Bảng giá đất huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Thuận sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận mới nhất
Bảng giá đất huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Bình năm 2025
Khu vực: huyện Bắc Bình.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 1.200.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bắc Bình |
Âu Dương Lân - Thị trấn Chợ Lầu Trần Quang Diệu - Lương Văn Năm |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong - Thị trấn Chợ Lầu Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Cao Hành - Thị trấn Chợ Lầu Trần Phú - Tô Thị Quỳnh |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Chu Văn An - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đặng Văn Lãnh - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đổng Dậu - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường 18/4 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường 292 - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường D1 - Thị trấn Chợ Lầu Lý Thường Kiệt - Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường E1, E2, E3 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường liên xã đi Bình An - Thị trấn Chợ Lầu Đài TTTPTH - Giếng thôn Xuân Quang |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nối Hà Huy Tập - Thị trấn Chợ Lầu Nhà Nghỉ Tuấn Linh - Cuối con đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Chợ Lầu Nhà ông Hầu - Nhà Tấn Hạnh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu Nhà Phước Diên - Trường TH Xuân Hội |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nối Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu Trường TH Xuân Hội - Chùa Xuân An |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Hà Huy Tập - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Huỳnh Thị Khá - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Hùynh Thúc Kháng - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Đ1 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Lê Thánh Tôn - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Lương Văn Năm - Thị trấn Chợ Lầu Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - Nhà bà Hiền (Ô. Đồng) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Lương Văn Năm (TD 2.1) - Thị trấn Chợ Lầu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Giáp xã Hải Ninh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Mặt tiền chợ cũ - Thị trấn Chợ Lầu Các con đường xung quanh chợ - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Mặt Tiền Chợ Mới - Thị trấn Chợ Lầu Các con đường xung quanh chợ - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Ngô Quyền - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Ngô Quyền - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Hữu Cảnh - Sông Lũy |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Huệ - Phía Tây chợ cũ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu Phía Đông chợ cũ - Nhà Ông Tình |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu Nhà Ô Tình - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Hữu Cảnh - Sông Lũy |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Chợ Lầu Cầu Sông Lũy - Ngã ba vào Đổng Dậu |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Chợ Lầu Ngã ba vào Đổng Dậu - Giáp Bình Hiếu |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Chợ Lầu Đặng Văn Lãnh - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Nguyễn Văn Luận - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Nguyễn Xuân Ôn - Thị trấn Chợ Lầu Nhà bà Quý - Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Phạm Đoan - Thị trấn Chợ Lầu Cao Hành - Nhà ông Hà |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Phan Trung - Thị trấn Chợ Lầu Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Phan Trung - Thị trấn Chợ Lầu Nhà bà Huệ - Vòng thành Bệnh viện Đa khoa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Thái Khang - Thị trấn Chợ Lầu Đặng Văn Lãnh - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Thuận Thành - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tô Thị Quỳnh - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Hữu cảnh - Cao Hành |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tôn Đản - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Trần Khánh Dư - Thị trấn Chợ Lầu Trần Phú (nhà ông Sự) - Nhà ông Bình (bà Phượng) |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Trần Khánh Dư - Thị trấn Chợ Lầu Nhà ông Bình (bà Phượng) - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Trần Phú - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường (Nguyễn Tất Thành – Cao Hành) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Trần Quang Diệu - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Trần Quý Cáp - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Võ Hữu - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu Các con đường có chiều rộng ≥ 4 m - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu Các con đường có chiều rộng < 4 m - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu Giáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp cổng Nhà thờ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường vào Ngọc Sơn - Thị trấn Chợ Lầu Giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - Giáp cầu Cây Liêm |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tuyến đường D - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tuyến đường D3 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tuyến đường D9 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Lê Lợi (Các đường QH tái định cư) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Ngô Quyền (Các đường QH tái định cư) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Khu Tái định cư S11 - Thị trấn Lương Sơn Tuyến số 02 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Khu Tái định cư S11 - Thị trấn Lương Sơn Các tuyến còn lại - |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn Tuyến D1(Cả Con Đường) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn Tuyến N1(kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam tuyến đường), N2,N3,N4 và N5(Cả con đường) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn Tuyến D2 (Cả con đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông tuyến đường) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường QH sân bóng - Thị trấn Lương Sơn Các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đất ba mặt tiền Chợ mới - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ ba mặt tiền đường - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường sau Chợ mới - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn Giáp nhà hàng Đại Ninh - Giáp xã Sông Lũy |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn Nhà hàng Đại Ninh - Điện tử Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn Điện tử Phong - Đài Liệt Sỹ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn Giáp Nguyễn Tất Thành - Hết nhà máy mì |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn Nhà máy mì - Giáp xã Hòa Thắng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Tuyến N1 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Tuyến N1 - Ngã hai Đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Bình) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tuyến đường 300) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (Tuyến đường 300) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn Nhà hàng Đại Ninh - Giáp xã Sông lũy |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn Giáp nhà hàng Đại Ninh - Điện tử Phong |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn Điện tử Phong - Đài Liệt Sỹ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)) - Thị trấn Lương Sơn Các đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn Giáp Quốc lộ 1A - Nhà máy mì |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn Nhà máy mì - Giáp xã Hòa Thắng |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Giáp dường Nguyễn Tất Thành - Tuyến N1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn Tuyến N1 - Giáp xã Sông Bình |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Cao Thắng - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường Huỳnh Thúc Khang - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên - Thị trấn Lương Sơn Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên - Thị trấn Lương Sơn Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Khu dân cư Bắc Sơn - Thị trấn Lương Sơn Các tuyến đường Quy Hoạch - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc) - Thị trấn Lương Sơn Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Thôn Lương Bắc - Thị trấn Lương Sơn Giáp Tuyến N1 - Nhà Nguyễn Văn Lộc |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Thôn Lương Bắc - Thị trấn Lương Sơn Nhà Nguyễn Văn Lộc - Nhà Võ Văn Tình |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Thôn Lương Bắc - Thị trấn Lương Sơn Các tuyến còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hải Ninh - Nhóm 2 Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000.000 | 720.000.000 | 558.000.000 | 498.000.000 |
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng, Xã Phan Rí Thành, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái - Nhóm 3 Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 720.000.000 | 432.000.000 | 360.000.000 | 288.000.000 |
| Huyện Bắc Bình |
Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 420.000.000 | 252.000.000 | 210.000.000 | 168.000.000 |
| Huyện Bắc Bình |
Xã Sông Bình - Nhóm 6 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000.000 | 210.000.000 | 175.000.000 | 140.000.000 |
| Huyện Bắc Bình |
Xã Bình An, Xã Hồng Phong, Xã Phan Hòa - Nhóm 8 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 370.000.000 | 220.000.000 | 190.000.000 | 170.000.000 |
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Điền, Xã Phan Tiến, Xã Phan Sơn, Xã Phan Lâm - Nhóm 9 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000.000 | 210.000.000 | 175.000.000 | 140.000.000 |
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Bình Tân Km 1.666 - Km 1.669 |
Đất ở nông thôn | 612.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Bình Tân Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Sông Lũy Giáp thị trấn Lương Sơn - Cầu ông Võng |
Đất ở nông thôn | 702.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thái Giáp Đài liệt sỹ Hồng Thái - Cầu Sông Lũy |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thái Ngã 3 đi cầu treo - Đài liệt sỹ Hồng Thái |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thái Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Phan Thanh Ngã 3 đi cầu treo - Đài liệt sỹ Hồng Thái |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Phan Thanh Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Phan Hiệp Khu trưng bày văn hóa Chăm - Đài liệt sỹ Phan Hiệp |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Phan Hiệp Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Phan Rí Thành Thôn Bình Hiếu - Giáp cây xăng Kim Tài |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Phan Rí Thành Cây xăng Kim Tài - Giáp cầu Sông Cạn |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Phan Rí Thành Cầu Sông Cạn - Giáp phía Tây KDC Tòng Lâm |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 1A - Xã Phan Rí Thành Phía Tây KDC Tòng Lâm - Cầu Sông Đồng |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 716 - Xã Hồng Phong Tuyến đường 716 (2,7 km) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Thắng Giáp xã Hồng Phong - Giáp ngã ba đi Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Thắng Ngã ba đi Hồng Phong - Ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Thắng Ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) - Ngã ba mới Hồng Thắng (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Thắng Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 715 - Xã Hòa Thắng Ngã ba Hồng Lâm - Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 715 - Xã Hòa Thắng Đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 715 - Xã Hồng Phong Đường 716 - Giáp xã Hàm Đức |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 28B - Xã Sông Bình Cầu Vượt - Hết nhà ông Nguyễn Đức Vinh |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 28B - Xã Sông Bình Đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 28B - Xã Phan Sơn Ngã 3 Dốc Đá - Khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 28B - Xã Phan Lâm Ngã 3 Dốc Đá - Khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 28B - Xã Phan Lâm Đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 28B - Xã Sông Lũy Ngã hai Đường bộ đội cũ - Giáp cầu vượt |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Phan Hiệp Khu trưng bày văn hóa Chăm - Giáp cống mương thôn Hòa Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh Giáp ranh giới thị trấn Chợ Lầu - Hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh - Ngã ba Phan Điền- Bình An |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh Ngã ba Phan Điền- Bình An - Giáp ranh xã Bình An |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Bình An Giáp xã Hải Ninh - Khu tái định cư An Bình |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Bình An Đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Phan Lâm Giáp ranh giới xã Bình An - Ngã ba Dốc đá |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Sông Lũy Ngã ba Sông Lũy - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Sông Lũy Đường Sắt - Giáp ranh Phan Tiến |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Phan Tiến Ranh giới xã Sông Lũy - Khu trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Bình Tân Lộ giới đường sắt - + 1,5 km hướng đi xã Phan Tiến |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Phan Tiến Ngã ba Phan Tiến – Bình Tân - + 500m hướng đi xã Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Bình An Trạm y tế - Cổng thôn An Hòa |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Hải Ninh Ngã ba Bình An - Cầu Phan Điền |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Phan Điền Cầu Phan Điền - Trạm bảo vệ rừng Phan Điền |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Hòa Thắng Ngã tư chùa Bình Sơn - Giáp đồn Biên phòng 436 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Hòa Thắng Ngã ba đài Liệt sĩ - Hải sản cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Hòa Thắng Ngã ba đường 716 - Giáp đường Hải sản cũ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Hòa Thắng Đường 135 thôn Hồng Lâm - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 716 cũ Ngã tư Hồng Lâm - Giáp đường nhựa (Tỉnh lộ 716 mới) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 716 cũ Ngã ba cũ thôn Hồng Thắng - Ngã ba Hồ Tôm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Phan Hiệp Nhà ông Xích Văn Xê - Trung tâm Y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Phan Hiệp Nhà ông Xích Văn Xê - Hết nhà ông Tấn Sỹ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô A1 - Lô A40 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô B1 - Lô B21 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô B22 - Lô B37 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô D1 - Lô D10 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô C1 - Lô C7 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô E1 - Lô E7 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô D11 - Lô D22 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô E8 - Lô E11 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô F1 - Lô F13 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hải Ninh - Khu tái định cư thôn Hải Thủy Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Sông Bình - Khu tái định cư C5 Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Bình An - Khu Quy hoạch Dự án 773 Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Khu tái định cư C1 Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Lâm - Khu tái định cư C2 Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển từ lô số 1 đến lô số 3, Khu du lịch cộng đồng; Khu du lịch Thái Vân và dự án Khu du lịch của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ Hải Sơn (một phần diện t - |
Đất TM-DV | 288.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển từ lô số 4 đến lô số 14 khu du lịch tập trung - |
Đất TM-DV | 444.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hồng Phong và các khu du lịch còn lại của xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển - |
Đất TM-DV | 180.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng: Đất du lịch ven hồ bàu Ông, bàu Bà - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 120.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 28B - Xã Phan Lâm Ngã 3 Dốc Đá - Khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 28B - Xã Phan Lâm Đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Quốc lộ 28B - Xã Sông Lũy Ngã hai Đường bộ đội cũ - Giáp cầu vượt |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Phan Hiệp Khu trưng bày văn hóa Chăm - Giáp cống mương thôn Hòa Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh Giáp ranh giới thị trấn Chợ Lầu - Hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh - Ngã ba Phan Điền- Bình An |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh Ngã ba Phan Điền- Bình An - Giáp ranh xã Bình An |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Bình An Giáp xã Hải Ninh - Khu tái định cư An Bình |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Bình An Đoạn đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Phan Lâm Giáp ranh giới xã Bình An - Ngã ba Dốc đá |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Sông Lũy Ngã ba Sông Lũy - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Sông Lũy Đường Sắt - Giáp ranh Phan Tiến |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Phan Tiến Ranh giới xã Sông Lũy - Khu trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Bình Tân Lộ giới đường sắt - + 1,5 km hướng đi xã Phan Tiến |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Phan Tiến Ngã ba Phan Tiến – Bình Tân - + 500m hướng đi xã Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Bình An Trạm y tế - Cổng thôn An Hòa |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Hải Ninh Ngã ba Bình An - Cầu Phan Điền |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Phan Điền Cầu Phan Điền - Trạm bảo vệ rừng Phan Điền |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Hòa Thắng Ngã tư chùa Bình Sơn - Giáp đồn Biên phòng 436 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Hòa Thắng Ngã ba đài Liệt sĩ - Hải sản cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Hòa Thắng Ngã ba đường 716 - Giáp đường Hải sản cũ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Hòa Thắng Đường 135 thôn Hồng Lâm - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 716 cũ Ngã tư Hồng Lâm - Giáp đường nhựa (Tỉnh lộ 716 mới) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Tỉnh lộ 716 cũ Ngã ba cũ thôn Hồng Thắng - Ngã ba Hồ Tôm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Phan Hiệp Nhà ông Xích Văn Xê - Trung tâm Y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Phan Hiệp Nhà ông Xích Văn Xê - Hết nhà ông Tấn Sỹ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô A1 - Lô A40 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô B1 - Lô B21 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô B22 - Lô B37 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô D1 - Lô D10 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô C1 - Lô C7 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô E1 - Lô E7 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô D11 - Lô D22 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô E8 - Lô E11 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô F1 - Lô F13 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hải Ninh - Khu tái định cư thôn Hải Thủy Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Sông Bình - Khu tái định cư C5 Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Bình An - Khu Quy hoạch Dự án 773 Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Khu tái định cư C1 Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Lâm - Khu tái định cư C2 Tất cả các lô trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển từ lô số 1 đến lô số 3, Khu du lịch cộng đồng; Khu du lịch Thái Vân và dự án Khu du lịch của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ Hải Sơn (một phần diện t - |
Đất TM-DV | 288.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển từ lô số 4 đến lô số 14 khu du lịch tập trung - |
Đất TM-DV | 444.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hồng Phong và các khu du lịch còn lại của xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển - |
Đất TM-DV | 180.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng: Đất du lịch ven hồ bàu Ông, bàu Bà - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 120.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn - |
Đất trồng lúa | 76.000 | 49.600 | 32.800 | |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An - |
Đất trồng lúa | 46.400 | 34.400 | 22.400 | |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình - |
Đất trồng lúa | 36.800 | 24.000 | 16.000 | |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 44.800 | 29.600 | 22.400 |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 44.800 | 29.600 | 22.400 |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.400 | 31.200 | 20.800 | 16.000 |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.400 | 31.200 | 20.800 | 16.000 |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 33.600 | 22.400 | 15.200 | 12.800 |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.600 | 22.400 | 15.200 | 12.800 |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 76.000 | 55.200 | 34.400 | 26.400 |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 38.400 | 24.000 | 19.200 |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 37.600 | 28.000 | 17.600 | 14.400 |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 34.500 | 17.300 | 8.300 | |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong - |
Đất rừng sản xuất | 24.400 | 11.700 | 6.900 | |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình - |
Đất rừng sản xuất | 17.400 | 8.800 | 5.700 | |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 19.300 | 9.700 | 2.400 | |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong - |
Đất rừng phòng hộ | 13.900 | 6.900 | 1.700 | |
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 9.800 | 4.900 | 1.200 | |
| Huyện Bắc Bình |
Huyện Bắc Bình Đất lâm nghiệp trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (qui định chung cho các loại rừng) - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 24.000 | ||
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 76.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 52.800 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 37.600 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Thị trấn Chợ Lầu Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 83.600 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Thị trấn Chợ Lầu Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 76.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Thị trấn Lương Sơn Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 76.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Thị trấn Lương Sơn Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 83.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bắc Bình |
Âu Dương Lân - Thị trấn Chợ Lầu Trần Quang Diệu - Lương Văn Năm |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong - Thị trấn Chợ Lầu Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Cao Hành - Thị trấn Chợ Lầu Trần Phú - Tô Thị Quỳnh |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Chu Văn An - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đặng Văn Lãnh - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đổng Dậu - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường 18/4 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường 292 - Thị trấn Chợ Lầu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường D1 - Thị trấn Chợ Lầu Lý Thường Kiệt - Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường E1, E2, E3 - Thị trấn Chợ Lầu Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường liên xã đi Bình An - Thị trấn Chợ Lầu Đài TTTPTH - Giếng thôn Xuân Quang |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nối Hà Huy Tập - Thị trấn Chợ Lầu Nhà Nghỉ Tuấn Linh - Cuối con đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Chợ Lầu Nhà ông Hầu - Nhà Tấn Hạnh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 |
