Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen bac tan uyen tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên – tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên năm 2025

Khu vực: huyện Bắc Tân Uyên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 377.000 đến 18.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành)
Đất ở đô thị 3.610.000 2.350.000 1.810.000 1.440.000
2 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.270.000 1.650.000
3 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747A
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.270.000 1.650.000
4 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành)
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.060.000 1.650.000
5 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.060.000 1.650.000
6 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.410.000 1.750.000
7 Huyện Bắc Tân Uyên Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường trục chính Đông - Tây -
Đất ở đô thị 18.500.000 12.030.000 9.250.000 7.400.000
8 Huyện Bắc Tân Uyên Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 16.500.000 10.730.000 8.250.000 6.600.000
9 Huyện Bắc Tân Uyên Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.060.000 1.650.000
10 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
-
Đất ở đô thị 2.130.000 1.380.000 1.070.000 850.000
11 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên
Đất ở đô thị 2.430.000 1.580.000 1.220.000 970.000
12 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc
Đất ở đô thị 2.580.000 1.680.000 1.290.000 1.030.000
13 Huyện Bắc Tân Uyên Suối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II
Đất ở đô thị 2.470.000 1.610.000 1.360.000 990.000
14 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14)
Đất ở đô thị 2.430.000 1.580.000 1.220.000 970.000
15 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 2.430.000 1.580.000 1.220.000 970.000
16 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 2.130.000 1.380.000 1.070.000 850.000
17 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
18 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
19 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
20 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23
Đất ở đô thị 1.880.000 1.220.000 940.000 750.000
21 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựa
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
22 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
23 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
24 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
25 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
26 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22
Đất ở đô thị 1.880.000 1.220.000 940.000 750.000
27 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
28 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
29 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 22
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
30 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 971, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 177, tờ bản đồ 22
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
31 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 144, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 22
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
32 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
33 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 22
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
34 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 1, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
35 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 896, tờ bản đồ 22
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
36 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 21 (thửa đất số 1493, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
37 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 133, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 22 (thửa đất số 598, tờ bản đồ 22)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
38 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 835, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 17 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
39 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 475, tờ bản đồ 22)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
40 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
41 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741(thửa đất số 107, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 260, tờ bản đồ 21
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
42 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 05 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 1.880.000 1.220.000 940.000 750.000
43 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 121, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 22 (thửa đất số 1023, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
44 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 931, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 433, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
45 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1317, tờ bản đồ 21
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
46 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 841, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 20
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
47 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 26 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 21)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
48 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
49 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1208, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 69 (thửa đất số 664, tờ bản đồ 27)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
50 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 155, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1307, tờ bản đồ 21
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
51 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 12)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
52 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1042, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 20
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
53 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
54 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 20
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
55 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 599, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 191, tờ bản đồ 12)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
56 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 20
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
57 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 12)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
58 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1057, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 855, tờ bản đồ 20)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
59 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
60 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1066, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 48 (thửa đất số 231, tờ bản đồ 20)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
61 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 20)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
62 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Thửa đất số 361, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
63 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 122, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 66 (thửa đất số 1115, tờ bản đồ 20)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
64 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 329, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
65 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 17, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 135, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
66 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 53 (thửa đất số 383, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
67 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 642, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 897, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
68 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
69 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 498, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
70 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 337, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
71 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
72 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
73 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 506, tờ bản đồ 14) - Nông trường Cao su Visorutex
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
74 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 6, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 399, tờ bản đồ 14
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
75 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 138, tờ bản đồ 18) - Cao su Việt- Xô (thửa đất số 6, tờ bản đồ 17)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
76 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 56 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
77 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 18) - ĐT.747A (thửa đất số 243, tờ bản đồ 18)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
78 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 14) - ĐT.742 (thửa đất số 213, tờ bản đồ 18)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
79 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Suối Tre (thửa đất số 832, tờ bản đồ 33) - Văn phòng khu phố Suối Tre (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
80 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) - Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
81 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 67 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Suối Tre (thửa đất số 51, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 601, tờ bản đồ 25
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
82 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 68 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
83 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 69 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) - Ranh VSIP (thửa đất số 40, tờ bản đồ 32)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
84 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 70 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) - Tân Bình 72 (thửa đất số 700, tờ bản đồ 27)
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
85 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 72 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 29) - Tân Bình 66 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
86 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 74 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 37) - Ranh VSIP (thửa đất số 58, tờ bản đồ 37
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
87 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
88 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 130, tờ bản đồ 10
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
89 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
90 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 676, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
91 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (Thửa đất số 120, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 67, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
92 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
93 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 360, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
94 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 406, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 70 và 73, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
95 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 469, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 301, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
96 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
97 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 9
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
98 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ 9
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
99 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
100 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 10
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
101 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 34, tờ bản đồ 10)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
102 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 10)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
103 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
104 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 11
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
105 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
106 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
107 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
108 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
109 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
110 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 11
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
111 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 13
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
112 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
113 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
114 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 11
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
115 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyện
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
116 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 25
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
117 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
118 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 25
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
119 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 26
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
120 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 26
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
121 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 26
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
122 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
123 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 38, tờ bản đồ 27)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
124 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 161, tờ bản đồ 24
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
125 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 24) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
126 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 152, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 24
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
127 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 351, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 24
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
128 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trung tâm Văn hóa thị trấn) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
129 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trường TH Tân Thành) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
130 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 138, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 43 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 12)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
131 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (đường đội 5, thửa đất số 110, tờ bản đồ 12) - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
132 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
133 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 45 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 78, tờ bản đồ 12) - Nông trường cao su Nhà Nai
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
134 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Văn phòng khu phố 3) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
135 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 356, tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
136 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 614, tờ bản đồ 7
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
137 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Văn phòng khu phố 2) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 7
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
138 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 109, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 7
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
139 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 758, tờ bản đồ 7
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
140 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 314, tờ bản đồ 7
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
141 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 7
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
142 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 03, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 338, tờ bản đồ 7
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
143 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 1
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
144 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 1
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
145 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 22, tờ bản đồ 31
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
146 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 58 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 31
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
147 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 31
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
148 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (Văn phòng khu phố 4) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
149 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 12, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
150 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
151 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 7) - Tân Thành 01 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 8)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000
152 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
NTCS Nhà Nai và thửa đất số 61, tờ bản đồ 2 - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 14
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
153 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Thành 64 (thửa đất số 449, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 190, tờ bản đồ 13
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
154 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.415 - Nông trường cao su Nhà Nai (thửa đất số 44, tờ bản đồ 3)
Đất ở đô thị 1.880.000 1.220.000 940.000 750.000
155 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 2.110.000 1.370.000 1.060.000 840.000
156 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.240.000 950.000 760.000
157 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.930.000 1.250.000 970.000 770.000
158 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.840.000 1.200.000 920.000 740.000
159 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 1.840.000 1.200.000 920.000 740.000
160 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 1.740.000 1.130.000 870.000 700.000
161 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.840.000 1.200.000 920.000 740.000
162 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.740.000 1.130.000 870.000 700.000
163 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 1.740.000 1.130.000 870.000 700.000
164 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 1.640.000 1.070.000 820.000 660.000
165 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.740.000 1.130.000 870.000 700.000
166 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.640.000 1.070.000 820.000 660.000
167 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 1.640.000 1.070.000 820.000 660.000
168 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 1.550.000 1.010.000 780.000 620.000
169 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.640.000 1.070.000 820.000 660.000
170 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.550.000 1.010.000 780.000 620.000
171 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 1.550.000 1.010.000 780.000 620.000
172 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 1.450.000 940.000 730.000 580.000
173 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành)
Đất TM-DV đô thị 2.888.000 1.880.000 1.448.000 1.152.000
174 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo
Đất TM-DV đô thị 3.296.000 2.144.000 1.816.000 1.320.000
175 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747A
Đất TM-DV đô thị 3.296.000 2.144.000 1.816.000 1.320.000
176 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành)
Đất TM-DV đô thị 3.296.000 2.144.000 1.648.000 1.320.000
177 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 3.296.000 2.144.000 1.648.000 1.320.000
178 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.504.000 2.280.000 1.928.000 1.400.000
179 Huyện Bắc Tân Uyên Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường trục chính Đông - Tây -
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 9.624.000 7.400.000 5.920.000
180 Huyện Bắc Tân Uyên Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 8.584.000 6.600.000 5.280.000
181 Huyện Bắc Tân Uyên Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định
Đất TM-DV đô thị 3.296.000 2.144.000 1.648.000 1.320.000
182 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
-
Đất TM-DV đô thị 1.704.000 1.104.000 856.000 680.000
183 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên
Đất TM-DV đô thị 1.944.000 1.264.000 976.000 776.000
184 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc
Đất TM-DV đô thị 2.064.000 1.344.000 1.032.000 824.000
185 Huyện Bắc Tân Uyên Suối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II
Đất TM-DV đô thị 1.976.000 1.288.000 1.088.000 792.000
186 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14)
Đất TM-DV đô thị 1.944.000 1.264.000 976.000 776.000
187 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.944.000 1.264.000 976.000 776.000
188 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.704.000 1.104.000 856.000 680.000
189 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
190 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
191 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
192 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23
Đất TM-DV đô thị 1.504.000 976.000 752.000 600.000
193 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
194 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
195 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
196 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
197 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
198 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22
Đất TM-DV đô thị 1.504.000 976.000 752.000 600.000
199 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
200 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
201 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 22
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
202 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 971, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 177, tờ bản đồ 22
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
203 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 144, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 22
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
204 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
205 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 22
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
206 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 1, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
207 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 896, tờ bản đồ 22
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
208 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 21 (thửa đất số 1493, tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
209 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 133, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 22 (thửa đất số 598, tờ bản đồ 22)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
210 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 835, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 17 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
211 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 475, tờ bản đồ 22)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
212 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
213 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741(thửa đất số 107, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 260, tờ bản đồ 21
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
214 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 05 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.504.000 976.000 752.000 600.000
215 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 121, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 22 (thửa đất số 1023, tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
216 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 931, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 433, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
217 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1317, tờ bản đồ 21
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
218 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 841, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 20
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
219 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 26 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
220 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
221 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1208, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 69 (thửa đất số 664, tờ bản đồ 27)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
222 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 155, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1307, tờ bản đồ 21
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
223 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 12)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
224 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1042, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 20
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
225 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
226 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 20
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
227 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 599, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 191, tờ bản đồ 12)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
228 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 20
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
229 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 12)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
230 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1057, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 855, tờ bản đồ 20)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
231 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
232 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1066, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 48 (thửa đất số 231, tờ bản đồ 20)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
233 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 20)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
234 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Thửa đất số 361, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
235 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 122, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 66 (thửa đất số 1115, tờ bản đồ 20)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
236 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 329, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
237 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 17, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 135, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
238 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 53 (thửa đất số 383, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
239 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 642, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 897, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
240 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
241 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 498, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
242 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 337, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
243 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
244 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
245 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 506, tờ bản đồ 14) - Nông trường Cao su Visorutex
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
246 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 6, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 399, tờ bản đồ 14
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
247 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 138, tờ bản đồ 18) - Cao su Việt- Xô (thửa đất số 6, tờ bản đồ 17)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
248 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 56 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
249 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 18) - ĐT.747A (thửa đất số 243, tờ bản đồ 18)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
250 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 14) - ĐT.742 (thửa đất số 213, tờ bản đồ 18)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
251 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Suối Tre (thửa đất số 832, tờ bản đồ 33) - Văn phòng khu phố Suối Tre (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
252 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) - Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
253 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 67 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Suối Tre (thửa đất số 51, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 601, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
254 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 68 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
255 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 69 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) - Ranh VSIP (thửa đất số 40, tờ bản đồ 32)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
256 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 70 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) - Tân Bình 72 (thửa đất số 700, tờ bản đồ 27)
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
257 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 72 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 29) - Tân Bình 66 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
258 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 74 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 37) - Ranh VSIP (thửa đất số 58, tờ bản đồ 37
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
259 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
260 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 130, tờ bản đồ 10
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
261 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
262 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 676, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
263 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (Thửa đất số 120, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 67, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
264 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
265 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 360, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
266 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 406, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 70 và 73, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
267 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 469, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 301, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
268 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
269 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 9
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
270 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ 9
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
271 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
272 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 10
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
273 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 34, tờ bản đồ 10)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
274 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 10)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
275 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
276 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 11
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
277 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
278 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
279 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
280 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
281 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
282 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 11
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
283 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 13
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
284 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
285 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
286 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 11
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
287 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyện
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
288 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
289 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
290 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
291 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 26
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
292 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 26
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
293 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 26
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
294 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
295 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 38, tờ bản đồ 27)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
296 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 161, tờ bản đồ 24
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
297 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 24) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
298 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 152, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 24
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
299 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 351, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 24
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
300 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trung tâm Văn hóa thị trấn) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
301 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trường TH Tân Thành) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
302 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 138, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 43 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 12)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
303 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (đường đội 5, thửa đất số 110, tờ bản đồ 12) - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
304 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
305 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 45 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 78, tờ bản đồ 12) - Nông trường cao su Nhà Nai
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
306 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Văn phòng khu phố 3) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
307 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 356, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
308 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 614, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
309 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Văn phòng khu phố 2) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
310 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 109, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
311 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 758, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
312 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 314, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
313 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
314 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 03, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 338, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
315 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 1
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
316 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 1
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
317 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 22, tờ bản đồ 31
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
318 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 58 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 31
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
319 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 31
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
320 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (Văn phòng khu phố 4) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
321 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 12, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
322 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
323 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 7) - Tân Thành 01 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000
324 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
NTCS Nhà Nai và thửa đất số 61, tờ bản đồ 2 - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 14
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
325 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Thành 64 (thửa đất số 449, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 190, tờ bản đồ 13
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
326 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.415 - Nông trường cao su Nhà Nai (thửa đất số 44, tờ bản đồ 3)
Đất TM-DV đô thị 1.504.000 976.000 752.000 600.000
327 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.096.000 848.000 672.000
328 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 992.000 760.000 608.000
329 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.000.000 776.000 616.000
330 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 960.000 736.000 592.000
331 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 960.000 736.000 592.000
332 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 904.000 696.000 560.000
333 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 960.000 736.000 592.000
334 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 904.000 696.000 560.000
335 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 904.000 696.000 560.000
336 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.312.000 856.000 656.000 528.000
337 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.392.000 904.000 696.000 560.000
338 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.312.000 856.000 656.000 528.000
339 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.312.000 856.000 656.000 528.000
340 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 808.000 624.000 496.000
341 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.312.000 856.000 656.000 528.000
342 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 808.000 624.000 496.000
343 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 808.000 624.000 496.000
344 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 752.000 584.000 464.000
345 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành)
Đất SX-KD đô thị 2.346.500 1.527.500 1.176.500 936.000
346 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo
Đất SX-KD đô thị 2.678.000 1.742.000 1.475.500 1.072.500
347 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747A
Đất SX-KD đô thị 2.678.000 1.742.000 1.475.500 1.072.500
348 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành)
Đất SX-KD đô thị 2.678.000 1.742.000 1.339.000 1.072.500
349 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 2.678.000 1.742.000 1.339.000 1.072.500
350 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.847.000 1.852.500 1.566.500 1.137.500
351 Huyện Bắc Tân Uyên Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường trục chính Đông - Tây -
Đất SX-KD đô thị 12.025.000 7.819.500 6.012.500 4.810.000
352 Huyện Bắc Tân Uyên Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 10.725.000 6.974.500 5.362.500 4.290.000
353 Huyện Bắc Tân Uyên Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định
Đất SX-KD đô thị 2.678.000 1.742.000 1.339.000 1.072.500
354 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.384.500 897.000 695.500 552.500
355 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên
Đất SX-KD đô thị 1.579.500 1.027.000 793.000 630.500
356 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc
Đất SX-KD đô thị 1.677.000 1.092.000 838.500 669.500
357 Huyện Bắc Tân Uyên Suối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II
Đất SX-KD đô thị 1.605.500 1.046.500 884.000 643.500
358 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14)
Đất SX-KD đô thị 1.579.500 1.027.000 793.000 630.500
359 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.579.500 1.027.000 793.000 630.500
360 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.384.500 897.000 695.500 552.500
361 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
362 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
363 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
364 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 793.000 611.000 487.500
365 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
366 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
367 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
368 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
369 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
370 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 793.000 611.000 487.500
371 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
372 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
373 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
374 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 971, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 177, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
375 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 144, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
376 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
377 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
378 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 1, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
379 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 896, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
380 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 21 (thửa đất số 1493, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
381 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 133, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 22 (thửa đất số 598, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
382 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 835, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 17 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
383 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 475, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
384 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
385 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741(thửa đất số 107, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 260, tờ bản đồ 21
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
386 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 05 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 793.000 611.000 487.500
387 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 121, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 22 (thửa đất số 1023, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
388 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 931, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 433, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
389 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1317, tờ bản đồ 21
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
390 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 841, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
391 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 26 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 21)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
392 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
393 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1208, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 69 (thửa đất số 664, tờ bản đồ 27)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
394 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 155, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1307, tờ bản đồ 21
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
395 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
396 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1042, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
397 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
398 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
399 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 599, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 191, tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
400 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
401 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
402 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1057, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 855, tờ bản đồ 20)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
403 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
404 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 1066, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 48 (thửa đất số 231, tờ bản đồ 20)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
405 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 20)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
406 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Thửa đất số 361, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
407 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 122, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 66 (thửa đất số 1115, tờ bản đồ 20)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
408 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 329, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
409 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 17, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 135, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
410 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 53 (thửa đất số 383, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
411 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 642, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 897, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
412 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
413 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 498, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
414 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 337, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
415 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
416 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
417 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 506, tờ bản đồ 14) - Nông trường Cao su Visorutex
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
418 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 6, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 399, tờ bản đồ 14
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
419 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 138, tờ bản đồ 18) - Cao su Việt- Xô (thửa đất số 6, tờ bản đồ 17)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
420 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 56 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
421 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 18) - ĐT.747A (thửa đất số 243, tờ bản đồ 18)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
422 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 14) - ĐT.742 (thửa đất số 213, tờ bản đồ 18)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
423 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Suối Tre (thửa đất số 832, tờ bản đồ 33) - Văn phòng khu phố Suối Tre (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
424 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) - Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
425 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 67 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Suối Tre (thửa đất số 51, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 601, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
426 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 68 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
427 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 69 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) - Ranh VSIP (thửa đất số 40, tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
428 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 70 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) - Tân Bình 72 (thửa đất số 700, tờ bản đồ 27)
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
429 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 72 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 29) - Tân Bình 66 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
430 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 74 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.742 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 37) - Ranh VSIP (thửa đất số 58, tờ bản đồ 37
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
431 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
432 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 130, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
433 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
434 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 676, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
435 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (Thửa đất số 120, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 67, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
436 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
437 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 360, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
438 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 406, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 70 và 73, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
439 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 469, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 301, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
440 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
441 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
442 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
443 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
444 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
445 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 34, tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
446 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
447 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
448 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 11
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
449 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
450 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
451 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
452 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
453 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
454 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 11
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
455 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 13
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
456 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
457 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
458 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 11
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
459 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyện
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
460 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
461 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
462 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
463 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 26
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
464 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 26
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
465 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 26
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
466 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
467 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 38, tờ bản đồ 27)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
468 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 161, tờ bản đồ 24
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
469 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 24) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
470 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 152, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 24
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
471 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 351, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 24
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
472 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trung tâm Văn hóa thị trấn) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
473 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Trường TH Tân Thành) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
474 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 138, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 43 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
475 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (đường đội 5, thửa đất số 110, tờ bản đồ 12) - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
476 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
477 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 45 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 78, tờ bản đồ 12) - Nông trường cao su Nhà Nai
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
478 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Văn phòng khu phố 3) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
479 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 356, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
480 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 614, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
481 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.411 (Văn phòng khu phố 2) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
482 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 109, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
483 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 758, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
484 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 314, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
485 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
486 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 03, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 338, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
487 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 1
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
488 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 1
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
489 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 22, tờ bản đồ 31
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
490 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 58 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 31
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
491 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 31
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
492 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (Văn phòng khu phố 4) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
493 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 12, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
494 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
495 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 7) - Tân Thành 01 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD đô thị 1.436.500 936.000 721.500 572.000
496 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
NTCS Nhà Nai và thửa đất số 61, tờ bản đồ 2 - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 14
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
497 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Thành 64 (thửa đất số 449, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 190, tờ bản đồ 13
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
498 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Thành 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐH.415 - Nông trường cao su Nhà Nai (thửa đất số 44, tờ bản đồ 3)
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 793.000 611.000 487.500
499 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.371.500 890.500 689.000 546.000
500 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.235.000 806.000 617.500 494.000
501 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.254.500 812.500 630.500 500.500
502 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 780.000 598.000 481.000
503 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 780.000 598.000 481.000
504 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 734.500 565.500 455.000
505 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 780.000 598.000 481.000
506 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 734.500 565.500 455.000
507 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 734.500 565.500 455.000
508 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.066.000 695.500 533.000 429.000
509 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.131.000 734.500 565.500 455.000
510 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.066.000 695.500 533.000 429.000
511 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.066.000 695.500 533.000 429.000
512 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.007.500 656.500 507.000 403.000
513 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.066.000 695.500 533.000 429.000
514 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.007.500 656.500 507.000 403.000
515 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.007.500 656.500 507.000 403.000
516 Huyện Bắc Tân Uyên Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 942.500 611.000 474.500 377.000
517 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.410 - Khu vực 1
ĐT.747A (Bình Cơ) - Ranh xã Bình Mỹ - phường Vĩnh Tân
Đất ở nông thôn 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000
518 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.411 - Khu vực 1
Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ - Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.790.000 1.510.000 1.100.000
519 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.413 - Khu vực 1
ĐT.746 (Cầu Rạch Rớ) - Sở Chuối (Ngã 4 ông Minh Quăn)
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.220.000 1.030.000 750.000
520 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.414 (trừ đoạn trùng với đường Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh) - Khu vực 1
ĐH.411 (Lâm trường chiến khu D) - ĐT.746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An)
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.220.000 1.030.000 750.000
521 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.415 (trừ các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Khu vực 1
ĐH.411 (Ngã 3 Đất Cuốc) - ĐT.746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định)
Đất ở nông thôn 2.020.000 1.310.000 1.110.000 810.000
522 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.416 - Khu vực 1
ĐT.746 (Ngã 3 Tân Định) - Trường Giải quyết việc làm Số 4
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.130.000 960.000 700.000
523 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.431 (trừ đoạn trùng với đường Tạo lực) - Khu vực 1
ĐH.416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập) - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.130.000 960.000 700.000
524 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.436 - Khu vực 1
ĐH.411 (Ngã 3 Cây Trắc) - ĐH.415 (UBND xã Đất Cuốc)
Đất ở nông thôn 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000
525 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.437 - Khu vực 1
ĐH.415 (Nhà ông 5 Đưa) - ĐH.414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An)
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.130.000 960.000 700.000
526 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.742 - Khu vực 1
Cầu Trại Cưa - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45)
Đất ở nông thôn 4.830.000 3.140.000 2.660.000 1.930.000
527 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.742 - Khu vực 1
Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ (Bình Mỹ 01)
Đất ở nông thôn 4.120.000 2.680.000 2.270.000 1.650.000
528 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Khu vực 1
Ranh Uyên Hưng thành phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm)
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.400.000 1.180.000 860.000
529 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Khu vực 1
Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm) - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.130.000 960.000 700.000
530 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Khu vực 1
Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm
Đất ở nông thôn 1.370.000 890.000 750.000 550.000
531 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Khu vực 1
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - phường Hội Nghĩa thành phố Tân Uyên
Đất ở nông thôn 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000
532 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.747A - Khu vực 1
Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ
Đất ở nông thôn 2.610.000 1.700.000 1.440.000 1.040.000
533 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn (Đất Cuốc 30) - Khu vực 1
ĐH.415 (thửa đất số 585, tờ bản đồ 29) - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Đất Cuốc
Đất ở nông thôn 1.860.000 1.210.000 1.020.000 740.000
534 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ khu tái định cư xã Lạc An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.550.000 3.850.000 2.800.000
535 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ khu tái định cư xã Thường Tân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.200.000 4.400.000 3.200.000
536 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ khu tái định cư xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.200.000 4.400.000 3.200.000
537 Huyện Bắc Tân Uyên Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Khu vực 1
ĐT.746 - Cầu Tam Lập
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.220.000 1.030.000 750.000
538 Huyện Bắc Tân Uyên Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc) - Khu vực 1
Cầu Thủ Biên - ĐH.411
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.220.000 1.030.000 750.000
539 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập -
Đất ở nông thôn 1.610.000 1.050.000 890.000 640.000
540 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập -
Đất ở nông thôn 1.370.000 890.000 750.000 550.000
541 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã còn lại -
Đất ở nông thôn 1.610.000 1.050.000 890.000 640.000
542 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã còn lại -
Đất ở nông thôn 1.370.000 890.000 750.000 550.000
543 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
544 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 1.190.000 770.000 650.000 480.000
545 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 01 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 115, tờ bản đồ 27) - ĐT.742 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 27)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
546 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 02 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 199, tờ bản đồ 27
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
547 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 03 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 46, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 27
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
548 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 04 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 43, tờ bản đồ 26) - ĐT.742 (thửa đất số 236, tờ bản đồ 27)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
549 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 05 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 48, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
550 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 06 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 68, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
551 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 06 (nhánh 1) - Khu vực 2
Bình Mỹ 06 (thửa đất số 301, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 255, tờ bản đồ 42)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
552 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 07 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 535, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 152, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
553 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 08 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 465, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 210, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
554 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 09 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 9, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 8, tờ bản đồ 42)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
555 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 10 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 31, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 36, tờ bản đồ 42)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
556 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 11 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 119, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 110, tờ bản đồ 42)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
557 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 12 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 163, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 144, tờ bản đồ 42)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
558 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 13 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 209, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 42
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
559 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 14 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 293, tờ bản đồ 42) - ĐT.742 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
560 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 15 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 341, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 454, tờ bản đồ 42
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
561 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 16 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 72, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 42
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
562 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 17 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 5, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 938, tờ bản đồ 48
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
563 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 18 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 198, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 196, tờ bản đồ 49
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
564 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 19 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 308, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 663, tờ bản đồ 48
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
565 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 20 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 452, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ 49
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
566 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 21 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 478, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 668, tờ bản đồ 48
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
567 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 22 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 290, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 80, tờ bản đồ 53
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
568 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 23 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 103, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 171, tờ bản đồ 53
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
569 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 25 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 128, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 129, tờ bản đồ 66
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
570 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 26 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 141, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 123, tờ bản đồ 66
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
571 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 27 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 148, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 66
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
572 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 28 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 755, tờ bản đồ 66) - Bình Mỹ 27 (thửa đất số 282, tờ bản đồ 66)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
573 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 29 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 752, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 181, tờ bản đồ 68
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
574 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 30 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 438, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 422, tờ bản đồ 66
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
575 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 31 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 425, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 183, tờ bản đồ 68
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
576 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 32 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 821, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 395, tờ bản đồ 66
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
577 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 33 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 715, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 380, tờ bản đồ 66
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
578 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 34 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 337, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 332, tờ bản đồ 66
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
579 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 35 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 340, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 291, tờ bản đồ 66
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
580 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 36 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 152, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 66
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
581 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 37 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 880, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 167, tờ bản đồ 61
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
582 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 38 - Khu vực 2
ĐT.747A (trường Tiểu học Bình Mỹ, thửa đất số 184, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 86, tờ bản đồ 51
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
583 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 39 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 247, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ 52
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
584 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 41 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 6, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 173, tờ bản đồ 52
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
585 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 42 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 252, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 49
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
586 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 43 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 201, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 647, tờ bản đồ 49
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
587 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 44 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 727, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 275, tờ bản đồ 49
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
588 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 45 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 146, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 206, tờ bản đồ 51
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
589 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 46 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 96, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 106, tờ bản đồ 49
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
590 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 47 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 81, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 49
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
591 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 48 - Khu vực 2
ĐT.747A (Chợ Bình Mỹ, thửa đất số 636, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 41
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
592 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 52 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 485, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 37, tờ bản đồ 41
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
593 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 53 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 476, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 786, tờ bản đồ 41
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
594 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 54 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 220, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 380, tờ bản đồ 42
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
595 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 55 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 211, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 210, tờ bản đồ 42
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
596 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 56 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 174, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 16, tờ bản đồ 41
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
597 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 57 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 164, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 875, tờ bản đồ 41
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
598 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 58 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 134, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 73, tờ bản đồ 42
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
599 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 59 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 394, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 41
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
600 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 60 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 503, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 63, tờ bản đồ 42
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
601 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 61 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 659, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 727, tờ bản đồ 42
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
602 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 62 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 206, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 205, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
603 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 63 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 202, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 653, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
604 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 64 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 230, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 31
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
605 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 65 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 119, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 82, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
606 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 66 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 84, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
607 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 67 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 355, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 66 (thửa đất số 299, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
608 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 68 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 511, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
609 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 69 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 33, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 429, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
610 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 70 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 28, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 71 (thửa đất số 29, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
611 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 71 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 256, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 38, tờ bản đồ 26
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
612 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 72 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 77, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 26
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
613 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 73 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 115, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 38, tờ bản đồ 26
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
614 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 74 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 26, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 26
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
615 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 01 - Khu vực 2
ĐH.411 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 38) - Cuối tuyến (thửa đất số 50, tờ bản đồ 37)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
616 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 02 - Khu vực 2
ĐH.436 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 26 (thửa đất số 353, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
617 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 03 - Khu vực 2
ĐH.411 (thửa đất số 113, tờ bản đồ 4) - Cuối tuyến (thửa đất số 127, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
618 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 04 - Khu vực 2
ĐH.436 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 02 (thửa đất số 15, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
619 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 05 - Khu vực 2
ĐH.436 (thửa đất số 150, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 100, tờ bản đồ 28)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
620 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 06 - Khu vực 2
Đất Cuốc 09 (thửa đất số 438, tờ bản đồ 24) - Đất Cuốc 05 (thửa đất số 489, tờ bản đồ 24)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
621 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 07 - Khu vực 2
Đất Cuốc 08 (thửa đất số 713, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 708, tờ bản đồ 24)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
622 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 08 - Khu vực 2
Đất Cuốc 06 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 24) - Giáp Suối (thửa đất số 738, tờ bản đồ 24)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
623 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 09 - Khu vực 2
ĐH.436 (thửa đất số 151, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 97, tờ bản đồ 26)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
624 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 10 - Khu vực 2
Đất Cuốc 09 (thửa đất số 690, tờ bản đồ 24) - Giáp Suối (thửa đất số 53, tờ bản đồ 05)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
625 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 11 - Khu vực 2
ĐH.436 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 01) - Đất Cuốc 12 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 01)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
626 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 12 - Khu vực 2
Đất Cuốc 11 - Giáp Suối (thửa đất số 133 và 12, tờ bản đồ 05)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
627 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 13 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 183, tờ bản đồ 30) - Cuối tuyến (thửa đất số 30, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
628 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 14 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 199, tờ bản đồ 35) - ĐH.437 (thửa đất số 179, tờ bản đồ 35)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
629 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 15 - Khu vực 2
ĐH.437 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 02) - Đất Cuốc 16 (thửa đất số 71, tờ bản đồ 02)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
630 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 16 - Khu vực 2
ĐH.437 (thửa đất số 27, tờ bản đồ 02) - Suối Tân Lợi (thửa đất số 224, tờ bản đồ 27)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
631 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 17 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 51, tờ bản đồ 35) - Đất Cuốc 14 (thửa đất số 409, tờ bản đồ 35)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
632 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 18 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 550, tờ bản đồ 13)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
633 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 19 - Khu vực 2
Đất Cuốc 18 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Ranh Tân Thành (thửa đất số 529, tờ bản đồ 13)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
634 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 20 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 113, tờ bản đồ 21) - ĐH.415 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 15)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
635 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 21 - Khu vực 2
Đất Cuốc 14 (thửa đất số 2, tờ bản đồ 35) - Giáp Suối (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
636 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 22 - Khu vực 2
ĐH.411 (thửa đất số 591, tờ bản đồ 38) - Cuối tuyến (thửa đất số 116, tờ bản đồ 38)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
637 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 23 - Khu vực 2
ĐH.411 (thửa đất số 565, tờ bản đồ 38) - Chợ Đất Cuốc
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
638 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 24 - Khu vực 2
ĐH.411 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 30) - Cuối tuyến (thửa đất số 70, tờ bản đồ 36)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
639 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 25 - Khu vực 2
ĐH.436 (thửa đất số 267, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 02 (thửa đất số 16, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
640 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 26 - Khu vực 2
ĐH.436 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 80, tờ bản đồ 28)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
641 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 28 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 30) - Đất Cuốc 24 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
642 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 29 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 189, tờ bản đồ 30) - Đất Cuốc 24 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
643 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 31 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 09, tờ bản đồ 01) - Đất Cuốc 15 (thửa đất số 39, tờ bản đồ 02)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
644 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 32 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 35) - Giáp Hồ Đá Bàn (thửa đất số 11, tờ bản đồ 36)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
645 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 33 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 27, tờ bản đồ 21)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
646 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 34 - Khu vực 2
Đất Cuốc 18 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 8, tờ bản đồ 21)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
647 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 35 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 20) - Cuối tuyến (thửa đất số 420, tờ bản đồ 15)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
648 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 36 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 762, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 329, tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
649 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 37 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 338, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 418, tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
650 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 38 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 652, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 416, tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
651 Huyện Bắc Tân Uyên Đất Cuốc 39 - Khu vực 2
ĐH.437 (thửa đất số 183, tờ bản đồ 35) - Giáp Suối Cầu (thửa đất số 16, tờ bản đồ 34)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
652 Huyện Bắc Tân Uyên Đường giáp ranh xã Tân Định - Tân Lập - Khu vực 2
Tân Định 01 (thửa đất số 343, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 354, tờ bản đồ 26
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
653 Huyện Bắc Tân Uyên Đường giáp ranh xã Tân Mỹ - Thường Tân - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 63) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 663, tờ bản đồ 57)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
654 Huyện Bắc Tân Uyên Đường và cầu Vàm Tư - Khu vực 2
ĐH.416 - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 830.000 600.000
655 Huyện Bắc Tân Uyên Đường và cầu Vàm Tư - Khu vực 2
Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Ranh huyện Bắc Tân Uyên - huyện Phú Giáo
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
656 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 01 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 172, tờ bản đồ 45) - Cuối tuyến (thửa đất số 318, tờ bản đồ 44)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
657 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 02 - Khu vực 2
Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 126, tờ bản đồ 50) - ĐH.415 (thửa đất số 98, tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
658 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 03 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 29, tờ bản đồ 50) - Hiếu Liêm 12 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 51)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
659 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 04 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 50) - Ranh Lạc An (thửa đất số 256, tờ bản đồ số 4)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
660 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 05 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 50) - Cuối tuyến (thửa đất số 24 và 137, tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
661 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 06 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 759, tờ bản đồ 50) - Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 148, tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
662 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 07 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 36, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 325, tờ bản đồ 51)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
663 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 08 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 47, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 64, tờ bản đồ 51)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
664 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 09 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 364, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 152, tờ bản đồ 51)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
665 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 10 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 72, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 66, tờ bản đồ 51)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
666 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 12 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 02) - Cuối tuyến (thửa đất số 103, tờ bản đồ 51)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
667 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 13 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 5) - Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 104, tờ bản đồ 1)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
668 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 14 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 6, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
669 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 15 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 209, tờ bản đồ 5) - ĐT.746 (thửa đất số 251, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
670 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 16 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 208, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 12, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
671 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 17 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 6) - Hiếu Liêm 18 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
672 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 18 - Khu vực 2
Hiếu Liêm 16 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 6) - ĐT.746 (bến đò Hiếu Liêm, thửa đất số 162, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
673 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 19 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 223, tờ bản đồ 9) - Cuối tuyến (thửa đất số 81, tờ bản đồ 9)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
674 Huyện Bắc Tân Uyên Hiếu Liêm 20 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 247, tờ bản đồ 19) - Cuối tuyến (thửa đất số 12, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
675 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 01 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 49, tờ bản đồ 34) - Bến đò 6 Đẹp (thửa đất số 52, tờ bản đồ 34)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
676 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 02 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 75, tờ bản đồ 34) - Nhà thờ Biên Hà (thửa đất số 342, tờ bản đồ 35 )
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
677 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 03 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 318, tờ bản đồ 35) - Lạc An 05 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 34)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
678 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 04 - Khu vực 2
ĐT.746 (Nghĩa trang Giáo xứ Mỹ Vân, thửa đất số 968, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 60, tờ bản đồ 34
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
679 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 05 - Khu vực 2
Lạc An 03 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 34
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
680 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 06 - Khu vực 2
Lạc An 11 (thửa đất số 925, tờ bản đồ 33) - Lạc An 02 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 35)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
681 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 07 - Khu vực 2
Lạc An 04 (thửa đất số 404, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 193, tờ bản đồ 32
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
682 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 08 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 1355, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 1059, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
683 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 09 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 342, tờ bản đồ 35
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
684 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 10 - Khu vực 2
ĐT.746 (Chợ Lạc An, thửa đất số 863, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 929, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
685 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 11 - Khu vực 2
ĐT.746 (Nhà thờ Lực Điền, thửa đất số 829, tờ bản đồ 33) - Sông Đồng Nai
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
686 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 12 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 788, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 794, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
687 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 13 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 689, tờ bản đồ 33) - Lạc An 12 (thửa đất số 1537, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
688 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 14 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 743, tờ bản đồ 33) - Lạc An 16 (thửa đất số 758, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
689 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 15 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 1292, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 626, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
690 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 16 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 683, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 675, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
691 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 16 - Khu vực 2
Thửa đất số 675, tờ bản đồ 33 - Lạc An 11 (thửa đất số 918, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
692 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 17 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 643, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 663, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
693 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 18 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 572, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 655, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
694 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 19 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 575, tờ bản đồ 33) - Lạc An 20 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
695 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 20 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 547, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 1532, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
696 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 21 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 580, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 497, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
697 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 22 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 476, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 462, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
698 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 23 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 448, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 460, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
699 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 24 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 444, tờ bản đồ 33) - Lạc An 30 (thửa đất số 376, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
700 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 25 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 446, tờ bản đồ 33) - Lạc An 24 (thửa đất số 425, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
701 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 26 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 336, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 458, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
702 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 27 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 340, tờ bản đồ 33) - Lạc An 31 (thửa đất số 297, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
703 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 28 - Khu vực 2
Lạc An 20 (thửa đất số 537, tờ bản đồ 33) - Lạc An 29 (thửa đất số 229, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
704 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 29 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 320, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 310, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
705 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 30 - Khu vực 2
Lạc An 24 (thửa đất số 376, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 32
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
706 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 31 - Khu vực 2
Lạc An 27 (thửa đất số 297, tờ bản đồ 33) - Lạc An 30 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 32)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
707 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 32 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 327, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
708 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 33 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 219, tờ bản đồ 33) - Lạc An 35 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
709 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 34 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 115, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 124, tờ bản đồ 33
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
710 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 35 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 33) - Lạc An 36 (thửa đất số 1184, tờ bản đồ 29)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
711 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 36 - Khu vực 2
Lạc An 35 (thửa đất số 1184, tờ bản đồ 29) - Lạc An 58 (thửa đất số 305, tờ bản đồ 29)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
712 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 37 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
713 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 38 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 55, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
714 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 39 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 1215, tờ bản đồ 29)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
715 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 40 - Khu vực 2
Lạc An 33 (thửa đất số 197, tờ bản đồ 33) - Lạc An 41 (thửa đất số 1382, tờ bản đồ 29)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
716 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 41 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 42, tờ bản đồ 33) - Lạc An 36 (thửa đất số 962, tờ bản đồ 29)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
717 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 41A - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 1222, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1173, tờ bản đồ 29
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
718 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 41B - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 1163, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1124, tờ bản đồ 29
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
719 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 42 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 1459, tờ bản đồ 29) - ĐT.746 (thửa đất số 1140, tờ bản đồ 29)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
720 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 43 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 1065, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 589, tờ bản đồ 29
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
721 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 44 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 1248, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 922, tờ bản đồ 29
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
722 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 45 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 986, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 923, tờ bản đồ 29
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
723 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 46 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 648, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 835, tờ bản đồ 29
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
724 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 47 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 620, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
725 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 48 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 625, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 456, tờ bản đồ 29
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
726 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 49 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 556, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 531, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
727 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 50 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 554, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 681, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
728 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 51 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 541, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 512 , tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
729 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 52 - Khu vực 2
ĐH.414 (thửa đất số 677, tờ bản đồ 30) - Lạc An 49 (thửa đất số 531, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
730 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 53 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 364, tờ bản đồ 30) - ĐH.414 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
731 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 54 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 343, tờ bản đồ 30) - ĐH.414 (thửa đất số 812, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
732 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 55 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 240, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 148, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
733 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 56 - Khu vực 2
Lạc An 53 (thửa đất số 332, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 216, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
734 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 57 - Khu vực 2
Đường số 3 khu TĐC Lạc An (thửa đất số 1742, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 944, tờ bản đồ 25
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
735 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 58 - Khu vực 2
Lạc An 36 (thửa đất số 305, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1442, tờ bản đồ 29
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
736 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 59 - Khu vực 2
ĐH.414 (thửa đất số 848, tờ bản đồ 11) - ĐH.414 (thửa đất số 557, tờ bản đồ 11)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
737 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 60 - Khu vực 2
ĐH.414 (thửa đất số 1022, tờ bản đồ 25) - Lạc An 69
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
738 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 61 - Khu vực 2
ĐH.414 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 10) - Ranh xã Hiếu Liêm (thửa đất số 362, tờ bản đồ 7)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
739 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 62 - Khu vực 2
ĐH.414 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 10
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
740 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 63 - Khu vực 2
ĐH.414 (thửa đất số 323, tờ bản đồ 22) - ĐH.414 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 10)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
741 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 64 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 128, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 894, tờ bản đồ 26
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
742 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 65 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 53, tờ bản đồ 30) - Lạc An 66 (thửa đất 996, tờ bản đồ 26)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
743 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 66 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 52, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 816, tờ bản đồ 26
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
744 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 67 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 705, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 1133, tờ bản đồ 26
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
745 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 68 - Khu vực 2
Lạc An 69 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 11) - Lạc An 69 (thửa đất số 612, tờ bản đồ 26)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
746 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 69 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 851, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 330, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
747 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 71 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 975, tờ bản đồ 27) - Trạm Bơm ấp 4 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
748 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 72 - Khu vực 2
Lạc An 71 (thửa đất số 847, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 31
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
749 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 73 - Khu vực 2
Lạc An 71 (thửa đất số 600, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 272, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
750 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 74 - Khu vực 2
Lạc An 71 (thửa đất số 257, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 283, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
751 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 75 - Khu vực 2
Lạc An 74 (thửa đất số 256, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 254, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
752 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 77 - Khu vực 2
Lạc An 36 (thửa đất số 803, tờ bản đồ 29) - Lạc An 63 (thửa đất số 366, tờ bản đồ 21)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
753 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 78 - Khu vực 2
ĐH.414 (thửa đất số 339, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 7
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
754 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 79 - Khu vực 2
Lạc An 71 (thửa đất số 201, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 248, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
755 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 80 - Khu vực 2
Lạc An 71 (thửa đất số 182, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 151, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
756 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 81 - Khu vực 2
Lạc An 82 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 11) - Gò Gáo (thửa đất số 715, tờ bản đồ 27)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
757 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 82 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 27) - Lạc An 71 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
758 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 83 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 843, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 313, tờ bản đồ 23
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
759 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 84 - Khu vực 2
Hiếu Liêm 20 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 16) - Thửa đất số 459, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
760 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 85 - Khu vực 2
Hiếu Liêm 20 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 506, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
761 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 86 - Khu vực 2
ĐH.437 (Văn phòng ấp Giáp Lạc, thửa đất số 93, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 197, tờ bản đồ 45
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
762 Huyện Bắc Tân Uyên Lạc An 87 - Khu vực 2
Lạc An 86 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 807, tờ bản đồ 46
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
763 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 01 - Khu vực 2
Ranh Tân Định - Tân Lập - Tân Định 05 (thửa đất số 2001, tờ bản đồ 48)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
764 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 02 - Khu vực 2
Tân Định 03 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 13
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
765 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 02 (nhánh 1) - Khu vực 2
Ranh Tân Định - Tân Lập (thửa đất số 354, tờ bản đồ 26) - Tân Định 03 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
766 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 03 - Khu vực 2
Tân Định 02 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 133, tờ bản đồ 48
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
767 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 05 - Khu vực 2
Tân Định 03 (thửa đất số 226, tờ bản đồ 48) - Thửa đất số 274, tờ bản đồ 48
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
768 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 06 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 48, tờ bản đồ 28
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
769 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 07 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 28) - Tân Định 09 (thửa đất số 622, tờ bản đồ 25)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
770 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 08 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 185, tờ bản đồ 28 - Thửa đất số 173, tờ bản đồ 28
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
771 Huyện Bắc Tân Uyên Tần Định 09 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 558, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 25
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
772 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 10 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 43, tờ bản đồ 28
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
773 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 11 - Khu vực 2
ĐT.746 (VP ấp 1, thửa đất số 268, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 28
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
774 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 12 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 603, tờ bản đồ 25
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
775 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 13 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 543, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 553, tờ bản đồ 25
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
776 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 14 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 460, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 224, tờ bản đồ 28
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
777 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 15 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 55, tờ bản đồ 25
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
778 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 16 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 640, tờ bản đồ 25
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
779 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 17 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ 25
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
780 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 18 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 102, tờ bản đồ 17
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
781 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 19 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 303, tờ bản đồ 18
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
782 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 20 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 744, tờ bản đồ 18
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
783 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 20 (nhánh 1) - Khu vực 2
Tân Định 20 (thửa đất số 898, tờ bản đồ 18) - Thửa đất số 687, tờ bản đồ 18
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
784 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 21 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 172, tờ bản đồ 23) - Tân Định 20 (thửa đất số 957, tờ bản đồ 19)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
785 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 22 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 23, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 141, tờ bản đồ 23
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
786 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 22 (nhánh 1) - Khu vực 2
Tân Định 22 (thửa đất số 22, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 26, tờ bản đồ 23
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
787 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 24 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 443, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 436, tờ bản đồ 19
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
788 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 25 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 452, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 580, tờ bản đồ 22
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
789 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 26 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 415, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 508, tờ bản đồ 30
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
790 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 27 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 275, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 841, tờ bản đồ 46
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
791 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 28 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 300, tờ bản đồ 20) - Nghĩa trang
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
792 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 29 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 217, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 227, tờ bản đồ 43
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
793 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 30 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 2, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 434, tờ bản đồ 21
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
794 Huyện Bắc Tân Uyên - Khu vực 2
- Khu vực 2 - Thửa đất số 290, tờ bản đồ 31
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
795 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 32 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 332, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 39, tờ bản đồ 46
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
796 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 33 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 304, tờ bản đồ 21) - Tân Định 30 (thửa đất số 428, tờ bản đồ 21)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
797 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 34 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 451, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 361, tờ bản đồ 46
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
798 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 35 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 712, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 315, tờ bản đồ 46
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
799 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 36 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 281, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 250, tờ bản đồ 46
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
800 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 37 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 677, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 239, tờ bản đồ 45
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
801 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 38 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 779, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 292, tờ bản đồ 46
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
802 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 39 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 693, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 32
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
803 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 40 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 45
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
804 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 41 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 713, tờ bản đồ 45
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
805 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 42 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 403, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 574, tờ bản đồ 45
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
806 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 43 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 201, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 50
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
807 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 46 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 94, tờ bản đồ 45
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
808 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 47 - Khu vực 2
ĐH.415 (thửa đất số 670, tờ bản đồ 50) - Thửa đất số 53, tờ bản đồ 50
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
809 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 48 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 358, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 365, tờ bản đồ 19
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
810 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 49 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 622, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 216, tờ bản đồ 19
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
811 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 50 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 223, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 122, tờ bản đồ 19
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
812 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 51 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 115, tờ bản đồ 19 - Tân Định 50 (thửa đất số 810, tờ bản đồ 19)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
813 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 52 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 712, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ 19
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
814 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 53 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 468, tờ bản đồ 19
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
815 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 54 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 704, tờ bản đồ 19) - Tân Định 56 (thửa đất số 491, tờ bản đồ 10)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
816 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 55 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 587, tờ bản đồ 45
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
817 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 56 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
818 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 56 (nhánh 2) - Khu vực 2
Tân Định 56 (thửa đất số 403, tờ bản đồ 6) - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 6
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
819 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 57 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 196, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 193, tờ bản đồ 7
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
820 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 58 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 410, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 224, tờ bản đồ 7
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
821 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 59 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 388, tờ bản đồ 7) - Đường và cầu Vàm Tư (thửa đất số 29, tờ bản đồ 7)
Đất ở nông thôn 1.430.000 930.000 790.000 570.000
822 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 60 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 414, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 42
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
823 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 66 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 489, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 21,tờ bản đồ 43
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
824 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 67 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 227, tờ bản đồ 37) - Thửa đất số 34, tờ bản đồ 37
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
825 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 72 - Khu vực 2
ĐH.416 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 36) - Thửa đất số 29, tờ bản đồ 36
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
826 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 73 - Khu vực 2
ĐH.431 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 38) - Tân Định 67 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 37)
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
827 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 74 - Khu vực 2
ĐH.431 (thửa đất số 485, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 484, tờ bản đồ 38
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
828 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 75 - Khu vực 2
ĐH.431 (thửa đất số 416, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 784, tờ bản đồ 38
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
829 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 76 - Khu vực 2
Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 368, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 448, tờ bản đồ 40
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
830 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 77 - Khu vực 2
Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 44, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 307, tờ bản đồ 38
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
831 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Định 78 - Khu vực 2
Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 76, tờ bản đồ 39) - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 40
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
832 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 01 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 3
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
833 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 02 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 1059, tờ bản đồ 05) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 01
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
834 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 03 - Khu vực 2
Tân Lập 02 (thửa đất số 05, tờ bản đồ 01) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 15
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
835 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 04 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 355, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 976, tờ bản đồ 5
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
836 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 05 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 745, tờ bản đồ 5
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
837 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 06 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 18, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 378, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
838 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 07 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 167, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 153, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
839 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 08 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 549, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 466, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
840 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 09 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 355, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
841 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 10 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 333, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
842 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 11 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
843 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 12 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 623, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
844 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 13 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 85, tờ bản đồ 10
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
845 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 14 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 265, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 60, tờ bản đồ 10
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
846 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 15 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 77, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 228, tờ bản đồ 10
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
847 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 16 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 10
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
848 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 17 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 342, tờ bản đồ 11) - Đường đất của nông trường và thửa đất số 147, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
849 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 18 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 346, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
850 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 19 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 185, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
851 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 20 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 50, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
852 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 21 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
853 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 22 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 117, tờ bản đồ 11
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
854 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 23 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 36, tờ bản đồ 11) - Đất của nông trường và cuối đất Trịnh Đình Thuật
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
855 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 24 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) - Đường của nông trường (thửa đất số 98, tờ bản đồ 11)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
856 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 25 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 13
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
857 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 26 - Khu vực 2
ĐT.746 (đất bà Võ Thị Biến) - Thửa đất số 29, tờ bản đồ 14
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
858 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 27 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 14
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
859 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 28 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 71, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 50, tờ bản đồ 18
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
860 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 29 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 18
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
861 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 30 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
862 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 31 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 91, tờ bản đồ 16
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
863 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 32 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 69, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 30, tờ bản đồ 17
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
864 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 33 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
865 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 34 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 9) - Công ty Triệu Phú Lộc (thửa đất số 192, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
866 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 35 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 190, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 187, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
867 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 36 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 150, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 153, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
868 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 37 - Khu vực 2
ĐT.746 (Văn Phòng ấp 2) - Công ty TNHH Hoàng Sơn
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
869 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 38 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 141, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
870 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 39 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
871 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 40 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 23, tờ bản đồ 17
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
872 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Lập 41 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 07) - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 07
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 940.000 680.000
873 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 01 - Khu vực 2
ĐT.746 (Đình thần, thửa đất số 4, tờ bản đồ 46) - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
874 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 02 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 167, tờ bản đồ 47
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
875 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 03 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 140, tờ bản đồ 46) - ĐH.414
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
876 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 04 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 630, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 496 và 497, tờ bản đồ 47
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
877 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 05 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 554, tờ bản đồ 56) - Nghĩa trang nhân dân
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
878 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 06 - Khu vực 2
ĐH.413 (thửa đất số 362, tờ bản đồ 57) - Giáp Bàu Nổ (đất công UBND xã)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
879 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 07 - Khu vực 2
ĐH.413 (thửa đất số 848, tờ bản đồ 57) - ĐH.413 (thửa đất số 950, tờ bản đồ 58)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
880 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 08 - Khu vực 2
ĐH.413 (Gò Đồn, thửa đất 305, tờ bản đồ 49) - Tân Mỹ 07 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 57)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
881 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 09 - Khu vực 2
ĐH.413 (thửa đất số 441, tờ bản đồ 57) - Thường Tân 22 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 64)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
882 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 10 - Khu vực 2
ĐH.413 (Miễu bà Cây Cám, thửa đất số 441, tờ bản đồ 58) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 515, tờ bản đồ 57)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
883 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 11 - Khu vực 2
Tân Mỹ 10 (thửa đất số 671, tờ bản đồ 58) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 962, tờ bản đồ 58)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
884 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 12 - Khu vực 2
ĐH.414 (Ngã tư Minh Quăn) - Thường Tân 21 (thửa đất 232, tờ bản đồ 61)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
885 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 15 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 789, tờ bản đồ 36) - Trường Sĩ quan Công binh (thửa đất số 83, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
886 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 16 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 45) - Ranh phường Uyên Hưng (thửa đất số 206, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
887 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 18 - Khu vực 2
ĐH.413 (thửa đất số 330, tờ bản đồ 58) - ĐH.413 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 58)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
888 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Mỹ 19 - Khu vực 2
Tân Mỹ 03 (thửa đất số 212, tờ bản đồ 47) - Tân Mỹ 07 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 57)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
889 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 01 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 361, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 972, tờ bản đồ 10
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
890 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 02 - Khu vực 2
Thường Tân 01 (thửa đất số 75, tờ bản đồ 20) - Ranh Tân Mỹ - Thường Tân (thửa đất số 106, tờ bản đồ 3)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
891 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 03 - Khu vực 2
Thường Tân 01 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 19) - Dòng Lái (thửa đất số 928, tờ bản đồ 19)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
892 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 04 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 206, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 259, tờ bản đồ 28
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
893 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 05 - Khu vực 2
Thường Tân 02 (thửa đất số 573, tờ bản đồ 10) - Ranh Tân Mỹ (Nội đồng, thửa đất số 274, tờ bản đồ 10)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
894 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 06 - Khu vực 2
Thường Tân 02 - Ranh Tân Mỹ (Nội đồng)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
895 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 07 - Khu vực 2
Cống ông Huỳnh (thửa đất số 481, tờ bản đồ 9) - Ranh Tân Mỹ - Thường Tân (thửa đất số 8, tờ bản đồ 9)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
896 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 08 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 26
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
897 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 09 - Khu vực 2
Thường Tân 02 (thửa đất số 736, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 972, tờ bản đồ 10
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
898 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 10 - Khu vực 2
Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 08 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 26)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
899 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 11 - Khu vực 2
Thường Tân 08 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 01 (thửa đất số 972, tờ bản đồ 10)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
900 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 12 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 94, tờ bản đồ 32) - Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
901 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 13 - Khu vực 2
Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 21
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
902 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 14 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 372, tờ bản đồ 31) - Thửa đất số 285, tờ bản đồ 31
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
903 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 16 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 555, tờ bản đồ 30) - Miễu Ông (thửa đất số 142, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
904 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 17 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 754, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 385, tờ bản đồ 23
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
905 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 18 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 196, tờ bản đồ 22) - Thường Tân 19 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
906 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 19 - Khu vực 2
ĐT.746 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 21) - Thường Tân 18 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
907 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 20 - Khu vực 2
Thường Tân 18 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 327, tờ bản đồ 23
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
908 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 21 - Khu vực 2
Thường Tân 18 (thửa đất số 56, tờ bản đồ 22) - Nghĩa trang (thửa đất số 4007, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
909 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 22 - Khu vực 2
Thường Tân 18 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 573, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
910 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 23 - Khu vực 2
Thường Tân 18 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 22) - Thường Tân 19 (thửa đất 519, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
911 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 24 - Khu vực 2
Thường Tân 25 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 13) - Nghĩa Trang ấp 5 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 13)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
912 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 25 - Khu vực 2
ĐT.746 (Văn phòng ấp 5, thửa đất số 224, tờ bản đồ 12) - Thường Tân 19 (Văn phòng ấp 6, thửa đất số 448, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
913 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 26 - Khu vực 2
Thường Tân 25 (thửa đất 509, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 322, tờ bản đồ 14
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
914 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 27 - Khu vực 2
Thường Tân 22 (thửa đất 515, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 15
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
915 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 28 - Khu vực 2
Thường Tân 25 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 13
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
916 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 29 - Khu vực 2
Thường Tân 25 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 13
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 880.000 640.000
917 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 31 - Khu vực 2
Thường Tân 21 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 168, tờ bản đồ 23
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
918 Huyện Bắc Tân Uyên Thường Tân 32 - Khu vực 2
Thường Tân 08 (thửa đất 844, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 318, tờ bản đồ 27
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
919 Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
920 Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 660.000 480.000
921 Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 660.000 480.000
922 Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.100.000 720.000 610.000 440.000
923 Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 660.000 480.000
924 Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.100.000 720.000 610.000 440.000
925 Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.100.000 720.000 610.000 440.000
926 Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.000.000 650.000 550.000 400.000
927 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.410 - Khu vực 1
ĐT.747A (Bình Cơ) - Ranh xã Bình Mỹ - phường Vĩnh Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.856.000 1.208.000 1.024.000 744.000
928 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.411 - Khu vực 1
Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ - Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.432.000 1.208.000 880.000
929 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.413 - Khu vực 1
ĐT.746 (Cầu Rạch Rớ) - Sở Chuối (Ngã 4 ông Minh Quăn)
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 976.000 824.000 600.000
930 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.414 (trừ đoạn trùng với đường Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh) - Khu vực 1
ĐH.411 (Lâm trường chiến khu D) - ĐT.746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An)
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 976.000 824.000 600.000
931 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.415 (trừ các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Khu vực 1
ĐH.411 (Ngã 3 Đất Cuốc) - ĐT.746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định)
Đất TM-DV nông thôn 1.616.000 1.048.000 888.000 648.000
932 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.416 - Khu vực 1
ĐT.746 (Ngã 3 Tân Định) - Trường Giải quyết việc làm Số 4
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 904.000 768.000 560.000
933 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.431 (trừ đoạn trùng với đường Tạo lực) - Khu vực 1
ĐH.416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập) - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 904.000 768.000 560.000
934 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.436 - Khu vực 1
ĐH.411 (Ngã 3 Cây Trắc) - ĐH.415 (UBND xã Đất Cuốc)
Đất TM-DV nông thôn 1.856.000 1.208.000 1.024.000 744.000
935 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.437 - Khu vực 1
ĐH.415 (Nhà ông 5 Đưa) - ĐH.414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An)
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 904.000 768.000 560.000
936 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.742 - Khu vực 1
Cầu Trại Cưa - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45)
Đất TM-DV nông thôn 3.864.000 2.512.000 2.128.000 1.544.000
937 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.742 - Khu vực 1
Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ (Bình Mỹ 01)
Đất TM-DV nông thôn 3.296.000 2.144.000 1.816.000 1.320.000
938 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Khu vực 1
Ranh Uyên Hưng thành phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm)
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.120.000 944.000 688.000
939 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Khu vực 1
Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm) - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 904.000 768.000 560.000
940 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Khu vực 1
Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 712.000 600.000 440.000
941 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Khu vực 1
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - phường Hội Nghĩa thành phố Tân Uyên
Đất TM-DV nông thôn 1.856.000 1.208.000 1.024.000 744.000
942 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.747A - Khu vực 1
Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 1.360.000 1.152.000 832.000
943 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn (Đất Cuốc 30) - Khu vực 1
ĐH.415 (thửa đất số 585, tờ bản đồ 29) - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Đất Cuốc
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 968.000 816.000 592.000
944 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ khu tái định cư xã Lạc An - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.640.000 3.080.000 2.240.000
945 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ khu tái định cư xã Thường Tân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 4.160.000 3.520.000 2.560.000
946 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ khu tái định cư xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 4.160.000 3.520.000 2.560.000
947 Huyện Bắc Tân Uyên Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Khu vực 1
ĐT.746 - Cầu Tam Lập
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 976.000 824.000 600.000
948 Huyện Bắc Tân Uyên Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc) - Khu vực 1
Cầu Thủ Biên - ĐH.411
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 976.000 824.000 600.000
949 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 840.000 712.000 512.000
950 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 712.000 600.000 440.000
951 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 840.000 712.000 512.000
952 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 712.000 600.000 440.000
953 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 744.000 632.000 456.000
954 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 952.000 616.000 520.000 384.000
955 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 01 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 115, tờ bản đồ 27) - ĐT.742 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 27)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 888.000 752.000 544.000
956 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 02 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 199, tờ bản đồ 27
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
957 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 03 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 46, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 27
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
958 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 04 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 43, tờ bản đồ 26) - ĐT.742 (thửa đất số 236, tờ bản đồ 27)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 888.000 752.000 544.000
959 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 05 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 48, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ 30
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 744.000 632.000 456.000
960 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 06 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 68, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 30
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 888.000 752.000 544.000
961 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 06 (nhánh 1) - Khu vực 2
Bình Mỹ 06 (thửa đất số 301, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 255, tờ bản đồ 42)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
962 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 07 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 535, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 152, tờ bản đồ 30)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
963 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 08 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 465, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 210, tờ bản đồ 30)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
964 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 09 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 9, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 8, tờ bản đồ 42)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
965 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 10 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 31, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 36, tờ bản đồ 42)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
966 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 11 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 119, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 110, tờ bản đồ 42)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
967 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 12 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 163, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 144, tờ bản đồ 42)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
968 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 13 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 209, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 42
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
969 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 14 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 293, tờ bản đồ 42) - ĐT.742 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 888.000 752.000 544.000
970 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 15 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 341, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 454, tờ bản đồ 42
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
971 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 16 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 72, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 42
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
972 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 17 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 5, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 938, tờ bản đồ 48
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 888.000 752.000 544.000
973 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 18 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 198, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 196, tờ bản đồ 49
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
974 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 19 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 308, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 663, tờ bản đồ 48
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
975 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 20 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 452, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ 49
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
976 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 21 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 478, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 668, tờ bản đồ 48
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
977 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 22 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 290, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 80, tờ bản đồ 53
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
978 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 23 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 103, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 171, tờ bản đồ 53
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
979 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 25 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 128, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 129, tờ bản đồ 66
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
980 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 26 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 141, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 123, tờ bản đồ 66
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
981 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 27 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 148, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 66
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
982 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 28 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 755, tờ bản đồ 66) - Bình Mỹ 27 (thửa đất số 282, tờ bản đồ 66)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
983 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 29 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 752, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 181, tờ bản đồ 68
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 888.000 752.000 544.000
984 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 30 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 438, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 422, tờ bản đồ 66
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 744.000 632.000 456.000
985 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 31 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 425, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 183, tờ bản đồ 68
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 888.000 752.000 544.000
986 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 32 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 821, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 395, tờ bản đồ 66
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
987 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 33 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 715, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 380, tờ bản đồ 66
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
988 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 34 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 337, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 332, tờ bản đồ 66
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
989 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 35 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 340, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 291, tờ bản đồ 66
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
990 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 36 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 152, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 66
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
991 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 37 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 880, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 167, tờ bản đồ 61
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
992 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 38 - Khu vực 2
ĐT.747A (trường Tiểu học Bình Mỹ, thửa đất số 184, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 86, tờ bản đồ 51
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 888.000 752.000 544.000
993 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 39 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 247, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ 52
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
994 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 41 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 6, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 173, tờ bản đồ 52
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
995 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 42 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 252, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 49
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
996 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 43 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 201, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 647, tờ bản đồ 49
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
997 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 44 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 727, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 275, tờ bản đồ 49
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
998 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 45 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 146, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 206, tờ bản đồ 51
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 888.000 752.000 544.000
999 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 46 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 96, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 106, tờ bản đồ 49
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 832.000 704.000 512.000
1000 Huyện Bắc Tân Uyên Bình Mỹ 47 - Khu vực 2
ĐT.747A (thửa đất số 81, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 49
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 784.000 664.000 480.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành)
Đất ở đô thị 3.610.000 2.350.000 1.810.000 1.440.000
2 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.270.000 1.650.000
3 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747A
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.270.000 1.650.000
4 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành)
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.060.000 1.650.000
5 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.060.000 1.650.000
6 Huyện Bắc Tân Uyên ĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ
Đất ở đô thị 4.380.000 2.850.000 2.410.000 1.750.000
7 Huyện Bắc Tân Uyên Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường trục chính Đông - Tây -
Đất ở đô thị 18.500.000 12.030.000 9.250.000 7.400.000
8 Huyện Bắc Tân Uyên Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 16.500.000 10.730.000 8.250.000 6.600.000
9 Huyện Bắc Tân Uyên Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.060.000 1.650.000
10 Huyện Bắc Tân Uyên ĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
-
Đất ở đô thị 2.130.000 1.380.000 1.070.000 850.000
11 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên
Đất ở đô thị 2.430.000 1.580.000 1.220.000 970.000
12 Huyện Bắc Tân Uyên Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc
Đất ở đô thị 2.580.000 1.680.000 1.290.000 1.030.000
13 Huyện Bắc Tân Uyên Suối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II
Đất ở đô thị 2.470.000 1.610.000 1.360.000 990.000
14 Huyện Bắc Tân Uyên Tân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14)
Đất ở đô thị 2.430.000 1.580.000 1.220.000 970.000
15 Huyện Bắc Tân Uyên Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 2.430.000 1.580.000 1.220.000 970.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bắc Tân Uyên

4.9/5 - (926 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?