Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện An Lão năm 2025

Khu vực: huyện An Lão.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 1.360.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Kênh tưới N2-1 - Đến Cầu sông Vố
Đất ở đô thị 780.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Cầu Sông Vố - Đến ngã ba vào Bệnh viện
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện - Đến giáp Trường nội trú huyện
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ giáp Trường Nội trú huyện - Đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9
Đất ở đô thị 480.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ cầu Sông Vố - Đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình - Đến ngã tư nhà ông Chung
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Cầu Sông Đinh
Đất ở đô thị 780.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường nội bộ huyện -
Đất ở đô thị 660.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Công an huyện
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba Công an huyện - Đến ngã ba đường vào Bệnh viện
Đất ở đô thị 480.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba đường vào Bệnh viện - Đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba huyện đội - Đến giáp Cầu Sông Đinh
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Công an huyện - Đến hết nhà ông Lương
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) -
Đất ở đô thị 180.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Trường Trung Hưng - Đến nhà ông Chí
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Cầu Sông Đinh - Đến hết Trường THPT số 2
Đất ở đô thị 340.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Đoạn trước Trường THPT số 2 -
Đất ở đô thị 340.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ giáp đoạn trước Trường THPT số 2 - Đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B)
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi -
Đất ở đô thị 180.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba dốc Đình - Đến ngã tư nhà ông Tuấn
Đất ở đô thị 300.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba nhà ông Đông - Đến ngã tư nhà ông Tuấn
Đất ở đô thị 300.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc -
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long - Đến đường 5B
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến từ Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Đến ngã 3 cầu sông Đinh
Đất ở đô thị 160.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tự - đến ngã ba cầu Sông Đinh
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba cầu Sông Đinh - đến ngã ba nhà ông Tìm
Đất ở đô thị 700.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tìm - đến nhà ông Hùng
Đất ở đô thị 500.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ nhà ông Hùng - đến cầu Đất Dài
Đất ở đô thị 300.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 20m (đoạn trước UBND xã) -
Đất ở đô thị 330.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 17,5m -
Đất ở đô thị 330.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m -
Đất ở đô thị 275.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m -
Đất ở đô thị 275.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường cố lộ giới rộng 7 m -
Đất ở đô thị 220.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 5 m -
Đất ở đô thị 220.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 308.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m -
Đất ở đô thị 275.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m -
Đất ở đô thị 275.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ Suối bà Nhỏ - Đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Đến Cầu Đốc Tiềm
Đất ở đô thị 560.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ Cầu Đốc Tiềm - Đến giáp Sân vận động
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ giáp Sân vận động - Đến hết Trường Nhật
Đất ở đô thị 1.360.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ hết Trường Nhật - Đến giáp cầu An Lão
Đất ở đô thị 960.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ giáp Cầu An Lão - Đến hết nhà bà Nữ (An Tân)
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) - Đến giáp Kênh tưới N2-1
Đất ở đô thị 600.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ ngã ba Chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Đến giáp nhà ông Trương Minh Châu
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn
Ngã ba Chợ An Hòa - Đến Cầu Bến Nhơn
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ quán cafe Sông Nghi - Đến ngã tư nhà ông Ư
Đất ở đô thị 300.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Từ nhà ông Ư - Đến ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh
Đất ở đô thị 250.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa -
Đất ở đô thị 300.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Đến giáp bờ đê
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Đến ngã 4 nhà ông Đạt (Tài chính)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã tư đường 629 từ nhà bà Trang - Đến ngã 4 trục đường giữa (nhà ông Đã)
Đất ở đô thị 410.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao - Đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa)
Đất ở đô thị 410.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Giõi
Đất ở đô thị 410.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam)
Đất ở đô thị 480.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Đến quán cafe Nấm
Đất ở đô thị 250.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Đến ngã 4 nhà ông Ngữ
Đất ở đô thị 410.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Từ cầu Bến Nhơn - Đến chân dốc đá mòn
Đất ở đô thị 300.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy - Đến cụm công nghiệp Gò cây duối
Đất ở đô thị 300.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược - Đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây
Đất ở đô thị 250.000
Huyện An Lão Tuyến ĐS14 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS9
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện An Lão Tuyến ĐS15 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS19
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện An Lão Tuyến ĐS9 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Điểm đầu từ ĐS14 - Đến điểm cuối ĐS15
Đất ở đô thị 600.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24 m -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14 m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 24m -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 16m -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 7 có lộ giới rộng 12 m -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 8 có lộ giới rộng 12 m -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 9 có lộ giới rộng 12m -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 24m -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 16 m -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 12 lộ giới rộng 16m -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 14 lộ giới rộng 18 m -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 15 lộ giới rộng 14 m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 300.000
Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 250.000
Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 300.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 250.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 5m -
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m -
Đất ở đô thị 280.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 250.000
Huyện An Lão Khu tái định cư ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một - Xã An Tân
-
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 1 có lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 2 có lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 3 có lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 4 có lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Kênh tưới N2-1 - Đến Cầu sông Vố
Đất TM-DV đô thị 390.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Cầu Sông Vố - Đến ngã ba vào Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện - Đến giáp Trường nội trú huyện
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ giáp Trường Nội trú huyện - Đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9
Đất TM-DV đô thị 240.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ cầu Sông Vố - Đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình - Đến ngã tư nhà ông Chung
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Cầu Sông Đinh
Đất TM-DV đô thị 390.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường nội bộ huyện -
Đất TM-DV đô thị 330.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Công an huyện
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba Công an huyện - Đến ngã ba đường vào Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 240.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba đường vào Bệnh viện - Đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
Đất TM-DV đô thị 100.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba huyện đội - Đến giáp Cầu Sông Đinh
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Công an huyện - Đến hết nhà ông Lương
Đất TM-DV đô thị 100.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) -
Đất TM-DV đô thị 90.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Trường Trung Hưng - Đến nhà ông Chí
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Cầu Sông Đinh - Đến hết Trường THPT số 2
Đất TM-DV đô thị 170.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Đoạn trước Trường THPT số 2 -
Đất TM-DV đô thị 170.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ giáp đoạn trước Trường THPT số 2 - Đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B)
Đất TM-DV đô thị 100.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi -
Đất TM-DV đô thị 90.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba dốc Đình - Đến ngã tư nhà ông Tuấn
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba nhà ông Đông - Đến ngã tư nhà ông Tuấn
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc -
Đất TM-DV đô thị 100.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long - Đến đường 5B
Đất TM-DV đô thị 100.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến từ Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Đến ngã 3 cầu sông Đinh
Đất TM-DV đô thị 80.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tự - đến ngã ba cầu Sông Đinh
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba cầu Sông Đinh - đến ngã ba nhà ông Tìm
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tìm - đến nhà ông Hùng
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ nhà ông Hùng - đến cầu Đất Dài
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 20m (đoạn trước UBND xã) -
Đất TM-DV đô thị 165.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 165.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 137.500
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 137.500
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường cố lộ giới rộng 7 m -
Đất TM-DV đô thị 110.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 5 m -
Đất TM-DV đô thị 110.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 154.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 137.500
Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 137.500
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ Suối bà Nhỏ - Đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Đến Cầu Đốc Tiềm
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ Cầu Đốc Tiềm - Đến giáp Sân vận động
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ giáp Sân vận động - Đến hết Trường Nhật
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ hết Trường Nhật - Đến giáp cầu An Lão
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ giáp Cầu An Lão - Đến hết nhà bà Nữ (An Tân)
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) - Đến giáp Kênh tưới N2-1
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ ngã ba Chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Đến giáp nhà ông Trương Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn
Ngã ba Chợ An Hòa - Đến Cầu Bến Nhơn
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ quán cafe Sông Nghi - Đến ngã tư nhà ông Ư
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Từ nhà ông Ư - Đến ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh
Đất TM-DV đô thị 125.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Đến giáp bờ đê
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Đến ngã 4 nhà ông Đạt (Tài chính)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã tư đường 629 từ nhà bà Trang - Đến ngã 4 trục đường giữa (nhà ông Đã)
Đất TM-DV đô thị 205.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao - Đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa)
Đất TM-DV đô thị 205.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Giõi
Đất TM-DV đô thị 205.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam)
Đất TM-DV đô thị 240.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Đến quán cafe Nấm
Đất TM-DV đô thị 125.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Đến ngã 4 nhà ông Ngữ
Đất TM-DV đô thị 205.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Từ cầu Bến Nhơn - Đến chân dốc đá mòn
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy - Đến cụm công nghiệp Gò cây duối
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược - Đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây
Đất TM-DV đô thị 125.000
Huyện An Lão Tuyến ĐS14 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS9
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện An Lão Tuyến ĐS15 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS19
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện An Lão Tuyến ĐS9 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Điểm đầu từ ĐS14 - Đến điểm cuối ĐS15
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24 m -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14 m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 7 có lộ giới rộng 12 m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 8 có lộ giới rộng 12 m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 9 có lộ giới rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 16 m -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 12 lộ giới rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 14 lộ giới rộng 18 m -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 15 lộ giới rộng 14 m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 125.000
Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 100.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 125.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 5m -
Đất TM-DV đô thị 100.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 140.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 125.000
Huyện An Lão Khu tái định cư ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một - Xã An Tân
-
Đất TM-DV đô thị 100.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 1 có lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 2 có lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 3 có lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 4 có lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Kênh tưới N2-1 - Đến Cầu sông Vố
Đất SX-KD đô thị 312.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Cầu Sông Vố - Đến ngã ba vào Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 352.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện - Đến giáp Trường nội trú huyện
Đất SX-KD đô thị 352.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ giáp Trường Nội trú huyện - Đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ cầu Sông Vố - Đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình - Đến ngã tư nhà ông Chung
Đất SX-KD đô thị 352.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Cầu Sông Đinh
Đất SX-KD đô thị 312.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường nội bộ huyện -
Đất SX-KD đô thị 264.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Công an huyện
Đất SX-KD đô thị 352.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba Công an huyện - Đến ngã ba đường vào Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba đường vào Bệnh viện - Đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
Đất SX-KD đô thị 80.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba huyện đội - Đến giáp Cầu Sông Đinh
Đất SX-KD đô thị 352.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Công an huyện - Đến hết nhà ông Lương
Đất SX-KD đô thị 80.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) -
Đất SX-KD đô thị 72.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Trường Trung Hưng - Đến nhà ông Chí
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Cầu Sông Đinh - Đến hết Trường THPT số 2
Đất SX-KD đô thị 136.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Đoạn trước Trường THPT số 2 -
Đất SX-KD đô thị 136.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ giáp đoạn trước Trường THPT số 2 - Đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B)
Đất SX-KD đô thị 80.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi -
Đất SX-KD đô thị 72.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba dốc Đình - Đến ngã tư nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba nhà ông Đông - Đến ngã tư nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc -
Đất SX-KD đô thị 80.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long - Đến đường 5B
Đất SX-KD đô thị 80.000
Huyện An Lão Thôn Hưng Nhơn - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến từ Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Đến ngã 3 cầu sông Đinh
Đất SX-KD đô thị 64.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tự - đến ngã ba cầu Sông Đinh
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba cầu Sông Đinh - đến ngã ba nhà ông Tìm
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tìm - đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện An Lão Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố - THỊ TRẤN AN LÃO
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ nhà ông Hùng - đến cầu Đất Dài
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 20m (đoạn trước UBND xã) -
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 110.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 110.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường cố lộ giới rộng 7 m -
Đất SX-KD đô thị 88.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 1 (xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 5 m -
Đất SX-KD đô thị 88.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 123.200
Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 110.000
Huyện An Lão Khu TĐC số 2 (xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 110.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ Suối bà Nhỏ - Đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Đến Cầu Đốc Tiềm
Đất SX-KD đô thị 224.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ Cầu Đốc Tiềm - Đến giáp Sân vận động
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ giáp Sân vận động - Đến hết Trường Nhật
Đất SX-KD đô thị 544.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ hết Trường Nhật - Đến giáp cầu An Lão
Đất SX-KD đô thị 384.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ giáp Cầu An Lão - Đến hết nhà bà Nữ (An Tân)
Đất SX-KD đô thị 352.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) - Đến giáp Kênh tưới N2-1
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629
Từ ngã ba Chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Đến giáp nhà ông Trương Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện An Lão Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn
Ngã ba Chợ An Hòa - Đến Cầu Bến Nhơn
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ quán cafe Sông Nghi - Đến ngã tư nhà ông Ư
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Từ nhà ông Ư - Đến ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh
Đất SX-KD đô thị 100.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Đến giáp bờ đê
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Đến ngã 4 nhà ông Đạt (Tài chính)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã tư đường 629 từ nhà bà Trang - Đến ngã 4 trục đường giữa (nhà ông Đã)
Đất SX-KD đô thị 164.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao - Đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa)
Đất SX-KD đô thị 164.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Giõi
Đất SX-KD đô thị 164.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Đến quán cafe Nấm
Đất SX-KD đô thị 100.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Đến ngã 4 nhà ông Ngữ
Đất SX-KD đô thị 164.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Từ cầu Bến Nhơn - Đến chân dốc đá mòn
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy - Đến cụm công nghiệp Gò cây duối
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629
Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược - Đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây
Đất SX-KD đô thị 100.000
Huyện An Lão Tuyến ĐS14 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS9
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện An Lão Tuyến ĐS15 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Điểm đầu từ ĐS6 - Đến điểm cuối ĐS19
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện An Lão Tuyến ĐS9 - Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Điểm đầu từ ĐS14 - Đến điểm cuối ĐS15
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24 m -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14 m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 6 có lộ giới rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 7 có lộ giới rộng 12 m -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 8 có lộ giới rộng 12 m -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 9 có lộ giới rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 10 lộ giới rộng 16 m -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 12 lộ giới rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 14 lộ giới rộng 18 m -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện An Lão Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS 15 lộ giới rộng 14 m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 100.000
Huyện An Lão Khu dân cư Bãi Sông Lấp - Xã An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 80.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa - Xã An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện An Lão Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 100.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 01 (tại xã An Trung) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 5m -
Đất SX-KD đô thị 80.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 112.000
Huyện An Lão Khu tái định cư số 02 (tại xã An Hưng) - Xã An Dũng
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 100.000
Huyện An Lão Khu tái định cư ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một - Xã An Tân
-
Đất SX-KD đô thị 80.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 1 có lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 2 có lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 3 có lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Khu Gò Núi Một - Xã An Tân
Đường số 4 có lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 285.000
Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 145.000
Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 135.000
Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 125.000
Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 115.000
Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 142.500
Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 125.000
Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 110.000
Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 82.500
Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất TM-DV nông thôn 72.500
Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500
Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất TM-DV nông thôn 62.500
Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất TM-DV nông thôn 57.500
Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất TM-DV nông thôn 52.500
Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 114.000
Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000
Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 88.000
Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000
Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện An Lão Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất SX-KD nông thôn 64.000
Huyện An Lão Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất SX-KD nông thôn 58.000
Huyện An Lão Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện An Lão Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000
Huyện An Lão Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất SX-KD nông thôn 46.000
Huyện An Lão Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện An Lão Cụm công nghiệp Gò Bùi
-
Đất SX-KD 140.000
Huyện An Lão Cụm công nghiệp Gò Cây Duối
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện An Lão Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng lúa 52.000 44.000
Huyện An Lão Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng lúa 44.000 35.000
Huyện An Lão Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng lúa 40.000 32.000
Huyện An Lão Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng lúa 37.000 29.000
Huyện An Lão Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng lúa 35.000 27.000
Huyện An Lão Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây hàng năm 52.000 44.000
Huyện An Lão Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.000
Huyện An Lão Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện An Lão Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây hàng năm 37.000 29.000
Huyện An Lão Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 27.000
Huyện An Lão Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây lâu năm 37.000 28.000
Huyện An Lão Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây lâu năm 32.000 23.000
Huyện An Lão Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây lâu năm 27.000 18.000
Huyện An Lão Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây lâu năm 25.000 16.000
Huyện An Lão Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất trồng cây lâu năm 23.000 14.000
Huyện An Lão Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 44.000
Huyện An Lão Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 35.000
Huyện An Lão Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện An Lão Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.000 29.000
Huyện An Lão Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 27.000
Huyện An Lão Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng sản xuất 7.600 7.000 6.400
Huyện An Lão Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.600 5.000
Huyện An Lão Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng sản xuất 5.100 4.600 4.200
Huyện An Lão Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng sản xuất 4.200 4.000 3.500
Huyện An Lão Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng đặc dụng 5.320 4.900 4.480
Huyện An Lão Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng đặc dụng 4.200 3.920 3.500
Huyện An Lão Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng đặc dụng 3.570 3.220 2.940
Huyện An Lão Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng đặc dụng 2.940 2.800 2.450
Huyện An Lão Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng phòng hộ 5.320 4.900 4.480
Huyện An Lão Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng phòng hộ 4.200 3.920 3.500
Huyện An Lão Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng phòng hộ 3.570 3.220 2.940
Huyện An Lão Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão
-
Đất rừng phòng hộ 2.940 2.800 2.450
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Kênh tưới N2-1 - Đến Cầu sông Vố
Đất ở đô thị 780.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Cầu Sông Vố - Đến ngã ba vào Bệnh viện
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện - Đến giáp Trường nội trú huyện
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ giáp Trường Nội trú huyện - Đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9
Đất ở đô thị 480.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ cầu Sông Vố - Đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình - Đến ngã tư nhà ông Chung
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Cầu Sông Đinh
Đất ở đô thị 780.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Các tuyến đường nội bộ huyện -
Đất ở đô thị 660.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện - Đến ngã ba Công an huyện
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba Công an huyện - Đến ngã ba đường vào Bệnh viện
Đất ở đô thị 480.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba đường vào Bệnh viện - Đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ ngã ba huyện đội - Đến giáp Cầu Sông Đinh
Đất ở đô thị 880.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Công an huyện - Đến hết nhà ông Lương
Đất ở đô thị 200.000
Huyện An Lão Các đường thị trấn huyện - THỊ TRẤN AN LÃO
Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7) -
Đất ở đô thị 180.000
Huyện An Lão Thôn Gò Bùi - THỊ TRẤN AN LÃO
Từ Trường Trung Hưng - Đến nhà ông Chí
Đất ở đô thị 400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện An Lão

4.9/5 - (918 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?