Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Kạn sáp nhập vào tỉnh Thái Nguyên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Kạn cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Thái Nguyên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Ba Bể năm 2025
Khu vực: huyện Ba Bể.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước, Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại), Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương), Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2 |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10) |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8 |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8 |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 22 - đến lô 38 |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 21 - đến lô 39 |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 các lô 21, 39 - |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 41 - đến 51 |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 54 - đến lô 63 |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 66 - đến lô 73 |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 76 - đến lô 82 |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 - |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4) - Thị trấn Chợ Rã Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4) - Thị trấn Chợ Rã Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10) |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8 |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8 |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 22 - đến lô 38 |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 21 - đến lô 39 |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 các lô 21, 39 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 41 - đến 51 |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 54 - đến lô 63 |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 66 - đến lô 73 |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 76 - đến lô 82 |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10) |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8 |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8 |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 22 - đến lô 38 |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 từ lô 21 - đến lô 39 |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 các lô 21, 39 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 41 - đến 51 |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 54 - đến lô 63 |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 66 - đến lô 73 |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã từ lô 76 - đến lô 82 |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Khu vực Bến phà (bờ Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu |
Đất ở nông thôn | 470.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT258B Từ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT258B Từ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT258B Từ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Tiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường khác chưa nêu ở trên Các trục đường khác chưa nêu ở trên - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Phúc Lộc Từ nhà ông Hoàng Văn La thôn Nà Hỏi - đến hết đất xã Phúc Lộc |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Chu Hương Từ ngã ba đầu nối đường 258 (cũ) (rẽ đi Hà Hiệu) - đến hết đất xã Chu Hương |
Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Quảng Khê Tuyến đường 257B: Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê (đi xã Đồng Phúc) - đến hết đất Quảng Khê. |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê) - đến hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc Từ hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất bà Hoàng Thị Lan, thôn Nà Thẩu. |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Đồng Phúc Từ đất bà Hoàng Thị Thu, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất ông Hoàng Văn Vịnh, thôn Bản Chán. |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Khu vực Bến phà (bờ Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT258B Từ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT258B Từ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché) |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT258B Từ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Tiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường khác chưa nêu ở trên Các trục đường khác chưa nêu ở trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Phúc Lộc Từ nhà ông Hoàng Văn La thôn Nà Hỏi - đến hết đất xã Phúc Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Chu Hương Từ ngã ba đầu nối đường 258 (cũ) (rẽ đi Hà Hiệu) - đến hết đất xã Chu Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Quảng Khê Tuyến đường 257B: Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê (đi xã Đồng Phúc) - đến hết đất Quảng Khê. |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê) - đến hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc Từ hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất bà Hoàng Thị Lan, thôn Nà Thẩu. |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Đồng Phúc Từ đất bà Hoàng Thị Thu, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất ông Hoàng Văn Vịnh, thôn Bản Chán. |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Khu vực Bến phà (bờ Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất khu du lịch Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường QL279 (dọc hai bên đường) Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT253 (212) Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT258B Từ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT258B Từ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché) |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Đường ĐT258B Từ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Tiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ Từ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường khác chưa nêu ở trên Các trục đường khác chưa nêu ở trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Phúc Lộc Từ nhà ông Hoàng Văn La thôn Nà Hỏi - đến hết đất xã Phúc Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Chu Hương Từ ngã ba đầu nối đường 258 (cũ) (rẽ đi Hà Hiệu) - đến hết đất xã Chu Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Quảng Khê Tuyến đường 257B: Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê (đi xã Đồng Phúc) - đến hết đất Quảng Khê. |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê) - đến hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc Từ hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất bà Hoàng Thị Lan, thôn Nà Thẩu. |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Xã Đồng Phúc Từ đất bà Hoàng Thị Thu, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất ông Hoàng Văn Vịnh, thôn Bản Chán. |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất thị trấn Chợ Rã - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 60.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 55.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 50.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất thị trấn Chợ Rã - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 55.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất thị trấn Chợ Rã - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 20.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất thị trấn Chợ Rã - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 55.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất thị trấn Chợ Rã - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 20.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 50.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 15.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 50.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 15.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 45.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 12.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 45.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 12.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất thị trấn Chợ Rã - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất thị trấn Chợ Rã - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê - |
Đất rừng sản xuất | 8.000.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất thị trấn Chợ Rã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 |
