Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện An Phú năm 2025

Khu vực: huyện An Phú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 5.050.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 mũi Tàu - Đến cầu Kênh Thầy Ban
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 Mũi Tàu - Đến Công an huyện An Phú
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện An Phú Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 mũi Tàu - Đến ngã 4 Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện An Phú Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 4 Nguyễn Trãi - Đến cuối Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến cuối TT. Thương mại
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Cuối Trung Tâm Thương Mại - Đến ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện An Phú Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện An Phú Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện An Phú Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện An Phú Võ Văn Tần - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; - đến cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện An Phú Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Huyện An Phú Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường số 16
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện An Phú Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện An Phú Đường số 1 TTTM–đường số 6 KCD Thầy Ban - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Từ đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Cầu treo
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Công an huyện An Phú - Đến Trường THPT
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Trường THPT - Đến Ngã ba Cột dây thép
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Cầu Kênh Thầy Ban - Đến ranh Phước Hưng
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện An Phú Đường Bắc kênh mới - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Cầu Kênh Thầy Ban - Đến Giáp ranh Phú Hội
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện An Phú KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Khu vực còn lại (Các đường còn lại khu TT thương mại) -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Huyện An Phú KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Huyện An Phú KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Khu dân cư (Hai bên đường nối vào chợ An Phú) -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Huyện An Phú Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường số 8 -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện An Phú Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường số 9, 12, Các đường còn lại của KDC -
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện An Phú Đường vào Huyện đội - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đến cuối đường
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện An Phú Tôn Thất Tùng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Cầu kênh Thầy Ban - ranh Phú Hội
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện An Phú Nguyễn Viết Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Lý Tự Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Lê Đức Thọ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Trần Đại Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Yết Kiêu - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Đường số 10 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Đường số 11 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Đường số 17 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Khu dân cư - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Hai bên đường nối vào chợ An Phú -
Đất ở đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện An Phú Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Lê Minh Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Hồ Thị Kỷ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Lê Hồng Phong - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện An Phú Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Xuân Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Đường số 12 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 390.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Ngã ba Cột Dây Thép - Đến ranh Đa Phước, thị trấn An Phú
Đất ở đô thị 850.000 510.000 340.000 170.000
Huyện An Phú Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Đường QL 91C - Đến Đường tỉnh 957
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện An Phú Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Rạch Chà - Đến Ranh Vĩnh Hội Đông
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957 - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Chỉ có một vị trí -
Đất ở đô thị 123.000 73.800 50.000 50.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Chỉ có một vị trí -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện An Phú Đường trung tâm chợ TT. Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C- Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Chi cục Hải quan - Đến Đường tỉnh 957
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện An Phú Đường Hữu Nghị - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Quốc lộ 91C - Đến bến phà CPC (đường Hữu Nghị)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện An Phú Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Võ Thị Sáu - Đến cuối trạm hải quan
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện An Phú Đường tỉnh 957 - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Từ đầu đường tỉnh 957 - Đến hết khu dân cư thị trấn Long Bình
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 5.050.000 3.030.000 2.020.000 1.010.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 4.850.000 2.910.000 1.940.000 970.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 4.850.000 2.910.000 1.940.000 970.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 8 -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 3, 4, 7 -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Huyện An Phú Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện An Phú Từ cầu đá-bến đò trước nhà Lồng chợ TT. Long Bình - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933 - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Thánh Thất Cao Đài - Đến Chi cục Hải quan
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Thánh Thất Cao Đài - Đến ranh xã Khánh An
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện An Phú Đường cặp sông Bình Ghi - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện An Phú Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Đến Thánh thất Cao Đài
Đất ở đô thị 850.000 510.000 340.000 170.000
Huyện An Phú Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư -
Đất ở đô thị 1.450.000 870.000 580.000 290.000
Huyện An Phú Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Các nền còn lại -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện An Phú Đường tỉnh 957 - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Tiếp giáp khu dân cư TT. Long Bình - Đến ranh Khánh Bình
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện An Phú Đường Dòng Cây Da - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện An Phú Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Thánh thất Cao Đài - Đến ranh Khánh An
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện An Phú Đường dẫn cầu Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện An Phú Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện An Phú Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Đường số 2, 4, 5 -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện An Phú Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Cầu Chà - ranh Thị trấn An Phú
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện An Phú Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Kênh Xã Đội - rạch Chà -
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 110.000
Huyện An Phú Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện An Phú Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện An Phú Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện An Phú Đường lộ cặp Sông Hậu - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Phà Cồn Tiên cũ -
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện An Phú Đường nối Quốc lộ 91C - Đường Tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện An Phú Khu dân cư Ấp Hà Bao I - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 50.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
Đất ở đô thị 750.000 450.000 300.000 150.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 180.000 108.000 72.000 50.000
Huyện An Phú Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất ở đô thị 110.000 66.000 50.000 50.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 mũi Tàu - Đến cầu Kênh Thầy Ban
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 Mũi Tàu - Đến Công an huyện An Phú
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện An Phú Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 mũi Tàu - Đến ngã 4 Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện An Phú Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 4 Nguyễn Trãi - Đến cuối Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến cuối TT. Thương mại
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
Huyện An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Cuối Trung Tâm Thương Mại - Đến ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện An Phú Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện An Phú Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện An Phú Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện An Phú Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện An Phú Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện An Phú Võ Văn Tần - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; - đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
Huyện An Phú Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 1.218.000 812.000 406.000
Huyện An Phú Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường số 16
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện An Phú Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
-
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
Huyện An Phú Đường số 1 TTTM–đường số 6 KCD Thầy Ban - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Từ đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Cầu treo
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Công an huyện An Phú - Đến Trường THPT
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Trường THPT - Đến Ngã ba Cột dây thép
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Cầu Kênh Thầy Ban - Đến ranh Phước Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện An Phú Đường Bắc kênh mới - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Cầu Kênh Thầy Ban - Đến Giáp ranh Phú Hội
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện An Phú KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Khu vực còn lại (Các đường còn lại khu TT thương mại) -
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Huyện An Phú KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú -
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Huyện An Phú KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Khu dân cư (Hai bên đường nối vào chợ An Phú) -
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Huyện An Phú Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường số 8 -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện An Phú Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường số 9, 12, Các đường còn lại của KDC -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Huyện An Phú Đường vào Huyện đội - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện An Phú Tôn Thất Tùng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Cầu kênh Thầy Ban - ranh Phú Hội
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện An Phú Nguyễn Viết Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Lý Tự Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Lê Đức Thọ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Trần Đại Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Yết Kiêu - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Đường số 10 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Đường số 11 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Đường số 17 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Khu dân cư - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Hai bên đường nối vào chợ An Phú -
Đất TM-DV đô thị 1.925.000 1.155.000 770.000 385.000
Huyện An Phú Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Lê Minh Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Hồ Thị Kỷ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Lê Hồng Phong - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 907.200 604.800 302.400
Huyện An Phú Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Xuân Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Đường số 12 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 819.000 546.000 273.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Ngã ba Cột Dây Thép - Đến ranh Đa Phước, thị trấn An Phú
Đất TM-DV đô thị 595.000 357.000 238.000 119.000
Huyện An Phú Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Đường QL 91C - Đến Đường tỉnh 957
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện An Phú Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Rạch Chà - Đến Ranh Vĩnh Hội Đông
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957 - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Chỉ có một vị trí -
Đất TM-DV đô thị 86.100 51.660 35.000 35.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Chỉ có một vị trí -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện An Phú Đường trung tâm chợ TT. Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C- Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Chi cục Hải quan - Đến Đường tỉnh 957
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện An Phú Đường Hữu Nghị - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Quốc lộ 91C - Đến bến phà CPC (đường Hữu Nghị)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện An Phú Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Võ Thị Sáu - Đến cuối trạm hải quan
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện An Phú Đường tỉnh 957 - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Từ đầu đường tỉnh 957 - Đến hết khu dân cư thị trấn Long Bình
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 1.218.000 812.000 406.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.535.000 2.121.000 1.414.000 707.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.395.000 2.037.000 1.358.000 679.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 3.395.000 2.037.000 1.358.000 679.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 3.220.000 1.932.000 1.288.000 644.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 8 -
Đất TM-DV đô thị 3.220.000 1.932.000 1.288.000 644.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 3, 4, 7 -
Đất TM-DV đô thị 3.220.000 1.932.000 1.288.000 644.000
Huyện An Phú Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 980.000 588.000 392.000 196.000
Huyện An Phú Từ cầu đá-bến đò trước nhà Lồng chợ TT. Long Bình - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933 - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Thánh Thất Cao Đài - Đến Chi cục Hải quan
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Thánh Thất Cao Đài - Đến ranh xã Khánh An
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện An Phú Đường cặp sông Bình Ghi - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình
Đất TM-DV đô thị 770.000 462.000 308.000 154.000
Huyện An Phú Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Đến Thánh thất Cao Đài
Đất TM-DV đô thị 595.000 357.000 238.000 119.000
Huyện An Phú Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.015.000 609.000 406.000 203.000
Huyện An Phú Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Các nền còn lại -
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện An Phú Đường tỉnh 957 - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Tiếp giáp khu dân cư TT. Long Bình - Đến ranh Khánh Bình
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện An Phú Đường Dòng Cây Da - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 770.000 462.000 308.000 154.000
Huyện An Phú Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Thánh thất Cao Đài - Đến ranh Khánh An
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện An Phú Đường dẫn cầu Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện An Phú Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện An Phú Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Đường số 2, 4, 5 -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện An Phú Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Cầu Chà - ranh Thị trấn An Phú
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện An Phú Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Kênh Xã Đội - rạch Chà -
Đất TM-DV đô thị 385.000 231.000 154.000 77.000
Huyện An Phú Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
Đất TM-DV đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện An Phú Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện An Phú Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện An Phú Đường lộ cặp Sông Hậu - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Phà Cồn Tiên cũ -
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện An Phú Đường nối Quốc lộ 91C - Đường Tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện An Phú Khu dân cư Ấp Hà Bao I - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 70.000 35.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
Đất TM-DV đô thị 525.000 315.000 210.000 105.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 126.000 75.600 50.400 40.000
Huyện An Phú Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất TM-DV đô thị 77.000 46.200 40.000 40.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 mũi Tàu - Đến cầu Kênh Thầy Ban
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 Mũi Tàu - Đến Công an huyện An Phú
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện An Phú Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 mũi Tàu - Đến ngã 4 Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện An Phú Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 4 Nguyễn Trãi - Đến cuối Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến cuối TT. Thương mại
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Cuối Trung Tâm Thương Mại - Đến ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện An Phú Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện An Phú Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện An Phú Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện An Phú Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Võ Văn Tần - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; - đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện An Phú Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Huyện An Phú Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường số 16
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện An Phú Đường số 1 TTTM–đường số 6 KCD Thầy Ban - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Từ đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Cầu treo
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Công an huyện An Phú - Đến Trường THPT
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Trường THPT - Đến Ngã ba Cột dây thép
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Cầu Kênh Thầy Ban - Đến ranh Phước Hưng
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện An Phú Đường Bắc kênh mới - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Cầu Kênh Thầy Ban - Đến Giáp ranh Phú Hội
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện An Phú KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Khu vực còn lại (Các đường còn lại khu TT thương mại) -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Huyện An Phú KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Huyện An Phú KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Khu dân cư (Hai bên đường nối vào chợ An Phú) -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Huyện An Phú Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường số 8 -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện An Phú Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường số 9, 12, Các đường còn lại của KDC -
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện An Phú Đường vào Huyện đội - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện An Phú Tôn Thất Tùng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Cầu kênh Thầy Ban - ranh Phú Hội
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện An Phú Nguyễn Viết Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Hoàng Văn Thụ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Lý Tự Trọng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Lê Đức Thọ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Trần Đại Nghĩa - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Yết Kiêu - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Đường số 6 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Đường số 10 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Đường số 11 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Đường số 17 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Khu dân cư - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Hai bên đường nối vào chợ An Phú -
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện An Phú Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Lê Minh Xuân - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Hồ Thị Kỷ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Lê Hồng Phong - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Huyện An Phú Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Xuân Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Đường số 12 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Đường số 13 - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 234.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Ngã ba Cột Dây Thép - Đến ranh Đa Phước, thị trấn An Phú
Đất SX-KD đô thị 510.000 306.000 204.000 102.000
Huyện An Phú Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Đường QL 91C - Đến Đường tỉnh 957
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện An Phú Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Rạch Chà - Đến Ranh Vĩnh Hội Đông
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957 - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Chỉ có một vị trí -
Đất SX-KD đô thị 73.800 44.280 30.000 30.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú
Chỉ có một vị trí -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện An Phú Đường trung tâm chợ TT. Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C- Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Chi cục Hải quan - Đến Đường tỉnh 957
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện An Phú Đường Hữu Nghị - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Quốc lộ 91C - Đến bến phà CPC (đường Hữu Nghị)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện An Phú Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Võ Thị Sáu - Đến cuối trạm hải quan
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện An Phú Đường tỉnh 957 - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Từ đầu đường tỉnh 957 - Đến hết khu dân cư thị trấn Long Bình
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 3.030.000 1.818.000 1.212.000 606.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.910.000 1.746.000 1.164.000 582.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 2.910.000 1.746.000 1.164.000 582.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 8 -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Huyện An Phú Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình
Đường số 3, 4, 7 -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Huyện An Phú Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện An Phú Từ cầu đá-bến đò trước nhà Lồng chợ TT. Long Bình - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933 - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Thánh Thất Cao Đài - Đến Chi cục Hải quan
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện An Phú Quốc lộ 91C - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình
Thánh Thất Cao Đài - Đến ranh xã Khánh An
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện An Phú Đường cặp sông Bình Ghi - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 132.000
Huyện An Phú Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Đến Thánh thất Cao Đài
Đất SX-KD đô thị 510.000 306.000 204.000 102.000
Huyện An Phú Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 870.000 522.000 348.000 174.000
Huyện An Phú Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Các nền còn lại -
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện An Phú Đường tỉnh 957 - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Tiếp giáp khu dân cư TT. Long Bình - Đến ranh Khánh Bình
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện An Phú Đường Dòng Cây Da - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 132.000
Huyện An Phú Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Thánh thất Cao Đài - Đến ranh Khánh An
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện An Phú Đường dẫn cầu Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện An Phú Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện An Phú Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Đường số 2, 4, 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện An Phú Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Cầu Chà - ranh Thị trấn An Phú
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện An Phú Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Kênh Xã Đội - rạch Chà -
Đất SX-KD đô thị 330.000 198.000 132.000 66.000
Huyện An Phú Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
Đất SX-KD đô thị 270.000 162.000 108.000 54.000
Huyện An Phú Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện An Phú Đường ven sông - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện An Phú Đường lộ cặp Sông Hậu - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Phà Cồn Tiên cũ -
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện An Phú Đường nối Quốc lộ 91C - Đường Tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện An Phú Khu dân cư Ấp Hà Bao I - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 30.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 108.000 64.800 43.200 30.000
Huyện An Phú Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN ĐA PHƯỚC
-
Đất SX-KD đô thị 66.000 39.600 30.000 30.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh An
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000
Huyện An Phú Chợ Khánh An - Khu vực 1 - Xã Khánh An
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Ranh Quốc Thái, Khánh An - Đến đường dẫn cầu Long Bình
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đường dẫn cầu Long Bình - Đến ngã 3 Cây Dơi
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Ngã 3 Cây Dơi - Đến ranh thị trấn Long Bình
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện An Phú Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh An
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91 C
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đình Khánh Hòa đi xuống - Đến Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đường Vòng giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã - đường giao thông nông thôn) -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện An Phú Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ - Khu vực 2 - Xã Khánh An
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Khánh An
-
Đất ở nông thôn 65.000 40.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện An Phú Chợ chưa có tên - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình
-
Đất ở nông thôn 420.000 252.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Từ Cầu C3 - Đến Khu dân cư xã Khánh Bình
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Từ khu dân cư xã Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến Ngã tư nhà thờ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Ngã 4 Nhà thờ - Đến giáp ranh TT. Long Bình và Khánh Bình
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện An Phú Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình
Đất ở nông thôn 420.000 252.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Cua Bà Tợ - Đến Cầu C3 (cặp Sông Bình Di )
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - Đến giáp ranh Quốc Thái
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên -
Đất ở nông thôn 240.000 144.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 507.000 304.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 256.000 154.000
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 657.000 394.000
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 291.000 175.000
Huyện An Phú Khu vực 3 - Xã Khánh Bình
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 65.000 39.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện An Phú Chợ Đồng Ky - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Ranh Phước Hưng, Quốc Thái (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến ngã 4 xã Quốc Thái
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Ngã 4 xã Quốc Thái - Đến ranh Khánh An (trừ các dãy nền tiếp giáp CDC cua Ông Cải)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện An Phú Đường Cồn Liệt Sỹ - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Ranh Nhơn Hội - Đến Ngã tư Quốc Thái
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - Đến giáp ranh xã Khánh An
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Cua Ông Cải - Đến ranh Khánh Bình
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 66.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ xã Quốc Thái (Nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
-
Đất ở nông thôn 107.000 64.000
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quốc Thái
-
Đất ở nông thôn 70.000 42.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện An Phú Chợ Bắc Đay - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Cầu C3 - Đến ranh Phú Hội, Nhơn Hội
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Ranh Phú Hội - Đến tiếp giáp đường tỉnh 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã)
Đất ở nông thôn 320.000 192.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Cầu C3 - Đến ranh Quốc Thái
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 220.000 132.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Phú Hội
Đất ở nông thôn 220.000 132.000
Huyện An Phú Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
-
Đất ở nông thôn 86.000 52.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 155.000 93.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 547.000 328.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 220.000 132.000
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Nhơn Hội
-
Đất ở nông thôn 60.000 40.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội
Cầu số 6 -
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Ranh Phú Hội, Nhơn Hội - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện An Phú Tây sông Bình Di (trừ trung tâm hành chính xã) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
-
Đất ở nông thôn 220.000 132.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
Ranh thị trấn An Phú, Phú Hội - Đến giáp Đường tỉnh 957 (đường Bắc kênh mới xã Phú Hội)
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
Các đường đối diện chợ xã -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 156.000 94.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
-
Đất ở nông thôn 204.000 122.000
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Phúc Hội
-
Đất ở nông thôn 60.000 36.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng
Ranh thị trấn An Phú, Phước Hưng - Đến hết ranh trạm biến thế mới
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng
-
Đất ở nông thôn 190.000 114.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Hội Đông - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông
Ranh Vĩnh Hội Đông, thị trấn An Phú - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông - Đến giáp Đường tỉnh 957 (từ đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 957)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Bờ Đông (trừ trung tâm hành chính xã) -
Đất ở nông thôn 290.000 174.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Bờ Tây -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 93.000 55.800
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 243.000 146.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 134.000 80.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất ở nông thôn 116.000 70.000
Huyện An Phú Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hội Đông
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện An Phú Chợ Phú Thạnh - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện An Phú Chợ Phú Lợi - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 270.000 162.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 92.000 55.200
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
-
Đất ở nông thôn 94.000 56.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
-
Đất ở nông thôn 139.000 83.000
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí) - Xã Phú Hữu
-
Đất ở nông thôn 60.000 36.000
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Lợi - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất ở nông thôn 320.000 192.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện An Phú Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Các đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 125.000 75.000
Huyện An Phú Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất ở nông thôn 140.000 84.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất ở nông thôn 154.000 92.000
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Bảo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất ở nông thôn 117.000 70.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất ở nông thôn 132.000 79.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất ở nông thôn 122.000 73.200
Huyện An Phú Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 200.000 73.200
Huyện An Phú Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) -Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 116.000 73.200
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất ở nông thôn 60.000 40.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất ở nông thôn 220.000 132.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất ở nông thôn 265.000 159.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 69.000 41.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất ở nông thôn 119.000 71.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất ở nông thôn 107.000 64.000
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt -
Đất ở nông thôn 517.000 310.000
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất ở nông thôn 186.000 112.000
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường
-
Đất ở nông thôn 65.000 40.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000 798.000
Huyện An Phú Chợ Khánh An - Khu vực 1 - Xã Khánh An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Ranh Quốc Thái, Khánh An - Đến đường dẫn cầu Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đường dẫn cầu Long Bình - Đến ngã 3 Cây Dơi
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Ngã 3 Cây Dơi - Đến ranh thị trấn Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện An Phú Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh An
-
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91 C
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đình Khánh Hòa đi xuống - Đến Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đường Vòng giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã - đường giao thông nông thôn) -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện An Phú Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ - Khu vực 2 - Xã Khánh An
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Khánh An
-
Đất TM-DV nông thôn 45.500 28.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện An Phú Chợ chưa có tên - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 294.000 176.400
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Từ Cầu C3 - Đến Khu dân cư xã Khánh Bình
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Từ khu dân cư xã Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến Ngã tư nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Ngã 4 Nhà thờ - Đến giáp ranh TT. Long Bình và Khánh Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện An Phú Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình
Đất TM-DV nông thôn 294.000 176.400
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Cua Bà Tợ - Đến Cầu C3 (cặp Sông Bình Di )
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - Đến giáp ranh Quốc Thái
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 100.800
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 354.900 212.800
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 179.200 107.800
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 459.900 275.800
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 203.700 122.500
Huyện An Phú Khu vực 3 - Xã Khánh Bình
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 45.500 27.300
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện An Phú Chợ Đồng Ky - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Ranh Phước Hưng, Quốc Thái (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến ngã 4 xã Quốc Thái
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Ngã 4 xã Quốc Thái - Đến ranh Khánh An (trừ các dãy nền tiếp giáp CDC cua Ông Cải)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện An Phú Đường Cồn Liệt Sỹ - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Ranh Nhơn Hội - Đến Ngã tư Quốc Thái
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - Đến giáp ranh xã Khánh An
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Cua Ông Cải - Đến ranh Khánh Bình
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 77.000 46.200
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ xã Quốc Thái (Nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
-
Đất TM-DV nông thôn 74.900 44.800
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quốc Thái
-
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.400
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện An Phú Chợ Bắc Đay - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Cầu C3 - Đến ranh Phú Hội, Nhơn Hội
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Ranh Phú Hội - Đến tiếp giáp đường tỉnh 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Cầu C3 - Đến ranh Quốc Thái
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 154.000 92.400
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Phú Hội
Đất TM-DV nông thôn 154.000 92.400
Huyện An Phú Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 60.200 36.400
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 108.500 65.100
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 382.900 229.600
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 154.000 92.400
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Nhơn Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 42.000 28.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội
Cầu số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện An Phú Ranh Phú Hội, Nhơn Hội - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Tây sông Bình Di (trừ trung tâm hành chính xã) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 154.000 92.400
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
Ranh thị trấn An Phú, Phú Hội - Đến giáp Đường tỉnh 957 (đường Bắc kênh mới xã Phú Hội)
Đất TM-DV nông thôn 770.000 462.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
Các đường đối diện chợ xã -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 109.200 65.800
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 142.800 85.400
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Phúc Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 42.000 25.200
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng
Ranh thị trấn An Phú, Phước Hưng - Đến hết ranh trạm biến thế mới
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 133.000 79.800
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Hội Đông - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông
Ranh Vĩnh Hội Đông, thị trấn An Phú - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông - Đến giáp Đường tỉnh 957 (từ đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 957)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Bờ Đông (trừ trung tâm hành chính xã) -
Đất TM-DV nông thôn 203.000 121.800
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Bờ Tây -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 65.100 39.060
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 170.100 102.200
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 93.800 56.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 81.200 49.000
Huyện An Phú Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hội Đông
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện An Phú Chợ Phú Thạnh - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Chợ Phú Lợi - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 189.000 113.400
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 64.400 38.640
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
-
Đất TM-DV nông thôn 65.800 39.200
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
-
Đất TM-DV nông thôn 97.300 58.100
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí) - Xã Phú Hữu
-
Đất TM-DV nông thôn 42.000 25.200
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Lợi - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện An Phú Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện An Phú Các đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 87.500 52.500
Huyện An Phú Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện An Phú Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 98.000 58.800
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 107.800 64.400
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Bảo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 81.900 49.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 92.400 55.300
Huyện An Phú Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 85.400 51.240
Huyện An Phú Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 51.240
Huyện An Phú Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) -Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 81.200 51.240
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 42.000 28.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 154.000 92.400
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 126.000 75.600
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 185.500 111.300
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 48.300 28.700
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 83.300 49.700
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 74.900 44.800
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt -
Đất TM-DV nông thôn 361.900 217.000
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 130.200 78.400
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 45.500 28.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt -
Đất TM-DV nông thôn 931.000 558.600
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 980.000 588.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 343.000 205.800
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 441.000 264.600
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất TM-DV nông thôn 588.000 352.800
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 343.000 205.800
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 294.000 176.400
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 196.000 117.600
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt -
Đất TM-DV nông thôn 196.000 117.600
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất TM-DV nông thôn 171.500 102.900
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 98.000 58.800
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 684.000
Huyện An Phú Chợ Khánh An - Khu vực 1 - Xã Khánh An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Ranh Quốc Thái, Khánh An - Đến đường dẫn cầu Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đường dẫn cầu Long Bình - Đến ngã 3 Cây Dơi
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Ngã 3 Cây Dơi - Đến ranh thị trấn Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện An Phú Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh An
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91 C
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đình Khánh Hòa đi xuống - Đến Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Đường Vòng giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã - đường giao thông nông thôn) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An - Khu vực 2 - Xã Khánh An
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện An Phú Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ - Khu vực 2 - Xã Khánh An
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Khánh An
-
Đất SX-KD nông thôn 39.000 24.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện An Phú Chợ chưa có tên - Khu vực 1 - Xã Khánh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Từ Cầu C3 - Đến Khu dân cư xã Khánh Bình
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Từ khu dân cư xã Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến Ngã tư nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Ngã 4 Nhà thờ - Đến giáp ranh TT. Long Bình và Khánh Bình
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện An Phú Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Cua Bà Tợ - Đến Cầu C3 (cặp Sông Bình Di )
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - Đến giáp ranh Quốc Thái
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 86.400
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 304.200 182.400
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 153.600 92.400
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền linh hoạt ((kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 394.200 236.400
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 174.600 105.000
Huyện An Phú Khu vực 3 - Xã Khánh Bình
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 39.000 23.400
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện An Phú Chợ Đồng Ky - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Ranh Phước Hưng, Quốc Thái (trừ trung tâm hành chính xã) - Đến ngã 4 xã Quốc Thái
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Ngã 4 xã Quốc Thái - Đến ranh Khánh An (trừ các dãy nền tiếp giáp CDC cua Ông Cải)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện An Phú Đường Cồn Liệt Sỹ - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Ranh Nhơn Hội - Đến Ngã tư Quốc Thái
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - Đến giáp ranh xã Khánh An
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Cua Ông Cải - Đến ranh Khánh Bình
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 66.000 39.600
Huyện An Phú Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ xã Quốc Thái (Nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái
-
Đất SX-KD nông thôn 64.200 38.400
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quốc Thái
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.200
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện An Phú Chợ Bắc Đay - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Cầu C3 - Đến ranh Phú Hội, Nhơn Hội
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Ranh Phú Hội - Đến tiếp giáp đường tỉnh 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 115.200
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Cầu C3 - Đến ranh Quốc Thái
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 132.000 79.200
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Phú Hội
Đất SX-KD nông thôn 132.000 79.200
Huyện An Phú Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 51.600 31.200
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 93.000 55.800
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 328.200 196.800
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hội
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 79.200
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Nhơn Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 24.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) - Khu vực 1 - Xã Phúc Hội
Cầu số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Ranh Phú Hội, Nhơn Hội - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tây sông Bình Di (trừ trung tâm hành chính xã) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 79.200
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
Ranh thị trấn An Phú, Phú Hội - Đến giáp Đường tỉnh 957 (đường Bắc kênh mới xã Phú Hội)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
Các đường đối diện chợ xã -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện An Phú Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 93.600 56.400
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phúc Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 122.400 73.200
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Phúc Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 21.600
Huyện An Phú Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng
Ranh thị trấn An Phú, Phước Hưng - Đến hết ranh trạm biến thế mới
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 114.000 68.400
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Hội Đông - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện An Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hội Đông
Ranh Vĩnh Hội Đông, thị trấn An Phú - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông - Đến giáp Đường tỉnh 957 (từ đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 957)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Bờ Đông (trừ trung tâm hành chính xã) -
Đất SX-KD nông thôn 174.000 104.400
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Bờ Tây -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 55.800 33.480
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 145.800 87.600
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 80.400 48.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hội Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 69.600 42.000
Huyện An Phú Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hội Đông
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện An Phú Chợ Phú Thạnh - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Chợ Phú Lợi - Khu vực 1 - Xã Phú Hữu
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 162.000 97.200
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 55.200 33.120
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
-
Đất SX-KD nông thôn 56.400 33.600
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản) - Khu vực 2 - Xã Phú Hữu
-
Đất SX-KD nông thôn 83.400 49.800
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí) - Xã Phú Hữu
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 21.600
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Lợi - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 115.200
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện An Phú Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Các đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 75.000 45.000
Huyện An Phú Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện An Phú Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 50.400
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 92.400 55.200
Huyện An Phú Chợ Vĩnh Bảo - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 70.200 42.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 79.200 47.400
Huyện An Phú Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 73.200 43.920
Huyện An Phú Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 43.920
Huyện An Phú Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) -Khu vực 2 - Xã Vĩnh Hậu
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 69.600 43.920
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 24.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 79.200
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 159.000 95.400
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 41.400 24.600
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 71.400 42.600
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 64.200 38.400
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt -
Đất SX-KD nông thôn 310.200 186.000
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 111.600 67.200
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 39.000 24.000
Huyện An Phú Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt -
Đất SX-KD nông thôn 798.000 478.800
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000
Huyện An Phú Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 176.400
Huyện An Phú Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 226.800
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 302.400
Huyện An Phú Cụm dân cư trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 294.000 176.400
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200
Huyện An Phú Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 100.800
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền linh hoạt -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 100.800
Huyện An Phú Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tường
Nền cơ bản -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 88.200
Huyện An Phú Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại - Xã Vĩnh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 50.400
Huyện An Phú Thị trấn An Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện An Phú Thị trấn An Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện An Phú Thị trấn An Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện An Phú Thị trấn Long Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện An Phú Thị trấn Long Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện An Phú Thị trấn Long Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp đường tỉnh 956 -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 36.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp đường tỉnh 956 -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp đường tỉnh 956 -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Khánh An
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây hàng năm 75.000 55.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 56.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 55.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 56.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây lâu năm 95.000 70.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện An Phú Xã Khánh Bình
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện An Phú Xã Quốc Thái
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện An Phú Xã Quốc Thái
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 36.000
Huyện An Phú Xã Quốc Thái
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Quốc Thái
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện An Phú Xã Quốc Thái
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000
Huyện An Phú Xã Quốc Thái
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Quốc Thái
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện An Phú Xã Quốc Thái
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Quốc Thái
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện An Phú Xã Nhơn Hội
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây hàng năm 65.000 53.000
Huyện An Phú Xã Nhơn Hội
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện An Phú Xã Nhơn Hội
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Nhơn Hội
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 53.000
Huyện An Phú Xã Nhơn Hội
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện An Phú Xã Nhơn Hội
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Nhơn Hội
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện An Phú Xã Nhơn Hội
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 53.000
Huyện An Phú Xã Phú Hội
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện An Phú Xã Phú Hội
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Phú Hội
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Phú Hội
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện An Phú Xã Phú Hội
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Phú Hội
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Phú Hội
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện An Phú Xã Phú Hội
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện An Phú Xã Phú Hội
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện An Phú Xã Phước Hưng
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000
Huyện An Phú Xã Phước Hưng
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 36.000
Huyện An Phú Xã Phước Hưng
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Phước Hưng
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 50.000
Huyện An Phú Xã Phước Hưng
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000
Huyện An Phú Xã Phước Hưng
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Phước Hưng
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000
Huyện An Phú Xã Phước Hưng
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Phước Hưng
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất trồng cây hàng năm 100.000 80.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C
Đất trồng cây hàng năm 100.000 80.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 55.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 65.000 50.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 55.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 50.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
Đất trồng cây lâu năm 115.000 90.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C
Đất trồng cây lâu năm 115.000 90.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 70.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000
Huyện An Phú Thị trấn Đa Phước
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 47.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hội Đông
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hội Đông
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hội Đông
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hội Đông
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hội Đông
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hội Đông
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hội Đông
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hội Đông
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 45.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hội Đông
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện An Phú Xã Phú Hữu
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 40.000
Huyện An Phú Xã Phú Hữu
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Phú Hữu
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 40.000
Huyện An Phú Xã Phú Hữu
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Phú Hữu
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000
Huyện An Phú Xã Phú Hữu
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Lộc
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 40.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Lộc
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Lộc
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 40.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Lộc
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Lộc
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Lộc
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hậu
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 40.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hậu
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hậu
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 40.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hậu
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hậu
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Hậu
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Trường
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm 58.000 50.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Trường
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Trường
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 50.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Trường
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Trường
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm 63.000 50.000
Huyện An Phú Xã Vĩnh Trường
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 mũi Tàu - Đến cầu Kênh Thầy Ban
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện An Phú Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 Mũi Tàu - Đến Công an huyện An Phú
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện An Phú Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 3 mũi Tàu - Đến ngã 4 Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện An Phú Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Ngã 4 Nguyễn Trãi - Đến cuối Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến cuối TT. Thương mại
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện An Phú Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Cuối Trung Tâm Thương Mại - Đến ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện An Phú Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Bạch Đằng - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện An Phú Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện An Phú Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện An Phú Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện An Phú Võ Văn Tần - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; - đến cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện An Phú Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Huyện An Phú Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường số 16
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện An Phú Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện An Phú

4.9/5 - (1070 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?