Bảng giá đất huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bến Cầu năm 2025
Khu vực: huyện Bến Cầu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 22.000 đến 5.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Đường bao Thị trấn - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Bồn binh về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá |
Đất ở đô thị | 4.920.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.444.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Đặng Văn Son (Đường Đi Xã Lợi Thuận) - Thị trấn Bến Cầu Đường đi Lợi Thuận (Bồn binh về hướng đông) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 4.440.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường TH Thị Trấn |
Đất ở đô thị | 5.160.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Trường TH Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.268.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) |
Đất ở đô thị | 1.386.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.386.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (tỉnh lộ 786) (Phòng LĐ-TB&XH) - Đường bao Thị trấn (nhà ông Dưng) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Tân) - Nhà ông Lực |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ, hẻm 1137) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh thị trấn (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm) |
Đất ở đô thị | 1.386.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện |
Đất ở đô thị | 972.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Đường bao Thị trấn - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.402.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Bồn binh về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá |
Đất TM-DV đô thị | 4.428.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.099.600 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Đặng Văn Son (Đường Đi Xã Lợi Thuận) - Thị trấn Bến Cầu Đường đi Lợi Thuận (Bồn binh về hướng đông) - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.996.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường TH Thị Trấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.644.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Trường TH Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 3.294.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.916.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.041.200 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 |
Đất TM-DV đô thị | 1.782.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) |
Đất TM-DV đô thị | 1.247.400 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.247.400 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (tỉnh lộ 786) (Phòng LĐ-TB&XH) - Đường bao Thị trấn (nhà ông Dưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.782.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Tân) - Nhà ông Lực |
Đất TM-DV đô thị | 1.782.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ, hẻm 1137) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh thị trấn (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.247.400 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện |
Đất TM-DV đô thị | 874.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Đường bao Thị trấn - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Bồn binh về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá |
Đất SX-KD đô thị | 3.936.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.755.200 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Đặng Văn Son (Đường Đi Xã Lợi Thuận) - Thị trấn Bến Cầu Đường đi Lợi Thuận (Bồn binh về hướng đông) - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.552.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường TH Thị Trấn |
Đất SX-KD đô thị | 4.128.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Trường TH Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.814.400 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (tỉnh lộ 786) (Phòng LĐ-TB&XH) - Đường bao Thị trấn (nhà ông Dưng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Tân) - Nhà ông Lực |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ, hẻm 1137) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh thị trấn (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện |
Đất SX-KD đô thị | 777.600 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận Đoạn giáp ranh xã Lợi Thuận - Đến nhà nghỉ 126 |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận Đoạn giáp ranh xã Tiên Thuận - Đến nhà ông Năm Rem |
Đất ở nông thôn | 1.884.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận Đoạn từ ông Năm Rem - Đến UBND xã Long Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.256.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận Đoạn từ UBND xã Long Thuận - Đến cầu Long Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.472.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh Cầu Long Thuận - Ngã ba Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh Ngã ba Long Khánh - Ranh giáp Long Giang |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang Đoạn từ giáp ranh xã Long Khánh - Đến ngã ba Long Giang |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang Đoạn từ ngã ba Long Giang - Đến cầu Xóm Khách |
Đất ở nông thôn | 1.128.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ |
Đất ở nông thôn | 1.116.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ |
Đất ở nông thôn | 1.164.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Từ trường mẫu giáo Long Chữ - Đường Bàu Bàng |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Cầu Phao (Đường đi qua xã Lợi Thuận) Ranh Thị trấn (hướng đông Đầu Tre) - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.220.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Lợi Thuận Ranh Thị trấn - Đến giáp ranh xã Tiên Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình) Hết ranh Thị trấn - Đến đường vào THCS Tiên Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình) Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang |
Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.104.000 | 1.657.000 | 1.243.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.104.000 | 1.657.000 | 1.243.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.308.000 | 991.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 952.000 | 709.000 | 526.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 952.000 | 709.000 | 526.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 952.000 | 709.000 | 526.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 952.000 | 709.000 | 526.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 952.000 | 709.000 | 526.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.031.000 | 768.000 | 578.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.031.000 | 768.000 | 578.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 628.000 | 490.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 329.000 | 229.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 329.000 | 229.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 329.000 | 229.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 329.000 | 229.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 329.000 | 229.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 294.000 | 246.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 294.000 | 246.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 388.000 | 293.000 | 229.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 146.000 | 121.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 146.000 | 121.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 146.000 | 121.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 146.000 | 121.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 146.000 | 121.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận Đoạn giáp ranh xã Lợi Thuận - Đến nhà nghỉ 126 |
Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận Đoạn giáp ranh xã Tiên Thuận - Đến nhà ông Năm Rem |
Đất TM-DV nông thôn | 1.507.200 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận Đoạn từ ông Năm Rem - Đến UBND xã Long Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.804.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận Đoạn từ UBND xã Long Thuận - Đến cầu Long Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.977.600 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh Cầu Long Thuận - Ngã ba Long Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh Ngã ba Long Khánh - Ranh giáp Long Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang Đoạn từ giáp ranh xã Long Khánh - Đến ngã ba Long Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang Đoạn từ ngã ba Long Giang - Đến cầu Xóm Khách |
Đất TM-DV nông thôn | 902.400 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ |
Đất TM-DV nông thôn | 892.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ |
Đất TM-DV nông thôn | 931.200 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Từ trường mẫu giáo Long Chữ - Đường Bàu Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Cầu Phao (Đường đi qua xã Lợi Thuận) Ranh Thị trấn (hướng đông Đầu Tre) - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.776.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Lợi Thuận Ranh Thị trấn - Đến giáp ranh xã Tiên Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình) Hết ranh Thị trấn - Đến đường vào THCS Tiên Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình) Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.683.200 | 1.325.600 | 994.400 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.683.200 | 1.325.600 | 994.400 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.046.400 | 792.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 567.200 | 420.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 567.200 | 420.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 567.200 | 420.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 567.200 | 420.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 567.200 | 420.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 824.800 | 614.400 | 462.400 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 824.800 | 614.400 | 462.400 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 502.400 | 392.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 263.200 | 183.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 263.200 | 183.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 263.200 | 183.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 263.200 | 183.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 263.200 | 183.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 235.200 | 196.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 235.200 | 196.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.400 | 234.400 | 183.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.800 | 116.800 | 96.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.800 | 116.800 | 96.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.800 | 116.800 | 96.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.800 | 116.800 | 96.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.800 | 116.800 | 96.800 | |
| Huyện Bến Cầu |
Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận Đoạn giáp ranh xã Lợi Thuận - Đến nhà nghỉ 126 |
Đất SX-KD nông thôn | 823.200 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận Đoạn giáp ranh xã Tiên Thuận - Đến nhà ông Năm Rem |
Đất SX-KD nông thôn | 1.318.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận Đoạn từ ông Năm Rem - Đến UBND xã Long Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.579.200 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận Đoạn từ UBND xã Long Thuận - Đến cầu Long Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.730.400 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh Cầu Long Thuận - Ngã ba Long Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh Ngã ba Long Khánh - Ranh giáp Long Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 823.200 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang Đoạn từ giáp ranh xã Long Khánh - Đến ngã ba Long Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang Đoạn từ ngã ba Long Giang - Đến cầu Xóm Khách |
Đất SX-KD nông thôn | 789.600 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ |
Đất SX-KD nông thôn | 781.200 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ |
Đất SX-KD nông thôn | 814.800 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Từ trường mẫu giáo Long Chữ - Đường Bàu Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Cầu Phao (Đường đi qua xã Lợi Thuận) Ranh Thị trấn (hướng đông Đầu Tre) - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Lợi Thuận Ranh Thị trấn - Đến giáp ranh xã Tiên Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình) Hết ranh Thị trấn - Đến đường vào THCS Tiên Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình) Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.800 | 1.159.900 | 870.100 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.800 | 1.159.900 | 870.100 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 915.600 | 693.700 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 915.600 | 693.700 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 666.400 | 496.300 | 368.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 666.400 | 496.300 | 368.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 666.400 | 496.300 | 368.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 666.400 | 496.300 | 368.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực I - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 666.400 | 496.300 | 368.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 721.700 | 537.600 | 404.600 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 721.700 | 537.600 | 404.600 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 439.600 | 343.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 439.600 | 343.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.600 | 230.300 | 160.300 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.600 | 230.300 | 160.300 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.600 | 230.300 | 160.300 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.600 | 230.300 | 160.300 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực II - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.600 | 230.300 | 160.300 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Thị trấn Bến Cầu (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 311.500 | 205.800 | 172.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Lợi Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 311.500 | 205.800 | 172.200 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã An Thạnh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 271.600 | 205.100 | 160.300 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 271.600 | 205.100 | 160.300 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Giang (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 123.200 | 102.200 | 84.700 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Tiên Thuận (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 123.200 | 102.200 | 84.700 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Khánh (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 123.200 | 102.200 | 84.700 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Chữ (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 123.200 | 102.200 | 84.700 | |
| Huyện Bến Cầu |
Khu vực III - Xã Long Phước (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 123.200 | 102.200 | 84.700 | |
| Huyện Bến Cầu |
Thị trấn Bến Cầu - |
Đất trồng lúa | 96.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Lợi Thuận - |
Đất trồng lúa | 96.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã An Thạnh - |
Đất trồng lúa | 83.000 | 67.000 | 52.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Thuận - |
Đất trồng lúa | 83.000 | 67.000 | 52.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Giang - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 49.000 | 40.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Tiên Thuận - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 49.000 | 40.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Khánh - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 49.000 | 40.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Chữ - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 49.000 | 40.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Phước - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 49.000 | 40.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Thị trấn Bến Cầu - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 103.000 | 80.000 | 66.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Lợi Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 103.000 | 80.000 | 66.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã An Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 91.000 | 71.000 | 53.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 91.000 | 71.000 | 53.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Giang - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 73.000 | 59.000 | 46.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Tiên Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 73.000 | 59.000 | 46.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 73.000 | 59.000 | 46.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Chữ - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 73.000 | 59.000 | 46.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Phước - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 73.000 | 59.000 | 46.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Thị trấn Bến Cầu - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 107.000 | 85.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Lợi Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 107.000 | 85.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã An Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 107.000 | 88.000 | 67.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 107.000 | 88.000 | 67.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Tiên Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Khánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Chữ - |
Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Thị trấn Bến Cầu - |
Đất rừng sản xuất | 53.000 | 46.000 | 38.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Lợi Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 53.000 | 46.000 | 38.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã An Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Giang - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Tiên Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Khánh - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Chữ - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Phước - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Thị trấn Bến Cầu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 59.000 | 49.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Lợi Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 59.000 | 49.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã An Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 48.000 | 37.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 48.000 | 37.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 32.000 | 26.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Tiên Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 32.000 | 26.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Khánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 32.000 | 26.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Chữ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 32.000 | 26.000 | |
| Huyện Bến Cầu |
Xã Long Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 32.000 | 26.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Đường bao Thị trấn - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Bồn binh về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá |
Đất ở đô thị | 4.920.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.444.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Đặng Văn Son (Đường Đi Xã Lợi Thuận) - Thị trấn Bến Cầu Đường đi Lợi Thuận (Bồn binh về hướng đông) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 4.440.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường TH Thị Trấn |
Đất ở đô thị | 5.160.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Trường TH Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.268.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi xã Lợi Thuận) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) |
Đất ở đô thị | 1.386.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường Bao thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.386.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (tỉnh lộ 786) (Phòng LĐ-TB&XH) - Đường bao Thị trấn (nhà ông Dưng) |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Bến Cầu |
Đường nhựa thị trấn Bến Cầu Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Tân) - Nhà ông Lực |
Đất ở đô thị | 1.980.000 |
