Bảng giá đất huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen binh giang tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Giang – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bình Giang năm 2025

Khu vực: huyện Bình Giang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 5 mới
Đất ở đô thị 40.000.000 18.000.000 9.000.000
2 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ ngã 5 mới - đến cống Cầu Sộp
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 4.000.000
3 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cống cầu sộp - đến Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Đất ở đô thị 18.000.000 8.400.000 4.000.000
4 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cầu Sặt - đến đường Thống Nhất
Đất ở đô thị 40.000.000 18.000.000 9.000.000
5 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến Cầu Vồng
Đất ở đô thị 25.200.000 10.500.000 5.000.000
6 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cống Cầu Vồng - đến cổng Nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.000.000
7 Huyện Bình Giang Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 40.000.000 18.000.000 9.000.000
8 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đầu cầu Sặt - đến ngã 5 mới
Đất ở đô thị 25.200.000 10.500.000 5.000.000
9 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ ngã 5 mới - đến Khu dân cư Toàn Gia 1
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 4.000.000
10 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - đến cống Tranh
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.000.000
11 Huyện Bình Giang Đường vào cổng giữa chợ Sặt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phố Thanh Niên
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 4.000.000
12 Huyện Bình Giang Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Đền Thánh
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 4.000.000
13 Huyện Bình Giang Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Phố Đền Thánh - đến Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.500.000
14 Huyện Bình Giang Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
đoạn từ Cầu Sặt - đến ngã 5 mới
Đất ở đô thị 24.000.000 14.000.000 9.000.000
15 Huyện Bình Giang Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 18.000.000 8.000.000 4.000.000
16 Huyện Bình Giang Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Thanh Niên - đến bờ sông
Đất ở đô thị 7.500.000 4.000.000 2.000.000
17 Huyện Bình Giang Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Khu Tây Bắc -
Đất ở đô thị 18.000.000 12.000.000 8.000.000
18 Huyện Bình Giang Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Khu Toàn Gia 1 -
Đất ở đô thị 18.000.000 10.000.000 7.000.000
19 Huyện Bình Giang Phố Âu Cơ - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Phố Âu Cơ (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000
20 Huyện Bình Giang Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến phố Thanh Niên
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.000.000
21 Huyện Bình Giang Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Thanh Niên - đến phố Bạch Đằng
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000
22 Huyện Bình Giang Đường Điện Biên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.000.000
23 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 16.000.000 9.500.000 6.000.000
24 Huyện Bình Giang Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Ngã 5 cũ - đến Điếm Khu Thượng
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.000.000
25 Huyện Bình Giang Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Điếm khu Thượng - đến cống Tranh
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000
26 Huyện Bình Giang Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Giáp đường tỉnh 395 - đến Chi cục Thống kê
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 4.000.000
27 Huyện Bình Giang Phố Bạch Đằng - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.000.000
28 Huyện Bình Giang Phố Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.000.000
29 Huyện Bình Giang Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.000.000
30 Huyện Bình Giang Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.000.000
31 Huyện Bình Giang Phố Nhà Thờ - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 7.500.000 4.000.000 2.000.000
32 Huyện Bình Giang Phố Hòa Bình - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 7.500.000 4.000.000 2.000.000
33 Huyện Bình Giang Phố Nhà Chung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 7.500.000 4.000.000 2.000.000
34 Huyện Bình Giang Phố Nhân Hòa - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 6.250.000 2.800.000 1.500.000
35 Huyện Bình Giang Phố Giải phóng - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 6.250.000 2.800.000 1.500.000
36 Huyện Bình Giang Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.500.000 1.500.000
37 Huyện Bình Giang Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.000.000 1.500.000
38 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 5 mới
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.200.000
39 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ ngã 5 mới - đến cống Cầu Sộp
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.800.000
40 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cống cầu sộp - đến Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.540.000
41 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cầu Sặt - đến đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.200.000
42 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến Cầu Vồng
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 4.900.000 3.500.000
43 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cống Cầu Vồng - đến cổng Nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.050.000
44 Huyện Bình Giang Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.200.000
45 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đầu cầu Sặt - đến ngã 5 mới
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 4.900.000 3.500.000
46 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ ngã 5 mới - đến Khu dân cư Toàn Gia 1
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.800.000
47 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - đến cống Tranh
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.050.000
48 Huyện Bình Giang Đường vào cổng giữa chợ Sặt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phố Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.800.000
49 Huyện Bình Giang Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Đền Thánh
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.800.000
50 Huyện Bình Giang Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Phố Đền Thánh - đến Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000
51 Huyện Bình Giang Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
đoạn từ Cầu Sặt - đến ngã 5 mới
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.800.000
52 Huyện Bình Giang Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.540.000
53 Huyện Bình Giang Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Thanh Niên - đến bờ sông
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 700.000
54 Huyện Bình Giang Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Khu Tây Bắc -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.540.000
55 Huyện Bình Giang Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Khu Toàn Gia 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.050.000
56 Huyện Bình Giang Phố Âu Cơ - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Phố Âu Cơ (đoạn còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000
57 Huyện Bình Giang Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến phố Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.050.000
58 Huyện Bình Giang Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Thanh Niên - đến phố Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000
59 Huyện Bình Giang Đường Điện Biên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.050.000
60 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc thị trấn Kẻ Sặt) - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.050.000
61 Huyện Bình Giang Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Ngã 5 cũ - đến Điếm Khu Thượng
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.050.000
62 Huyện Bình Giang Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Điếm khu Thượng - đến cống Tranh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000
63 Huyện Bình Giang Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Giáp đường tỉnh 395 - đến Chi cục Thống kê
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.050.000
64 Huyện Bình Giang Phố Bạch Đằng - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000
65 Huyện Bình Giang Phố Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000
66 Huyện Bình Giang Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000
67 Huyện Bình Giang Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000
68 Huyện Bình Giang Phố Nhà Thờ - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 700.000
69 Huyện Bình Giang Phố Hòa Bình - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 700.000
70 Huyện Bình Giang Phố Nhà Chung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 700.000
71 Huyện Bình Giang Phố Nhân Hòa - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 980.000 560.000
72 Huyện Bình Giang Phố Giải phóng - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 980.000 560.000
73 Huyện Bình Giang Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 980.000 560.000
74 Huyện Bình Giang Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 980.000 560.000
75 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 5 mới
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000
76 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ ngã 5 mới - đến cống Cầu Sộp
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000
77 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cống cầu sộp - đến Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
78 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cầu Sặt - đến đường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000
79 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến Cầu Vồng
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.000.000
80 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cống Cầu Vồng - đến cổng Nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
81 Huyện Bình Giang Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000
82 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đầu cầu Sặt - đến ngã 5 mới
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.000.000
83 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ ngã 5 mới - đến Khu dân cư Toàn Gia 1
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000
84 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - đến cống Tranh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
85 Huyện Bình Giang Đường vào cổng giữa chợ Sặt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phố Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000
86 Huyện Bình Giang Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Đền Thánh
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000
87 Huyện Bình Giang Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Phố Đền Thánh - đến Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
88 Huyện Bình Giang Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
đoạn từ Cầu Sặt - đến ngã 5 mới
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000
89 Huyện Bình Giang Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
90 Huyện Bình Giang Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Thanh Niên - đến bờ sông
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
91 Huyện Bình Giang Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Khu Tây Bắc -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
92 Huyện Bình Giang Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Khu Toàn Gia 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
93 Huyện Bình Giang Phố Âu Cơ - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Phố Âu Cơ (đoạn còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
94 Huyện Bình Giang Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến phố Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
95 Huyện Bình Giang Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Thanh Niên - đến phố Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
96 Huyện Bình Giang Đường Điện Biên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
97 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc thị trấn Kẻ Sặt) - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
98 Huyện Bình Giang Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Ngã 5 cũ - đến Điếm Khu Thượng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
99 Huyện Bình Giang Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Điếm khu Thượng - đến cống Tranh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
100 Huyện Bình Giang Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Giáp đường tỉnh 395 - đến Chi cục Thống kê
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
101 Huyện Bình Giang Phố Bạch Đằng - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
102 Huyện Bình Giang Phố Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
103 Huyện Bình Giang Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
104 Huyện Bình Giang Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
105 Huyện Bình Giang Phố Nhà Thờ - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
106 Huyện Bình Giang Phố Hòa Bình - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
107 Huyện Bình Giang Phố Nhà Chung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
108 Huyện Bình Giang Phố Nhân Hòa - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
109 Huyện Bình Giang Phố Giải phóng - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
110 Huyện Bình Giang Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
111 Huyện Bình Giang Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
112 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 cũ - xã Thúc Kháng
-
Đất ở nông thôn 10.500.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
113 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 5 - xã Vĩnh Hưng
-
Đất ở nông thôn 22.000.000 9.500.000 4.000.000 3.000.000
114 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn từ thửa đất số 106, tờ bản đồ 01, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 thuộc thôn Phủ
Đất ở nông thôn 25.000.000 10.000.000 5.000.000 3.000.000
115 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn còn lại thuộc xã Nhân Quyền -
Đất ở nông thôn 16.000.000 7.200.000 4.000.000 2.500.000
116 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Thái Học (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết cống thôn Sồi Cầu)
Đất ở nông thôn 18.000.000 8.000.000 5.000.000 4.000.000
117 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc các xã Tân Hồng, Bình Minh -
Đất ở nông thôn 16.000.000 7.500.000 4.000.000 2.500.000
118 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Thái Học (từ cống thôn Sồi Cầu - đến chân cầu vượt đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 4.000.000 2.500.000
119 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 mới
Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng) -
Đất ở nông thôn 25.000.000 10.000.000 4.000.000 3.000.000
120 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 mới
Đoạn từ Cầu Sặt mới - đến Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 14.400.000 6.300.000 3.600.000 2.700.000
121 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 mới
Đoạn thuộc xã Thúc Kháng -
Đất ở nông thôn 14.400.000 6.300.000 3.600.000 2.700.000
122 Huyện Bình Giang Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học
-
Đất ở nông thôn 14.400.000 6.300.000 3.600.000 2.700.000
123 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc xã Long Xuyên (từ chân cầu Cậy - đến cây xăng Đắc Ngân)
Đất ở nông thôn 22.000.000 9.500.000 5.000.000 3.000.000
124 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc xã Thái Học -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 3.200.000 2.400.000
125 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn còn lại thuộc xã Long Xuyên -
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.800.000
126 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Tân Việt, Hồng Khê -
Đất ở nông thôn 12.000.000 5.500.000 2.800.000 2.100.000
127 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Bình Minh, Tân Hồng -
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
128 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Thúc Kháng, Thái Dương -
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.500.000 2.300.000 1.700.000
129 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn từ cây Xăng Đắc Ngân - đến hết địa phận xã Long Xuyên, đoạn thuộc thôn Cậy
Đất ở nông thôn 20.000.000 9.500.000 5.000.000 3.000.000
130 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 4.000.000 2.500.000
131 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc xã Hùng Thắng -
Đất ở nông thôn 19.000.000 9.000.000 4.000.000 2.500.000
132 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc các xã Vĩnh Hồng, Tân Việt -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 4.000.000 2.500.000
133 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn từ đường 394 - đến cổng UBND xã Long Xuyên
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.500.000 3.000.000 2.000.000
134 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn từ cổng UBND xã Long Xuyên đi đập Bá Thủy -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.200.000 1.700.000
135 Huyện Bình Giang Đất ven đường huyện
-
Đất ở nông thôn 6.750.000 3.360.000 2.100.000 1.600.000
136 Huyện Bình Giang Các vị trí giáp đường nối từ đường tỉnh 395 đi đường tỉnh 392 xã Vĩnh Hồng
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 6.000.000
137 Huyện Bình Giang Đất thuộc Khu dân cư trung tâm thương mại Tây Bắc (xã Thái Học)
-
Đất ở nông thôn 14.000.000 10.000.000 7.000.000 3.000.000
138 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) -
Đất ở nông thôn 30.000.000
139 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10.5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) -
Đất ở nông thôn 20.500.000
140 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7.5m; 4m); 3B-3B (4m; 7.5m; 3m); 3C-3C (2m; 7.5m; 3m); 3D-3D (5m; 7.5m; 4m) -
Đất ở nông thôn 18.000.000
141 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19.32m; 1m); 13-13 (1m; 11.3m; 1m); 14-14 (2m; 9.5m; 2m) -
Đất ở nông thôn 17.000.000
142 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9.5m; 1m) -
Đất ở nông thôn 16.000.000
143 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7.5m; 1m); 7A-7A (0.75m; 7.5m; 0.75m); 7B-7B (2m; 7.5m; 1m); 7C-7C (1.5 m; 7.5m; 1m) -
Đất ở nông thôn 16.000.000
144 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường đường còn lại -
Đất ở nông thôn 15.000.000
145 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường tỉnh lộ 395, Đường đôi mặt cắt 28 m -
Đất ở nông thôn 32.000.000
146 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường gom TL 395, Mặt cắt 14.5 m -
Đất ở nông thôn 24.500.000
147 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường tỉnh lộ 395, các lô bám vòng xuyến -
Đất ở nông thôn 20.000.000
148 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường tránh TL 395 mặt cắt 33 m -
Đất ở nông thôn 19.000.000
149 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường nội bộ mặt cắt 20.5 m -
Đất ở nông thôn 19.000.000
150 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường nội bộ mặt cắt 17.5 m -
Đất ở nông thôn 17.500.000
151 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư -
Đất ở nông thôn 16.000.000
152 Huyện Bình Giang Khu dân cư cánh Buồm thôn Nhữ Thị xã Thái Hòa
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 8.000.000 5.000.000
153 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới thôn Cao Xá xã Thái Hòa
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000
154 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Phú Thuận, thôn Lôi Khê 1 xã Hồng Khê
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 1.800.000 1.200.000
155 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Lôi Khê 2, xã Hồng Khê
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 1.800.000 1.200.000
156 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Phú Đa xã Hồng Khê
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 1.800.000 1.200.000
157 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới ven đường tỉnh 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Tân Việt
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.500.000 4.000.000 2.500.000
158 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới Bằng Giã đi Hồng Khê, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ; xã Tân Việt
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.500.000 4.000.000 2.500.000
159 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới ven đường tỉnh 394 xã Tân Việt (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.500.000 4.000.000 2.500.000
160 Huyện Bình Giang Khu tái định cư QL 38 - xã Thúc Kháng
-
Đất ở nông thôn 14.500.000 7.000.000
161 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy, xã Long Xuyên
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Chiều rộng mặt đường 10.5 m) -
Đất ở nông thôn 12.000.000
162 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy, xã Long Xuyên
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Chiều rộng mặt đường 5.5m) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
163 Huyện Bình Giang Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 6.000.000
164 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên -
Đất ở nông thôn 14.400.000 11.500.000 9.000.000
165 Huyện Bình Giang Đất ven đường dẫn cầu Cậy mới đoạn thuộc xã Long Xuyên
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 6.000.000
166 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên
Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn -
Đất ở nông thôn 6.500.000 5.000.000
167 Huyện Bình Giang Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm dân cư Chương Quàn - xã Bình Xuyên
-
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.500.000
168 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên
-
Đất ở nông thôn 11.500.000 9.000.000
169 Huyện Bình Giang Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại Như
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.000.000
170 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới thôn Quang tiền và thôn Mỹ Trạch xã Bình Minh
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 10.000.000 8.000.000
171 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới thôn Bá Đông - xã Bình Minh
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 6.000.000 4.000.000
172 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới cánh đồng Dốc thôn Quang Tiền - xã Bình Minh
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 15.000.000 10.000.000
173 Huyện Bình Giang Khu dân cư số 6 ấp Kinh Dương, xã Thái Dương
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 3.000.000
174 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000
175 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000
176 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.000.000
177 Huyện Bình Giang Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 6.500.000 5.000.000
178 Huyện Bình Giang Các khu dân cư mới ven đường tỉnh 395 thuộc xã Hùng Thắng
Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché -
Đất ở nông thôn 18.000.000 12.500.000 9.000.000
179 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới ven đường 392 ( khu Cống Sơn)
-
Đất ở nông thôn 10.500.000 9.000.000 7.000.000
180 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới xóm Đông, thôn My Cầu, xã Tân Hồng
-
Đất ở nông thôn 16.000.000 13.500.000 10.000.000
181 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Mộ Trạch, xã Tân Hồng
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 6.000.000
182 Huyện Bình Giang Khu dân cư làng nghề Lược Vạc, xã Thái Học
Tiếp giáp đường 27 m -
Đất ở nông thôn 21.500.000 20.500.000 19.500.000 18.500.000
183 Huyện Bình Giang Khu dân cư làng nghề Lược Vạc, xã Thái Học
Tiếp giáp đường 17.5 m -
Đất ở nông thôn 20.000.000 19.000.000 18.000.000 17.500.000
184 Huyện Bình Giang Khu dân cư làng nghề Lược Vạc, xã Thái Học
Tiếp giáp đường 12.5 m -
Đất ở nông thôn 15.000.000 14.500.000 13.500.000
185 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học
Khu trung tâm giáo dục thường xuyên cũ -
Đất ở nông thôn 15.000.000 12.000.000
186 Huyện Bình Giang Điểm dân cư Xăng dầu trại cá xã Thái Học
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 15.000.000 10.000.000
187 Huyện Bình Giang Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền
-
Đất ở nông thôn 17.000.000 14.000.000 10.000.000
188 Huyện Bình Giang Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.000.000 5.000.000
189 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh QL 38 xã Vĩnh Hồng
-
Đất ở nông thôn 20.000.000 15.000.000 10.000.000 7.000.000
190 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 9.000.000 7.000.000
191 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 9.000.000 7.000.000
192 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 8.500.000 7.000.000 5.000.000
193 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá. xã Vĩnh Hồng
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000
194 Huyện Bình Giang Đất ven đường Thanh Niên, khu dân cư mới số 01 thôn Lương Ngọc, xã Thúc Kháng
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.500.000 2.500.000
195 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới Hoàng Sơn xã Thái Dương
-
Đất ở nông thôn 15.000.000
196 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới Bì Đổ xã Cổ Bì
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 5.000.000 3.500.000
197 Huyện Bình Giang KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp xã Long Xuyên
-
Đất ở nông thôn 6.000.000
198 Huyện Bình Giang KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy xã Long Xuyên
-
Đất ở nông thôn 8.000.000
199 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới thôn Bì Đổ. Ô Xuyên. Hạ Bì xã Cổ Bì
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 1.500.000
200 Huyện Bình Giang Điểm dân cư Ô Xuyên xã Cổ Bì
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 1.500.000
201 Huyện Bình Giang Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc) xã Long Xuyên
-
Đất ở nông thôn 22.000.000 20.000.000 14.400.000
202 Huyện Bình Giang Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy, xã Long Xuyên
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000
203 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 cũ - xã Thúc Kháng
-
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
204 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 5 - xã Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
205 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn từ thửa đất số 106, tờ bản đồ 01, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 thuộc thôn Phủ
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
206 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn còn lại thuộc xã Nhân Quyền -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
207 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Thái Học (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết cống thôn Sồi Cầu)
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
208 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc các xã Tân Hồng, Bình Minh -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
209 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Thái Học (từ cống thôn Sồi Cầu - đến chân cầu vượt đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
210 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 mới
Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng) -
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
211 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 mới
Đoạn từ Cầu Sặt mới - đến Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 8.190.000 4.095.000 2.520.000 1.890.000
212 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 mới
Đoạn thuộc xã Thúc Kháng -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
213 Huyện Bình Giang Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học
-
Đất TM-DV nông thôn 8.190.000 4.095.000 2.520.000 1.890.000
214 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc xã Long Xuyên (từ chân cầu Cậy - đến cây xăng Đắc Ngân)
Đất TM-DV nông thôn 8.190.000 4.095.000 2.520.000 1.890.000
215 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc xã Thái Học -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
216 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn còn lại thuộc xã Long Xuyên -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
217 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Tân Việt, Hồng Khê -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
218 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Bình Minh, Tân Hồng -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
219 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Thúc Kháng, Thái Dương -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 2.665.000 1.600.000 1.200.000
220 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn từ cây Xăng Đắc Ngân - đến hết địa phận xã Long Xuyên, đoạn thuộc thôn Cậy
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
221 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
222 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc xã Hùng Thắng -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
223 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc các xã Vĩnh Hồng, Tân Việt -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
224 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn từ cổng UBND xã Long Xuyên đi đập Bá Thủy -
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.600.000 1.500.000 1.100.000
225 Huyện Bình Giang Đất ven đường huyện
-
Đất TM-DV nông thôn 4.095.000 2.535.000 1.450.000 1.000.000
226 Huyện Bình Giang Đất ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
227 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 cũ - xã Thúc Kháng
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
228 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 5 - xã Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
229 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn từ thửa đất số 106, tờ bản đồ 01, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 thuộc thôn Phủ
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
230 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn còn lại thuộc xã Nhân Quyền -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
231 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Thái Học (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết cống thôn Sồi Cầu)
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
232 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc các xã Tân Hồng, Bình Minh -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
233 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Thái Học (từ cống thôn Sồi Cầu - đến chân cầu vượt đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
234 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 mới
Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng) -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
235 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 mới
Đoạn từ Cầu Sặt mới - đến Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
236 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38 mới
Đoạn thuộc xã Thúc Kháng -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
237 Huyện Bình Giang Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học
-
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
238 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc xã Long Xuyên (từ chân cầu Cậy - đến cây xăng Đắc Ngân)
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
239 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc xã Thái Học -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
240 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn còn lại thuộc xã Long Xuyên -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
241 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Tân Việt, Hồng Khê -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
242 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Bình Minh, Tân Hồng -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
243 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 394
Đoạn thuộc các xã Thúc Kháng, Thái Dương -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
244 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn từ cây Xăng Đắc Ngân - đến hết địa phận xã Long Xuyên, đoạn thuộc thôn Cậy
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
245 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
246 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc xã Hùng Thắng -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
247 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc các xã Vĩnh Hồng, Tân Việt -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
248 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn từ cổng UBND xã Long Xuyên đi đập Bá Thủy -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.750.000 1.400.000 1.000.000
249 Huyện Bình Giang Đất ven đường huyện
-
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.700.000 1.350.000 950.000
250 Huyện Bình Giang Đất ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.650.000 1.300.000 850.000
251 Huyện Bình Giang Thị trấn Kẻ Sật - Huyện Bình Giang
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
252 Huyện Bình Giang Các xã - Huyện Bình Giang
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
253 Huyện Bình Giang Thị trấn Kẻ Sật - Huyện Bình Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
254 Huyện Bình Giang Các xã - Huyện Bình Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
255 Huyện Bình Giang Thị trấn Kẻ Sật - Huyện Bình Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
256 Huyện Bình Giang Các xã - Huyện Bình Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
257 Huyện Bình Giang Huyện Bình Giang
-
Đất rừng sản xuất 40.000
258 Huyện Bình Giang Huyện Bình Giang
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
259 Huyện Bình Giang Huyện Bình Giang
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 5 mới
Đất ở đô thị 40.000.000 18.000.000 9.000.000
2 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ ngã 5 mới - đến cống Cầu Sộp
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 4.000.000
3 Huyện Bình Giang Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cống cầu sộp - đến Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Đất ở đô thị 18.000.000 8.400.000 4.000.000
4 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cầu Sặt - đến đường Thống Nhất
Đất ở đô thị 40.000.000 18.000.000 9.000.000
5 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến Cầu Vồng
Đất ở đô thị 25.200.000 10.500.000 5.000.000
6 Huyện Bình Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ cống Cầu Vồng - đến cổng Nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.000.000
7 Huyện Bình Giang Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN KẺ SẶT
-
Đất ở đô thị 40.000.000 18.000.000 9.000.000
8 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đầu cầu Sặt - đến ngã 5 mới
Đất ở đô thị 25.200.000 10.500.000 5.000.000
9 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ ngã 5 mới - đến Khu dân cư Toàn Gia 1
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 4.000.000
10 Huyện Bình Giang Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - đến cống Tranh
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.000.000
11 Huyện Bình Giang Đường vào cổng giữa chợ Sặt - THỊ TRẤN KẺ SẶT
đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phố Thanh Niên
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 4.000.000
12 Huyện Bình Giang Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Đền Thánh
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 4.000.000
13 Huyện Bình Giang Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ Phố Đền Thánh - đến Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.500.000
14 Huyện Bình Giang Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT
đoạn từ Cầu Sặt - đến ngã 5 mới
Đất ở đô thị 24.000.000 14.000.000 9.000.000
15 Huyện Bình Giang Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 18.000.000 8.000.000 4.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Giang

4.7/5 - (933 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?