Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bố Trạch năm 2025

Khu vực: huyện Bố Trạch.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 101.750 đến 13.795.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Nam thị trấn Hoàn Lão - Trụ sở Lâm trường Rừng Thông
Đất ở đô thị 13.795.000 9.670.000 6.785.000 4.760.000
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Lâm trường Rừng Thông - Giáp Đồng Trạch
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất ở đô thị 5.820.000 4.080.000 2.865.000 2.010.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch
Đất ở đô thị 4.425.000 3.105.000 2.180.000 1.530.000
Huyện Bố Trạch 22 tháng 4 - Thị trấn Hoàn Lão
Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)
Đất ở đô thị 5.820.000 4.080.000 2.865.000 2.010.000
Huyện Bố Trạch Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)
Đất ở đô thị 6.275.000 4.400.000 3.090.000 2.165.000
Huyện Bố Trạch Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Phường Bún - Đường sắt
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trãi - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Phường Bún - Giáp Đại Trạch (qua Chợ Ga)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Trần Quang Khải - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Lê Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (cũ)
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Trần Quang Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch An Dương Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất ở đô thị 13.795.000 9.670.000 6.785.000 4.760.000
Huyện Bố Trạch Hai Bà Trưng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất ở đô thị 13.795.000 9.670.000 6.785.000 4.760.000
Huyện Bố Trạch Trương Định - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Trương Định - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số 100; tờ BĐĐC số 31)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Lê Lợi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà máy giấy - Tây chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Đào Duy Từ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Trường Chinh - Thị trấn Hoàn Lão
Công ty Xuân Hưng - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Bá Lượng TDP 11 (thửa đất số 143; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất số 222, TBĐ số 20
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão
Hết thửa đất ông Thao TDP1 (thửa đất số 242, TBĐ số 25) - Đường Xuân Quỳnh
Đất ở đô thị 13.795.000 9.670.000 6.785.000 4.760.000
Huyện Bố Trạch Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Xuân Quỳnh - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 6.280.000 4.396.000 3.077.000 2.154.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Lê Đại Hành - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Lê Đức Thọ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 212; tờ BĐĐC số 25) - Hết Công an huyện
Đất ở đô thị 6.300.000 4.420.000 3.105.000 2.175.000
Huyện Bố Trạch Trần Phú - Thị trấn Hoàn Lão
Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Khuyến - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 6.300.000 4.420.000 3.105.000 2.175.000
Huyện Bố Trạch Hà Huy Tập - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)
Đất ở đô thị 6.300.000 4.420.000 3.105.000 2.175.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Diệu TDP 2 (thửa đất số 260; tờ BĐĐC số 25) - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 6.300.000 4.420.000 3.105.000 2.175.000
Huyện Bố Trạch Lưu Trọng Lư - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Phòng Tài chính - KH
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
SVĐ TT Hoàn Lão - Cầu Hói 2
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thu TDP 11 (thửa đất số 160; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Lê Duẩn - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão
Đập dâng bến Táng - Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão
Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường Tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Trần Quốc Toản - Thị trấn Hoàn Lão
Phía Đông Trường THPT số 5 Bố Trạch -
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Hoàn Lão
Xung quanh hồ Bàu Ri -
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Bính - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Tôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa khoa
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Cù Chính Lan - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão
Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Lý Tự Trọng - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Võ Thị Sáu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP 11 (thửa đất số 66; tờ BĐĐC số 14)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Lê Quý Đôn - Thị trấn Hoàn Lão
Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 06) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Đặng Thùy Trâm - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Công TDP 8 (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 09) - Hết thửa đất ông Tuyển TDP 8 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 09)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà bà Hoàng Thị Ngôn (thửa đất số 218; tờ bản đồ số 05) - Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão
Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Tỉnh lộ 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ bản đồ số 18)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Cao Bá Quát - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Phan Bội Châu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Du - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Bế Văn Đàn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Xuân Sơn - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ (thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão
Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Lý Công Uẩn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Thủy TDP 3 (thửa đất số 419; tờ BĐĐC số 18) - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Sinh Sắc - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Tố Hữu - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Xuân Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Duy Tân - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Duy Tân - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Bà Triệu - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Lê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Long TDP 5 (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 823, tờ BĐĐC số 18)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Trần Nhật Duật - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Phan Đình Giót - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Dương Văn An - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Phùng Hưng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Đặng Trần Côn - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Trần Nhân Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Cầm - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Nam Cao - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hải TDP2 (thửa đất số 210; tờ BĐĐC số 30) - Thửa đất ông Hạnh TDP2 (thửa đất số 216; tờ BĐĐC số 30)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Đặng Thai Mai - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Duy TDP 2 (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 30)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Trần Cao Vân - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Lê Lai - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Vân (thửa đất số 189; tờ BĐĐC số 31) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP 2 (thửa đất số 272; tờ BĐĐC số 30)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Lê Văn Hưu - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hải TK4 (thửa đất số 239; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Cường TK4 (thửa đất số 320; tờ BĐĐC số 29)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Linh Giang - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Trần Quý Cáp - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Trần Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Ngô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (Thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Ngô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Chế Lan Viên - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Hàn Mặc Tử - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Huy Cận - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Cao Thắng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Võ Văn Tần - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Trần Bình Trọng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Tản Đà - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Phong Nha - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Đặng Dung - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Đường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Đường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Phan Chu Trinh - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Hải Triều - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hệ TDP 7 (thửa đất số 446; tờ BĐĐC số 16) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Lê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Thơ TDP 5 (thửa đất số 106; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Hiễn TDP5 (thửa đất số 117; tờ BĐĐC số 17)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Điện Biên Phủ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Mai Thúc Loan - Thị trấn Hoàn Lão
Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Lý Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Đồng Sỹ Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Bạch Thái Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn An Ninh - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Âu Cơ - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Lý Nam Đế - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Thị Loan - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thái Học - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất số 1676 tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Duy Cần - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Trần Huy Liệu - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836 tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Trần Thủ Độ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610 tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Trần Nguyên Đán - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Trương Hán Siêu - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Dương Đình Nghệ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyên Phi Ỷ Lan - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Phùng Khắc Khoan - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Lý Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561, tại Bưu điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Triệu Quang Phục - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất 118 tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Hồ Cưỡng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Thiền Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất số 719 tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Đào Tấn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Tô Hiến Thành - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Lạc Long Quân - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Kim Đồng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Lê Văn Tám - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Tôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Xuân Quang, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 738, tờ BĐĐC số 8) - Nhà bà Hoàng Thị Luận, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 530, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Lê Đình Chinh - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465 tờ BĐĐC số 19
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Hoàn Lão
Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi cục Thuế
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Thế Lữ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Lê Chân - Thị trấn Hoàn Lão
Tại thửa đất số 1522 tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Trần Khánh Dư - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Ông Ích Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Hoàn Lão
Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6
Đất ở đô thị 1.805.000 1.270.000 905.000 635.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Viết Cù - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Lê Trực - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (nhà ông Phạm Quý Đức)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Tế Xương - Thị trấn Hoàn Lão
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Hồ Quý Ly - Thị trấn Hoàn Lão
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hoàn Lão
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Phan Thanh Hài)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Đào Duy Anh - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Đặng Thùy Trâm (Đường cũ là Cự Nẫm) - Thị trấn Hoàn Lão
Giáp đường Quang Trung (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Bùi Thị Xuân - Thị trấn Hoàn Lão
Hùng Vương - Chế Lan Viên
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Yết Kiêu - Thị trấn Hoàn Lão
Duy Tân - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) - Thị trấn Hoàn Lão
Bà Triệu - Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Ngô Gia Tự - Thị trấn Hoàn Lão
Bà Triệu - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Phan Huy Chú - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (nhà ông Phan Tiến Hùng)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán)
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Đinh Công Tráng - Thị trấn Hoàn Lão
Cao Thắng - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Văn Cao - Thị trấn Hoàn Lão
Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Mẹ Suốt - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An
Đất ở đô thị 1.505.000 1.055.000 755.000 535.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường rộng 15m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường rộng 11,5m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Đường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Cầu Hiểm
Đất ở đô thị 1.480.000 1.036.000 725.000 508.000
Huyện Bố Trạch Đường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão
Địa giới xã Vạn Trạch - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất ở đô thị 915.000 641.000 448.000 314.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường xung quanh chợ xã Hoàn Trạch (cũ) - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất ở đô thị 695.000 487.000 341.000 238.000
Huyện Bố Trạch Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông phường Bún, thị trấn Hoàn Lão - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất ở đô thị 6.280.000 4.396.000 3.077.000 2.154.000
Huyện Bố Trạch Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn - Thị trấn Hoàn Lão
từ Cầu Hói - đến ngã 3 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.067.000 2.847.000
Huyện Bố Trạch Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất ở đô thị 1.020.000 715.000 511.000 363.000
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam
Đất ở đô thị 1.655.000 1.170.000 820.000 585.000
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Trường cấp II+III
Đất ở đô thị 3.960.000 2.775.000 1.955.000 1.370.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Chợ - C.ty CP Việt Trung Quảng Bình
Đất ở đô thị 3.960.000 2.775.000 1.955.000 1.370.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 38) trụ sở đội Thắng Lợi cũ
Đất ở đô thị 1.655.000 1.170.000 820.000 585.000
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Võ Công Lịch (tổ dân phố 3) (thửa đất số 415; tờ BĐĐC số 43) - Hết thửa đất ông Phạm Xuân Tình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 46)
Đất ở đô thị 1.655.000 1.170.000 820.000 585.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
C.ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 36)
Đất ở đô thị 1.655.000 1.170.000 820.000 585.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 18)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Tam (thửa đất số 02; tờ BĐĐC số 20) - Trạm biến thế Truyền Thống
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 45) - Hết thửa đất bà Uyển (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 48)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát
Đất ở đô thị 235.000 220.000 205.000 185.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 11)
Đất ở đô thị 235.000 220.000 205.000 185.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 08)
Đất ở đô thị 235.000 220.000 205.000 185.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐCsố 11) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11)
Đất ở đô thị 335.000 270.000 235.000 205.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐCsố 37) - Cầu Ông Mẹo (gần thửa đất BHK số 99, tờ BĐĐC số 37)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐCsố 36) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐCsố 43)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 38) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 44)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 44) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 44)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 44) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐCsố 47)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 46) - Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 12)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 38) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 38)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 38) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 38)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 37) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 37)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 37) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 38)
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch
Đất ở đô thị 1.655.000 1.170.000 820.000 585.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m (đường gom) -
Đất ở đô thị 3.564.000 2.495.000 1.746.000 1.222.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 3.136.000 2.195.000 1.537.000 1.076.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
-
Đất ở đô thị 3.564.000 3.136.000 2.760.000 1.932.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Quyết Tiến - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường quy hoạch rộng 32 m -
Đất ở đô thị 4.826.000 3.378.000 2.365.000 1.655.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Quyết Tiến - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất ở đô thị 3.620.000 2.534.000 1.774.000 1.242.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
-
Đất ở đô thị 705.000 495.000 335.000 235.000
Huyện Bố Trạch Hồ Chí Minh - Thị trấn Phong Nha
Xã Hưng Trạch - Xã Phúc Trạch
Đất ở đô thị 6.115.000 4.295.000 3.010.000 2.105.000
Huyện Bố Trạch Hồ Chí Minh - Thị trấn Phong Nha
Đường gom đường Hồ Chí Minh -
Đất ở đô thị 3.040.000 2.140.000 1.505.000 1.055.000
Huyện Bố Trạch Đường Tỉnh 562 - Thị trấn Phong Nha
Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Đất ở đô thị 7.350.000 5.145.000 3.610.000 2.540.000
Huyện Bố Trạch Đường Tỉnh 562 - Thị trấn Phong Nha
Nhà thờ Hà Lời - KM0
Đất ở đô thị 3.675.000 2.575.000 1.805.000 1.270.000
Huyện Bố Trạch Đường Tỉnh 562 - Thị trấn Phong Nha
KM0 - Trạm gác rừng Phong Nha
Đất ở đô thị 2.575.000 1.805.000 1.270.000 905.000
Huyện Bố Trạch Đường nhựa rộng 32m (Hà Lời - Phong Nha) - Thị trấn Phong Nha
Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Tỉnh lộ 562
Đất ở đô thị 7.350.000 5.145.000 3.610.000 2.540.000
Huyện Bố Trạch Xuân Sơn - Thị trấn Phong Nha
Bến phà B Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Ngô Quyền - Thị trấn Phong Nha
Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến - Thị trấn Phong Nha
Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến -
Đất ở đô thị 4.210.000 2.960.000 2.075.000 1.455.000
Huyện Bố Trạch Đường bê tông rộng 4 m - Thị trấn Phong Nha
Các dãy còn lại của thôn Xuân Tiến -
Đất ở đô thị 1.705.000 1.205.000 855.000 605.000
Huyện Bố Trạch Đường bê tông rộng 4m - Thị trấn Phong Nha
Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình -
Đất ở đô thị 1.705.000 1.205.000 855.000 605.000
Huyện Bố Trạch Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn - Thị trấn Phong Nha
-
Đất ở đô thị 5.415.000 3.795.000 2.660.000 1.875.000
Huyện Bố Trạch Đường nhựa rộng 10,5 m - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Dẫu (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 91) thôn Phong Nha - Cửa Động Phong Nha (thửa đất BHK số 147, tờ BĐĐC 74)
Đất ở đô thị 2.575.000 1.805.000 1.270.000 905.000
Huyện Bố Trạch Đường đất rộng 5m - Thị trấn Phong Nha
Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
Đất ở đô thị 535.000 385.000 285.000 205.000
Huyện Bố Trạch Đường bê tông rộng 4 m - Thị trấn Phong Nha
Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
Đất ở đô thị 535.000 385.000 285.000 205.000
Huyện Bố Trạch Đường nhựa 327 rộng 7,5 m - Thị trấn Phong Nha
Đường Hồ Chí Minh - Đường Tỉnh 562
Đất ở đô thị 1.705.000 1.205.000 855.000 605.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Trường Chinh - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trãi - Thị trấn Phong Nha
Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch An Dương Vương - Thị trấn Phong Nha
Tỉnh lộ 562 Bảng di sản Phong Nha - Kẻ Bầng (Cù Lạc 1) - Cầu Cổ Giang (xã Hưng Trạch)
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Huệ - Thị trấn Phong Nha
Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Lê Lợi - Thị trấn Phong Nha
Nhà ôn Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất ở đô thị 4.210.000 2.960.000 2.075.000 1.455.000
Huyện Bố Trạch Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phong Nha
Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất ở đô thị 4.210.000 2.960.000 2.075.000 1.455.000
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Phong Nha
Bến Phà Xuân Sơn - Đường TL562 (Phong Nha)
Đất ở đô thị 7.350.000 5.145.000 3.610.000 2.540.000
Huyện Bố Trạch Trần Phú - Thị trấn Phong Nha
Tỉnh lộ 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Lý Thái Tổ - Thị trấn Phong Nha
Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Đào Duy Từ - Thị trấn Phong Nha
Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Hai Bà Trung - Thị trấn Phong Nha
Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Sơn Trạch - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường TL 562, Phong Nha
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Đường 20 - Quyết thắng - Thị trấn Phong Nha
Đường TL 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Phong Nha
Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Đồng Sỹ Nguyên - Thị trấn Phong Nha
Đường Hồ Chí Minh - Động Phong Nha
Đất ở đô thị 2.775.000 1.955.000 1.370.000 970.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Phong Nha
Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
Đất ở đô thị 2.775.000 1.945.000 1.365.000 960.000
Huyện Bố Trạch Hàn Mặc Tử - Thị trấn Phong Nha
ĐT 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha)
Đất ở đô thị 3.675.000 2.585.000 1.820.000 1.275.000
Huyện Bố Trạch Hàn Mặc Tử - Thị trấn Phong Nha
Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha) - Đường 32 m, Phong Nha
Đất ở đô thị 3.040.000 2.135.000 1.495.000 1.050.000
Huyện Bố Trạch Lê Văn Tri - Thị trấn Phong Nha
ĐT 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)
Đất ở đô thị 6.115.000 4.285.000 3.000.000 2.115.000
Huyện Bố Trạch Lê Văn Tri - Thị trấn Phong Nha
Hết khu tái định cư Phong Nha - Đường 32 m, Phong Nha
Đất ở đô thị 5.415.000 3.815.000 2.675.000 1.895.000
Huyện Bố Trạch Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 m trở lên. - Thị trấn Phong Nha
-
Đất ở đô thị 1.705.000 1.205.000 855.000 605.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Thị trấn Phong Nha
-
Đất ở đô thị 535.000 385.000 285.000 205.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường thuộc bản Rào Con - Thị trấn Phong Nha
-
Đất ở đô thị 405.000 285.000 205.000 0
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 - Thị trấn Phong Nha
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Phong Nha
-
Đất ở đô thị 535.000 385.000 285.000 205.000
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Nam thị trấn Hoàn Lão - Trụ sở Lâm trường Rừng Thông
Đất TM-DV đô thị 8.277.000 5.802.000 4.071.000 2.856.000
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Lâm trường Rừng Thông - Giáp Đồng Trạch
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.492.000 2.448.000 1.719.000 1.206.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch
Đất TM-DV đô thị 2.655.000 1.863.000 1.308.000 918.000
Huyện Bố Trạch 22 tháng 4 - Thị trấn Hoàn Lão
Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)
Đất TM-DV đô thị 3.492.000 2.448.000 1.719.000 1.206.000
Huyện Bố Trạch Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)
Đất TM-DV đô thị 3.765.000 2.640.000 1.854.000 1.299.000
Huyện Bố Trạch Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Phường Bún - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trãi - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Phường Bún - Giáp Đại Trạch (qua Chợ Ga)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Trần Quang Khải - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Lê Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Trần Quang Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch An Dương Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất TM-DV đô thị 8.277.000 5.802.000 4.071.000 2.856.000
Huyện Bố Trạch Hai Bà Trưng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất TM-DV đô thị 8.277.000 5.802.000 4.071.000 2.856.000
Huyện Bố Trạch Trương Định - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Trương Định - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số 100; tờ BĐĐC số 31)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Lê Lợi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà máy giấy - Tây chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Đào Duy Từ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Trường Chinh - Thị trấn Hoàn Lão
Công ty Xuân Hưng - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Bá Lượng TDP 11 (thửa đất số 143; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất số 222, TBĐ số 20
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão
Hết thửa đất ông Thao TDP1 (thửa đất số 242, TBĐ số 25) - Đường Xuân Quỳnh
Đất TM-DV đô thị 8.277.000 5.802.000 4.071.000 2.856.000
Huyện Bố Trạch Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Xuân Quỳnh - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.768.000 2.637.600 1.846.200 1.292.400
Huyện Bố Trạch Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Lê Đại Hành - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Lê Đức Thọ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 212; tờ BĐĐC số 25) - Hết Công an huyện
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 2.652.000 1.863.000 1.305.000
Huyện Bố Trạch Trần Phú - Thị trấn Hoàn Lão
Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Khuyến - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 2.652.000 1.863.000 1.305.000
Huyện Bố Trạch Hà Huy Tập - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 2.652.000 1.863.000 1.305.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Diệu TDP 2 (thửa đất số 260; tờ BĐĐC số 25) - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 2.652.000 1.863.000 1.305.000
Huyện Bố Trạch Lưu Trọng Lư - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Phòng Tài chính - KH
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
SVĐ TT Hoàn Lão - Cầu Hói 2
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thu TDP 11 (thửa đất số 160; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Lê Duẩn - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão
Đập dâng bến Táng - Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão
Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường Tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Trần Quốc Toản - Thị trấn Hoàn Lão
Phía Đông Trường THPT số 5 Bố Trạch -
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Hoàn Lão
Xung quanh hồ Bàu Ri -
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Bính - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Tôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa khoa
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Cù Chính Lan - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão
Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Lý Tự Trọng - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Võ Thị Sáu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP 11 (thửa đất số 66; tờ BĐĐC số 14)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Lê Quý Đôn - Thị trấn Hoàn Lão
Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 06) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Đặng Thùy Trâm - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Công TDP 8 (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 09) - Hết thửa đất ông Tuyển TDP 8 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 09)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà bà Hoàng Thị Ngôn (thửa đất số 218; tờ bản đồ số 05) - Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão
Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Tỉnh lộ 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Cao Bá Quát - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Phan Bội Châu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Du - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Bế Văn Đàn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Xuân Sơn - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ (thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão
Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Lý Công Uẩn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Thủy TDP 3 (thửa đất số 419; tờ BĐĐC số 18) - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Sinh Sắc - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Tố Hữu - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Xuân Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Duy Tân - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Duy Tân - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Bà Triệu - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Lê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Long TDP 5 (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 823, tờ BĐĐC số 18)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Trần Nhật Duật - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Phan Đình Giót - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Dương Văn An - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Phùng Hưng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Đặng Trần Côn - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Trần Nhân Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Cầm - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Nam Cao - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hải TDP2 (thửa đất số 210; tờ BĐĐC số 30) - Thửa đất ông Hạnh TDP2 (thửa đất số 216; tờ BĐĐC số 30)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Đặng Thai Mai - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Duy TDP 2 (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 30)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Trần Cao Vân - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Lê Lai - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Vân (thửa đất số 189; tờ BĐĐC số 31) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP 2 (thửa đất số 272; tờ BĐĐC số 30)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Lê Văn Hưu - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hải TK4 (thửa đất số 239; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Cường TK4 (thửa đất số 320; tờ BĐĐC số 29)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Linh Giang - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Trần Quý Cáp - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Trần Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Ngô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (Thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Ngô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Chế Lan Viên - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Hàn Mặc Tử - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Huy Cận - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Cao Thắng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Võ Văn Tần - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Trần Bình Trọng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Tản Đà - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Phong Nha - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Đặng Dung - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Đường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Đường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Phan Chu Trinh - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Hải Triều - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hệ TDP 7 (thửa đất số 446; tờ BĐĐC số 16) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Lê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Thơ TDP 5 (thửa đất số 106; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Hiễn TDP5 (thửa đất số 117; tờ BĐĐC số 17)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Điện Biên Phủ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Mai Thúc Loan - Thị trấn Hoàn Lão
Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Lý Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Đồng Sỹ Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Bạch Thái Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn An Ninh - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Âu Cơ - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Lý Nam Đế - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Thị Loan - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thái Học - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất số 1676 tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Duy Cần - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Trần Huy Liệu - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836 tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Trần Thủ Độ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610 tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Trần Nguyên Đán - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Trương Hán Siêu - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Dương Đình Nghệ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyên Phi Ỷ Lan - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Phùng Khắc Khoan - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Lý Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561, tại Bưu điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Triệu Quang Phục - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất 118 tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Hồ Cưỡng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Thiền Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất số 719 tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Đào Tấn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Tô Hiến Thành - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Lạc Long Quân - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Kim Đồng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Lê Văn Tám - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Tôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Xuân Quang, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 738, tờ BĐĐC số 8) - Nhà bà Hoàng Thị Luận, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 530, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Lê Đình Chinh - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465 tờ BĐĐC số 19
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Hoàn Lão
Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi cục Thuế
Đất TM-DV đô thị 5.373.000 3.768.000 2.646.000 1.854.000
Huyện Bố Trạch Thế Lữ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Lê Chân - Thị trấn Hoàn Lão
Tại thửa đất số 1522 tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Trần Khánh Dư - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Ông Ích Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Hoàn Lão
Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 762.000 543.000 381.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Viết Cù - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Lê Trực - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (nhà ông Phạm Quý Đức)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Tế Xương - Thị trấn Hoàn Lão
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Hồ Quý Ly - Thị trấn Hoàn Lão
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hoàn Lão
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Phan Thanh Hài)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Đào Duy Anh - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Đặng Thùy Trâm (Đường cũ là Cự Nẫm) - Thị trấn Hoàn Lão
Giáp đường Quang Trung (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Bùi Thị Xuân - Thị trấn Hoàn Lão
Hùng Vương - Chế Lan Viên
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Yết Kiêu - Thị trấn Hoàn Lão
Duy Tân - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) - Thị trấn Hoàn Lão
Bà Triệu - Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Ngô Gia Tự - Thị trấn Hoàn Lão
Bà Triệu - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Phan Huy Chú - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (nhà ông Phan Tiến Hùng)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán)
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Đinh Công Tráng - Thị trấn Hoàn Lão
Cao Thắng - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Văn Cao - Thị trấn Hoàn Lão
Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Mẹ Suốt - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An
Đất TM-DV đô thị 903.000 633.000 453.000 321.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường rộng 15m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất TM-DV đô thị 2.646.000 1.854.000 1.305.000 912.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường rộng 11,5m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Đường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Cầu Hiểm
Đất TM-DV đô thị 888.000 621.600 435.000 304.800
Huyện Bố Trạch Đường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão
Địa giới xã Vạn Trạch - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất TM-DV đô thị 549.000 384.600 268.800 188.400
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường xung quanh chợ xã Hoàn Trạch (cũ) - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất TM-DV đô thị 417.000 292.200 204.600 142.800
Huyện Bố Trạch Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông phường Bún, thị trấn Hoàn Lão - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất TM-DV đô thị 3.768.000 2.637.600 1.846.200 1.292.400
Huyện Bố Trạch Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn - Thị trấn Hoàn Lão
từ Cầu Hói - đến ngã 3 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
Đất TM-DV đô thị 4.980.000 3.486.000 2.440.200 1.708.200
Huyện Bố Trạch Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất TM-DV đô thị 612.000 429.000 306.600 217.800
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 993.000 702.000 492.000 351.000
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Trường cấp II+III
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.665.000 1.173.000 822.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Chợ - C.ty CP Việt Trung Quảng Bình
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.665.000 1.173.000 822.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 38) trụ sở đội Thắng Lợi cũ
Đất TM-DV đô thị 993.000 702.000 492.000 351.000
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Võ Công Lịch (tổ dân phố 3) (thửa đất số 415; tờ BĐĐC số 43) - Hết thửa đất ông Phạm Xuân Tình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV đô thị 993.000 702.000 492.000 351.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
C.ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 36)
Đất TM-DV đô thị 993.000 702.000 492.000 351.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 18)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Tam (thửa đất số 02; tờ BĐĐC số 20) - Trạm biến thế Truyền Thống
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 45) - Hết thửa đất bà Uyển (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 48)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát
Đất TM-DV đô thị 141.000 132.000 123.000 111.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 11)
Đất TM-DV đô thị 141.000 132.000 123.000 111.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 08)
Đất TM-DV đô thị 141.000 132.000 123.000 111.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐCsố 11) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11)
Đất TM-DV đô thị 201.000 162.000 141.000 123.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐCsố 37) - Cầu Ông Mẹo (gần thửa đất BHK số 99, tờ BĐĐC số 37)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐCsố 36) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐCsố 43)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 38) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 44)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 44) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 44)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 44) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐCsố 47)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 46) - Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 12)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 38) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 38)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 38) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 38)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 37) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 37)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 37) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 38)
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch
Đất TM-DV đô thị 993.000 702.000 492.000 351.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m (đường gom) -
Đất TM-DV đô thị 2.138.400 1.497.000 1.047.600 733.200
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.881.600 1.317.000 922.200 645.600
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
-
Đất TM-DV đô thị 2.138.400 1.881.600 1.656.000 1.159.200
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Quyết Tiến - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường quy hoạch rộng 32 m -
Đất TM-DV đô thị 2.895.600 2.026.800 1.419.000 993.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Quyết Tiến - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 2.172.000 1.520.400 1.064.400 745.200
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
-
Đất TM-DV đô thị 423.000 297.000 201.000 141.000
Huyện Bố Trạch Hồ Chí Minh - Thị trấn Phong Nha
Xã Hưng Trạch - Xã Phúc Trạch
Đất TM-DV đô thị 3.669.000 2.577.000 1.806.000 1.263.000
Huyện Bố Trạch Hồ Chí Minh - Thị trấn Phong Nha
Đường gom đường Hồ Chí Minh -
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.284.000 903.000 633.000
Huyện Bố Trạch Đường Tỉnh 562 - Thị trấn Phong Nha
Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 3.087.000 2.166.000 1.524.000
Huyện Bố Trạch Đường Tỉnh 562 - Thị trấn Phong Nha
Nhà thờ Hà Lời - KM0
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.545.000 1.083.000 762.000
Huyện Bố Trạch Đường Tỉnh 562 - Thị trấn Phong Nha
KM0 - Trạm gác rừng Phong Nha
Đất TM-DV đô thị 1.545.000 1.083.000 762.000 543.000
Huyện Bố Trạch Đường nhựa rộng 32m (Hà Lời - Phong Nha) - Thị trấn Phong Nha
Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Tỉnh lộ 562
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 3.087.000 2.166.000 1.524.000
Huyện Bố Trạch Xuân Sơn - Thị trấn Phong Nha
Bến phà B Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Ngô Quyền - Thị trấn Phong Nha
Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến - Thị trấn Phong Nha
Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến -
Đất TM-DV đô thị 2.526.000 1.776.000 1.245.000 873.000
Huyện Bố Trạch Đường bê tông rộng 4 m - Thị trấn Phong Nha
Các dãy còn lại của thôn Xuân Tiến -
Đất TM-DV đô thị 1.023.000 723.000 513.000 363.000
Huyện Bố Trạch Đường bê tông rộng 4m - Thị trấn Phong Nha
Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình -
Đất TM-DV đô thị 1.023.000 723.000 513.000 363.000
Huyện Bố Trạch Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn - Thị trấn Phong Nha
-
Đất TM-DV đô thị 3.249.000 2.277.000 1.596.000 1.125.000
Huyện Bố Trạch Đường nhựa rộng 10,5 m - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Dẫu (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 91) thôn Phong Nha - Cửa Động Phong Nha (thửa đất BHK số 147, tờ BĐĐC 74)
Đất TM-DV đô thị 1.545.000 1.083.000 762.000 543.000
Huyện Bố Trạch Đường đất rộng 5m - Thị trấn Phong Nha
Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
Đất TM-DV đô thị 321.000 231.000 171.000 123.000
Huyện Bố Trạch Đường bê tông rộng 4 m - Thị trấn Phong Nha
Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
Đất TM-DV đô thị 321.000 231.000 171.000 123.000
Huyện Bố Trạch Đường nhựa 327 rộng 7,5 m - Thị trấn Phong Nha
Đường Hồ Chí Minh - Đường Tỉnh 562
Đất TM-DV đô thị 1.023.000 723.000 513.000 363.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Trường Chinh - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trãi - Thị trấn Phong Nha
Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch An Dương Vương - Thị trấn Phong Nha
Tỉnh lộ 562 Bảng di sản Phong Nha - Kẻ Bầng (Cù Lạc 1) - Cầu Cổ Giang (xã Hưng Trạch)
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Huệ - Thị trấn Phong Nha
Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Lê Lợi - Thị trấn Phong Nha
Nhà ôn Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất TM-DV đô thị 2.526.000 1.776.000 1.245.000 873.000
Huyện Bố Trạch Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phong Nha
Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất TM-DV đô thị 2.526.000 1.776.000 1.245.000 873.000
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Phong Nha
Bến Phà Xuân Sơn - Đường TL562 (Phong Nha)
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 3.087.000 2.166.000 1.524.000
Huyện Bố Trạch Trần Phú - Thị trấn Phong Nha
Tỉnh lộ 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Lý Thái Tổ - Thị trấn Phong Nha
Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Đào Duy Từ - Thị trấn Phong Nha
Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Hai Bà Trung - Thị trấn Phong Nha
Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Sơn Trạch - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường TL 562, Phong Nha
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Đường 20 - Quyết thắng - Thị trấn Phong Nha
Đường TL 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Phong Nha
Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Đồng Sỹ Nguyên - Thị trấn Phong Nha
Đường Hồ Chí Minh - Động Phong Nha
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.173.000 822.000 582.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Phong Nha
Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
Đất TM-DV đô thị 1.665.000 1.167.000 819.000 576.000
Huyện Bố Trạch Hàn Mặc Tử - Thị trấn Phong Nha
ĐT 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha)
Đất TM-DV đô thị 2.205.000 1.551.000 1.092.000 765.000
Huyện Bố Trạch Hàn Mặc Tử - Thị trấn Phong Nha
Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha) - Đường 32 m, Phong Nha
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.281.000 897.000 630.000
Huyện Bố Trạch Lê Văn Tri - Thị trấn Phong Nha
ĐT 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)
Đất TM-DV đô thị 3.669.000 2.571.000 1.800.000 1.269.000
Huyện Bố Trạch Lê Văn Tri - Thị trấn Phong Nha
Hết khu tái định cư Phong Nha - Đường 32 m, Phong Nha
Đất TM-DV đô thị 3.249.000 2.289.000 1.605.000 1.137.000
Huyện Bố Trạch Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 m trở lên. - Thị trấn Phong Nha
-
Đất TM-DV đô thị 1.023.000 723.000 513.000 363.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Thị trấn Phong Nha
-
Đất TM-DV đô thị 321.000 231.000 171.000 123.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường thuộc bản Rào Con - Thị trấn Phong Nha
-
Đất TM-DV đô thị 243.000 171.000 123.000 0
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 - Thị trấn Phong Nha
-
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Phong Nha
-
Đất TM-DV đô thị 321.000 231.000 171.000 123.000
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Nam thị trấn Hoàn Lão - Trụ sở Lâm trường Rừng Thông
Đất SX-KD đô thị 7.587.250 5.318.500 3.731.750 2.618.000
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Lâm trường Rừng Thông - Giáp Đồng Trạch
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.201.000 2.244.000 1.575.750 1.105.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch
Đất SX-KD đô thị 2.433.750 1.707.750 1.199.000 841.500
Huyện Bố Trạch 22 tháng 4 - Thị trấn Hoàn Lão
Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)
Đất SX-KD đô thị 3.201.000 2.244.000 1.575.750 1.105.500
Huyện Bố Trạch Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)
Đất SX-KD đô thị 3.451.250 2.420.000 1.699.500 1.190.750
Huyện Bố Trạch Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Phường Bún - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trãi - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Phường Bún - Giáp Đại Trạch (qua Chợ Ga)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Trần Quang Khải - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Lê Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Trần Quang Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch An Dương Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất SX-KD đô thị 7.587.250 5.318.500 3.731.750 2.618.000
Huyện Bố Trạch Hai Bà Trưng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Đất SX-KD đô thị 7.587.250 5.318.500 3.731.750 2.618.000
Huyện Bố Trạch Trương Định - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Trương Định - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số 100; tờ BĐĐC số 31)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Lê Lợi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà máy giấy - Tây chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Đào Duy Từ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Trường Chinh - Thị trấn Hoàn Lão
Công ty Xuân Hưng - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Bá Lượng TDP 11 (thửa đất số 143; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất số 222, TBĐ số 20
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão
Hết thửa đất ông Thao TDP1 (thửa đất số 242, TBĐ số 25) - Đường Xuân Quỳnh
Đất SX-KD đô thị 7.587.250 5.318.500 3.731.750 2.618.000
Huyện Bố Trạch Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Xuân Quỳnh - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.454.000 2.417.800 1.692.350 1.184.700
Huyện Bố Trạch Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Lê Đại Hành - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Lê Đức Thọ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 212; tờ BĐĐC số 25) - Hết Công an huyện
Đất SX-KD đô thị 3.465.000 2.431.000 1.707.750 1.196.250
Huyện Bố Trạch Trần Phú - Thị trấn Hoàn Lão
Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Khuyến - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD đô thị 3.465.000 2.431.000 1.707.750 1.196.250
Huyện Bố Trạch Hà Huy Tập - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)
Đất SX-KD đô thị 3.465.000 2.431.000 1.707.750 1.196.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Diệu TDP 2 (thửa đất số 260; tờ BĐĐC số 25) - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 3.465.000 2.431.000 1.707.750 1.196.250
Huyện Bố Trạch Lưu Trọng Lư - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Phòng Tài chính - KH
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
SVĐ TT Hoàn Lão - Cầu Hói 2
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Hoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thu TDP 11 (thửa đất số 160; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Lê Duẩn - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão
Đập dâng bến Táng - Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão
Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường Tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Trần Quốc Toản - Thị trấn Hoàn Lão
Phía Đông Trường THPT số 5 Bố Trạch -
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Hoàn Lão
Xung quanh hồ Bàu Ri -
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Bính - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Tôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa khoa
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Cù Chính Lan - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão
Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Lý Tự Trọng - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Võ Thị Sáu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP 11 (thửa đất số 66; tờ BĐĐC số 14)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Lê Quý Đôn - Thị trấn Hoàn Lão
Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 06) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Đặng Thùy Trâm - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Công TDP 8 (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 09) - Hết thửa đất ông Tuyển TDP 8 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 09)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà bà Hoàng Thị Ngôn (thửa đất số 218; tờ bản đồ số 05) - Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão
Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Tỉnh lộ 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Cao Bá Quát - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Phan Bội Châu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Du - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Bế Văn Đàn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Xuân Sơn - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ (thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão
Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Lý Công Uẩn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Thủy TDP 3 (thửa đất số 419; tờ BĐĐC số 18) - Đường Quách Xuân Kỳ
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Sinh Sắc - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Tố Hữu - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Xuân Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Duy Tân - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Duy Tân - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Bà Triệu - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Lê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Long TDP 5 (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 823, tờ BĐĐC số 18)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Trần Nhật Duật - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Phan Đình Giót - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Dương Văn An - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Phùng Hưng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Đặng Trần Côn - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Trần Nhân Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Hoàng Cầm - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Nam Cao - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hải TDP2 (thửa đất số 210; tờ BĐĐC số 30) - Thửa đất ông Hạnh TDP2 (thửa đất số 216; tờ BĐĐC số 30)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Đặng Thai Mai - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Duy TDP 2 (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 30)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Trần Cao Vân - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Lê Lai - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Vân (thửa đất số 189; tờ BĐĐC số 31) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP 2 (thửa đất số 272; tờ BĐĐC số 30)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Lê Văn Hưu - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hải TK4 (thửa đất số 239; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Cường TK4 (thửa đất số 320; tờ BĐĐC số 29)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Linh Giang - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Trần Quý Cáp - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Trần Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Ngô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (Thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Ngô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Chế Lan Viên - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Hàn Mặc Tử - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Huy Cận - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Cao Thắng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Võ Văn Tần - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Trần Bình Trọng - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Tản Đà - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Phong Nha - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Đặng Dung - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Đường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Đường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Phan Chu Trinh - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Hải Triều - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Hệ TDP 7 (thửa đất số 446; tờ BĐĐC số 16) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Lê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất bà Thơ TDP 5 (thửa đất số 106; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Hiễn TDP5 (thửa đất số 117; tờ BĐĐC số 17)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Điện Biên Phủ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Mai Thúc Loan - Thị trấn Hoàn Lão
Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Lý Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Đồng Sỹ Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Bạch Thái Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn An Ninh - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Âu Cơ - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Lý Nam Đế - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Hoàng Thị Loan - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thái Học - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất số 1676 tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Duy Cần - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Trần Huy Liệu - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836 tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Trần Thủ Độ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610 tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Trần Nguyên Đán - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Trương Hán Siêu - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Dương Đình Nghệ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyên Phi Ỷ Lan - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Phùng Khắc Khoan - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Lý Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561, tại Bưu điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Triệu Quang Phục - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất 118 tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Hồ Cưỡng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Thiền Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất số 719 tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Đào Tấn - Thị trấn Hoàn Lão
Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Tô Hiến Thành - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Lạc Long Quân - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Kim Đồng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Lê Văn Tám - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Tôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Xuân Quang, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 738, tờ BĐĐC số 8) - Nhà bà Hoàng Thị Luận, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 530, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Lê Đình Chinh - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465 tờ BĐĐC số 19
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Hoàn Lão
Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi cục Thuế
Đất SX-KD đô thị 4.925.250 3.454.000 2.425.500 1.699.500
Huyện Bố Trạch Thế Lữ - Thị trấn Hoàn Lão
Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Lê Chân - Thị trấn Hoàn Lão
Tại thửa đất số 1522 tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Trần Khánh Dư - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Ông Ích Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão
Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Hoàn Lão
Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6
Đất SX-KD đô thị 992.750 698.500 497.750 349.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Viết Cù - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Lê Trực - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hoàn Lão
Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (nhà ông Phạm Quý Đức)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Tế Xương - Thị trấn Hoàn Lão
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Hồ Quý Ly - Thị trấn Hoàn Lão
Phan Đình Giót - Dương Văn An
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hoàn Lão
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Phan Thanh Hài)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Đào Duy Anh - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Đặng Thùy Trâm (Đường cũ là Cự Nẫm) - Thị trấn Hoàn Lão
Giáp đường Quang Trung (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Bùi Thị Xuân - Thị trấn Hoàn Lão
Hùng Vương - Chế Lan Viên
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Yết Kiêu - Thị trấn Hoàn Lão
Duy Tân - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) - Thị trấn Hoàn Lão
Bà Triệu - Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Ngô Gia Tự - Thị trấn Hoàn Lão
Bà Triệu - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Phan Huy Chú - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (nhà ông Phan Tiến Hùng)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán)
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Đinh Công Tráng - Thị trấn Hoàn Lão
Cao Thắng - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Văn Cao - Thị trấn Hoàn Lão
Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Hoàn Lão
Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Mẹ Suốt - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An
Đất SX-KD đô thị 827.750 580.250 415.250 294.250
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường rộng 15m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất SX-KD đô thị 2.425.500 1.699.500 1.196.250 836.000
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường rộng 11,5m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Đường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Cầu Hiểm
Đất SX-KD đô thị 814.000 569.800 398.750 279.400
Huyện Bố Trạch Đường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão
Địa giới xã Vạn Trạch - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất SX-KD đô thị 503.250 352.550 246.400 172.700
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường xung quanh chợ xã Hoàn Trạch (cũ) - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất SX-KD đô thị 382.250 267.850 187.550 130.900
Huyện Bố Trạch Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông phường Bún, thị trấn Hoàn Lão - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất SX-KD đô thị 3.454.000 2.417.800 1.692.350 1.184.700
Huyện Bố Trạch Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn - Thị trấn Hoàn Lão
từ Cầu Hói - đến ngã 3 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
Đất SX-KD đô thị 4.565.000 3.195.500 2.236.850 1.565.850
Huyện Bố Trạch Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Hoàn Lão
-
Đất SX-KD đô thị 561.000 393.250 281.050 199.650
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 910.250 643.500 451.000 321.750
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Trường cấp II+III
Đất SX-KD đô thị 2.178.000 1.526.250 1.075.250 753.500
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Chợ - C.ty CP Việt Trung Quảng Bình
Đất SX-KD đô thị 2.178.000 1.526.250 1.075.250 753.500
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 38) trụ sở đội Thắng Lợi cũ
Đất SX-KD đô thị 910.250 643.500 451.000 321.750
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Võ Công Lịch (tổ dân phố 3) (thửa đất số 415; tờ BĐĐC số 43) - Hết thửa đất ông Phạm Xuân Tình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD đô thị 910.250 643.500 451.000 321.750
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
C.ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 36)
Đất SX-KD đô thị 910.250 643.500 451.000 321.750
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 18)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Tam (thửa đất số 02; tờ BĐĐC số 20) - Trạm biến thế Truyền Thống
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 45) - Hết thửa đất bà Uyển (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 48)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát
Đất SX-KD đô thị 129.250 121.000 112.750 101.750
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 11)
Đất SX-KD đô thị 129.250 121.000 112.750 101.750
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 08)
Đất SX-KD đô thị 129.250 121.000 112.750 101.750
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐCsố 11) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11)
Đất SX-KD đô thị 184.250 148.500 129.250 112.750
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐCsố 37) - Cầu Ông Mẹo (gần thửa đất BHK số 99, tờ BĐĐC số 37)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐCsố 36) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐCsố 43)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 38) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 44)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 44) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 44)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 44) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐCsố 47)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 46) - Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 12)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 38) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 38)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 38) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 38)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 37) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 37)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 37) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 38)
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch
Đất SX-KD đô thị 910.250 643.500 451.000 321.750
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m (đường gom) -
Đất SX-KD đô thị 1.960.200 1.372.250 960.300 672.100
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.724.800 1.207.250 845.350 591.800
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.200 1.724.800 1.518.000 1.062.600
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Quyết Tiến - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường quy hoạch rộng 32 m -
Đất SX-KD đô thị 2.654.300 1.857.900 1.300.750 910.250
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Quyết Tiến - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất SX-KD đô thị 1.991.000 1.393.700 975.700 683.100
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Nông Trường Việt Trung
-
Đất SX-KD đô thị 387.750 272.250 184.250 129.250
Huyện Bố Trạch Hồ Chí Minh - Thị trấn Phong Nha
Xã Hưng Trạch - Xã Phúc Trạch
Đất SX-KD đô thị 3.363.250 2.362.250 1.655.500 1.157.750
Huyện Bố Trạch Hồ Chí Minh - Thị trấn Phong Nha
Đường gom đường Hồ Chí Minh -
Đất SX-KD đô thị 1.672.000 1.177.000 827.750 580.250
Huyện Bố Trạch Đường Tỉnh 562 - Thị trấn Phong Nha
Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Đất SX-KD đô thị 4.042.500 2.829.750 1.985.500 1.397.000
Huyện Bố Trạch Đường Tỉnh 562 - Thị trấn Phong Nha
Nhà thờ Hà Lời - KM0
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.416.250 992.750 698.500
Huyện Bố Trạch Đường Tỉnh 562 - Thị trấn Phong Nha
KM0 - Trạm gác rừng Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 1.416.250 992.750 698.500 497.750
Huyện Bố Trạch Đường nhựa rộng 32m (Hà Lời - Phong Nha) - Thị trấn Phong Nha
Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Tỉnh lộ 562
Đất SX-KD đô thị 4.042.500 2.829.750 1.985.500 1.397.000
Huyện Bố Trạch Xuân Sơn - Thị trấn Phong Nha
Bến phà B Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Ngô Quyền - Thị trấn Phong Nha
Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến - Thị trấn Phong Nha
Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến -
Đất SX-KD đô thị 2.315.500 1.628.000 1.141.250 800.250
Huyện Bố Trạch Đường bê tông rộng 4 m - Thị trấn Phong Nha
Các dãy còn lại của thôn Xuân Tiến -
Đất SX-KD đô thị 937.750 662.750 470.250 332.750
Huyện Bố Trạch Đường bê tông rộng 4m - Thị trấn Phong Nha
Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình -
Đất SX-KD đô thị 937.750 662.750 470.250 332.750
Huyện Bố Trạch Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn - Thị trấn Phong Nha
-
Đất SX-KD đô thị 2.978.250 2.087.250 1.463.000 1.031.250
Huyện Bố Trạch Đường nhựa rộng 10,5 m - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Dẫu (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 91) thôn Phong Nha - Cửa Động Phong Nha (thửa đất BHK số 147, tờ BĐĐC 74)
Đất SX-KD đô thị 1.416.250 992.750 698.500 497.750
Huyện Bố Trạch Đường đất rộng 5m - Thị trấn Phong Nha
Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
Đất SX-KD đô thị 294.250 211.750 156.750 112.750
Huyện Bố Trạch Đường bê tông rộng 4 m - Thị trấn Phong Nha
Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
Đất SX-KD đô thị 294.250 211.750 156.750 112.750
Huyện Bố Trạch Đường nhựa 327 rộng 7,5 m - Thị trấn Phong Nha
Đường Hồ Chí Minh - Đường Tỉnh 562
Đất SX-KD đô thị 937.750 662.750 470.250 332.750
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Trường Chinh - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trãi - Thị trấn Phong Nha
Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch An Dương Vương - Thị trấn Phong Nha
Tỉnh lộ 562 Bảng di sản Phong Nha - Kẻ Bầng (Cù Lạc 1) - Cầu Cổ Giang (xã Hưng Trạch)
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Huệ - Thị trấn Phong Nha
Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Lê Lợi - Thị trấn Phong Nha
Nhà ôn Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất SX-KD đô thị 2.315.500 1.628.000 1.141.250 800.250
Huyện Bố Trạch Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phong Nha
Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất SX-KD đô thị 2.315.500 1.628.000 1.141.250 800.250
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Phong Nha
Bến Phà Xuân Sơn - Đường TL562 (Phong Nha)
Đất SX-KD đô thị 4.042.500 2.829.750 1.985.500 1.397.000
Huyện Bố Trạch Trần Phú - Thị trấn Phong Nha
Tỉnh lộ 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Lý Thái Tổ - Thị trấn Phong Nha
Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Đào Duy Từ - Thị trấn Phong Nha
Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Hai Bà Trung - Thị trấn Phong Nha
Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Sơn Trạch - Thị trấn Phong Nha
Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường TL 562, Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Đường 20 - Quyết thắng - Thị trấn Phong Nha
Đường TL 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Phong Nha
Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Đồng Sỹ Nguyên - Thị trấn Phong Nha
Đường Hồ Chí Minh - Động Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.075.250 753.500 533.500
Huyện Bố Trạch Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Phong Nha
Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
Đất SX-KD đô thị 1.526.250 1.069.750 750.750 528.000
Huyện Bố Trạch Hàn Mặc Tử - Thị trấn Phong Nha
ĐT 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha)
Đất SX-KD đô thị 2.021.250 1.421.750 1.001.000 701.250
Huyện Bố Trạch Hàn Mặc Tử - Thị trấn Phong Nha
Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha) - Đường 32 m, Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 1.672.000 1.174.250 822.250 577.500
Huyện Bố Trạch Lê Văn Tri - Thị trấn Phong Nha
ĐT 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)
Đất SX-KD đô thị 3.363.250 2.356.750 1.650.000 1.163.250
Huyện Bố Trạch Lê Văn Tri - Thị trấn Phong Nha
Hết khu tái định cư Phong Nha - Đường 32 m, Phong Nha
Đất SX-KD đô thị 2.978.250 2.098.250 1.471.250 1.042.250
Huyện Bố Trạch Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 m trở lên. - Thị trấn Phong Nha
-
Đất SX-KD đô thị 937.750 662.750 470.250 332.750
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Thị trấn Phong Nha
-
Đất SX-KD đô thị 294.250 211.750 156.750 112.750
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường thuộc bản Rào Con - Thị trấn Phong Nha
-
Đất SX-KD đô thị 222.750 156.750 112.750 0
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 - Thị trấn Phong Nha
-
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Huyện Bố Trạch Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Phong Nha
-
Đất SX-KD đô thị 294.250 211.750 156.750 112.750
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 247.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 4.595.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 2.545.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.538.000 0 633.000 483.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 4.595.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 2.545.000 1.508.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.538.000 1.025.000 0 0
Huyện Bố Trạch Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 - Bắc Trạch
Dãy 2.3 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 -
Đất ở nông thôn 4.595.000 3.217.000 2.252.000 1.576.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 6.730.000 4.595.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.545.000 1.508.000 724.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.335.000 1.568.000 995.000 603.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 247.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 4.595.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.545.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.335.000 1.568.000 995.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 1.025.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 247.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 4.595.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.545.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.538.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường gom của QL1A -
Đất ở nông thôn 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.470.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường 9 m (tuyến đường kết nối từ đường ven biển - đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.695.000 1.887.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.544.000
Huyện Bố Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B - xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường 15 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Bố Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B - xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường 7,5 m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.225.000 858.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 247.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.538.000 1.025.000 633.000 0
Huyện Bố Trạch Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch
Mặt tiền đường Ven biển có chiều rộng lớn hơn 15,0 m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Huyện Bố Trạch Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch
Mặt tiền đường 13,0 m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 247.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.538.000 1.025.000 633.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 247.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 10.385.000 6.730.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.545.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.538.000 1.025.000 633.000 0
Huyện Bố Trạch Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch
Đường rộng 32 m -
Đất ở nông thôn 7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.000
Huyện Bố Trạch Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.597.000 1.818.000
Huyện Bố Trạch Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - Trung Trạch
Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.597.000 1.818.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 247.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 4.595.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.545.000 1.508.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 1.025.000 633.000 483.000
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất ở nông thôn 8.955.000 6.269.000 4.388.000 3.072.000
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
Dãy 2 của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch -
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.000
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
Các dãy còn lại của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.107.000 1.475.000
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất ở nông thôn 8.955.000 6.269.000 4.388.000 3.072.000
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
Dãy 2 của Dự án -
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.000
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
Các dãy còn lại của Dự án -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.107.000 1.475.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 247.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.545.000 1.508.000 724.000
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch
Đường rộng 22,5 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 3.920.000 2.744.000
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch
Đường rộng 13 m -
Đất ở nông thôn 6.730.000 4.711.000 3.298.000 2.308.000
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch
Đường rộng 22,5 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 3.920.000 2.744.000
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch
Đường rộng 13,0 m -
Đất ở nông thôn 6.730.000 4.711.000 3.298.000 2.308.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 930.000 733.000 431.000 247.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 651.000 499.000 284.000 243.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 252.000 234.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 6.730.000 4.595.000 2.910.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.545.000 1.508.000 724.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.335.000 1.568.000 995.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực ven - Xã Lý Nam - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.538.000 1.025.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất ở nông thôn 586.000 447.000 308.000 229.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất ở nông thôn 413.000 308.000 229.000 214.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất ở nông thôn 229.000 219.000 214.000 209.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cự Nẫm - Trung du
-
Đất ở nông thôn 0 1.025.000 633.000 483.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Tây Nẫm - Cự Nẫm
Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 -
Đất ở nông thôn 3.896.000 2.727.000 1.909.000 1.336.000
Huyện Bố Trạch Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 2.685.000 1.880.000 1.316.000 921.000
Huyện Bố Trạch Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm
Đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.479.000 1.735.000 1.215.000 850.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm
Đường rộng 12,85 m -
Đất ở nông thôn 2.415.000 1.691.000 1.183.000 828.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm
Đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.933.000 1.353.000 947.000 663.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Hà Môn - Cự Nẫm
Các tuyến đường Quy hoạch rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 1.314.000 920.000 644.000 451.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất ở nông thôn 586.000 447.000 308.000 229.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất ở nông thôn 413.000 308.000 229.000 214.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất ở nông thôn 229.000 219.000 214.000 209.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tây Trạch - Trung du
-
Đất ở nông thôn 0 1.025.000 633.000 483.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch
Các tuyến đường rộng 16,5 m -
Đất ở nông thôn 2.456.000 1.719.000 1.203.000 842.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 1.719.000 1.203.000 842.000 590.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất ở nông thôn 586.000 447.000 308.000 229.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất ở nông thôn 413.000 308.000 229.000 219.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất ở nông thôn 229.000 219.000 214.000 209.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hòa Trạch - Trung du
-
Đất ở nông thôn 0 0 633.000 483.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch
Các tuyến đường quy hoạch rộng 15,0 m (trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) -
Đất ở nông thôn 2.334.000 1.634.000 1.144.000 801.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.903.000 1.332.000 932.000 653.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 253.000 219.000 196.000 184.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 219.000 207.000 190.000 179.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 543.000 362.000 226.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 253.000 219.000 196.000 184.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Trạch- Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 207.000 190.000 179.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 420.000 288.000 225.000 202.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 253.000 219.000 196.000 184.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 219.000 207.000 190.000 179.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch
Tuyến đường rộng 15,0 m -
Đất ở nông thôn 747.000 523.000 366.000 256.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch
Tuyến đường rộng 11,0 m -
Đất ở nông thôn 560.000 392.000 274.000 192.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn Tân Hội - Liên Trạch
Các tuyến đường Quy hoạch rộng 9,5 m -
Đất ở nông thôn 515.000 361.000 252.000 177.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 420.000 288.000 225.000 202.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 253.000 219.000 196.000 184.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 219.000 207.000 190.000 179.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.206.000 0 0 271.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phúc Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 0 362.000 226.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 253.000 219.000 196.000 184.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 219.000 207.000 190.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 420.000 288.000 225.000 202.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 253.000 219.000 196.000 184.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 219.000 207.000 190.000 179.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Lộc - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 0 0 226.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 420.000 288.000 225.000 202.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 253.000 219.000 196.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 219.000 207.000 190.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.206.000 0 0 271.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 543.000 362.000 226.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 420.000 288.000 225.000 202.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 253.000 219.000 196.000 184.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 219.000 207.000 190.000 179.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Định - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 543.000 362.000 0
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định
Các tuyến đường quy hoạch rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 1.449.000 1.014.000 710.000 497.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.380.000 966.000 676.000 473.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 253.000 219.000 196.000 184.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Trạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 219.000 207.000 190.000 179.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.757.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 1.527.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hạ Mỹ - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 922.800 0 379.800 289.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.757.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 1.527.000 904.800 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Bắc Trạch- Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 922.800 615.000 0 0
Huyện Bố Trạch Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 - Bắc Trạch
Dãy 2.3 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 -
Đất TM-DV nông thôn 2.757.000 1.930.200 1.351.200 945.600
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 4.038.000 2.757.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.214.000 1.527.000 904.800 434.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.401.000 940.800 597.000 361.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.757.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.214.000 1.527.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.401.000 940.800 597.000 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 615.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.757.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.214.000 1.527.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đồng Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 922.800 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường gom của QL1A -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.482.000
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường 9 m (tuyến đường kết nối từ đường ven biển - đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.132.200
Huyện Bố Trạch Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.400
Huyện Bố Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B - xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Huyện Bố Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B - xã Đồng Trạch
Mặt tiền đường 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.050.000 735.000 514.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 922.800 615.000 379.800 0
Huyện Bố Trạch Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch
Mặt tiền đường Ven biển có chiều rộng lớn hơn 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Huyện Bố Trạch Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch
Mặt tiền đường 13,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 922.800 615.000 379.800 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 6.231.000 4.038.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.214.000 1.527.000 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 922.800 615.000 379.800 0
Huyện Bố Trạch Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch
Đường rộng 32 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.000
Huyện Bố Trạch Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.180.000 2.226.000 1.558.200 1.090.800
Huyện Bố Trạch Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - Trung Trạch
Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 -
Đất TM-DV nông thôn 3.180.000 2.226.000 1.558.200 1.090.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.757.000 0 0 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.214.000 1.527.000 904.800 0
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đại Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 615.000 379.800 289.800
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn 5.373.000 3.761.400 2.632.800 1.843.200
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
Dãy 2 của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 2.268.000 1.587.600 1.111.200
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
Các dãy còn lại của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch -
Đất TM-DV nông thôn 2.580.000 1.806.000 1.264.200 885.000
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
Mặt tiền Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn 5.373.000 3.761.400 2.632.800 1.843.200
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
Dãy 2 của Dự án -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 2.268.000 1.587.600 1.111.200
Huyện Bố Trạch Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
Các dãy còn lại của Dự án -
Đất TM-DV nông thôn 2.580.000 1.806.000 1.264.200 885.000
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 558.000 439.800 258.600 148.200
Huyện Bố Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 390.600 299.400 170.400 145.800
Huyện Bố Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 198.000 151.200 140.400
Huyện Bố Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Nhân Trạch - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.214.000 1.527.000 904.800 434.400
Huyện Bố Trạch Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch
Đường rộng 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.352.000 1.646.400
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Nam thị trấn Hoàn Lão - Trụ sở Lâm trường Rừng Thông
Đất ở đô thị 13.795.000 9.670.000 6.785.000 4.760.000
Huyện Bố Trạch Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão
Lâm trường Rừng Thông - Giáp Đồng Trạch
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
Đất ở đô thị 5.820.000 4.080.000 2.865.000 2.010.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch
Đất ở đô thị 4.425.000 3.105.000 2.180.000 1.530.000
Huyện Bố Trạch 22 tháng 4 - Thị trấn Hoàn Lão
Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)
Đất ở đô thị 5.820.000 4.080.000 2.865.000 2.010.000
Huyện Bố Trạch Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)
Đất ở đô thị 6.275.000 4.400.000 3.090.000 2.165.000
Huyện Bố Trạch Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Phường Bún - Đường sắt
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Nguyễn Trãi - Thị trấn Hoàn Lão
Cầu Phường Bún - Giáp Đại Trạch (qua Chợ Ga)
Đất ở đô thị 4.410.000 3.090.000 2.175.000 1.520.000
Huyện Bố Trạch Trần Quang Khải - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Lê Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (cũ)
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000
Huyện Bố Trạch Trần Quang Diệu - Thị trấn Hoàn Lão
Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 8.955.000 6.280.000 4.410.000 3.090.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bố Trạch

4.8/5 - (911 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?