Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ân Thi năm 2025

Khu vực: huyện Ân Thi.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 5.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi
Đầu cầu Ngói - Giáp xã Quang Vinh
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi
Đầu cầu Ngói - Phố Phạm Huy Thông
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Thị trấn Ân Thi
Giáp xã Quang Vinh - Cầu Bình Trì
Đất ở đô thị 3.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ) - Thị trấn Ân Thi
Cầu Bình Trì - Giáp xã Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh lộ 386 - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường Đỗ Sỹ Hoạ, Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 60 - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 3.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt
-
Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Thị trấn Ân Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh lộ 386 - Thị trấn Ân Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường Đỗ Sỹ Hoạ, Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Ân Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 60 - Thị trấn Ân Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Thị trấn Ân Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Ven quốc lộ
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Ven đường tỉnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Thị trấn Ân Thi
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Hồng Quang
Giao đường tỉnh 377 (Ngã năm Chợ Thi) - Giáp xã Hồng Vân
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Hồng Quang
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 377 - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 64 - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 64 - Xã Hạ Lễ
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hạ Lễ
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hạ Lễ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hạ Lễ
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hạ Lễ
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hạ Lễ
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Hồng Vân
Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Vân - Giáp xã Hồ Tùng Mậu
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Hồng Vân
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 - Xã Hồng Vân
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Vân
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Vân
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hồng Vân
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hồng Vân
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hồng Vân
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 - Xã Tiền Phong
Trạm Bơm thôn Bích Tràng - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 - Xã Tiền Phong
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tiền Phong
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tiền Phong
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tiền Phong
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tiền Phong
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tiền Phong
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 386 - Xã Đa Lộc
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 - Xã Đa Lộc
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 66 - Xã Đa Lộc
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đa Lộc
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đa Lộc
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đa Lộc
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đa Lộc
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đa Lộc
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Hồ Tùng Mậu
Giáp xã Nguyễn Trãi - Ngã ba vào thôn Mão Cầu
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Hồ Tùng Mậu
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 66 - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh lộ 386 - Xã Văn Nhuệ
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 65 - Xã Văn Nhuệ
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Văn Nhuệ
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Văn Nhuệ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Văn Nhuệ
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Văn Nhuệ
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Văn Nhuệ
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 61 - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 384 - Xã Xuân Trúc
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Xuân Trúc
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Xuân Trúc
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Xuân Trúc
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Xuân Trúc
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Xuân Trúc
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Vân Du
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh lộ 384 - Xã Vân Du
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382B - Xã Vân Du
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Vân Du
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Vân Du
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Vân Du
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Vân Du
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Vân Du
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Đặng Lễ
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 60 - Xã Đặng Lễ
Giáp thị trấn Ân Thi (Phố Đìa) - Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đinh)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 60 - Xã Đặng Lễ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 65 - Xã Đặng Lễ
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đặng Lễ
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đặng Lễ
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đặng Lễ
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đặng Lễ
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đặng Lễ
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Quảng Lãng
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 62 - Xã Quảng Lãng
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quảng Lãng
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quảng Lãng
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Quảng Lãng
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Quảng Lãng
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Quảng Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 384 - Xã Đào Dương
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382 - Xã Đào Dương
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382B - Xã Đào Dương
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 61 - Xã Đào Dương
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đào Dương
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đào Dương
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đào Dương
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đào Dương
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đào Dương
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Cẩm Ninh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Cẩm Ninh
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Cẩm Ninh
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Cẩm Ninh
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Cẩm Ninh
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Nguyễn Trãi
Từ cống Ông Cò (Ông Lô) - Cống điều tiết giáp thôn Nhân Vũ
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 65 - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Tân Phúc
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 384 - Xã Tân Phúc
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382B - Xã Tân Phúc
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 61 - Xã Tân Phúc
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Phúc
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Phúc
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tân Phúc
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Phúc
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Phúc
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Bãi Sậy
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 387 - Xã Bãi Sậy
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382B - Xã Bãi Sậy
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bãi Sậy
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bãi Sậy
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Bãi Sậy
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Bãi Sậy
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Bãi Sậy
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Phù Ủng
-
Đất ở nông thôn 3.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382 - Xã Phù Ủng
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phù Ủng
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phù Ủng
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phù Ủng
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phù Ủng
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phù Ủng
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Quang Vinh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Quang Vinh
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quang Vinh
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quang Vinh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Quang Vinh
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Quang Vinh
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Quang Vinh
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382 - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 387 - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 61 - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 377 - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 64 - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 64 - Xã Hạ Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hạ Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hạ Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Hạ Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Hồng Vân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 - Xã Hồng Vân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Vân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Vân
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Hồng Vân
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 (đường 200C cũ) - Xã Tiền Phong
Trạm Bơm thôn Bích Tràng - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 (đường 200C cũ) - Xã Tiền Phong
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tiền Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tiền Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Tiền Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 386 - Xã Đa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 63 - Xã Đa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 66 - Xã Đa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Đa Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 66 - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Hồ Tùng Mậu
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh lộ 386 - Xã Văn Nhuệ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 65 - Xã Văn Nhuệ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Văn Nhuệ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Văn Nhuệ
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Văn Nhuệ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 61 - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 384 (Đường 204 cũ) - Xã Xuân Trúc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Xuân Trúc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Xuân Trúc
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Xuân Trúc
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Vân Du
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh lộ 384 - Xã Vân Du
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382B - Xã Vân Du
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Vân Du
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Vân Du
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Vân Du
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Đặng Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 60 - Xã Đặng Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 65 - Xã Đặng Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đặng Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đặng Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Đặng Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Quảng Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 62 - Xã Quảng Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quảng Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quảng Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Quảng Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 384 - Xã Đào Dương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382 - Xã Đào Dương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382B - Xã Đào Dương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 61 - Xã Đào Dương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đào Dương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đào Dương
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Đào Dương
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Cẩm Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Cẩm Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí - Xã Cẩm Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ) - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 65 - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Nguyễn Trãi
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Tân Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 384 - Xã Tân Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 61 - Xã Tân Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Tân Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Bãi Sậy
-
Đất TM-DV nông thôn 1.450.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 387 - Xã Bãi Sậy
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382B - Xã Bãi Sậy
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bãi Sậy
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bãi Sậy
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Bãi Sậy
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Phù Ủng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382 - Xã Phù Ủng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phù Ủng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phù Ủng
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Phù Ủng
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Xã Quang Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Xã Quang Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quang Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quang Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Quang Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 382 - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 387 - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 61 - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Ven quốc lộ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Ven đường tỉnh và đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Ven đường huyện và các đường có mặt cắt >15m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Huyện Ân Thi
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Huyện Ân Thi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Huyện Ân Thi
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Huyện Ân Thi
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi
Đầu cầu Ngói - Giáp xã Quang Vinh
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi
Đầu cầu Ngói - Phố Phạm Huy Thông
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 - Thị trấn Ân Thi
Giáp xã Quang Vinh - Cầu Bình Trì
Đất ở đô thị 3.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ) - Thị trấn Ân Thi
Cầu Bình Trì - Giáp xã Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường tỉnh lộ 386 - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường Đỗ Sỹ Hoạ, Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Đường huyện 60 - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 3.100.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Ân Thi
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Các trục đường có mặt cắt
-
Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
Huyện Ân Thi Quốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ân Thi

4.8/5 - (1026 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?