Bảng giá đất huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bến Cầu năm 2025

Khu vực: huyện Bến Cầu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 22.000 đến 5.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Đường bao Thị trấn - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 3.780.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Bồn binh về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất ở đô thị 4.920.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 3.444.000
Huyện Bến Cầu Đường Đặng Văn Son (Đường Đi Xã Lợi Thuận) - Thị trấn Bến Cầu
Đường đi Lợi Thuận (Bồn binh về hướng đông) - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 4.440.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường TH Thị Trấn
Đất ở đô thị 5.160.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Trường TH Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 3.660.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 3.240.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 2.268.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Giao lộ với tỉnh lộ 786
Đất ở đô thị 1.980.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)
Đất ở đô thị 1.386.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 1.386.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (tỉnh lộ 786) (Phòng LĐ-TB&XH) - Đường bao Thị trấn (nhà ông Dưng)
Đất ở đô thị 1.980.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn
Đất ở đô thị 1.920.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Tân) - Nhà ông Lực
Đất ở đô thị 1.980.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
Đất ở đô thị 1.920.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ, hẻm 1137) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
Đất ở đô thị 1.920.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh thị trấn (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)
Đất ở đô thị 1.386.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện
Đất ở đô thị 972.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 4.860.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Đường bao Thị trấn - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 3.402.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Bồn binh về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất TM-DV đô thị 4.428.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 3.099.600
Huyện Bến Cầu Đường Đặng Văn Son (Đường Đi Xã Lợi Thuận) - Thị trấn Bến Cầu
Đường đi Lợi Thuận (Bồn binh về hướng đông) - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 3.996.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường TH Thị Trấn
Đất TM-DV đô thị 4.644.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Trường TH Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 3.294.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.916.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.041.200
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Giao lộ với tỉnh lộ 786
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)
Đất TM-DV đô thị 1.247.400
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.247.400
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (tỉnh lộ 786) (Phòng LĐ-TB&XH) - Đường bao Thị trấn (nhà ông Dưng)
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Tân) - Nhà ông Lực
Đất TM-DV đô thị 1.782.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ, hẻm 1137) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh thị trấn (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)
Đất TM-DV đô thị 1.247.400
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện
Đất TM-DV đô thị 874.800
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Đường bao Thị trấn - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 3.024.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Bồn binh về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất SX-KD đô thị 3.936.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.755.200
Huyện Bến Cầu Đường Đặng Văn Son (Đường Đi Xã Lợi Thuận) - Thị trấn Bến Cầu
Đường đi Lợi Thuận (Bồn binh về hướng đông) - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 3.552.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường TH Thị Trấn
Đất SX-KD đô thị 4.128.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Trường TH Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.592.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.814.400
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Giao lộ với tỉnh lộ 786
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)
Đất SX-KD đô thị 1.108.800
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.108.800
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (tỉnh lộ 786) (Phòng LĐ-TB&XH) - Đường bao Thị trấn (nhà ông Dưng)
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn
Đất SX-KD đô thị 1.536.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Tân) - Nhà ông Lực
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
Đất SX-KD đô thị 1.536.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ, hẻm 1137) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
Đất SX-KD đô thị 1.536.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh thị trấn (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)
Đất SX-KD đô thị 1.108.800
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện
Đất SX-KD đô thị 777.600
Huyện Bến Cầu Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh
Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn
Đất ở nông thôn 2.160.000
Huyện Bến Cầu Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh
Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện
Đất ở nông thôn 2.520.000
Huyện Bến Cầu Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận
Đoạn giáp ranh xã Lợi Thuận - Đến nhà nghỉ 126
Đất ở nông thôn 1.176.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế
Đất ở nông thôn 1.260.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận
Đất ở nông thôn 1.140.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận
Đoạn giáp ranh xã Tiên Thuận - Đến nhà ông Năm Rem
Đất ở nông thôn 1.884.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận
Đoạn từ ông Năm Rem - Đến UBND xã Long Thuận
Đất ở nông thôn 2.256.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận
Đoạn từ UBND xã Long Thuận - Đến cầu Long Thuận
Đất ở nông thôn 2.472.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh
Cầu Long Thuận - Ngã ba Long Khánh
Đất ở nông thôn 1.320.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh
Ngã ba Long Khánh - Ranh giáp Long Giang
Đất ở nông thôn 1.176.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang
Đoạn từ giáp ranh xã Long Khánh - Đến ngã ba Long Giang
Đất ở nông thôn 1.260.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang
Đoạn từ ngã ba Long Giang - Đến cầu Xóm Khách
Đất ở nông thôn 1.128.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
Đất ở nông thôn 1.116.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ
Đất ở nông thôn 1.164.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Từ trường mẫu giáo Long Chữ - Đường Bàu Bàng
Đất ở nông thôn 1.260.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Bến Cầu Đường Cầu Phao (Đường đi qua xã Lợi Thuận)
Ranh Thị trấn (hướng đông Đầu Tre) - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận
Đất ở nông thôn 2.220.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Lợi Thuận
Ranh Thị trấn - Đến giáp ranh xã Tiên Thuận
Đất ở nông thôn 1.260.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình)
Hết ranh Thị trấn - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất ở nông thôn 1.152.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất ở nông thôn 840.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.104.000 1.657.000 1.243.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 2.104.000 1.657.000 1.243.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.308.000 991.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 952.000 709.000 526.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 952.000 709.000 526.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 952.000 709.000 526.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 952.000 709.000 526.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 952.000 709.000 526.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.031.000 768.000 578.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.031.000 768.000 578.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 820.000 628.000 490.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 408.000 329.000 229.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 408.000 329.000 229.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 408.000 329.000 229.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 408.000 329.000 229.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 408.000 329.000 229.000
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 445.000 294.000 246.000
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 445.000 294.000 246.000
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 388.000 293.000 229.000
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 176.000 146.000 121.000
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 176.000 146.000 121.000
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 176.000 146.000 121.000
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 176.000 146.000 121.000
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 176.000 146.000 121.000
Huyện Bến Cầu Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh
Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000
Huyện Bến Cầu Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh
Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000
Huyện Bến Cầu Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận
Đoạn giáp ranh xã Lợi Thuận - Đến nhà nghỉ 126
Đất TM-DV nông thôn 940.800
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận
Đất TM-DV nông thôn 912.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận
Đoạn giáp ranh xã Tiên Thuận - Đến nhà ông Năm Rem
Đất TM-DV nông thôn 1.507.200
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận
Đoạn từ ông Năm Rem - Đến UBND xã Long Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.804.800
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận
Đoạn từ UBND xã Long Thuận - Đến cầu Long Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.977.600
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh
Cầu Long Thuận - Ngã ba Long Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh
Ngã ba Long Khánh - Ranh giáp Long Giang
Đất TM-DV nông thôn 940.800
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang
Đoạn từ giáp ranh xã Long Khánh - Đến ngã ba Long Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang
Đoạn từ ngã ba Long Giang - Đến cầu Xóm Khách
Đất TM-DV nông thôn 902.400
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
Đất TM-DV nông thôn 892.800
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ
Đất TM-DV nông thôn 931.200
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Từ trường mẫu giáo Long Chữ - Đường Bàu Bàng
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Bến Cầu Đường Cầu Phao (Đường đi qua xã Lợi Thuận)
Ranh Thị trấn (hướng đông Đầu Tre) - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.776.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Lợi Thuận
Ranh Thị trấn - Đến giáp ranh xã Tiên Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình)
Hết ranh Thị trấn - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất TM-DV nông thôn 921.600
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất TM-DV nông thôn 672.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.683.200 1.325.600 994.400
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.683.200 1.325.600 994.400
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.046.400 792.800
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 761.600 567.200 420.800
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 761.600 567.200 420.800
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 761.600 567.200 420.800
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 761.600 567.200 420.800
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 761.600 567.200 420.800
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 824.800 614.400 462.400
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 824.800 614.400 462.400
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 502.400 392.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 326.400 263.200 183.200
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 326.400 263.200 183.200
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 326.400 263.200 183.200
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 326.400 263.200 183.200
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 326.400 263.200 183.200
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 356.000 235.200 196.800
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 356.000 235.200 196.800
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 310.400 234.400 183.200
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 116.800 96.800
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 116.800 96.800
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 116.800 96.800
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 116.800 96.800
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800 116.800 96.800
Huyện Bến Cầu Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh
Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Bến Cầu Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh
Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000
Huyện Bến Cầu Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận
Đoạn giáp ranh xã Lợi Thuận - Đến nhà nghỉ 126
Đất SX-KD nông thôn 823.200
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế
Đất SX-KD nông thôn 882.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận
Đất SX-KD nông thôn 798.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận
Đoạn giáp ranh xã Tiên Thuận - Đến nhà ông Năm Rem
Đất SX-KD nông thôn 1.318.800
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận
Đoạn từ ông Năm Rem - Đến UBND xã Long Thuận
Đất SX-KD nông thôn 1.579.200
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận
Đoạn từ UBND xã Long Thuận - Đến cầu Long Thuận
Đất SX-KD nông thôn 1.730.400
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh
Cầu Long Thuận - Ngã ba Long Khánh
Đất SX-KD nông thôn 924.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh
Ngã ba Long Khánh - Ranh giáp Long Giang
Đất SX-KD nông thôn 823.200
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang
Đoạn từ giáp ranh xã Long Khánh - Đến ngã ba Long Giang
Đất SX-KD nông thôn 882.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang
Đoạn từ ngã ba Long Giang - Đến cầu Xóm Khách
Đất SX-KD nông thôn 789.600
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
Đất SX-KD nông thôn 781.200
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ
Đất SX-KD nông thôn 814.800
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Từ trường mẫu giáo Long Chữ - Đường Bàu Bàng
Đất SX-KD nông thôn 882.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Bến Cầu Đường Cầu Phao (Đường đi qua xã Lợi Thuận)
Ranh Thị trấn (hướng đông Đầu Tre) - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Lợi Thuận
Ranh Thị trấn - Đến giáp ranh xã Tiên Thuận
Đất SX-KD nông thôn 882.000
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình)
Hết ranh Thị trấn - Đến đường vào THCS Tiên Thuận
Đất SX-KD nông thôn 806.400
Huyện Bến Cầu Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình)
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang
Đất SX-KD nông thôn 588.000
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.472.800 1.159.900 870.100
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.472.800 1.159.900 870.100
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 915.600 693.700
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 666.400 496.300 368.200
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 666.400 496.300 368.200
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 666.400 496.300 368.200
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 666.400 496.300 368.200
Huyện Bến Cầu Khu vực I - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 666.400 496.300 368.200
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 721.700 537.600 404.600
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 721.700 537.600 404.600
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 439.600 343.000
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 285.600 230.300 160.300
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 285.600 230.300 160.300
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 285.600 230.300 160.300
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 285.600 230.300 160.300
Huyện Bến Cầu Khu vực II - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 285.600 230.300 160.300
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 311.500 205.800 172.200
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 311.500 205.800 172.200
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 271.600 205.100 160.300
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 123.200 102.200 84.700
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 123.200 102.200 84.700
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 123.200 102.200 84.700
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 123.200 102.200 84.700
Huyện Bến Cầu Khu vực III - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 123.200 102.200 84.700
Huyện Bến Cầu Thị trấn Bến Cầu
-
Đất trồng lúa 96.000 72.000 64.000
Huyện Bến Cầu Xã Lợi Thuận
-
Đất trồng lúa 96.000 72.000 64.000
Huyện Bến Cầu Xã An Thạnh
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Thuận
-
Đất trồng lúa 83.000 67.000 52.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Giang
-
Đất trồng lúa 62.000 49.000 40.000
Huyện Bến Cầu Xã Tiên Thuận
-
Đất trồng lúa 62.000 49.000 40.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Khánh
-
Đất trồng lúa 62.000 49.000 40.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Chữ
-
Đất trồng lúa 62.000 49.000 40.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Phước
-
Đất trồng lúa 62.000 49.000 40.000
Huyện Bến Cầu Thị trấn Bến Cầu
-
Đất trồng cây hàng năm khác 103.000 80.000 66.000
Huyện Bến Cầu Xã Lợi Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm khác 103.000 80.000 66.000
Huyện Bến Cầu Xã An Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm khác 91.000 71.000 53.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Giang
-
Đất trồng cây hàng năm khác 73.000 59.000 46.000
Huyện Bến Cầu Xã Tiên Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm khác 73.000 59.000 46.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 73.000 59.000 46.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Chữ
-
Đất trồng cây hàng năm khác 73.000 59.000 46.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Phước
-
Đất trồng cây hàng năm khác 73.000 59.000 46.000
Huyện Bến Cầu Thị trấn Bến Cầu
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 107.000 85.000
Huyện Bến Cầu Xã Lợi Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 107.000 85.000
Huyện Bến Cầu Xã An Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 107.000 88.000 67.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 89.000 72.000 56.000
Huyện Bến Cầu Xã Tiên Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 89.000 72.000 56.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm 89.000 72.000 56.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Chữ
-
Đất trồng cây lâu năm 89.000 72.000 56.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 89.000 72.000 56.000
Huyện Bến Cầu Thị trấn Bến Cầu
-
Đất rừng sản xuất 53.000 46.000 38.000
Huyện Bến Cầu Xã Lợi Thuận
-
Đất rừng sản xuất 53.000 46.000 38.000
Huyện Bến Cầu Xã An Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Thuận
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Giang
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Bến Cầu Xã Tiên Thuận
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Khánh
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Chữ
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Phước
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Bến Cầu Thị trấn Bến Cầu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 59.000 49.000
Huyện Bến Cầu Xã Lợi Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 59.000 49.000
Huyện Bến Cầu Xã An Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 48.000 37.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 32.000 26.000
Huyện Bến Cầu Xã Tiên Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 32.000 26.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 32.000 26.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Chữ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 32.000 26.000
Huyện Bến Cầu Xã Long Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 32.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Đường bao Thị trấn - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 3.780.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Bồn binh về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
Đất ở đô thị 4.920.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 3.444.000
Huyện Bến Cầu Đường Đặng Văn Son (Đường Đi Xã Lợi Thuận) - Thị trấn Bến Cầu
Đường đi Lợi Thuận (Bồn binh về hướng đông) - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 4.440.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường TH Thị Trấn
Đất ở đô thị 5.160.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Trường TH Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 3.660.000
Huyện Bến Cầu Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 3.240.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 2.268.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Giao lộ với tỉnh lộ 786
Đất ở đô thị 1.980.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)
Đất ở đô thị 1.386.000
Huyện Bến Cầu Đường Bao thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 1.386.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (tỉnh lộ 786) (Phòng LĐ-TB&XH) - Đường bao Thị trấn (nhà ông Dưng)
Đất ở đô thị 1.980.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn
Đất ở đô thị 1.920.000
Huyện Bến Cầu Đường nhựa thị trấn Bến Cầu
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Tân) - Nhà ông Lực
Đất ở đô thị 1.980.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bến Cầu

4.8/5 - (1377 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?