Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện An Phú năm 2025
Khu vực: huyện An Phú.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 5.050.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 mũi Tàu - Đến cầu Kênh Thầy Ban |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 Mũi Tàu - Đến Công an huyện An Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 mũi Tàu - Đến ngã 4 Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 4 Nguyễn Trãi - Đến cuối Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến cuối TT. Thương mại |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Cuối Trung Tâm Thương Mại - Đến ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện An Phú |
Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện An Phú |
Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện An Phú |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện An Phú |
Võ Văn Tần - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; - đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện An Phú |
Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường số 16 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 1 TTTM–đường số 6 KCD Thầy Ban - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Từ đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Cầu treo |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Công an huyện An Phú - Đến Trường THPT |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Trường THPT - Đến Ngã ba Cột dây thép |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Cầu Kênh Thầy Ban - Đến ranh Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bắc kênh mới - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Cầu Kênh Thầy Ban - Đến Giáp ranh Phú Hội |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Khu vực còn lại (Các đường còn lại khu TT thương mại) - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Khu dân cư (Hai bên đường nối vào chợ An Phú) - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường số 8 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường số 9, 12, Các đường còn lại của KDC - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện An Phú |
Đường vào Huyện đội - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường Thoại Ngọc Hầu - Đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện An Phú |
Tôn Thất Tùng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Cầu kênh Thầy Ban - ranh Phú Hội |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Viết Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Lý Tự Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Đức Thọ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Trần Đại Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Yết Kiêu - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 10 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 11 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 17 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Hai bên đường nối vào chợ An Phú - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Minh Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Hồ Thị Kỷ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Hồng Phong - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Xuân Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 12 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Ngã ba Cột Dây Thép - Đến ranh Đa Phước, thị trấn An Phú |
Đất ở đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 170.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Đường QL 91C - Đến Đường tỉnh 957 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Rạch Chà - Đến Ranh Vĩnh Hội Đông |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957 - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Chỉ có một vị trí - |
Đất ở đô thị | 123.000 | 73.800 | 50.000 | 50.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Chỉ có một vị trí - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện An Phú |
Đường trung tâm chợ TT. Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C- Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Chi cục Hải quan - Đến Đường tỉnh 957 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Hữu Nghị - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Quốc lộ 91C - Đến bến phà CPC (đường Hữu Nghị) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Võ Thị Sáu - Đến cuối trạm hải quan |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Từ đầu đường tỉnh 957 - Đến hết khu dân cư thị trấn Long Bình |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 5.050.000 | 3.030.000 | 2.020.000 | 1.010.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 4.850.000 | 2.910.000 | 1.940.000 | 970.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 6 - |
Đất ở đô thị | 4.850.000 | 2.910.000 | 1.940.000 | 970.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 5 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 8 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 3, 4, 7 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện An Phú |
Từ cầu đá-bến đò trước nhà Lồng chợ TT. Long Bình - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933 - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Thánh Thất Cao Đài - Đến Chi cục Hải quan |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Thánh Thất Cao Đài - Đến ranh xã Khánh An |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp sông Bình Ghi - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Đến Thánh thất Cao Đài |
Đất ở đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 170.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Các nền còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Tiếp giáp khu dân cư TT. Long Bình - Đến ranh Khánh Bình |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Dòng Cây Da - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Thánh thất Cao Đài - Đến ranh Khánh An |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện An Phú |
Đường dẫn cầu Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Đường số 2, 4, 5 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Cầu Chà - ranh Thị trấn An Phú |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện An Phú |
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Kênh Xã Đội - rạch Chà - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Phú |
Đường lộ cặp Sông Hậu - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Phà Cồn Tiên cũ - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Phú |
Đường nối Quốc lộ 91C - Đường Tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Ấp Hà Bao I - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 50.000 |
| Huyện An Phú |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất ở đô thị | 110.000 | 66.000 | 50.000 | 50.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 mũi Tàu - Đến cầu Kênh Thầy Ban |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 Mũi Tàu - Đến Công an huyện An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 mũi Tàu - Đến ngã 4 Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 4 Nguyễn Trãi - Đến cuối Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến cuối TT. Thương mại |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Cuối Trung Tâm Thương Mại - Đến ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện An Phú |
Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện An Phú |
Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện An Phú |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện An Phú |
Võ Văn Tần - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; - đến cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện An Phú |
Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường số 16 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 1 TTTM–đường số 6 KCD Thầy Ban - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Từ đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Cầu treo |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Công an huyện An Phú - Đến Trường THPT |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Trường THPT - Đến Ngã ba Cột dây thép |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Cầu Kênh Thầy Ban - Đến ranh Phước Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bắc kênh mới - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Cầu Kênh Thầy Ban - Đến Giáp ranh Phú Hội |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Khu vực còn lại (Các đường còn lại khu TT thương mại) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Khu dân cư (Hai bên đường nối vào chợ An Phú) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường số 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường số 9, 12, Các đường còn lại của KDC - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện An Phú |
Đường vào Huyện đội - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường Thoại Ngọc Hầu - Đến cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện An Phú |
Tôn Thất Tùng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Cầu kênh Thầy Ban - ranh Phú Hội |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Viết Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Lý Tự Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Đức Thọ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Trần Đại Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Yết Kiêu - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 10 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 11 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 17 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Hai bên đường nối vào chợ An Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | 1.155.000 | 770.000 | 385.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Minh Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Hồ Thị Kỷ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Hồng Phong - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 907.200 | 604.800 | 302.400 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Xuân Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 12 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 819.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Ngã ba Cột Dây Thép - Đến ranh Đa Phước, thị trấn An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 119.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Đường QL 91C - Đến Đường tỉnh 957 |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Rạch Chà - Đến Ranh Vĩnh Hội Đông |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957 - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Chỉ có một vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 86.100 | 51.660 | 35.000 | 35.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Chỉ có một vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện An Phú |
Đường trung tâm chợ TT. Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C- Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Chi cục Hải quan - Đến Đường tỉnh 957 |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Hữu Nghị - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Quốc lộ 91C - Đến bến phà CPC (đường Hữu Nghị) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Võ Thị Sáu - Đến cuối trạm hải quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Từ đầu đường tỉnh 957 - Đến hết khu dân cư thị trấn Long Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.535.000 | 2.121.000 | 1.414.000 | 707.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.395.000 | 2.037.000 | 1.358.000 | 679.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.395.000 | 2.037.000 | 1.358.000 | 679.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 644.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 644.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 3, 4, 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 644.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 196.000 |
| Huyện An Phú |
Từ cầu đá-bến đò trước nhà Lồng chợ TT. Long Bình - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933 - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Thánh Thất Cao Đài - Đến Chi cục Hải quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Thánh Thất Cao Đài - Đến ranh xã Khánh An |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp sông Bình Ghi - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Đến Thánh thất Cao Đài |
Đất TM-DV đô thị | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 119.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.015.000 | 609.000 | 406.000 | 203.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Các nền còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Tiếp giáp khu dân cư TT. Long Bình - Đến ranh Khánh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Dòng Cây Da - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Thánh thất Cao Đài - Đến ranh Khánh An |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện An Phú |
Đường dẫn cầu Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Đường số 2, 4, 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Cầu Chà - ranh Thị trấn An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện An Phú |
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Kênh Xã Đội - rạch Chà - |
Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 154.000 | 77.000 |
| Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện An Phú |
Đường lộ cặp Sông Hậu - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Phà Cồn Tiên cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện An Phú |
Đường nối Quốc lộ 91C - Đường Tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Ấp Hà Bao I - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 70.000 | 35.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 126.000 | 75.600 | 50.400 | 40.000 |
| Huyện An Phú |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất TM-DV đô thị | 77.000 | 46.200 | 40.000 | 40.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 mũi Tàu - Đến cầu Kênh Thầy Ban |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 Mũi Tàu - Đến Công an huyện An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 mũi Tàu - Đến ngã 4 Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 4 Nguyễn Trãi - Đến cuối Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến cuối TT. Thương mại |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Cuối Trung Tâm Thương Mại - Đến ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện An Phú |
Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện An Phú |
Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Võ Văn Tần - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; - đến cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện An Phú |
Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 1 TTTM–đường số 6 KCD Thầy Ban - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Từ đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Cầu treo |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Công an huyện An Phú - Đến Trường THPT |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Trường THPT - Đến Ngã ba Cột dây thép |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Cầu Kênh Thầy Ban - Đến ranh Phước Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bắc kênh mới - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Cầu Kênh Thầy Ban - Đến Giáp ranh Phú Hội |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Khu vực còn lại (Các đường còn lại khu TT thương mại) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện An Phú |
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Khu dân cư (Hai bên đường nối vào chợ An Phú) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường số 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường số 9, 12, Các đường còn lại của KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện An Phú |
Đường vào Huyện đội - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Đường Thoại Ngọc Hầu - Đến cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện An Phú |
Tôn Thất Tùng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Cầu kênh Thầy Ban - ranh Phú Hội |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Viết Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Lý Tự Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Đức Thọ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Trần Đại Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Yết Kiêu - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 10 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 11 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 17 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Hai bên đường nối vào chợ An Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Minh Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Hồ Thị Kỷ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Hồng Phong - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 777.600 | 518.400 | 259.200 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Xuân Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 12 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Ngã ba Cột Dây Thép - Đến ranh Đa Phước, thị trấn An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Đường QL 91C - Đến Đường tỉnh 957 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Rạch Chà - Đến Ranh Vĩnh Hội Đông |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957 - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Chỉ có một vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 73.800 | 44.280 | 30.000 | 30.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú Chỉ có một vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện An Phú |
Đường trung tâm chợ TT. Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C- Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Chi cục Hải quan - Đến Đường tỉnh 957 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Hữu Nghị - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Quốc lộ 91C - Đến bến phà CPC (đường Hữu Nghị) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Võ Thị Sáu - Đến cuối trạm hải quan |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Từ đầu đường tỉnh 957 - Đến hết khu dân cư thị trấn Long Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.030.000 | 1.818.000 | 1.212.000 | 606.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.164.000 | 582.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.164.000 | 582.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Huyện An Phú |
Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình Đường số 3, 4, 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện An Phú |
Từ cầu đá-bến đò trước nhà Lồng chợ TT. Long Bình - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933 - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Thánh Thất Cao Đài - Đến Chi cục Hải quan |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện An Phú |
Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình Thánh Thất Cao Đài - Đến ranh xã Khánh An |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp sông Bình Ghi - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Đến Thánh thất Cao Đài |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 102.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 174.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Các nền còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện An Phú |
Đường tỉnh 957 - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Tiếp giáp khu dân cư TT. Long Bình - Đến ranh Khánh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Dòng Cây Da - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện An Phú |
Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Thánh thất Cao Đài - Đến ranh Khánh An |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện An Phú |
Đường dẫn cầu Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Đường số 2, 4, 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Cầu Chà - ranh Thị trấn An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện An Phú |
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Kênh Xã Đội - rạch Chà - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Phú |
Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Phú |
Đường lộ cặp Sông Hậu - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Phà Cồn Tiên cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Phú |
Đường nối Quốc lộ 91C - Đường Tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Phú |
Khu dân cư Ấp Hà Bao I - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 30.000 |
| Huyện An Phú |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC - |
Đất SX-KD đô thị | 66.000 | 39.600 | 30.000 | 30.000 |
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh An - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Khánh An - Khu vực 1 - Xã Khánh An - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An Ranh Quốc Thái, Khánh An - Đến đường dẫn cầu Long Bình |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đường dẫn cầu Long Bình - Đến ngã 3 Cây Dơi |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An Ngã 3 Cây Dơi - Đến ranh thị trấn Long Bình |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh An - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91 C |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đình Khánh Hòa đi xuống - Đến Tiếp giáp Quốc lộ 91C |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đường Vòng giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã - đường giao thông nông thôn) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ - Khu vực 2 - Xã Khánh An - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Khánh An - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ chưa có tên - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Từ Cầu C3 - Đến Khu dân cư xã Khánh Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Từ khu dân cư xã Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến Ngã tư nhà thờ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Ngã 4 Nhà thờ - Đến giáp ranh TT. Long Bình và Khánh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Đến Cầu C3 (cặp Sông Bình Di ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - Đến giáp ranh Quốc Thái |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 507.000 | 304.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 256.000 | 154.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 657.000 | 394.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 291.000 | 175.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3 - Xã Khánh Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 39.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Đồng Ky - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Ranh Phước Hưng, Quốc Thái (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến ngã 4 xã Quốc Thái |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Ngã 4 xã Quốc Thái - Đến ranh Khánh An (trừ các dãy nền tiếp giáp CDC cua Ông Cải) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đường Cồn Liệt Sỹ - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Ranh Nhơn Hội - Đến Ngã tư Quốc Thái |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - Đến giáp ranh xã Khánh An |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Cua Ông Cải - Đến ranh Khánh Bình |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 66.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ xã Quốc Thái (Nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái - |
Đất ở nông thôn | 107.000 | 64.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quốc Thái - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Bắc Đay - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Cầu C3 - Đến ranh Phú Hội, Nhơn Hội |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Ranh Phú Hội - Đến tiếp giáp đường tỉnh 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 192.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Cầu C3 - Đến ranh Quốc Thái |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Phú Hội |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội - |
Đất ở nông thôn | 86.000 | 52.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 155.000 | 93.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 547.000 | 328.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Nhơn Hội - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội Cầu số 6 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Ranh Phú Hội, Nhơn Hội - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tây sông Bình Di (trừ trung tâm hành chính xã) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội Ranh thị trấn An Phú, Phú Hội - Đến giáp Đường tỉnh 957 (đường Bắc kênh mới xã Phú Hội) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội Các đường đối diện chợ xã - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 156.000 | 94.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội - |
Đất ở nông thôn | 204.000 | 122.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Phúc Hội - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng Ranh thị trấn An Phú, Phước Hưng - Đến hết ranh trạm biến thế mới |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 114.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Hội Đông - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông Ranh Vĩnh Hội Đông, thị trấn An Phú - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông - Đến giáp Đường tỉnh 957 (từ đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 957) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Bờ Đông (trừ trung tâm hành chính xã) - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 174.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Bờ Tây - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 93.000 | 55.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 243.000 | 146.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 134.000 | 80.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 116.000 | 70.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hội Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Phú Thạnh - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Phú Lợi - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 92.000 | 55.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu - |
Đất ở nông thôn | 139.000 | 83.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí) - Xã Phú Hữu - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Lợi - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 192.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 75.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất ở nông thôn | 154.000 | 92.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Bảo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất ở nông thôn | 117.000 | 70.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 79.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất ở nông thôn | 122.000 | 73.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 73.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) -Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 116.000 | 73.200 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 159.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 69.000 | 41.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất ở nông thôn | 119.000 | 71.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất ở nông thôn | 107.000 | 64.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt - |
Đất ở nông thôn | 517.000 | 310.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất ở nông thôn | 186.000 | 112.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.330.000 | 798.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Khánh An - Khu vực 1 - Xã Khánh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An Ranh Quốc Thái, Khánh An - Đến đường dẫn cầu Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đường dẫn cầu Long Bình - Đến ngã 3 Cây Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An Ngã 3 Cây Dơi - Đến ranh thị trấn Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91 C |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đình Khánh Hòa đi xuống - Đến Tiếp giáp Quốc lộ 91C |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đường Vòng giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã - đường giao thông nông thôn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ - Khu vực 2 - Xã Khánh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Khánh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 45.500 | 28.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ chưa có tên - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Từ Cầu C3 - Đến Khu dân cư xã Khánh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Từ khu dân cư xã Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến Ngã tư nhà thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Ngã 4 Nhà thờ - Đến giáp ranh TT. Long Bình và Khánh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Đến Cầu C3 (cặp Sông Bình Di ) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957 |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - Đến giáp ranh Quốc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 100.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 354.900 | 212.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 107.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 459.900 | 275.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 203.700 | 122.500 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3 - Xã Khánh Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 45.500 | 27.300 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Đồng Ky - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Ranh Phước Hưng, Quốc Thái (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến ngã 4 xã Quốc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Ngã 4 xã Quốc Thái - Đến ranh Khánh An (trừ các dãy nền tiếp giáp CDC cua Ông Cải) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đường Cồn Liệt Sỹ - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Ranh Nhơn Hội - Đến Ngã tư Quốc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - Đến giáp ranh xã Khánh An |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Cua Ông Cải - Đến ranh Khánh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 46.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ xã Quốc Thái (Nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 74.900 | 44.800 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quốc Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.400 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Bắc Đay - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Cầu C3 - Đến ranh Phú Hội, Nhơn Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Ranh Phú Hội - Đến tiếp giáp đường tỉnh 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 134.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Cầu C3 - Đến ranh Quốc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Phú Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.200 | 36.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.500 | 65.100 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 382.900 | 229.600 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Nhơn Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 42.000 | 28.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội Cầu số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện An Phú |
Ranh Phú Hội, Nhơn Hội - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tây sông Bình Di (trừ trung tâm hành chính xã) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội Ranh thị trấn An Phú, Phú Hội - Đến giáp Đường tỉnh 957 (đường Bắc kênh mới xã Phú Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 462.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội Các đường đối diện chợ xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 109.200 | 65.800 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 142.800 | 85.400 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Phúc Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 42.000 | 25.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng Ranh thị trấn An Phú, Phước Hưng - Đến hết ranh trạm biến thế mới |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 133.000 | 79.800 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Hội Đông - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông Ranh Vĩnh Hội Đông, thị trấn An Phú - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông - Đến giáp Đường tỉnh 957 (từ đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 957) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Bờ Đông (trừ trung tâm hành chính xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 121.800 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Bờ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.100 | 39.060 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.100 | 102.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 93.800 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 81.200 | 49.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hội Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Phú Thạnh - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Phú Lợi - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 113.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.400 | 38.640 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.800 | 39.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu - |
Đất TM-DV nông thôn | 97.300 | 58.100 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí) - Xã Phú Hữu - |
Đất TM-DV nông thôn | 42.000 | 25.200 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Lợi - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 134.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 52.500 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 58.800 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 64.400 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Bảo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 81.900 | 49.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 92.400 | 55.300 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 85.400 | 51.240 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 51.240 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) -Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 81.200 | 51.240 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 42.000 | 28.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 185.500 | 111.300 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.300 | 28.700 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.300 | 49.700 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 74.900 | 44.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt - |
Đất TM-DV nông thôn | 361.900 | 217.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.200 | 78.400 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 45.500 | 28.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) Nền linh hoạt - |
Đất TM-DV nông thôn | 931.000 | 558.600 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 588.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 343.000 | 205.800 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 441.000 | 264.600 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 352.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 343.000 | 205.800 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 117.600 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt - |
Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 117.600 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.500 | 102.900 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường - |
Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 58.800 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Khánh An - Khu vực 1 - Xã Khánh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An Ranh Quốc Thái, Khánh An - Đến đường dẫn cầu Long Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đường dẫn cầu Long Bình - Đến ngã 3 Cây Dơi |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An Ngã 3 Cây Dơi - Đến ranh thị trấn Long Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91 C |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đình Khánh Hòa đi xuống - Đến Tiếp giáp Quốc lộ 91C |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An Đường Vòng giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã - đường giao thông nông thôn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ - Khu vực 2 - Xã Khánh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Khánh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 24.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ chưa có tên - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Từ Cầu C3 - Đến Khu dân cư xã Khánh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Từ khu dân cư xã Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến Ngã tư nhà thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Ngã 4 Nhà thờ - Đến giáp ranh TT. Long Bình và Khánh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Đến Cầu C3 (cặp Sông Bình Di ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - Đến giáp ranh Quốc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 86.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.200 | 182.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | 92.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 394.200 | 236.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.600 | 105.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3 - Xã Khánh Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 23.400 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Đồng Ky - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Ranh Phước Hưng, Quốc Thái (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến ngã 4 xã Quốc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Ngã 4 xã Quốc Thái - Đến ranh Khánh An (trừ các dãy nền tiếp giáp CDC cua Ông Cải) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đường Cồn Liệt Sỹ - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Ranh Nhơn Hội - Đến Ngã tư Quốc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - Đến giáp ranh xã Khánh An |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Cua Ông Cải - Đến ranh Khánh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 39.600 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ xã Quốc Thái (Nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.200 | 38.400 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quốc Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.200 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Bắc Đay - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Cầu C3 - Đến ranh Phú Hội, Nhơn Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Ranh Phú Hội - Đến tiếp giáp đường tỉnh 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 115.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Cầu C3 - Đến ranh Quốc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 79.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Phú Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 79.200 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 51.600 | 31.200 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 93.000 | 55.800 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 328.200 | 196.800 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 79.200 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Nhơn Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 24.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội Cầu số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Ranh Phú Hội, Nhơn Hội - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tây sông Bình Di (trừ trung tâm hành chính xã) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 79.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội Ranh thị trấn An Phú, Phú Hội - Đến giáp Đường tỉnh 957 (đường Bắc kênh mới xã Phú Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội Các đường đối diện chợ xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 93.600 | 56.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | 73.200 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Phúc Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 21.600 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng Ranh thị trấn An Phú, Phước Hưng - Đến hết ranh trạm biến thế mới |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 68.400 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Hội Đông - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông Ranh Vĩnh Hội Đông, thị trấn An Phú - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông - Đến giáp Đường tỉnh 957 (từ đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 957) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Bờ Đông (trừ trung tâm hành chính xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 104.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Bờ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 55.800 | 33.480 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 145.800 | 87.600 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.400 | 48.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 69.600 | 42.000 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hội Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Phú Thạnh - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Phú Lợi - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 97.200 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 55.200 | 33.120 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.400 | 33.600 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu - |
Đất SX-KD nông thôn | 83.400 | 49.800 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí) - Xã Phú Hữu - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 21.600 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Lợi - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 115.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 45.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện An Phú |
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 55.200 | ||
| Huyện An Phú |
Chợ Vĩnh Bảo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.200 | 42.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | 47.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 73.200 | 43.920 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 43.920 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) -Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 69.600 | 43.920 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 24.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 79.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 95.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 41.400 | 24.600 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 71.400 | 42.600 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.200 | 38.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.200 | 186.000 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 111.600 | 67.200 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 24.000 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) Nền linh hoạt - |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 478.800 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện An Phú |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 302.400 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện An Phú |
Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 100.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền linh hoạt - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 100.800 | ||
| Huyện An Phú |
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường Nền cơ bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 88.200 | ||
| Huyện An Phú |
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn An Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện An Phú |
Thị trấn An Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện An Phú |
Thị trấn An Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Long Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Long Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Long Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp đường tỉnh 956 - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp đường tỉnh 956 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp đường tỉnh 956 - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh An Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 55.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 55.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 70.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Khánh Bình Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Quốc Thái Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Quốc Thái Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Quốc Thái Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Quốc Thái Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Quốc Thái Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Quốc Thái Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Quốc Thái Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Quốc Thái Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Quốc Thái Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Nhơn Hội Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 53.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Nhơn Hội Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Nhơn Hội Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Nhơn Hội Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 53.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Nhơn Hội Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Nhơn Hội Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Nhơn Hội Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Nhơn Hội Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 53.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hội Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hội Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hội Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hội Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hội Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hội Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hội Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hội Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hội Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Phước Hưng Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phước Hưng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phước Hưng Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Phước Hưng Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phước Hưng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phước Hưng Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Phước Hưng Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phước Hưng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phước Hưng Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | |||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - |
Đất trồng cây lâu năm | 115.000 | 90.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C |
Đất trồng cây lâu năm | 115.000 | 90.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 70.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | ||
| Huyện An Phú |
Thị trấn Đa Phước Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hội Đông Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hội Đông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hội Đông Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hội Đông Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hội Đông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hội Đông Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hội Đông Tiếp giáp đường tỉnh 957 - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hội Đông Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hội Đông Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hữu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hữu Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hữu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hữu Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hữu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Phú Hữu Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Lộc Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Lộc Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Lộc Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Lộc Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Lộc Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Lộc Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hậu Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hậu Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Hậu Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Trường Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Trường Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Trường Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Trường Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Trường Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 | ||
| Huyện An Phú |
Xã Vĩnh Trường Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 mũi Tàu - Đến cầu Kênh Thầy Ban |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện An Phú |
Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 Mũi Tàu - Đến Công an huyện An Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 3 mũi Tàu - Đến ngã 4 Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện An Phú |
Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Ngã 4 Nguyễn Trãi - Đến cuối Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến cuối TT. Thương mại |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Cuối Trung Tâm Thương Mại - Đến ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện An Phú |
Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện An Phú |
Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện An Phú |
Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện An Phú |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện An Phú |
Võ Văn Tần - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; - đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện An Phú |
Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường số 16 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện An Phú |
Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
