Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 2026

2. Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre mới nhất

Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ba Tri năm 2025

Khu vực: huyện Ba Tri.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Tư Trù (Thửa 110 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 5 tờ 32)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Tư Trù (Thửa 116 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 7 tờ 32)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Trường THCS Thị Trấn (Thửa 29 tờ 23) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27(ABT))
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Trường THCS Thị Trấn (Thửa 56 tờ 22) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 183 tờ 27(ABT))
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 19/5
Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 23 tờ 23) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 87 tờ 36)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 19/5
Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 1 tờ 32) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 111 tờ 36)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Quang Trung
Ngã tư Tư Trù (Thửa 109 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 321 tờ 8)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Quang Trung
Ngã tư Tư Trù (Thửa 144 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 253 tờ 8)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 30 tháng 5
Trần Hưng Đạo (Thửa 277 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 445 tờ 42)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 29 tháng 3
Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 446 tờ 42)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thủ Khoa Huân
Trần Hưng Đạo (Thửa 71 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 105 tờ 42)
Đất ở đô thị 4.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thủ Khoa Huân
Trần Hưng Đạo (Thửa 194 tờ 42) - Lê Tặng (Thửa 129 tờ 42)
Đất ở đô thị 4.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo (Thửa 207 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 40 tờ 25)
Đất ở đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo (Thửa 269 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 12 tờ 34)
Đất ở đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 19/5 (Thửa 22 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 435 tờ 20 (ABT))
Đất ở đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 19/5 (Thửa 27 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 438 tờ 20 (ABT))
Đất ở đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo (Thửa 213 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 319 tờ 48)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 213 tờ 48)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Du
Nguyễn Trãi (Thửa 344 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 43)
Đất ở đô thị 4.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Du
Nguyễn Trãi (Thửa 368 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)
Đất ở đô thị 4.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48)
Đất ở đô thị 4.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48)
Đất ở đô thị 4.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản
Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6)
Đất ở đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản
Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6)
Đất ở đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thái Hữu Kiểm
Trần Hưng Đạo (Thửa 278 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 265 tờ 48)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thái Hữu Kiểm
Trần Hưng Đạo (Thửa 354 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 267 tờ 48)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Vĩnh Phú
Thái Hữu Kiểm (Thửa 430 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 186 tờ 6)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Vĩnh Phú
Thái Hữu Kiểm (Thửa 439 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 222 tờ 6)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Trần Hưng Đạo (Thửa 155 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 54 tờ 40)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Trần Hưng Đạo (Thửa 166 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 114 tờ 40)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Chu Văn An (Thửa 22 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 12 tờ 29)
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Chu Văn An (Thửa 52 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 5)
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài)
Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 29) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 15 tờ 24(ABT))
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài)
Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 5) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 150 tờ 29(ABT))
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Huỳnh Văn Anh
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 186 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 324 tờ 3(AĐ))
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Huỳnh Văn Anh
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 184 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 259 tờ 3(AĐ))
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo (Thửa 54 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 72 tờ 34)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo (Thửa 95 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 71 tờ 34)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo (Thửa 101 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 94 tờ 41)
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo (Thửa 106 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 113 tờ 41)
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Ngã 4 Lê Lai (Thửa 90 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 4 tờ 39)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Ngã 4 Lê Lai (Thửa 114 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 32 tờ 39)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo (Thửa 148 tờ 34) - Lê Tặng (Thửa 209 tờ 35)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo (Thửa 33 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 223 tờ 35)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo (Trần Hưng Đạo) - Ranh Chợ Ba Tri (Ranh Chợ Ba Tri)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo (Thửa 182 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 20 tờ 35)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo (Thửa 209 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 241 tờ 35)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Bích
Thái Hữu Kiểm (Thửa 44 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 65 tờ 47)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Bích
Thái Hữu Kiểm (Thửa 327 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 66 tờ 47)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú (Vĩnh Phú) - Võ Trường Toản (Võ Trường Toản)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú (Thửa 65 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 271 tờ 48)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú (Thửa 63 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 300 tờ 48)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Nhị
Vĩnh Phú (Thửa 21 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 169 tờ 41)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Nhị
Vĩnh Phú (Thửa 18 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 170 tờ 41)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo (Thửa 4 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 148 tờ 41)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo (Thửa 40 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 149 tờ 41)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trương Định
Thủ Khoa Huân (Thửa 68 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 70 tờ 34)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trương Định
Thủ Khoa Huân (Thửa 70 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 66 tờ 34)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lươm
Sương Nguyệt Anh (Thửa 401 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 9 tờ 48)
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lươm
Sương Nguyệt Anh (Thửa 457 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 43 tờ 48)
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Tri Phương
Vĩnh Phú (Thửa 87 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 307 tờ 48)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Tri Phương
Vĩnh Phú (Thửa 110 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 1 tờ 50)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Diệu
Phan Ngọc Tòng (Thửa 188 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 75 tờ 47)
Đất ở đô thị 1.320.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Diệu
Phan Ngọc Tòng (Thửa 175 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 76 tờ 47)
Đất ở đô thị 1.320.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Bình Trọng
Sương Nguyệt Anh (Thửa 458 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Bình Trọng
Sương Nguyệt Anh (Thửa 26 tờ 48) - Quang Trung (Thửa 91 tờ 43)
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Ngã tư Tư Trù (Thửa 88 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 5 tờ 28)
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Ngã tư Tư Trù (Thửa 108 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 144 tờ 19)
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 155 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 120 tờ 13)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 203 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 128 tờ 13)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - (Địa phận thị trấn)
Cầu Xây (Thửa 115 tờ 7) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 34 tờ 11)
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - (Địa phận thị trấn)
Cầu Xây (Thửa 139 tờ 11) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 328 tờ 7)
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn An (đường Trại Giam)
ĐH14 (Thửa 17 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 44)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn An (đường Trại Giam)
ĐH14 (Thửa 25 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 40 tờ 44)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Tán Kế
Nguyễn Thị Định (Thửa 152 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 186 tờ 17)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Tán Kế
Nguyễn Thị Định (Thửa 153 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 185 tờ 17)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Thanh Giản
Quang Trung (Thửa 15 tờ 49) - Kênh 2 Niên (Thửa 28 tờ 45)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Thanh Giản
Quang Trung (Thửa 30 tờ 7) - Kênh 2 Niên ( Thửa 170 tờ 8)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Quốc Toản
Chùa Hưng An Tự (Thửa 177 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 105 tờ 6)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Quốc Toản
Chùa Hưng An Tự (Thửa 232 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 270 tờ 6)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Trần Hưng Đạo (Thửa 22 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 8 tờ 39)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Trần Hưng Đạo (Thửa 23 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 7 tờ 39)
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Hoàng Hoa Thám (Thửa 37 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 30)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Hoàng Hoa Thám (Thửa 95 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 47 tờ 30)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Văn Trị
Đường 19/5 (Thửa 162 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 5 tờ 14)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Văn Trị
Đường 19/5 (Thửa 163 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 10 tờ 14)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Đường 19/5 (Thửa 194 tờ 17) - ĐH14 (Thửa 4 tờ 28)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Đường 19/5 (Thửa 1 tờ 26) - ĐH14 (Thửa 155 tờ 19)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định (Thửa 2 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 19 tờ 28)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định (Thửa 7 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 20 tờ 28)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Tôn
Nguyễn Thị Định (Thửa 12 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 61 tờ 36)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Tôn
Nguyễn Thị Định (Thửa 13 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 46 tờ 36)
Đất ở đô thị 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Bùi Thị Xuân
Trần Văn An (Thửa 98 tờ 8) - Kênh đứng (Thửa 136 tờ 8)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Lam
Trần Văn An (Thửa 19 tờ 45) - Nhà 2 Niên (Thửa 17 tờ 45)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Lam
Trần Văn An (Thửa 64 tờ 44) - Nhà 2 Niên (Thửa 49 tờ 45)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn
Vĩnh Phú (Thửa 184 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 238 tờ 7)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn
Vĩnh Phú (Thửa 195 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 255 tờ 7)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh
Đường Đông Tây (Thửa 906 tờ 2) - Thửa 39 tờ 2
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh
Đường Đông Tây (Thửa 1024 tờ 2) - Thửa 239 tờ 2
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh
Nguyễn Thị Định (Thửa 51 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 116 tờ 18)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh
Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 153 tờ 18)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm
Chu Văn An (Thửa 4 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 94 tờ 32)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm
Chu Văn An (Thửa 12 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 55 tờ 32)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh
Phan Ngọc Tòng (Thửa 1 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 30 tờ 31)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh
Phan Ngọc Tòng (Thửa 2 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 92 tờ 31)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân
Gò Dinh (Thửa 88 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 55 tờ 32)
Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân
Gò Dinh (Thửa 59 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 3 tờ 39)
Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An
Trần Văn An (Thửa 26 tờ 37) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 273 tờ 3)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An
Trần Văn An (Thửa 297 tờ 3) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 289 tờ 3)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An
Cầu Kênh Sặc (Thửa 227 tờ 3) - Văn phòng ấp An Hội (Thửa 127 tờ 3)
Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ công viên Thị Trấn
Trần Hưng Đạo (Thửa 276 tờ 42) - Thủ Khoa Huân (Thửa 120 tờ 42)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Võ Trường Toản
Võ Trường Toản (Thửa 4 tờ 10) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 248 tờ 6)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện
Võ Trường Toản (Thửa 208 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 191 tờ 34)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện
Võ Trường Toản (Thửa 192 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 201 tờ 34)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ Chợ Ba Tri
Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881
Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 1 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 116 tờ 16)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881
Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 8 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 126 tờ 16)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881
Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 128 tờ 16) - Giáp An Đức (Thửa 26 tờ 10)
Đất ở đô thị 650.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C
Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 22 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3)
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C
Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 147 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3)
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 489 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 48 tờ 31)
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 30 tờ 31)
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 237 tờ 21 - Thửa 269 tờ 21
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Tư Trù (Thửa 110 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 5 tờ 32)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Tư Trù (Thửa 116 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 7 tờ 32)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Trường THCS Thị Trấn (Thửa 29 tờ 23) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27(ABT))
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Trường THCS Thị Trấn (Thửa 56 tờ 22) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 183 tờ 27(ABT))
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 19/5
Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 23 tờ 23) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 87 tờ 36)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 19/5
Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 1 tờ 32) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 111 tờ 36)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Quang Trung
Ngã tư Tư Trù (Thửa 109 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 321 tờ 8)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Quang Trung
Ngã tư Tư Trù (Thửa 144 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 253 tờ 8)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 30 tháng 5
Trần Hưng Đạo (Thửa 277 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 445 tờ 42)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 29 tháng 3
Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 446 tờ 42)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thủ Khoa Huân
Trần Hưng Đạo (Thửa 71 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 105 tờ 42)
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thủ Khoa Huân
Trần Hưng Đạo (Thửa 194 tờ 42) - Lê Tặng (Thửa 129 tờ 42)
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo (Thửa 207 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 40 tờ 25)
Đất TM-DV đô thị 4.608.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo (Thửa 269 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 12 tờ 34)
Đất TM-DV đô thị 4.608.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 19/5 (Thửa 22 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 435 tờ 20 (ABT))
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 19/5 (Thửa 27 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 438 tờ 20 (ABT))
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo (Thửa 213 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 319 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 213 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Du
Nguyễn Trãi (Thửa 344 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 43)
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Du
Nguyễn Trãi (Thửa 368 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản
Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6)
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản
Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6)
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thái Hữu Kiểm
Trần Hưng Đạo (Thửa 278 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 265 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thái Hữu Kiểm
Trần Hưng Đạo (Thửa 354 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 267 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Vĩnh Phú
Thái Hữu Kiểm (Thửa 430 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 186 tờ 6)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Vĩnh Phú
Thái Hữu Kiểm (Thửa 439 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 222 tờ 6)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Trần Hưng Đạo (Thửa 155 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 54 tờ 40)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Trần Hưng Đạo (Thửa 166 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 114 tờ 40)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Chu Văn An (Thửa 22 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 12 tờ 29)
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Chu Văn An (Thửa 52 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 5)
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài)
Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 29) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 15 tờ 24(ABT))
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài)
Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 5) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 150 tờ 29(ABT))
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Huỳnh Văn Anh
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 186 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 324 tờ 3(AĐ))
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Huỳnh Văn Anh
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 184 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 259 tờ 3(AĐ))
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo (Thửa 54 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 72 tờ 34)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo (Thửa 95 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 71 tờ 34)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo (Thửa 101 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 94 tờ 41)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo (Thửa 106 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 113 tờ 41)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Ngã 4 Lê Lai (Thửa 90 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 4 tờ 39)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Ngã 4 Lê Lai (Thửa 114 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 32 tờ 39)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo (Thửa 148 tờ 34) - Lê Tặng (Thửa 209 tờ 35)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo (Thửa 33 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 223 tờ 35)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo (Trần Hưng Đạo) - Ranh Chợ Ba Tri (Ranh Chợ Ba Tri)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo (Thửa 182 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 20 tờ 35)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo (Thửa 209 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 241 tờ 35)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Bích
Thái Hữu Kiểm (Thửa 44 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 65 tờ 47)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Bích
Thái Hữu Kiểm (Thửa 327 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 66 tờ 47)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú (Vĩnh Phú) - Võ Trường Toản (Võ Trường Toản)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú (Thửa 65 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 271 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú (Thửa 63 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 300 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Nhị
Vĩnh Phú (Thửa 21 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 169 tờ 41)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Nhị
Vĩnh Phú (Thửa 18 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 170 tờ 41)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo (Thửa 4 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 148 tờ 41)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo (Thửa 40 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 149 tờ 41)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trương Định
Thủ Khoa Huân (Thửa 68 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 70 tờ 34)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trương Định
Thủ Khoa Huân (Thửa 70 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 66 tờ 34)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lươm
Sương Nguyệt Anh (Thửa 401 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 9 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lươm
Sương Nguyệt Anh (Thửa 457 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 43 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Tri Phương
Vĩnh Phú (Thửa 87 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 307 tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Tri Phương
Vĩnh Phú (Thửa 110 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 1 tờ 50)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Diệu
Phan Ngọc Tòng (Thửa 188 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 75 tờ 47)
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Diệu
Phan Ngọc Tòng (Thửa 175 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 76 tờ 47)
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Bình Trọng
Sương Nguyệt Anh (Thửa 458 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)
Đất TM-DV đô thị 640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Bình Trọng
Sương Nguyệt Anh (Thửa 26 tờ 48) - Quang Trung (Thửa 91 tờ 43)
Đất TM-DV đô thị 640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Ngã tư Tư Trù (Thửa 88 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 5 tờ 28)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Ngã tư Tư Trù (Thửa 108 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 144 tờ 19)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 155 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 120 tờ 13)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 203 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 128 tờ 13)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - (Địa phận thị trấn)
Cầu Xây (Thửa 115 tờ 7) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 34 tờ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - (Địa phận thị trấn)
Cầu Xây (Thửa 139 tờ 11) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 328 tờ 7)
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn An (đường Trại Giam)
ĐH14 (Thửa 17 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 44)
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn An (đường Trại Giam)
ĐH14 (Thửa 25 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 40 tờ 44)
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Tán Kế
Nguyễn Thị Định (Thửa 152 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 186 tờ 17)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Tán Kế
Nguyễn Thị Định (Thửa 153 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 185 tờ 17)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Thanh Giản
Quang Trung (Thửa 15 tờ 49) - Kênh 2 Niên (Thửa 28 tờ 45)
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Thanh Giản
Quang Trung (Thửa 30 tờ 7) - Kênh 2 Niên ( Thửa 170 tờ 8)
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Quốc Toản
Chùa Hưng An Tự (Thửa 177 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 105 tờ 6)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Quốc Toản
Chùa Hưng An Tự (Thửa 232 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 270 tờ 6)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Trần Hưng Đạo (Thửa 22 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 8 tờ 39)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Trần Hưng Đạo (Thửa 23 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 7 tờ 39)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Hoàng Hoa Thám (Thửa 37 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 30)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Hoàng Hoa Thám (Thửa 95 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 47 tờ 30)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Văn Trị
Đường 19/5 (Thửa 162 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 5 tờ 14)
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Văn Trị
Đường 19/5 (Thửa 163 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 10 tờ 14)
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Đường 19/5 (Thửa 194 tờ 17) - ĐH14 (Thửa 4 tờ 28)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Đường 19/5 (Thửa 1 tờ 26) - ĐH14 (Thửa 155 tờ 19)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định (Thửa 2 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 19 tờ 28)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định (Thửa 7 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 20 tờ 28)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Tôn
Nguyễn Thị Định (Thửa 12 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 61 tờ 36)
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Tôn
Nguyễn Thị Định (Thửa 13 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 46 tờ 36)
Đất TM-DV đô thị 672.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Bùi Thị Xuân
Trần Văn An (Thửa 98 tờ 8) - Kênh đứng (Thửa 136 tờ 8)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Lam
Trần Văn An (Thửa 19 tờ 45) - Nhà 2 Niên (Thửa 17 tờ 45)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Lam
Trần Văn An (Thửa 64 tờ 44) - Nhà 2 Niên (Thửa 49 tờ 45)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn
Vĩnh Phú (Thửa 184 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 238 tờ 7)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn
Vĩnh Phú (Thửa 195 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 255 tờ 7)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh
Đường Đông Tây (Thửa 906 tờ 2) - Thửa 39 tờ 2
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh
Đường Đông Tây (Thửa 1024 tờ 2) - Thửa 239 tờ 2
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh
Nguyễn Thị Định (Thửa 51 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 116 tờ 18)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh
Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 153 tờ 18)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm
Chu Văn An (Thửa 4 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 94 tờ 32)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm
Chu Văn An (Thửa 12 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 55 tờ 32)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh
Phan Ngọc Tòng (Thửa 1 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 30 tờ 31)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh
Phan Ngọc Tòng (Thửa 2 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 92 tờ 31)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân
Gò Dinh (Thửa 88 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 55 tờ 32)
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân
Gò Dinh (Thửa 59 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 3 tờ 39)
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An
Trần Văn An (Thửa 26 tờ 37) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 273 tờ 3)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An
Trần Văn An (Thửa 297 tờ 3) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 289 tờ 3)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An
Cầu Kênh Sặc (Thửa 227 tờ 3) - Văn phòng ấp An Hội (Thửa 127 tờ 3)
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ công viên Thị Trấn
Trần Hưng Đạo (Thửa 276 tờ 42) - Thủ Khoa Huân (Thửa 120 tờ 42)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Võ Trường Toản
Võ Trường Toản (Thửa 4 tờ 10) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 248 tờ 6)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện
Võ Trường Toản (Thửa 208 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 191 tờ 34)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện
Võ Trường Toản (Thửa 192 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 201 tờ 34)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ Chợ Ba Tri
Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 346.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881
Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 1 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 116 tờ 16)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881
Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 8 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 126 tờ 16)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881
Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 128 tờ 16) - Giáp An Đức (Thửa 26 tờ 10)
Đất TM-DV đô thị 520.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C
Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 22 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C
Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 147 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 489 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 48 tờ 31)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 30 tờ 31)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 237 tờ 21 - Thửa 269 tờ 21
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Tư Trù (Thửa 110 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 5 tờ 32)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Tư Trù (Thửa 116 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 7 tờ 32)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Trường THCS Thị Trấn (Thửa 29 tờ 23) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27(ABT))
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Trường THCS Thị Trấn (Thửa 56 tờ 22) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 183 tờ 27(ABT))
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 19/5
Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 23 tờ 23) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 87 tờ 36)
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 19/5
Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 1 tờ 32) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 111 tờ 36)
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Quang Trung
Ngã tư Tư Trù (Thửa 109 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 321 tờ 8)
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Quang Trung
Ngã tư Tư Trù (Thửa 144 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 253 tờ 8)
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 30 tháng 5
Trần Hưng Đạo (Thửa 277 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 445 tờ 42)
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 29 tháng 3
Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 446 tờ 42)
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thủ Khoa Huân
Trần Hưng Đạo (Thửa 71 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 105 tờ 42)
Đất SX-KD đô thị 2.448.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thủ Khoa Huân
Trần Hưng Đạo (Thửa 194 tờ 42) - Lê Tặng (Thửa 129 tờ 42)
Đất SX-KD đô thị 2.448.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo (Thửa 207 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 40 tờ 25)
Đất SX-KD đô thị 3.456.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo (Thửa 269 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 12 tờ 34)
Đất SX-KD đô thị 3.456.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 19/5 (Thửa 22 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 435 tờ 20 (ABT))
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 19/5 (Thửa 27 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 438 tờ 20 (ABT))
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo (Thửa 213 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 319 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 213 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Du
Nguyễn Trãi (Thửa 344 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 43)
Đất SX-KD đô thị 2.448.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Du
Nguyễn Trãi (Thửa 368 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)
Đất SX-KD đô thị 2.448.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 2.448.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 2.448.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản
Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6)
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản
Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6)
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thái Hữu Kiểm
Trần Hưng Đạo (Thửa 278 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 265 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thái Hữu Kiểm
Trần Hưng Đạo (Thửa 354 tờ 42) - Cầu Xây (Thửa 267 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Vĩnh Phú
Thái Hữu Kiểm (Thửa 430 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 186 tờ 6)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Vĩnh Phú
Thái Hữu Kiểm (Thửa 439 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 222 tờ 6)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Trần Hưng Đạo (Thửa 155 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 54 tờ 40)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Trần Hưng Đạo (Thửa 166 tờ 41) - Chu Văn An (Thửa 114 tờ 40)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Chu Văn An (Thửa 22 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 12 tờ 29)
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng
Chu Văn An (Thửa 52 tờ 39) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 5)
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài)
Huỳnh Văn Anh (Thửa 10 tờ 29) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 15 tờ 24(ABT))
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài)
Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 5) - Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp (Thửa 150 tờ 29(ABT))
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Huỳnh Văn Anh
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 186 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 324 tờ 3(AĐ))
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Huỳnh Văn Anh
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 184 tờ 27(ABT)) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 259 tờ 3(AĐ))
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo (Thửa 54 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 72 tờ 34)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo (Thửa 95 tờ 34) - Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 71 tờ 34)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo (Thửa 101 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 94 tờ 41)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Trần Hưng Đạo (Thửa 106 tờ 41) - Ngã 4 Lê Lai (Thửa 113 tờ 41)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Ngã 4 Lê Lai (Thửa 90 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 4 tờ 39)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Chu Văn An
Ngã 4 Lê Lai (Thửa 114 tờ 41) - Phan Liêm (Thửa 32 tờ 39)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo (Thửa 148 tờ 34) - Lê Tặng (Thửa 209 tờ 35)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo (Thửa 33 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 223 tờ 35)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo (Trần Hưng Đạo) - Ranh Chợ Ba Tri (Ranh Chợ Ba Tri)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo (Thửa 182 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 20 tờ 35)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo (Thửa 209 tờ 42) - Ranh Chợ Ba Tri (Thửa 241 tờ 35)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Bích
Thái Hữu Kiểm (Thửa 44 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 65 tờ 47)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Bích
Thái Hữu Kiểm (Thửa 327 tờ 48) - Trưng Trắc (Thửa 66 tờ 47)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú (Vĩnh Phú) - Võ Trường Toản (Võ Trường Toản)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú (Thửa 65 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 271 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú (Thửa 63 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 300 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Nhị
Vĩnh Phú (Thửa 21 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 169 tờ 41)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trưng Nhị
Vĩnh Phú (Thửa 18 tờ 47) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 170 tờ 41)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo (Thửa 4 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 148 tờ 41)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo (Thửa 40 tờ 41) - Phan Ngọc Tòng (Thửa 149 tờ 41)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trương Định
Thủ Khoa Huân (Thửa 68 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 70 tờ 34)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trương Định
Thủ Khoa Huân (Thửa 70 tờ 41) - Mạc Đỉnh Chi (Thửa 66 tờ 34)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lươm
Sương Nguyệt Anh (Thửa 401 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 9 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Lươm
Sương Nguyệt Anh (Thửa 457 tờ 42) - Thái Hữu Kiểm (Thửa 43 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Tri Phương
Vĩnh Phú (Thửa 87 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 307 tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Tri Phương
Vĩnh Phú (Thửa 110 tờ 47) - Võ Trường Toản (Thửa 1 tờ 50)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Diệu
Phan Ngọc Tòng (Thửa 188 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 75 tờ 47)
Đất SX-KD đô thị 792.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Diệu
Phan Ngọc Tòng (Thửa 175 tờ 41) - Vĩnh Phú (Thửa 76 tờ 47)
Đất SX-KD đô thị 792.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Bình Trọng
Sương Nguyệt Anh (Thửa 458 tờ 42) - Quang Trung (Thửa 90 tờ 43)
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Bình Trọng
Sương Nguyệt Anh (Thửa 26 tờ 48) - Quang Trung (Thửa 91 tờ 43)
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Ngã tư Tư Trù (Thửa 88 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 5 tờ 28)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Ngã tư Tư Trù (Thửa 108 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 144 tờ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 155 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 120 tờ 13)
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH14
Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 203 tờ 19) - Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) (Thửa 128 tờ 13)
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - (Địa phận thị trấn)
Cầu Xây (Thửa 115 tờ 7) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 34 tờ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - (Địa phận thị trấn)
Cầu Xây (Thửa 139 tờ 11) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 328 tờ 7)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn An (đường Trại Giam)
ĐH14 (Thửa 17 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 44)
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn An (đường Trại Giam)
ĐH14 (Thửa 25 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 40 tờ 44)
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Tán Kế
Nguyễn Thị Định (Thửa 152 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 186 tờ 17)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Tán Kế
Nguyễn Thị Định (Thửa 153 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 185 tờ 17)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Thanh Giản
Quang Trung (Thửa 15 tờ 49) - Kênh 2 Niên (Thửa 28 tờ 45)
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Thanh Giản
Quang Trung (Thửa 30 tờ 7) - Kênh 2 Niên ( Thửa 170 tờ 8)
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Quốc Toản
Chùa Hưng An Tự (Thửa 177 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 105 tờ 6)
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Quốc Toản
Chùa Hưng An Tự (Thửa 232 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 270 tờ 6)
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Trần Hưng Đạo (Thửa 22 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 8 tờ 39)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Trần Hưng Đạo (Thửa 23 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 7 tờ 39)
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Hoàng Hoa Thám (Thửa 37 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 30)
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám
Hoàng Hoa Thám (Thửa 95 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 47 tờ 30)
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Văn Trị
Đường 19/5 (Thửa 162 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 5 tờ 14)
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Văn Trị
Đường 19/5 (Thửa 163 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 10 tờ 14)
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Đường 19/5 (Thửa 194 tờ 17) - ĐH14 (Thửa 4 tờ 28)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Đường 19/5 (Thửa 1 tờ 26) - ĐH14 (Thửa 155 tờ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định (Thửa 2 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 19 tờ 28)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Định (Thửa 7 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 20 tờ 28)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Tôn
Nguyễn Thị Định (Thửa 12 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 61 tờ 36)
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Tôn
Nguyễn Thị Định (Thửa 13 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 46 tờ 36)
Đất SX-KD đô thị 504.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Bùi Thị Xuân
Trần Văn An (Thửa 98 tờ 8) - Kênh đứng (Thửa 136 tờ 8)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Lam
Trần Văn An (Thửa 19 tờ 45) - Nhà 2 Niên (Thửa 17 tờ 45)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Hoàng Lam
Trần Văn An (Thửa 64 tờ 44) - Nhà 2 Niên (Thửa 49 tờ 45)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn
Vĩnh Phú (Thửa 184 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 238 tờ 7)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn
Vĩnh Phú (Thửa 195 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 255 tờ 7)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh
Đường Đông Tây (Thửa 906 tờ 2) - Thửa 39 tờ 2
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh
Đường Đông Tây (Thửa 1024 tờ 2) - Thửa 239 tờ 2
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh
Nguyễn Thị Định (Thửa 51 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 116 tờ 18)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh
Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 153 tờ 18)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm
Chu Văn An (Thửa 4 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 94 tờ 32)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm
Chu Văn An (Thửa 12 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 55 tờ 32)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh
Phan Ngọc Tòng (Thửa 1 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 30 tờ 31)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh
Phan Ngọc Tòng (Thửa 2 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 92 tờ 31)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân
Gò Dinh (Thửa 88 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 55 tờ 32)
Đất SX-KD đô thị 300.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân
Gò Dinh (Thửa 59 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 3 tờ 39)
Đất SX-KD đô thị 300.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An
Trần Văn An (Thửa 26 tờ 37) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 273 tờ 3)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An
Trần Văn An (Thửa 297 tờ 3) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 289 tờ 3)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An
Cầu Kênh Sặc (Thửa 227 tờ 3) - Văn phòng ấp An Hội (Thửa 127 tờ 3)
Đất SX-KD đô thị 300.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ công viên Thị Trấn
Trần Hưng Đạo (Thửa 276 tờ 42) - Thủ Khoa Huân (Thửa 120 tờ 42)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Võ Trường Toản
Võ Trường Toản (Thửa 4 tờ 10) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 248 tờ 6)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện
Võ Trường Toản (Thửa 208 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 191 tờ 34)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện
Võ Trường Toản (Thửa 192 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 201 tờ 34)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường nội bộ Chợ Ba Tri
Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 259.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881
Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 1 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 116 tờ 16)
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881
Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 8 tờ 13) - Cầu môn nước (Thửa 126 tờ 16)
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Ba Tri - Đường tỉnh 881
Ngã 3 Giồng Nhàn (Thửa 128 tờ 16) - Giáp An Đức (Thửa 26 tờ 10)
Đất SX-KD đô thị 390.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C
Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 22 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3)
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Quốc lộ 57C
Giáp ranh xã Tân Thủy (Thửa 147 tờ 8) - Cảng cá Ba Tri (Thửa 2000 tờ 3)
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 489 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 48 tờ 31)
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm - Đường tỉnh 885 cũ
Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 548 tờ 15) - Cảng cá Ba Tri cũ (Thửa 30 tờ 31)
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 237 tờ 21 - Thửa 269 tờ 21
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap)
Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 67 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 160 tờ 27)
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap)
Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 88 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 176 tờ 27)
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 255 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 226 tờ 4)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 245 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 242 tờ 4)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Địa phận xã An Ngãi Trung đến xã An Bình Tây
Giáp ranh huyện Giồng Trôm - Giáp ranh Bến xe An Bình Tây
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Địa phận xã Vĩnh An đến xã Tân Thủy
Giáp ranh đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An - Hết ranh xã Tân Thủy
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 291 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 53 tờ 3)
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 280 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 295 tờ 3)
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Xã An Đức
Võ Trường Toản (Thửa 113 tờ 7) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 228 tờ 3)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường ĐX.01
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 159 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 359 tờ 20)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường ĐX.01
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 398 tờ 20)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 133 tờ 17 - Thửa 120 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 146 tờ 17 - Thửa 134 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 154 tờ 17 - Thửa 147 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 167 tờ 17 - Thửa 181 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 180 tờ 17 - Thửa 182 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 196 tờ 17 - Thửa 183 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 204 tờ 17 - Thửa 197 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 212 tờ 17 - Thửa 205 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 213 tờ 17 - Thửa 216 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 217 tờ 17 - Thửa 239 tờ 17
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 276 tờ 23 - Thửa 241tờ 23
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 23 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 263 tờ 23 - Thửa 141tờ 23
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 274 tờ 23 - Thửa 138 tờ 23
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 241 tờ 23 - Thửa 148 tờ 23
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 306 tờ 09 - Thửa 175 tờ 09
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 407 tờ 09 - Thửa 424 tờ 09
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 425 tờ 09 - Thửa 437 tờ 09
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 379 tờ 09 - Thửa 394 tờ 09
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 395 tờ 09 - Thửa 406 tờ 09
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 438 tờ 09 - Thửa 468 tờ 09
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 345 tờ 09 - Thửa 375 tờ 09
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) - Các dãy phố Chợ Tân Xuân
Thửa 182 tờ 7 - Thửa 332 tờ 15
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân
Thửa 74 tờ 25 - Thửa 94 tờ 25
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân
Thửa 61 tờ 25 - Thửa 26 tờ 25
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 388 tờ 8 - Thửa 428 tờ 8
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Hẻm trong chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 389 tờ 8 - Thửa 399 tờ 8
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 400 tờ 8 - Thửa 415 tờ 8
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 417 tờ 8 - Thửa 427 tờ 8
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 429 tờ 8 - Thửa 439 tờ 8
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 821 tờ 13 - Thửa 824 tờ 13
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 826 tờ 13 - Thửa 830 tờ 13
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 1230 tờ 8 - Thửa 1235 tờ 8
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 1236 tờ 8 - Thửa 1243 tờ 8
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 929 tờ 8 - Thửa 1115 tờ 8
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảy Ngao
Thửa 406 tờ 16 - Thửa 415 tờ 16
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 738 tờ 10 - Thửa 746 tờ 10
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 747 tờ 10 - Thửa 754 tờ 10
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 757 tờ 10 - Thửa 765 tờ 10
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 766 tờ 10 - Thửa 756 tờ 10
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 575 tờ 2 - Thửa 715 tờ 2
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 463 tờ 6 - Thửa 456 tờ 6
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 464 tờ 6 - Thửa 469 tờ 6
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 450 tờ 6 - Thửa 454 tờ 6
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Lộ liên ấp - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 533 tờ 15 - Thửa 524 tờ 15
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận
Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung - Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận
Thửa 474 tờ 10 - Thửa 485 tờ 10
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐT.881 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 - Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐT.881 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy A - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Thửa 741 tờ 8 - Thửa 801 tờ 8
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy B - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Thửa 755 tờ 8 - Thửa 799 tờ 8
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khuôn viên chợ - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
HL 14 - Kênh
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Lộ xã - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 943 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 1112 tờ 5 - Thửa 1135 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 922 tờ 5 - Thửa 912 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 912 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH 04 - Các dãy phố Chợ An Hiệp
Thửa 436 tờ 8 - Thửa 449 tờ 8
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp
Thửa 571 tờ 8 - Thửa 582 tờ 8
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp
Thửa 583 tờ 8 - Thửa 597 tờ 8
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Giồng Chi
ĐH05 (Thửa 350 tờ 6) - Thửa 352 tờ 6
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô trái) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 9 tờ 30 - Thửa 14 tờ 30
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô ngang) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 15 tờ 30 - Thửa 26 tờ 30
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Trước chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 40 tờ 30 - Thửa 45 tờ 30
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An
Lộ Cầu Xây (Thửa 771 tờ 3) - Thửa 836 tờ 3
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An
Lộ Cầu Xây (Thửa 248 tờ 3) - Thửa 251 tờ 3
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐT.881- Các dãy phố Chợ An Đức
Thửa 621 tờ 5 - Thửa 640 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường đi ấp Giồng Cả - Các dãy phố Chợ An Đức
Thửa 641 tờ 5 - Thửa 690 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức
Thửa 622 tờ 5 - Thửa 679 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐX.02 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 673 tờ 7 - Thửa 671 tờ 7
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 886 tờ 7 - Thửa 833tờ 7
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 675 tờ 7 - Thửa 896 tờ 7
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 677 tờ 7 - Thửa 907 tờ 7
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 892 tờ 5
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881 (Thửa 835 tờ 5) - Thửa 888 tờ 5
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 835 tờ 5
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung
Thửa 582 tờ 4 - Thửa 607 tờ 4
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung
Thửa 564 tờ 4 - Thửa 581 tờ 4
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung
Thửa 629 tờ 4 - Thửa 637 tờ 4
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ (nay là xã Mỹ Hòa)
Thửa 14 tờ 12 - Thửa 5 tờ 12
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ (nay là xã Mỹ Hòa)
Thửa 14 tờ 12 - Sông Ba Lai
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ (nay là xã Mỹ Hòa)
Thửa 5 tờ 12 - Sông Ba Lai
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 420 tờ 12 - Thửa 420 tờ 12
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 351 tờ 12 - Thửa 396 tờ 12
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 54 tờ 13 - Thửa 48 tờ 13
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 557 tờ 13 - Thửa 571 tờ 13
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 572 tờ 13 - Thửa 580 tờ 13
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu tái định cư xã An Thủy
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap)
Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 67 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 160 tờ 27)
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap)
Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 88 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 176 tờ 27)
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 255 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 226 tờ 4)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 245 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 242 tờ 4)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Địa phận xã An Ngãi Trung đến xã An Bình Tây
Giáp ranh huyện Giồng Trôm - Giáp ranh Bến xe An Bình Tây
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Địa phận xã Vĩnh An đến xã Tân Thủy
Giáp ranh đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An - Hết ranh xã Tân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 291 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 53 tờ 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 280 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 295 tờ 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Xã An Đức
Võ Trường Toản (Thửa 113 tờ 7) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 228 tờ 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường ĐX.01
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 159 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 359 tờ 20)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường ĐX.01
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 398 tờ 20)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 133 tờ 17 - Thửa 120 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 146 tờ 17 - Thửa 134 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 154 tờ 17 - Thửa 147 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 167 tờ 17 - Thửa 181 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 180 tờ 17 - Thửa 182 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 196 tờ 17 - Thửa 183 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 204 tờ 17 - Thửa 197 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 212 tờ 17 - Thửa 205 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 213 tờ 17 - Thửa 216 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 217 tờ 17 - Thửa 239 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 276 tờ 23 - Thửa 241tờ 23
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 23 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 263 tờ 23 - Thửa 141tờ 23
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 274 tờ 23 - Thửa 138 tờ 23
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 241 tờ 23 - Thửa 148 tờ 23
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 306 tờ 09 - Thửa 175 tờ 09
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 407 tờ 09 - Thửa 424 tờ 09
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 425 tờ 09 - Thửa 437 tờ 09
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 379 tờ 09 - Thửa 394 tờ 09
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 395 tờ 09 - Thửa 406 tờ 09
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 438 tờ 09 - Thửa 468 tờ 09
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 345 tờ 09 - Thửa 375 tờ 09
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) - Các dãy phố Chợ Tân Xuân
Thửa 182 tờ 7 - Thửa 332 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân
Thửa 74 tờ 25 - Thửa 94 tờ 25
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân
Thửa 61 tờ 25 - Thửa 26 tờ 25
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 388 tờ 8 - Thửa 428 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Hẻm trong chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 389 tờ 8 - Thửa 399 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 400 tờ 8 - Thửa 415 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 417 tờ 8 - Thửa 427 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 429 tờ 8 - Thửa 439 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 821 tờ 13 - Thửa 824 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 826 tờ 13 - Thửa 830 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 1230 tờ 8 - Thửa 1235 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 1236 tờ 8 - Thửa 1243 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 929 tờ 8 - Thửa 1115 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảy Ngao
Thửa 406 tờ 16 - Thửa 415 tờ 16
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 738 tờ 10 - Thửa 746 tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 747 tờ 10 - Thửa 754 tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 757 tờ 10 - Thửa 765 tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 766 tờ 10 - Thửa 756 tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 575 tờ 2 - Thửa 715 tờ 2
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 463 tờ 6 - Thửa 456 tờ 6
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 464 tờ 6 - Thửa 469 tờ 6
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 450 tờ 6 - Thửa 454 tờ 6
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Lộ liên ấp - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 533 tờ 15 - Thửa 524 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận
Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung - Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận
Thửa 474 tờ 10 - Thửa 485 tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐT.881 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 - Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐT.881 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy A - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Thửa 741 tờ 8 - Thửa 801 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy B - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Thửa 755 tờ 8 - Thửa 799 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khuôn viên chợ - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
HL 14 - Kênh
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Lộ xã - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 943 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 1112 tờ 5 - Thửa 1135 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 922 tờ 5 - Thửa 912 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 912 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH 04 - Các dãy phố Chợ An Hiệp
Thửa 436 tờ 8 - Thửa 449 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp
Thửa 571 tờ 8 - Thửa 582 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp
Thửa 583 tờ 8 - Thửa 597 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Giồng Chi
ĐH05 (Thửa 350 tờ 6) - Thửa 352 tờ 6
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô trái) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 9 tờ 30 - Thửa 14 tờ 30
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô ngang) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 15 tờ 30 - Thửa 26 tờ 30
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Trước chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 40 tờ 30 - Thửa 45 tờ 30
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An
Lộ Cầu Xây (Thửa 771 tờ 3) - Thửa 836 tờ 3
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An
Lộ Cầu Xây (Thửa 248 tờ 3) - Thửa 251 tờ 3
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐT.881- Các dãy phố Chợ An Đức
Thửa 621 tờ 5 - Thửa 640 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường đi ấp Giồng Cả - Các dãy phố Chợ An Đức
Thửa 641 tờ 5 - Thửa 690 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức
Thửa 622 tờ 5 - Thửa 679 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐX.02 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 673 tờ 7 - Thửa 671 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 886 tờ 7 - Thửa 833tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 675 tờ 7 - Thửa 896 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 677 tờ 7 - Thửa 907 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 892 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881 (Thửa 835 tờ 5) - Thửa 888 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 835 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung
Thửa 582 tờ 4 - Thửa 607 tờ 4
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung
Thửa 564 tờ 4 - Thửa 581 tờ 4
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung
Thửa 629 tờ 4 - Thửa 637 tờ 4
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ (nay là xã Mỹ Hòa)
Thửa 14 tờ 12 - Thửa 5 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ (nay là xã Mỹ Hòa)
Thửa 14 tờ 12 - Sông Ba Lai
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ (nay là xã Mỹ Hòa)
Thửa 5 tờ 12 - Sông Ba Lai
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 420 tờ 12 - Thửa 420 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 351 tờ 12 - Thửa 396 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 54 tờ 13 - Thửa 48 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 557 tờ 13 - Thửa 571 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 572 tờ 13 - Thửa 580 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap)
Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 67 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 160 tờ 27)
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap)
Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 88 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 176 tờ 27)
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 255 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 226 tờ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 245 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 242 tờ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Địa phận xã An Ngãi Trung đến xã An Bình Tây
Giáp ranh huyện Giồng Trôm - Giáp ranh Bến xe An Bình Tây
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Địa phận xã Vĩnh An đến xã Tân Thủy
Giáp ranh đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An - Hết ranh xã Tân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 291 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 53 tờ 3)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn (Thửa 280 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 295 tờ 3)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Xã An Đức
Võ Trường Toản (Thửa 113 tờ 7) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 228 tờ 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường ĐX.01
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 159 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 359 tờ 20)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường ĐX.01
Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 398 tờ 20)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 133 tờ 17 - Thửa 120 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 146 tờ 17 - Thửa 134 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 154 tờ 17 - Thửa 147 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 167 tờ 17 - Thửa 181 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 180 tờ 17 - Thửa 182 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 196 tờ 17 - Thửa 183 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 204 tờ 17 - Thửa 197 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 212 tờ 17 - Thửa 205 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 213 tờ 17 - Thửa 216 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
Thửa 217 tờ 17 - Thửa 239 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 276 tờ 23 - Thửa 241tờ 23
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 23 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 263 tờ 23 - Thửa 141tờ 23
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 274 tờ 23 - Thửa 138 tờ 23
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 241 tờ 23 - Thửa 148 tờ 23
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 306 tờ 09 - Thửa 175 tờ 09
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 407 tờ 09 - Thửa 424 tờ 09
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 425 tờ 09 - Thửa 437 tờ 09
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 379 tờ 09 - Thửa 394 tờ 09
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 395 tờ 09 - Thửa 406 tờ 09
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 438 tờ 09 - Thửa 468 tờ 09
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông
Thửa 345 tờ 09 - Thửa 375 tờ 09
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) - Các dãy phố Chợ Tân Xuân
Thửa 182 tờ 7 - Thửa 332 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân
Thửa 74 tờ 25 - Thửa 94 tờ 25
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân
Thửa 61 tờ 25 - Thửa 26 tờ 25
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 388 tờ 8 - Thửa 428 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Hẻm trong chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 389 tờ 8 - Thửa 399 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 400 tờ 8 - Thửa 415 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 417 tờ 8 - Thửa 427 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình
Thửa 429 tờ 8 - Thửa 439 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 821 tờ 13 - Thửa 824 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 826 tờ 13 - Thửa 830 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 1230 tờ 8 - Thửa 1235 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 1236 tờ 8 - Thửa 1243 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây
Thửa 929 tờ 8 - Thửa 1115 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảy Ngao
Thửa 406 tờ 16 - Thửa 415 tờ 16
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 738 tờ 10 - Thửa 746 tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 747 tờ 10 - Thửa 754 tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 757 tờ 10 - Thửa 765 tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An
Thửa 766 tờ 10 - Thửa 756 tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 575 tờ 2 - Thửa 715 tờ 2
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 463 tờ 6 - Thửa 456 tờ 6
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 464 tờ 6 - Thửa 469 tờ 6
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn
Thửa 450 tờ 6 - Thửa 454 tờ 6
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Lộ liên ấp - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
Thửa 533 tờ 15 - Thửa 524 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận
Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung - Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận
Thửa 474 tờ 10 - Thửa 485 tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐT.881
Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 - Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐT.881
Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy A - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Thửa 741 tờ 8 - Thửa 801 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy B - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
Thửa 755 tờ 8 - Thửa 799 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khuôn viên chợ - Các dãy phố Chợ Phú Lễ
HL 14 - Kênh
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Lộ xã - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 943 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 1112 tờ 5 - Thửa 1135 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 922 tờ 5 - Thửa 912 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
Thửa 912 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH 04 - Các dãy phố Chợ An Hiệp
Thửa 436 tờ 8 - Thửa 449 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp
Thửa 571 tờ 8 - Thửa 582 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp
Thửa 583 tờ 8 - Thửa 597 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Giồng Chi
ĐH05 (Thửa 350 tờ 6) - Thửa 352 tờ 6
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô trái) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 9 tờ 30 - Thửa 14 tờ 30
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô ngang) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 15 tờ 30 - Thửa 26 tờ 30
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Trước chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
Thửa 40 tờ 30 - Thửa 45 tờ 30
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An
Lộ Cầu Xây (Thửa 771 tờ 3) - Thửa 836 tờ 3
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An
Lộ Cầu Xây (Thửa 248 tờ 3) - Thửa 251 tờ 3
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐT.881
Thửa 621 tờ 5 - Thửa 640 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường đi ấp Giồng Cả - Các dãy phố Chợ An Đức
Thửa 641 tờ 5 - Thửa 690 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức
Thửa 622 tờ 5 - Thửa 679 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐX.02
Thửa 673 tờ 7 - Thửa 671 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01
Thửa 886 tờ 7 - Thửa 833tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 675 tờ 7 - Thửa 896 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
Thửa 677 tờ 7 - Thửa 907 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 892 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881 (Thửa 835 tờ 5) - Thửa 888 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 835 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung
Thửa 582 tờ 4 - Thửa 607 tờ 4
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung
Thửa 564 tờ 4 - Thửa 581 tờ 4
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung
Thửa 629 tờ 4 - Thửa 637 tờ 4
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ (nay là xã Mỹ Hòa)
Thửa 14 tờ 12 - Thửa 5 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ (nay là xã Mỹ Hòa)
Thửa 14 tờ 12 - Sông Ba Lai
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ (nay là xã Mỹ Hòa)
Thửa 5 tờ 12 - Sông Ba Lai
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01
Thửa 420 tờ 12 - Thửa 420 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01
Thửa 351 tờ 12 - Thửa 396 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri ĐH.DK.01
Thửa 54 tờ 13 - Thửa 48 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 557 tờ 13 - Thửa 571 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
Thửa 572 tờ 13 - Thửa 580 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Cụm công nghiệp Thị trấn - An Đức
-
Đất SX-KD 1.470.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Thị trấn Ba Tri
-
Đất trồng cây hàng năm 166.000 93.000 64.000 44.000
Huyện Ba Tri Địa bàn các xã
-
Đất trồng cây hàng năm 93.000 66.000 53.000 40.000
Huyện Ba Tri Thị trấn Tiệm Tôm
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000 80.000 59.000 42.000
Huyện Ba Tri Khu phố của Thị trấn Ba Tri
-
Đất trồng cây lâu năm 356.000 194.000 142.000 109.000
Huyện Ba Tri Phần còn lại của thị trấn Ba Tri
-
Đất trồng cây lâu năm 238.000 130.000 95.000 73.000
Huyện Ba Tri Địa bàn các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 132.000 93.000 79.000 66.000
Huyện Ba Tri Khu phố của thị trấn Tiệm Tôm
-
Đất trồng cây lâu năm 297.000 162.000 119.000 91.000
Huyện Ba Tri Thị trấn Ba Tri
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 166.000 93.000 63.000 40.000
Huyện Ba Tri Địa bàn các xã
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 93.000 66.000 53.000 40.000
Huyện Ba Tri Thị trấn Tiệm Tôm
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 130.000 80.000 58.000 40.000
Huyện Ba Tri Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng sản xuất
-
Đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000
Huyện Ba Tri Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối
-
Đất làm muối 60.000 50.000 42.000 28.000
Huyện Ba Tri Khu phố của Thị trấn Ba Tri
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 356.000 194.000 142.000 109.000
Huyện Ba Tri Phần còn lại của thị trấn Ba Tri
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 238.000 130.000 95.000 73.000
Huyện Ba Tri Địa bàn các xã
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 132.000 93.000 79.000 66.000
Huyện Ba Tri Khu phố của thị trấn Tiệm Tôm
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 297.000 162.000 119.000 91.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Tư Trù (Thửa 110 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 5 tờ 32)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Tư Trù (Thửa 116 tờ 36) - Trường THCS Thị Trấn (Thửa 7 tờ 32)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Trường THCS Thị Trấn (Thửa 29 tờ 23) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27(ABT))
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Trần Hưng Đạo
Trường THCS Thị Trấn (Thửa 56 tờ 22) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 183 tờ 27(ABT))
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 19/5
Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 23 tờ 23) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 87 tờ 36)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 19/5
Trần Hưng Đạo (Trường THCS Thị Trấn) (Thửa 1 tờ 32) - Ngã tư Tư Trù (Thửa 111 tờ 36)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Quang Trung
Ngã tư Tư Trù (Thửa 109 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 321 tờ 8)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Quang Trung
Ngã tư Tư Trù (Thửa 144 tờ 36) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 253 tờ 8)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 30 tháng 5
Trần Hưng Đạo (Thửa 277 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 445 tờ 42)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường 29 tháng 3
Trần Hưng Đạo (Thửa 268 tờ 42) - Lê Lươm (Thửa 446 tờ 42)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thủ Khoa Huân
Trần Hưng Đạo (Thửa 71 tờ 41) - Lê Tặng (Thửa 105 tờ 42)
Đất ở đô thị 4.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Thủ Khoa Huân
Trần Hưng Đạo (Thửa 194 tờ 42) - Lê Tặng (Thửa 129 tờ 42)
Đất ở đô thị 4.080.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo (Thửa 207 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 40 tờ 25)
Đất ở đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo (Thửa 269 tờ 42) - Đường 19/5 (Thửa 12 tờ 34)
Đất ở đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 19/5 (Thửa 22 tờ 25) - Ngã 3 An Bình Tây (Thửa 435 tờ 20 (ABT))
Đất ở đô thị 3.840.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ba Tri

4.9/5 - (918 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?