Bảng giá đất huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre 2026

2. Bảng giá đất huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre mới nhất

Bảng giá đất huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bình Đại năm 2025

Khu vực: huyện Bình Đại.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 11.180.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)
Đất ở đô thị 6.110.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)
Đất ở đô thị 6.110.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)
Đất ở đô thị 11.180.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)
Đất ở đô thị 11.180.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.820.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.820.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
Quốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
Quốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn)
Đất ở đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn)
Đất ở đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn)
Đất ở đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn)
Đất ở đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn)
Đất ở đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn)
Đất ở đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn
Giáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn)
Đất ở đô thị 6.960.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn
Thửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn)
Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Huyện Bình Đại
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 4.888.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 4.888.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 8.944.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 8.944.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
Quốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
Quốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 4.608.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 4.608.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn
Giáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 5.568.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn
Thửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn)
Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Huyện Bình Đại
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 346.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 3.666.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 3.666.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 6.708.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 6.708.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
Quốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
Quốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B (Thửa 68 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 29 tờ 27)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 166 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 6 tờ 34 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt (Thửa 4 tờ 17 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 194 tờ 34 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 89 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 21 tờ 34 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 3.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu (Thửa 233 tờ 27 Thị trấn) - Đ Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 25 tờ 34 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 3.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 231 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 254 tờ 31 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết (Thửa 199 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi (Thửa 344 tờ 31 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 54 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 65 tờ 31 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An (Thửa 107 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện (Thửa 105 tờ 31 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cách mạng tháng 8 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn
Giáp QL 57B (Thửa 120 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 316 tờ 31 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 4.176.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 3 tháng 2 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn
Thửa 165 tờ 31 Thị trấn - Thửa 177 tờ 31 Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B (Thửa 17 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 25 tờ 26 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B (Thửa 27 tờ 26 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 45 tờ 26 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B (Thửa 6 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 18 tờ 40 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B (Thửa 25 tờ 40 Thị trấn) - Giáp cầu chợ Bình Đại (Thửa 51 tờ 40 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 119 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 68 tờ 40 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện (Thửa 101 tờ 40 Thị trấn) - Giáp Bình Thắng (Thửa 34 tờ 40 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 208 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 246 tờ 31 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 (Thửa 182 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 219 tờ 31 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 312 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 92 tờ 30 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ (Thửa 354 tờ 31 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1 (Thửa 31 tờ 30 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 49 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 38 tờ 59 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 47 tờ 34 Thị trấn) - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng) (Thửa 93 tờ 59 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 48 tờ 9 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 56 tờ 33 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 4 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà (Thửa 145 tờ 33 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 79 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 99 tờ 29 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo (Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)) - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước (Thửa 88 tờ 29 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 16 tờ 8) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 03 tờ 4)
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn)
Đường Đồng Khởi (Thửa 02 tờ 3) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 133 tờ 3)
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Huyện Bình Đại
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 259.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 276 tờ 28 ) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 112 tờ 3) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ (Thửa 201 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 161 tờ 3 )
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ (Thửa 213 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 157 tờ 3 )
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng
Đường Đồng Khởi (Thửa 298 tờ 03) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 143 tờ 3)
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 258 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 105 tờ 18 )
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 32 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 121 tờ 18 )
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 33 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 64 tờ 26)
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 34 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 73 tờ 26)
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận
Lộ Cây Quéo (Thửa 6 tờ 18) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 9 tờ 15 )
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận
Lộ Cây Quéo (Thửa 327 tờ 15) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 8 tờ 15)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận
Thửa 108 tờ 17 - Thửa 345 tờ 15
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận
Thửa 01 tờ 20 - Thửa 388 tờ 15
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận
Thửa 436 tờ 15 - Thửa 221 tờ 14
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận
Thửa 456 tờ 15 - Thửa 267 tờ 14
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận
Đường trung tâm xã (Thửa 224 tờ 15) - Cầu chùa (Thửa 39 tờ 15)
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận
Đường trung tâm xã (Thửa 171 tờ 15 ) - Cầu chùa (Thửa 778 tờ 15)
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 30 tờ 49) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 77 tờ 12 )
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 38 tờ 49 ) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 15 tờ 27 )
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 129 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 9 tờ 26 )
Đất ở nông thôn 1.820.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 195 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 34 tờ 26 )
Đất ở nông thôn 1.820.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng - Xã Bình Thới
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 39 tờ 49) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 233 tờ 48)
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 79 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 245 tờ 14 )
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 76 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 216 tờ 14 )
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 103 tờ 5) - Bến phà Bình Tân (Thửa 120 tờ 7)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 433 tờ 8) - Bến phà Bình Tân (Thửa 707 tờ 7)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc
Thửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc
Thửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa
Thửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa
Thửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa
Thửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa
Thửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Long Định
Thửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Long Định
Thửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp
Thửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp
Thửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp
Thửa 231 tờ 8, 259 tờ 8 -
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Phú Thuận
Thửa 71tờ 2 - Thửa 73 tờ 2
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận
Thửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 2
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận
Thửa 81 tờ 2 - Thửa 75 tờ 2
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận
Thửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 2
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận
Các Thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ 2 -
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Cặp chợ - Chợ Châu Hưng
Thửa 26 tờ 8 - Thửa 38 tờ 8
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng
Thửa 24 tờ 7 - Thửa 20 tờ 10
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng
Thửa 39 tờ 8 - Thừa 102 tờ 17
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng
Thửa 1 tờ 8 - Thửa 376 tờ 18
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng
Thửa 1 tờ 7 - Thửa 166 tờ 18
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận
Thửa 5 tờ 16 - Thửa 22 tờ 16
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận
Thửa 12 tờ 17 - Thửa 36 tờ 17
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng
Thửa 37 tờ 5 - Thửa 15 tờ 17
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận
Thửa 340 tờ 14 - Thửa 29 tờ 16
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai
Thửa 37 tờ 8 - Thửa 29 tờ 6
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai
Thửa 28 tờ 8 - Thửa 64 tờ 6
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai
Thửa 160 tờ 6 - Thửa 496 tờ 6
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai
Thửa 2 tờ 10 - Thửa 31 tờ 10
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai
Thửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 6
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai
Thửa 57 tờ 8 - Thửa 10 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Thới Lai
Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố 8 -
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 02 tờ 8 - Thửa 63 tờ 8
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 31 tờ 8 - Thửa 143 tờ 8
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 173tờ 8 - Thửa 23tờ 8
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 150 tờ 8 - Thửa 20 tờ 8
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 178 tờ 9 - Thửa 243 tờ 9
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 93 tờ 9 - Thửa 148 tờ 9
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 164 tờ 9 - Thửa 202 tờ 9
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 203 tờ 9 - Thửa 207 tờ 9
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 209 tờ 9 - Thửa 230 tờ 9
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 175 tờ 11 - Thửa 201 tờ 11
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 212 tờ 11 - Thửa 232 tờ 11
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 226 tờ 11 - Thửa 228 tờ 11
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 210 tờ 11 - Thửa 223 tờ 11
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn
Thửa 425 tờ 14 - Thửa 539 tờ 15
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn
Thửa 83 tờ 14 - Thửa 564 tờ 15
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 60 tờ 17 - Thửa 352 tờ 15
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 74 tờ 17 - Thửa 9 tờ 18
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 97 tờ 17 - Thửa 437 tờ 15
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 88 tờ 17 - Thửa 467 tờ 15
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn
Thửa 8 tờ 19 - Thửa 102 tờ 17
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn
Thửa 14 tờ 19 - Thửa 37 tờ 19
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành
Thửa 54 tờ 10 - Thửa 166 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành
Thửa 143 tờ 11 - Thửa 201 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành
Thửa 286 tờ 5 - Thửa 279 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành
Thửa 11 tờ 11 - Thửa 278 tờ 5
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Phú Long
Thửa 14 tờ 6 - Thửa 70 tờ 6
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Định Trung
Thửa 4 tờ 36 - Thửa 10 tờ 33
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung
Thửa 74 tờ 34 - Thửa 26 tờ 34
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung
Thửa 61tờ 34 - Thửa 29 tờ 34
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung
Thửa 65 tờ 34 - Thửa 22 tờ 34
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung
Thửa 24 tờ 34 - Thửa 33tờ 34
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới
Thửa 126 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới
Thửa 153 tờ 12 - Thửa 129 tờ 12
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc
Thửa 153 tờ 8 - Thửa 158 tờ 8
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc
Thửa 171 tờ 7 - Thửa 253 tờ 7
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08)
Thửa 79 tờ 18 - Thửa 85 tờ 19
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08)
Thửa 88 tờ 19 - Thửa 120 tờ 19
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước
Thửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước
Thửa 144 tờ 44 - Thửa 220 tờ 44
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước
Thửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 12
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước
Thửa 127 tờ 12 - Thửa 53 tờ 12
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức
Thửa 370 tờ 11 - Thửa 403 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức
Thửa 2 tờ 12 - Thửa 550 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức
Thửa 320 tờ 11 - Thửa 479 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức
Thửa 404 tờ 11 - Thửa 406 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức
Thửa 436 tờ 11 - Thửa 396 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức
Thửa 235 tờ 11 - Thửa 306 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức
Thửa 236 tờ 11 - Thửa 255 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức
Thửa 33 tờ 12 - Thửa 314 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức
Thửa 32 tờ 12 - Thửa 313 tờ 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận
Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận
Thửa 272 tờ 13 - Thửa 390 tờ 13
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận
Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận
Thửa 594 tờ 13 - Thửa 725 tờ 13
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Huyện Bình Đại
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu Tái định cư Phú Thuận
Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N3, N4, N6, N10, N11, N12, Đ2, Đ5 -
Đất ở nông thôn 1.985.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu Tái định cư Phú Thuận
Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N2, N9, N13 -
Đất ở nông thôn 2.269.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu Tái định cư Phú Thuận
Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N1, Đ1, Đ9 -
Đất ở nông thôn 3.261.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu Tái định cư Phú Thuận
Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N14 -
Đất ở nông thôn 4.112.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu Tái định cư Phú Thuận
Đối với nền tái định cư thuộc nhóm có vị trí thuận lợi (gần trường học, công viên, y tế và các nền góc. -
Đất ở nông thôn 3.375.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 276 tờ 28 ) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 112 tờ 3) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ (Thửa 201 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 161 tờ 3 )
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ (Thửa 213 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 157 tờ 3 )
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng
Đường Đồng Khởi (Thửa 298 tờ 03) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 143 tờ 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 258 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 105 tờ 18 )
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 32 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 121 tờ 18 )
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 33 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 64 tờ 26)
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 34 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 73 tờ 26)
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận
Lộ Cây Quéo (Thửa 6 tờ 18) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 9 tờ 15 )
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận
Lộ Cây Quéo (Thửa 327 tờ 15) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 8 tờ 15)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận
Thửa 108 tờ 17 - Thửa 345 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận
Thửa 01 tờ 20 - Thửa 388 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận
Thửa 436 tờ 15 - Thửa 221 tờ 14
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận
Thửa 456 tờ 15 - Thửa 267 tờ 14
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận
Đường trung tâm xã (Thửa 224 tờ 15) - Cầu chùa (Thửa 39 tờ 15)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận
Đường trung tâm xã (Thửa 171 tờ 15 ) - Cầu chùa (Thửa 778 tờ 15)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 30 tờ 49) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 77 tờ 12 )
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 38 tờ 49 ) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 15 tờ 27 )
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 129 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 9 tờ 26 )
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 195 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 34 tờ 26 )
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng - Xã Bình Thới
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 39 tờ 49) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 233 tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 79 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 245 tờ 14 )
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 76 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 216 tờ 14 )
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 103 tờ 5) - Bến phà Bình Tân (Thửa 120 tờ 7)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 433 tờ 8) - Bến phà Bình Tân (Thửa 707 tờ 7)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc
Thửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc
Thửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa
Thửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa
Thửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa
Thửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa
Thửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Long Định
Thửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Long Định
Thửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp
Thửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp
Thửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp
Thửa 231 tờ 8, 259 tờ 8 -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Phú Thuận
Thửa 71tờ 2 - Thửa 73 tờ 2
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận
Thửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 2
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận
Thửa 81 tờ 2 - Thửa 75 tờ 2
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận
Thửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 2
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận
Các Thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Cặp chợ - Chợ Châu Hưng
Thửa 26 tờ 8 - Thửa 38 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng
Thửa 24 tờ 7 - Thửa 20 tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng
Thửa 39 tờ 8 - Thừa 102 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng
Thửa 1 tờ 8 - Thửa 376 tờ 18
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng
Thửa 1 tờ 7 - Thửa 166 tờ 18
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận
Thửa 5 tờ 16 - Thửa 22 tờ 16
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận
Thửa 12 tờ 17 - Thửa 36 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng
Thửa 37 tờ 5 - Thửa 15 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận
Thửa 340 tờ 14 - Thửa 29 tờ 16
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai
Thửa 37 tờ 8 - Thửa 29 tờ 6
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai
Thửa 28 tờ 8 - Thửa 64 tờ 6
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai
Thửa 160 tờ 6 - Thửa 496 tờ 6
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai
Thửa 2 tờ 10 - Thửa 31 tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai
Thửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 6
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai
Thửa 57 tờ 8 - Thửa 10 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Thới Lai
Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố 8 -
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 02 tờ 8 - Thửa 63 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 31 tờ 8 - Thửa 143 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 173tờ 8 - Thửa 23tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 150 tờ 8 - Thửa 20 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 178 tờ 9 - Thửa 243 tờ 9
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 93 tờ 9 - Thửa 148 tờ 9
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 164 tờ 9 - Thửa 202 tờ 9
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 203 tờ 9 - Thửa 207 tờ 9
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 209 tờ 9 - Thửa 230 tờ 9
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 175 tờ 11 - Thửa 201 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 212 tờ 11 - Thửa 232 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 226 tờ 11 - Thửa 228 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 210 tờ 11 - Thửa 223 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn
Thửa 425 tờ 14 - Thửa 539 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn
Thửa 83 tờ 14 - Thửa 564 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 60 tờ 17 - Thửa 352 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 74 tờ 17 - Thửa 9 tờ 18
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 97 tờ 17 - Thửa 437 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 88 tờ 17 - Thửa 467 tờ 15
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn
Thửa 8 tờ 19 - Thửa 102 tờ 17
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn
Thửa 14 tờ 19 - Thửa 37 tờ 19
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành
Thửa 54 tờ 10 - Thửa 166 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành
Thửa 143 tờ 11 - Thửa 201 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành
Thửa 286 tờ 5 - Thửa 279 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành
Thửa 11 tờ 11 - Thửa 278 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Phú Long
Thửa 14 tờ 6 - Thửa 70 tờ 6
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Định Trung
Thửa 4 tờ 36 - Thửa 10 tờ 33
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung
Thửa 74 tờ 34 - Thửa 26 tờ 34
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung
Thửa 61tờ 34 - Thửa 29 tờ 34
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung
Thửa 65 tờ 34 - Thửa 22 tờ 34
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung
Thửa 24 tờ 34 - Thửa 33tờ 34
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới
Thửa 126 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới
Thửa 153 tờ 12 - Thửa 129 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc
Thửa 153 tờ 8 - Thửa 158 tờ 8
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc
Thửa 171 tờ 7 - Thửa 253 tờ 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08)
Thửa 79 tờ 18 - Thửa 85 tờ 19
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08)
Thửa 88 tờ 19 - Thửa 120 tờ 19
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước
Thửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước
Thửa 144 tờ 44 - Thửa 220 tờ 44
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước
Thửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước
Thửa 127 tờ 12 - Thửa 53 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức
Thửa 370 tờ 11 - Thửa 403 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức
Thửa 2 tờ 12 - Thửa 550 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức
Thửa 320 tờ 11 - Thửa 479 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức
Thửa 404 tờ 11 - Thửa 406 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức
Thửa 436 tờ 11 - Thửa 396 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức
Thửa 235 tờ 11 - Thửa 306 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức
Thửa 236 tờ 11 - Thửa 255 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức
Thửa 33 tờ 12 - Thửa 314 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức
Thửa 32 tờ 12 - Thửa 313 tờ 11
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận
Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận
Thửa 272 tờ 13 - Thửa 390 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận
Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận
Thửa 594 tờ 13 - Thửa 725 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Huyện Bình Đại
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 276 tờ 28 ) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 112 tờ 3) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 130 tờ 3)
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ (Thửa 201 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 161 tờ 3 )
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ (Thửa 213 tờ 40 thị trấn) - Công ty Thủy sản cũ (Thửa 157 tờ 3 )
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá - Xã Bình Thắng) - Xã Bình Thắng
Đường Đồng Khởi (Thửa 298 tờ 03) - Giáp cầu Bà Nhựt (Thửa 143 tờ 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 258 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 105 tờ 18 )
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng - Xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã (Thửa 32 tờ 12 ) - Giáp đường Bình Thắng (Thửa 121 tờ 18 )
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 33 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 64 tờ 26)
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp 1 - Xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại (Thửa 34 tờ 22) - Bến đò ấp 1 (Thửa 73 tờ 26)
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận
Lộ Cây Quéo (Thửa 6 tờ 18) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 9 tờ 15 )
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào trung tâm xã - Xã Lộc Thuận
Lộ Cây Quéo (Thửa 327 tờ 15) - Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn (Thửa 8 tờ 15)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận
Thửa 108 tờ 17 - Thửa 345 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Xóm Đùi - Xã Lộc Thuận
Thửa 01 tờ 20 - Thửa 388 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận
Thửa 436 tờ 15 - Thửa 221 tờ 14
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cái Muồng - Xã Lộc Thuận
Thửa 456 tờ 15 - Thửa 267 tờ 14
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận
Đường trung tâm xã (Thửa 224 tờ 15) - Cầu chùa (Thửa 39 tờ 15)
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cầu Chùa - Xã Lộc Thuận
Đường trung tâm xã (Thửa 171 tờ 15 ) - Cầu chùa (Thửa 778 tờ 15)
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 30 tờ 49) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 77 tờ 12 )
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 38 tờ 49 ) - Vòng xoay Bến Đình (Thửa 15 tờ 27 )
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 129 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 9 tờ 26 )
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B) - Xã Lộc Thuận
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 195 tờ 12 ) - Khách sạn Mỹ Tiên (Thửa 34 tờ 26 )
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng - Xã Bình Thới
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt (Thửa 39 tờ 49) - Giáp đường Mậu Thân (Thửa 233 tờ 48)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 79 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 245 tờ 14 )
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu) - Xã Bình Thới
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 76 tờ 12 ) - Bến phà Bình Tân (Thửa 216 tờ 14 )
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 103 tờ 5) - Bến phà Bình Tân (Thửa 120 tờ 7)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường xã Đại Hoà Lộc - Xã Đại Hòa Lộc
Vòng xoay Bến Đình (Thửa 433 tờ 8) - Bến phà Bình Tân (Thửa 707 tờ 7)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc
Thửa 136 tờ 7 - Thửa 129 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường huyện 15 - Xã Đại Hòa Lộc
Thửa 669 tờ 7 - Thửa 133 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa
Thửa 56 tờ 13 - Thửa 58 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đê Tây - Chợ Long Hòa
Thửa 8 tờ tờ 13 - Thửa 33 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa
Thửa 214 tờ 13 - Thửa 317 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên đường xã - Chợ Long Hòa
Thửa 16 tờ 13 - Thửa 315 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Long Định
Thửa 40 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Long Định
Thửa 60 tờ 7 - Thửa 302 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp
Thửa 88 tờ 9 - Thửa 91 tờ 9
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp
Thửa 144 tờ 9 - Thửa 179 tờ 9
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Tam Hiệp
Thửa 231 tờ 8, 259 tờ 8 -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Phú Thuận
Thửa 71tờ 2 - Thửa 73 tờ 2
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận
Thửa 76 tờ 2 - Thửa 85 tờ 2
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Thuận
Thửa 81 tờ 2 - Thửa 75 tờ 2
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận
Thửa 116 tờ 2 - Thửa 120 tờ 2
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên dãy phố chợ - Chợ Phú Thuận
Các Thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Cặp chợ - Chợ Châu Hưng
Thửa 26 tờ 8 - Thửa 38 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng
Thửa 24 tờ 7 - Thửa 20 tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐHưng Chánh - Chợ Châu Hưng
Thửa 39 tờ 8 - Thừa 102 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng
Thửa 1 tờ 8 - Thửa 376 tờ 18
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng
Thửa 1 tờ 7 - Thửa 166 tờ 18
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận
Thửa 5 tờ 16 - Thửa 22 tờ 16
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận
Thửa 12 tờ 17 - Thửa 36 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Châu Hưng
Thửa 37 tờ 5 - Thửa 15 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐGiồng Nhỏ - Chợ Châu Hưng - Xã Phú Thuận
Thửa 340 tờ 14 - Thửa 29 tờ 16
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai
Thửa 37 tờ 8 - Thửa 29 tờ 6
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây - Chợ Thới Lai
Thửa 28 tờ 8 - Thửa 64 tờ 6
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai
Thửa 160 tờ 6 - Thửa 496 tờ 6
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hướng từ chợ đi sông Ba Lai - Chợ Thới Lai
Thửa 2 tờ 10 - Thửa 31 tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai
Thửa 6 tờ 8 - Thửa 122 tờ 6
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại QL57B - Chợ Thới Lai
Thửa 57 tờ 8 - Thửa 10 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Thới Lai
Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố 8 -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 02 tờ 8 - Thửa 63 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại ĐH07 - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 31 tờ 8 - Thửa 143 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 173tờ 8 - Thửa 23tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Cây Dương - Chợ Vang Quới Đông
Thửa 150 tờ 8 - Thửa 20 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 178 tờ 9 - Thửa 243 tờ 9
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH- 07 - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 93 tờ 9 - Thửa 148 tờ 9
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 164 tờ 9 - Thửa 202 tờ 9
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐBến Giồng - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 203 tờ 9 - Thửa 207 tờ 9
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Vang Quới Tây
Thửa 209 tờ 9 - Thửa 230 tờ 9
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 175 tờ 11 - Thửa 201 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên ĐH07 - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 212 tờ 11 - Thửa 232 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 226 tờ 11 - Thửa 228 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường vào UBND xã - Chợ Phú Vang (nay là Xã Lộc Thuận)
Thửa 210 tờ 11 - Thửa 223 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn
Thửa 425 tờ 14 - Thửa 539 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Lộc Sơn
Thửa 83 tờ 14 - Thửa 564 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 60 tờ 17 - Thửa 352 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 74 tờ 17 - Thửa 9 tờ 18
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 97 tờ 17 - Thửa 437 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) - Chợ Lộc Sơn
Thửa 88 tờ 17 - Thửa 467 tờ 15
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn
Thửa 8 tờ 19 - Thửa 102 tờ 17
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Sơn
Thửa 14 tờ 19 - Thửa 37 tờ 19
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành
Thửa 54 tờ 10 - Thửa 166 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đ Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) - Chợ Lộc Thành
Thửa 143 tờ 11 - Thửa 201 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành
Thửa 286 tờ 5 - Thửa 279 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Lộc Thành
Thửa 11 tờ 11 - Thửa 278 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Phú Long
Thửa 14 tờ 6 - Thửa 70 tờ 6
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Định Trung - Xã Định Trung
Thửa 4 tờ 36 - Thửa 10 tờ 33
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung
Thửa 74 tờ 34 - Thửa 26 tờ 34
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Ao Vuông - Chợ Định Trung
Thửa 61tờ 34 - Thửa 29 tờ 34
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung
Thửa 65 tờ 34 - Thửa 22 tờ 34
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu dân cư tiếp giáp với chợ - Chợ Định Trung
Thửa 24 tờ 34 - Thửa 33tờ 34
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới
Thửa 126 tờ 12 - Thửa 71 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Bình Thới
Thửa 153 tờ 12 - Thửa 129 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc
Thửa 153 tờ 8 - Thửa 158 tờ 8
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đại Hòa Lộc
Thửa 171 tờ 7 - Thửa 253 tờ 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08)
Thửa 79 tờ 18 - Thửa 85 tờ 19
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Trị (ĐH08)
Thửa 88 tờ 19 - Thửa 120 tờ 19
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước
Thửa 135 tờ 44 - Thửa 208 tờ 44
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Thạnh Phước
Thửa 144 tờ 44 - Thửa 220 tờ 44
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước
Thửa 133 tờ 12 - Thửa 48 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước
Thửa 127 tờ 12 - Thửa 53 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức
Thửa 370 tờ 11 - Thửa 403 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức
Thửa 2 tờ 12 - Thửa 550 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường tỉnh 886 - Chợ Thừa Đức
Thửa 320 tờ 11 - Thửa 479 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức
Thửa 404 tờ 11 - Thửa 406 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Giồng Cà - Chợ Thừa Đức
Thửa 436 tờ 11 - Thửa 396 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức
Thửa 235 tờ 11 - Thửa 306 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Long - Chợ Thừa Đức
Thửa 236 tờ 11 - Thửa 255 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức
Thửa 33 tờ 12 - Thửa 314 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường ấp Thừa Trung - Chợ Thừa Đức
Thửa 32 tờ 12 - Thửa 313 tờ 11
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận
Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Quốc lộ 57B - Chợ Thới Thuận
Thửa 272 tờ 13 - Thửa 390 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Trung tâm chợ - Chợ Thới Thuận
Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Khu công nghiệp Phú Thuận
-
Đất SX-KD 2.571.100 0 0 0
Huyện Bình Đại Thị trấn Bình Đại
-
Đất trồng cây hàng năm 166.000 93.000 64.000 44.000
Huyện Bình Đại Địa bàn các xã
-
Đất trồng cây hàng năm 93.000 66.000 53.000 40.000
Huyện Bình Đại Khu phố của Thị trấn Bình Đại
-
Đất trồng cây lâu năm 356.000 194.000 142.000 109.000
Huyện Bình Đại Phần còn lại của thị trấn Bình Đại
-
Đất trồng cây lâu năm 238.000 130.000 95.000 73.000
Huyện Bình Đại Địa bàn các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 132.000 93.000 79.000 66.000
Huyện Bình Đại Thị trấn Bình Đại
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 166.000 93.000 63.000 40.000
Huyện Bình Đại Địa bàn các xã
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 93.000 66.000 53.000 40.000
Huyện Bình Đại Địa bàn các xã, thị trấn
-
Đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000
Huyện Bình Đại Địa bàn các xã, thị trấn
-
Đất làm muối 60.000 50.000 42.000 28.000
Huyện Bình Đại Khu phố của Thị trấn Bình Đại
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 356.000 194.000 142.000 109.000
Huyện Bình Đại Phần còn lại của thị trấn Bình Đại
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 238.000 130.000 95.000 73.000
Huyện Bình Đại Địa bàn các xã
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 132.000 93.000 79.000 66.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 21 tờ 6 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 63 tờ 27 Thị trấn)
Đất ở đô thị 6.110.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng (Thửa 01 tờ 8 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 66 tờ 27 Thị trấn)
Đất ở đô thị 6.110.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi (Thửa 67 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 164 tờ 40 thị trấn)
Đất ở đô thị 11.180.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi (Thửa 73 tờ 27 thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 163 tờ 40 thị trấn)
Đất ở đô thị 11.180.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 01 tờ 41 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 28 tờ 41 Thị trấn)
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 165 tờ 40 Thị trấn) - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 26 tờ 41 Thị trấn)
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 27 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 10 tờ 60 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến (Thửa 133 tờ 41 Thị trấn) - Cống Soài Bọng (Thửa 58 tờ 59 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng (Thửa 170 tờ 49 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 55 tờ 69 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.820.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Hai bên Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng (Thửa 12 tờ 64 Thị trấn) - Cầu 30 tháng 4 (Thửa 62 tờ 69 Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.820.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B (Thửa 35 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 90 tờ 17 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B (Thửa 57 tờ 14 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 132 tờ 13 Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
Quốc lộ 57B (Thửa 93 tờ 41 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 118 tờ 46 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
Quốc lộ 57B (Thửa 168 tờ 40 Thị trấn) - Giáp xã Đại Hoà Lộc (Thửa 166 tờ 23 Thị trấn)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B (Thửa 55 tờ 27) - Công ty CP Thuỷ sản (Thửa 46 tờ 3)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Đại

4.8/5 - (918 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?