Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bến Lức năm 2025
Khu vực: huyện Bến Lức.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 88.000 đến 20.280.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận |
Đất ở đô thị | 6.830.000 | 5.464.000 | 3.415.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 7.250.000 | 5.800.000 | 3.625.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất ở đô thị | 16.730.000 | 13.384.000 | 8.365.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất ở đô thị | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.395.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận |
Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 4.464.000 | 2.790.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.350.000 | 5.080.000 | 3.175.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 510.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Trần Thế Sinh QL 1A - ĐT 830C |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 4.464.000 | 2.790.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Lê Văn Vịnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị Non |
Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - |
Đất ở đô thị | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - |
Đất ở đô thị | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.270.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - |
Đất ở đô thị | 20.280.000 | 16.224.000 | 10.140.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất ở đô thị | 16.730.000 | 13.384.000 | 8.365.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 - số 14 |
Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 13.950.000 | 11.160.000 | 6.975.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 11.420.000 | 9.136.000 | 5.710.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất ở đô thị | 8.880.000 | 7.104.000 | 4.440.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng - |
Đất ở đô thị | 12.560.000 | 10.048.000 | 6.280.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở đô thị | 11.420.000 | 9.136.000 | 5.710.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.350.000 | 5.080.000 | 3.175.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 10.650.000 | 8.520.000 | 5.325.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - |
Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 - |
Đất ở đô thị | 8.880.000 | 7.104.000 | 4.440.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 10.650.000 | 8.520.000 | 5.325.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 10.650.000 | 8.520.000 | 5.325.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 - |
Đất ở đô thị | 8.880.000 | 7.104.000 | 4.440.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất ở đô thị | 13.950.000 | 11.160.000 | 6.975.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất ở đô thị | 8.880.000 | 7.104.000 | 4.440.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 6.600.000 | 4.125.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 3.750.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - |
Đất ở đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) - |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 6.600.000 | 4.125.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 3.750.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 4.400.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 5.400.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 4.400.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 - |
Đất ở đô thị | 3.130.000 | 2.504.000 | 1.565.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S1 (trục chính) - |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 2.760.000 | 1.725.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S2, Đường S3 - |
Đất ở đô thị | 3.130.000 | 2.504.000 | 1.565.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường D1 Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận |
Đất TM-DV đô thị | 5.464.000 | 4.371.000 | 2.732.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức |
Đất TM-DV đô thị | 4.216.000 | 3.373.000 | 2.108.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 2.900.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 13.384.000 | 10.707.000 | 6.692.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.232.000 | 1.786.000 | 1.116.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.928.000 | 7.142.000 | 4.464.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.571.000 | 2.232.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 5.080.000 | 4.064.000 | 2.540.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức |
Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 653.000 | 408.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức |
Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM-DV đô thị | 8.928.000 | 7.142.000 | 4.464.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 8.928.000 | 7.142.000 | 4.464.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Trần Thế Sinh QL 1A - ĐT 830C |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.571.000 | 2.232.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị Non |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - |
Đất TM-DV đô thị | 2.032.000 | 1.626.000 | 1.016.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 819.000 | 512.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.224.000 | 12.979.000 | 8.112.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.384.000 | 10.707.000 | 6.692.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 - số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.136.000 | 7.309.000 | 4.568.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 5.683.000 | 3.552.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng - |
Đất TM-DV đô thị | 10.048.000 | 8.038.000 | 5.024.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 9.136.000 | 7.309.000 | 4.568.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.080.000 | 4.064.000 | 2.540.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 6.816.000 | 4.260.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 5.683.000 | 3.552.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.496.000 | 5.197.000 | 3.248.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 6.816.000 | 4.260.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.496.000 | 5.197.000 | 3.248.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất TM-DV đô thị | 8.928.000 | 7.142.000 | 4.464.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 6.816.000 | 4.260.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 5.683.000 | 3.552.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.496.000 | 5.197.000 | 3.248.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 4.870.000 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.496.000 | 5.197.000 | 3.248.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 5.683.000 | 3.552.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 5.632.000 | 3.520.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 4.544.000 | 2.840.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 6.912.000 | 4.320.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 5.632.000 | 3.520.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 4.544.000 | 2.840.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.003.200 | 1.602.560 | 1.001.600 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S1 (trục chính) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 1.766.400 | 1.104.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S2, Đường S3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.003.200 | 1.602.560 | 1.001.600 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường D1 Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận |
Đất SX-KD đô thị | 4.781.000 | 3.825.000 | 2.391.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức |
Đất SX-KD đô thị | 3.689.000 | 2.951.000 | 1.845.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.047.500 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước |
Đất SX-KD đô thị | 3.675.000 | 2.940.000 | 1.838.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 5.075.000 | 4.060.000 | 2.538.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 11.711.000 | 9.369.000 | 5.856.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.953.000 | 1.562.000 | 977.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 6.250.000 | 3.906.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 4.262.000 | 2.664.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.906.000 | 3.125.000 | 1.953.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.445.000 | 3.556.000 | 2.223.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức |
Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 571.000 | 357.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức |
Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 6.250.000 | 3.906.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 6.250.000 | 3.906.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Trần Thế Sinh QL 1A - ĐT 830C |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 3.906.000 | 3.125.000 | 1.953.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Lê Văn Vịnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị Non |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 4.262.000 | 2.664.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.000 | 399.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - |
Đất SX-KD đô thị | 1.778.000 | 1.422.000 | 889.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - |
Đất SX-KD đô thị | 14.196.000 | 11.357.000 | 7.098.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 11.711.000 | 9.369.000 | 5.856.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 - số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 4.262.000 | 2.664.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.765.000 | 7.812.000 | 4.883.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.994.000 | 6.395.000 | 3.997.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.108.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 4.262.000 | 2.664.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.000 | 399.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng - |
Đất SX-KD đô thị | 8.792.000 | 7.034.000 | 4.396.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 7.994.000 | 6.395.000 | 3.997.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 4.262.000 | 2.664.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.445.000 | 3.556.000 | 2.223.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.455.000 | 5.964.000 | 3.728.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 4.262.000 | 2.664.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.108.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.684.000 | 4.547.000 | 2.842.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.455.000 | 5.964.000 | 3.728.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 4.262.000 | 2.664.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.684.000 | 4.547.000 | 2.842.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất SX-KD đô thị | 7.812.000 | 6.250.000 | 3.906.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.455.000 | 5.964.000 | 3.728.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.108.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.684.000 | 4.547.000 | 2.842.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 4.262.000 | 2.664.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.684.000 | 4.547.000 | 2.842.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.765.000 | 7.812.000 | 4.883.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.216.000 | 4.973.000 | 3.108.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.150.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.775.000 | 4.620.000 | 2.888.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 431.000 | 270.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức - |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 431.000 | 270.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.150.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.775.000 | 4.620.000 | 2.888.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 4.928.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 3.976.000 | 2.485.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 3.080.000 | 1.925.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 5.400.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 4.400.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.130.000 | 2.504.000 | 1.565.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S1 (trục chính) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 2.760.000 | 1.725.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường S2, Đường S3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.130.000 | 2.504.000 | 1.565.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường D1 Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.047.500 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn |
Đất ở nông thôn | 6.010.000 | 4.808.000 | 3.005.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông |
Đất ở nông thôn | 4.910.000 | 3.928.000 | 2.455.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Cầu Bến Lức - Cầu Ván |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 3.352.000 | 2.095.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa |
Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 872.000 | 545.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu An Thạnh - Ngã 3 lộ tẻ |
Đất ở nông thôn | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.185.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long xã An Thạnh)} |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.744.000 | 1.090.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) QL 1A - ĐT 830C (HL 8) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.160.000 | 725.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) QL 1A - cầu Bà Lư |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 848.000 | 530.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 QL 1A - Chợ Nhựt Chánh |
Đất ở nông thôn | 2.510.000 | 2.008.000 | 1.255.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.744.000 | 1.090.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh Cần Đước |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 3.352.000 | 2.095.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.625.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 ĐT 835C - Cầu Long Khê |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835B QL 1A - Ranh Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.460.000 | 1.168.000 | 730.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh Cần Đước |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thòn |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) QL 1A- ĐT 830C - |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 848.000 | 530.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) |
Đất ở nông thôn | 8.370.000 | 6.696.000 | 4.185.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh ) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Cua - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình ĐT 832 - Cầu ông Hưu |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 335.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 325.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào trường cấp 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Lộ khu 2 ấp Chợ - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)) QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Phước Lợi - Xã Mỹ Yên Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú - Xã Mỹ Yên QL 1A - Ranh Thanh Phú |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã ba Chợ - đường vào trường học |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh ĐT 830 - Cầu Rạch Tre |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa ĐT 830 - Kênh Gò Dung |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Lộ Đốc Tưa - Xã Nhựt Chánh QL 1A - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 7 Lương Hòa - ĐT 830 - Đường liên ấp |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 10 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 4 Lương Bình ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 410.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 872.000 | 545.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đoàn - Xã Bình Đức Đi kênh ranh xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 335.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 - |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 5.032.000 | 3.145.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất ở nông thôn | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất ở nông thôn | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất ở nông thôn | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất ở nông thôn | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 8 - |
Đất ở nông thôn | 8.880.000 | 7.104.000 | 4.440.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 11 Đường số 9 - |
Đất ở nông thôn | 8.120.000 | 6.496.000 | 4.060.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 12 Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 3, đường số 5 - |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 5.032.000 | 3.145.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 3.352.000 | 2.095.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất ở nông thôn | 8.370.000 | 6.696.000 | 4.185.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 5.032.000 | 3.145.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 - |
Đất ở nông thôn | 5.240.000 | 4.192.000 | 2.620.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 3.352.000 | 2.095.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất ở nông thôn | 3.140.000 | 2.512.000 | 1.570.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 5.032.000 | 3.145.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 3.352.000 | 2.095.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 - |
Đất ở nông thôn | 3.140.000 | 2.512.000 | 1.570.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Phước Lợi Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) - |
Đất ở nông thôn | 2.830.000 | 2.264.000 | 1.415.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Tân Bửu Ngã ba chợ Đến sông Tân Bửu - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 1, 2, 4 - |
Đất ở nông thôn | 7.320.000 | 5.856.000 | 3.660.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 3, 5 - |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 5.032.000 | 3.145.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường số 6 - |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 5.032.000 | 3.145.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 5.032.000 | 3.145.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 2 và đường số 9 - |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 3.352.000 | 2.095.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.770.000 | 3.016.000 | 1.885.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức - |
Đất ở nông thôn | 3.140.000 | 2.512.000 | 1.570.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường Phước Lợi - Phước Lý - |
Đất ở nông thôn | 7.320.000 | 5.856.000 | 3.660.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường số 10, 12 - |
Đất ở nông thôn | 7.320.000 | 5.856.000 | 3.660.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.140.000 | 2.512.000 | 1.570.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 1 - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 5 (khu trung tâm) - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 6 - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 1 - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp Kênh Ngay - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 4 - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà Ấp 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 8 - |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 5.032.000 | 3.145.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 - |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 3.352.000 | 2.095.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú Thành Hiệp Đường N2, N3, N4 - |
Đất ở nông thôn | 3.140.000 | 2.512.000 | 1.570.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa) - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 2, 2B, 7 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Quốc Linh Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.140.000 | 2.512.000 | 1.570.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Phú 2 Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.140.000 | 2.512.000 | 1.570.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 8, VL2 - |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 5.032.000 | 3.145.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9 - |
Đất ở nông thôn | 4.190.000 | 3.352.000 | 2.095.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill Đường số 1, 4, 9 - |
Đất ở nông thôn | 7.320.000 | 5.856.000 | 3.660.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.640.000 | 2.900.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú) Đường 1B, 4B, 7B, 9B - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên) Trục chính đường D3 - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.100.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.030.000 | 4.024.000 | 2.515.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) ĐT 830 - |
Đất ở nông thôn | 837.000 | 6.696.000 | 4.185.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) Trục chính đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 6.000.000 | 3.750.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.808.000 | 3.846.000 | 2.404.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.928.000 | 3.142.000 | 1.964.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Cầu Bến Lức - Cầu Ván |
Đất TM-DV nông thôn | 3.352.000 | 2.682.000 | 1.676.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa |
Đất TM-DV nông thôn | 872.000 | 698.000 | 436.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu An Thạnh - Ngã 3 lộ tẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.896.000 | 1.517.000 | 948.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long xã An Thạnh)} |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.395.000 | 872.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) QL 1A - ĐT 830C (HL 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 928.000 | 580.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) QL 1A - cầu Bà Lư |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 762.000 | 476.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 848.000 | 678.000 | 424.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 QL 1A - Chợ Nhựt Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.008.000 | 1.606.000 | 1.004.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.395.000 | 872.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh Cần Đước |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 762.000 | 476.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 3.352.000 | 2.682.000 | 1.676.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 ĐT 835C - Cầu Long Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835B QL 1A - Ranh Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.168.000 | 934.000 | 584.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh Cần Đước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thòn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) QL 1A - ĐT 830C |
Đất TM-DV nông thôn | 848.000 | 678.000 | 424.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.696.000 | 5.357.000 | 3.348.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh ) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Cua - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình ĐT 832 - Cầu ông Hưu |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 429.000 | 268.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào trường cấp 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Lộ khu 2 ấp Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)) QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Phước Lợi - Xã Mỹ Yên Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú - Xã Mỹ Yên QL 1A - Ranh Thanh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã ba Chợ - đường vào trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh ĐT 830 - Cầu Rạch Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa ĐT 830 - Kênh Gò Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Lộ Đốc Tưa - Xã Nhựt Chánh QL 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 7 Lương Hòa - ĐT 830 - Đường liên ấp |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 10 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 4 Lương Bình ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 486.000 | 304.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 525.000 | 328.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 872.000 | 698.000 | 436.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đoàn Đi kênh ranh xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 333.000 | 208.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu - |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 429.000 | 268.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.032.000 | 4.026.000 | 2.516.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.112.000 | 6.489.600 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.112.000 | 6.489.600 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.088.000 | 4.870.400 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.496.000 | 5.196.800 | 3.248.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.112.000 | 6.489.600 | 4.056.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.104.000 | 5.683.200 | 3.552.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 11 Đường số 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.496.000 | 5.196.800 | 3.248.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 12 Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.088.000 | 4.870.400 | 3.044.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 3, đường số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.032.000 | 4.025.600 | 2.516.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.352.000 | 2.681.600 | 1.676.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.696.000 | 5.357.000 | 3.348.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.032.000 | 4.026.000 | 2.516.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.192.000 | 3.354.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.352.000 | 2.682.000 | 1.676.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.512.000 | 2.010.000 | 1.256.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.032.000 | 4.026.000 | 2.516.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.352.000 | 2.682.000 | 1.676.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.512.000 | 2.010.000 | 1.256.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Phước Lợi Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.264.000 | 1.811.000 | 1.132.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Tân Bửu Ngã ba chợ - sông Tân Bửu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 1.075.000 | 672.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 1, 2, 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.856.000 | 4.685.000 | 2.928.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 3, 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.032.000 | 4.026.000 | 2.516.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.032.000 | 4.026.000 | 2.516.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.032.000 | 4.026.000 | 2.516.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 2 và đường số 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.352.000 | 2.682.000 | 1.676.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.016.000 | 2.413.000 | 1.508.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.512.000 | 2.010.000 | 1.256.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường Phước Lợi - Phước Lý - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.856.000 | 4.685.000 | 2.928.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường số 10, 12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.856.000 | 4.685.000 | 2.928.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.512.000 | 2.010.000 | 1.256.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 5 (khu trung tâm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp Kênh Ngay - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà Ấp 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.032.000 | 4.026.000 | 2.516.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.352.000 | 2.682.000 | 1.676.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú Thành Hiệp Đường N2, N3, N4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.512.000 | 2.010.000 | 1.256.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 2.816.000 | 1.760.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 2, 2B, 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Quốc Linh Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.512.000 | 2.009.600 | 1.256.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Phú 2 Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.512.000 | 2.009.600 | 1.256.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 333.000 | 208.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 198.000 | 124.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 333.000 | 208.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 198.000 | 124.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 8, VL2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.032.000 | 4.026.000 | 2.516.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.352.000 | 2.682.000 | 1.676.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill Đường số 1, 4, 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.856.000 | 4.685.000 | 2.928.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.640.000 | 3.712.000 | 2.320.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú) Đường 1B, 4B, 7B, 9B - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên) Trục chính đường D3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.960.000 | 3.968.000 | 2.480.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.024.000 | 3.219.200 | 2.012.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) ĐT 830 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.696.000 | 5.356.800 | 3.348.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) Trục chính đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.207.000 | 3.366.000 | 2.104.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.437.000 | 2.750.000 | 1.719.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Cầu Bến Lức - Cầu Ván |
Đất SX-KD nông thôn | 2.933.000 | 2.346.000 | 1.467.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa |
Đất SX-KD nông thôn | 763.000 | 610.000 | 382.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu An Thạnh - Ngã 3 lộ tẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.659.000 | 1.327.000 | 830.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long xã An Thạnh)} |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.221.000 | 763.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) QL 1A - ĐT 830C (HL 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 812.000 | 508.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) QL 1A - cầu Bà Lư |
Đất SX-KD nông thôn | 833.000 | 666.000 | 417.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 742.000 | 594.000 | 371.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 QL 1A - Chợ Nhựt Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.757.000 | 1.406.000 | 879.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.221.000 | 763.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh Cần Đước |
Đất SX-KD nông thôn | 833.000 | 666.000 | 417.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 2.933.000 | 2.346.000 | 1.467.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C |
Đất SX-KD nông thôn | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.138.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 ĐT 835C - Cầu Long Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835B QL 1A - Ranh Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.022.000 | 818.000 | 511.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh Cần Đước |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thòn |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | 706.000 | 441.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) QL 1A - ĐT 830C |
Đất SX-KD nông thôn | 742.000 | 594.000 | 371.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.859.000 | 4.687.000 | 2.930.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh ) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Cua - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình ĐT 832 - Cầu ông Hưu |
Đất SX-KD nông thôn | 469.000 | 375.000 | 235.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 364.000 | 228.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 353.000 | 221.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào trường cấp 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Lộ khu 2 ấp Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)) QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Phước Lợi - Xã Mỹ Yên Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú - Xã Mỹ Yên QL 1A - Ranh Thanh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 526.000 | 329.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã ba Chợ - đường vào trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh ĐT 830 - Cầu Rạch Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 526.000 | 329.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa ĐT 830 - Kênh Gò Dung |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 353.000 | 221.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Lộ Đốc Tưa - Xã Nhựt Chánh QL 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 7 Lương Hòa - ĐT 830 - Đường liên ấp |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 526.000 | 329.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 10 - Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 4 Lương Bình ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 526.000 | 329.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 426.000 | 266.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 459.000 | 287.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 763.000 | 610.000 | 382.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đoàn - Xã Bình Đức Đi kênh ranh xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 353.000 | 221.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 291.000 | 182.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 235.000 | 147.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu - |
Đất SX-KD nông thôn | 469.000 | 375.000 | 235.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 235.000 | 147.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 190.000 | 119.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.403.000 | 3.522.000 | 2.202.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.098.000 | 5.678.400 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.098.000 | 5.678.400 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.327.000 | 4.261.600 | 2.663.500 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.684.000 | 4.547.200 | 2.842.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.098.000 | 5.678.400 | 3.549.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.216.000 | 4.972.800 | 3.108.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 11 Đường số 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.684.000 | 4.547.200 | 2.842.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 12 Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.327.000 | 4.261.600 | 2.663.500 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 3, đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.403.000 | 3.522.400 | 2.201.500 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.933.000 | 2.346.400 | 1.466.500 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.859.000 | 4.687.000 | 2.930.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.403.000 | 3.522.000 | 2.202.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.668.000 | 2.934.000 | 1.834.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.933.000 | 2.346.000 | 1.467.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.198.000 | 1.758.000 | 1.099.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.403.000 | 3.522.000 | 2.202.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.933.000 | 2.346.000 | 1.467.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.198.000 | 1.758.000 | 1.099.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Phước Lợi Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.981.000 | 1.585.000 | 991.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Tân Bửu Ngã ba chợ - sông Tân Bửu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 1, 2, 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.124.000 | 4.099.000 | 2.562.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 3, 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.403.000 | 3.522.000 | 2.202.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.403.000 | 3.522.000 | 2.202.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.403.000 | 3.522.000 | 2.202.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 2 và đường số 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.933.000 | 2.346.000 | 1.467.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.639.000 | 2.111.000 | 1.320.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.198.000 | 1.758.000 | 1.099.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường Phước Lợi - Phước Lý - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.124.000 | 4.099.000 | 2.562.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường số 10, 12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.124.000 | 4.099.000 | 2.562.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.198.000 | 1.758.000 | 1.099.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | 706.000 | 441.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 5 (khu trung tâm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 353.000 | 221.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp Kênh Ngay - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 526.000 | 329.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà Ấp 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.403.000 | 3.522.000 | 2.202.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.933.000 | 2.346.000 | 1.467.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú Thành Hiệp Đường N2, N3, N4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.198.000 | 1.758.000 | 1.099.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 2.464.000 | 1.540.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 2, 2B, 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Quốc Linh Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.456.000 | 728.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.198.000 | 1.758.400 | 879.200 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Phú 2 Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.198.000 | 1.758.400 | 879.200 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 291.000 | 182.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 235.000 | 147.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 174.000 | 109.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 88.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 291.000 | 182.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 235.000 | 147.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 174.000 | 109.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 88.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 8, VL2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.403.000 | 2.202.000 | 2.202.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.933.000 | 1.467.000 | 1.467.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill Đường số 1, 4, 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.124.000 | 2.562.000 | 2.562.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.060.000 | 2.030.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú) Đường 1B, 4B, 7B, 9B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên) Trục chính đường D3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.340.000 | 3.472.000 | 2.170.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.521.000 | 2.816.800 | 1.760.500 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) ĐT 830 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.859.000 | 4.687.200 | 2.929.500 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) Trục chính đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Bến Lức |
KCN Vĩnh Lộc 2 Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
KCN Nhựt Chánh Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
KCN Phúc Long Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
KCN Phú An Thạnh (giai đoạn 1) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.257.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
KCN Thịnh Phát Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
KCN Thuận Đạo Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Cụm công nghiệp Quốc Quang Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Cụm công nghiệp Hiệp Thành Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Cụm công nghiệp Vissan Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2 Đường tỉnh 832 - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2 Đường trục chính - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2 Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Cầu Bến Lức - Cầu Ván - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu An Thạnh – Ngã 3 lộ tẻ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương (trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) QL 1A - ĐT 830C (HL 8) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) QL 1A - cầu Bà Lư - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 QL 1A - Chợ Nhựt Chánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 ĐT 835C - Cầu Long Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835B QL 1A - Ranh Cần Giuộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) – Ranh Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu – Cầu Ông Thòn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến lức cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Trần Thế Sinh QL 1A - Hết ranh thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị Non - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Cua - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình ĐT 832 - Cầu ông Hưu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào trường cấp 2 - Xã Phước Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Lộ khu 2 ấp Chợ - Xã Phước Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)) QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Phước Lợi (Xã Mỹ Yên) Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (Xã Mỹ Yên) QL 1A - Ranh Thanh Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã ba Chợ - đường vào trường học - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã Tân Bửu) Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh) ĐT 830 - Cầu Rạch Tre - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh) Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa ĐT 830 – Kênh Gò Dung - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Lộ Đốc Tưa (Xã Nhựt Chánh) QL 1A - Cuối đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 7 Lương Hòa - Xã Lương Hòa ĐT 830 - Đường liên ấp - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 10 - Xã Lương Hòa Trọn đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 4 Lương Bình - Xã Lương Bình ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 190.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Phước Lợi Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Tân Bửu Ngã ba chợ - sông Tân Bửu - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 1, 2, 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 3, 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường số 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 2 và đường số 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường Phước Lợi - Phước Lý - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường số 10, 12 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 5 (khu trung tâm) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà Ấp 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú Thành Hiệp Đường N2, N3, N4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 2, 2B, 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Cầu Bến Lức - Cầu Ván - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu An Thạnh – Ngã 3 lộ tẻ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương (trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) QL 1A - ĐT 830C (HL 8) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) QL 1A - cầu Bà Lư - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 QL 1A - Chợ Nhựt Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 832 Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835 ĐT 835C - Cầu Long Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835B QL 1A - Ranh Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) – Ranh Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu – Cầu Ông Thòn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến lức cũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Trần Thế Sinh QL 1A - Hết ranh thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị) QL1A - Mai Thị Non - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Bà Cua - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình ĐT 832 - Cầu ông Hưu - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào trường cấp 2 - Xã Phước Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Lộ khu 2 ấp Chợ - Xã Phước Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)) QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Phước Lợi (Xã Mỹ Yên) Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (Xã Mỹ Yên) QL 1A - Ranh Thanh Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã ba Chợ - đường vào trường học - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã Tân Bửu) Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh) ĐT 830 - Cầu Rạch Tre - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh) Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa ĐT 830 – Kênh Gò Dung - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Lộ Đốc Tưa (Xã Nhựt Chánh) QL 1A - Cuối đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 7 Lương Hòa - Xã Lương Hòa ĐT 830 - Đường liên ấp - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 10 - Xã Lương Hòa Trọn đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường ấp 4 Lương Bình - Xã Lương Bình ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Thị trấn Bến Lức Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 155.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11, 4A - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7, 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Phước Lợi Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu chợ Tân Bửu Ngã ba chợ - sông Tân Bửu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 1, 2, 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường số 3, 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường số 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Đường số 2 và đường số 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường Phước Lợi - Phước Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Đường số 10, 12 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình Ấp 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 5 (khu trung tâm) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi Ấp 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà Ấp 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà Ấp 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 4a và số 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Phú Thành Hiệp Đường N2, N3, N4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Bến Lức |
Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận |
Đất ở đô thị | 6.830.000 | 5.464.000 | 3.415.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Bến Lức |
QL 1A Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Bến Lức |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh Cần Đước |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 7.250.000 | 5.800.000 | 3.625.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất ở đô thị | 16.730.000 | 13.384.000 | 8.365.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất ở đô thị | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.395.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất ở đô thị | 11.160.000 | 8.928.000 | 5.580.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Huỳnh Châu Sổ UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận |
Đất ở đô thị | 7.610.000 | 6.088.000 | 3.805.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 4.464.000 | 2.790.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Bến Lức |
Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.350.000 | 5.080.000 | 3.175.000 |
