Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen bau bang tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bàu Bàng năm 2025

Khu vực: huyện Bàu Bàng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 85.000 đến 6.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 5.630.000 3.660.000 2.820.000 2.250.000
2 Huyện Bàu Bàng ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng
Đất ở đô thị 4.420.000 2.870.000 2.210.000 1.770.000
3 Huyện Bàu Bàng ĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.060.000 1.650.000
4 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo
Đất ở đô thị 3.940.000 2.560.000 1.970.000 1.580.000
5 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long Hòa
Đất ở đô thị 3.940.000 2.560.000 1.970.000 1.580.000
6 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai Uyên
Đất ở đô thị 4.510.000 2.930.000 2.260.000 1.800.000
7 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)
Đất ở đô thị 5.630.000 3.660.000 2.820.000 2.250.000
8 Huyện Bàu Bàng ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở đô thị 2.830.000 1.840.000 1.420.000 1.130.000
9 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613)
Đất ở đô thị 2.480.000 1.610.000 1.240.000 990.000
10 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở đô thị 2.130.000 1.380.000 1.070.000 850.000
11 Huyện Bàu Bàng ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 2.830.000 1.840.000 1.420.000 1.130.000
12 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú Giáo
Đất ở đô thị 2.830.000 1.840.000 1.420.000 1.130.000
13 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.430.000 1.100.000 880.000
14 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 1.860.000 1.210.000 930.000 740.000
15 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 2.460.000 1.600.000 1.230.000 980.000
16 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 2.220.000 1.440.000 1.110.000 890.000
17 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 2.090.000 1.360.000 1.050.000 840.000
18 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
19 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
20 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 1.880.000 1.220.000 940.000 750.000
21 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.990.000 1.290.000 1.000.000 800.000
22 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.880.000 1.220.000 940.000 750.000
23 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 1.880.000 1.220.000 940.000 750.000
24 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 1.780.000 1.160.000 890.000 710.000
25 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.880.000 1.220.000 940.000 750.000
26 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.780.000 1.160.000 890.000 710.000
27 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 1.780.000 1.160.000 890.000 710.000
28 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 1.670.000 1.090.000 840.000 670.000
29 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.780.000 1.160.000 890.000 710.000
30 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.670.000 1.090.000 840.000 670.000
31 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 1.670.000 1.090.000 840.000 670.000
32 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 1.570.000 1.020.000 790.000 630.000
33 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
34 Huyện Bàu Bàng ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 3.536.000 2.296.000 1.768.000 1.416.000
35 Huyện Bàu Bàng ĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất TM-DV đô thị 3.296.000 2.144.000 1.648.000 1.320.000
36 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo
Đất TM-DV đô thị 3.152.000 2.048.000 1.576.000 1.264.000
37 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long Hòa
Đất TM-DV đô thị 3.152.000 2.048.000 1.576.000 1.264.000
38 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai Uyên
Đất TM-DV đô thị 3.608.000 2.344.000 1.808.000 1.440.000
39 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
40 Huyện Bàu Bàng ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất TM-DV đô thị 2.264.000 1.472.000 1.136.000 904.000
41 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613)
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 1.288.000 992.000 792.000
42 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất TM-DV đô thị 1.704.000 1.104.000 856.000 680.000
43 Huyện Bàu Bàng ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long
Đất TM-DV đô thị 2.264.000 1.472.000 1.136.000 904.000
44 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú Giáo
Đất TM-DV đô thị 2.264.000 1.472.000 1.136.000 904.000
45 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.144.000 880.000 704.000
46 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 968.000 744.000 592.000
47 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.968.000 1.280.000 984.000 784.000
48 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.776.000 1.152.000 888.000 712.000
49 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.672.000 1.088.000 840.000 672.000
50 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
51 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
52 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.504.000 976.000 752.000 600.000
53 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.592.000 1.032.000 800.000 640.000
54 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.504.000 976.000 752.000 600.000
55 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.504.000 976.000 752.000 600.000
56 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.424.000 928.000 712.000 568.000
57 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.504.000 976.000 752.000 600.000
58 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.424.000 928.000 712.000 568.000
59 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.424.000 928.000 712.000 568.000
60 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.336.000 872.000 672.000 536.000
61 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.424.000 928.000 712.000 568.000
62 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.336.000 872.000 672.000 536.000
63 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 1.336.000 872.000 672.000 536.000
64 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 1.256.000 816.000 632.000 504.000
65 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
66 Huyện Bàu Bàng ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 2.873.000 1.865.500 1.436.500 1.150.500
67 Huyện Bàu Bàng ĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất SX-KD đô thị 2.678.000 1.742.000 1.339.000 1.072.500
68 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo
Đất SX-KD đô thị 2.561.000 1.664.000 1.280.500 1.027.000
69 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 2.561.000 1.664.000 1.280.500 1.027.000
70 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai Uyên
Đất SX-KD đô thị 2.931.500 1.904.500 1.469.000 1.170.000
71 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
72 Huyện Bàu Bàng ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất SX-KD đô thị 1.839.500 1.196.000 923.000 734.500
73 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613)
Đất SX-KD đô thị 1.612.000 1.046.500 806.000 643.500
74 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất SX-KD đô thị 1.384.500 897.000 695.500 552.500
75 Huyện Bàu Bàng ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long
Đất SX-KD đô thị 1.839.500 1.196.000 923.000 734.500
76 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú Giáo
Đất SX-KD đô thị 1.839.500 1.196.000 923.000 734.500
77 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 929.500 715.000 572.000
78 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.209.000 786.500 604.500 481.000
79 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.599.000 1.040.000 799.500 637.000
80 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.443.000 936.000 721.500 578.500
81 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.358.500 884.000 682.500 546.000
82 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
83 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
84 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 793.000 611.000 487.500
85 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.293.500 838.500 650.000 520.000
86 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 793.000 611.000 487.500
87 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 793.000 611.000 487.500
88 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.157.000 754.000 578.500 461.500
89 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.222.000 793.000 611.000 487.500
90 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.157.000 754.000 578.500 461.500
91 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.157.000 754.000 578.500 461.500
92 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.085.500 708.500 546.000 435.500
93 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.157.000 754.000 578.500 461.500
94 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.085.500 708.500 546.000 435.500
95 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.085.500 708.500 546.000 435.500
96 Huyện Bàu Bàng Đường loại 4 - Thị trấn Lai Uyên
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.020.500 663.000 513.500 409.500
97 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng)
Đất ở nông thôn 6.100.000 3.970.000 3.360.000 2.440.000
98 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng)
Đất ở nông thôn 3.170.000 2.060.000 1.740.000 1.270.000
99 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở nông thôn 5.630.000 3.660.000 3.100.000 2.250.000
100 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt
Đất ở nông thôn 3.170.000 2.060.000 1.740.000 1.270.000
101 Huyện Bàu Bàng ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1
Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.340.000 1.980.000 1.440.000
102 Huyện Bàu Bàng ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
103 Huyện Bàu Bàng ĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1
ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở nông thôn 2.260.000 1.470.000 1.240.000 900.000
104 Huyện Bàu Bàng ĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
105 Huyện Bàu Bàng ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1
Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long Nguyên
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
106 Huyện Bàu Bàng ĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1
Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.130.000 960.000 700.000
107 Huyện Bàu Bàng ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.510.000 1.280.000 930.000
108 Huyện Bàu Bàng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1
Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên)
Đất ở nông thôn 6.100.000 3.970.000 3.360.000 2.440.000
109 Huyện Bàu Bàng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long Tân
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.410.000 1.190.000 870.000
110 Huyện Bàu Bàng ĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1
Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A)
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
111 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Khu vực 1
Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long Hòa
Đất ở nông thôn 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000
112 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Khu vực 1
Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo
Đất ở nông thôn 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000
113 Huyện Bàu Bàng Đường vào Khu nhà ở nông thôn Nam Long - Khu vực 1
ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đầu thửa đất số 63, tờ bản đồ 37 (Lai Hưng)
Đất ở nông thôn 1.450.000 940.000 800.000 580.000
114 Huyện Bàu Bàng Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến) - Khu vực 1
Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) - Ranh tỉnh Bình Phước
Đất ở nông thôn 1.450.000 940.000 800.000 580.000
115 Huyện Bàu Bàng Long Nguyên 107 (đường giáp ranh KDC Long Nguyên) - Khu vực 1
ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 1955, tờ bản đồ 77) - ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 7173, tờ bản đồ 77)
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
116 Huyện Bàu Bàng Long Nguyên 174 (đường giáp ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 3) - Khu vực 1
ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 3257, tờ bản đồ 77) - Khu dân cư Sài Gòn Land
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
117 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Khu vực 1
Ranh thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở nông thôn 2.690.000 1.750.000 1.480.000 1.080.000
118 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1
Ranh tỉnh Bình Dương và Bình Phước - Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
119 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1
Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 - Ranh tỉnh Bình Phước (cầu suối bến Ông Thanh) + Kênh Phước Hòa (Cây Trường II)
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
120 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1
Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố)
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
121 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1
Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố) - Thửa đất bà Nguyễn Thị Quyên
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.320.000 1.120.000 810.000
122 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.170.000 990.000 720.000
123 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 1.520.000 990.000 840.000 610.000
124 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.660.000 1.080.000 910.000 660.000
125 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 1.390.000 900.000 760.000 560.000
126 Huyện Bàu Bàng ĐH.611 (cũ ĐH.615) - Khu vực 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) - ĐT.749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
127 Huyện Bàu Bàng ĐH.614 - Khu vực 2
ĐT.750 - Ranh xã Long Tân
Đất ở nông thôn 1.730.000 1.120.000 950.000 690.000
128 Huyện Bàu Bàng ĐH.615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân) - Khu vực 2
ĐT.749A - Ranh xã Long Tân (đi ngã 4 Hóc Măng)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
129 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 - Khu vực 2
Ranh xã Tân Hưng - Ranh TT Lai Uyên - ĐT.741B
Đất ở nông thôn 1.510.000 980.000 830.000 600.000
130 Huyện Bàu Bàng Đường ấp Cầu Đôi - Khu vực 2
Đại lộ Bình Dương (xã Lai Hưng) - ĐH.611
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
131 Huyện Bàu Bàng Đường liên xã Long Nguyên - An Lập - Khu vực 2
ĐH.615 (xã Long Nguyên) - Ranh xã An Lập
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
132 Huyện Bàu Bàng Đường từ Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) đi ĐT.750 (xã Cây Trường II) - Khu vực 2
Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) - ĐT.750 (xã Cây Trường II)
Đất ở nông thôn 1.730.000 1.120.000 950.000 690.000
133 Huyện Bàu Bàng Long Nguyên 26 (đường liên xã Long Nguyên) - Khu vực 2
ĐT.749A (Long Nguyên) - ĐT.749A (ranh Mỹ Phước)
Đất ở nông thôn 1.400.000 910.000 770.000 560.000
134 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 720.000 520.000
135 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 660.000 480.000
136 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 660.000 480.000
137 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.100.000 720.000 610.000 440.000
138 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.200.000 780.000 660.000 480.000
139 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.100.000 720.000 610.000 440.000
140 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.100.000 720.000 610.000 440.000
141 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.000.000 650.000 550.000 400.000
142 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 4.880.000 3.176.000 2.688.000 1.952.000
143 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 2.536.000 1.648.000 1.392.000 1.016.000
144 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất TM-DV nông thôn 4.504.000 2.928.000 2.480.000 1.800.000
145 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt
Đất TM-DV nông thôn 2.536.000 1.648.000 1.392.000 1.016.000
146 Huyện Bàu Bàng ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1
Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.872.000 1.584.000 1.152.000
147 Huyện Bàu Bàng ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
148 Huyện Bàu Bàng ĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1
ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất TM-DV nông thôn 1.808.000 1.176.000 992.000 720.000
149 Huyện Bàu Bàng ĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
150 Huyện Bàu Bàng ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1
Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
151 Huyện Bàu Bàng ĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1
Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 904.000 768.000 560.000
152 Huyện Bàu Bàng ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.208.000 1.024.000 744.000
153 Huyện Bàu Bàng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1
Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn 4.880.000 3.176.000 2.688.000 1.952.000
154 Huyện Bàu Bàng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.736.000 1.128.000 952.000 696.000
155 Huyện Bàu Bàng ĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1
Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A)
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
156 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Khu vực 1
Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.856.000 1.208.000 1.024.000 744.000
157 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Khu vực 1
Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo
Đất TM-DV nông thôn 1.856.000 1.208.000 1.024.000 744.000
158 Huyện Bàu Bàng Đường vào Khu nhà ở nông thôn Nam Long - Khu vực 1
ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đầu thửa đất số 63, tờ bản đồ 37 (Lai Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 752.000 640.000 464.000
159 Huyện Bàu Bàng Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến) - Khu vực 1
Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) - Ranh tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 752.000 640.000 464.000
160 Huyện Bàu Bàng Long Nguyên 107 (đường giáp ranh KDC Long Nguyên) - Khu vực 1
ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 1955, tờ bản đồ 77) - ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 7173, tờ bản đồ 77)
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
161 Huyện Bàu Bàng Long Nguyên 174 (đường giáp ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 3) - Khu vực 1
ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 3257, tờ bản đồ 77) - Khu dân cư Sài Gòn Land
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
162 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Khu vực 1
Ranh thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất TM-DV nông thôn 2.152.000 1.400.000 1.184.000 864.000
163 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1
Ranh tỉnh Bình Dương và Bình Phước - Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
164 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1
Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 - Ranh tỉnh Bình Phước (cầu suối bến Ông Thanh) + Kênh Phước Hòa (Cây Trường II)
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
165 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1
Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố)
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
166 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1
Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố) - Thửa đất bà Nguyễn Thị Quyên
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.056.000 896.000 648.000
167 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 936.000 792.000 576.000
168 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 792.000 672.000 488.000
169 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.328.000 864.000 728.000 528.000
170 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.112.000 720.000 608.000 448.000
171 Huyện Bàu Bàng ĐH.611 (cũ ĐH.615) - Khu vực 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) - ĐT.749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 728.000 616.000 448.000
172 Huyện Bàu Bàng ĐH.614 - Khu vực 2
ĐT.750 - Ranh xã Long Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.384.000 896.000 760.000 552.000
173 Huyện Bàu Bàng ĐH.615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân) - Khu vực 2
ĐT.749A - Ranh xã Long Tân (đi ngã 4 Hóc Măng)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 728.000 616.000 448.000
174 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 - Khu vực 2
Ranh xã Tân Hưng - Ranh TT Lai Uyên - ĐT.741B
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 784.000 664.000 480.000
175 Huyện Bàu Bàng Đường ấp Cầu Đôi - Khu vực 2
Đại lộ Bình Dương (xã Lai Hưng) - ĐH.611
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 728.000 616.000 448.000
176 Huyện Bàu Bàng Đường liên xã Long Nguyên - An Lập - Khu vực 2
ĐH.615 (xã Long Nguyên) - Ranh xã An Lập
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 728.000 616.000 448.000
177 Huyện Bàu Bàng Đường từ Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) đi ĐT.750 (xã Cây Trường II) - Khu vực 2
Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) - ĐT.750 (xã Cây Trường II)
Đất TM-DV nông thôn 1.384.000 896.000 760.000 552.000
178 Huyện Bàu Bàng Long Nguyên 26 (đường liên xã Long Nguyên) - Khu vực 2
ĐT.749A (Long Nguyên) - ĐT.749A (ranh Mỹ Phước)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 728.000 616.000 448.000
179 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 680.000 576.000 416.000
180 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 624.000 528.000 384.000
181 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 624.000 528.000 384.000
182 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 576.000 488.000 352.000
183 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 624.000 528.000 384.000
184 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 576.000 488.000 352.000
185 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 576.000 488.000 352.000
186 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 440.000 320.000
187 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Ranh phường Mỹ Phước thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng huyện Bàu Bàng - Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 3.965.000 2.580.500 2.184.000 1.586.000
188 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 564, tờ bản đồ 34 (Lai Hưng) - Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 2.060.500 1.339.000 1.131.000 825.500
189 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 755, tờ bản đồ 7 (Lai Hưng) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất SX-KD nông thôn 3.659.500 2.379.000 2.015.000 1.462.500
190 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Khu vực 1
Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố - Cầu Tham Rớt
Đất SX-KD nông thôn 2.060.500 1.339.000 1.131.000 825.500
191 Huyện Bàu Bàng ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1
Ranh phường Mỹ Phước (thửa đất số 53, tờ bản đồ 45) - Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 1.521.000 1.287.000 936.000
192 Huyện Bàu Bàng ĐH.607 (đường bến Chà Vi) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 1197, tờ bản đồ 32 (Lai Hưng) - ĐH.620
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
193 Huyện Bàu Bàng ĐH.610 (đường Bến Ván) - Khu vực 1
ĐT.749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình) - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất SX-KD nông thôn 1.469.000 955.500 806.000 585.000
194 Huyện Bàu Bàng ĐH.617 (đường Trâu Sữa) - Khu vực 1
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa) - Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
195 Huyện Bàu Bàng ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên) - Khu vực 1
Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) - Ngã 3 UBND xã Long Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
196 Huyện Bàu Bàng ĐH.620 (cũ ĐH.603) - Khu vực 1
Ranh phường Chánh Phú Hòa - Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)
Đất SX-KD nông thôn 1.131.000 734.500 624.000 455.000
197 Huyện Bàu Bàng ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Khu vực 1
Ngã 3 Bố Lá - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất SX-KD nông thôn 1.514.500 981.500 832.000 604.500
198 Huyện Bàu Bàng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1
Ranh phường Mỹ Phước (Long Nguyên 26) - Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn 3.965.000 2.580.500 2.184.000 1.586.000
199 Huyện Bàu Bàng ĐT.749A (Tỉnh lộ 30) - Khu vực 1
Cuối thửa đất số 314, tờ bản đồ 64 (Long Nguyên) - Ranh xã Long Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.410.500 916.500 773.500 565.500
200 Huyện Bàu Bàng ĐT.749C (ĐH.611) - Khu vực 1
Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 đòn gánh (ĐT.749A)
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
201 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Khu vực 1
Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.508.000 981.500 832.000 604.500
202 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Khu vực 1
Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo
Đất SX-KD nông thôn 1.508.000 981.500 832.000 604.500
203 Huyện Bàu Bàng Đường vào Khu nhà ở nông thôn Nam Long - Khu vực 1
ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đầu thửa đất số 63, tờ bản đồ 37 (Lai Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 942.500 611.000 520.000 377.000
204 Huyện Bàu Bàng Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến) - Khu vực 1
Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) - Ranh tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 942.500 611.000 520.000 377.000
205 Huyện Bàu Bàng Long Nguyên 107 (đường giáp ranh KDC Long Nguyên) - Khu vực 1
ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 1955, tờ bản đồ 77) - ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 7173, tờ bản đồ 77)
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
206 Huyện Bàu Bàng Long Nguyên 174 (đường giáp ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 3) - Khu vực 1
ĐH.619 (đường KDC Long Nguyên, thửa đất số 3257, tờ bản đồ 77) - Khu dân cư Sài Gòn Land
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
207 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Khu vực 1
Ranh thành phố Bến Cát - Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất SX-KD nông thôn 1.748.500 1.137.500 962.000 702.000
208 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1
Ranh tỉnh Bình Dương và Bình Phước - Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
209 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Khu vực 1
Hết ranh Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 - Ranh tỉnh Bình Phước (cầu suối bến Ông Thanh) + Kênh Phước Hòa (Cây Trường II)
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
210 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1
Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) - Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố)
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
211 Huyện Bàu Bàng Trừ Văn Thố 126 - Khu vực 1
Thửa đất số 246, tờ bản đồ 20 (Trừ Văn Thố) - Thửa đất bà Nguyễn Thị Quyên
Đất SX-KD nông thôn 1.319.500 858.000 728.000 526.500
212 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 760.500 643.500 468.000
213 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 988.000 643.500 546.000 396.500
214 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.079.000 702.000 591.500 429.000
215 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 903.500 585.000 494.000 364.000
216 Huyện Bàu Bàng ĐH.611 (cũ ĐH.615) - Khu vực 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) - ĐT.749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 591.500 500.500 364.000
217 Huyện Bàu Bàng ĐH.614 - Khu vực 2
ĐT.750 - Ranh xã Long Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.124.500 728.000 617.500 448.500
218 Huyện Bàu Bàng ĐH.615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân) - Khu vực 2
ĐT.749A - Ranh xã Long Tân (đi ngã 4 Hóc Măng)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 591.500 500.500 364.000
219 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 - Khu vực 2
Ranh xã Tân Hưng - Ranh TT Lai Uyên - ĐT.741B
Đất SX-KD nông thôn 981.500 637.000 539.500 390.000
220 Huyện Bàu Bàng Đường ấp Cầu Đôi - Khu vực 2
Đại lộ Bình Dương (xã Lai Hưng) - ĐH.611
Đất SX-KD nông thôn 910.000 591.500 500.500 364.000
221 Huyện Bàu Bàng Đường liên xã Long Nguyên - An Lập - Khu vực 2
ĐH.615 (xã Long Nguyên) - Ranh xã An Lập
Đất SX-KD nông thôn 910.000 591.500 500.500 364.000
222 Huyện Bàu Bàng Đường từ Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) đi ĐT.750 (xã Cây Trường II) - Khu vực 2
Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, xã Trừ Văn Thố) - ĐT.750 (xã Cây Trường II)
Đất SX-KD nông thôn 1.124.500 728.000 617.500 448.500
223 Huyện Bàu Bàng Long Nguyên 26 (đường liên xã Long Nguyên) - Khu vực 2
ĐT.749A (Long Nguyên) - ĐT.749A (ranh Mỹ Phước)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 591.500 500.500 364.000
224 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 845.000 552.500 468.000 338.000
225 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 507.000 429.000 312.000
226 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 507.000 429.000 312.000
227 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 715.000 468.000 396.500 286.000
228 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 507.000 429.000 312.000
229 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 715.000 468.000 396.500 286.000
230 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 715.000 468.000 396.500 286.000
231 Huyện Bàu Bàng Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 422.500 357.500 260.000
232 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 1 -
Đất trồng lúa 220.000 175.000 145.000 110.000
233 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm khác 220.000 175.000 145.000 110.000
234 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 220.000 175.000 145.000 110.000
235 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 2 -
Đất trồng lúa 165.000 130.000 105.000 85.000
236 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 2 -
Đất trồng cây hàng năm khác 165.000 130.000 105.000 85.000
237 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 165.000 130.000 105.000 85.000
238 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000 185.000 150.000 115.000
239 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 1 -
Đất chăn nuôi tập trung 235.000 185.000 150.000 115.000
240 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 1 -
Đất nông nghiệp khác 235.000 185.000 150.000 115.000
241 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 200.000 160.000 130.000 100.000
242 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 2 -
Đất chăn nuôi tập trung 200.000 160.000 130.000 100.000
243 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 2 -
Đất nông nghiệp khác 200.000 160.000 130.000 100.000
244 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 110.000 110.000 110.000 110.000
245 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 110.000 110.000 110.000 110.000
246 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 110.000 110.000 110.000 110.000
247 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 85.000 85.000 85.000 85.000
248 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 85.000 85.000 85.000 85.000
249 Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 85.000 85.000 85.000 85.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Bàu Bàng Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ranh xã Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 5.630.000 3.660.000 2.820.000 2.250.000
2 Huyện Bàu Bàng ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Ngã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng
Đất ở đô thị 4.420.000 2.870.000 2.210.000 1.770.000
3 Huyện Bàu Bàng ĐT.749C (ĐH.611) - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ngã 3 Bàu Bàng - Ranh xã Long Nguyên -Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở đô thị 4.120.000 2.680.000 2.060.000 1.650.000
4 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bằng Lăng) - Ranh thị trấn Lai Uyên + Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo
Đất ở đô thị 3.940.000 2.560.000 1.970.000 1.580.000
5 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trừ Văn Thố) - Ranh xã Long Hòa
Đất ở đô thị 3.940.000 2.560.000 1.970.000 1.580.000
6 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh huyện Phú Giáo - huyện Bàu Bàng - Khu dân cư 5F, thị trấn Lai Uyên
Đất ở đô thị 4.510.000 2.930.000 2.260.000 1.800.000
7 Huyện Bàu Bàng Tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh xã Lai Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)
Đất ở đô thị 5.630.000 3.660.000 2.820.000 2.250.000
8 Huyện Bàu Bàng ĐH.610 (đường Bến Ván) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương - Ranh xã Long Nguyên - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở đô thị 2.830.000 1.840.000 1.420.000 1.130.000
9 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613)
Đất ở đô thị 2.480.000 1.610.000 1.240.000 990.000
10 Huyện Bàu Bàng ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên
Đất ở đô thị 2.130.000 1.380.000 1.070.000 850.000
11 Huyện Bàu Bàng ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bia Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long
Đất ở đô thị 2.830.000 1.840.000 1.420.000 1.130.000
12 Huyện Bàu Bàng ĐT.750 - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Tân Long huyện Phú Giáo - Ranh thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng - Ranh xã Phước Hòa huyện Phú Giáo
Đất ở đô thị 2.830.000 1.840.000 1.420.000 1.130.000
13 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.430.000 1.100.000 880.000
14 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 1.860.000 1.210.000 930.000 740.000
15 Huyện Bàu Bàng Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Lai Uyên
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 2.460.000 1.600.000 1.230.000 980.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bàu Bàng

4.9/5 - (906 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?