Bảng giá đất huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 2026

2. Bảng giá đất huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận mới nhất

Bảng giá đất huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bắc Bình năm 2025

Khu vực: huyện Bắc Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 1.200.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bắc Bình Âu Dương Lân - Thị trấn Chợ Lầu
Trần Quang Diệu - Lương Văn Năm
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Bắc Bình Bùi Thị Xuân - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Bắc Bình Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong - Thị trấn Chợ Lầu
Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Bắc Bình Cao Hành - Thị trấn Chợ Lầu
Trần Phú - Tô Thị Quỳnh
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Bắc Bình Chu Văn An - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Bắc Bình Đặng Văn Lãnh - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Bắc Bình Đổng Dậu - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Đường 18/4 - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Bắc Bình Đường 292 - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Bắc Bình Đường D1 - Thị trấn Chợ Lầu
Lý Thường Kiệt - Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Bắc Bình Đường E1, E2, E3 - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Bắc Bình Đường liên xã đi Bình An - Thị trấn Chợ Lầu
Đài TTTPTH - Giếng thôn Xuân Quang
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Bắc Bình Đường nối Hà Huy Tập - Thị trấn Chợ Lầu
Nhà Nghỉ Tuấn Linh - Cuối con đường
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Chợ Lầu
Nhà ông Hầu - Nhà Tấn Hạnh
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Bắc Bình Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu
Nhà Phước Diên - Trường TH Xuân Hội
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Bắc Bình Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu
Trường TH Xuân Hội - Chùa Xuân An
Đất ở đô thị 480.000
Huyện Bắc Bình Hà Huy Tập - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) -
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Bắc Bình Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Bắc Bình Huỳnh Thị Khá - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 480.000
Huyện Bắc Bình Hùynh Thúc Kháng - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Bắc Bình Lê Hồng Phong - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Đ1
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Bắc Bình Lê Thánh Tôn - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Lương Văn Năm - Thị trấn Chợ Lầu
Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - Nhà bà Hiền (Ô. Đồng)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Lương Văn Năm (TD 2.1) - Thị trấn Chợ Lầu
Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Bắc Bình Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hải Ninh
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Bắc Bình Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Bắc Bình Lý Tự Trọng - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Bắc Bình Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Mặt tiền chợ cũ - Thị trấn Chợ Lầu
Các con đường xung quanh chợ -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Bắc Bình Mặt Tiền Chợ Mới - Thị trấn Chợ Lầu
Các con đường xung quanh chợ -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Bắc Bình Ngô Gia Tự - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Bắc Bình Ngô Quyền - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Bắc Bình Ngô Quyền - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Hữu Cảnh - Sông Lũy
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Bắc Bình Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Huệ - Phía Tây chợ cũ
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Bắc Bình Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu
Phía Đông chợ cũ - Nhà Ông Tình
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Bắc Bình Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu
Nhà Ô Tình - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Bắc Bình Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Bắc Bình Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Hữu Cảnh - Sông Lũy
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Bắc Bình Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Bắc Bình Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Chợ Lầu
Cầu Sông Lũy - Ngã ba vào Đổng Dậu
Đất ở đô thị 6.600.000
Huyện Bắc Bình Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Chợ Lầu
Ngã ba vào Đổng Dậu - Giáp Bình Hiếu
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Bắc Bình Nguyễn Trãi - Thị trấn Chợ Lầu
Đặng Văn Lãnh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Bắc Bình Nguyễn Văn Luận - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Bắc Bình Nguyễn Xuân Ôn - Thị trấn Chợ Lầu
Nhà bà Quý - Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Bắc Bình Phạm Đoan - Thị trấn Chợ Lầu
Cao Hành - Nhà ông Hà
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Bắc Bình Phan Trung - Thị trấn Chợ Lầu
Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 1.680.000
Huyện Bắc Bình Phan Trung - Thị trấn Chợ Lầu
Nhà bà Huệ - Vòng thành Bệnh viện Đa khoa
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Thái Khang - Thị trấn Chợ Lầu
Đặng Văn Lãnh - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Thuận Thành - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Tô Thị Quỳnh - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Hữu cảnh - Cao Hành
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Tôn Đản - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Bắc Bình Trần Khánh Dư - Thị trấn Chợ Lầu
Trần Phú (nhà ông Sự) - Nhà ông Bình (bà Phượng)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Trần Khánh Dư - Thị trấn Chợ Lầu
Nhà ông Bình (bà Phượng) - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Bắc Bình Trần Phú - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành) -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Trần Quang Diệu - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Bắc Bình Trần Quốc Toản - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Bắc Bình Trần Quý Cáp - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Bắc Bình Võ Hữu - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu
Các con đường có chiều rộng ≥ 4 m -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu
Các con đường có chiều rộng < 4 m -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Bắc Bình Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu
Giáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp cổng Nhà thờ
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Bắc Bình Đường vào Ngọc Sơn - Thị trấn Chợ Lầu
Giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - Giáp cầu Cây Liêm
Đất ở đô thị 480.000
Huyện Bắc Bình Tuyến đường D - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Bắc Bình Tuyến đường D3 - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Bắc Bình Tuyến đường D9 - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Bắc Bình Đường Lê Lợi (Các đường QH tái định cư) - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Bắc Bình Đường Ngô Quyền (Các đường QH tái định cư) - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư S11 - Thị trấn Lương Sơn
Tuyến số 02 -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư S11 - Thị trấn Lương Sơn
Các tuyến còn lại -
Đất ở đô thị 840.000
Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn
Tuyến D1(Cả Con Đường) -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn
Tuyến N1(kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam tuyến đường), N2,N3,N4 và N5(Cả con đường) -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Bắc Bình Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn
Tuyến D2 (Cả con đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông tuyến đường) -
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Bắc Bình Các đường QH sân bóng - Thị trấn Lương Sơn
Các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Bắc Bình Đất ba mặt tiền Chợ mới - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ ba mặt tiền đường -
Đất ở đô thị 5.100.000
Huyện Bắc Bình Các đường sau Chợ mới - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn
Giáp nhà hàng Đại Ninh - Giáp xã Sông Lũy
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn
Nhà hàng Đại Ninh - Điện tử Phong
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn
Điện tử Phong - Đài Liệt Sỹ
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn
Giáp Nguyễn Tất Thành - Hết nhà máy mì
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Bắc Bình Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn
Nhà máy mì - Giáp xã Hòa Thắng
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Tuyến N1
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn
Tuyến N1 - Ngã hai Đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Bình)
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Trung Trực (Tuyến đường 300) - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 1.680.000
Huyện Bắc Bình Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (Tuyến đường 300) - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn
Nhà hàng Đại Ninh - Giáp xã Sông lũy
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn
Giáp nhà hàng Đại Ninh - Điện tử Phong
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn
Điện tử Phong - Đài Liệt Sỹ
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn
Giáp Quốc lộ 1A - Nhà máy mì
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn
Nhà máy mì - Giáp xã Hòa Thắng
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn
Giáp dường Nguyễn Tất Thành - Tuyến N1
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn
Tuyến N1 - Giáp xã Sông Bình
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Bắc Bình Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Bắc Bình Đường Cao Thắng - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Bắc Bình Đường Huỳnh Thúc Khang - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên - Thị trấn Lương Sơn
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Bắc Bình Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên - Thị trấn Lương Sơn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 240.000
Huyện Bắc Bình Khu dân cư Bắc Sơn - Thị trấn Lương Sơn
Các tuyến đường Quy Hoạch -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Bắc Bình Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc) - Thị trấn Lương Sơn
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Bắc Bình Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Thôn Lương Bắc - Thị trấn Lương Sơn
Giáp Tuyến N1 - Nhà Nguyễn Văn Lộc
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Bắc Bình Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Thôn Lương Bắc - Thị trấn Lương Sơn
Nhà Nguyễn Văn Lộc - Nhà Võ Văn Tình
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Bắc Bình Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Thôn Lương Bắc - Thị trấn Lương Sơn
Các tuyến còn lại -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Bắc Bình Xã Hải Ninh - Nhóm 2 Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000.000 720.000.000 558.000.000 498.000.000
Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng, Xã Phan Rí Thành, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái - Nhóm 3 Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 720.000.000 432.000.000 360.000.000 288.000.000
Huyện Bắc Bình Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy - Nhóm 5 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 420.000.000 252.000.000 210.000.000 168.000.000
Huyện Bắc Bình Xã Sông Bình - Nhóm 6 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000.000 210.000.000 175.000.000 140.000.000
Huyện Bắc Bình Xã Bình An, Xã Hồng Phong, Xã Phan Hòa - Nhóm 8 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 370.000.000 220.000.000 190.000.000 170.000.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Điền, Xã Phan Tiến, Xã Phan Sơn, Xã Phan Lâm - Nhóm 9 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000.000 210.000.000 175.000.000 140.000.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Bình Tân
Km 1.666 - Km 1.669
Đất ở nông thôn 612.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Bình Tân
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Sông Lũy
Giáp thị trấn Lương Sơn - Cầu ông Võng
Đất ở nông thôn 702.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thái
Giáp Đài liệt sỹ Hồng Thái - Cầu Sông Lũy
Đất ở nông thôn 1.020.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thái
Ngã 3 đi cầu treo - Đài liệt sỹ Hồng Thái
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thái
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Phan Thanh
Ngã 3 đi cầu treo - Đài liệt sỹ Hồng Thái
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Phan Thanh
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Phan Hiệp
Khu trưng bày văn hóa Chăm - Đài liệt sỹ Phan Hiệp
Đất ở nông thôn 3.300.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Phan Hiệp
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Phan Rí Thành
Thôn Bình Hiếu - Giáp cây xăng Kim Tài
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Phan Rí Thành
Cây xăng Kim Tài - Giáp cầu Sông Cạn
Đất ở nông thôn 2.520.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Phan Rí Thành
Cầu Sông Cạn - Giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Đất ở nông thôn 3.600.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 1A - Xã Phan Rí Thành
Phía Tây KDC Tòng Lâm - Cầu Sông Đồng
Đất ở nông thôn 4.800.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 716 - Xã Hồng Phong
Tuyến đường 716 (2,7 km) -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Thắng
Giáp xã Hồng Phong - Giáp ngã ba đi Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Thắng
Ngã ba đi Hồng Phong - Ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Thắng
Ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) - Ngã ba mới Hồng Thắng (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Thắng
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 715 - Xã Hòa Thắng
Ngã ba Hồng Lâm - Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 715 - Xã Hòa Thắng
Đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 715 - Xã Hồng Phong
Đường 716 - Giáp xã Hàm Đức
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 28B - Xã Sông Bình
Cầu Vượt - Hết nhà ông Nguyễn Đức Vinh
Đất ở nông thôn 660.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 28B - Xã Sông Bình
Đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 28B - Xã Phan Sơn
Ngã 3 Dốc Đá - Khu tái định cư
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 28B - Xã Phan Lâm
Ngã 3 Dốc Đá - Khu tái định cư
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 28B - Xã Phan Lâm
Đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 28B - Xã Sông Lũy
Ngã hai Đường bộ đội cũ - Giáp cầu vượt
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Phan Hiệp
Khu trưng bày văn hóa Chăm - Giáp cống mương thôn Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh
Giáp ranh giới thị trấn Chợ Lầu - Hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao
Đất ở nông thôn 1.860.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh
Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh - Ngã ba Phan Điền- Bình An
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh
Ngã ba Phan Điền- Bình An - Giáp ranh xã Bình An
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Bình An
Giáp xã Hải Ninh - Khu tái định cư An Bình
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Bình An
Đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Phan Lâm
Giáp ranh giới xã Bình An - Ngã ba Dốc đá
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Sông Lũy
Ngã ba Sông Lũy - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Sông Lũy
Đường Sắt - Giáp ranh Phan Tiến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Phan Tiến
Ranh giới xã Sông Lũy - Khu trung tâm xã
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Bình Tân
Lộ giới đường sắt - + 1,5 km hướng đi xã Phan Tiến
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Phan Tiến
Ngã ba Phan Tiến – Bình Tân - + 500m hướng đi xã Bình Tân
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Bình An
Trạm y tế - Cổng thôn An Hòa
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Hải Ninh
Ngã ba Bình An - Cầu Phan Điền
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Phan Điền
Cầu Phan Điền - Trạm bảo vệ rừng Phan Điền
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Hòa Thắng
Ngã tư chùa Bình Sơn - Giáp đồn Biên phòng 436
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Hòa Thắng
Ngã ba đài Liệt sĩ - Hải sản cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Hòa Thắng
Ngã ba đường 716 - Giáp đường Hải sản cũ
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Hòa Thắng
Đường 135 thôn Hồng Lâm -
Đất ở nông thôn 780.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 716 cũ
Ngã tư Hồng Lâm - Giáp đường nhựa (Tỉnh lộ 716 mới)
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 716 cũ
Ngã ba cũ thôn Hồng Thắng - Ngã ba Hồ Tôm
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Phan Hiệp
Nhà ông Xích Văn Xê - Trung tâm Y tế huyện
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Phan Hiệp
Nhà ông Xích Văn Xê - Hết nhà ông Tấn Sỹ
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô A1 - Lô A40
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô B1 - Lô B21
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô B22 - Lô B37
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô D1 - Lô D10
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô C1 - Lô C7
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô E1 - Lô E7
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô D11 - Lô D22
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô E8 - Lô E11
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô F1 - Lô F13
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Bắc Bình Xã Hải Ninh - Khu tái định cư thôn Hải Thủy
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Bắc Bình Xã Sông Bình - Khu tái định cư C5
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Bắc Bình Xã Bình An - Khu Quy hoạch Dự án 773
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Bắc Bình Khu tái định cư C1
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Lâm - Khu tái định cư C2
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển
từ lô số 1 đến lô số 3, Khu du lịch cộng đồng; Khu du lịch Thái Vân và dự án Khu du lịch của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ Hải Sơn (một phần diện t -
Đất TM-DV 288.000
Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển
từ lô số 4 đến lô số 14 khu du lịch tập trung -
Đất TM-DV 444.000
Huyện Bắc Bình Xã Hồng Phong và các khu du lịch còn lại của xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển
-
Đất TM-DV 180.000
Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng: Đất du lịch ven hồ bàu Ông, bàu Bà - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 120.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 28B - Xã Phan Lâm
Ngã 3 Dốc Đá - Khu tái định cư
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 28B - Xã Phan Lâm
Đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Bắc Bình Quốc lộ 28B - Xã Sông Lũy
Ngã hai Đường bộ đội cũ - Giáp cầu vượt
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Phan Hiệp
Khu trưng bày văn hóa Chăm - Giáp cống mương thôn Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh
Giáp ranh giới thị trấn Chợ Lầu - Hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao
Đất ở nông thôn 1.860.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh
Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh - Ngã ba Phan Điền- Bình An
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh
Ngã ba Phan Điền- Bình An - Giáp ranh xã Bình An
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Bình An
Giáp xã Hải Ninh - Khu tái định cư An Bình
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Bình An
Đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Phan Lâm
Giáp ranh giới xã Bình An - Ngã ba Dốc đá
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Sông Lũy
Ngã ba Sông Lũy - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Sông Lũy
Đường Sắt - Giáp ranh Phan Tiến
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Phan Tiến
Ranh giới xã Sông Lũy - Khu trung tâm xã
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Bình Tân
Lộ giới đường sắt - + 1,5 km hướng đi xã Phan Tiến
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Phan Tiến
Ngã ba Phan Tiến – Bình Tân - + 500m hướng đi xã Bình Tân
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Bình An
Trạm y tế - Cổng thôn An Hòa
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Hải Ninh
Ngã ba Bình An - Cầu Phan Điền
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Bắc Bình Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Phan Điền
Cầu Phan Điền - Trạm bảo vệ rừng Phan Điền
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Hòa Thắng
Ngã tư chùa Bình Sơn - Giáp đồn Biên phòng 436
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Hòa Thắng
Ngã ba đài Liệt sĩ - Hải sản cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Hòa Thắng
Ngã ba đường 716 - Giáp đường Hải sản cũ
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Hòa Thắng
Đường 135 thôn Hồng Lâm -
Đất ở nông thôn 780.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 716 cũ
Ngã tư Hồng Lâm - Giáp đường nhựa (Tỉnh lộ 716 mới)
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Bắc Bình Tỉnh lộ 716 cũ
Ngã ba cũ thôn Hồng Thắng - Ngã ba Hồ Tôm
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Phan Hiệp
Nhà ông Xích Văn Xê - Trung tâm Y tế huyện
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Phan Hiệp
Nhà ông Xích Văn Xê - Hết nhà ông Tấn Sỹ
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô A1 - Lô A40
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô B1 - Lô B21
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô B22 - Lô B37
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô D1 - Lô D10
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô C1 - Lô C7
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô E1 - Lô E7
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô D11 - Lô D22
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô E8 - Lô E11
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam
Lô F1 - Lô F13
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Bắc Bình Xã Hải Ninh - Khu tái định cư thôn Hải Thủy
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Bắc Bình Xã Sông Bình - Khu tái định cư C5
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Bắc Bình Xã Bình An - Khu Quy hoạch Dự án 773
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Bắc Bình Khu tái định cư C1
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Bắc Bình Xã Phan Lâm - Khu tái định cư C2
Tất cả các lô trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển
từ lô số 1 đến lô số 3, Khu du lịch cộng đồng; Khu du lịch Thái Vân và dự án Khu du lịch của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ Hải Sơn (một phần diện t -
Đất TM-DV 288.000
Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển
từ lô số 4 đến lô số 14 khu du lịch tập trung -
Đất TM-DV 444.000
Huyện Bắc Bình Xã Hồng Phong và các khu du lịch còn lại của xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển
-
Đất TM-DV 180.000
Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng: Đất du lịch ven hồ bàu Ông, bàu Bà - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 120.000
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
-
Đất trồng lúa 76.000 49.600 32.800
Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An
-
Đất trồng lúa 46.400 34.400 22.400
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
-
Đất trồng lúa 36.800 24.000 16.000
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 44.800 29.600 22.400
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 44.800 29.600 22.400
Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An
-
Đất trồng cây hàng năm 42.400 31.200 20.800 16.000
Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.400 31.200 20.800 16.000
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 33.600 22.400 15.200 12.800
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.600 22.400 15.200 12.800
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 76.000 55.200 34.400 26.400
Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An
-
Đất trồng cây lâu năm 52.800 38.400 24.000 19.200
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 37.600 28.000 17.600 14.400
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
-
Đất rừng sản xuất 34.500 17.300 8.300
Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong
-
Đất rừng sản xuất 24.400 11.700 6.900
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
-
Đất rừng sản xuất 17.400 8.800 5.700
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 19.300 9.700 2.400
Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong
-
Đất rừng phòng hộ 13.900 6.900 1.700
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
-
Đất rừng phòng hộ 9.800 4.900 1.200
Huyện Bắc Bình Huyện Bắc Bình
Đất lâm nghiệp trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (qui định chung cho các loại rừng) -
Đất nông nghiệp khác 48.000 24.000
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 76.000
Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 52.800
Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 37.600
Huyện Bắc Bình Thị trấn Chợ Lầu
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 83.600
Huyện Bắc Bình Thị trấn Chợ Lầu
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 76.000
Huyện Bắc Bình Thị trấn Lương Sơn
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 76.000
Huyện Bắc Bình Thị trấn Lương Sơn
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 83.600
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bắc Bình Âu Dương Lân - Thị trấn Chợ Lầu
Trần Quang Diệu - Lương Văn Năm
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Bắc Bình Bùi Thị Xuân - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Bắc Bình Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong - Thị trấn Chợ Lầu
Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Bắc Bình Cao Hành - Thị trấn Chợ Lầu
Trần Phú - Tô Thị Quỳnh
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Bắc Bình Chu Văn An - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Bắc Bình Đặng Văn Lãnh - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Bắc Bình Đổng Dậu - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Bắc Bình Đường 18/4 - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Bắc Bình Đường 292 - Thị trấn Chợ Lầu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Bắc Bình Đường D1 - Thị trấn Chợ Lầu
Lý Thường Kiệt - Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Bắc Bình Đường E1, E2, E3 - Thị trấn Chợ Lầu
Cả con đường -
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Bắc Bình Đường liên xã đi Bình An - Thị trấn Chợ Lầu
Đài TTTPTH - Giếng thôn Xuân Quang
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Bắc Bình Đường nối Hà Huy Tập - Thị trấn Chợ Lầu
Nhà Nghỉ Tuấn Linh - Cuối con đường
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Chợ Lầu
Nhà ông Hầu - Nhà Tấn Hạnh
Đất ở đô thị 1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bắc Bình

4.8/5 - (986 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?