Bảng giá đất huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Giang sáp nhập vào tỉnh Tuyên Quang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Quang năm 2025
Khu vực: huyện Bắc Quang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 5.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ giáp đất xã Việt Vinh - đến ngõ 3 tổ 1 (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 33 tổ 3; phía đối diện là giáp đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - đến ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
Đất ở đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; đối diện giáp đất hiệu sách huyện Bắc Quang - đến ngõ 34 (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 34 (đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị); phía đối diện là giáp đất ông Năm Sáu - đến Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
Đất ở đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 59 tổ 9 (đường chi nhánh điện); đối diện giáp đất nhà ông Lao - đến ngõ 62 tổ 10 (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
Đất ở đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Thị trấn Việt Quang Từ đường rẽ vào nhà ông Bàng - đến đường rẽ vào trụ sở tổ 11 (Quang Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL279 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngã 3 Quang Bình - đến ngõ 4 tổ 12 phía đối diện là hết đất hạt Kiểm Lâm (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL279 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 4 tổ 12 phía đối diện giáp đất hạt Kiểm Lâm huyện - đến ngã 3 đường đi vào Sơn Thuỷ Quán. (phía đối diện hết đất ông Phán) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Ngõ 26 tổ 3 + tổ 12 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ sau ngã 3 Khách sạn Vĩnh Hà (khu A) - qua ngách 2: 20m (đến hết nhà Ngân Quảng) |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại IV - Thị trấn Việt Quang Từ nhà ông Cao Hòa - đến ngách 2 ngõ 5, tổ 13 |
Đất ở đô thị | 970.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Thị trấn Việt Quang Từ ngã 3 Pắc Há - vào đến nhà ông Hiêu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Thị trấn Việt Quang Các thôn: Thanh Tân, Thanh Bình, Tân Thành, Minh Thành, Thanh Sơn, Việt Tân - |
Đất ở đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường 183 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Tuy từ khe suối bà Đường - đến giáp xã Đông Thành |
Đất ở đô thị | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Tuy Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn - |
Đất ở đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ giáp đất xã Việt Vinh - đến ngõ 3 tổ 1 (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 33 tổ 3; phía đối diện là giáp đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - đến ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
Đất TM-DV đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; đối diện giáp đất hiệu sách huyện Bắc Quang - đến ngõ 34 (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 34 (đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị); phía đối diện là giáp đất ông Năm Sáu - đến Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
Đất TM-DV đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 59 tổ 9 (đường chi nhánh điện); đối diện giáp đất nhà ông Lao - đến ngõ 62 tổ 10 (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
Đất TM-DV đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Thị trấn Việt Quang Từ đường rẽ vào nhà ông Bàng - đến đường rẽ vào trụ sở tổ 11 (Quang Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL279 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngã 3 Quang Bình - đến ngõ 4 tổ 12 phía đối diện là hết đất hạt Kiểm Lâm (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL279 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 4 tổ 12 phía đối diện giáp đất hạt Kiểm Lâm huyện - đến ngã 3 đường đi vào Sơn Thuỷ Quán. (phía đối diện hết đất ông Phán) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Ngõ 26 tổ 3 + tổ 12 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ sau ngã 3 Khách sạn Vĩnh Hà (khu A) - qua ngách 2: 20m (đến hết nhà Ngân Quảng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại IV - Thị trấn Việt Quang Từ nhà ông Cao Hòa - đến ngách 2 ngõ 5, tổ 13 |
Đất TM-DV đô thị | 970.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Thị trấn Việt Quang Từ ngã 3 Pắc Há - vào đến nhà ông Hiêu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Thị trấn Việt Quang Các thôn: Thanh Tân, Thanh Bình, Tân Thành, Minh Thành, Thanh Sơn, Việt Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường 183 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Tuy từ khe suối bà Đường - đến giáp xã Đông Thành |
Đất TM-DV đô thị | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Tuy Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ giáp đất xã Việt Vinh - đến ngõ 3 tổ 1 (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 33 tổ 3; phía đối diện là giáp đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - đến ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.298.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; đối diện giáp đất hiệu sách huyện Bắc Quang - đến ngõ 34 (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 34 (đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị); phía đối diện là giáp đất ông Năm Sáu - đến Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
Đất SX-KD đô thị | 2.298.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 59 tổ 9 (đường chi nhánh điện); đối diện giáp đất nhà ông Lao - đến ngõ 62 tổ 10 (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
Đất SX-KD đô thị | 2.298.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Thị trấn Việt Quang Từ đường rẽ vào nhà ông Bàng - đến đường rẽ vào trụ sở tổ 11 (Quang Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL279 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngã 3 Quang Bình - đến ngõ 4 tổ 12 phía đối diện là hết đất hạt Kiểm Lâm (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.298.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL279 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 4 tổ 12 phía đối diện giáp đất hạt Kiểm Lâm huyện - đến ngã 3 đường đi vào Sơn Thuỷ Quán. (phía đối diện hết đất ông Phán) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Ngõ 26 tổ 3 + tổ 12 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ sau ngã 3 Khách sạn Vĩnh Hà (khu A) - qua ngách 2: 20m (đến hết nhà Ngân Quảng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại IV - Thị trấn Việt Quang Từ nhà ông Cao Hòa - đến ngách 2 ngõ 5, tổ 13 |
Đất SX-KD đô thị | 582.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Thị trấn Việt Quang Từ ngã 3 Pắc Há - vào đến nhà ông Hiêu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Thị trấn Việt Quang Các thôn: Thanh Tân, Thanh Bình, Tân Thành, Minh Thành, Thanh Sơn, Việt Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 87.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường 183 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Tuy từ khe suối bà Đường - đến giáp xã Đông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Tuy Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 87.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hảo Từ nhà ông Tình (Bí thư cũ) - đi đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Hùng An Ngã ba Công ty Chè vào Trường cấp 2 + 3 Hùng An 300m - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Hùng An Đất bám xung quanh chợ (trừ mặt bám Quốc lộ 2) - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Hùng An Tuyến đường từ Trường tiểu học Hùng An đi thôn Bó Lỏong 300m - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Tân Quang Từ ngã 3 Bách hoá theo đường vào khu Ngọc Đường 80 m - |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Tân Quang Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Tân Quang Từ nhà Phú Khoa - đến giáp xã Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Tân Thành Từ cầu Ngần ngược Hà Giang - đến hết địa phận xã Tân Thành giáp địa phận huyện Vị Xuyên |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Tân Thành Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Việt Vinh Từ qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ) - đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Tân Thắng 100m |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường Hồ Quang Minh - Khu vực 2 - Xã Việt Vinh từ giáp đất Việt Quang - đến giáp đất Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Việt Vinh Từ QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - đến nhà ông Thực |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Xã Quang Minh Từ Ngã ba Pắc Há - đến hết Cửa hàng xăng dầu Hà Giang |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Xã Quang Minh Từ Ngã ba Pắc Há - đến hết Nhà văn hoá thôn Pắc Há |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ ngã ba đường đi Sảo - đến cầu Vàng Mo |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Vị trí bám đường 279 - Khu vực 2 - Xã Quang Minh Từ nhà bà Năm - đến Cầu Sảo |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Vị trí bám đường nhựa đi hồ Quang Minh - Khu vực 1 - Xã Quang Minh từ giáp đất thị trấn Việt Quang - đến nhà ông Chức |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Tuyến Hồ Quang Minh - Khu vực 2 - Xã Quang Minh từ Nhà ông Chức - đến giáp đất Việt Vinh |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Quang Minh Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Từ ngã 3 bám đường QL279 thôn Minh Tường đi Đồng Tiến vào 1.000m - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ sau 1.000m - đến hết địa phận xã Kim Ngọc giáp xã Đồng Tâm (bám đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Từ ngã ba đường QL279 đi xã Vô Điếm - đến cầu treo (bám đường nhựa liên xã) |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ sau cầu treo Kim Ngọc đi Vô Điếm - đến hết địa phận xã Kim Ngọc (giáp xã Vô Điếm) |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Các vị trí bám đường nhựa từ ngã ba QL279 đi xã Thượng Bình vào 1000m - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ sau 1000m - đến hết địa phận xã Kim Ngọc giáp đất xã Thượng Bình (các vị trí bám đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ QL279 đi vào Suối Sảo vào 350m - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ QL279 - đi vào Suối Sảo (tính từ 350m đến giáp Suối Sảo) |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Bằng Hành Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Bằng Hành Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Liên Hiệp Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Liên Hiệp Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Liên Hiệp Khu vực còn lại của các thôn (trừ thôn Nà Ôm) - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 120.000 | ||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Đồng Yên Từ ngã 3 đập tràn phố Cáo đi Vĩ Thượng + 200m - |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Đồng Yên Từ Trạm điện đi Lục Yên 100m - |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Đồng Yên Từ giáp đất xã Đông Thành - đến của ngòi Suối Thượng An |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Đồng Yên Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi xã Tiên Kiều 150 - Đến Cầu Bản |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi sông Bạc 150m - Đến cổng Trường tiểu học Việt Hồng |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi Lâm Trường cầu Ham 100m - Đến hết đất nhà ông Nông Trung Ấn |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi thị trấn Việt Quang - đến hết đất nhà Nông Thị Thao |
Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Việt Hồng Vị trí bám các trục đường liên thôn và đường bê tông liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúc Từ ngã ba nhà ông Giai - nhà ông Phóng - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúc Đường nhựa từ điểm bưu điện ngã ba nhà ông Toan - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phúc Khu vực còn lại các thôn bám đường bê tông - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúc Vị trí bám các trục đường nhựa còn lại - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Tiên Kiều Đoạn qua thôn Kim (trung tâm xã) - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Tiên Kiều Khu vực bám đường nhựa Cầu treo vào 500m - |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Đông Thành Theo trục đường nhựa tỉnh lộ 183 - đến giáp địa phận xã Đồng Yên đến hết đất Đông Thành Km11, giáp địa phận Đồng Yên |
Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Đông Thành Vị trí bám trục đường 183 Km3 + 800 đi thôn Thống Nhất xã Vĩnh Hảo, xã Tiên Kiều - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Đông Thành Từ ngã 3 đường nhựa tỉnh lộ 183 đi Vĩnh Hảo, Tiên Kiều - đến hết đất xã Đông Thành (giáp xã Vĩnh Hảo) |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các vị trí bám đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Đồng Tâm từ giáp đất xã Kim Ngọc - đến hết đất xã Đồng Tâm (giáp xã Đồng Tiến) |
Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hảo Từ nhà ông Tình (Bí thư cũ) - đi đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Hùng An Ngã ba Công ty Chè vào Trường cấp 2 + 3 Hùng An 300m - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Hùng An Đất bám xung quanh chợ (trừ mặt bám Quốc lộ 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Hùng An Tuyến đường từ Trường tiểu học Hùng An đi thôn Bó Lỏong 300m - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Tân Quang Từ ngã 3 Bách hoá theo đường vào khu Ngọc Đường 80 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Tân Quang Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Tân Quang Từ nhà Phú Khoa - đến giáp xã Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Tân Thành Từ cầu Ngần ngược Hà Giang - đến hết địa phận xã Tân Thành giáp địa phận huyện Vị Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Tân Thành Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Việt Vinh Từ qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ) - đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Tân Thắng 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường Hồ Quang Minh - Khu vực 2 - Xã Việt Vinh từ giáp đất Việt Quang - đến giáp đất Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Việt Vinh Từ QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - đến nhà ông Thực |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Xã Quang Minh Từ Ngã ba Pắc Há - đến hết Cửa hàng xăng dầu Hà Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Xã Quang Minh Từ Ngã ba Pắc Há - đến hết Nhà văn hoá thôn Pắc Há |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ ngã ba đường đi Sảo - đến cầu Vàng Mo |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Vị trí bám đường 279 - Khu vực 2 - Xã Quang Minh Từ nhà bà Năm - đến Cầu Sảo |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Vị trí bám đường nhựa đi hồ Quang Minh - Khu vực 1 - Xã Quang Minh từ giáp đất thị trấn Việt Quang - đến nhà ông Chức |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Tuyến Hồ Quang Minh - Khu vực 2 - Xã Quang Minh từ Nhà ông Chức - đến giáp đất Việt Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Quang Minh Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Từ ngã 3 bám đường QL279 thôn Minh Tường đi Đồng Tiến vào 1.000m - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ sau 1.000m - đến hết địa phận xã Kim Ngọc giáp xã Đồng Tâm (bám đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Từ ngã ba đường QL279 đi xã Vô Điếm - đến cầu treo (bám đường nhựa liên xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ sau cầu treo Kim Ngọc đi Vô Điếm - đến hết địa phận xã Kim Ngọc (giáp xã Vô Điếm) |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Các vị trí bám đường nhựa từ ngã ba QL279 đi xã Thượng Bình vào 1000m - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ sau 1000m - đến hết địa phận xã Kim Ngọc giáp đất xã Thượng Bình (các vị trí bám đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ QL279 đi vào Suối Sảo vào 350m - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ QL279 - đi vào Suối Sảo (tính từ 350m đến giáp Suối Sảo) |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Bằng Hành Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Bằng Hành Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Liên Hiệp Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Liên Hiệp Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Liên Hiệp Khu vực còn lại của các thôn (trừ thôn Nà Ôm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 120.000 | ||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Đồng Yên Từ ngã 3 đập tràn phố Cáo đi Vĩ Thượng + 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Đồng Yên Từ Trạm điện đi Lục Yên 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Đồng Yên Từ giáp đất xã Đông Thành - đến của ngòi Suối Thượng An |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Đồng Yên Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi xã Tiên Kiều 150 - Đến Cầu Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi sông Bạc 150m - Đến cổng Trường tiểu học Việt Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi Lâm Trường cầu Ham 100m - Đến hết đất nhà ông Nông Trung Ấn |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi thị trấn Việt Quang - đến hết đất nhà Nông Thị Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Việt Hồng Vị trí bám các trục đường liên thôn và đường bê tông liên thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúc Từ ngã ba nhà ông Giai - nhà ông Phóng - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúc Đường nhựa từ điểm bưu điện ngã ba nhà ông Toan - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phúc Khu vực còn lại các thôn bám đường bê tông - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúc Vị trí bám các trục đường nhựa còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Tiên Kiều Đoạn qua thôn Kim (trung tâm xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Tiên Kiều Khu vực bám đường nhựa Cầu treo vào 500m - |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Đông Thành Theo trục đường nhựa tỉnh lộ 183 - đến giáp địa phận xã Đồng Yên đến hết đất Đông Thành Km11, giáp địa phận Đồng Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Đông Thành Vị trí bám trục đường 183 Km3 + 800 đi thôn Thống Nhất xã Vĩnh Hảo, xã Tiên Kiều - |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Đông Thành Từ ngã 3 đường nhựa tỉnh lộ 183 đi Vĩnh Hảo, Tiên Kiều - đến hết đất xã Đông Thành (giáp xã Vĩnh Hảo) |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các vị trí bám đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Đồng Tâm từ giáp đất xã Kim Ngọc - đến hết đất xã Đồng Tâm (giáp xã Đồng Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Vĩnh Hảo Từ nhà ông Tình (Bí thư cũ) - đi đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Hùng An Ngã ba Công ty Chè vào Trường cấp 2 + 3 Hùng An 300m - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Hùng An Đất bám xung quanh chợ (trừ mặt bám Quốc lộ 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Hùng An Tuyến đường từ Trường tiểu học Hùng An đi thôn Bó Lỏong 300m - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Tân Quang Từ ngã 3 Bách hoá theo đường vào khu Ngọc Đường 80 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Tân Quang Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Tân Quang Từ nhà Phú Khoa - đến giáp xã Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Tân Thành Từ cầu Ngần ngược Hà Giang - đến hết địa phận xã Tân Thành giáp địa phận huyện Vị Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Tân Thành Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Việt Vinh Từ qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ) - đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Tân Thắng 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường Hồ Quang Minh - Khu vực 2 - Xã Việt Vinh từ giáp đất Việt Quang - đến giáp đất Quang Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Việt Vinh Từ QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - đến nhà ông Thực |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Xã Quang Minh Từ Ngã ba Pắc Há - đến hết Cửa hàng xăng dầu Hà Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Xã Quang Minh Từ Ngã ba Pắc Há - đến hết Nhà văn hoá thôn Pắc Há |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ ngã ba đường đi Sảo - đến cầu Vàng Mo |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Vị trí bám đường 279 - Khu vực 2 - Xã Quang Minh Từ nhà bà Năm - đến Cầu Sảo |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Vị trí bám đường nhựa đi hồ Quang Minh - Khu vực 1 - Xã Quang Minh từ giáp đất thị trấn Việt Quang - đến nhà ông Chức |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Tuyến Hồ Quang Minh - Khu vực 2 - Xã Quang Minh từ Nhà ông Chức - đến giáp đất Việt Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Quang Minh Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Từ ngã 3 bám đường QL279 thôn Minh Tường đi Đồng Tiến vào 1.000m - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ sau 1.000m - đến hết địa phận xã Kim Ngọc giáp xã Đồng Tâm (bám đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Từ ngã ba đường QL279 đi xã Vô Điếm - đến cầu treo (bám đường nhựa liên xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ sau cầu treo Kim Ngọc đi Vô Điếm - đến hết địa phận xã Kim Ngọc (giáp xã Vô Điếm) |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Ngọc Các vị trí bám đường nhựa từ ngã ba QL279 đi xã Thượng Bình vào 1000m - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ sau 1000m - đến hết địa phận xã Kim Ngọc giáp đất xã Thượng Bình (các vị trí bám đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ QL279 đi vào Suối Sảo vào 350m - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Ngọc Từ QL279 - đi vào Suối Sảo (tính từ 350m đến giáp Suối Sảo) |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Bằng Hành Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Bằng Hành Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Liên Hiệp Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Liên Hiệp Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Liên Hiệp Khu vực còn lại của các thôn (trừ thôn Nà Ôm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 72.000 | ||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Đồng Yên Từ ngã 3 đập tràn phố Cáo đi Vĩ Thượng + 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 1 - Xã Đồng Yên Từ Trạm điện đi Lục Yên 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Đồng Yên Từ giáp đất xã Đông Thành - đến của ngòi Suối Thượng An |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Đồng Yên Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi xã Tiên Kiều 150 - Đến Cầu Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi sông Bạc 150m - Đến cổng Trường tiểu học Việt Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi Lâm Trường cầu Ham 100m - Đến hết đất nhà ông Nông Trung Ấn |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Từ ngã tư Việt Hồng - Khu vực 1 - Xã Việt Hồng Đi thị trấn Việt Quang - đến hết đất nhà Nông Thị Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 173.400 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Việt Hồng Vị trí bám các trục đường liên thôn và đường bê tông liên thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúc Từ ngã ba nhà ông Giai - nhà ông Phóng - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúc Đường nhựa từ điểm bưu điện ngã ba nhà ông Toan - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phúc Khu vực còn lại các thôn bám đường bê tông - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúc Vị trí bám các trục đường nhựa còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Tiên Kiều Đoạn qua thôn Kim (trung tâm xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Tiên Kiều Khu vực bám đường nhựa Cầu treo vào 500m - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 2 - Xã Đông Thành Theo trục đường nhựa tỉnh lộ 183 - đến giáp địa phận xã Đồng Yên đến hết đất Đông Thành Km11, giáp địa phận Đồng Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 129.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Đông Thành Vị trí bám trục đường 183 Km3 + 800 đi thôn Thống Nhất xã Vĩnh Hảo, xã Tiên Kiều - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Xã Đông Thành Từ ngã 3 đường nhựa tỉnh lộ 183 đi Vĩnh Hảo, Tiên Kiều - đến hết đất xã Đông Thành (giáp xã Vĩnh Hảo) |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các vị trí bám đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Đồng Tâm từ giáp đất xã Kim Ngọc - đến hết đất xã Đồng Tâm (giáp xã Đồng Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang - |
Đất trồng lúa | 71.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy - |
Đất trồng lúa | 71.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An - |
Đất trồng lúa | 71.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang - |
Đất trồng lúa | 71.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang - |
Đất trồng lúa | 85.200 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy - |
Đất trồng lúa | 85.200 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An - |
Đất trồng lúa | 85.200 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang - |
Đất trồng lúa | 85.200 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Quang - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vĩnh Tuy - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Hùng An - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Các thôn trong xã - Xã Tân Quang - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ giáp đất xã Việt Vinh - đến ngõ 3 tổ 1 (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 33 tổ 3; phía đối diện là giáp đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - đến ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
Đất ở đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; đối diện giáp đất hiệu sách huyện Bắc Quang - đến ngõ 34 (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 34 (đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị); phía đối diện là giáp đất ông Năm Sáu - đến Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
Đất ở đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 59 tổ 9 (đường chi nhánh điện); đối diện giáp đất nhà ông Lao - đến ngõ 62 tổ 10 (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
Đất ở đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Thị trấn Việt Quang Từ đường rẽ vào nhà ông Bàng - đến đường rẽ vào trụ sở tổ 11 (Quang Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL279 - Đường loại II - Thị trấn Việt Quang từ ngã 3 Quang Bình - đến ngõ 4 tổ 12 phía đối diện là hết đất hạt Kiểm Lâm (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.830.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL279 - Đường loại I - Thị trấn Việt Quang từ ngõ 4 tổ 12 phía đối diện giáp đất hạt Kiểm Lâm huyện - đến ngã 3 đường đi vào Sơn Thuỷ Quán. (phía đối diện hết đất ông Phán) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Ngõ 26 tổ 3 + tổ 12 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ sau ngã 3 Khách sạn Vĩnh Hà (khu A) - qua ngách 2: 20m (đến hết nhà Ngân Quảng) |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại IV - Thị trấn Việt Quang Từ nhà ông Cao Hòa - đến ngách 2 ngõ 5, tổ 13 |
Đất ở đô thị | 970.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường loại III - Thị trấn Việt Quang Từ ngã 3 Pắc Há - vào đến nhà ông Hiêu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Thị trấn Việt Quang Các thôn: Thanh Tân, Thanh Bình, Tân Thành, Minh Thành, Thanh Sơn, Việt Tân - |
Đất ở đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường 183 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Tuy từ khe suối bà Đường - đến giáp xã Đông Thành |
Đất ở đô thị | 215.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Tuy Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn - |
Đất ở đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Bắc Quang |
Đường QL2 - Đường loại III - Thị trấn Việt Quang từ giáp đất xã Việt Vinh - đến ngõ 3 tổ 1 (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 |
