Bảng giá đất huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất
Bảng giá đất huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bác Ái năm 2025
Khu vực: huyện Bác Ái.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 270.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Từ giáp cầu Sông Cái - dốc Mã Tiền (Km4) |
Đất ở | 252.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp dốc Mã Tiền - Giáp trung tâm xã Phước Tiến (Suối Lưỡi Mau) |
Đất ở | 132.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp suối Lưỡi Mẫu - hết trung tâm xã Phước Tiến (đường đi Phước Tân) |
Đất ở | 156.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp đường đi Phước Tân - địa phận xã Phước Thắng (Cầu Suối Đá) |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Suối Đá - ngã ba đi Phước Chính |
Đất ở | 132.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp ngã ba đi Phước Chính - ngã ba Phước Đại |
Đất ở | 144.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp ngã ba Phước Đại - cầu Sông Sắt (Km 21+530) |
Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Sông Sắt (Km 21+530) - thôn Suối Lỡ, xã Phước Thành |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp thôn Suối Lỡ - thôn Đá Ba Cái, xã Phước Thành |
Đất ở | 114.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp thôn Đá Ba Cái - hết địa phận xã Phước Thành |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Tỉnh lộ 706 Đoạn từ xã Phước Chiến - đến hết thôn Đá Ba Cái xã Phước Thành |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện đoạn giáp ngã ba cầu Sông Sắt - hết nhà máy nước Phước Đại |
Đất ở | 270.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 18m thuộc trung tâm huyện - |
Đất ở | 192.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 14m thuộc trung tâm huyện - |
Đất ở | 168.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 13m thuộc trung tâm huyện - |
Đất ở | 162.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 11 m thuộc trung tâm huyện - |
Đất ở | 132.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 7m thuộc trung tâm huyện - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đoạn giáp đài phát thanh Bác Ái đi thôn Ma Hoa - Châu Đắc - đến hết Trường trung học Phước Đại B |
Đất ở | 114.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đoạn giáp Trường TH Phước Đại B - đến hết thôn Ma Hoa - Châu Đắc |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ Quốc lộ 27B - đến hết thôn Suối Rua, xã Phước Tiến |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ Km 20 - Quốc lộ 27B đến đầu cầu Sông Sắt (đi Phước Chính) |
Đất ở | 138.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ giáp cầu Sông Sắt (đi Phước Chính) - Đài liệt sĩ |
Đất ở | 132.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm xã Phước Chính Từ Đài liệt sỹ - kênh Chính Nam sông Sắt |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Hòa |
Đất ở | 114.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Bình |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường trung tâm xã Phước Tân (thôn Ma Ty) - |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường trung tâm xã Phước Hòa - |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung Từ giáp xã Mỹ Sơn, huyện Ninh Sơn - hết địa phận xã Phước Trung |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Bác Ái Đoạn từ khu trung tâm hành chính huyện - đến Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn - Bác Ái |
Đất ở | 270.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường quy hoạch A13 tiếp giáp Quốc lộ 27B - |
Đất ở | 96.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường Km 17 - Quốc lộ 27B đến ngã 3 Phước Chính - |
Đất ở | 138.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường giáp kè xã Phước Đại (Đường dọc bờ kè Sông Sắt giáp Quốc lộ 27B) - |
Đất ở | 96.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường Trung tâm xã Phước Thắng - |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện - |
Đất ở | 102.000 | 96.000 | 90.000 | 84.000 |
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện - |
Đất ở | 72.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Từ giáp cầu Sông Cái - dốc Mã Tiền (Km4) |
Đất TM-DV | 202.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp dốc Mã Tiền - Giáp trung tâm xã Phước Tiến (Suối Lưỡi Mau) |
Đất TM-DV | 106.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp suối Lưỡi Mẫu - hết trung tâm xã Phước Tiến (đường đi Phước Tân) |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp đường đi Phước Tân - địa phận xã Phước Thắng (Cầu Suối Đá) |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Suối Đá - ngã ba đi Phước Chính |
Đất TM-DV | 106.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp ngã ba đi Phước Chính - ngã ba Phước Đại |
Đất TM-DV | 115.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp ngã ba Phước Đại - cầu Sông Sắt (Km 21+530) |
Đất TM-DV | 144.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Sông Sắt (Km 21+530) - thôn Suối Lỡ, xã Phước Thành |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp thôn Suối Lỡ - thôn Đá Ba Cái, xã Phước Thành |
Đất TM-DV | 91.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp thôn Đá Ba Cái - hết địa phận xã Phước Thành |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Tỉnh lộ 706 Đoạn từ xã Phước Chiến - đến hết thôn Đá Ba Cái xã Phước Thành |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện đoạn giáp ngã ba cầu Sông Sắt - hết nhà máy nước Phước Đại |
Đất TM-DV | 216.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 18m thuộc trung tâm huyện - |
Đất TM-DV | 154.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 14m thuộc trung tâm huyện - |
Đất TM-DV | 134.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 13m thuộc trung tâm huyện - |
Đất TM-DV | 130.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 11 m thuộc trung tâm huyện - |
Đất TM-DV | 106.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 7m thuộc trung tâm huyện - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đoạn giáp đài phát thanh Bác Ái đi thôn Ma Hoa - Châu Đắc - đến hết Trường trung học Phước Đại B |
Đất TM-DV | 91.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đoạn giáp Trường TH Phước Đại B - đến hết thôn Ma Hoa - Châu Đắc |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ Quốc lộ 27B - đến hết thôn Suối Rua, xã Phước Tiến |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ Km 20 - Quốc lộ 27B đến đầu cầu Sông Sắt (đi Phước Chính) |
Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ giáp cầu Sông Sắt (đi Phước Chính) - Đài liệt sĩ |
Đất TM-DV | 106.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm xã Phước Chính Từ Đài liệt sỹ - kênh Chính Nam sông Sắt |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Hòa |
Đất TM-DV | 91.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Bình |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường trung tâm xã Phước Tân (thôn Ma Ty) - |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường trung tâm xã Phước Hòa - |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung Từ giáp xã Mỹ Sơn, huyện Ninh Sơn - hết địa phận xã Phước Trung |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường Trung tâm xã Phước Thắng - |
Đất TM-DV | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Bác Ái Đoạn từ khu trung tâm hành chính huyện - đến Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn - Bác Ái |
Đất TM-DV | 216.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường quy hoạch A13 tiếp giáp Quốc lộ 27B - |
Đất TM-DV | 77.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường Km 17 - Quốc lộ 27B đến ngã 3 Phước Chính - |
Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường giáp kè xã Phước Đại (Đường dọc bờ kè Sông Sắt giáp Quốc lộ 27B) - |
Đất TM-DV | 77.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện - |
Đất TM-DV | 82.000 | 77.000 | 72.000 | 67.000 |
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện - |
Đất TM-DV | 58.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Từ giáp cầu Sông Cái - dốc Mã Tiền (Km4) |
Đất SX-KD | 151.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp dốc Mã Tiền - Giáp trung tâm xã Phước Tiến (Suối Lưỡi Mau) |
Đất SX-KD | 79.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp suối Lưỡi Mẫu - hết trung tâm xã Phước Tiến (đường đi Phước Tân) |
Đất SX-KD | 94.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp đường đi Phước Tân - địa phận xã Phước Thắng (Cầu Suối Đá) |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Suối Đá - ngã ba đi Phước Chính |
Đất SX-KD | 79.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp ngã ba đi Phước Chính - ngã ba Phước Đại |
Đất SX-KD | 86.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp ngã ba Phước Đại - cầu Sông Sắt (Km 21+530) |
Đất SX-KD | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Sông Sắt (Km 21+530) - thôn Suối Lỡ, xã Phước Thành |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp thôn Suối Lỡ - thôn Đá Ba Cái, xã Phước Thành |
Đất SX-KD | 68.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp thôn Đá Ba Cái - hết địa phận xã Phước Thành |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Tỉnh lộ 706 Đoạn từ xã Phước Chiến - đến hết thôn Đá Ba Cái xã Phước Thành |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện đoạn giáp ngã ba cầu Sông Sắt - hết nhà máy nước Phước Đại |
Đất SX-KD | 162.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 18m thuộc trung tâm huyện - |
Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 14m thuộc trung tâm huyện - |
Đất SX-KD | 101.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 13m thuộc trung tâm huyện - |
Đất SX-KD | 97.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 11 m thuộc trung tâm huyện - |
Đất SX-KD | 79.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 7m thuộc trung tâm huyện - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đoạn giáp đài phát thanh Bác Ái đi thôn Ma Hoa - Châu Đắc - đến hết Trường trung học Phước Đại B |
Đất SX-KD | 68.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đoạn giáp Trường TH Phước Đại B - đến hết thôn Ma Hoa - Châu Đắc |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ Quốc lộ 27B - đến hết thôn Suối Rua, xã Phước Tiến |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ Km 20 - Quốc lộ 27B đến đầu cầu Sông Sắt (đi Phước Chính) |
Đất SX-KD | 83.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ giáp cầu Sông Sắt (đi Phước Chính) - Đài liệt sĩ |
Đất SX-KD | 79.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm xã Phước Chính Từ Đài liệt sỹ - kênh Chính Nam sông Sắt |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Hòa |
Đất SX-KD | 68.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường từ xã Phước Hòa - xã Phước Bình: Đoạn qua xã Phước Bình |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường trung tâm xã Phước Tân (thôn Ma Ty) - |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường trung tâm xã Phước Hòa - |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung Từ giáp xã Mỹ Sơn, huyện Ninh Sơn - hết địa phận xã Phước Trung |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các trục đường khác Đường Trung tâm xã Phước Thắng - |
Đất SX-KD | 65.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Bác Ái Đoạn từ khu trung tâm hành chính huyện - đến Chi cục thuế khu vực Ninh Sơn - Bác Ái |
Đất SX-KD | 162.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường quy hoạch A13 tiếp giáp Quốc lộ 27B - |
Đất SX-KD | 58.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường Km 17 - Quốc lộ 27B đến ngã 3 Phước Chính - |
Đất SX-KD | 83.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường giáp kè xã Phước Đại (Đường dọc bờ kè Sông Sắt giáp Quốc lộ 27B) - |
Đất SX-KD | 58.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện - |
Đất SX-KD | 61.000 | 58.000 | 54.000 | 50.000 |
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện - |
Đất SX-KD | 43.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 13.200 |
| Huyện Bác Ái |
Huyện Bác Ái Toàn huyện (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất làm muối | 85.800 | 72.600 | 56.100 | |
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Bác Ái |
Các xã trong huyện Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Từ giáp cầu Sông Cái - dốc Mã Tiền (Km4) |
Đất ở | 252.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp dốc Mã Tiền - Giáp trung tâm xã Phước Tiến (Suối Lưỡi Mau) |
Đất ở | 132.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp suối Lưỡi Mẫu - hết trung tâm xã Phước Tiến (đường đi Phước Tân) |
Đất ở | 156.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp đường đi Phước Tân - địa phận xã Phước Thắng (Cầu Suối Đá) |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Suối Đá - ngã ba đi Phước Chính |
Đất ở | 132.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp ngã ba đi Phước Chính - ngã ba Phước Đại |
Đất ở | 144.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp ngã ba Phước Đại - cầu Sông Sắt (Km 21+530) |
Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Sông Sắt (Km 21+530) - thôn Suối Lỡ, xã Phước Thành |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp thôn Suối Lỡ - thôn Đá Ba Cái, xã Phước Thành |
Đất ở | 114.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Quốc lộ 27B Giáp thôn Đá Ba Cái - hết địa phận xã Phước Thành |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Tỉnh lộ 706 Đoạn từ xã Phước Chiến - đến hết thôn Đá Ba Cái xã Phước Thành |
Đất ở | 108.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện đoạn giáp ngã ba cầu Sông Sắt - hết nhà máy nước Phước Đại |
Đất ở | 270.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 18m thuộc trung tâm huyện - |
Đất ở | 192.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 14m thuộc trung tâm huyện - |
Đất ở | 168.000 | |||
| Huyện Bác Ái |
Đường trung tâm huyện Đường 13m thuộc trung tâm huyện - |
Đất ở | 162.000 |
