viện - Đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện |
Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba huyện đội - Đến giáp Cầu Sông Đinh |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Công an huyện - Đến hết nhà ông Lương |
Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) - |
Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Trường Trung Hưng - Đến nhà ông Chí |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Cầu Sông Đinh - Đến hết Trường THPT số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Đoạn trước Trường THPT số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ giáp đoạn trước Trường THPT số 2 - Đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B) |
Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi - |
Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba dốc Đình - Đến ngã tư nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba nhà ông Đông - Đến ngã tư nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long - Đến đường 5B |
Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến từ Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Đến ngã 3 cầu sông Đinh |
Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tự - đến ngã ba cầu Sông Đinh |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba cầu Sông Đinh - đến ngã ba nhà ông Tìm |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tìm - đến nhà ông Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ nhà ông Hùng - đến cầu Đất Dài |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 20m (đoạn trước UBND xã) - |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 110.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 110.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường cố lộ giới rộng 7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 1 (xã An Trung) Các tuyến đường có lộ giới rộng 5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 123.200 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 110.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu TĐC số 2 (xã An Hưng) Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 110.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ Suối bà Nhỏ - Đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Đến Cầu Đốc Tiềm |
Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ Cầu Đốc Tiềm - Đến giáp Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ giáp Sân vận động - Đến hết Trường Nhật |
Đất SX-KD đô thị | 544.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ hết Trường Nhật - Đến giáp cầu An Lão |
Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ giáp Cầu An Lão - Đến hết nhà bà Nữ (An Tân) |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) - Đến giáp Kênh tưới N2-1 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 Từ ngã ba Chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Đến giáp nhà ông Trương Minh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn Ngã ba Chợ An Hòa - Đến Cầu Bến Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ quán cafe Sông Nghi - Đến ngã tư nhà ông Ư |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ nhà ông Ư - Đến ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Đến giáp bờ đê |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Đến ngã 4 nhà ông Đạt (Tài chính) |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ nhà bà Trang - Đến ngã 4 trục đường giữa (nhà ông Đã) |
Đất SX-KD đô thị | 164.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao - Đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa) |
Đất SX-KD đô thị | 164.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Giõi |
Đất SX-KD đô thị | 164.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Đến quán cafe Nấm |
Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Đến ngã 4 nhà ông Ngữ |
Đất SX-KD đô thị | 164.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Từ cầu Bến Nhơn - Đến chân dốc đá mòn |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy - Đến cụm công nghiệp Gò cây duối |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629 Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược - Đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây |
Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến ĐS14 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS9 |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến ĐS15 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS19 |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Tuyến ĐS9 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Điểm đầu từ ĐS14 - Đến điểm cuối ĐS15 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24 m - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14 m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 7 có lộ giới rộng 12 m - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 8 có lộ giới rộng 12 m - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 9 có lộ giới rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 16 m - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 12 lộ giới rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 14 lộ giới rộng 18 m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa Tuyến đường ĐS 15 lộ giới rộng 14 m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu tái định cư ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một - Xã An Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 1 có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 2 có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 3 có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu Gò Núi Một - Xã An Tân Đường số 4 có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 285.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 142.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất TM-DV nông thôn | 67.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất TM-DV nông thôn | 57.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.500 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất SX-KD nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện An Lão |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện An Lão |
Cụm công nghiệp Gò Bùi - |
Đất SX-KD | 140.000 | |||
| Huyện An Lão |
Cụm công nghiệp Gò Cây Duối - |
Đất SX-KD | 170.000 | |||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng lúa | 52.000 | 44.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng lúa | 37.000 | 29.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 27.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 44.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây hàng năm | 37.000 | 29.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 27.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 28.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 23.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 18.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 16.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | 14.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 44.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 29.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 27.000 | ||
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 7.000 | 6.400 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.600 | 5.000 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng sản xuất | 5.100 | 4.600 | 4.200 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng sản xuất | 4.200 | 4.000 | 3.500 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng đặc dụng | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng đặc dụng | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng đặc dụng | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng đặc dụng | 2.940 | 2.800 | 2.450 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng phòng hộ | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng phòng hộ | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng phòng hộ | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Huyện An Lão |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão - |
Đất rừng phòng hộ | 2.940 | 2.800 | 2.450 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Kênh tưới N2-1 - Đến Cầu sông Vố |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Cầu Sông Vố - Đến ngã ba vào Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện - Đến giáp Trường nội trú huyện |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ giáp Trường Nội trú huyện - Đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ cầu Sông Vố - Đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình - Đến ngã tư nhà ông Chung |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Cầu Sông Đinh |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các tuyến đường nội bộ huyện - |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Công an huyện |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba Công an huyện - Đến ngã ba đường vào Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba đường vào Bệnh viện - Đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ ngã ba huyện đội - Đến giáp Cầu Sông Đinh |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Công an huyện - Đến hết nhà ông Lương |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện An Lão |
Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) - |
Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện An Lão |
Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO Từ Trường Trung Hưng - Đến nhà ông Chí |
Đất ở đô thị | 400.000 |
