Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bến Lức năm 2025
Khu vực: huyện Bến Lức.
Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 2, 2B, 7 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Cầu Bến Lức - Cầu Ván - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu An Thạnh – Ngã 3 lộ tẻ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương (trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) QL 1A - ĐT 830C (HL 8) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) QL 1A - cầu Bà Lư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 QL 1A - Chợ Nhựt Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh Cần Đước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 ĐT 835C - Cầu Long Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835B QL 1A - Ranh Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) – Ranh Cần Đước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu – Cầu Ông Thòn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến lức cũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Trần Thế Sinh QL 1A - Hết ranh thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị Non - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Cua - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình ĐT 832 - Cầu ông Hưu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào trường cấp 2 - Xã Phước Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Lộ khu 2 ấp Chợ - Xã Phước Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)) QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Phước Lợi (Xã Mỹ Yên) Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (Xã Mỹ Yên) QL 1A - Ranh Thanh Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã ba Chợ - đường vào trường học - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã Tân Bửu) Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh) ĐT 830 - Cầu Rạch Tre - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh) Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa ĐT 830 – Kênh Gò Dung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Lộ Đốc Tưa (Xã Nhựt Chánh) QL 1A - Cuối đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 7 Lương Hòa - Xã Lương Hòa ĐT 830 - Đường liên ấp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 10 - Xã Lương Hòa Trọn đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 4 Lương Bình - Xã Lương Bình ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mãng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Phước Lợi Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Tân Bửu Ngã ba chợ - sông Tân Bửu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 1, 2, 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 3, 5 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường số 6 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 2 và đường số 9 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường Phước Lợi - Phước Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường số 10, 12 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 5 (khu trung tâm) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 6 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà Ấp 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú Thành Hiệp Đường N2, N3, N4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 2, 2B, 7 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Cầu Bến Lức - Cầu Ván - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu An Thạnh – Ngã 3 lộ tẻ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương (trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) QL 1A - ĐT 830C (HL 8) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) QL 1A - cầu Bà Lư - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 QL 1A - Chợ Nhựt Chánh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh Cần Đước - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 ĐT 835C - Cầu Long Khê - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835B QL 1A - Ranh Cần Giuộc - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) – Ranh Cần Đước - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu – Cầu Ông Thòn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến lức cũ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Trần Thế Sinh QL 1A - Hết ranh thị trấn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị Non - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Cua - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình ĐT 832 - Cầu ông Hưu - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình Đoạn còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào trường cấp 2 - Xã Phước Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Lộ khu 2 ấp Chợ - Xã Phước Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)) QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Phước Lợi (Xã Mỹ Yên) Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (Xã Mỹ Yên) QL 1A - Ranh Thanh Phú - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã ba Chợ - đường vào trường học - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã Tân Bửu) Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh) ĐT 830 - Cầu Rạch Tre - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh) Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa ĐT 830 – Kênh Gò Dung - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Lộ Đốc Tưa (Xã Nhựt Chánh) QL 1A - Cuối đường - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 7 Lương Hòa - Xã Lương Hòa ĐT 830 - Đường liên ấp - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 10 - Xã Lương Hòa Trọn đường - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 4 Lương Bình - Xã Lương Bình ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đức - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mãng - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Phước Lợi Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Tân Bửu Ngã ba chợ - sông Tân Bửu - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 1, 2, 4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 3, 5 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường số 6 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 2 và đường số 9 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường Phước Lợi - Phước Lý - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường số 10, 12 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 5 (khu trung tâm) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 6 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà Ấp 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 8 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú Thành Hiệp Đường N2, N3, N4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 2, 2B, 7 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) - Xã Thạnh Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) - Xã Thạnh Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) - Xã Thạnh Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) - Xã Thạnh Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường D1 - Thị trấn Bến Lức Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường D1 - Thị trấn Bến Lức Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường D1 - Thị trấn Bến Lức Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường D1 - Thị trấn Bến Lức Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 2, 2B, 7 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 |
