Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bảo Lạc năm 2025

Khu vực: huyện Bảo Lạc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 2.920.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự -
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An -
Đất ở đô thị 1.345.000 1.009.000 757.000 529.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội.
Đất ở đô thị 1.345.000 1.009.000 757.000 529.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5)
Đất ở đô thị 1.345.000 1.009.000 757.000 529.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 -
Đất ở đô thị 1.345.000 1.009.000 757.000 529.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba -
Đất ở đô thị 972.000 730.000 547.000 383.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)
Đất ở đô thị 972.000 730.000 547.000 383.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng Trị
Đất ở đô thị 972.000 730.000 547.000 383.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Bảo Lạc Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự -
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4)
Đất TM - DV đô thị 1.588.000 1.191.200 892.800 624.800
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1)
Đất TM - DV đô thị 1.588.000 1.191.200 892.800 624.800
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)
Đất TM - DV đô thị 1.588.000 1.191.200 892.800 624.800
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An -
Đất TM - DV đô thị 1.076.000 807.200 605.600 423.200
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội.
Đất TM - DV đô thị 1.076.000 807.200 605.600 423.200
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5)
Đất TM - DV đô thị 1.076.000 807.200 605.600 423.200
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 -
Đất TM - DV đô thị 1.076.000 807.200 605.600 423.200
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba -
Đất TM - DV đô thị 777.600 584.000 437.600 306.400
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)
Đất TM - DV đô thị 777.600 584.000 437.600 306.400
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng Trị
Đất TM - DV đô thị 777.600 584.000 437.600 306.400
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Bảo Lạc Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự -
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4)
Đất SX - KD đô thị 1.191.000 893.400 669.600 468.600
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1)
Đất SX - KD đô thị 1.191.000 893.400 669.600 468.600
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)
Đất SX - KD đô thị 1.191.000 893.400 669.600 468.600
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An -
Đất SX - KD đô thị 807.000 605.400 454.200 317.400
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội.
Đất SX - KD đô thị 807.000 605.400 454.200 317.400
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5)
Đất SX - KD đô thị 807.000 605.400 454.200 317.400
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 -
Đất SX - KD đô thị 807.000 605.400 454.200 317.400
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba -
Đất SX - KD đô thị 583.200 438.000 328.200 229.800
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)
Đất SX - KD đô thị 583.200 438.000 328.200 229.800
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận xã Hồng Trị
Đất SX - KD đô thị 583.200 438.000 328.200 229.800
Huyện Bảo Lạc Xã Hồng Tri - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Bảo Toàn - Xã Miền Núi
Từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm)
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cô Ba - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cô Ba - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi
Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi
Từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 262.000 197.000 158.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Đường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 - đến xóm Bản Buống
Đất ở nông thôn 225.000 169.000 127.000 101.000
Huyện Bảo Lạc Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt
Đất ở nông thôn 225.000 169.000 127.000 101.000
Huyện Bảo Lạc Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình)
Đất ở nông thôn 225.000 169.000 127.000 101.000
Huyện Bảo Lạc Xã Hồng An - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xã
Đất ở nông thôn 225.000 169.000 127.000 101.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản Ngà
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp.
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo)
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo.
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi
Từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 350.000 262.000 197.000 158.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi
Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc)
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Xã Hưng Thịnh - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực (cũ) thuộc xóm Khuổi Mực
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Kim Cúc - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh)
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô - Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi
Từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Phan Thanh - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn Lập
Đất ở nông thôn 225.000 169.000 127.000 101.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi
Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập -
Đất ở nông thôn 225.000 169.000 127.000 101.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi
Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũ
Đất ở nông thôn 265.000 199.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi
Đất mặt tiền từ xóm Pác Riệu (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc Pàng
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Xã Xuân trường - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm Bẻ
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Xã Xuân trường - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua Tổng
Đất ở nông thôn 311.000 233.000 175.000 140.000
Huyện Bảo Lạc Xã Xuân trường - Xã Miền Núi
Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66)
Đất ở nông thôn 265.000 265.000 148.000 120.000
Huyện Bảo Lạc Xã Hồng Tri - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Bảo Toàn - Xã Miền Núi
Từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm)
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cô Ba - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cô Ba - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi
Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi
Từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 209.600 157.600 126.400
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Đường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 - đến xóm Bản Buống
Đất TM - DV nông thôn 180.000 135.200 101.600 80.800
Huyện Bảo Lạc Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt
Đất TM - DV nông thôn 180.000 135.200 101.600 80.800
Huyện Bảo Lạc Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình)
Đất TM - DV nông thôn 180.000 135.200 101.600 80.800
Huyện Bảo Lạc Xã Hồng An - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xã
Đất TM - DV nông thôn 180.000 135.200 101.600 80.800
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản Ngà
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp.
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo)
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo.
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi
Từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo
Đất TM - DV nông thôn 280.000 209.600 157.600 126.400
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi
Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc)
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Xã Hưng Thịnh - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực (cũ) thuộc xóm Khuổi Mực
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Kim Cúc - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh)
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô - Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi
Từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Phan Thanh - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn Lập
Đất TM - DV nông thôn 180.000 135.200 101.600 80.800
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi
Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập -
Đất TM - DV nông thôn 180.000 135.200 101.600 80.800
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi
Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũ
Đất TM - DV nông thôn 212.000 159.200 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi
Đất mặt tiền từ xóm Pác Riệu (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc Pàng
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Xã Xuân trường - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm Bẻ
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Xã Xuân trường - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua Tổng
Đất TM - DV nông thôn 248.800 186.400 140.000 112.000
Huyện Bảo Lạc Xã Xuân trường - Xã Miền Núi
Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66)
Đất TM - DV nông thôn 212.000 212.000 118.400 96.000
Huyện Bảo Lạc Xã Hồng Tri - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Bảo Toàn - Xã Miền Núi
Từ giáp xã Thượng Hà - đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm)
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cô Ba - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới Thị trấn Bảo Lạc - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cô Ba - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô (đường rẽ từ Nà Tao) - đến đầu cầu vượt Sông Gâm và đoạn đường vượt qua đường ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi
Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi
Từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Bảo Lạc Xã Cốc Pảng - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ)
Đất SX - KD nông thôn 210.000 157.200 118.200 94.800
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Đường tỉnh lộ 202 - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình) - đến hết địa phận xã Đình Phùng tiếp giáp xã Huy Giáp
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống - Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 - đến xóm Bản Buống
Đất SX - KD nông thôn 135.000 101.400 76.200 60.600
Huyện Bảo Lạc Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt
Đất SX - KD nông thôn 135.000 101.400 76.200 60.600
Huyện Bảo Lạc Xã Đình Phùng - Xã Miền Núi
Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường Quốc lộ 34 cũ - đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình)
Đất SX - KD nông thôn 135.000 101.400 76.200 60.600
Huyện Bảo Lạc Xã Hồng An - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - đến trung tâm xã
Đất SX - KD nông thôn 135.000 101.400 76.200 60.600
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh xã Huy Giáp - đến giáp ngã ba đường đi xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản xã Huy Giáp
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp xã Đình Phùng
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 - đến điểm trường Bản Ngà
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường xã Xuân Trường - đến Trường bán trú xã Huy Giáp.
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới - đến hết địa phận xã Huy Giáp (Giáp xã Hưng Đạo)
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Xã Huy Giáp - Xã Miền Núi
Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Phùng qua địa phận xã Huy Giáp - đến tiếp giáp xã Hưng Đạo.
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi
Từ trường trung học cơ sở xã Hưng Đạo - đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới xã Hưng Đạo
Đất SX - KD nông thôn 210.000 157.200 118.200 94.800
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới - Xã Hưng Đạo - Xã Miền Núi
Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS - đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc)
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Xã Hưng Thịnh - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền từ ngã ba Kim Cúc lên - đến hết xóm Khuổi Mực (cũ) thuộc xóm Khuổi Mực
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Kim Cúc - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng trị theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh)
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô - Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi
Từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - đến trụ sở UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Khánh Xuân - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ đầu cầu vượt Sông Gâm - đến cầu ngầm vào mốc 589 (khe hổ nhảy)
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Phan Thanh - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi
Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ - đến UBND Xã Sơn Lập
Đất SX - KD nông thôn 135.000 101.400 76.200 60.600
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lập - Xã Miền Núi
Các vị trí đất trung tâm xã Sơn Lập -
Đất SX - KD nông thôn 135.000 101.400 76.200 60.600
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã - đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập - đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ xã Sơn Lộ
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Sơn Lô - Xã Miền Núi
Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi xã Hưng Thịnh - đến điểm trường tiểu học cũ
Đất SX - KD nông thôn 159.000 119.400 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi
Đất mặt tiền từ xóm Pác Riệu (giáp Bảo Lạc) theo đường 217 - đến giáp xã Cốc Pàng
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Xã Thượng Hà - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Xã Xuân trường - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ chân dốc Ngàm Pá Thốc dọc Quốc lộ 4A - đến Cảm Bẻ
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Xã Xuân trường - Xã Miền Núi
Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo tỉnh lộ 215 - đến đập tràn Thua Tổng
Đất SX - KD nông thôn 186.600 139.800 105.000 84.000
Huyện Bảo Lạc Xã Xuân trường - Xã Miền Núi
Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35 tờ bản đồ số 66)
Đất SX - KD nông thôn 159.000 159.000 88.800 72.000
Huyện Bảo Lạc Xã Trung Du
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 72.000 50.000 29.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Trung Du
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 65.000 45.000 26.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Trung Du
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 45.000 32.000 18.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Miền Núi
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 61.000 42.000 24.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Miền Núi
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 55.000 39.000 22.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Miền Núi
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 39.000 27.000 15.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Trung Du
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 59.000 42.000 24.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Trung Du
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 29.000 17.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Miền Núi
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 51.000 35.000 20.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Miền Núi
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 25.000 14.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Trung Du
-
Đất trồng cây lâu năm 57.000 40.000 27.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Miền Núi
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 34.000 19.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Trung Du
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Huyện Bảo Lạc Xã Miền Núi
-
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Huyện Bảo Lạc Xã Trung Du
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 28.000 16.000 0
Huyện Bảo Lạc Xã Miền Núi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 25.000 14.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) Tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 - Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) Tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông lên Điện lự -
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn giáp đường rẽ đi xã Phan Thanh (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua Tổ dân phố 4 đi xã Khánh Xuân - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (Tổ dân phố 4)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An -
Đất ở đô thị 1.345.000 1.009.000 757.000 529.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội.
Đất ở đô thị 1.345.000 1.009.000 757.000 529.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (Tổ dân phố 5)
Đất ở đô thị 1.345.000 1.009.000 757.000 529.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 -
Đất ở đô thị 1.345.000 1.009.000 757.000 529.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba -
Đất ở đô thị 972.000 730.000 547.000 383.000
Huyện Bảo Lạc Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc
Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà)
Đất ở đô thị 972.000 730.000 547.000 383.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bảo Lạc

4.8/5 - (909 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?