Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 2026

2. Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn mới nhất

Bảng giá đất huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ba Bể năm 2025

Khu vực: huyện Ba Bể.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước, Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại), Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương), Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện
Đất ở đô thị 1.750.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)
Đất ở đô thị 2.450.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2
Đất ở đô thị 2.350.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1
từ lô 22 - đến lô 38
Đất ở đô thị 2.450.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1
từ lô 21 - đến lô 39
Đất ở đô thị 2.450.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1
các lô 21, 39 -
Đất ở đô thị 2.450.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 41 - đến 51
Đất ở đô thị 2.350.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 54 - đến lô 63
Đất ở đô thị 2.350.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 66 - đến lô 73
Đất ở đô thị 2.350.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 76 - đến lô 82
Đất ở đô thị 2.350.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 -
Đất ở đô thị 2.350.000
Huyện Ba Bể Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Ba Bể Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên -
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Ba Bể Thị trấn Chợ Rã
Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 -
Đất ở đô thị 1.350.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4) - Thị trấn Chợ Rã
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4) - Thị trấn Chợ Rã
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3
Đất TM-DV đô thị 1.520.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)
Đất TM-DV đô thị 2.040.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen
Đất TM-DV đô thị 2.040.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)
Đất TM-DV đô thị 1.960.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co
Đất TM-DV đô thị 2.040.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn
Đất TM-DV đô thị 2.040.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A
Đất TM-DV đô thị 2.040.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2
Đất TM-DV đô thị 1.880.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)
Đất TM-DV đô thị 2.040.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1
từ lô 22 - đến lô 38
Đất TM-DV đô thị 1.960.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1
từ lô 21 - đến lô 39
Đất TM-DV đô thị 1.960.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1
các lô 21, 39 -
Đất TM-DV đô thị 1.960.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 41 - đến 51
Đất TM-DV đô thị 1.880.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 54 - đến lô 63
Đất TM-DV đô thị 1.880.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 66 - đến lô 73
Đất TM-DV đô thị 1.880.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 76 - đến lô 82
Đất TM-DV đô thị 1.880.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 -
Đất TM-DV đô thị 1.880.000
Huyện Ba Bể Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Ba Bể Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên -
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Ba Bể Thị trấn Chợ Rã
Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3
Đất SX-KD đô thị 1.140.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện
Đất SX-KD đô thị 1.050.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)
Đất SX-KD đô thị 1.530.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen
Đất SX-KD đô thị 1.530.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)
Đất SX-KD đô thị 1.470.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co
Đất SX-KD đô thị 1.530.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn
Đất SX-KD đô thị 1.530.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A
Đất SX-KD đô thị 1.530.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2
Đất SX-KD đô thị 1.410.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)
Đất SX-KD đô thị 1.530.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1
từ lô 22 - đến lô 38
Đất SX-KD đô thị 1.470.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1
từ lô 21 - đến lô 39
Đất SX-KD đô thị 1.470.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1
các lô 21, 39 -
Đất SX-KD đô thị 1.470.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 41 - đến 51
Đất SX-KD đô thị 1.410.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 54 - đến lô 63
Đất SX-KD đô thị 1.410.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 66 - đến lô 73
Đất SX-KD đô thị 1.410.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
từ lô 76 - đến lô 82
Đất SX-KD đô thị 1.410.000
Huyện Ba Bể Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã
các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83 -
Đất SX-KD đô thị 1.410.000
Huyện Ba Bể Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Ba Bể Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên -
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Ba Bể Thị trấn Chợ Rã
Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2 -
Đất SX-KD đô thị 810.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường)
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258)
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Ba Bể Khu vực Bến phà (bờ Bắc)
-
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Ba Bể Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể
-
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam) -
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Ba Bể Khu động Hua Mạ
từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m -
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu
Đất ở nông thôn 470.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT258B
Từ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm)
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT258B
Từ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché)
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT258B
Từ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Tiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng)
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục)
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Ba Bể Các trục đường khác chưa nêu ở trên
Các trục đường khác chưa nêu ở trên -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Ba Bể Xã Phúc Lộc
Từ nhà ông Hoàng Văn La thôn Nà Hỏi - đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Ba Bể Xã Chu Hương
Từ ngã ba đầu nối đường 258 (cũ) (rẽ đi Hà Hiệu) - đến hết đất xã Chu Hương
Đất ở nông thôn 340.000
Huyện Ba Bể Xã Quảng Khê
Tuyến đường 257B: Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê (đi xã Đồng Phúc) - đến hết đất Quảng Khê.
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Ba Bể Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc
Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê) - đến hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Ba Bể Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc
Từ hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất bà Hoàng Thị Lan, thôn Nà Thẩu.
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Ba Bể Xã Đồng Phúc
Từ đất bà Hoàng Thị Thu, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất ông Hoàng Văn Vịnh, thôn Bản Chán.
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường)
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258)
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Ba Bể Khu vực Bến phà (bờ Bắc)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Ba Bể Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam) -
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Ba Bể Khu động Hua Mạ
từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m -
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương)
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 376.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT258B
Từ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm)
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT258B
Từ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché)
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT258B
Từ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Tiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng)
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục)
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Ba Bể Các trục đường khác chưa nêu ở trên
Các trục đường khác chưa nêu ở trên -
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Ba Bể Xã Phúc Lộc
Từ nhà ông Hoàng Văn La thôn Nà Hỏi - đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Ba Bể Xã Chu Hương
Từ ngã ba đầu nối đường 258 (cũ) (rẽ đi Hà Hiệu) - đến hết đất xã Chu Hương
Đất TM-DV nông thôn 270.000
Huyện Ba Bể Xã Quảng Khê
Tuyến đường 257B: Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê (đi xã Đồng Phúc) - đến hết đất Quảng Khê.
Đất TM-DV nông thôn 450.000
Huyện Ba Bể Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc
Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê) - đến hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt
Đất TM-DV nông thôn 450.000
Huyện Ba Bể Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc
Từ hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất bà Hoàng Thị Lan, thôn Nà Thẩu.
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Ba Bể Xã Đồng Phúc
Từ đất bà Hoàng Thị Thu, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất ông Hoàng Văn Vịnh, thôn Bản Chán.
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - thôn Bản Nản, xã Khang Ninh (dọc hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ tiếp đất ở nhà bà Hoàng Thị Điểm - đến hết thôn Nà Mằm xã Khang Ninh (dọc hai bên đường ĐT258)
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ đập tràn Bó Lù - đến hết thôn Pác Ngòi, xã Nam Mẫu
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Ba Bể Khu vực Bến phà (bờ Bắc)
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Ba Bể Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ Trụ sở xã Nam Mẫu xuống bến phà (bờ Nam) -
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Ba Bể Khu động Hua Mạ
từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m -
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Ba Bể Đất khu du lịch
Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương)
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Ba Bể Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)
Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 282.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Ba Bể Đường QL279 (dọc hai bên đường)
Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT253 (212)
Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT258B
Từ đầu cầu Tin Đồn - đến cống Kéo Ngay (đường đi Pác Nặm)
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT258B
Từ cống Kéo Ngay - đến nhà ông Hà Văn Thuận (thôn Nà Ché)
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Huyện Ba Bể Đường ĐT258B
Từ nhà ông Hà Văn Thuận - đến hết đất Ba Bể
Đất SX-KD nông thôn 162.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Tiếp đất thị trấn - đến cầu treo Cốc Phát (theo đường từ ngã ba Cầu Toòng)
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ đất nhà bà Đinh Thị Vĩ TK9 - đến hết đất nhà ông Triệu Huy Toàn thôn Nà Hán (theo đường vào Bản Pục)
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ đầu cầu Tin Đồn - đến hết nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) đi Cao Trĩ
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Kim (cũ) - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ - đến ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê
Đất SX-KD nông thôn 162.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Đường từ Cao Trĩ đi Đồn Đèn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ giáp đất xã Quảng Khê - đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ ngã ba đường 279 - đến bến xuồng Pác Shai, xã Cao Thượng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ tiếp đất Thị Trấn - đến ngã ba đường giao với đường từ nhà ông Mông Văn Thiện đến cầu treo Cốc Phát
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Ba Bể Các trục đường phụ
Từ ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) - đến ngã ba đường 279 thôn Nà Khao
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Ba Bể Các trục đường khác chưa nêu ở trên
Các trục đường khác chưa nêu ở trên -
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Ba Bể Xã Phúc Lộc
Từ nhà ông Hoàng Văn La thôn Nà Hỏi - đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Ba Bể Xã Chu Hương
Từ ngã ba đầu nối đường 258 (cũ) (rẽ đi Hà Hiệu) - đến hết đất xã Chu Hương
Đất SX-KD nông thôn 200.000
Huyện Ba Bể Xã Quảng Khê
Tuyến đường 257B: Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê (đi xã Đồng Phúc) - đến hết đất Quảng Khê.
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Ba Bể Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc
Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê) - đến hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Ba Bể Tuyến đường 257B - Xã Đồng Phúc
Từ hết đất ông Hoàng Văn Thể, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất bà Hoàng Thị Lan, thôn Nà Thẩu.
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Ba Bể Xã Đồng Phúc
Từ đất bà Hoàng Thị Thu, thôn Tẩn Lượt - đến hết đất ông Hoàng Văn Vịnh, thôn Bản Chán.
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Ba Bể Giá đất thị trấn Chợ Rã
-
Đất chuyên trồng lúa nước 60.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc
-
Đất chuyên trồng lúa nước 55.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê
-
Đất chuyên trồng lúa nước 50.000
Huyện Ba Bể Giá đất thị trấn Chợ Rã
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) 55.000
Huyện Ba Bể Giá đất thị trấn Chợ Rã
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) 20.000
Huyện Ba Bể Giá đất thị trấn Chợ Rã
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) 55.000
Huyện Ba Bể Giá đất thị trấn Chợ Rã
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) 20.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) 50.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) 15.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) 50.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) 15.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) 45.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) 12.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) 45.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) 12.000
Huyện Ba Bể Giá đất thị trấn Chợ Rã
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Ba Bể Giá đất thị trấn Chợ Rã
-
Đất rừng sản xuất 12.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc
-
Đất rừng sản xuất 10.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê
-
Đất rừng sản xuất 8.000.000
Huyện Ba Bể Giá đất thị trấn Chợ Rã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Bành Trạch, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo, Yến Dương, Phúc Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Ba Bể Giá đất các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện
Đất ở đô thị 1.750.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)
Đất ở đô thị 2.450.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A
Đất ở đô thị 2.550.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Ba Bể Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã
Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 1.700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ba Bể

4.9/5 - (947 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?