Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Bến Lức, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bến Lức năm 2025

Khu vực: huyện Bến Lức.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 88.000 đến 20.280.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bến Lức QL 1A
Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận
Đất ở đô thị 6.830.000 5.464.000 3.415.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức
Đất ở đô thị 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Bến Lức ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh Cần Đước
Đất ở đô thị 5.250.000 4.200.000 2.625.000
Huyện Bến Lức Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 7.250.000 5.800.000 3.625.000
Huyện Bến Lức Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim)
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất ở đô thị 16.730.000 13.384.000 8.365.000
Huyện Bến Lức Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất ở đô thị 2.790.000 2.232.000 1.395.000
Huyện Bến Lức Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất ở đô thị 11.160.000 8.928.000 5.580.000
Huyện Bến Lức Huỳnh Châu Sổ
UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận
Đất ở đô thị 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Bến Lức Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất ở đô thị 5.580.000 4.464.000 2.790.000
Huyện Bến Lức Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.350.000 5.080.000 3.175.000
Huyện Bến Lức Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức
Đất ở đô thị 1.020.000 816.000 510.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Bến Lức Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở đô thị 11.160.000 8.928.000 5.580.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất ở đô thị 11.160.000 8.928.000 5.580.000
Huyện Bến Lức Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Siêu (HL 8)
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú)
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài
Đất ở đô thị 5.580.000 4.464.000 2.790.000
Huyện Bến Lức Đường Lê Văn Vịnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị)
QL1A - Mai Thị Non
Đất ở đô thị 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
-
Đất ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
-
Đất ở đô thị 920.000 736.000 460.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước -
Đất ở đô thị 2.540.000 2.032.000 1.270.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau -
Đất ở đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Bến Lức Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng -
Đất ở đô thị 20.280.000 16.224.000 10.140.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất ở đô thị 16.730.000 13.384.000 8.365.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 - số 14
Đất ở đô thị 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 13.950.000 11.160.000 6.975.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 11.420.000 9.136.000 5.710.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11, 4A -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 -
Đất ở đô thị 8.880.000 7.104.000 4.440.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B -
Đất ở đô thị 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) -
Đất ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng -
Đất ở đô thị 12.560.000 10.048.000 6.280.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -
Đất ở đô thị 11.420.000 9.136.000 5.710.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 6.350.000 5.080.000 3.175.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 10.650.000 8.520.000 5.325.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 -
Đất ở đô thị 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7, 8 -
Đất ở đô thị 8.880.000 7.104.000 4.440.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 -
Đất ở đô thị 8.120.000 6.496.000 4.060.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 10.650.000 8.520.000 5.325.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 -
Đất ở đô thị 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 8.120.000 6.496.000 4.060.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất ở đô thị 11.160.000 8.928.000 5.580.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 10.650.000 8.520.000 5.325.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 4a và số 8 -
Đất ở đô thị 8.880.000 7.104.000 4.440.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 -
Đất ở đô thị 8.120.000 6.496.000 4.060.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 -
Đất ở đô thị 8.120.000 6.496.000 4.060.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 -
Đất ở đô thị 13.950.000 11.160.000 6.975.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 -
Đất ở đô thị 8.880.000 7.104.000 4.440.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 4.500.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 -
Đất ở đô thị 8.250.000 6.600.000 4.125.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất ở đô thị 7.500.000 6.000.000 3.750.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 770.000 616.000 385.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
-
Đất ở đô thị 770.000 616.000 385.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 4.500.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) -
Đất ở đô thị 8.250.000 6.600.000 4.125.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) -
Đất ở đô thị 7.500.000 6.000.000 3.750.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 -
Đất ở đô thị 8.800.000 7.040.000 4.400.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 -
Đất ở đô thị 7.100.000 5.680.000 3.550.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) -
Đất ở đô thị 5.500.000 4.400.000 2.750.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6 -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) -
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 -
Đất ở đô thị 10.800.000 8.640.000 5.400.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2 -
Đất ở đô thị 8.800.000 7.040.000 4.400.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 -
Đất ở đô thị 7.100.000 5.680.000 3.550.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) -
Đất ở đô thị 5.500.000 4.400.000 2.750.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1 -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); -
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; -
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 -
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 -
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 -
Đất ở đô thị 3.130.000 2.504.000 1.565.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư
Đường S1 (trục chính) -
Đất ở đô thị 3.450.000 2.760.000 1.725.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư
Đường S2, Đường S3 -
Đất ở đô thị 3.130.000 2.504.000 1.565.000
Huyện Bến Lức Đường D1
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận
Đất TM-DV đô thị 5.464.000 4.371.000 2.732.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức
Đất TM-DV đô thị 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Bến Lức ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh Cần Đước
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Bến Lức Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.640.000 2.900.000
Huyện Bến Lức Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất TM-DV đô thị 13.384.000 10.707.000 6.692.000
Huyện Bến Lức Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất TM-DV đô thị 2.232.000 1.786.000 1.116.000
Huyện Bến Lức Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất TM-DV đô thị 8.928.000 7.142.000 4.464.000
Huyện Bến Lức Huỳnh Châu Sổ
UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 4.870.000 3.044.000
Huyện Bến Lức Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.056.000 3.245.000 2.028.000
Huyện Bến Lức Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 3.571.000 2.232.000
Huyện Bến Lức Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.056.000 3.245.000 2.028.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 5.080.000 4.064.000 2.540.000
Huyện Bến Lức Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức
Đất TM-DV đô thị 816.000 653.000 408.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức
Đất TM-DV đô thị 4.056.000 3.245.000 2.028.000
Huyện Bến Lức Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV đô thị 8.928.000 7.142.000 4.464.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất TM-DV đô thị 8.928.000 7.142.000 4.464.000
Huyện Bến Lức Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Siêu (HL 8)
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú)
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 3.571.000 2.232.000
Huyện Bến Lức Đường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị)
QL1A - Mai Thị Non
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 4.870.000 3.044.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
-
Đất TM-DV đô thị 912.000 730.000 456.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
-
Đất TM-DV đô thị 736.000 589.000 368.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước -
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.626.000 1.016.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau -
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 819.000 512.000
Huyện Bến Lức Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng -
Đất TM-DV đô thị 16.224.000 12.979.000 8.112.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất TM-DV đô thị 13.384.000 10.707.000 6.692.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 - số 14
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 4.870.000 3.044.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 11.160.000 8.928.000 5.580.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 9.136.000 7.309.000 4.568.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11, 4A -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 -
Đất TM-DV đô thị 7.104.000 5.683.000 3.552.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B -
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 4.870.000 3.044.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) -
Đất TM-DV đô thị 912.000 730.000 456.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng -
Đất TM-DV đô thị 10.048.000 8.038.000 5.024.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV đô thị 9.136.000 7.309.000 4.568.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 4.870.000 3.044.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.080.000 4.064.000 2.540.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 6.816.000 4.260.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 -
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 4.870.000 3.044.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7, 8 -
Đất TM-DV đô thị 7.104.000 5.683.000 3.552.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 -
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 5.197.000 3.248.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 6.816.000 4.260.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 -
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 4.870.000 3.044.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 5.197.000 3.248.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất TM-DV đô thị 8.928.000 7.142.000 4.464.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 6.816.000 4.260.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 4a và số 8 -
Đất TM-DV đô thị 7.104.000 5.683.000 3.552.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 -
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 5.197.000 3.248.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 4.870.000 3.044.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 -
Đất TM-DV đô thị 6.496.000 5.197.000 3.248.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 -
Đất TM-DV đô thị 11.160.000 8.928.000 5.580.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 -
Đất TM-DV đô thị 7.104.000 5.683.000 3.552.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 3.600.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 5.280.000 3.300.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 616.000 493.000 308.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
-
Đất TM-DV đô thị 616.000 493.000 308.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 3.600.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 5.280.000 3.300.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 -
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 5.632.000 3.520.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 -
Đất TM-DV đô thị 5.680.000 4.544.000 2.840.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.200.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 6.912.000 4.320.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2 -
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 5.632.000 3.520.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 -
Đất TM-DV đô thị 5.680.000 4.544.000 2.840.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.200.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.003.200 1.602.560 1.001.600
Huyện Bến Lức Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư
Đường S1 (trục chính) -
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.766.400 1.104.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư
Đường S2, Đường S3 -
Đất TM-DV đô thị 2.003.200 1.602.560 1.001.600
Huyện Bến Lức Đường D1
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận
Đất SX-KD đô thị 4.781.000 3.825.000 2.391.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức
Đất SX-KD đô thị 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.047.500
Huyện Bến Lức ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh Cần Đước
Đất SX-KD đô thị 3.675.000 2.940.000 1.838.000
Huyện Bến Lức Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 5.075.000 4.060.000 2.538.000
Huyện Bến Lức Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất SX-KD đô thị 11.711.000 9.369.000 5.856.000
Huyện Bến Lức Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất SX-KD đô thị 1.953.000 1.562.000 977.000
Huyện Bến Lức Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất SX-KD đô thị 7.812.000 6.250.000 3.906.000
Huyện Bến Lức Huỳnh Châu Sổ
UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 4.262.000 2.664.000
Huyện Bến Lức Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.549.000 2.839.000 1.775.000
Huyện Bến Lức Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 3.125.000 1.953.000
Huyện Bến Lức Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.549.000 2.839.000 1.775.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.445.000 3.556.000 2.223.000
Huyện Bến Lức Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức
Đất SX-KD đô thị 714.000 571.000 357.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức
Đất SX-KD đô thị 3.549.000 2.839.000 1.775.000
Huyện Bến Lức Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD đô thị 7.812.000 6.250.000 3.906.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất SX-KD đô thị 7.812.000 6.250.000 3.906.000
Huyện Bến Lức Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Siêu (HL 8)
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú)
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 3.125.000 1.953.000
Huyện Bến Lức Đường Lê Văn Vịnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị)
QL1A - Mai Thị Non
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 4.262.000 2.664.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
-
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.000 399.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
-
Đất SX-KD đô thị 644.000 515.000 322.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước -
Đất SX-KD đô thị 1.778.000 1.422.000 889.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau -
Đất SX-KD đô thị 896.000 717.000 448.000
Huyện Bến Lức Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng -
Đất SX-KD đô thị 14.196.000 11.357.000 7.098.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất SX-KD đô thị 11.711.000 9.369.000 5.856.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 - số 14
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 4.262.000 2.664.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 9.765.000 7.812.000 4.883.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 7.994.000 6.395.000 3.997.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11, 4A -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 -
Đất SX-KD đô thị 6.216.000 4.973.000 3.108.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B -
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 4.262.000 2.664.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) -
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.000 399.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng -
Đất SX-KD đô thị 8.792.000 7.034.000 4.396.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD đô thị 7.994.000 6.395.000 3.997.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 4.262.000 2.664.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.445.000 3.556.000 2.223.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 7.455.000 5.964.000 3.728.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 -
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 4.262.000 2.664.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7, 8 -
Đất SX-KD đô thị 6.216.000 4.973.000 3.108.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 -
Đất SX-KD đô thị 5.684.000 4.547.000 2.842.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 7.455.000 5.964.000 3.728.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 -
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 4.262.000 2.664.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 5.684.000 4.547.000 2.842.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất SX-KD đô thị 7.812.000 6.250.000 3.906.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 7.455.000 5.964.000 3.728.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 4a và số 8 -
Đất SX-KD đô thị 6.216.000 4.973.000 3.108.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 -
Đất SX-KD đô thị 5.684.000 4.547.000 2.842.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 4.262.000 2.664.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 -
Đất SX-KD đô thị 5.684.000 4.547.000 2.842.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 9.765.000 7.812.000 4.883.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 -
Đất SX-KD đô thị 6.216.000 4.973.000 3.108.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.040.000 3.150.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 5.775.000 4.620.000 2.888.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 4.200.000 2.625.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 539.000 431.000 270.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
-
Đất SX-KD đô thị 539.000 431.000 270.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.040.000 3.150.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) -
Đất SX-KD đô thị 5.775.000 4.620.000 2.888.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 4.200.000 2.625.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2- D4); Đường D4 -
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 4.928.000 3.080.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2- V9); Đường D5 -
Đất SX-KD đô thị 4.970.000 3.976.000 2.485.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) -
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 3.080.000 1.925.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1) -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.640.000 5.400.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2 -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 7.040.000 4.400.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 -
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 5.680.000 3.550.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2- N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 2.750.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1 -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1 -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Bến Lức Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 3.130.000 2.504.000 1.565.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư
Đường S1 (trục chính) -
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 2.760.000 1.725.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư
Đường S2, Đường S3 -
Đất SX-KD đô thị 3.130.000 2.504.000 1.565.000
Huyện Bến Lức Đường D1
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.047.500
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn
Đất ở nông thôn 6.010.000 4.808.000 3.005.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông
Đất ở nông thôn 4.910.000 3.928.000 2.455.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
Đất ở nông thôn 4.190.000 3.352.000 2.095.000
Huyện Bến Lức QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa
Đất ở nông thôn 1.090.000 872.000 545.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu An Thạnh - Ngã 3 lộ tẻ
Đất ở nông thôn 2.370.000 1.896.000 1.185.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long xã An Thạnh)}
Đất ở nông thôn 2.180.000 1.744.000 1.090.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Bến Lức ĐT 830C (HL 8)
Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Bến Lức ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)
QL 1A - ĐT 830C (HL 8)
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.160.000 725.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
QL 1A - cầu Bà Lư
Đất ở nông thôn 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
Đất ở nông thôn 1.060.000 848.000 530.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh
Đất ở nông thôn 2.510.000 2.008.000 1.255.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ
Đất ở nông thôn 2.180.000 1.744.000 1.090.000
Huyện Bến Lức ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh Cần Đước
Đất ở nông thôn 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý
Đất ở nông thôn 4.190.000 3.352.000 2.095.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C
Đất ở nông thôn 3.250.000 2.600.000 1.625.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Bến Lức ĐT 835B
QL 1A - Ranh Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.460.000 1.168.000 730.000
Huyện Bến Lức ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh Cần Đước
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Bến Lức Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thòn
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Bến Lức Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
QL 1A- ĐT 830C -
Đất ở nông thôn 1.060.000 848.000 530.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Siêu (HL 8)
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú)
Đất ở nông thôn 8.370.000 6.696.000 4.185.000
Huyện Bến Lức Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh )
QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Đường Bà Cua
-
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 335.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 325.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Bến Lức Đường vào trường cấp 2
-
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Bến Lức Lộ khu 2 ấp Chợ
-
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Bến Lức Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ))
QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Phước Lợi - Xã Mỹ Yên
Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Thanh Phú - Xã Mỹ Yên
QL 1A - Ranh Thanh Phú
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã ba Chợ - đường vào trường học
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu
Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh
ĐT 830 - Cầu Rạch Tre
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh
Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa
ĐT 830 - Kênh Gò Dung
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Bến Lức Lộ Đốc Tưa - Xã Nhựt Chánh
QL 1A - Cuối đường
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 7 Lương Hòa -
ĐT 830 - Đường liên ấp
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 10 -
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 4 Lương Bình
ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Bến Lức Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức
-
Đất ở nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Bến Lức Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức
-
Đất ở nông thôn 820.000 656.000 410.000
Huyện Bến Lức Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp
-
Đất ở nông thôn 1.090.000 872.000 545.000
Huyện Bến Lức Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Bến Lức Đường Vàm Thủ Đoàn - Xã Bình Đức
Đi kênh ranh xã Tân Thành -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
-
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
-
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
-
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 335.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14 -
Đất ở nông thôn 6.290.000 5.032.000 3.145.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất ở nông thôn 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 -
Đất ở nông thôn 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 -
Đất ở nông thôn 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 8.120.000 6.496.000 4.060.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất ở nông thôn 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8 -
Đất ở nông thôn 8.880.000 7.104.000 4.440.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 11
Đường số 9 -
Đất ở nông thôn 8.120.000 6.496.000 4.060.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 12
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Đường số 3, đường số 5 -
Đất ở nông thôn 6.290.000 5.032.000 3.145.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.190.000 3.352.000 2.095.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 -
Đất ở nông thôn 8.370.000 6.696.000 4.185.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) -
Đất ở nông thôn 6.290.000 5.032.000 3.145.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 -
Đất ở nông thôn 5.240.000 4.192.000 2.620.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.190.000 3.352.000 2.095.000
Huyện Bến Lức Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C -
Đất ở nông thôn 3.140.000 2.512.000 1.570.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 6.290.000 5.032.000 3.145.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 4.190.000 3.352.000 2.095.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 -
Đất ở nông thôn 3.140.000 2.512.000 1.570.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) -
Đất ở nông thôn 2.830.000 2.264.000 1.415.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Tân Bửu
Ngã ba chợ Đến sông Tân Bửu -
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 1, 2, 4 -
Đất ở nông thôn 7.320.000 5.856.000 3.660.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 3, 5 -
Đất ở nông thôn 6.290.000 5.032.000 3.145.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường số 6 -
Đất ở nông thôn 6.290.000 5.032.000 3.145.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 6.290.000 5.032.000 3.145.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 2 và đường số 9 -
Đất ở nông thôn 4.190.000 3.352.000 2.095.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 3.770.000 3.016.000 1.885.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức
-
Đất ở nông thôn 3.140.000 2.512.000 1.570.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường Phước Lợi - Phước Lý -
Đất ở nông thôn 7.320.000 5.856.000 3.660.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường số 10, 12 -
Đất ở nông thôn 7.320.000 5.856.000 3.660.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 3.140.000 2.512.000 1.570.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 1 -
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 4 -
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 5 (khu trung tâm) -
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 6 -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 1 -
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 2 -
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp Kênh Ngay -
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp 4 -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà
Ấp 1 -
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 8 -
Đất ở nông thôn 6.290.000 5.032.000 3.145.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 -
Đất ở nông thôn 4.190.000 3.352.000 2.095.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú Thành Hiệp
Đường N2, N3, N4 -
Đất ở nông thôn 3.140.000 2.512.000 1.570.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa)
-
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.200.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 2, 2B, 7 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Quốc Linh
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Bến Lức Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.140.000 2.512.000 1.570.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.140.000 2.512.000 1.570.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 155.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú
-
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
-
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 155.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Đường số 8, VL2 -
Đất ở nông thôn 6.290.000 5.032.000 3.145.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9 -
Đất ở nông thôn 4.190.000 3.352.000 2.095.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1, 4, 9 -
Đất ở nông thôn 7.320.000 5.856.000 3.660.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.640.000 2.900.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú)
Đường 1B, 4B, 7B, 9B -
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Bến Lức Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên)
Trục chính đường D3 -
Đất ở nông thôn 6.200.000 4.960.000 3.100.000
Huyện Bến Lức Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 5.030.000 4.024.000 2.515.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú)
ĐT 830 -
Đất ở nông thôn 837.000 6.696.000 4.185.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú)
Trục chính đường số 1 -
Đất ở nông thôn 7.500.000 6.000.000 3.750.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú)
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn
Đất TM-DV nông thôn 4.808.000 3.846.000 2.404.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông
Đất TM-DV nông thôn 3.928.000 3.142.000 1.964.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.682.000 1.676.000
Huyện Bến Lức QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa
Đất TM-DV nông thôn 872.000 698.000 436.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu An Thạnh - Ngã 3 lộ tẻ
Đất TM-DV nông thôn 1.896.000 1.517.000 948.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long xã An Thạnh)}
Đất TM-DV nông thôn 1.744.000 1.395.000 872.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Bến Lức ĐT 830C (HL 8)
Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Bến Lức ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)
QL 1A - ĐT 830C (HL 8)
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 928.000 580.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
QL 1A - cầu Bà Lư
Đất TM-DV nông thôn 952.000 762.000 476.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
Đất TM-DV nông thôn 848.000 678.000 424.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh
Đất TM-DV nông thôn 2.008.000 1.606.000 1.004.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ
Đất TM-DV nông thôn 1.744.000 1.395.000 872.000
Huyện Bến Lức ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 952.000 762.000 476.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.682.000 1.676.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Bến Lức ĐT 835B
QL 1A - Ranh Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 1.168.000 934.000 584.000
Huyện Bến Lức ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Bến Lức Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thòn
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 806.000 504.000
Huyện Bến Lức Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
QL 1A - ĐT 830C
Đất TM-DV nông thôn 848.000 678.000 424.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Siêu (HL 8)
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú)
Đất TM-DV nông thôn 6.696.000 5.357.000 3.348.000
Huyện Bến Lức Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh )
QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Bến Lức Đường Bà Cua
-
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
Đất TM-DV nông thôn 536.000 429.000 268.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
Đất TM-DV nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 403.000 252.000
Huyện Bến Lức Đường vào trường cấp 2
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Lộ khu 2 ấp Chợ
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Bến Lức Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ))
QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Phước Lợi - Xã Mỹ Yên
Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên)
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Thanh Phú - Xã Mỹ Yên
QL 1A - Ranh Thanh Phú
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã ba Chợ - đường vào trường học
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu
Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh
ĐT 830 - Cầu Rạch Tre
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh
Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Bến Lức Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa
ĐT 830 - Kênh Gò Dung
Đất TM-DV nông thôn 504.000 403.000 252.000
Huyện Bến Lức Lộ Đốc Tưa - Xã Nhựt Chánh
QL 1A - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 7 Lương Hòa -
ĐT 830 - Đường liên ấp
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 10 -
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 4 Lương Bình
ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Bến Lức Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 608.000 486.000 304.000
Huyện Bến Lức Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 525.000 328.000
Huyện Bến Lức Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 872.000 698.000 436.000
Huyện Bến Lức Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Bến Lức Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đoàn
Đi kênh ranh xã Tân Thành -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
-
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 403.000 252.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 416.000 333.000 208.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
-
Đất TM-DV nông thôn 536.000 429.000 268.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14 -
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 4.026.000 2.516.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất TM-DV nông thôn 8.112.000 6.489.600 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 -
Đất TM-DV nông thôn 8.112.000 6.489.600 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 -
Đất TM-DV nông thôn 6.088.000 4.870.400 3.044.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 6.496.000 5.196.800 3.248.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất TM-DV nông thôn 8.112.000 6.489.600 4.056.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8 -
Đất TM-DV nông thôn 7.104.000 5.683.200 3.552.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 11
Đường số 9 -
Đất TM-DV nông thôn 6.496.000 5.196.800 3.248.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 12
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 6.088.000 4.870.400 3.044.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Đường số 3, đường số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 4.025.600 2.516.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.681.600 1.676.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 -
Đất TM-DV nông thôn 6.696.000 5.357.000 3.348.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) -
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 4.026.000 2.516.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 -
Đất TM-DV nông thôn 4.192.000 3.354.000 2.096.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.682.000 1.676.000
Huyện Bến Lức Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C -
Đất TM-DV nông thôn 2.512.000 2.010.000 1.256.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 4.026.000 2.516.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.682.000 1.676.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 -
Đất TM-DV nông thôn 2.512.000 2.010.000 1.256.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) -
Đất TM-DV nông thôn 2.264.000 1.811.000 1.132.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Tân Bửu
Ngã ba chợ - sông Tân Bửu -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 1.075.000 672.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 1, 2, 4 -
Đất TM-DV nông thôn 5.856.000 4.685.000 2.928.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 3, 5 -
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 4.026.000 2.516.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 4.026.000 2.516.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 4.026.000 2.516.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 2 và đường số 9 -
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.682.000 1.676.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.016.000 2.413.000 1.508.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 2.512.000 2.010.000 1.256.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường Phước Lợi - Phước Lý -
Đất TM-DV nông thôn 5.856.000 4.685.000 2.928.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường số 10, 12 -
Đất TM-DV nông thôn 5.856.000 4.685.000 2.928.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.512.000 2.010.000 1.256.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 1 -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 806.000 504.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 5 (khu trung tâm) -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 6 -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 403.000 252.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 1 -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 2 -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp Kênh Ngay -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp 4 -
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà
Ấp 1 -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư
-
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 8 -
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 4.026.000 2.516.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 -
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.682.000 1.676.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú Thành Hiệp
Đường N2, N3, N4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.512.000 2.010.000 1.256.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 2.816.000 1.760.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 2, 2B, 7 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Quốc Linh
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.664.000 1.040.000
Huyện Bến Lức Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.512.000 2.009.600 1.256.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.512.000 2.009.600 1.256.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 416.000 333.000 208.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 248.000 198.000 124.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 416.000 333.000 208.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 248.000 198.000 124.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Đường số 8, VL2 -
Đất TM-DV nông thôn 5.032.000 4.026.000 2.516.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9 -
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.682.000 1.676.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1, 4, 9 -
Đất TM-DV nông thôn 5.856.000 4.685.000 2.928.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.640.000 3.712.000 2.320.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú)
Đường 1B, 4B, 7B, 9B -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Bến Lức Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên)
Trục chính đường D3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.960.000 3.968.000 2.480.000
Huyện Bến Lức Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.024.000 3.219.200 2.012.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú)
ĐT 830 -
Đất TM-DV nông thôn 6.696.000 5.356.800 3.348.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú)
Trục chính đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn
Đất SX-KD nông thôn 4.207.000 3.366.000 2.104.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông
Đất SX-KD nông thôn 3.437.000 2.750.000 1.719.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
Đất SX-KD nông thôn 2.933.000 2.346.000 1.467.000
Huyện Bến Lức QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa
Đất SX-KD nông thôn 763.000 610.000 382.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu An Thạnh - Ngã 3 lộ tẻ
Đất SX-KD nông thôn 1.659.000 1.327.000 830.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long xã An Thạnh)}
Đất SX-KD nông thôn 1.526.000 1.221.000 763.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Bến Lức ĐT 830C (HL 8)
Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Bến Lức ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)
QL 1A - ĐT 830C (HL 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.015.000 812.000 508.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
QL 1A - cầu Bà Lư
Đất SX-KD nông thôn 833.000 666.000 417.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
Đất SX-KD nông thôn 742.000 594.000 371.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh
Đất SX-KD nông thôn 1.757.000 1.406.000 879.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ
Đất SX-KD nông thôn 1.526.000 1.221.000 763.000
Huyện Bến Lức ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 833.000 666.000 417.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý
Đất SX-KD nông thôn 2.933.000 2.346.000 1.467.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C
Đất SX-KD nông thôn 2.275.000 1.820.000 1.138.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Bến Lức ĐT 835B
QL 1A - Ranh Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 1.022.000 818.000 511.000
Huyện Bến Lức ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Bến Lức Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thòn
Đất SX-KD nông thôn 882.000 706.000 441.000
Huyện Bến Lức Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
QL 1A - ĐT 830C
Đất SX-KD nông thôn 742.000 594.000 371.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Siêu (HL 8)
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú)
Đất SX-KD nông thôn 5.859.000 4.687.000 2.930.000
Huyện Bến Lức Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh )
QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Bến Lức Đường Bà Cua
-
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
Đất SX-KD nông thôn 469.000 375.000 235.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
Đất SX-KD nông thôn 455.000 364.000 228.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 441.000 353.000 221.000
Huyện Bến Lức Đường vào trường cấp 2
-
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Bến Lức Lộ khu 2 ấp Chợ
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Bến Lức Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ))
QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Phước Lợi - Xã Mỹ Yên
Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên)
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Thanh Phú - Xã Mỹ Yên
QL 1A - Ranh Thanh Phú
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã ba Chợ - đường vào trường học
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu
Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh
ĐT 830 - Cầu Rạch Tre
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh
Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Bến Lức Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa
ĐT 830 - Kênh Gò Dung
Đất SX-KD nông thôn 441.000 353.000 221.000
Huyện Bến Lức Lộ Đốc Tưa - Xã Nhựt Chánh
QL 1A - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 7 Lương Hòa -
ĐT 830 - Đường liên ấp
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 10 -
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 4 Lương Bình
ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Bến Lức Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 532.000 426.000 266.000
Huyện Bến Lức Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 459.000 287.000
Huyện Bến Lức Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 763.000 610.000 382.000
Huyện Bến Lức Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Bến Lức Đường Vàm Thủ Đoàn - Xã Bình Đức
Đi kênh ranh xã Tân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
-
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 441.000 353.000 221.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 364.000 291.000 182.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 235.000 147.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
-
Đất SX-KD nông thôn 469.000 375.000 235.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 235.000 147.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14 -
Đất SX-KD nông thôn 4.403.000 3.522.000 2.202.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất SX-KD nông thôn 7.098.000 5.678.400 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 -
Đất SX-KD nông thôn 7.098.000 5.678.400 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 -
Đất SX-KD nông thôn 5.327.000 4.261.600 2.663.500
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 5.684.000 4.547.200 2.842.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất SX-KD nông thôn 7.098.000 5.678.400 3.549.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8 -
Đất SX-KD nông thôn 6.216.000 4.972.800 3.108.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 11
Đường số 9 -
Đất SX-KD nông thôn 5.684.000 4.547.200 2.842.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 12
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 5.327.000 4.261.600 2.663.500
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Đường số 3, đường số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 4.403.000 3.522.400 2.201.500
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.933.000 2.346.400 1.466.500
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 -
Đất SX-KD nông thôn 5.859.000 4.687.000 2.930.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) -
Đất SX-KD nông thôn 4.403.000 3.522.000 2.202.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 -
Đất SX-KD nông thôn 3.668.000 2.934.000 1.834.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.933.000 2.346.000 1.467.000
Huyện Bến Lức Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C -
Đất SX-KD nông thôn 2.198.000 1.758.000 1.099.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.403.000 3.522.000 2.202.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.933.000 2.346.000 1.467.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 -
Đất SX-KD nông thôn 2.198.000 1.758.000 1.099.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.981.000 1.585.000 991.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Tân Bửu
Ngã ba chợ - sông Tân Bửu -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 941.000 588.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 1, 2, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 5.124.000 4.099.000 2.562.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 3, 5 -
Đất SX-KD nông thôn 4.403.000 3.522.000 2.202.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 4.403.000 3.522.000 2.202.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.403.000 3.522.000 2.202.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 2 và đường số 9 -
Đất SX-KD nông thôn 2.933.000 2.346.000 1.467.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.639.000 2.111.000 1.320.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 2.198.000 1.758.000 1.099.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường Phước Lợi - Phước Lý -
Đất SX-KD nông thôn 5.124.000 4.099.000 2.562.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường số 10, 12 -
Đất SX-KD nông thôn 5.124.000 4.099.000 2.562.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.198.000 1.758.000 1.099.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 1 -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 4 -
Đất SX-KD nông thôn 882.000 706.000 441.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 5 (khu trung tâm) -
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 6 -
Đất SX-KD nông thôn 441.000 353.000 221.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 1 -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 2 -
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp Kênh Ngay -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp 4 -
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà
Ấp 1 -
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư
-
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 8 -
Đất SX-KD nông thôn 4.403.000 3.522.000 2.202.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 -
Đất SX-KD nông thôn 2.933.000 2.346.000 1.467.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú Thành Hiệp
Đường N2, N3, N4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.198.000 1.758.000 1.099.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 2.464.000 1.540.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.400.000 875.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 2, 2B, 7 -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Quốc Linh
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 1.456.000 728.000
Huyện Bến Lức Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.198.000 1.758.400 879.200
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.198.000 1.758.400 879.200
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 364.000 291.000 182.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 235.000 147.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 217.000 174.000 109.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 88.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 364.000 291.000 182.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 235.000 147.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 217.000 174.000 109.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 88.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Đường số 8, VL2 -
Đất SX-KD nông thôn 4.403.000 2.202.000 2.202.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9 -
Đất SX-KD nông thôn 2.933.000 1.467.000 1.467.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Đường số 1, 4, 9 -
Đất SX-KD nông thôn 5.124.000 2.562.000 2.562.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.060.000 2.030.000 2.030.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú)
Đường 1B, 4B, 7B, 9B -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Bến Lức Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên)
Trục chính đường D3 -
Đất SX-KD nông thôn 4.340.000 3.472.000 2.170.000
Huyện Bến Lức Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.521.000 2.816.800 1.760.500
Huyện Bến Lức Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú)
ĐT 830 -
Đất SX-KD nông thôn 5.859.000 4.687.200 2.929.500
Huyện Bến Lức Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú)
Trục chính đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 4.200.000 2.625.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Bến Lức KCN Vĩnh Lộc 2
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Bến Lức KCN Nhựt Chánh
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Bến Lức KCN Phúc Long
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Bến Lức KCN Phú An Thạnh (giai đoạn 1)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.257.000
Huyện Bến Lức KCN Thịnh Phát
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Bến Lức KCN Thuận Đạo
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Bến Lức Cụm công nghiệp Quốc Quang
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Bến Lức Cụm công nghiệp Hiệp Thành
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Bến Lức Cụm công nghiệp Vissan
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Bến Lức Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2
Đường tỉnh 832 -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Bến Lức Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2
Đường trục chính -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Bến Lức Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Cầu Bến Lức - Cầu Ván -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu An Thạnh – Ngã 3 lộ tẻ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương (trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830C (HL 8)
Cuối đường Nguyễn Văn -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830C (HL 8)
Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)
QL 1A - ĐT 830C (HL 8) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
QL 1A - cầu Bà Lư -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835B
QL 1A - Ranh Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) – Ranh Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu – Cầu Ông Thòn -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến lức cũ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Huỳnh Châu Sổ
UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - Hết ranh thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Văn Siêu (HL 8)
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh)
QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị)
QL1A - Mai Thị Non -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Bà Cua
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường vào trường cấp 2 - Xã Phước Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Lộ khu 2 ấp Chợ - Xã Phước Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ))
QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Phước Lợi (Xã Mỹ Yên)
Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (Xã Mỹ Yên)
QL 1A - Ranh Thanh Phú -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã ba Chợ - đường vào trường học -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã Tân Bửu)
Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh)
ĐT 830 - Cầu Rạch Tre -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh)
Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa
ĐT 830 – Kênh Gò Dung -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Lộ Đốc Tưa (Xã Nhựt Chánh)
QL 1A - Cuối đường -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 7 Lương Hòa - Xã Lương Hòa
ĐT 830 - Đường liên ấp -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 10 - Xã Lương Hòa
Trọn đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 4 Lương Bình - Xã Lương Bình
ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Bến Lức Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 190.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11, 4A -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mãng -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7, 8 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Tân Bửu
Ngã ba chợ - sông Tân Bửu -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 1, 2, 4 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 3, 5 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường số 6 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 2 và đường số 9 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường Phước Lợi - Phước Lý -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường số 10, 12 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 1 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 4 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 5 (khu trung tâm) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 6 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 1 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp 2 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp 4 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà
Ấp 1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 4a và số 8 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 8 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú Thành Hiệp
Đường N2, N3, N4 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa)
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 4 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 2, 2B, 7 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú
Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
Vị trí tiếp giáp sông, kênh và khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Cầu Bến Lức - Cầu Ván -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức QL N2
Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu An Thạnh – Ngã 3 lộ tẻ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương (trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830C (HL 8)
Cuối đường Nguyễn Văn -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830C (HL 8)
Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)
QL 1A - ĐT 830C (HL 8) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
QL 1A - cầu Bà Lư -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 832
Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835
ĐT 835C - Cầu Long Khê -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835B
QL 1A - Ranh Cần Giuộc -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức ĐT 835C
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) – Ranh Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Hương lộ 10
Ngã 5 Tân Bửu – Cầu Ông Thòn -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến lức cũ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Huỳnh Châu Sổ
UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - Hết ranh thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Văn Siêu (HL 8)
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh)
QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường Lê Văn Vĩnh (cũ là đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị)
QL1A - Mai Thị Non -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Bà Cua
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường vào trường cấp 2 - Xã Phước Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Lộ khu 2 ấp Chợ - Xã Phước Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ))
QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Phước Lợi (Xã Mỹ Yên)
Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (Xã Mỹ Yên)
QL 1A - Ranh Thanh Phú -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã ba Chợ - đường vào trường học -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã Tân Bửu)
Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh)
ĐT 830 - Cầu Rạch Tre -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu (Xã An Thạnh)
Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa
ĐT 830 – Kênh Gò Dung -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Lộ Đốc Tưa (Xã Nhựt Chánh)
QL 1A - Cuối đường -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 7 Lương Hòa - Xã Lương Hòa
ĐT 830 - Đường liên ấp -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 10 - Xã Lương Hòa
Trọn đường -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường ấp 4 Lương Bình - Xã Lương Bình
ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Bến Lức Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 210.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Bến Lức Thị trấn Bến Lức
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa
Đường giao thông khác nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 155.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11, 4A -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mãng -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7, 8 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)
Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Phước Lợi
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu chợ Tân Bửu
Ngã ba chợ - sông Tân Bửu -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 1, 2, 4 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường số 3, 5 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Nhựt Chánh – xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường số 6 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Đường số 2 và đường số 9 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường Phước Lợi - Phước Lý -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Đường số 10, 12 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 1 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình
Ấp 4 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 5 (khu trung tâm) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi
Ấp 6 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 1 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà
Ấp 2 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp 2 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức
Ấp 4 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà
Ấp 1 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 4a và số 8 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 8 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup
Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú Thành Hiệp
Đường N2, N3, N4 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa)
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình)
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bến Lức QL 1A
Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận
Đất ở đô thị 6.830.000 5.464.000 3.415.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức
Đất ở đô thị 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Bến Lức QL 1A
Ranh xã Long Hiệp - Rạch Ông Nhông
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Bến Lức ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh Cần Đước
Đất ở đô thị 5.250.000 4.200.000 2.625.000
Huyện Bến Lức Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 7.250.000 5.800.000 3.625.000
Huyện Bến Lức Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim)
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất ở đô thị 16.730.000 13.384.000 8.365.000
Huyện Bến Lức Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất ở đô thị 2.790.000 2.232.000 1.395.000
Huyện Bến Lức Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất ở đô thị 11.160.000 8.928.000 5.580.000
Huyện Bến Lức Huỳnh Châu Sổ
UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận
Đất ở đô thị 7.610.000 6.088.000 3.805.000
Huyện Bến Lức Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Bến Lức Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất ở đô thị 5.580.000 4.464.000 2.790.000
Huyện Bến Lức Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.350.000 5.080.000 3.175.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bến Lức

4.8/5 - (1440 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?